Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 21:53 14/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa đột xuất hư hỏng nền, mặt đường đoạn Km64+715-Km64+940, Quốc lộ 38, tỉnh Hưng Yên
Gói thầu
Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT sửa chữa đột xuất công trình: Sửa chữa đột xuất hư hỏng nền, mặt đường đoạn Km64+715-Km64+940, Quốc lộ 38, tỉnh Hưng Yên
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:48 14/09/2022
đến
08:00 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
52.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (24/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp công trình
Tên dự án là: Sửa chữa đột xuất hư hỏng nền, mặt đường đoạn Km64+715-Km64+940, Quốc lộ 38, tỉnh Hưng Yên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông , địa chỉ: Đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hưng Yên - Đại diện là Ban QLDA công trình giao thông - Địa chỉ: Sở Giao thông vận tải, đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên - Số điện thoại: 0221.3863.413- Số fax: 0221.3551.283. Bên mời thầu là: Ban QLDA công trình giao thông, địa chỉ: Sở GTVT Hưng Yên, đường Quảng Trường, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Đầu tư Thái Sơn. + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, TP Hà Nội - Số điện thoại: 024.385.714.44 - Số fax: 024.385.714.40. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban QLDA công trình giao thông - Địa chỉ: Sở Giao thông vận tải, đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông , địa chỉ: Đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hưng Yên - Đại diện là Ban QLDA công trình giao thông - Địa chỉ: Sở Giao thông vận tải, đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên - Số điện thoại: 0221.3863.413- Số fax: 0221.3551.283. Bên mời thầu là: Ban QLDA công trình giao thông, địa chỉ: Sở GTVT Hưng Yên, đường Quảng Trường, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021. + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Hưng Yên - Đại diện là Ban QLDA công trình giao thông - Địa chỉ: Sở Giao thông vận tải, đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên - Số điện thoại: 0221.3863.413- Số fax: 0221.3551.283. Bên mời thầu là: Ban QLDA công trình giao thông, địa chỉ: Sở GTVT Hưng Yên, đường Quảng Trường, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, TP Hà Nội - Số điện thoại: 024.385.714.44 - Số fax: 024.385.714.40.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Lô D20, Khu Đô thị Cầu Giấy, TP Hà Nội - Số điện thoại: 024.385.714.44 - Số fax: 024.385.714.40.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giao thông vận tải Hưng Yên (Địa chỉ: Đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên).

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.295.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.058.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ đang khai thác, có hạng mục chính là: Thi công mặt đường BTN, hệ thống gia cố mái taluy- Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 2,48 tỷ VNĐ (Hai tỷ, bốn trăm tám mươi triệu đồng). - Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 2,48 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.480.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), Có kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công đường bộ.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.42
3Cán bộ phụ trách an toàn (ATLĐ, VSMT)1- Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành liên quan đến xây dựng công trình giao thông. Đã làm cán bộ quản lý chất lượng thi công, ATGT, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã phụ trách về QL chất lượng thi công ATGT, ATLĐ và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤5cmChương V của HSMT7,49100m2
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤6cmChương V của HSMT7,49100m2
3Đào móng CPĐD loại IChương V của HSMT1,1235100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của HSMT1,1235100m3
5Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V của HSMT7,49100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmChương V của HSMT7,49100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V của HSMT7,49100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của HSMT7,49100m2
9Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hChương V của HSMT1,9744100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 10km, ô tô tự đổ 12TChương V của HSMT1,9744100tấn
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤6cmChương V của HSMT7,49100m2
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cmChương V của HSMT7,49100m2
13Vận chuyển CPĐD loại I bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương V của HSMT1,1235100m3
BPHẦN KÈ GIA CỐ
1Đào bùn + BPH bằng máy đào - Cấp đất IChương V của HSMT15,7677100m3
2Đào đất bằng máy đào - Cấp đất IIChương V của HSMT15,4838100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V của HSMT44,9251m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của HSMT8,3317100m3
5Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của HSMT157,29100m
6Ván khuôn dầm chânChương V của HSMT6,8001100m2
7Bê tông lót dầm chân , M100, đá 4x6Chương V của HSMT36,38m3
8Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V của HSMT3,72tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmChương V của HSMT4,3288tấn
10Bê tông dầm M250, đá 2x4Chương V của HSMT235,4m3
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của HSMT23,0322m2
12Ván khuôn dầm ngang kênhChương V của HSMT3,3526100m2
13Bê tông lót dầm ngang M100, đá 4x6Chương V của HSMT9,4918m3
14Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,7331tấn
15Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmChương V của HSMT1,5804tấn
16Bê tông dầm SX M250, đá 2x4Chương V của HSMT25,1442m3
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của HSMT152,045m3
18Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V của HSMT471,5536m3
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của HSMT39,3542m2
20Đá dăm lót 1x2Chương V của HSMT15,7504m3
21Cát lọcChương V của HSMT14,6947m3
22Vải địa kỹ thuậtChương V của HSMT272,422m2
23Tầng lọc ngược ống thoát nướcChương V của HSMT30,4451m3
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của HSMT1,712100m
25Ván khuôn dầm chânChương V của HSMT1,926100m2
26Bê tông lót dầm chân M100, đá 4x6Chương V của HSMT6,42m3
27Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,5145tấn
28Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmChương V của HSMT0,7537tấn
29Bê tông dầm M250, đá 2x4Chương V của HSMT22,47m3
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của HSMT21,2208m3
31Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V của HSMT73,6456m3
32Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của HSMT8,7958m2
CPHẦN THI CÔNG
1Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CVChương V của HSMT30ca
2Mua đất để đắp đậpChương V của HSMT2.280,0844m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của HSMT21,3092100m3
4Phá đập thi côngChương V của HSMT22,8008100m3
5Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của HSMT45,3367100m3
6Đóng cọc tre , chiều dài cọc >2,5m - Đất bùnChương V của HSMT218,28100m
7Phiên nứa gia cố đê quâyChương V của HSMT11,3206m2
8Nilon lót tái sinhChương V của HSMT11,3206m2
DPHẦN ATGT
1Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,1Chương V của HSMT22cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/hCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
2Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CVCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
3Máy lu bánh lốp >=25 tấnCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
4Máy lu bánh thép >=6 tấnCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
5Máy lu bánh thép >=10 tấnCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
6Lu bánh lốp >=16 tấnCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
7Thiết bị tưới nhựaCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
8Máy cào bócCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
9Ô tô tự đổ ≥ 7TCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
10Máy nén khíCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
11Lu rung >=25TCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
12Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
13Máy trộn BT 250LCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
14Đầm cócCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
15Phòng thí nghiệm hợp chuẩnCó giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
16Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/hCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
17Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CVCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
18Máy lu bánh lốp >=25 tấnCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
19Máy lu bánh thép >=6 tấnCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
20Máy lu bánh thép >=10 tấnCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
21Lu bánh lốp >=16 tấnCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
22Thiết bị tưới nhựaCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
23Máy cào bócCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
24Ô tô tự đổ ≥ 7TCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
25Máy nén khíCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
26Lu rung >=25TCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
27Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
28Máy trộn BT 250LCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
29Đầm cócCó tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1
30Phòng thí nghiệm hợp chuẩnCó giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
2
Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
3
Máy lu bánh lốp >=25 tấn
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
4
Máy lu bánh thép >=6 tấn
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
5
Máy lu bánh thép >=10 tấn
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
6
Lu bánh lốp >=16 tấn
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
7
Thiết bị tưới nhựa
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
8
Máy cào bóc
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
9
Ô tô tự đổ ≥ 7T
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
10
Máy nén khí
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
11
Lu rung >=25T
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
12
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
13
Máy trộn BT 250L
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
14
Đầm cóc
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
15
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
16
Trạm trộn bê tông nhựa công suất >= 80T/h
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
17
Máy rải Bê tông nhựa công suất >=130-140CV
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
18
Máy lu bánh lốp >=25 tấn
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
19
Máy lu bánh thép >=6 tấn
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
20
Máy lu bánh thép >=10 tấn
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
21
Lu bánh lốp >=16 tấn
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
22
Thiết bị tưới nhựa
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
23
Máy cào bóc
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
24
Ô tô tự đổ ≥ 7T
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
25
Máy nén khí
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
26
Lu rung >=25T
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
27
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
28
Máy trộn BT 250L
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
29
Đầm cóc
Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1
30
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của Nhà thầu hoặc của bên cho thuê)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤5cm
7,49 100m2 Chương V của HSMT
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤6cm
7,49 100m2 Chương V của HSMT
3 Đào móng CPĐD loại I
1,1235 100m3 Chương V của HSMT
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
1,1235 100m3 Chương V của HSMT
5 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2
7,49 100m2 Chương V của HSMT
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm
7,49 100m2 Chương V của HSMT
7 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2
7,49 100m2 Chương V của HSMT
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm
7,49 100m2 Chương V của HSMT
9 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h
1,9744 100tấn Chương V của HSMT
10 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 10km, ô tô tự đổ 12T
1,9744 100tấn Chương V của HSMT
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤6cm
7,49 100m2 Chương V của HSMT
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤5cm
7,49 100m2 Chương V của HSMT
13 Vận chuyển CPĐD loại I bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m
1,1235 100m3 Chương V của HSMT
14 Đào bùn + BPH bằng máy đào - Cấp đất I
15,7677 100m3 Chương V của HSMT
15 Đào đất bằng máy đào - Cấp đất II
15,4838 100m3 Chương V của HSMT
16 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II
44,925 1m3 Chương V của HSMT
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
8,3317 100m3 Chương V của HSMT
18 Đóng cọc tre , chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II
157,29 100m Chương V của HSMT
19 Ván khuôn dầm chân
6,8001 100m2 Chương V của HSMT
20 Bê tông lót dầm chân , M100, đá 4x6
36,38 m3 Chương V của HSMT
21 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm
3,72 tấn Chương V của HSMT
22 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm
4,3288 tấn Chương V của HSMT
23 Bê tông dầm M250, đá 2x4
235,4 m3 Chương V của HSMT
24 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
23,0322 m2 Chương V của HSMT
25 Ván khuôn dầm ngang kênh
3,3526 100m2 Chương V của HSMT
26 Bê tông lót dầm ngang M100, đá 4x6
9,4918 m3 Chương V của HSMT
27 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm
0,7331 tấn Chương V của HSMT
28 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm
1,5804 tấn Chương V của HSMT
29 Bê tông dầm SX M250, đá 2x4
25,1442 m3 Chương V của HSMT
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
152,045 m3 Chương V của HSMT
31 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100
471,5536 m3 Chương V của HSMT
32 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
39,3542 m2 Chương V của HSMT
33 Đá dăm lót 1x2
15,7504 m3 Chương V của HSMT
34 Cát lọc
14,6947 m3 Chương V của HSMT
35 Vải địa kỹ thuật
272,422 m2 Chương V của HSMT
36 Tầng lọc ngược ống thoát nước
30,4451 m3 Chương V của HSMT
37 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm
1,712 100m Chương V của HSMT
38 Ván khuôn dầm chân
1,926 100m2 Chương V của HSMT
39 Bê tông lót dầm chân M100, đá 4x6
6,42 m3 Chương V của HSMT
40 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm
0,5145 tấn Chương V của HSMT
41 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm
0,7537 tấn Chương V của HSMT
42 Bê tông dầm M250, đá 2x4
22,47 m3 Chương V của HSMT
43 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
21,2208 m3 Chương V của HSMT
44 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100
73,6456 m3 Chương V của HSMT
45 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
8,7958 m2 Chương V của HSMT
46 Bơm nước thi công bằng máy bơm 20CV
30 ca Chương V của HSMT
47 Mua đất để đắp đập
2.280,0844 m3 Chương V của HSMT
48 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85
21,3092 100m3 Chương V của HSMT
49 Phá đập thi công
22,8008 100m3 Chương V của HSMT
50 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
45,3367 100m3 Chương V của HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 112

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây