Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

Tìm thấy: 17:51 14/08/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nền, mặt đường, hoàn chỉnh hệ thống ATGT đoạn Km37+277 - Km40+400; sửa chữa HTTN đoạn Km37+277 - Km38+300 (T, P), QL.57C
Tên gói thầu
Xây lắp công trình
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nền, mặt đường, hoàn chỉnh hệ thống ATGT đoạn Km37+277 - Km40+400; sửa chữa HTTN đoạn Km37+277 - Km38+300 (T, P), QL.57C
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2026
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
- Xã Tân Hào, Tỉnh Vĩnh Long
- Xã Hưng Nhượng, Tỉnh Vĩnh Long
Thời điểm đóng thầu
16:00 23/08/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Ngành nghề AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
660/QĐ-SXD
Ngày phê duyệt
14/08/2026 17:49
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Sở Xây dựng Tỉnh Vĩnh Long
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
17:50 14/08/2026
đến
16:00 23/08/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
16:00 23/08/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
272.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Hai trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/08/2026 (20/01/2027)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng cầu đường Bến Tre Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật Số 99/9B, ấp Mỹ An B, phường An Hội, tỉnh Vĩnh Long.
2 Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật Số 593/B4 đường Nguyễn Thị Định, phường Phú Khương, tỉnh Vĩnh Long.
3 Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật Số 80, đường Trần Phú, phường Phước Hậu, tỉnh Vĩnh Long.
4 Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Đầu tư Bình An Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT 238-240-242 Nguyễn Oanh, phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.
5 Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 80, đường Trần Phú, phường Phước Hậu, tỉnh Vĩnh Long.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
- Loại thiết bị: Ô tô tự đổ. - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 12 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
2
- Loại thiết bị: Ô tô tưới nước - Đặc điểm thiết bị: tải trọng hàng ≥ 5 tấn hoặc dung tích bồn ≥ 5m3 Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy Chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
3
- Loại thiết bị: Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
4
- Loại thiết bị: Máy lu bánh thép. - Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
5
- Loại thiết bị: Máy lu bánh hơi. - Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
6
- Loại thiết bị: Máy lu rung - Đặc điểm thiết bị: Lực rung 25T hoặc tải trọng tĩnh ≥ 12 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
7
- Loại thiết bị: Máy rải cấp phối đá dăm. - Đặc điểm thiết bị: Năng suất ≥ 50m3/h Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
8
- Loại thiết bị: Ô tô tưới nhựa đường hoặc Máy phun tưới nhựa đường. - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 07 tấn đối với Ô tô tưới nhựa đường hoặc có công suất ≥ 190 CV đối với Máy phun tưới nhựa đường. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực (đối với máy phun tưới nhựa đường); Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với ô tô tưới nhựa đường). - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
9
- Loại thiết bị: Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110 CV Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
10
- Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựa - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 130 CV Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
11
- Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc cần trục. - Đặc điểm thiết bị: Sức nâng làm việc ≥ 06 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường loại 1 (mặt đường rạn nứt mai rùa, nứt lưới lớn….)
Theo quy định tại Chương V
2
Cắt mặt đường BTN hiện hữu
17.546
100m
Theo quy định tại Chương V
3
Đào bỏ kếu cấu hư hỏng mặt đường cũ dày 7cm
1.565
100m3
Theo quy định tại Chương V
4
Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa C19 dày 7cm (kể cả tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn nhũ tương 1,0 lít/m2)
22.358
100m2
Theo quy định tại Chương V
5
Vận chuyển vật liệu thừa đi đổ
40.704
10m3/1km
Theo quy định tại Chương V
6
Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường loại 2 (mặt đường lồi lõm, lượn sóng, sình lún, ổ gà….)
Theo quy định tại Chương V
7
Cắt mặt đường BTN hiện hữu
24.399
100m
Theo quy định tại Chương V
8
Đào bỏ kếu cấu hư hỏng mặt đường cũ dày 18cm
6.442
100m3
Theo quy định tại Chương V
9
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 25mm dày 18cm, K ≥ 0,98
6.442
100m3
Theo quy định tại Chương V
10
Vận chuyển đất đào tận dụng đi đắp các vị trí khác trên tuyến
39.37
10m3/1km
Theo quy định tại Chương V
11
Tăng cường mặt đường hiện hữu
Theo quy định tại Chương V
12
Rải thảm bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C16, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 2cm (thi công cùng lúc với lớp thảm BTN C16 bảo trì mặt đường)
245.439
100m2
Theo quy định tại Chương V
13
Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C16, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (kể cả tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn nhũ tương 1,0 lít/m2) - các vị trí hư hỏng cục bộ mặt đường loại 2
35.791
100m2
Theo quy định tại Chương V
14
Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa C16, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (kể cả tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn nhũ tương 0,5 lít/m2) - trừ các vị trí hư hỏng cục bộ mặt đường loại 2
209.648
100m2
Theo quy định tại Chương V
15
Vuốt nối lề đường bằng bê tông nhựa C16, chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 3 cm (kể cả tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn nhũ tương 0,5 lít/m2)
0.88
100m2
Theo quy định tại Chương V
16
Sửa chữa lề gia cố
Theo quy định tại Chương V
17
Đào khuôn đường lề gia cố
2.794
100m3
Theo quy định tại Chương V
18
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 37,5mm, dày 26cm, K ≥ 0,98
1.596
100m3
Theo quy định tại Chương V
19
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 25mm, dày 14cm, K ≥ 0,98
0.859
100m3
Theo quy định tại Chương V
20
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C16 dày 6cm (kể cả tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn nhũ tương 1,0 lít/m2)
6.164
100m2
Theo quy định tại Chương V
21
Đắp lề đường, K ≥ 0,95 (tận dụng đất đào)
11.325
100m3
Theo quy định tại Chương V
22
Vuốt nối đường chính, đường nhánh
Theo quy định tại Chương V
23
Vuốt nối mặt đường bằng bê tông nhựa C16 dày trung bình 3cm (kể cả tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương CRS-1, tiêu chuẩn nhũ tương 0,5 lít/m2)
8.385
100m2
Theo quy định tại Chương V
24
Cống thoát nước dọc
Theo quy định tại Chương V
25
Đào đất thi công cống
18.145
100m3
Theo quy định tại Chương V
26
Bê tông lót móng, đá 1x2 B12,5 (M150) (kể cả ván khuôn bê tông lót)
42.525
m3
Theo quy định tại Chương V
27
Bê tông móng cống H30, đá 1x2 B15 (M200) (kể cả ván khuôn bê tông móng)
20.602
m3
Theo quy định tại Chương V
28
Cung cấp và lắp đặt gối cống đúc sẵn, đường kính 600mm
602
cái
Theo quy định tại Chương V
29
Cung cấp và lắp đặt gối cống đúc sẵn, đường kính 800mm
160
cái
Theo quy định tại Chương V
30
Cung cấp và lắp đặt ống cống vỉa hè đường kính 600mm (kể cả jont cao su và đắp mối nối)
902
md
Theo quy định tại Chương V
31
Cung cấp và lắp đặt ống cống đường kính 600mm, H30-XB80 (kể cả jont cao su và đắp mối nối)
90
md
Theo quy định tại Chương V
32
Cung cấp và lắp đặt ống cống vỉa hè đường kính 800mm (kể cả jont cao su và đắp mối nối)
240
md
Theo quy định tại Chương V
33
Đắp đất lưng cống, độ chặt K ≥0,90 (tận dụng đất đào)
10.425
100m3
Theo quy định tại Chương V
34
Cống ngang đường
Theo quy định tại Chương V
35
Cắt mặt đường bê tông nhựa
0.313
100m
Theo quy định tại Chương V
36
Đào đất thi công cống ngang
0.702
100m3
Theo quy định tại Chương V
37
Đóng cừ tràm Dgốc 8-10cm, Dngọn >=3,5cm, L=4m/cây
16.307
100m
Theo quy định tại Chương V
38
Bê tông lót móng, đá 1x2 B12,5 (M150) (kể cả ván khuôn bê tông lót và đệm cát đầu cừ)
2.548
m3
Theo quy định tại Chương V
39
Bê tông móng cống H30, đá 1x2 B15 (M200) (kể cả ván khuôn bê tông móng)
5.096
m3
Theo quy định tại Chương V
40
Cung cấp và lắp đặt ống cống đường kính 800mm, H30-XB80 (kể cả jont cao su và đắp mối nối)
21
md
Theo quy định tại Chương V
41
Đắp cát lưng cống, K≥0,98
0.263
100m3
Theo quy định tại Chương V
42
Trải vải địa kỹ thuật không dệt R>=25KN/m
0.662
100m2
Theo quy định tại Chương V
43
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 37,5mm, dày 30cm, K≥0,98
0.146
100m3
Theo quy định tại Chương V
44
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 25mm, dày 15cm, K≥0,98
0.073
100m3
Theo quy định tại Chương V
45
Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa C16, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm (kể cả tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn nhũ tương 1,0 lít/m2)
0.486
100m2
Theo quy định tại Chương V
46
Hố ga
Theo quy định tại Chương V
47
Đào đất thi công hố ga
1.87
100m3
Theo quy định tại Chương V
48
Đắp đất hố ga, độ chặt K≥0,90 (tận dụng đất đào)
0.73
100m3
Theo quy định tại Chương V
49
Bê tông lót móng hố ga, đá 1x2 B12,5 (M150) (kể cả ván khuôn bê tông lót)
9.126
m3
Theo quy định tại Chương V
50
Cung cấp, gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính = 16mm
0.162
tấn
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 29

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây