Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Song Hành |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp + dự phòng Tên dự án là: Nhà lớp học + Phòng chức năng trường THCS Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dung. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Trạch; Địa chỉ xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Ngọ Chủ tịch UBND xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại........... -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD TH Song Hành, xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại ............ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH TVXD TH Song Hành, xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại........... |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tưTài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiêp chuyên ngành về xây dựng dân dụng công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân | 20 | Công nhân kỹ thuật có chứng nhân bậc thợ >=4, bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu: ≥ 20 người Danh sách trích ngang công nhân của nhà thầu.Tài liệu chứng minh: | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục công việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 215,4285 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 71,8095 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,5326 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 42,3272 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63,76 | m2 |
| 6 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,3971 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 74,0232 | m2 |
| 8 | Lót cát móng đá | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,6295 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36,0139 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 63,5964 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,2242 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 82,391 | m2 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung chèn móng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,7963 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 364,0736 | m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 51,2885 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 544,9672 | m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 103,6604 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.036,6038 | m2 |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,7973 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48,9336 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,1639 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 154,2562 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mục II Chương V trong E-HSMT | 305,61 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 488,79 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.292,28 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.716,68 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mục II Chương V trong E-HSMT | 708,22 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.074,06 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.157,01 | kg |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.585,35 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4.309,41 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4.487,63 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7.732,04 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.648,07 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 463,02 | kg |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mục II Chương V trong E-HSMT | 461,83 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 482,12 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 711,47 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mục II Chương V trong E-HSMT | 375,59 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 514,85 | kg |
| 42 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào móng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 143,619 | m3 |
| 43 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 131,1651 | m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 46,2592 | m3 |
| 45 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 76,9095 | m3 |
| 46 | Xây tường mái bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10,238 | m3 |
| 47 | Xây tường treo ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,0995 | m3 |
| 48 | Xây lan can ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,1787 | m3 |
| 49 | Xây lan can cầu thang ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7516 | m3 |
| 50 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 72,7826 | m3 |
| 51 | Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,3922 | m3 |
| 52 | Xây tường ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc) (Tường dày 110 bù tường 220) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,884 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7779 | m3 |
| 54 | Bê tông lót bậc cấp, M100, đá 1x2, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,1708 | m3 |
| 55 | Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12,222 | m3 |
| 56 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4752 | m3 |
| 57 | Xây bục giảng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,7324 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.093,3053 | kg |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.093,3053 | kg |
| 60 | Lợp mái tôn sóng tráng kẽm dày 0,45mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 535,467 | m2 |
| 61 | Ke nhựa chống bão ép dọc xà gồ (3 cái/m) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.859,88 | cái |
| 62 | Rọ chắn rác fi 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng fi 90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 79,75 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước fi 60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn fi 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,9 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước sàn fi 32 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5 | m |
| 67 | Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 800x800 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 875,4968 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường gạch granit cao 120 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,072 | m2 |
| 70 | Cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện Kin Long (Hợp Lực) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 53,24 | m2 |
| 71 | Cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện Kin Long (Hợp Lực) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 86,4592 | m2 |
| 72 | Vách kính cố định khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện Kin Long (Hợp Lực) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 60,1252 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa, vách kính khung nhôm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 199,8244 | m2 |
| 74 | Gia công hoa inox cửa KT 14x14x1,4 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 795,5781 | kg |
| 75 | Lắp dựng hoa inox cửa | Mục II Chương V trong E-HSMT | 112,32 | m2 |
| 76 | Gia công khung thép hộp tráng kẽm gia cường vách kính KT 50x50x1,8 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,9203 | kg |
| 77 | Lắp dựng khung thép gia cường vách kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20,9203 | kg |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,536 | 1m2 |
| 79 | Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,316 | m2 |
| 80 | Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc cầu thang dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 50,123 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang inox | Mục II Chương V trong E-HSMT | 47,585 | m2 |
| 82 | Lát đá granit tự nhiên màu đen bục giảng, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 22,356 | m2 |
| 83 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 82,65 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 349,9 | m |
| 85 | Trát má cửa vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100,5235 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 539,14 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.029,8827 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 155,5416 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 717,1996 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 966,0718 | m2 |
| 91 | Láng đường dốc, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,286 | m2 |
| 92 | Lát gạch granito 400x400 đường dốc, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,286 | m2 |
| 93 | Láng sê nô vữa chống thấm sika latex dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 101,6989 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm sikaproof membrane (1 lót + 2 phủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 101,6989 | m2 |
| 95 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mục II Chương V trong E-HSMT | 404,91 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.478,4765 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 621,79 | m2 |
| 98 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.007,55 | m2 |
| 99 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 535,467 | m2 |
| 100 | Lót bạt sân bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 320 | m2 |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | m3 |
| 102 | Lát gạch granito 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 320 | m2 |
| 103 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 40 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn led panel KT 220x220 18W-220V | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt xoay 360 độ kèm hộp điều tốc 50W-220V | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt gắn tường Thái Lan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn gắn tường 18W-220V (cầu thang) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ô cắm đôi chìm tường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt tủ điện nắp PVC âm tường chứa 8 module | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 112 | Lắp tủ điện tôn KT300x400x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | tủ |
| 113 | Lắp đặt aptomat 3 pha 50A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt aptomat 3 pha 32A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cáp CXV 4x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 119 | Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 82 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 43 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 539 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 853 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.055 | m |
| 125 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.224 | m |
| 126 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 240 | m |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét thép CT3 fi 16 L=1000 mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 128 | Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 L=2,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cọc |
| 129 | Kéo rải dây thoát sét thép fi 12 mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 177 | m |
| 130 | Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm Fi 16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | m |
| 131 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 132 | Lấp đất rảnh K=0,85 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,6 | m3 |
| 133 | Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 200x100x160 dày 1,5mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 134 | Bulong + đai ốc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | lô |
| 135 | Đệm chì lá 40x120 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | m |
| 136 | Chân bật fi5, A150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 39 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa cứng SP D20 luồn dây thoát sét | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Xe ben tự đổ từ ≥5T | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 2 |
| 2 | Máy đào ≥0,9m3 | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ điện tử | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 1 |
| 4 | Máy thuỷ bình | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1.5kW | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 2 |
| 11 | Máy hàn | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 2 |
| 12 | Máy phát điện 20 kva | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép 5kW | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Xe ben tự đổ từ ≥5T |
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
2 |
2 |
Máy đào ≥0,9m3 |
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
1 |
3 |
Máy kinh vĩ điện tử |
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
1 |
4 |
Máy thuỷ bình |
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông ≥250 lít |
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
2 |
6 |
Máy đầm dùi 1.5kW |
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
2 |
7 |
Máy đầm bàn 1kW |
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
2 |
8 |
Máy cắt gạch đá |
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
1 |
9 |
Máy khoan cầm tay |
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
2 |
10 |
Máy đầm cóc |
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
2 |
11 |
Máy hàn |
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
2 |
12 |
Máy phát điện 20 kva |
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
1 |
13 |
Máy bơm nước |
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
2 |
14 |
Máy cắt uốn thép 5kW |
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 215,4285 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 71,8095 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 15,5326 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 42,3272 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 63,76 | m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 6 | Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,3971 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 7 | Ván khuôn cổ móng | 74,0232 | m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 8 | Lót cát móng đá | 8,6295 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | 36,0139 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 63,5964 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 11 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,2242 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 12 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 82,391 | m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 13 | Xây gạch đặc không nung chèn móng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, XM PCB40 | 1,485 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 21,7963 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 364,0736 | m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 51,2885 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 544,9672 | m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 103,6604 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1.036,6038 | m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,7973 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 48,9336 | m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 22 | Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2, PCB40 | 12,1639 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 154,2562 | m2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | 305,61 | kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 488,79 | kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2.292,28 | kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1.716,68 | kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | 708,22 | kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1.074,06 | kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3.157,01 | kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 1.585,35 | kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4.309,41 | kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4.487,63 | kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 7.732,04 | kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1.648,07 | kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 463,02 | kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | 461,83 | kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 482,12 | kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 711,47 | kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | 375,59 | kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 514,85 | kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 42 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào móng) | 143,619 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 43 | Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 131,1651 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | 46,2592 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 45 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc) | 76,9095 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 46 | Xây tường mái bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc) | 10,238 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 47 | Xây tường treo ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc) | 4,0995 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 48 | Xây lan can ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc) | 12,1787 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 49 | Xây lan can cầu thang ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7516 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT | ||
| 50 | Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 72,7826 | m3 | Mục II Chương V trong E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP SONG HÀNH như sau:
- Có quan hệ với 5 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 22.567.134.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 22.557.219.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,04%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sửa mình làm cung, uốn ý tưởng làm tên, lấy nghĩa vững làm đích, ngắm cho ngay rồi bắn ra, bắn ra tất phải trúng đích. "
Khuyết Danh
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Song Hành đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Song Hành đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.