Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 17:12 02/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà văn hóa thôn Đài Sơn, xã Minh Đức
Gói thầu
Xây lắp công trình
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 13/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:40 02/09/2022
đến
08:00 13/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 13/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/09/2022 (12/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Nhà văn hóa thôn Đài Sơn, xã Minh Đức
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND Xã Minh Đức - Địa chỉ: Xã Minh Đức, huyện Việt Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND Xã Minh Đức - Địa chỉ: Xã Minh Đức, huyện Việt Yên.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Minh Đức - Địa chỉ: Xã Minh Đức, huyện Việt Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ - Tên: Ngô Bá Tài – Chủ tịch - Địa chỉ: Xã Minh Đức, huyện Việt Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt Yên

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.941.665.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 788.333.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.839.444.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ21
2Kỹ thuật thi công trực tiếp3+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước11
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,725100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,3022m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt39,2289m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6101tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,7949tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8012100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5945100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt41,6866m3
9Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt72,9725m3
10Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,6632m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,2857100m3
12Mua đất cấp III về đắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt168,96m3
BPHẦN THÔ
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2446tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,9628tấn
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8433100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,7224m3
5Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,7514m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt113,2199m3
7Xây tường thẳng bằng BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,7902m3
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,158tấn
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2186100m2
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4284m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8307100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2261tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5138tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,2727m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,4284100m2
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,7809tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,1404m3
CPHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0828tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0828tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,3627tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,3627tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt377,61531m2
6Bu lông M20x400Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt40cái
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,2065100m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,72100m
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt32cái
10Cầu chắn rác D110Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16cái
11Đai giữ ống + vít nởTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64cái
12Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt45,71
13Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8bộ
14Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28bộ
15Vách nhôm kính/ ô fix, nhôm hệ Việt pháp, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,515m
16Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước.Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt35,665m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,665100m2
DPHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt803,9541m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt709,7126m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt165,3767m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt353,3044m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt353,3044m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt184,248m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,6208m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt290,9792m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt177,58m
10Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt54,81m
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt132,12m
12Vét rãnh trang trí tường nhà, vữa XM M75, PCB40 (vận dụng mã,. bỏ vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt78,74m
13Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt84,64m
14Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt259,2364m2
15Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt86,9834m2
16Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt194,5m
17Lát nền, sàn - gạch Ceramic kt 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt396,7577m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.034,458m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt965,371m2
EPHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt Tủ điện mặt nhựa, đế nhựa chứa 3-6 ModuleTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1hộp
2Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 50A- 10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
3Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A- 10KATheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
6Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
8Lắp đặt đèn Led ốp trần D225-18wTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9bộ
9Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1.2m-36wTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6bộ
10Lắp đặt đèn Led panel 600x600x48wTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21bộ
11Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
12Móc treo quạt trần thép D16 dài 0.8mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt120m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt250m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt200m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt100m
18CONSOL đón điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
19Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5cái
20Đóng Cọc nối đất thép mạ kẽm, L63x63x6, L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cọc
21Dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,5m
22Kéo rải thanh đồng tiếp địa 25x3mm ( vận dụng mã hiệu, tính vlp,nc,mtc )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,5m
23Kéo rải Dây nối đất mạ kẽm D16Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60m
24Kéo rải Dây dẫn sét thép mạ kẽm D12Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt82m
25Cáp đồng trần M50 444kg/km (Cadi-sun, đơn giá = 425.410 đ/kg, 1kg = 2,2m, 1m cáp đồng giá 425.410/2,2=193.368 d/m )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3m
26Kéo rải Dây đồng trần M50 ( vận dụng mã hiệu, tính VLP, nhân công và máy )Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3m
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,095100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,095100m3
29Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cọc
30Hồ lô sứTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
31Mũ tôn chống dột kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
32Chân đỡ D8, L=200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,34kg
FPHẦN CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy MFZ4-BCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bình
2Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bình
3Hộp đựng bình vòi KT: 650x450x220mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2hộp
4Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
GTHOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,78100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D32Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,03100m
3Lắp đặt cút nhựa PVC D90 (Chếch 135)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24cái
4Lắp đặt Tê PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm cócMáy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2Đầm dùiMáy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3Đầm bànMáy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4Máy đàoMáy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5Máy trộn vữaMáy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6Máy trộn bê tôngMáy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7Ô tô tự đổMáy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8Máy cắt gạch, đáMáy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9Máy cắt uốn thépMáy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm cóc
Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
2
Đầm dùi
Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
3
Đầm bàn
Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
4
Máy đào
Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
5
Máy trộn vữa
Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
6
Máy trộn bê tông
Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
7
Ô tô tự đổ
Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
8
Máy cắt gạch, đá
Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1
9
Máy cắt uốn thép
Máy hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
1,725 100m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
23,3022 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40
39,2289 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,6101 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
3,7949 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
6 Ván khuôn móng cột
0,8012 100m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
7 Ván khuôn móng dài
1,5945 100m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
41,6866 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
9 Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40
72,9725 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
10 Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40
14,6632 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
3,2857 100m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
12 Mua đất cấp III về đắp
168,96 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,2446 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,9628 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
1,8433 100m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
7,7224 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
17 Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
9,7514 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
18 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40
113,2199 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
19 Xây tường thẳng bằng BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
8,7902 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,158 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,2186 100m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
1,4284 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,8307 100m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,2261 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
3,5138 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
27,2727 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
3,4284 100m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,7809 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
31,1404 m3 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
30 Gia công xà gồ thép
1,0828 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
31 Lắp dựng xà gồ thép
1,0828 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m
3,3627 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
33 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m
3,3627 tấn Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
377,6153 1m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
35 Bu lông M20x400
40 cái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ
3,2065 100m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm
0,72 100m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm
32 cái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
39 Cầu chắn rác D110
16 cái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
40 Đai giữ ống + vít nở
64 cái Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
41 Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm4500, kính dán an toàn dày 6,38mm
45,71 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
42 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: bản lề, khóa, tay cài)
8 bộ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
43 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bảnlề chữ A, tay cài)
28 bộ Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
44 Vách nhôm kính/ ô fix, nhôm hệ Việt pháp, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mm
31,515 m Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
45 Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước.
35,665 m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
6,665 100m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
47 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40
803,9541 m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
48 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40
709,7126 m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
165,3767 m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40
353,3044 m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt như sau:

  • Có quan hệ với 16 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,38 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 6,25%, Xây lắp 93,75%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 112.130.190.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 110.624.447.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,34%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 118

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây