Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 20:52 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trụ sở làm việc HĐND-UBND và Trung tâm tiếp nhận hồ sơ một cửa
Gói thầu
Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trụ sở làm việc HĐND-UBND và Trung tâm tiếp nhận hồ sơ một cửa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của thị trấn Diên Sanh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 28/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:30 14/09/2022
đến
09:00 28/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 28/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/09/2022 (27/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Trụ sở làm việc HĐND-UBND và Trung tâm tiếp nhận hồ sơ một cửa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 15 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của thị trấn Diên Sanh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị , địa chỉ: 240 Quốc lộ 9, Phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Diên Sanh; Số 33 đường Bùi Dục Tài, Khóm 7, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 02333 876227
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Trường Hải + Thẩm định: Sở xây dựng tỉnh Quảng Trị ; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long.. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tân Khởi Quảng Trị , địa chỉ: 240 Quốc lộ 9, Phường 3, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Diên Sanh; Số 33 đường Bùi Dục Tài, Khóm 7, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 02333 876227

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) nếu có; các file mềm tổng hợp giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị trấn Diên Sanh; Số 33 đường Bùi Dục Tài, Khóm 7, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 02333 876227
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Diên Sanh; Số 33 đường Bùi Dục Tài, Khóm 7, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 02333 876227
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị trấn Diên Sanh; Số 33 đường Bùi Dục Tài, Khóm 7, Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, Quảng Trị. Điện thoại: 02333 876227
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
15 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.828.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 728.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng xây dựng khối nhà từ 2 tầng trở lên và đầy đủ công tác lắp đặt cấp thoát nước, hệ thống điện, mạng Lan. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh. (đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.100.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).75
2Kỹ thuật thi công xây dựng1- Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 gói thầu thi công công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu đang xét.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
3Kỹ thuật thi công cấp thoát nước1- Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp nước hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp nước- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
4Kỹ thuật phụ trách thi công điện1Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã làm kỹ thuật thi công ở vị trí tương tự ít nhất 01 gói thầu có phần việc tương tự với công việc đảm nhận.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
5Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động1- Cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành xây dựng công trình- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;-- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 03 năm và đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng.* Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành).53
6Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng; - Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu. - Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng; - Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc đạc 01 gói thầu thi công xây dựng công trình * Yêu cầu đính kèm: Nhà thầu phải đính kèm đầy đủ các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự. Toàn bộ các tài liệu phải sao y bản chính và được công chứng chứng thực (không chấp nhận các tài liệu do nhà thầu tự phát hành). 53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRẢ KẾT QUẢ
BPhần xây lắp
1Đào móng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3511100m3
2Ván khuôn lót móng tường, móng vĩaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3608100m2
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3996m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9289100m2
5Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,5946m3
6Ván khuôn móng tường, móng vĩaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7902100m2
7Bê tông móng M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1843m3
8Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2533100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3377m3
10Bê tông cột M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7288m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7932100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4173tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7886tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9635tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3368tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8518tấn
17Lấp và san đất đào bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6066100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6302100m3
19Bê tông nền, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,991m3
20Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,179m3
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8659100m2
22Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0761m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7263tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7659tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1179tấn
26Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1063m3
27Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3922100m2
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1937tấn
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3344tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8275m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1056100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,623tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4249tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,007m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6058100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2369tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0867tấn
39Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,3115m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0161100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6494tấn
CXây tường
1Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75 (gạch nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,5447m3
2Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75 (gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,2132m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 (gạch nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9017m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 (gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5761m3
5Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 (tường không trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2004m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3675m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 (gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3167m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1593m3
9Xây bậc thang, bậc cấp bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75 (gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5997m3
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 (gạch nung)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0135m3
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5477tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5477tấn
13Buloong M20-650Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Buloong M16-500Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
15Buloong M12-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2866tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V115,7041m2
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8343tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0245100m2
20Tôn dày 1ly chắn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,079m2
21Thi công trần thạch cao chống ấm dày 9mm khung xương nổi Topline Vĩnh Tường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,4248m2
22Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm, khung xương basi Vĩnh Tường hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V135,0008m2
23Thi công trần nhôm Austrong Lay - in 60x60 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,76m2
24Lắp dựng tấm gỗ tự nhiên dán Veneer, màu vàng nâu, khung thép hộp mạ kẽm KT30x30x1,4ly hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V52,413m2
25Lắp đặt bộ chữ Mica vách Backdrop hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
26Chữ inox trang trí ngoài cao 120 (gồm lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54chữ
27Cửa HDF dán veneer quầy giao dịchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
DPhần cửa
1Gia công, lắp dựng Cửa đi 4 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm Xingfa hệ 55 độ dày 2,0mm; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,64m2
2Gia công, lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, khung nhôm Xingfa hệ 55 độ dày 2,0mm; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,369m2
3Gia công, lắp dựng Cửa sổ 2,4 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm Xingfa hệ 55 độ dày 1,4mm; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,71m2
4Cửa sổ 1 cánh mở hất,kính trắng an toàn dày 6,38mm, khung nhôm Xingfa hệ 55 độ dày 1,4mm; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,35m2
5Vách kính khung nhôm định hình dày 1,4mm hảng Xingfa, kính an toàn dày 6,38mm; phụ kiện đồng bộ hãng Kinglong (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,776m2
6Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sắt thép hộp 14x14x1,2, đan caro a200 (sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,74m2
7Gia công lắp dựng tấm ngăn wc bằng tấm compact HPL, khung inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V45,98m2
8Gia công lắp đặt khung thép đỡ bán lavabolMô tả kỹ thuật theo Chương V97,34kg
9Tay vịn gỗ nhóm II KT60x80 (sơn, lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,78md
10Gia công lan can thang bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0991tấn
11Bản mã sắt KT70x90x5 + Bulong D8, L=100 liên kết bản mã vào bản thangMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
12Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,93m2
13Gia công lan can bằng ống inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2663tấn
14Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V32,579m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V513,4213m2
16Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,9775m2
17Kẻ da quy chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,9775m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V22,9775m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V516,5042m2
20Trát lanh tô, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V241,22m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V338,8452m2
22Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V326,1844m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V302,6074m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,7m
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V150,14m
26Quét dung dịch Kova CT1A (hoặc tương đương)+ nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V113,2254m2
27Láng Sê nô dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,0468m2
28Lát gạch terazo KT400x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9896m2
29Lát nền, sàn bằng gạch granite- KT600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V404,6071m2
30Lát nền, sàn bằng gạch sân vườn- KT600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,8291m2
31Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt KT300x300 , vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,3572m2
32Ốp tường trụ, cột -bằng gạch KT300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,528m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT600x120, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1768m2
34Lát nền, sàn bằng gạch granite- KT600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,022m2
35Lát đá granite màu đỏ Ruby dày 2cm các loại, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1104m2
36Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5906m2
37Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 (màu đen dày 2cm, làng mờ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,2422m2
38Ốp đá granit tự nhiên màu đen dày 2cm - Khu wcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 (màu tím đen dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,8712m2
40Ốp đá chẻ KT75x220 vào chân móngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,811m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.124,4142m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.056,9055m2
43Lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
EHố ga
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336m3
3Bê tông móng, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0672m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0033100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1154m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0017100m2
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
FBể tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2139100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,997m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9941m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9803m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,07m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,07m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,684m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,858m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0444100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1332m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1501tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V121cấu kiện
GPhần bốc xếp vận chuyển lên cao
1Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V32,073m3
2Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V34,376510m2
3Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4485tấn
4Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,584100m2
5Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,93tấn
6Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,112100m2
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7693100m2
HĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT
IHỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ốp trần tròn bóng led 12w (LN12N ĐM 170/12W - Rạng Đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
2Lắp đặt đèn M38 1200/40W Rạng Đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
3Lắp đặt đèn M36 600/20W Rạng Đông hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Lắp đặt đèn led ốp trần vuông KT540x540x46x40wMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Lắp đặt quạt treo tường 2 dây Senko TC826A hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
6Lắp đặt quạt hút 35cm, công suất 50wMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt dây Vcmo 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V460m
8Lắp đặt dây vcmo 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
9Lắp đặt dây cv 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V76m
10Lắp đặt ống luồn đàn hồi D16 + phụ kiện ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V610m
11Lắp đặt ống luồn đàn hồi D20 + phụ kiện ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
12Lắp đặt ô cắm đôi + đế hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi gắn nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt công tắc 1 cực 10a + đế hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Lắp đặt công tắc 2 cực 10a + đế hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
16Lắp đặt công tắc 3 cực 10a + đế hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt công tắc 2 ngã 10a + đế hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt các automat 1 cực 6a-20aMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
19Lắp đặt các automat 2 cực 16a-32aMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
20Lắp đặt các automat 2 cực 40aMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt các automat 2 cực 60aMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt tủ nhựa chứa 10 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
23Lắp đặt tủ nhựa chứa 4 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
24Lắp đặt tủ điện KT600 x 400 x 180Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
25Đầu cos đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
26Hộp đi dây điện chống cháy KT 150x150x50 + cầy đấuMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
JDây và phụ kiện nối từ nhà 2 tầng sang
1Lắp đặt dây Cvv/dsta 2x16 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31m
2Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
3Đầu cos đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Đai inox D50/40 + vítMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Gạch thẻ báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V130viên
6Đào kênh mương- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0728100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0728100m3
KVật tư điều hòa
1Lắp đặt dây dẫn Vcmo 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
2Lắp đặt ống luồn đàn hồi D16 + phụ kiện ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
3Lắp đặt ống luồn đàn hồi D20 + phụ kiện ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
4Lắp đặt máy điều hoà Treo tường 18.000BTU (không tính thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
5Lắp đặt máy điều hoà Âm trần 24.000 BTU (không tính thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5máy
6Lắp đặt ống đồng d6 dày 0,8mm + bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
7Lắp đặt ống đồng d12 dày 0,8mm + bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
8Lắp đặt ống nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m
LHỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài 1,0 vuốt nhọn 0,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 1,0 vuốt nhọn 0,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V165m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V74m
5Chân bật thép CT3 fi 14 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
6Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2mMô tả kỹ thuật theo Chương V15cọc
7Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
8Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo Chương V80kg
9Que hàn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
10Ống gốm trang trí (luồn kim thu sét)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Sơn bạch tuyếtMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
12Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
13Hộp đo tiếp địa 200x300x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
14Đai inox ốp ống D21 + đinh vítMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
15Đào kênh mương - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,296100m3
16Lấp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,296100m3
MCẤP THOÁT NƯỚC
NCấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - 10barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - 10barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - 10barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
4Lắp đặt tê nhựa PPR D32/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
9Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
11Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 - RNMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Lắp đặt cút nhựa nhiệt PPR D20 - RTMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt khâu nối PPR-D32RNMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32-RNMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
19Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Lắp đặt van nhựa nhiệt PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
22Lắp đặt rắc co nhựa nhiệt D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
24Lắp đặt van phao cơ D32 (MiHa DN32 Pn12) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
OThoát nước
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 - PN 5bar - Nhựa Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - PN 5bar - Nhựa Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 - PN 5bar - Nhựa Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 - PN 5bar - Nhựa Bình Minh hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
5Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
6Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt tê xiên nhựa uPVC D60/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
9Lắp đặt tê nhựa D110/110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt tê nhựa D90/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt tê nhựa D60/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt cút xiên nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
15Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt cút nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
18Lắp đặt cút nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
19Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt côn nhựa uPVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
22Lắp đặt bịt xả uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt bịt xả uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Xi phong nhựa - phểu thuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
25Phểu thu inox KELAS D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Lắp đặt lavabol (Tương đương: Chậu rửa Inax đặt âm bàn AL-2293V, Vòi chậu nước lạnh Inax LFV-20S, Ống thải chữ P: LF-105PAL. dây cấp DÂY CẤP NƯỚC INAX A-701-8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
27Lắp đặt gương soi Gương Inax KF-4560VA hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt Bồn tiểu nam Inax AU-431VR/BW1+ Van xả ẩn inax UF-4VS hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
29Lắp đặt xí bệt (Bồn cầu inax 2 khối AC-832VN) + dây mềm + Vòi xịt Inax CFV-102M hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
PThoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 - PN 5barMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 - PN 5barMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
3Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
4Lắp đặt măng sông nhựa- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Cầu chắn rác inox D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
6Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
7Đào kênh mương- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m3
QHỆ THỐNG MẠNG LAN, CAMERA
RMẠNG LAN:
1Lắp đặt đế hộp nhựa + mặt nạ + 2 lỗ cắm jackMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
2Hạt cắm Jack ampe RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
3Đầu Jack Ampe RJ45Mô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
4Lắp đặt cable UTP 4 pair amp cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
5Lắp đặt ống nhựa cứng D16 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V33m
6Lắp đặt ống nhựa cứng D20 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
7Lắp đặt hộp rẽ cáp KT160x160x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
8Lắp đặt tủ mạng rack 19IN-6U(S-RACK) (550x350x400)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
9Dây nhảy cáp Commscope cat6-0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V32dây
SHỆ THỐNG CAMERA:
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
2Lắp đặt đầu ghi Camera 8 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V11 thiết bị
3Lắp đặt dây cáp UTP - Cat6 cho cameraMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
4Đầu J45 cat 6Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
5Lắp đặt dây dẫn VCmo 2x1,5 CadiviMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
6Lắp đặt ống nhựa xoắn mền D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
7Lắp đặt hộp kỹ thuật chuyển hướng cáp 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
8Dây nhảy cáp Commscope cat6-0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V6dây
TSÂN BÊ TÔNG, LÁT GẠCH
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,725m3
2Bê tông nền, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,45m3
3Lát gạch terazzo KT400x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V188m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,5m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy khoan cầm tayĐang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
2Máy đầm bàn ≥ 1,0KWĐang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
3Máy đầm dùi ≥ 1,5KWĐang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
4Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KWĐang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
5Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KWĐang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
6Máy hàn ≥ 23KWĐang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
7Máy trộn bê tông ≥ 250 lítĐang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
8Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 kgĐang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
9Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tayĐang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
10Máy vận thăng - sức nâng: ≥ 0,8 TĐang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
11Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
12Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7 TCó Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy khoan cầm tay
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
2
Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
3
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
4
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
5
Máy cắt uốn cắt thép ≥ 5KW
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
6
Máy hàn ≥ 23KW
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
7
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
8
Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥70 kg
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2
9
Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
10
Máy vận thăng - sức nâng: ≥ 0,8 T
Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
11
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
1
12
Ô tô tự đổ - trọng tải ≥7 T
Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng - Cấp đất II
2,3511 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Ván khuôn lót móng tường, móng vĩa
0,3608 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6
18,3996 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Ván khuôn móng cột
0,9289 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Bê tông móng M250, đá 1x2
42,5946 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Ván khuôn móng tường, móng vĩa
1,7902 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Bê tông móng M150, đá 4x6
20,1843 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Ván khuôn dầm móng
1,2533 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2
13,3377 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Bê tông cột M250, đá 1x2
6,7288 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật
0,7932 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,4173 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,7886 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,9635 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,3368 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
0,8518 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Lấp và san đất đào bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90
1,6066 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng đất khai thác)
1,6302 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Bê tông nền, M100, đá 4x6
20,991 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Bê tông nền, M150, đá 2x4
1,179 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật
2,8659 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Bê tông cột, M250, đá 1x2
17,0761 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm
0,7263 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm
0,7659 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm
2,1179 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2
4,1063 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,3922 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm
0,1937 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm
0,3344 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2
11,8275 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
2,1056 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm
0,623 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm
0,4249 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2
37,007 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng
3,6058 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,98 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
3,2369 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm
2,0867 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2
51,3115 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái
5,0161 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm
5,6494 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75 (gạch nung)
45,5447 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, vữa XM M75 (gạch không nung)
30,2132 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 (gạch nung)
7,9017 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 (gạch không nung)
10,5761 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, vữa XM M75 (tường không trát)
6,2004 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75
5,3675 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 (gạch không nung)
5,3167 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
0,1593 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Xây bậc thang, bậc cấp bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75 (gạch không nung)
1,5997 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TÂN KHỞI QUẢNG TRỊ như sau:

  • Có quan hệ với 313 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,96 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 28,46%, Xây lắp 44,62%, Tư vấn 21,03%, Phi tư vấn 5,89%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 396.797.262.965 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 381.762.270.872 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,79%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 85

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây