Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 14:23 28/04/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, lề gia cố và hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km29+600 – Km30+640 và Km61+630 – Km64+087; Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km29+700 – Km30+640, Km63+300 – Km64+087, Quốc lộ 57C, tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu
Xây lắp công trình
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Dự án Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, lề gia cố và hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km29+600 – Km30+640 và Km61+630 – Km64+087; Sửa chữa hệ thống thoát nước đoạn Km29+700 – Km30+640, Km63+300 – Km64+087, Quốc lộ 57C, tỉnh Bến Tre
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách nhà nước (Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 21/05/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500153493_2504281353
Ngày phê duyệt
28/04/2025 14:11
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:20 28/04/2025
đến
09:00 21/05/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 21/05/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
795.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Bảy trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 21/05/2025 (18/10/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán Số 50, Đường Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
2 Sở Giao thông vận tải Bến Tre (nay là Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre) Đơn vị thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán 593/B4, đường Nguyễn Thị Định, Phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
3 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Số 22, đường Số 4, Phường 1, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
4 Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 593/B4, đường Nguyễn Thị Định, Phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
- Loại thiết bị: Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
2
- Loại thiết bị: Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu ≥ 0,8m3 Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
3
- Loại thiết bị: Lu tĩnh bánh thép - Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 10 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
4
- Loại thiết bị: Lu tĩnh bánh lốp - Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 16 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
5
- Loại thiết bị: Lu rung - Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥ 25 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
6
- Loại thiết bị: Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
7
- Loại thiết bị: Máy rải cấp phối đá dăm - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 50 m3/h Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
8
- Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựa - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 130 CV Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
9
- Loại thiết bị: Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 190 CV (đối với máy phun nhựa đường); Tải trọng hàng ≥ 5 tấn (đối với ô tô tưới nhựa). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với ô tô tưới nhựa); - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
10
- Loại thiết bị: Ô tô tưới nước - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 05 tấn hoặc dung tích bồn ≥ 05 m3 Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
11
- Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc cần trục - Đặc điểm thiết bị: Sức nâng làm việc ≥ 6 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
12
- Loại thiết bị: Ô tô tải - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
13
- Loại thiết bị: Bộ thiết bị sơn kẻ vạch - Đặc điểm thiết bị: Không yêu cầu. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
A. ĐOẠN KM29+600 - KM30+640
Theo quy định tại Chương V
2
I. SỬA CHỮA, TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG
Theo quy định tại Chương V
3
Cắt mặt đường bê tông nhựa sửa chữa hư hỏng loại 1, dày 7cm
2.266
100m
Theo quy định tại Chương V
4
Đào mặt đường sửa chữa hư hỏng loại 1, sâu 7cm (Bao gồm công tác vận chuyển đất thừa đến bãi đổ thải)
0.977
100m3
Theo quy định tại Chương V
5
Tưới lớp thấm bám mặt đường sửa chữa hư hỏng loại 1 bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
13.95
100m2
Theo quy định tại Chương V
6
Thảm BTN C19 sửa chữa hư hỏng loại 1, dày 7cm
13.95
100m2
Theo quy định tại Chương V
7
Đào nền đường sửa chữa hư hỏng loại 2, sâu trung bình 25cm (Bao gồm công tác vận chuyển đất thừa đến bãi đổ thải)
3.528
100m3
Theo quy định tại Chương V
8
Lu lèn lại mặt đường cũ đã đào bỏ lớp hư hỏng loại 2, đạt K>=0,98
14.112
100m2
Theo quy định tại Chương V
9
Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm sửa chữa hư hỏng loại 2, dày 18cm, lớp trên, K>=0,98
2.54
100m3
Theo quy định tại Chương V
10
Tưới lớp thấm bám mặt đường sửa chữa hư hỏng loại 2 bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
14.112
100m2
Theo quy định tại Chương V
11
Thảm BTN C19 sửa chữa hư hỏng loại 2, dày 7cm
14.112
100m2
Theo quy định tại Chương V
12
Cắt mặt đường bê tông Asphan sửa chữa lề gia cố, chiều dày 7cm
18.6
100m
Theo quy định tại Chương V
13
Đào nền đường lề gia cố bằng máy đào (Bao gồm công tác vận chuyển đất thừa đến bãi đổ thải)
3.98
100m3
Theo quy định tại Chương V
14
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5mm sửa chữa lề gia cố, lớp dưới, độ chặt K>=0,98 dày 15cm
2.04
100m3
Theo quy định tại Chương V
15
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm, lớp trên sửa chữa lề gia cố, độ chặt K>=0,98 dày 15cm
2.04
100m3
Theo quy định tại Chương V
16
Tưới lớp thấm bám mặt đường sửa chữa lề gia cố bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2
13.567
100m2
Theo quy định tại Chương V
17
Thảm BTN C16 dày 7cm sửa chữa lề gia cố
13.567
100m2
Theo quy định tại Chương V
18
Tưới lớp dính bám mặt đường sửa chữa tăng cường mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2
70.143
100m2
Theo quy định tại Chương V
19
Bù vênh BTN C16 dày trung bình 0,9cm
70.143
100m2
Theo quy định tại Chương V
20
Thảm BTN C16 dày 6cm sửa chữa tăng cường mặt đường
70.143
100m2
Theo quy định tại Chương V
21
Đất đắp lề (tận dụng đất đào)
2.581
100m3
Theo quy định tại Chương V
22
Tưới lớp dính bám mặt đường vuốt nối bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2
3.127
100m2
Theo quy định tại Chương V
23
Thảm BTN C16 dày 3,5cm vuốt nối mặt đường
3.127
100m2
Theo quy định tại Chương V
24
II. SỬA CHỮA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Theo quy định tại Chương V
25
Đào đất móng cống (Bao gồm công tác vận chuyển đất thừa đến bãi đổ thải)
35.544
100m3
Theo quy định tại Chương V
26
Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (Bao gồm công tác ván khuôn)
54.209
m3
Theo quy định tại Chương V
27
Bê tông móng cống đá 1x2 M200 (móng cống H30) (Bao gồm công tác ván khuôn)
104.487
m3
Theo quy định tại Chương V
28
Cung cấp và lắp đặt gối cống, đường kính D600mm
802
cái
Theo quy định tại Chương V
29
Đóng cừ tràm móng cống Dgốc = 8cm L=4m/cây
10.08
100m
Theo quy định tại Chương V
30
Đắp cát phủ đầu cừ dày 10cm
1.5
m3
Theo quy định tại Chương V
31
Lắp đặt ống D600mm VH bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m
354
đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
32
Lắp đặt ống D600mm VH bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m
47
đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
33
Cung cấp, lắp đặt cống D600mm H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m
58
đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
34
Cung cấp, lắp đặt cống D600mm H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m
16
đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
35
Cung cấp, Lắp đặt cống D800mm H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m
43
đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
36
Cung cấp, lắp đặt cống D800mm H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m
3
đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
37
Cung cấp, lắp đặt cống D1000mm H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m
1
đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
38
Cung cấp, lắp đặt cống D1000mm H30 bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m
3
đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
39
Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm
427
mối nối
Theo quy định tại Chương V
40
Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm
42
mối nối
Theo quy định tại Chương V
41
Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm
3
mối nối
Theo quy định tại Chương V
42
Miết vữa dày 2,0cm M100
73.466
m2
Theo quy định tại Chương V
43
Đắp đất lưng cống, độ chặt K>=0,90 (tận dụng đất đào)
26.677
100m3
Theo quy định tại Chương V
44
Đào đất móng hố ga (Bao gồm công tác vận chuyển đất thừa đến bãi đổ thải)
3.327
100m3
Theo quy định tại Chương V
45
Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (Bao gồm công tác ván khuôn)
10.997
m3
Theo quy định tại Chương V
46
Đắp đất độ chặt K>=0,90 (tận dụng đất đào)
1.622
100m3
Theo quy định tại Chương V
47
Cốt thép hố ga đổ tại chỗ đường kính D10mm
0.738
tấn
Theo quy định tại Chương V
48
Bê tông hố ga đổ tại chỗ, đá 1x2 M250 (Bao gồm công tác ván khuôn)
82.089
m3
Theo quy định tại Chương V
49
Cốt thép viền miệng hố ga đường kính D8mm
0.466
tấn
Theo quy định tại Chương V
50
Cốt thép viền miệng hố ga đường kính D12mm
1.227
tấn
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 83

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây