Thông báo mời thầu

Xây lắp + dự phòng

Tìm thấy: 18:06 02/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà lớp học + Phòng chức năng trường THCS
Gói thầu
Xây lắp + dự phòng
Chủ đầu tư
UBND xã Đại Trạch; Địa chỉ xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng công trình Nhà lớp học Phòng Chức năng Trường THCS
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
18:00 09/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:57 02/06/2022
đến
18:00 09/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:00 09/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/06/2022 (06/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Song Hành
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp + dự phòng
Tên dự án là: Nhà lớp học + Phòng chức năng trường THCS
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Song Hành , địa chỉ: Thôn Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Trạch; Địa chỉ xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD TH Song Hành. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bố Trạch. - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng TH Trường Phát.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Song Hành , địa chỉ: Thôn Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Quảng Ninh, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Trạch; Địa chỉ xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dung.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Trạch; Địa chỉ xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Văn Ngọ Chủ tịch UBND xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại...........
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD TH Song Hành, xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại ............
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH TVXD TH Song Hành, xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại...........

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự cấp III có xác nhận chủ đầu tưTài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu, chứng minh nhân dân* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.53
2Kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiêp chuyên ngành về xây dựng dân dụng công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:* Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự.53
3Công nhân20Công nhân kỹ thuật có chứng nhân bậc thợ >=4, bố trí thực hiện phù hợp với gói thầu: ≥ 20 người Danh sách trích ngang công nhân của nhà thầu.Tài liệu chứng minh:11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục công việc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II Chương V trong E-HSMT215,4285m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT71,8095m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT15,5326m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT42,3272m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT63,76m2
6Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT6,3971m3
7Ván khuôn cổ móngMục II Chương V trong E-HSMT74,0232m2
8Lót cát móng đáMục II Chương V trong E-HSMT8,6295m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT36,0139m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT63,5964m3
11Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT10,2242m3
12Ván khuôn gỗ giằng móngMục II Chương V trong E-HSMT82,391m2
13Xây gạch đặc không nung chèn móng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,485m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT21,7963m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT364,0736m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT51,2885m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMục II Chương V trong E-HSMT544,9672m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT103,6604m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiMục II Chương V trong E-HSMT1.036,6038m2
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT5,7973m3
21Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMục II Chương V trong E-HSMT48,9336m2
22Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT12,1639m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT154,2562m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mục II Chương V trong E-HSMT305,61kg
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMục II Chương V trong E-HSMT488,79kg
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II Chương V trong E-HSMT2.292,28kg
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMục II Chương V trong E-HSMT1.716,68kg
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mục II Chương V trong E-HSMT708,22kg
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT1.074,06kg
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT3.157,01kg
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mục II Chương V trong E-HSMT1.585,35kg
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT4.309,41kg
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT4.487,63kg
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mục II Chương V trong E-HSMT7.732,04kg
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT1.648,07kg
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục II Chương V trong E-HSMT463,02kg
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mục II Chương V trong E-HSMT461,83kg
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT482,12kg
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT711,47kg
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mục II Chương V trong E-HSMT375,59kg
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMục II Chương V trong E-HSMT514,85kg
42Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào móng)Mục II Chương V trong E-HSMT143,619m3
43Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V trong E-HSMT131,1651m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT46,2592m3
45Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc)Mục II Chương V trong E-HSMT76,9095m3
46Xây tường mái bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc)Mục II Chương V trong E-HSMT10,238m3
47Xây tường treo ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc)Mục II Chương V trong E-HSMT4,0995m3
48Xây lan can ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc)Mục II Chương V trong E-HSMT12,1787m3
49Xây lan can cầu thang ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT0,7516m3
50Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT72,7826m3
51Xây tường thu hồi bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT19,3922m3
52Xây tường ngoài nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc) (Tường dày 110 bù tường 220)Mục II Chương V trong E-HSMT11,884m3
53Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,7779m3
54Bê tông lót bậc cấp, M100, đá 1x2, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT2,1708m3
55Xây bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mục II Chương V trong E-HSMT12,222m3
56Xây bậc cầu thang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1,4752m3
57Xây bục giảng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT2,7324m3
58Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽmMục II Chương V trong E-HSMT2.093,3053kg
59Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V trong E-HSMT2.093,3053kg
60Lợp mái tôn sóng tráng kẽm dày 0,45mmMục II Chương V trong E-HSMT535,467m2
61Ke nhựa chống bão ép dọc xà gồ (3 cái/m)Mục II Chương V trong E-HSMT1.859,88cái
62Rọ chắn rác fi 150Mục II Chương V trong E-HSMT11cái
63Lắp đặt ống nhựa thoát nước đứng fi 90Mục II Chương V trong E-HSMT79,75m
64Lắp đặt ống nhựa thoát nước fi 60Mục II Chương V trong E-HSMT8m
65Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn fi 50Mục II Chương V trong E-HSMT4,9m
66Lắp đặt ống nhựa thoát nước sàn fi 32Mục II Chương V trong E-HSMT1,5m
67Nắp tôn đậy lỗ lên mái KT 800x800Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
68Lát nền, sàn gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT875,4968m2
69Ốp chân tường gạch granit cao 120Mục II Chương V trong E-HSMT45,072m2
70Cửa đi mở quay khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện Kin Long (Hợp Lực)Mục II Chương V trong E-HSMT53,24m2
71Cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện Kin Long (Hợp Lực)Mục II Chương V trong E-HSMT86,4592m2
72Vách kính cố định khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính dày 6,38mm, phụ kiện Kin Long (Hợp Lực)Mục II Chương V trong E-HSMT60,1252m2
73Lắp dựng cửa, vách kính khung nhômMục II Chương V trong E-HSMT199,8244m2
74Gia công hoa inox cửa KT 14x14x1,4Mục II Chương V trong E-HSMT795,5781kg
75Lắp dựng hoa inox cửaMục II Chương V trong E-HSMT112,32m2
76Gia công khung thép hộp tráng kẽm gia cường vách kính KT 50x50x1,8Mục II Chương V trong E-HSMT20,9203kg
77Lắp dựng khung thép gia cường vách kínhMục II Chương V trong E-HSMT20,9203kg
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nướcMục II Chương V trong E-HSMT1,5361m2
79Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc tam cấp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT33,316m2
80Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc cầu thang dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT50,123m2
81Lắp dựng lan can cầu thang, lan can hành lang inoxMục II Chương V trong E-HSMT47,585m2
82Lát đá granit tự nhiên màu đen bục giảng, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT22,356m2
83Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT82,65m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT349,9m
85Trát má cửa vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT100,5235m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT539,14m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT1.029,8827m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo)Mục II Chương V trong E-HSMT155,5416m2
89Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo)Mục II Chương V trong E-HSMT717,1996m2
90Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Có trát keo)Mục II Chương V trong E-HSMT966,0718m2
91Láng đường dốc, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT11,286m2
92Lát gạch granito 400x400 đường dốc, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT11,286m2
93Láng sê nô vữa chống thấm sika latex dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT101,6989m2
94Quét dung dịch chống thấm sikaproof membrane (1 lót + 2 phủ)Mục II Chương V trong E-HSMT101,6989m2
95Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMục II Chương V trong E-HSMT404,91m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT2.478,4765m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V trong E-HSMT621,79m2
98Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục II Chương V trong E-HSMT1.007,55m2
99Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMục II Chương V trong E-HSMT535,467m2
100Lót bạt sân bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT320m2
101Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT48m3
102Lát gạch granito 400x400, vữa XM M75, PCB40Mục II Chương V trong E-HSMT320m2
103Lắp đặt đèn led bán nguyệt 1,2mMục II Chương V trong E-HSMT40bộ
104Lắp đặt đèn led panel KT 220x220 18W-220VMục II Chương V trong E-HSMT24bộ
105Lắp đặt quạt xoay 360 độ kèm hộp điều tốc 50W-220VMục II Chương V trong E-HSMT20cái
106Lắp đặt quạt gắn tường Thái LanMục II Chương V trong E-HSMT29cái
107Lắp đặt đèn gắn tường 18W-220V (cầu thang)Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
108Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạtMục II Chương V trong E-HSMT32cái
109Lắp đặt công tắc đảo chiềuMục II Chương V trong E-HSMT4cái
110Lắp đặt ô cắm đôi chìm tườngMục II Chương V trong E-HSMT11cái
111Lắp đặt tủ điện nắp PVC âm tường chứa 8 moduleMục II Chương V trong E-HSMT7cái
112Lắp tủ điện tôn KT300x400x160mm sơn tỉnh điện (trọn bộ)Mục II Chương V trong E-HSMT2tủ
113Lắp đặt aptomat 3 pha 50AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
114Lắp đặt aptomat 3 pha 32AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
115Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 25AMục II Chương V trong E-HSMT7cái
116Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16AMục II Chương V trong E-HSMT14cái
117Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10AMục II Chương V trong E-HSMT2cái
118Lắp đặt cáp CXV 4x25mm2Mục II Chương V trong E-HSMT100m
119Lắp đặt cáp CXV 4x16mm2Mục II Chương V trong E-HSMT15m
120Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16mm2Mục II Chương V trong E-HSMT82m
121Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2Mục II Chương V trong E-HSMT43m
122Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x4mm2Mục II Chương V trong E-HSMT539m
123Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT853m
124Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1.055m
125LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk16Mục II Chương V trong E-HSMT1.224m
126LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk20Mục II Chương V trong E-HSMT240m
127Lắp đặt kim thu sét thép CT3 fi 16 L=1000 mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT5cái
128Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6 L=2,5mMục II Chương V trong E-HSMT6cọc
129Kéo rải dây thoát sét thép fi 12 mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT177m
130Kéo rải dây tiếp địa mạ kẽm Fi 16Mục II Chương V trong E-HSMT19m
131Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C3Mục II Chương V trong E-HSMT7,6m3
132Lấp đất rảnh K=0,85Mục II Chương V trong E-HSMT7,6m3
133Lắp đặt hộp tôn kiểm tra điện trở KT 200x100x160 dày 1,5mmMục II Chương V trong E-HSMT1hộp
134Bulong + đai ốcMục II Chương V trong E-HSMT1
135Đệm chì lá 40x120Mục II Chương V trong E-HSMT9m
136Chân bật fi5, A150Mục II Chương V trong E-HSMT39cái
137Lắp đặt ống nhựa cứng SP D20 luồn dây thoát sétMục II Chương V trong E-HSMT10m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe ben tự đổ từ ≥5TYêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo2
2Máy đào ≥0,9m3Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo1
3Máy kinh vĩ điện tửYêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo1
4Máy thuỷ bìnhYêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo1
5Máy trộn bê tông ≥250 lítYêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo2
6Máy đầm dùi 1.5kWYêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo2
7Máy đầm bàn 1kWYêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo2
8Máy cắt gạch đáYêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo1
9Máy khoan cầm tayYêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo2
10Máy đầm cócYêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo2
11Máy hànYêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo2
12Máy phát điện 20 kvaYêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo1
13Máy bơm nướcYêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo2
14Máy cắt uốn thép 5kWYêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe ben tự đổ từ ≥5T
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
2
2
Máy đào ≥0,9m3
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
1
3
Máy kinh vĩ điện tử
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
1
4
Máy thuỷ bình
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
1
5
Máy trộn bê tông ≥250 lít
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
2
6
Máy đầm dùi 1.5kW
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
2
7
Máy đầm bàn 1kW
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
2
8
Máy cắt gạch đá
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
1
9
Máy khoan cầm tay
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
2
10
Máy đầm cóc
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
2
11
Máy hàn
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
2
12
Máy phát điện 20 kva
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
1
13
Máy bơm nước
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
2
14
Máy cắt uốn thép 5kW
Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng thuê và giấy chứng nhận đăng ký sở hữu kèm theo
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
215,4285 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
71,8095 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
15,5326 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
42,3272 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
63,76 m2 Mục II Chương V trong E-HSMT
6 Bê tông cổ móng, M200, đá 1x2, PCB40
6,3971 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
7 Ván khuôn cổ móng
74,0232 m2 Mục II Chương V trong E-HSMT
8 Lót cát móng đá
8,6295 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
9 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40
36,0139 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
10 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40
63,5964 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
11 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40
10,2242 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
12 Ván khuôn gỗ giằng móng
82,391 m2 Mục II Chương V trong E-HSMT
13 Xây gạch đặc không nung chèn móng 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, XM PCB40
1,485 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
21,7963 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
364,0736 m2 Mục II Chương V trong E-HSMT
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
51,2885 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
544,9672 m2 Mục II Chương V trong E-HSMT
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
103,6604 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
19 Ván khuôn gỗ sàn mái
1.036,6038 m2 Mục II Chương V trong E-HSMT
20 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
5,7973 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
21 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
48,9336 m2 Mục II Chương V trong E-HSMT
22 Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2, PCB40
12,1639 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
154,2562 m2 Mục II Chương V trong E-HSMT
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK
305,61 kg Mục II Chương V trong E-HSMT
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm
488,79 kg Mục II Chương V trong E-HSMT
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2.292,28 kg Mục II Chương V trong E-HSMT
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
1.716,68 kg Mục II Chương V trong E-HSMT
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
708,22 kg Mục II Chương V trong E-HSMT
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1.074,06 kg Mục II Chương V trong E-HSMT
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
3.157,01 kg Mục II Chương V trong E-HSMT
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
1.585,35 kg Mục II Chương V trong E-HSMT
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
4.309,41 kg Mục II Chương V trong E-HSMT
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
4.487,63 kg Mục II Chương V trong E-HSMT
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK
7.732,04 kg Mục II Chương V trong E-HSMT
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m
1.648,07 kg Mục II Chương V trong E-HSMT
36 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
463,02 kg Mục II Chương V trong E-HSMT
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK
461,83 kg Mục II Chương V trong E-HSMT
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m
482,12 kg Mục II Chương V trong E-HSMT
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
711,47 kg Mục II Chương V trong E-HSMT
40 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK
375,59 kg Mục II Chương V trong E-HSMT
41 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
514,85 kg Mục II Chương V trong E-HSMT
42 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Tận dụng đất đào móng)
143,619 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
43 Đắp cát nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
131,1651 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30
46,2592 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
45 Xây tường ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc)
76,9095 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
46 Xây tường mái bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc)
10,238 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
47 Xây tường treo ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc)
4,0995 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
48 Xây lan can ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (Câu ngang gạch đặc)
12,1787 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
49 Xây lan can cầu thang ngoài nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
0,7516 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT
50 Xây tường trong nhà bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
72,7826 m3 Mục II Chương V trong E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP SONG HÀNH như sau:

  • Có quan hệ với 5 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 22.567.134.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 22.557.219.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,04%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp + dự phòng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp + dự phòng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 143

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây