Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 14:19 31/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà đa năng và một số hạng mục phụ trợ trường mầm non Thụy Hà, thị trấn Diêm Điền
Gói thầu
Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:30 10/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:14 31/08/2022
đến
14:30 10/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:30 10/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/09/2022 (07/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Nhà đa năng và một số hạng mục phụ trợ trường mầm non Thụy Hà, thị trấn Diêm Điền
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền (Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Việt Tín (Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Kỷ Nguyên (Địa chỉ: Số nhà 106, đường Hùng Vương, phường Phúc Khánh, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền (Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền (Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tổ dân phố Bao Trình, thị trấn Diêm Điền-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Diêm Điền; Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị trấn Diêm Điền; Địa chỉ: Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.980.000.000 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 590.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên. + Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 1,3 tỷ VNĐ. (Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).32
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình: Có chứng giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là cán bộ kỹ thuật thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần Nhà đa năng (Phần móng):
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4165100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,4722100m3
3Vận chuyển đất đổ đint0,9443100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IInt11,52100m
5Đắp nền móng công trìnhnt4,608m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng >100cm, M100, đá 2x4nt8,0342m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0552tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,8384tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,7331100m2
10Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt18,3568m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt1,4054m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,182tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,2208tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,9429100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt10,3723m3
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,2544100m3
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt18,6755m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt18,6755m2
BPhần thân:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt23,3509m3
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75nt0,6664m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt2,5555m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0641tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,402tấn
6Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,4091100m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2nt3,5297m3
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1664tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,1611tấn
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,4201100m2
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2nt2,7567m3
CPhần hoàn thiện:
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75nt218,6466m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt188,481m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75nt58,5606m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75nt47,7296m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt52,976m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75nt15,69m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt218,647m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt347,746m2
9Trải nilong trước khi đổ bê tôngnt439,0605m2
10Bê tông nền, M200, đá 1x2nt66,5136m3
11Lát gạch đất nung 500x500, vữa XM M75nt370m2
12Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800, vữa XM M75nt81,1964m2
DPhần mái:
1Gia công cột bằng thép hìnhnt4,0999tấn
2Lắp cột thép các loạint4,0999tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mnt2,3032tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt2,3032tấn
5Gia công xà gồ thépnt2,6683tấn
6Lắp dựng xà gồ thépnt2,6683tấn
7Gia công xà gồ thépnt2,3264tấn
8Lắp dựng xà gồ thépnt2,3264tấn
9Gia công giằng mái thépnt0,4555tấn
10Lắp dựng giằng thép bu lôngnt0,4555tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt194,58721m2
12Mua lắp dựng bu lông M25 chân cộtnt108cái
13Mua lắp dựng bulông M20 đỉnh cộtnt108cái
14Mua lắp dựng tăng đơ D16nt56bộ
15Mua lắp dựng bu lông M12 bắt xà gồnt225cái
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt9,2931100m2
17Lợp mái che tường bằng tấm nhựant0,684100m2
18Mua lắp dựng nẹp chống bãont2.250cái
EPhần cửa:
1Gia công, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm FV- Xingfa, kính cường lực dày 6.38ly( bao gồm cả phụ kiện )nt21,6m2
2Gia công, lắp dựng cửa sổ bằng khung nhôm FV- Xingfa, kính trắng dày 6.38ly ( bao gồm cả phụ kiện )nt46,8đv
3Gia công, lắp đặt hoa Inox 304nt406,9kg
FPhần điện:
1Mua tủ điệnnt1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤200Ant1cái
3Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2nt4hộp
4Lắp đặt ổ cắm đôint24cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant5cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiềunt2cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtnt3cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtnt1cái
9Lắp đặt đèn compactnt12bộ
10Lắp đặt đèn cao áp 250w, sodiumnt3bộ
11Lắp đặt đèn cao áp 400w, sodiumnt5bộ
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt3bộ
13Lắp đặt quạt treo tườngnt14cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10nt115m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6nt90m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5nt240m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5nt160m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmnt490m
GPhần chống sét:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,2996100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,2996100m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mnt5cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mnt5cái
5Gia công, đóng cọc chống sétnt4cọc
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmnt107m
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmnt112m
8Bu lông mạ D8 dài 8 cmnt31con
9Vòng đệm cao sắt D10 dày 8 lynt31con
10Vòng đệm cao su D10 dày 8 lynt31con
11Đệm gỗ 50x60x70nt31con
12Đai ốc mạ D8 dày 8 lynt31con
13Ren chân bật dài 105nt31con
14Mua, lắp đặt con tiện sứnt5cái
HPhần Phụ trợ (Phần bồn hoa):
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,2025100m3
2Vận chuyển đất đổ đint0,2025100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4nt1,749m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt4,8098m3
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch giả đá màu nâunt27,4939m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt45,2319m2
7Mua, vận chuyển đất trồng câynt20,6707m3
IPhần rãnh thoát nước:
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt0,5917100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1972100m3
3Vận chuyển đất đổ đint0,3945100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng >100cm, M100, đá 2x4nt6,722m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt9,306m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75nt0,5438m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt109,2296m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt37,2168m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,302tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpnt0,2397100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2- bê tông đúc sẵnnt4,624m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnnt92cái
JPhần lát gạch nền sân:
1Rải nilong chống mất nướcnt128,9046m2
2Bê tông nền, M200, đá 1x2nt12,8905m3
3Lát gạch đất nung 500x500, vữa XM M75nt173,6004m2
KPhần tháo dỡ nhà để xe:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmnt2,4596m3
2Vận chuyển phế thải đổ đint0,0246100m3
3Nhân công đánh di chuyển, trồng lại cây ra vị trí mớint8công
4Tháo dỡ tấm lợp - Tônnt2,4384100m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépnt0,1855tấn
6Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngnt0,0628tấn
7Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗnt0,4603tấn
LPhần vật liệu bổ sung để dựng nhà để xe:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt4,69221m3
2Vận chuyển đất đổ đint0,0286100m3
3Đắp nền móng công trìnhnt1,5641m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤100cm, M100, đá 2x4nt0,504m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2nt2,625m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,2436100m2
7Gia công cột bằng thép hìnhnt0,2056tấn
8Lắp cột thép các loạint0,2056tấn
MPhần vật liệu nhà xe cũ ( lắp dựng lại ):
1Lắp cột thép các loạint1,743tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,1416tấn
3Lắp dựng xà gồ thépnt0,2894tấn
4Lắp dựng giằng thép bu lôngnt0,0628tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt2,2149100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm dùi 1,5 KwCòn sử dụng tốt1
2Đầm cócCòn sử dụng tốt1
3Đầm bàn 1kWCòn sử dụng tốt1
4Máy cắt gạch đá 1,7kWCòn sử dụng tốt1
5Máy khoan bê tôngCòn sử dụng tốt1
6Máy cắt uốn thép 5kWCòn sử dụng tốt1
7Máy đào ≤ 0,8 m3Còn sử dụng tốt1
8Máy hàn điện 23kWCòn sử dụng tốt1
9Máy trộn bê tông 250LCòn sử dụng tốt1
10Máy trộn vữa 150LCòn sử dụng tốt1
11Ô tô tự đổ 5 tấnCòn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm dùi 1,5 Kw
Còn sử dụng tốt
1
2
Đầm cóc
Còn sử dụng tốt
1
3
Đầm bàn 1kW
Còn sử dụng tốt
1
4
Máy cắt gạch đá 1,7kW
Còn sử dụng tốt
1
5
Máy khoan bê tông
Còn sử dụng tốt
1
6
Máy cắt uốn thép 5kW
Còn sử dụng tốt
1
7
Máy đào ≤ 0,8 m3
Còn sử dụng tốt
1
8
Máy hàn điện 23kW
Còn sử dụng tốt
1
9
Máy trộn bê tông 250L
Còn sử dụng tốt
1
10
Máy trộn vữa 150L
Còn sử dụng tốt
1
11
Ô tô tự đổ 5 tấn
Còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
1,4165 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,4722 100m3 nt
3 Vận chuyển đất đổ đi
0,9443 100m3 nt
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II
11,52 100m nt
5 Đắp nền móng công trình
4,608 m3 nt
6 Bê tông lót móng, chiều rộng >100cm, M100, đá 2x4
8,0342 m3 nt
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0552 tấn nt
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,8384 tấn nt
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,7331 100m2 nt
10 Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2
18,3568 m3 nt
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75
1,4054 m3 nt
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,182 tấn nt
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,2208 tấn nt
14 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,9429 100m2 nt
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2
10,3723 m3 nt
16 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
0,2544 100m3 nt
17 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75
18,6755 m2 nt
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
18,6755 m2 nt
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
23,3509 m3 nt
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75
0,6664 m3 nt
21 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
2,5555 m3 nt
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0641 tấn nt
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,402 tấn nt
24 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,4091 100m2 nt
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2
3,5297 m3 nt
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1664 tấn nt
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,1611 tấn nt
28 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,4201 100m2 nt
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2
2,7567 m3 nt
30 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75
218,6466 m2 nt
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
188,481 m2 nt
32 Trát xà dầm, vữa XM M75
58,5606 m2 nt
33 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75
47,7296 m2 nt
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75
52,976 m2 nt
35 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75
15,69 m2 nt
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
218,647 m2 nt
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
347,746 m2 nt
38 Trải nilong trước khi đổ bê tông
439,0605 m2 nt
39 Bê tông nền, M200, đá 1x2
66,5136 m3 nt
40 Lát gạch đất nung 500x500, vữa XM M75
370 m2 nt
41 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800, vữa XM M75
81,1964 m2 nt
42 Gia công cột bằng thép hình
4,0999 tấn nt
43 Lắp cột thép các loại
4,0999 tấn nt
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m
2,3032 tấn nt
45 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m
2,3032 tấn nt
46 Gia công xà gồ thép
2,6683 tấn nt
47 Lắp dựng xà gồ thép
2,6683 tấn nt
48 Gia công xà gồ thép
2,3264 tấn nt
49 Lắp dựng xà gồ thép
2,3264 tấn nt
50 Gia công giằng mái thép
0,4555 tấn nt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 99

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây