Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Hương Sơn |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp + Đảm bảo ATGT Tên dự án là: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông thôn Hương Vị, xã Hương Sơn Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: * Về tư cách hợp lệ: - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 31/03/2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). * Về năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hương Sơn – Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hương Sơn – Địa chỉ: Xã Hương Sơn, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Xuyên. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 300 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất KTH - Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3002 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5286 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh - Cấp đất III (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5001 | 100m3 |
| 4 | Đào bùn lẫn rác (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,04 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,89 | m3 |
| 6 | Mua đất C3, loại đất khi đầm chặt đạt K98 (bao gồm cả vận chuyển) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 761,9162 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4283 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,257 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7142 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7142 | 100m3 |
| 4 | Rải lưới cốt sợi thuỷ tinh 100KN | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,2485 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,3429 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,3429 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,1428 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), rải lớp bù vênh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,1428 | 100m2 |
| 9 | Mua bê tông nhựa chặt C19 hàm lượng nhựa 5.3% (bao gồm cả vận chuyển) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.251,3991 | tấn |
| C | Rãnh xây gạch | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,32 | m3 |
| 2 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,41 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 465,5 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,98 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,45 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,545 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,03 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,2628 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1156 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.045 | 1cấu kiện |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 175,04 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,75 | 100m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 492 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,712 | m3 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,008 | 1m3 |
| 6 | Đắp móng đường ống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,008 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,712 | m3 |
| 8 | Phá dỡ đáy rãnh thoát nước làm móng cột đèn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tấm đan, mũ rãnh thoát nước làm móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,272 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường rãnh thoát nước làm móng cột đèn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2464 | m3 |
| 11 | Đào móng cột đèn vị trí phá dỡ rãnh, Đào sâu thêm 1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng cột đèn trong rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,832 | m3 |
| 14 | Khung móng cột 8m (M24x300x300x830mm) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Cốt thép tròn Fi8 móng cột ôm rãnh thoát nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0403 | tấn |
| 16 | Đào móng cột đèn - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,448 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1376 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,008 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,44 | m3 |
| 20 | Khung móng cột 8m (M24x300x300x675mm) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,09 | 100 m |
| 23 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 793 | m |
| 24 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 bộ |
| 25 | Tiếp địa thường 01 cọc L63x63x6x2500mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | 1 bộ |
| 26 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần M10 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,76 | 100m |
| 27 | Lắp dựng cột thép - Cột tròn côn liền cần cao 8m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | 1 cột |
| 28 | Lắp dựng cột bê tông, cột ly tâm 8,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1 cột |
| 29 | Lắp đèn Led 80W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | bộ |
| 30 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/PVC/DSTA/XLPE 3*16mm2+1*10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,76 | 100m |
| 31 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,03 | 100m |
| 32 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 33 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,17 | 100m |
| 34 | Cần đèn lắp trên cột hạ thế (đã bao gồm giá đỡ cần đèn) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | 1 cần đèn |
| 35 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 bộ |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bảng |
| 37 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cửa |
| 38 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | 1 đầu cáp |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 40 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 tủ |
| 41 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234 | bộ |
| 43 | Ghíp cho dây lên đèn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 44 | Ghíp nhôm rẽ nhánh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 45 | Bịt đầu cáp SRE4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 46 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | bộ |
| 47 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x(16-50) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | bộ |
| 48 | Móc giữ cáp MGC-20 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114 | bộ |
| 49 | Băng keo cách điện hạ thế | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | bộ |
| 50 | Dây thép bọc vượt đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 51 | Đắp chân cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,16 | m2 |
| 52 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | 1 vị trí |
| E | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tre+ cây chống+ cây làm barie, ĐK 6-10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,4 | m |
| 2 | Dán giấy phản quang | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,64 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3192 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đế cọc, mác 150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,394 | m3 |
| 5 | Đèn cảnh báo ban đêm (chạy pin ) | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | |
| 6 | Nhân công phân luồng giao thông trong quá trình thi công | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Cột đỡ biển báo mạ kẽm sơn trắng đỏ fi 80mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,65 | m |
| 10 | Biển báo công trường, biển báo phản quang S | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | m2 |
| 11 | Biển báo công trường, biển báo phản quang S>1m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy nén khí hoặc thổi khí | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường hoặc thiết bị tưới nhựa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
2 |
Máy đào |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
3 |
Máy lu |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
4 |
Máy ủi |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
5 |
Máy rải bê tông nhựa |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
6 |
Máy nén khí hoặc thổi khí |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
7 |
Máy phun nhựa đường hoặc thiết bị tưới nhựa |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
8 |
Máy đầm dùi |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
9 |
Máy đầm cóc |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
10 |
Máy khoan bê tông |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
11 |
Máy trộn bê tông |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
12 |
Máy trộn vữa |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
13 |
Máy phát điện |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
14 |
Máy bơm nước |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
15 |
Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc |
Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đất KTH - Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | 0,3002 | 100m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | 6,5286 | 100m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 3 | Đào rãnh - Cấp đất III (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | 3,5001 | 100m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 4 | Đào bùn lẫn rác (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | 49,04 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông (bao gồm cả vận chuyển đổ đi) | 173,89 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 6 | Mua đất C3, loại đất khi đầm chặt đạt K98 (bao gồm cả vận chuyển) | 761,9162 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 5,4283 | 100m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 3,257 | 100m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 9 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | 2,7142 | 100m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 10 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ | 2,7142 | 100m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 11 | Rải lưới cốt sợi thuỷ tinh 100KN | 95,2485 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 113,3429 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 113,3429 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 88,1428 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 15 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), rải lớp bù vênh | 88,1428 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 16 | Mua bê tông nhựa chặt C19 hàm lượng nhựa 5.3% (bao gồm cả vận chuyển) | 2.251,3991 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 45,32 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 18 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 102,41 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 19 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 465,5 | m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 20 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | 67,98 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 21 | Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2 | 92,15 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 22 | Ván khuôn mũ rãnh | 10,45 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,545 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | 99,03 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 12,2628 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 5,1156 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 27 | Lắp đặt tấm đan | 1.045 | 1cấu kiện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 28 | Đào móng - Cấp đất III | 175,04 | 1m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 29 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,75 | 100m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 30 | Cắt mặt đường bê tông | 492 | m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 17,712 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 32 | Đào móng - Cấp đất III | 61,008 | 1m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 33 | Đắp móng đường ống | 61,008 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 34 | Bê tông móng, M250, đá 2x4 | 17,712 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 35 | Phá dỡ đáy rãnh thoát nước làm móng cột đèn | 0,128 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 36 | Phá dỡ tấm đan, mũ rãnh thoát nước làm móng | 0,272 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 37 | Phá dỡ tường rãnh thoát nước làm móng cột đèn | 0,2464 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 38 | Đào móng cột đèn vị trí phá dỡ rãnh, Đào sâu thêm 1m - Cấp đất III | 0,128 | 1m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,048 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 40 | Bê tông móng cột đèn trong rãnh thoát nước, M200, đá 1x2 | 0,832 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 41 | Khung móng cột 8m (M24x300x300x830mm) | 2 | bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 42 | Cốt thép tròn Fi8 móng cột ôm rãnh thoát nước | 0,0403 | tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 43 | Đào móng cột đèn - Cấp đất IV | 26,448 | 1m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,1376 | 100m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 45 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | 1,008 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 46 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | 25,44 | m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 47 | Khung móng cột 8m (M24x300x300x675mm) | 24 | bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 48 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,1 | 100m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm | 8,09 | 100 m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 50 | Lưới nilong báo hiệu cáp | 793 | m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Vấn đề lớn nhất trong giao tiếp là sự ảo tưởng rằng nó đã diễn ra. "
George Bernard Shaw
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1937 Báo Nhành lúa ra số đầu tiên tại Huế. Đây là một tờ báo của những người Cộng sản ở Trung Kỳ do Hải Triều (tức Nguyễn Khoa Văn) làm chủ bút. Tờ báo đánh dấu thời kỳ Mặt trận dân chủ đấu tranh trên lĩnh vực báo chí công khai. Do bị đàn áp, tờ báo ra được tới số 9 vào ngày 13-9-1937 thì bị đình bản.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu UBND xã Hương Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác UBND xã Hương Sơn đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.