Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 08:32 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nâng cấp đường bê tông thôn Sản 3 vào đồng bào Dao, xã Hữu Sản, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Gói thầu
Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT công trình: Sửa chữa nâng cấp đường bê tông thôn Sản 3 vào đồng bào Dao, xã Hữu Sản, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã năm 2021-2023
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 24/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:27 14/09/2022
đến
08:30 24/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 24/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
65.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/09/2022 (23/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Sửa chữa nâng cấp đường bê tông thôn Sản 3 vào đồng bào Dao, xã Hữu Sản, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã năm 2021-2023
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt , địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hữu Sản. Địa chỉ: Xã Hữu Sản, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần phát triển công nghệ xây dựng CC9. Địa chỉ: Số 127 đường Thân Nhân Tín, Phường Trần Phú, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt , địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hữu Sản. Địa chỉ: Xã Hữu Sản, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm). + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hữu Sản. Địa chỉ: Xã Hữu Sản, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hữu Sản. Đ/c: Xã Hữu Sản, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kết nối xây dựng Việt. Địa chỉ: Số 132A, đường Hoàng Hoa Thám, phường Đa Mai, thành phố Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sơn Động Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.926.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.380.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.232.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực và Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo.53
3Cán bộ phụ trách thanh quyết toán1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán;- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV.- Tài liệu chứng minh kèm theo.53
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ)- Tài liệu chứng minh kèm theo.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,6232100m3
2Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt53,7407100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt335,552210m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt335,552210m³/1km
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,9453m3
6Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,9453100m3
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt29,45310m³/1km
8Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt29,45310m³/1km
9Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt29,9295100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt8,3732100m3
11Rải giấy dâu lớp cách lyChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt54,2557100m2
12Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt4,3416100m2
13Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.195,55m3
14Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt111,510m
15Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt132,53910m
16Gỗ làm khe dọc, khe giãnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt3,9762m3
17Nhựa đường làm khe co giãnChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1.806,8178kg
BCỐNG NGANG:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,3495100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,4129100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt56,93m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt55,64m3
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt26cái
6Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt41 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt121 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1800mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt41 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800 mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt121 đoạn ống
10Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt71 đoạn cống
11Nối ống bê tông - Đường kính 800mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9mối nối
12Nối ống bê tông- Đường kính 1000mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5mối nối
13Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt228,44m3
CAN TOÀN GIAO THÔNG:
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,2195100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt6,9851m3
3Ván khuôn cọc tiêuChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt0,414100m2
4Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt1,7825100kg
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt2,7169m3
6Sơn cọc H bằng bê tôngChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt44,85m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt5,95m3
8Cột biển báoChương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt21,6m
9Biển báo tam giác A70Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt9cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bànThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2Máy đầm dùiThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3Máy cắt uốn cốt thépThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4Máy hànThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5Máy trộn vữaThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6Máy trộn bê tôngThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7Máy đầm đất cầm tayThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8Máy đàoThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9Máy ủiThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10Máy luThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
11Ô tô tự đổThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạcThiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bàn
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
1
Máy đầm bàn
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
2
Máy đầm dùi
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
2
Máy đầm dùi
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
3
Máy cắt uốn cốt thép
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
3
Máy cắt uốn cốt thép
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
4
Máy hàn
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
4
Máy hàn
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
5
Máy trộn vữa
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
5
Máy trộn vữa
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
6
Máy trộn bê tông
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
6
Máy trộn bê tông
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
7
Máy đầm đất cầm tay
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
7
Máy đầm đất cầm tay
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
8
Máy đào
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
8
Máy đào
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
9
Máy ủi
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
9
Máy ủi
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
10
Máy lu
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
10
Máy lu
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
11
Ô tô tự đổ
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
11
Ô tô tự đổ
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
12
Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1
12
Máy thuỷ bình hoặc Máy toàn đạc
Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II
5,6232 100m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
2 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III
53,7407 100m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
335,5522 10m³/1km Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
335,5522 10m³/1km Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
2,9453 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào
2,9453 100m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
7 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
29,453 10m³/1km Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
8 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km
29,453 10m³/1km Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
9 Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95
29,9295 100m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
8,3732 100m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
11 Rải giấy dâu lớp cách ly
54,2557 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông
4,3416 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
13 Bê tông mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40
1.195,55 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
14 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4
111,5 10m Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
15 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4
132,539 10m Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
16 Gỗ làm khe dọc, khe giãn
3,9762 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
17 Nhựa đường làm khe co giãn
1.806,8178 kg Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
18 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
5,3495 100m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
19 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
5,4129 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
20 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
56,93 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
55,64 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm
26 cái Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
23 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm
4 1 đoạn ống Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
24 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mm
12 1 đoạn ống Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
25 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1800mm
4 1 đoạn ống Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
26 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800 mm
12 1 đoạn ống Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
27 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1000x1000mm
7 1 đoạn cống Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
28 Nối ống bê tông - Đường kính 800mm
9 mối nối Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
29 Nối ống bê tông- Đường kính 1000mm
5 mối nối Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
30 Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB40
228,44 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95
2,2195 100m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III
6,985 1m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
33 Ván khuôn cọc tiêu
0,414 100m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
34 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm
1,7825 100kg Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
2,7169 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
36 Sơn cọc H bằng bê tông
44,85 m2 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
37 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
5,95 m3 Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
38 Cột biển báo
21,6 m Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt
39 Biển báo tam giác A70
9 cái Chương V của E-HSMT và theo bản vẽ thiết kế được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 99

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây