Thông báo mời thầu

Xây lắp công trình (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT trong thi công)

Tìm thấy: 10:51 30/06/2025
Ghi chú: DauThau.info xác định tự động đây là gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu căn cứ theo Khoản 2, Điều 7 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP của Chính phủ
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa đường ĐX.01 đoạn từ ĐH.12 (cầu trạm Y tế) đến đường ĐX.05, xã An Phú Trung, huyện Ba Tri
Tên gói thầu
Xây lắp công trình (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT trong thi công)
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa đường ĐX.01 đoạn từ ĐH.12 (cầu trạm Y tế) đến đường ĐX.05, xã An Phú Trung, huyện Ba Tri
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2025 (Phí sử dụng đường bộ)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 09/07/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500299061_2506301018
Ngày phê duyệt
30/06/2025 10:32
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
10:48 30/06/2025
đến
15:00 09/07/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
15:00 09/07/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
56.597.000 VND
Số tiền bằng chữ
Năm mươi sáu triệu năm trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/07/2025 (06/12/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Số 50 Nguyễn Trung Trực, Phường 01, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
2 Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre Đơn vị thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán 593/B4, đường Nguyễn Thị Định, Phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
3 Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín Tư vấn lập E-HSMT Tòa nhà Moritz, số 140 Nguyễn Văn Khối, Phường 8, Quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.
4 Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre Đơn vị thẩm định E-HSMT 593/B4, đường Nguyễn Thị Định, Phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
5 Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Việt Trí Tín Tư vấn đánh giá E-HSDT Tòa nhà Moritz, số 140 Nguyễn Văn Khối, Phường 8, Quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.
6 Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 593/B4, đường Nguyễn Thị Định, Phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
- Loại thiết bị: Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gàu ≥ 0,8m3 Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
2
- Loại thiết bị: Lu tĩnh bánh thép - Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 10 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
3
- Loại thiết bị: Lu rung - Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥ 25 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
4
- Loại thiết bị: Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
5
- Loại thiết bị: Ô tô tưới nước - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 05 tấn hoặc dung tích bồn ≥ 05 m3 Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
6
- Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc cần trục - Đặc điểm thiết bị: Sức nâng làm việc ≥ 6 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
7
- Loại thiết bị: Ô tô tải - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng ≥ 2,5 tấn Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
8
- Loại thiết bị: Bộ thiết bị sơn kẻ vạch - Đặc điểm thiết bị: Không yêu cầu. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CHÍNH
Theo quy định tại Chương V
2
Đường chính
Theo quy định tại Chương V
3
Đào nền đường
2.55
100m3
Theo quy định tại Chương V
4
Đắp đất tấn lề, K≥0,90
10.489
100m3
Theo quy định tại Chương V
5
Cung cấp đất đắp
902.491
m3
Theo quy định tại Chương V
6
Đắp cát sông nền đường, K≥0,95
7.956
100m3
Theo quy định tại Chương V
7
Trải cấp phối đá dăm loại I, Dmax=37,5mm, K>=0,98
8.03
100m3
Theo quy định tại Chương V
8
Lót vải nhựa cách ly
53.535
100m2
Theo quy định tại Chương V
9
Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông đá 1x2 M250 (bao gồm ván khuôn thép)
963.43
m3
Theo quy định tại Chương V
10
Khe dọc
Theo quy định tại Chương V
11
Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh truyền lực khe dọc Ø14
0.85
tấn
Theo quy định tại Chương V
12
Quét nhựa đường thanh truyền lực khe dọc
4.418
m2
Theo quy định tại Chương V
13
Cuốn vải nhựa phần quét nhựa đường
0.044
100m2
Theo quy định tại Chương V
14
Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày ≤14cm
9.04
100m
Theo quy định tại Chương V
15
Cung cấp nhựa đường chèn khe
284.76
kg
Theo quy định tại Chương V
16
Khe co
Theo quy định tại Chương V
17
Cắt khe co đường bê tông, chiều dày ≤14cm
11.13
100m
Theo quy định tại Chương V
18
Cung cấp nhựa đường chèn khe
233.73
kg
Theo quy định tại Chương V
19
Khe dãn
Theo quy định tại Chương V
20
Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh truyền lực khe dãn Ø10
0.435
tấn
Theo quy định tại Chương V
21
Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh truyền lực khe dãn Ø12
0.911
tấn
Theo quy định tại Chương V
22
Sản xuất lắp dựng cốt thép thanh truyền lực khe dãn Ø25
0.277
tấn
Theo quy định tại Chương V
23
Quét nhựa đường thanh truyền lực
3.621
m2
Theo quy định tại Chương V
24
Cuốn vải nhựa phần quét nhựa đường
0.036
100m2
Theo quy định tại Chương V
25
Lắp đặt nút bịt PVC Ø34
180
cái
Theo quy định tại Chương V
26
Cung cấp nhựa đường nhồi, chèn khe
50.505
kg
Theo quy định tại Chương V
27
Cung cấp gỗ làm khe
0.151
m3
Theo quy định tại Chương V
28
Ngã rẽ
Theo quy định tại Chương V
29
Đắp đất tấn lề, K≥0,90
0.175
100m3
Theo quy định tại Chương V
30
Cung cấp đất đắp
19.25
m3
Theo quy định tại Chương V
31
Đắp cát sông nền đường, K≥0,95
0.13
100m3
Theo quy định tại Chương V
32
Trải cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm, K>=0,98
0.05
100m3
Theo quy định tại Chương V
33
Lót vải nhựa cách ly
0.5
100m2
Theo quy định tại Chương V
34
Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤25cm, bê tông đá 1x2 M200 (bao gồm ván khuôn)
7
m3
Theo quy định tại Chương V
35
Cọc tiêu
Theo quy định tại Chương V
36
Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Ø6
0.031
tấn
Theo quy định tại Chương V
37
Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu Ø10
0.098
tấn
Theo quy định tại Chương V
38
Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 (bao gồ ván khuôn)
0.95
m3
Theo quy định tại Chương V
39
Sơn cọc tiêu 1 nước lót + 1 nước phủ
16.815
1m2
Theo quy định tại Chương V
40
Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)
2.698
m3
Theo quy định tại Chương V
41
Đào đất trồng cọc tiêu
3.04
1m3
Theo quy định tại Chương V
42
Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg
38
1 cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
43
Biển báo
Theo quy định tại Chương V
44
Đào đất trồng trụ biển báo
1.76
1m3
Theo quy định tại Chương V
45
Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 (bao gồm ván khuôn)
2.046
m3
Theo quy định tại Chương V
46
Cung cấp trụ biển báo Ø90
70.9
m
Theo quy định tại Chương V
47
Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cm
19
biển
Theo quy định tại Chương V
48
Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn 70cm
2
biển
Theo quy định tại Chương V
49
Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật 1,2mx1,6m
2
biển
Theo quy định tại Chương V
50
Vạch sơn, sơn gồ
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp công trình (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT trong thi công)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp công trình (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT trong thi công)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 45

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây