Thông báo mời thầu

Xây lắp (gói số 03)

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 11:18 26/08/2024
Ghi chú: DauThau.info xác định tự động đây là gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu căn cứ theo Khoản 2, Điều 7 Nghị định số 24/2024/NĐ-CP của Chính phủ
Trạng thái gói thầu
Đã hủy
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Khu công nghiệp Trà Nóc II, thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu
Xây lắp (gói số 03)
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Vốn doanh nghiệp
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Ô Môn, Thành phố Cần Thơ
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Quận Ô Môn, Thành phố Cần Thơ
Thời điểm đóng thầu
14:00 13/09/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
98/QĐ.KCN
Ngày phê duyệt
20/08/2024 11:06
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG HẠ TẦNG KHU CÔNG NGHIỆP CẦN THƠ

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
11:07 26/08/2024
đến
14:00 13/09/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
14:00 13/09/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Cam kết (Trường hợp nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu thì hình thức bảo đảm dự thầu là Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh)
Số tiền đảm bảo dự thầu
15.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 13/09/2024 (11/01/2025)

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG QUỐC HỮU Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán 47, Quản Trọng Hoàng - Phường Hưng Lợi - Quận Ninh Kiều - Thành phố Cần Thơ
2 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG LÊ PHÁT Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán N71 - đường số 12, KDC Miền Nam - Phường Hưng Phú - Quận Cái Răng - Thành phố Cần Thơ
3 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THỊNH PHÁT Tư vấn lập E-HSMT 34/13 Phạm Hữu Lầu - Phường An Thới - Quận Bình Thuỷ - Thành phố Cần Thơ
4 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MTV XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ STD Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 17, ấp Thị Tứ - Thị Trấn Rạch Gòi - Huyện Châu Thành A - Tỉnh Hậu Giang
5 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG THỊNH PHÁT Tư vấn đánh giá E-HSDT 34/13 Phạm Hữu Lầu - Phường An Thới - Quận Bình Thuỷ - Thành phố Cần Thơ
6 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MTV XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ STD Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 17, ấp Thị Tứ - Thị Trấn Rạch Gòi - Huyện Châu Thành A - Tỉnh Hậu Giang

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm Gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Thời điểm mở thầu cũ Thời điểm mở thầu sau gia hạn Lý do
1 16:16 06/09/2024 14:00 06/09/2024 14:00 13/09/2024 14:00 06/09/2024 14:00 13/09/2024 Xử lý tính huống đấu thầu theo Điều 131 của Nghị định số 24/2024/NĐ-CP tăng thêm nhà thầu tham dự thầu.

Thông tin huỷ thầu

Lí do huỷ thầu
Thay đổi về mục tiêu, phạm vi đầu tư trong quyết định đầu tư đã được phê duyệt làm thay đổi khối lượng công việc, tiêu chuẩn đánh giá đã ghi trong hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Số quyết định
126/QĐ.KCN
Ngày phê duyệt quyết định
00:00 06/11/2024
Văn bản quyết định đính kèm

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thời điểm huỷ thầu
19:13 07/11/2024

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thủy bình - Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, hóa đơn/ giấy đăng ký, hợp đồng nguyên tắc. - Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
1
2
Máy toàn đạt - Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, hóa đơn/ giấy đăng ký, hợp đồng nguyên tắc. - Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
1
3
Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,8m3 - Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, hóa đơn/ giấy đăng ký, hợp đồng nguyên tắc. - Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
1
4
Máy ủi, công suất ≥ 110CV - Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, hóa đơn/ giấy đăng ký, hợp đồng nguyên tắc. - Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
1
5
Máy san, công suất ≥ 110CV - Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, hóa đơn/ giấy đăng ký, hợp đồng nguyên tắc. - Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
1
6
Máy lu rung ≥ 25T - Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, hóa đơn/ giấy đăng ký, hợp đồng nguyên tắc. - Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
1
7
Máy lu bánh thép, trọng lượng tĩnh ≥ 10T - Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, hóa đơn/ giấy đăng ký, hợp đồng nguyên tắc. - Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
1
8
Máy lu bánh hơi, trọng lượng tĩnh ≥ 16T - Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, hóa đơn/ giấy đăng ký, hợp đồng nguyên tắc. - Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
1
9
Máy phun nhựa đường, công suất ≥ 190 CV - Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, hóa đơn/ giấy đăng ký, hợp đồng nguyên tắc. - Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
1
10
Máy nén khí, năng suất ≥ 600m3/h - Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, hóa đơn/ giấy đăng ký, hợp đồng nguyên tắc.
1
11
Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130 CV - Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, hóa đơn/ giấy đăng ký, hợp đồng nguyên tắc. - Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
1
12
Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 3T - Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, hóa đơn/ giấy đăng ký, hợp đồng nguyên tắc. - Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
1
13
Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m - Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, hóa đơn/ giấy đăng ký, hợp đồng nguyên tắc. - Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
1
14
Thiết bị sơn kẻ vạch - Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, hóa đơn/ giấy đăng ký, hợp đồng nguyên tắc. - Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
1
15
Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 - Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, hóa đơn/ giấy đăng ký, hợp đồng nguyên tắc. - Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
1
16
Ô tô vận tải thùng, trọng tải ≥ 2,5T - Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, hóa đơn/ giấy đăng ký, hợp đồng nguyên tắc. - Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
1
17
Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 25T - Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, hóa đơn/ giấy đăng ký, hợp đồng nguyên tắc. - Thiết bị phải kèm chứng chỉ/chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
1
18
Biến thế xoay chiều, công suất ≥ 23kW hoặc Máy hàn, công suất ≥ 23kW - Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, hóa đơn.
1
19
Máy cắt uốn thép - Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, hóa đơn.
1
20
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, hóa đơn.
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01A. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
ĐƯỜNG GIAO THÔNG
2
Dọn mặt bằng thi công
12.18
100m2
3
Đào mặt đường láng nhựa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
0.2813
100m3
4
Đào nền đường mở bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I
3.8936
100m3
5
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II
0.2813
100m3
6
Trải vải địa kỹ thuật Rk ≥ 12kN/m làm móng công trình
11.0538
100m2
7
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98
2.3661
100m3
8
Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, loại 1 (Dmax=37,5mm)
1.3073
100m3
9
Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=37,5mm)
0.9539
100m3
10
Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm
12.4214
100m2
11
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ bó vỉa đá 1x2, mác 250
35.9392
m3
12
Ván khuôn thép gờ bó vỉa
2.4799
100m2
13
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
15.9886
100m2
14
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm
0.914
100m2
15
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm
15.9886
100m2
16
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm
15.069
m2
17
Đắp đất lề mái ta luy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)
2.2559
100m3
18
Sơn bó vỉa phản quang hệ nước, sơn 2 lớp
157.56
m2
19
Công tác gia công lắp dựng thép đường kính <= 10mm lưới chắn rác
0.0147
tấn
20
CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
21
Tháo dỡ trụ đèn bát giác hiện hữu
7
1 cột
22
Tháo dỡ cần đèn đơn hiện hữu
7
1 cần đèn
23
Tháo dỡ đèn chiếu sáng hiện hữu
7
bộ
24
Tháo dỡ dây điện lên đèn hiện hữu
0.7
100m
25
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I
4.48
1m3
26
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I
19.472
1m3
27
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
13.824
m3
28
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0.2016
100m2
29
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
0.448
m3
30
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
8.3456
m3
31
Làm tiếp địa cho cột điện và tủ điều khiển
7
1 bộ
32
Lắp dựng trụ đèn bát giác cao 10m( tận dụng lại trụ đèn hiện hữu)
7
1 cột
33
Lắp dựng cần đèn đơn ( tận dụng lại cần đèn hiện hữu)
7
1 cần đèn
34
Lắp bộ đèn Led 80W, ở độ cao ≤12m
7
bộ
35
Luồn dây từ cáp CVV 2x1,5mm2 lên đèn
0.7
100m
36
Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30
2.456
100 m
37
Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x10mm2 - 0,6kV
2.303
100m
38
Rải băng cảnh báo cáp ngầm
2.048
100m2
39
Lắp đặt các MCB 1 pha 1P 10A
1
cái
40
Lắp bảng điện cửa cột
7
bảng
41
Luồn cáp ngầm cửa cột
14
1 đầu cáp
42
Làm đầu cáp khô
14
1 đầu cáp
43
Lắp đặt bulon móng trụ
7
bộ
44
Lắp đặt ống thép tráng kẽm D42
0.288
100m
45
Sơn chống gỉ trụ đèn chiếu sáng
38.08
m2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp (gói số 03)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp (gói số 03)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 59

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây