Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp công trình Tên dự toán là: Sửa chữa mặt đường đoạn Km1171+600-Km1172+300, Km1173+500-Km1175+200, Km1176+100-Km1176+600, Km1177+600-Km1178+100, Km1178+400-Km1181 (tuyến tránh thị trấn Phù Mỹ), Quốc lộ 1, tỉnh Bình Định Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan giấy cam kết hoặc chấp thuận tài trợ vốn để thi công gói thầu đạt tiến độ do ngân hàng hoặc tổ chức tài chính cấp trong trường hợp nhà thầu không tự bảo đảm đủ vốn lưu động để phục vụ thi công gói thầu; - Đối với hợp đồng lao động có hiệu lực đến thời điểm hoàn thành toàn bộ gói thầu theo quy định của E-HSMT (bằng ngày có thời điểm đóng thầu + thời gian thực hiện hợp đồng theo đơn dự thầu của nhà thầu + 40 ngày để thực hiện các việc: đánh giá E-HSDT; thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; hoàn thiện, ký kết hợp đồng) đối với toàn bộ nhân sự chủ chốt được huy động để thực hiện gói thầu, nhà thầu không phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh trong E-HSDT nhưng nếu được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải nộp đầy đủ bản sao công chứng các hợp đồng này. - Đính kèm bản scan chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên của nhà thầu còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm và nếu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng, nếu không xuất trình được thì chủ đầu tư sẽ từ chối trao hợp đồng và hủy kết quả trúng thầu đối với nhà thầu này. - Bản Scan Giấy cam kết của Nhà thầu về kiểm soát kích thước thùng hàng và tải trọng đối với xe chỡ vật tư, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo mẫu qui định trong E-HSMT; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 31/12/2021. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã đóng bảo hiểm xã hội đến hết ngày 31/12/2021. - Các tài liệu quy định theo nội dung trong các file đính kèm Chương III (tiêu chuẩn đánh giá), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật), Chương VIII (Biểu mẫu hợp đồng) và file đính kèm khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 950.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ III; Địa chỉ: Số 16, đường Lý Tự Trọng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.821854; Số Fax: 02363.822064 - Bên mời thầu: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3, địa chỉ: 59B Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Ô D20, Tôn Thất Thuyết, Quận Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại 02438571444; Số fax: 02438571440 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: (Thông báo sau) |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 71.548.892.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 14.309.778.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó: - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc đường tỉnh lộ hoặc đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình, trong đó có các hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường bằng nhựa đường bọt (hoặc bitum bọt) và xi măng, Thảm bê tông nhựa và hệ thống an toàn giao thông. Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường bằng nhựa đường bọt (hoặc bitum bọt) và xi măng, Thảm bê tông nhựa và hệ thống an toàn giao thông. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.389.483.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 66.778.966.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.389.483.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.389.483.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 66.778.966.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 2 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình). Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm trực tiếp tham gia thi công xây dựng dự án xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình đã thực hiện của từng nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường, Thảm bê tông nhựa và hệ thống an toàn giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác, trường hợp mỗi thành viên liên danh sử dụng 01 chỉ huy trưởng thì chỉ cần chứng minh kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc được đảm nhận).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 7 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 2 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình đã thực hiện của từng nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường, Thảm bê tông nhựa và hệ thống an toàn giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác, trường hợp mỗi thành viên liên danh sử dụng 01 đội trưởng thì chỉ cần chứng minh kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc được đảm nhận).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 2 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người, có kinh nghiệm thực hiện hạng mục tương tự phù hợp với phần công việc của liên danh đảm nhận. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình đã thực hiện của từng nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường, Thảm bê tông nhựa và hệ thống an toàn giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công | 4 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người, có kinh nghiệm thực hiện hạng mục tương tự phù hợp với phần công việc của liên danh đảm nhận. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình đã thực hiện của từng nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường, Thảm bê tông nhựa và hệ thống an toàn giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường | 2 | Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng cầu đường trở lên hoặc chuyên ngành về an toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình sửa chữa hoặc nâng cấp cải tạo công trình giao thông trên đường Quốc lộ đang khai thác (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 36 | Công nhân xây dựng ≥ 14 người, phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu, có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận tập huấn nghề còn hiệu lực; Lái máy ≥ 22 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Các hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp) | |||
| B | Xử lý hư hỏng nứt rạn mai rùa trên diện rộng, trải dài phạm vi 2 làn xe cơ giới B=7m (KC1A) | |||
| 1 | Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ dày 18cm bằng nhựa đường bọt và xi măng. | nt | 33.051,27 | m2 |
| C | Xử lý hư hỏng cục bộ trên 02 làn xe thô sơ (KC2A) | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN dày 6cm và vận chuyển vật liệu đổ thải, Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và hoàn trả bằng đá dăm đen dày 6cm. | nt | 522 | m2 |
| D | Xử lý hư hỏng nứt rạn mai rùa trên diện rộng, trải dài trên đoạn đường đôi từ Km1178+400 - Km1180+26, B=7m (KC1B) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường dày 6cm, dồn đống và đào xúc phế thải đổ đi | nt | 20.315,82 | m2 |
| 2 | Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ dày 18cm bằng nhựa đường bọt và xi măng. | nt | 20.315,82 | m2 |
| E | Xử lý hư hỏng tại các đoạn nhỏ lẻ, cục bộ (KC2B) trong phạm vi đoạn đường đôi Km1178+400 - Km1181 | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN dày 6cm và vận chuyển vật liệu đổ thải, Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và hoàn trả bằng đá dăm đen dày 6cm. | nt | 57 | m2 |
| F | Xử lý hư hỏng mặt cầu | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN mặt cầu dày 7cm, vận chuyển vật liệu đổ thải, Lớp phòng nước chemtecone 0,2 lít/m2 hoặc loại có tính năng tương đương, Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và hoàn trả bằng lớp BTN C16 dày 7cm (Thành phần BTN bổ sung phụ gia kháng hằn lún và phụ gia tăng dính bám đá-nhựa). | nt | 433,95 | m2 |
| G | Thảm BNT bảo trì mặt đường | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTN C16 kết hợp bù vênh dày trung bình 6,91cm (Thành phần BTN bổ sung phụ gia kháng hằn lún và phụ gia tăng dính bám đá-nhựa) | nt | 17.288,83 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTN C16 kết hợp bù vênh dày trung bình 6,95cm (Thành phần BTN bổ sung phụ gia kháng hằn lún và phụ gia tăng dính bám đá-nhựa) | nt | 3.162,6 | m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTN C16 dày 6 cm (Thành phần BTN bổ sung phụ gia kháng hằn lún và phụ gia tăng dính bám đá-nhựa) | nt | 64.107,35 | m2 |
| 4 | Cào bóc mặt đường BTN dày trung bình 3 cm vuốt nối đầu, cuối đoạn thảm và vận chuyển đổ thải. | nt | 3.625,38 | m2 |
| H | Gia cố lề BTXM | |||
| 1 | Đào khuôn đất | nt | 192,35 | m3 |
| 2 | Gia cố lề bằng BTXM M200 đá 1x2 dày 15cm trên lớp đá dăm đệm dày 10cm. | nt | 1.128,68 | m2 |
| 3 | Vuốt lề BTXM M200 đá 1x2 | nt | 11,88 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | nt | 294,6 | m3 |
| I | Vuốt nối đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTN C16 dày 3cm vuốt nối đường ngang dân sinh (Thành phần BTN bổ sung phụ gia kháng hằn lún và phụ gia tăng dính bám đá-nhựa) | nt | 1.373,75 | m2 |
| J | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | nt | 1.812,02 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | nt | 817,39 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại dải phân cách BTCT đốt 3m (1800 kg/ck) phục vụ thi công | nt | 190 | đốt |
| 4 | Gia công, lắp đặt tôn dày 1,2mm trên đốt dải phân cách đầu (đốt vát) và dán màng phản quang loại III (màu vàng) thông qua khoan tạo lỗ D7mm vào bê tông sâu 4cm, bắt tắc kê+ốc vít (L=4cm). | nt | 10 | Vị trí |
| 5 | Tháo dỡ biển báo hiện hữu (không tận dụng), cung cấp và lắp đặt biển báo HCN 0,7x1,4m (màng phản quang loại III-seri3900). | nt | 14 | biển |
| K | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu | nt | 1 | Toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cào bóc tái sinh nguội tại chỗ bằng nhựa đường bọt và xi măng chuyên dụng. Máy có khả năng cào bóc móng mặt đường và tái sinh nguội dày 18cm. | (Phù hợp với tính chất công việc) | 1 |
| 2 | Máy rải xi măng chuyên dụng (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc) | (Phù hợp với tính chất công việc) | 1 |
| 3 | Xe bồn chở và cấp bitum nóng chuyên dụng (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc) | (10-15)m3 | 1 |
| 4 | Xe bồn chở nước chuyên dụng (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc) | (Phù hợp với tính chất công việc) | 1 |
| 5 | Máy lu rung 2 bánh thép (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc). | (10- 12)T | 1 |
| 6 | Máy lu rung 1 bánh thép (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc). | ≥15T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp (chiếc) | ≥ 16T | 1 |
| 8 | Lu rung chân cừu (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc). | (25-35)T | 1 |
| 9 | Máy san tự hành (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (Chiếc). | ≥ 60HP | 1 |
| 10 | Trạm trộn BTN (trạm) | ≥ 80(T/h) | 1 |
| 11 | Máy rải BTN (Chiếc) | ≥ 130CV | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép (Chiếc) | (6-8)T | 1 |
| 13 | Máy lu bánh lốp (Chiếc) | ≥ 25T | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép (chiếc) | (10-12)T | 1 |
| 15 | Máy tưới nhũ tương (Chiếc) | (Phù hợp với tính chất công việc) | 1 |
| 16 | Xe vận chuyển gồm ô tô các loại tải trọng (Chiếc) | ≥ 10 tấn | 12 |
| 17 | Máy trộn BTXM (Chiếc) | ≥ 750 lít | 1 |
| 18 | Máy đào (Chiếc) | ≥ 0,7m3 | 1 |
| 19 | Máy cào bóc Wirtgen C1000 hoặc máy cào bóc có tính năng tương đương (Chiếc) | (Phù hợp với tính chất công việc) | 1 |
| 20 | Xe bồn chở nước hoặc xitec chứa nước (Chiếc) | ≥ 5m3 | 1 |
| 21 | Cần cẩu (cần trục ô tô) (Chiếc) | ≥ 3T | 1 |
| 22 | Máy sơn dẻo nhiệt tự động (bộ) | (Phù hợp với tính chất công việc) | 1 |
| 23 | Phòng thí nghiệm hiện trường (phòng) | (Có quyết định của cấp có thẩm quyền công nhận khả năng thực hiện đầy đủ tất cả các phép thử theo yêu cầu của gói thầu) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cào bóc tái sinh nguội tại chỗ bằng nhựa đường bọt và xi măng chuyên dụng. Máy có khả năng cào bóc móng mặt đường và tái sinh nguội dày 18cm. |
(Phù hợp với tính chất công việc) |
1 |
2 |
Máy rải xi măng chuyên dụng (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc) |
(Phù hợp với tính chất công việc) |
1 |
3 |
Xe bồn chở và cấp bitum nóng chuyên dụng (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc) |
(10-15)m3 |
1 |
4 |
Xe bồn chở nước chuyên dụng (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc) |
(Phù hợp với tính chất công việc) |
1 |
5 |
Máy lu rung 2 bánh thép (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc). |
(10- 12)T |
1 |
6 |
Máy lu rung 1 bánh thép (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc). |
≥15T |
1 |
7 |
Máy lu bánh lốp (chiếc) |
≥ 16T |
1 |
8 |
Lu rung chân cừu (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc). |
(25-35)T |
1 |
9 |
Máy san tự hành (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (Chiếc). |
≥ 60HP |
1 |
10 |
Trạm trộn BTN (trạm) |
≥ 80(T/h) |
1 |
11 |
Máy rải BTN (Chiếc) |
≥ 130CV |
1 |
12 |
Máy lu bánh thép (Chiếc) |
(6-8)T |
1 |
13 |
Máy lu bánh lốp (Chiếc) |
≥ 25T |
1 |
14 |
Máy lu bánh thép (chiếc) |
(10-12)T |
1 |
15 |
Máy tưới nhũ tương (Chiếc) |
(Phù hợp với tính chất công việc) |
1 |
16 |
Xe vận chuyển gồm ô tô các loại tải trọng (Chiếc) |
≥ 10 tấn |
12 |
17 |
Máy trộn BTXM (Chiếc) |
≥ 750 lít |
1 |
18 |
Máy đào (Chiếc) |
≥ 0,7m3 |
1 |
19 |
Máy cào bóc Wirtgen C1000 hoặc máy cào bóc có tính năng tương đương (Chiếc) |
(Phù hợp với tính chất công việc) |
1 |
20 |
Xe bồn chở nước hoặc xitec chứa nước (Chiếc) |
≥ 5m3 |
1 |
21 |
Cần cẩu (cần trục ô tô) (Chiếc) |
≥ 3T |
1 |
22 |
Máy sơn dẻo nhiệt tự động (bộ) |
(Phù hợp với tính chất công việc) |
1 |
23 |
Phòng thí nghiệm hiện trường (phòng) |
(Có quyết định của cấp có thẩm quyền công nhận khả năng thực hiện đầy đủ tất cả các phép thử theo yêu cầu của gói thầu) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ dày 18cm bằng nhựa đường bọt và xi măng. | 33.051,27 | m2 | nt | ||
| 2 | Cào bóc lớp BTN dày 6cm và vận chuyển vật liệu đổ thải, Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và hoàn trả bằng đá dăm đen dày 6cm. | 522 | m2 | nt | ||
| 3 | Cào bóc mặt đường dày 6cm, dồn đống và đào xúc phế thải đổ đi | 20.315,82 | m2 | nt | ||
| 4 | Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ dày 18cm bằng nhựa đường bọt và xi măng. | 20.315,82 | m2 | nt | ||
| 5 | Cào bóc lớp BTN dày 6cm và vận chuyển vật liệu đổ thải, Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và hoàn trả bằng đá dăm đen dày 6cm. | 57 | m2 | nt | ||
| 6 | Cào bóc lớp BTN mặt cầu dày 7cm, vận chuyển vật liệu đổ thải, Lớp phòng nước chemtecone 0,2 lít/m2 hoặc loại có tính năng tương đương, Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và hoàn trả bằng lớp BTN C16 dày 7cm (Thành phần BTN bổ sung phụ gia kháng hằn lún và phụ gia tăng dính bám đá-nhựa). | 433,95 | m2 | nt | ||
| 7 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTN C16 kết hợp bù vênh dày trung bình 6,91cm (Thành phần BTN bổ sung phụ gia kháng hằn lún và phụ gia tăng dính bám đá-nhựa) | 17.288,83 | m2 | nt | ||
| 8 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTN C16 kết hợp bù vênh dày trung bình 6,95cm (Thành phần BTN bổ sung phụ gia kháng hằn lún và phụ gia tăng dính bám đá-nhựa) | 3.162,6 | m2 | nt | ||
| 9 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTN C16 dày 6 cm (Thành phần BTN bổ sung phụ gia kháng hằn lún và phụ gia tăng dính bám đá-nhựa) | 64.107,35 | m2 | nt | ||
| 10 | Cào bóc mặt đường BTN dày trung bình 3 cm vuốt nối đầu, cuối đoạn thảm và vận chuyển đổ thải. | 3.625,38 | m2 | nt | ||
| 11 | Đào khuôn đất | 192,35 | m3 | nt | ||
| 12 | Gia cố lề bằng BTXM M200 đá 1x2 dày 15cm trên lớp đá dăm đệm dày 10cm. | 1.128,68 | m2 | nt | ||
| 13 | Vuốt lề BTXM M200 đá 1x2 | 11,88 | m3 | nt | ||
| 14 | Đắp đất K95 | 294,6 | m3 | nt | ||
| 15 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTN C16 dày 3cm vuốt nối đường ngang dân sinh (Thành phần BTN bổ sung phụ gia kháng hằn lún và phụ gia tăng dính bám đá-nhựa) | 1.373,75 | m2 | nt | ||
| 16 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | 1.812,02 | m2 | nt | ||
| 17 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | 817,39 | m2 | nt | ||
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt lại dải phân cách BTCT đốt 3m (1800 kg/ck) phục vụ thi công | 190 | đốt | nt | ||
| 19 | Gia công, lắp đặt tôn dày 1,2mm trên đốt dải phân cách đầu (đốt vát) và dán màng phản quang loại III (màu vàng) thông qua khoan tạo lỗ D7mm vào bê tông sâu 4cm, bắt tắc kê+ốc vít (L=4cm). | 10 | Vị trí | nt | ||
| 20 | Tháo dỡ biển báo hiện hữu (không tận dụng), cung cấp và lắp đặt biển báo HCN 0,7x1,4m (màng phản quang loại III-seri3900). | 14 | biển | nt | ||
| 21 | Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu | 1 | Toàn bộ | nt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Con người làm được ít hơn những gì mình phải làm, trừ khi anh ta làm tất cả những gì mình có thể làm. "
Thomas Carlyle
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1952, chị Bùi Thị Cúc, chiến sĩ công an tỉnh Hưng Yên được Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh truy tặng Huân chương Độc lập hạng ba. Chị Bùi Thị Cúc đã có công trừ gian xây dựng cơ sở kháng chiến địa phương. Chị bị địch bắt, chúng tra tấn cực kỳ dã man, chị vẫn giữ vững tinh thần, không khai báo và đã hy sinh khi mới 23 tuổi. Tháng 8-1995, Chủ tịch nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ra quyết định truy tặng chị Bùi Thị Cúc danh hiệu "Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.