Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 17:00 17/04/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, lề gia cố và hoàn thiện hệ thống ATGT các đoạn Km51+375 - Km53+300, Km55+800 - Km57+800; sửa chữa hệ thống thoát nước các đoạn Km51+375 - Km51+700, Km52+250- Km52+700, Km55+800 - Km56+200, Km56+500 - Km56+763, Km57+200 - Km57+800, Quốc lộ 57, tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu
Xây lắp công trình
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự án Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, lề gia cố và hoàn thiện hệ thống ATGT các đoạn Km51+375 - Km53+300, Km55+800 - Km57+800; sửa chữa hệ thống thoát nước các đoạn Km51+375 - Km51+700, Km52+250- Km52+700, Km55+800 - Km56+200, Km56+500 - Km56+763, Km57+200 - Km57+800, Quốc lộ 57, tỉnh Bến Tre
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 09/05/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500145997_2504171639
Ngày phê duyệt
17/04/2025 16:54
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:59 17/04/2025
đến
09:00 09/05/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 09/05/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
850.141.000 VND
Số tiền bằng chữ
Tám trăm năm mươi triệu một trăm bốn mươi mốt nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/05/2025 (06/10/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng HADICON Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 19, ngách 421/4 đường Hoàng Quốc Việt, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.
2 Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín Tư vấn lập E-HSMT Tòa nhà Moritz, số 140 Nguyễn Văn Khối, Phường 8, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.
3 Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín Tư vấn đánh giá E-HSDT Tòa nhà Moritz, số 140 Nguyễn Văn Khối, Phường 8, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.
4 Giao thông vận tải Bến Tre (nay là Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre) Đơn vị thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán 593/B4, đường Nguyễn Thị Định, Phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
5 Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre Đơn vị thẩm định HSMT 593/B4, đường Nguyễn Thị Định, Phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
6 Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 593/B4, đường Nguyễn Thị Định, Phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
- Loại thiết bị: Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
2
- Loại thiết bị: Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu ≥ 0,8m3 Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
3
3
- Loại thiết bị: Lu tĩnh bánh thép - Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 10 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
3
4
- Loại thiết bị: Lu tĩnh bánh lốp - Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 16 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
5
- Loại thiết bị: Lu rung - Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥ 25 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
6
- Loại thiết bị: Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
7
- Loại thiết bị: Máy rải cấp phối đá dăm - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 50 m3/h Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
8
- Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựa - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 130 CV Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
9
- Loại thiết bị: Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun nhựa đường); Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với ô tô tưới nhựa); - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
10
- Loại thiết bị: Ô tô tưới nước - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 05 tấn hoặc dung tích bồn ≥ 05 m3 Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
11
- Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc cần trục - Đặc điểm thiết bị: Sức nâng làm việc ≥ 6 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
12
- Loại thiết bị: Ô tô tải - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
13
- Loại thiết bị: Bộ thiết bị sơn kẻ vạch - Đặc điểm thiết bị: Không yêu cầu. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
SỬA CHỮA HƯ HỎNG NỀN MẶT ĐƯỜNG, LỀ GIA CỐ, HỆ THỐNG ATGT
Theo quy định tại Chương V
2
SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG LOẠI 1
Theo quy định tại Chương V
3
Cày xới mặt đường láng nhựa cũ
55.674
100m2
Theo quy định tại Chương V
4
SỬA CHỮA HƯ HỎNG CỤC BỘ MẶT ĐƯỜNG LOẠI 2
Theo quy định tại Chương V
5
Đào bỏ kết cấu hư hỏng
3.2
100m3
Theo quy định tại Chương V
6
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dmax 37,5 dày 16cm, K>=0,98 (lớp dưới)
3.2
100m3
Theo quy định tại Chương V
7
TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG CŨ
Theo quy định tại Chương V
8
Đào khuôn lề đường
0.19
100m3
Theo quy định tại Chương V
9
Cày xới mặt đường láng nhựa cũ (tạo nhám)
272.213
100m2
Theo quy định tại Chương V
10
Thi công bù phụ móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25
11.761
100m3
Theo quy định tại Chương V
11
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dmax25,0 dày 18 cm, K>=0,98 (lớp trên)
59.389
100m3
Theo quy định tại Chương V
12
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C16 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (kể cả tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn nhũ tương 1,0 kg/m2)
347.889
100m2
Theo quy định tại Chương V
13
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C16 - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (kể cả tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn nhũ tương 0,5kg/m2)
4.142
100m2
Theo quy định tại Chương V
14
Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)
29.417
100m3
Theo quy định tại Chương V
15
Cung cấp đất đắp lề
733
m3
Theo quy định tại Chương V
16
SỬA CHỮA CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC HIỆN HỮU
Theo quy định tại Chương V
17
Hố ga cống tròn D600 nâng cổ ga
Theo quy định tại Chương V
18
Đục tạo nhám mặt bê tông hố ga hiện hữu
22.26
m2
Theo quy định tại Chương V
19
Hố ga hiện trạng loại 1
Theo quy định tại Chương V
20
Bê tông cổ hố ga đá 1x2 M250, PCB40 (kể cả ván khuôn)
6.006
m3
Theo quy định tại Chương V
21
Gia công, lắp đặt cốt thép cổ hố ga D8mm
0.208
tấn
Theo quy định tại Chương V
22
Gia công, lắp đặt cốt thép cổ hố ga D12mm
0.596
tấn
Theo quy định tại Chương V
23
Quét lớp sika dính bám
22.26
m2
Theo quy định tại Chương V
24
Gia công, lắp đặt thép hình L50x50x5mm(<20kg/ cấu kiện) (kể cả mạ kẽm thép hình)
0.439
tấn
Theo quy định tại Chương V
25
Nắp hố ga tận dụng
Theo quy định tại Chương V
26
Tháo dỡ, lắp dựng cấu kiện bê tông nắp hố ga
16
cái
Theo quy định tại Chương V
27
Nắp hố ga thu nước làm mới
Theo quy định tại Chương V
28
Gia công, lắp đặt thép hình (<50kg/cấu kiện) (kể cả mạ kẽm thép hình)
0.112
tấn
Theo quy định tại Chương V
29
Hố ga hiện trạng loại 2
Theo quy định tại Chương V
30
Bê tông cổ hố ga đá 1x2 M250, PCB40 (kể cả ván khuôn)
0.422
m3
Theo quy định tại Chương V
31
Gia công, lắp đặt cốt thép cổ hố ga D8mm
0.005
tấn
Theo quy định tại Chương V
32
Gia công, lắp đặt thép hình L50x50x5mm(<20kg/ cấu kiện) (kể cả mạ kẽm thép hình)
0.068
tấn
Theo quy định tại Chương V
33
HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC LÀM MỚI
Theo quy định tại Chương V
34
Cống tròn thoát nước D600
Theo quy định tại Chương V
35
Đào đất cấp I
70.81
100m3
Theo quy định tại Chương V
36
Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)
48.761
100m3
Theo quy định tại Chương V
37
Móng cống
Theo quy định tại Chương V
38
Đá dăm lót đệm móng
138.282
m3
Theo quy định tại Chương V
39
Bê tông móng cống, M200, đá 1x2, PCB40 (kể cả ván khuôn)
41.528
m3
Theo quy định tại Chương V
40
Cung cấp và lắp đặt gối cống Ф=600 mm
2884
cái
Theo quy định tại Chương V
41
Cung cấp và lắp đặt cống Ф=600mm, VH (kể cả nối cống bằng joint cao su và miết mạch mối nối cống)
4135.5
md
Theo quy định tại Chương V
42
Cung cấp và lắp đặt cống Ф=600mm, H30 (kể cả nối cống bằng joint cao su và miết mạch mối nối cống)
179
md
Theo quy định tại Chương V
43
Hoàn trả móng cấp phối đá dăm loại 2 dmax 37,5 dày 15cm, K>=0,98 (lớp dưới)
0.537
100m3
Theo quy định tại Chương V
44
Hố ga cống tròn D600 làm mới
Theo quy định tại Chương V
45
Phần hố ga thoát nước
Theo quy định tại Chương V
46
Đào đất hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
4.758
100m3
Theo quy định tại Chương V
47
Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào)
1.872
100m3
Theo quy định tại Chương V
48
Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm (kể cả ván khuôn)
21.56
m3
Theo quy định tại Chương V
49
Bê tông cốt thép hố ga (đổ tại chỗ)
Theo quy định tại Chương V
50
Bê tông đá 1x2 M.250 hố ga (đổ tại chỗ) (kể cả ván khuôn)
149.424
m3
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 138

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây