Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 18:52 31/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa mặt đường đoạn Km1171+600-Km1172+300, Km1173+500-Km1175+200, Km1176+100-Km1176+600, Km1177+600-Km1178+100, Km1178+400-Km1181 (tuyến tránh thị trấn Phù Mỹ), Quốc lộ 1, tỉnh Bình Định
Gói thầu
Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa mặt đường đoạn Km1171+600-Km1172+300, Km1173+500-Km1175+200, Km1176+100-Km1176+600, Km1177+600-Km1178+100, Km1178+400-Km1181 (tuyến tránh thị trấn Phù Mỹ), Quốc lộ 1, tỉnh Bình Định
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 22/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:47 31/08/2022
đến
16:00 22/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 22/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
950.000.000 VND
Bằng chữ
Chín trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/09/2022 (20/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự toán là: Sửa chữa mặt đường đoạn Km1171+600-Km1172+300, Km1173+500-Km1175+200, Km1176+100-Km1176+600, Km1177+600-Km1178+100, Km1178+400-Km1181 (tuyến tránh thị trấn Phù Mỹ), Quốc lộ 1, tỉnh Bình Định
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ III; Địa chỉ: Số 16, đường Lý Tự Trọng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.821854; Số Fax: 02363.822064 - Bên mời thầu: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3, địa chỉ: 59B Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng giao thông Đức Nhật; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Quản lý đường bộ III; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 3; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ III.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 , địa chỉ: 59B Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ III; Địa chỉ: Số 16, đường Lý Tự Trọng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.821854; Số Fax: 02363.822064 - Bên mời thầu: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3, địa chỉ: 59B Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng;

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan giấy cam kết hoặc chấp thuận tài trợ vốn để thi công gói thầu đạt tiến độ do ngân hàng hoặc tổ chức tài chính cấp trong trường hợp nhà thầu không tự bảo đảm đủ vốn lưu động để phục vụ thi công gói thầu; - Đối với hợp đồng lao động có hiệu lực đến thời điểm hoàn thành toàn bộ gói thầu theo quy định của E-HSMT (bằng ngày có thời điểm đóng thầu + thời gian thực hiện hợp đồng theo đơn dự thầu của nhà thầu + 40 ngày để thực hiện các việc: đánh giá E-HSDT; thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; hoàn thiện, ký kết hợp đồng) đối với toàn bộ nhân sự chủ chốt được huy động để thực hiện gói thầu, nhà thầu không phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh trong E-HSDT nhưng nếu được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải nộp đầy đủ bản sao công chứng các hợp đồng này. - Đính kèm bản scan chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ từ hạng III trở lên của nhà thầu còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm và nếu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng, nếu không xuất trình được thì chủ đầu tư sẽ từ chối trao hợp đồng và hủy kết quả trúng thầu đối với nhà thầu này. - Bản Scan Giấy cam kết của Nhà thầu về kiểm soát kích thước thùng hàng và tải trọng đối với xe chỡ vật tư, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo mẫu qui định trong E-HSMT; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến ngày 31/12/2021. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc nhà thầu đã đóng bảo hiểm xã hội đến hết ngày 31/12/2021. - Các tài liệu quy định theo nội dung trong các file đính kèm Chương III (tiêu chuẩn đánh giá), Chương V (Yêu cầu về kỹ thuật), Chương VIII (Biểu mẫu hợp đồng) và file đính kèm khác trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 950.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ III; Địa chỉ: Số 16, đường Lý Tự Trọng, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 02363.821854; Số Fax: 02363.822064 - Bên mời thầu: Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3, địa chỉ: 59B Lê Lợi, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Ô D20, Tôn Thất Thuyết, Quận Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại 02438571444; Số fax: 02438571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: (Thông báo sau)
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 71.548.892.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 14.309.778.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó: - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng Thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc đường tỉnh lộ hoặc đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình, trong đó có các hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường bằng nhựa đường bọt (hoặc bitum bọt) và xi măng, Thảm bê tông nhựa và hệ thống an toàn giao thông. Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường bằng nhựa đường bọt (hoặc bitum bọt) và xi măng, Thảm bê tông nhựa và hệ thống an toàn giao thông. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 33.389.483.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 66.778.966.000 VND.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình.2Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh có thể bố trí 01 người trừ trường hợp trong thỏa thuận liên danh có nêu ủy nhiệm cho một người thuộc một trong các thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trình). Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm trực tiếp tham gia thi công xây dựng dự án xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình đã thực hiện của từng nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường, Thảm bê tông nhựa và hệ thống an toàn giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác, trường hợp mỗi thành viên liên danh sử dụng 01 chỉ huy trưởng thì chỉ cần chứng minh kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc được đảm nhận).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.71
2Đội trưởng thi công2Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm đội trưởng thi công hoặc chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình đã thực hiện của từng nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường, Thảm bê tông nhựa và hệ thống an toàn giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác, trường hợp mỗi thành viên liên danh sử dụng 01 đội trưởng thì chỉ cần chứng minh kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu đối với phần công việc được đảm nhận).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.51
3Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)2Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người, có kinh nghiệm thực hiện hạng mục tương tự phù hợp với phần công việc của liên danh đảm nhận. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình đã thực hiện của từng nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường, Thảm bê tông nhựa và hệ thống an toàn giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.51
4Kỹ thuật thi công4Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người, có kinh nghiệm thực hiện hạng mục tương tự phù hợp với phần công việc của liên danh đảm nhận. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ);- Đã làm kỹ thuật thi công hoặc giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) của ít nhất 01 công trình giao thông, tổng hợp các công trình đã thực hiện của từng nhân sự phải có đầy đủ các hạng mục: Cào bóc tái sinh nguội kết cấu mặt đường, Thảm bê tông nhựa và hệ thống an toàn giao thông (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.31
5Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường2Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Các yêu cầu cần có đối với chức danh này gồm:- Tốt nghiệp cao đẳng cầu đường trở lên hoặc chuyên ngành về an toàn lao động;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách đảm bảo ATGT, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình sửa chữa hoặc nâng cấp cải tạo công trình giao thông trên đường Quốc lộ đang khai thác (có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác).Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.31
6Công nhân kỹ thuật36Công nhân xây dựng ≥ 14 người, phù hợp với yêu cầu công việc của gói thầu, có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận tập huấn nghề còn hiệu lực; Lái máy ≥ 22 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACác hạng mục chung (Phân bổ vào các hạng mục xây lắp)
BXử lý hư hỏng nứt rạn mai rùa trên diện rộng, trải dài phạm vi 2 làn xe cơ giới B=7m (KC1A)
1Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ dày 18cm bằng nhựa đường bọt và xi măng.nt33.051,27m2
CXử lý hư hỏng cục bộ trên 02 làn xe thô sơ (KC2A)
1Cào bóc lớp BTN dày 6cm và vận chuyển vật liệu đổ thải, Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và hoàn trả bằng đá dăm đen dày 6cm.nt522m2
DXử lý hư hỏng nứt rạn mai rùa trên diện rộng, trải dài trên đoạn đường đôi từ Km1178+400 - Km1180+26, B=7m (KC1B)
1Cào bóc mặt đường dày 6cm, dồn đống và đào xúc phế thải đổ đint20.315,82m2
2Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ dày 18cm bằng nhựa đường bọt và xi măng.nt20.315,82m2
EXử lý hư hỏng tại các đoạn nhỏ lẻ, cục bộ (KC2B) trong phạm vi đoạn đường đôi Km1178+400 - Km1181
1Cào bóc lớp BTN dày 6cm và vận chuyển vật liệu đổ thải, Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và hoàn trả bằng đá dăm đen dày 6cm.nt57m2
FXử lý hư hỏng mặt cầu
1Cào bóc lớp BTN mặt cầu dày 7cm, vận chuyển vật liệu đổ thải, Lớp phòng nước chemtecone 0,2 lít/m2 hoặc loại có tính năng tương đương, Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và hoàn trả bằng lớp BTN C16 dày 7cm (Thành phần BTN bổ sung phụ gia kháng hằn lún và phụ gia tăng dính bám đá-nhựa).nt433,95m2
GThảm BNT bảo trì mặt đường
1Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTN C16 kết hợp bù vênh dày trung bình 6,91cm (Thành phần BTN bổ sung phụ gia kháng hằn lún và phụ gia tăng dính bám đá-nhựa)nt17.288,83m2
2Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTN C16 kết hợp bù vênh dày trung bình 6,95cm (Thành phần BTN bổ sung phụ gia kháng hằn lún và phụ gia tăng dính bám đá-nhựa)nt3.162,6m2
3Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTN C16 dày 6 cm (Thành phần BTN bổ sung phụ gia kháng hằn lún và phụ gia tăng dính bám đá-nhựa)nt64.107,35m2
4Cào bóc mặt đường BTN dày trung bình 3 cm vuốt nối đầu, cuối đoạn thảm và vận chuyển đổ thải.nt3.625,38m2
HGia cố lề BTXM
1Đào khuôn đấtnt192,35m3
2Gia cố lề bằng BTXM M200 đá 1x2 dày 15cm trên lớp đá dăm đệm dày 10cm.nt1.128,68m2
3Vuốt lề BTXM M200 đá 1x2nt11,88m3
4Đắp đất K95nt294,6m3
IVuốt nối đường ngang dân sinh
1Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTN C16 dày 3cm vuốt nối đường ngang dân sinh (Thành phần BTN bổ sung phụ gia kháng hằn lún và phụ gia tăng dính bám đá-nhựa)nt1.373,75m2
JHệ thống an toàn giao thông
1Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mmnt1.812,02m2
2Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmnt817,39m2
3Tháo dỡ và lắp đặt lại dải phân cách BTCT đốt 3m (1800 kg/ck) phục vụ thi côngnt190đốt
4Gia công, lắp đặt tôn dày 1,2mm trên đốt dải phân cách đầu (đốt vát) và dán màng phản quang loại III (màu vàng) thông qua khoan tạo lỗ D7mm vào bê tông sâu 4cm, bắt tắc kê+ốc vít (L=4cm).nt10Vị trí
5Tháo dỡ biển báo hiện hữu (không tận dụng), cung cấp và lắp đặt biển báo HCN 0,7x1,4m (màng phản quang loại III-seri3900).nt14biển
KĐảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầunt1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cào bóc tái sinh nguội tại chỗ bằng nhựa đường bọt và xi măng chuyên dụng. Máy có khả năng cào bóc móng mặt đường và tái sinh nguội dày 18cm.(Phù hợp với tính chất công việc)1
2Máy rải xi măng chuyên dụng (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc)(Phù hợp với tính chất công việc)1
3Xe bồn chở và cấp bitum nóng chuyên dụng (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc)(10-15)m31
4Xe bồn chở nước chuyên dụng (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc)(Phù hợp với tính chất công việc)1
5Máy lu rung 2 bánh thép (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc).(10- 12)T1
6Máy lu rung 1 bánh thép (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc).≥15T1
7Máy lu bánh lốp (chiếc)≥ 16T1
8Lu rung chân cừu (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc).(25-35)T1
9Máy san tự hành (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (Chiếc).≥ 60HP1
10Trạm trộn BTN (trạm)≥ 80(T/h)1
11Máy rải BTN (Chiếc)≥ 130CV1
12Máy lu bánh thép (Chiếc)(6-8)T1
13Máy lu bánh lốp (Chiếc)≥ 25T1
14Máy lu bánh thép (chiếc)(10-12)T1
15Máy tưới nhũ tương (Chiếc)(Phù hợp với tính chất công việc)1
16Xe vận chuyển gồm ô tô các loại tải trọng (Chiếc)≥ 10 tấn12
17Máy trộn BTXM (Chiếc)≥ 750 lít1
18Máy đào (Chiếc)≥ 0,7m31
19Máy cào bóc Wirtgen C1000 hoặc máy cào bóc có tính năng tương đương (Chiếc)(Phù hợp với tính chất công việc)1
20Xe bồn chở nước hoặc xitec chứa nước (Chiếc)≥ 5m31
21Cần cẩu (cần trục ô tô) (Chiếc)≥ 3T1
22Máy sơn dẻo nhiệt tự động (bộ)(Phù hợp với tính chất công việc)1
23Phòng thí nghiệm hiện trường (phòng)(Có quyết định của cấp có thẩm quyền công nhận khả năng thực hiện đầy đủ tất cả các phép thử theo yêu cầu của gói thầu)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cào bóc tái sinh nguội tại chỗ bằng nhựa đường bọt và xi măng chuyên dụng. Máy có khả năng cào bóc móng mặt đường và tái sinh nguội dày 18cm.
(Phù hợp với tính chất công việc)
1
2
Máy rải xi măng chuyên dụng (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc)
(Phù hợp với tính chất công việc)
1
3
Xe bồn chở và cấp bitum nóng chuyên dụng (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc)
(10-15)m3
1
4
Xe bồn chở nước chuyên dụng (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc)
(Phù hợp với tính chất công việc)
1
5
Máy lu rung 2 bánh thép (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc).
(10- 12)T
1
6
Máy lu rung 1 bánh thép (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc).
≥15T
1
7
Máy lu bánh lốp (chiếc)
≥ 16T
1
8
Lu rung chân cừu (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (chiếc).
(25-35)T
1
9
Máy san tự hành (phục vụ thi công cào bóc tái sinh) (Chiếc).
≥ 60HP
1
10
Trạm trộn BTN (trạm)
≥ 80(T/h)
1
11
Máy rải BTN (Chiếc)
≥ 130CV
1
12
Máy lu bánh thép (Chiếc)
(6-8)T
1
13
Máy lu bánh lốp (Chiếc)
≥ 25T
1
14
Máy lu bánh thép (chiếc)
(10-12)T
1
15
Máy tưới nhũ tương (Chiếc)
(Phù hợp với tính chất công việc)
1
16
Xe vận chuyển gồm ô tô các loại tải trọng (Chiếc)
≥ 10 tấn
12
17
Máy trộn BTXM (Chiếc)
≥ 750 lít
1
18
Máy đào (Chiếc)
≥ 0,7m3
1
19
Máy cào bóc Wirtgen C1000 hoặc máy cào bóc có tính năng tương đương (Chiếc)
(Phù hợp với tính chất công việc)
1
20
Xe bồn chở nước hoặc xitec chứa nước (Chiếc)
≥ 5m3
1
21
Cần cẩu (cần trục ô tô) (Chiếc)
≥ 3T
1
22
Máy sơn dẻo nhiệt tự động (bộ)
(Phù hợp với tính chất công việc)
1
23
Phòng thí nghiệm hiện trường (phòng)
(Có quyết định của cấp có thẩm quyền công nhận khả năng thực hiện đầy đủ tất cả các phép thử theo yêu cầu của gói thầu)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ dày 18cm bằng nhựa đường bọt và xi măng.
33.051,27 m2 nt
2 Cào bóc lớp BTN dày 6cm và vận chuyển vật liệu đổ thải, Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và hoàn trả bằng đá dăm đen dày 6cm.
522 m2 nt
3 Cào bóc mặt đường dày 6cm, dồn đống và đào xúc phế thải đổ đi
20.315,82 m2 nt
4 Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ dày 18cm bằng nhựa đường bọt và xi măng.
20.315,82 m2 nt
5 Cào bóc lớp BTN dày 6cm và vận chuyển vật liệu đổ thải, Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và hoàn trả bằng đá dăm đen dày 6cm.
57 m2 nt
6 Cào bóc lớp BTN mặt cầu dày 7cm, vận chuyển vật liệu đổ thải, Lớp phòng nước chemtecone 0,2 lít/m2 hoặc loại có tính năng tương đương, Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và hoàn trả bằng lớp BTN C16 dày 7cm (Thành phần BTN bổ sung phụ gia kháng hằn lún và phụ gia tăng dính bám đá-nhựa).
433,95 m2 nt
7 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTN C16 kết hợp bù vênh dày trung bình 6,91cm (Thành phần BTN bổ sung phụ gia kháng hằn lún và phụ gia tăng dính bám đá-nhựa)
17.288,83 m2 nt
8 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTN C16 kết hợp bù vênh dày trung bình 6,95cm (Thành phần BTN bổ sung phụ gia kháng hằn lún và phụ gia tăng dính bám đá-nhựa)
3.162,6 m2 nt
9 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTN C16 dày 6 cm (Thành phần BTN bổ sung phụ gia kháng hằn lún và phụ gia tăng dính bám đá-nhựa)
64.107,35 m2 nt
10 Cào bóc mặt đường BTN dày trung bình 3 cm vuốt nối đầu, cuối đoạn thảm và vận chuyển đổ thải.
3.625,38 m2 nt
11 Đào khuôn đất
192,35 m3 nt
12 Gia cố lề bằng BTXM M200 đá 1x2 dày 15cm trên lớp đá dăm đệm dày 10cm.
1.128,68 m2 nt
13 Vuốt lề BTXM M200 đá 1x2
11,88 m3 nt
14 Đắp đất K95
294,6 m3 nt
15 Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 và thảm lớp BTN C16 dày 3cm vuốt nối đường ngang dân sinh (Thành phần BTN bổ sung phụ gia kháng hằn lún và phụ gia tăng dính bám đá-nhựa)
1.373,75 m2 nt
16 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm
1.812,02 m2 nt
17 Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm
817,39 m2 nt
18 Tháo dỡ và lắp đặt lại dải phân cách BTCT đốt 3m (1800 kg/ck) phục vụ thi công
190 đốt nt
19 Gia công, lắp đặt tôn dày 1,2mm trên đốt dải phân cách đầu (đốt vát) và dán màng phản quang loại III (màu vàng) thông qua khoan tạo lỗ D7mm vào bê tông sâu 4cm, bắt tắc kê+ốc vít (L=4cm).
10 Vị trí nt
20 Tháo dỡ biển báo hiện hữu (không tận dụng), cung cấp và lắp đặt biển báo HCN 0,7x1,4m (màng phản quang loại III-seri3900).
14 biển nt
21 Đảm bảo giao thông trong suốt quá trình thi công gói thầu
1 Toàn bộ nt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 106

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây