Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 17:10 18/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa cầu Trung Trinh tại Km1+570, QL.9B, tỉnh Quảng Bình
Gói thầu
Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa cầu Trung Trinh tại Km1+570, QL.9B, tỉnh Quảng Bình
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 29/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:01 18/08/2022
đến
08:00 29/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 29/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
89.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/08/2022 (27/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Sửa chữa cầu Trung Trinh tại Km1+570, QL.9B, tỉnh Quảng Bình
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Quảng Bình. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2022 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý II năm 2022). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu không còn nợ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 30 tháng 6 năm 2022.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Lô D20 - Khu đô thị Cầu Giấy - Cầu Giấy - Hà Nội. + Điện thoại: 04 385 714 44; Fax: 04 385 714 40
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Bình. + Địa chỉ: Đường 23-8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822270, Fax: 0232.3821520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.900.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.750.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV trở lên (làm mới hoặc sửa chữa). (Cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4,2 tỷ VNĐ. - Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm: + Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; + Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).55
2Phụ trách kỹ thuật thi công1- Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
3Cán bộ KCS1- Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
4Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán1Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.33
5Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ1Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.33
6Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm1Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường lu lèn đạt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.141,17m3
2Đắp đất nền đường lu lèn đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,49m3
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V385,96m3
4Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,52m3
5Đào đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V9,67m3
6Trồng cỏ mái ta luyMô tả kỹ thuật theo Chương V406,2m2
BMẶT ĐƯỜNG
1Thảm bê tông nhựa hạt trung C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.957,62m2
2Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V576,78m2
3Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.669,23m2
4Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V206,73m3
5Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V183,19m3
6Bù vênh bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,63m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,39m3
8Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,95m3
CGIA CỐ MÁI TALUY
1Bê tông gia cố ta luy M200 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V99,77m3
2Cốt thép gia cố mái ta luy D Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.740,95kg
3Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V665,11m2
4Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V166md
5Bê tông chân khay M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,21m3
6Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,62m3
7Đào móng công trình, đất C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,32m3
8Đắp giáp thổ đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,11m3
DHỆ THỐNG ATGT
1Lắp đặt tường hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V120md
2Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V28Cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V128,59m2
4Lắp đặt đinh phản quang, kích thước (15x15)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V29Cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang (biển tên cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Bê tông móng M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,83m3
7Đào móng công trình, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,83m3
EĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đắp đất nền đường lu lèn đạt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.158,93m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,52m3
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V23,84m3
4Đắp đất nền đường lu lèn đạt K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,52m3
5Lắp đặt ống cống BTLT D=1500 ; L = 4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn ống
6Tháo dở, thu hồi ống cống BTCT D=1500Mô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn ống
7Lót bạt 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.059,23m2
8Đào thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.378,13m3
FCỐNG HỘP 3x(3,5x4)m
1Bê tông 30Mpa bản nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V71,62m3
2Cốt thép bản nắp d Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,63kg
3Cốt thép bản nắp d Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.413,81kg
4Cốt thép bản nắp d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11.125,45kg
5Bê tông 30Mpa tường thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V60,34m3
6Cốt thép tường d Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,11kg
7Cốt thép tường 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.857,68kg
8Cốt thép tường d >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.679,36kg
9Bê tông 30Mpa bản đáy cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V65,47m3
10Cốt thép móng d Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,63kg
11Cốt thép móng d Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.710,78kg
12Cốt thép móng d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12.000,28kg
13Bê tông lót móng 10Mpa (thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,53m3
14Dăm sạn đệm 4x6 (thân cống)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,35m3
15Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,92m2
16Bê tông tường đầu, tường cánh 25MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V33,34m3
17Bê tông 25Mpa móng tường đầu, tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V96,91m3
18Cốt thép tường đầu, tường cánh d Mô tả kỹ thuật theo Chương V259,95kg
19Cốt thép tường đầu, tường cánh 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.519,7kg
20Bê tông đệm 10Mpa (tường đầu, tường cánh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,17m3
21Dăm sạn đệm 4x6 (tường đầu, tường cánh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,45m3
22Quét nhựa đường 2 lớp (sau tường cánh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,48m2
23Làm và thả rọ đá, kích thước (2x1,0x0,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V33rọ
24Bê tông 25Mpa hệ móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,53m3
25Cốt thép móng d Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,11kg
26Cốt thép móng d Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.262,74kg
27Bê tông đệm hệ móng cống 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,49m3
28Dăm sạn đệm 4x6 hệ móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,25m3
29Bê tông 30Mpa cọc BTCT, kích thước (25x25)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,76m3
30Cốt thép cọc d Mô tả kỹ thuật theo Chương V560,2kg
31Cốt thép cọc d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6.727,67kg
32Sản xuất, lắp đặt thép bản, thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V368,96kg
33Ép cọc thẳng BTCT (25x25)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V343,28m
34Đập đầu cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53m3
35Bê tông 25Mpa bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V31,5m3
36Cốt thép bản giảm tải d Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,22kg
37Cốt thép bản giảm tải d Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.994,46kg
38Bê tông đệm 10MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,85m3
39Đắp đá dăm trộn cát đạt K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V524,8m3
40Thảm bê tông nhựa hạt trung C19 dày 7 cm trên cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V124,2m2
41Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,2m2
42Bê tông tạo dốc 30MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m3
43Chống thấm mặt cầu dạng màng phunMô tả kỹ thuật theo Chương V124,2m2
44Sản xuất lắp đặt lan can mạ kẽm nhúng nóng (gia công trộn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,6md
45Lắp đặt ống nhựa PVC D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6md
46Lắp đặt ống gang thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
47Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
48San gạt tạo mặt bằng thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V172,45m3
49Đắp cát hạt nhỏ tạo phằng lu lèn đạt K≥0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V262,78m3
50Đắp đất quai K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,5m3
51Đào đất móng công trình, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V619,08m3
52Đắp đất giáp thổ K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,68m3
53San ủi mặt bằng bãi đúc cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V90m3
54Đắp cát hạt nhỏ tạo phằng K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m3
55Bê tông móng 10Mpa dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
56Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V201m3
57Đập bỏ bê tông cũ có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V198,45m3
58Đập bỏ đá hộc xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V33,75m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào- Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
2Máy ủi- Công suất (75 - 140) CV- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
3Máy lu rung tự hành- Trọng lượng tĩnh (8 - 25) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
4Máy lu bánh thép tự hành- Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
5Ô tô tự đổ- Trọng tải (2,5 - 15) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.3
6Cần trục ô tô- Sức nâng ≥ 3T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
7Máy rải hỗn hợp BTN và cấp phối đá dăm- Năng suất (130 - 140) CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
8Máy ép cọcLực ép ≥ 60 T1
9Máy phun nhựa đườngCông suất 190 CV1
10Máy nén khí, động cơ diezelNăng suất (240 - 420) m3/h1
11Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạchYHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên1
12Máy phát điệnCông suất ≥ 37,5 kVA.1
13Máy khoan bê tông cầm tayCông suất ≥ 0,62 kW.2
14Máy cắt bê tôngCông suất ≥ 7,5 kW.2
15Máy trộn bê tôngDung tích ≥ 250 lít.2
16Máy đầm dùiCông suất (1,0 - 1,5) KW2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
- Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
1
2
Máy ủi
- Công suất (75 - 140) CV- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
1
3
Máy lu rung tự hành
- Trọng lượng tĩnh (8 - 25) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
1
4
Máy lu bánh thép tự hành
- Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
1
5
Ô tô tự đổ
- Trọng tải (2,5 - 15) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
3
6
Cần trục ô tô
- Sức nâng ≥ 3T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
1
7
Máy rải hỗn hợp BTN và cấp phối đá dăm
- Năng suất (130 - 140) CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
1
8
Máy ép cọc
Lực ép ≥ 60 T
1
9
Máy phun nhựa đường
Công suất 190 CV
1
10
Máy nén khí, động cơ diezel
Năng suất (240 - 420) m3/h
1
11
Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên
1
12
Máy phát điện
Công suất ≥ 37,5 kVA.
1
13
Máy khoan bê tông cầm tay
Công suất ≥ 0,62 kW.
2
14
Máy cắt bê tông
Công suất ≥ 7,5 kW.
2
15
Máy trộn bê tông
Dung tích ≥ 250 lít.
2
16
Máy đầm dùi
Công suất (1,0 - 1,5) KW
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đắp đất nền đường lu lèn đạt K≥0,95
1.141,17 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đắp đất nền đường lu lèn đạt K≥0,98
164,49 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đào đất không thích hợp
385,96 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Đào nền đường, khuôn đường, đào rãnh, đất cấp 3
156,52 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Đào đường cũ
9,67 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Trồng cỏ mái ta luy
406,2 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Thảm bê tông nhựa hạt trung C19 dày 7 cm
1.957,62 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2
576,78 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0 kg/m2
1.669,23 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm
206,73 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm
183,19 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Bù vênh bê tông nhựa C19
13,63 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1
13,39 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2
76,95 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Bê tông gia cố ta luy M200 dày 15cm
99,77 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Cốt thép gia cố mái ta luy D
5.740,95 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Lót bạt 1 lớp
665,11 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D60
166 md Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Bê tông chân khay M150
86,21 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Dăm sạn đệm
8,62 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Đào móng công trình, đất C2
129,32 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Đắp giáp thổ đất K95
43,11 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Lắp đặt tường hộ lan mềm
120 md Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu BTCT
28 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm
128,59 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Lắp đặt đinh phản quang, kích thước (15x15)cm
29 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Lắp đặt cột và biển báo phản quang (biển tên cầu)
2 Cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Bê tông móng M150
8,83 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Đào móng công trình, đất C3
8,83 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Đắp đất nền đường lu lèn đạt K≥0,95
1.158,93 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Cấp phối đá dăm loại 2
121,52 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Đào đất không thích hợp
23,84 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Đắp đất nền đường lu lèn đạt K≥0,98
121,52 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Lắp đặt ống cống BTLT D=1500 ; L = 4m (H30)
4 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Tháo dở, thu hồi ống cống BTCT D=1500
4 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Lót bạt 1 lớp
1.059,23 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Đào thanh thải đường công vụ
1.378,13 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Bê tông 30Mpa bản nắp
71,62 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Cốt thép bản nắp d
122,63 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Cốt thép bản nắp d
3.413,81 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Cốt thép bản nắp d>18mm
11.125,45 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Bê tông 30Mpa tường thân cống
60,34 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Cốt thép tường d
115,11 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Cốt thép tường 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V 3.857,68 kg
3.857,68 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Cốt thép tường d >18mm
7.679,36 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Bê tông 30Mpa bản đáy cống
65,47 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Cốt thép móng d
122,63 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Cốt thép móng d
3.710,78 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Cốt thép móng d>18mm
12.000,28 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Bê tông lót móng 10Mpa (thân cống)
21,53 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 121

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây