Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:29 25/08/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa khe co giãn, mặt cầu cầu Kinh Xáng (Km14+600); Sửa chữa nền, mặt đường, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km41+130 - Km42+478; sửa chữa HTTN đoạn Km41+130 - Km41+431 (T, P), QL.60
Tên gói thầu
Xây lắp công trình
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa khe co giãn, mặt cầu cầu Kinh Xáng (Km14+600); Sửa chữa nền, mặt đường, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km41+130 – Km42+478; sửa chữa HTTN đoạn Km41+130 – Km41+431 (T,P), QL.60
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn vốn Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2026
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
- Phường Sơn Đông, Tỉnh Vĩnh Long
- Xã Thành Thới, Tỉnh Vĩnh Long
Thời điểm đóng thầu
14:00 03/09/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Ngành nghề AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
713/QĐ-SXD
Ngày phê duyệt
25/08/2026 17:27
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Sở Xây dựng Tỉnh Vĩnh Long
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
17:28 25/08/2026
đến
14:00 03/09/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
14:00 03/09/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
96.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Chín mươi sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/09/2026 (31/01/2027)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Đầu tư Bình An Tư vấn lập E-HSMT Số 238-240-242 Nguyễn Oanh, phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
2 Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Đầu tư Bình An Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 238-240-242 Nguyễn Oanh, phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
3 Công ty Cổ phần Tư vấn kiểm định công trình Toàn Trí Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật Số 95 Nguyên Hồng, phường Bình Lợi Trung, Thành phố Hồ Chí Minh
4 Trung tâm Thẩm định, kiểm định công trình giao thông vận tải Vĩnh Long Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật Số 139 đường Lê Thái Tổ, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long
5 Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật Số 80, đường Trần Phú, phường Phước Hậu, tỉnh Vĩnh Long
6 Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long Đơn vị thẩm định E-HSMT Số 80, đường Trần Phú, phường Phước Hậu, tỉnh Vĩnh Long
7 Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 80, đường Trần Phú, phường Phước Hậu, tỉnh Vĩnh Long

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
- Loại thiết bị: Ô tô tự đổ. - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
2
- Loại thiết bị: Ô tô tưới nước - Đặc điểm thiết bị: tải trọng hàng ≥ 5 tấn hoặc dung tích bồn ≥ 5m3 Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy Chứng nhận kiểm định An toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
3
- Loại thiết bị: Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
4
- Loại thiết bị: Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
5
- Loại thiết bị: Máy lu bánh thép. - Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
6
- Loại thiết bị: Máy lu bánh hơi. - Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
7
- Loại thiết bị: Máy lu rung - Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥ 25 tấn hoặc tải trọng tĩnh ≥ 12 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
8
- Loại thiết bị: Máy rải cấp phối đá dăm. - Đặc điểm thiết bị: Năng suất ≥ 50m3/h Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
9
- Loại thiết bị: Ô tô tưới nhựa đường hoặc Máy phun tưới nhựa đường. - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 07 tấn đối với Ô tô tưới nhựa đường hoặc có công suất ≥ 190 CV đối với Máy phun tưới nhựa đường. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực (đối với máy phun tưới nhựa đường); Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với ô tô tưới nhựa đường). - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
10
- Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựa. - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 130CV. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
11
- Loại thiết bị: Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110 CV Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
12
- Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc cần trục. - Đặc điểm thiết bị: Sức nâng làm việc ≥ 6 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
NỀN, MẶT ĐƯỜNG
Theo quy định tại Chương V
2
Sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường
Theo quy định tại Chương V
3
Cắt mặt đường BTN dày trung bình 12cm và đào bỏ kết cấu hư hỏng
1.14
100m
Theo quy định tại Chương V
4
Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 25mm dày 20 cm, K≥0,98
1.629
100m3
Theo quy định tại Chương V
5
Cào bóc lớp BTN dày tb 5cm
4.311
100m2
Theo quy định tại Chương V
6
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương tiêu chuẩn 0,5 lít/m2
4.311
100m2
Theo quy định tại Chương V
7
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (loại BTNC19), chiều dày 5 cm
4.311
100m2
Theo quy định tại Chương V
8
Vuốt dốc thảm BTN toàn mặt đường đoạn cống ngang đường (đoạn bù đá)
Theo quy định tại Chương V
9
Cày sọc mặt đường (bao gồm công tác tháo và lắp lại dải phân cách)
17.599
100m2
Theo quy định tại Chương V
10
Bù cấp phối đá dăm loại 1 Dmax = 19mm dày 27cm, K≥0,98
4.407
100m3
Theo quy định tại Chương V
11
Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương tiêu chuẩn 1,0 lít/m2
31.709
100m2
Theo quy định tại Chương V
12
Thảm BTNC 19 dày 7cm
31.709
100m2
Theo quy định tại Chương V
13
Vuốt dốc thảm BTN toàn mặt đường đoạn cống ngang đường (đoạn bù nhựa)
Theo quy định tại Chương V
14
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa nhũ tương tiêu chuẩn 0,5 lít/m2
50.014
100m2
Theo quy định tại Chương V
15
Bù vênh, tạo mui luyện bằng BTNC 16 dày tb 5cm
19.45
100m2
Theo quy định tại Chương V
16
Thảm BTNC 16 dày 5cm toàn mặt
50.014
100m2
Theo quy định tại Chương V
17
Đắp đất lề đường, K≥0,95 (tận dụng đất đào)
1.477
100m3
Theo quy định tại Chương V
18
HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Theo quy định tại Chương V
19
Cống thoát nước dọc
Theo quy định tại Chương V
20
Đào đất thi công cống (bao gồm cắt mặt đường BTN)
6.806
100m3
Theo quy định tại Chương V
21
Bê tông lót móng, đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)
8.767
m3
Theo quy định tại Chương V
22
Bê tông gối cống liên tục H30 D800, đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)
11.7
m3
Theo quy định tại Chương V
23
Cung cấp và lắp đặt gối cống Ф=800 mm
104
cái
Theo quy định tại Chương V
24
Cung cấp và lắp đặt cống Ф=800mm VH, L=3.0m (bao gồm joint và vữa miết)
52
đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
25
Cung cấp và lắp đặt cống Ф=800mm H30, L=3.0m (bao gồm joint và vữa miết)
15
đoạn ống
Theo quy định tại Chương V
26
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào)
5.321
100m3
Theo quy định tại Chương V
27
Hố ga thoát nước
Theo quy định tại Chương V
28
Đào đất hố ga
0.703
100m3
Theo quy định tại Chương V
29
Đắp đất hố ga bằng đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 (tận dụng đất đào)
0.342
100m3
Theo quy định tại Chương V
30
Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)
1.734
m3
Theo quy định tại Chương V
31
Bê tông đá 1x2 M.250 hố ga (đổ tại chỗ) (bao gồm ván khuôn)
14.034
m3
Theo quy định tại Chương V
32
Cốt thép d8 hố ga mặt đường
0.152
tấn
Theo quy định tại Chương V
33
Cốt thép d10 hố ga mặt đường
0.315
tấn
Theo quy định tại Chương V
34
Cốt thép d16 (thang hầm)
0.026
tấn
Theo quy định tại Chương V
35
Đà hầm (1300x1300x270) đúc sẵn
Theo quy định tại Chương V
36
Bê tông đà hầm đá 1x2 M.250 đúc sẵn (bao gồm ván khuôn)
1.482
m3
Theo quy định tại Chương V
37
Cốt thép d8mm
0.069
tấn
Theo quy định tại Chương V
38
Cốt thép d12mm
0.177
tấn
Theo quy định tại Chương V
39
Thép hình mạ kẽm L50x50x5mm
0.119
tấn
Theo quy định tại Chương V
40
Lắp dựng đà hầm
6
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
41
Nắp đan hố ga BTCT (đúc sẵn)
Theo quy định tại Chương V
42
Bê tông đá 1x2 M.250 (bao gồm ván khuôn)
0.876
m3
Theo quy định tại Chương V
43
Cốt thép d8mm
0.009
tấn
Theo quy định tại Chương V
44
Cốt thép d12mm
0.244
tấn
Theo quy định tại Chương V
45
Thép hình mạ kẽm U80x40x4,5mm
0.152
tấn
Theo quy định tại Chương V
46
Thép hình mạ kẽm U120x52x4,8mm
0.232
tấn
Theo quy định tại Chương V
47
Lắp dựng nắp đan hố ga
12
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
48
Hố thu nước
Theo quy định tại Chương V
49
Bê tông lót móng đá 1x2 M150 dày 10cm (bao gồm ván khuôn)
0.1
m3
Theo quy định tại Chương V
50
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính = 6mm
0.001
tấn
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 15

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây