Thông báo mời thầu

Xây lắp + hạng mục chung

Tìm thấy: 07:02 19/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường mầm non Nội Duệ huyện Tiên Du; Hạng mục: cải tạo khu vệ sinh nhà lớp học 2 tầng và xây mới nhà vệ sinh
Gói thầu
Xây lắp + hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình:Trường mầm non Nội Duệ huyện Tiên Du; Hạng mục: cải tạo khu vệ sinh nhà lớp học 2 tầng và xây mới nhà vệ sinh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách huyện (Sự nghiệp giáo dục)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:30 24/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:39 13/12/2019
đến
14:30 24/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:30 24/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/12/2019 (23/03/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: TRƯỜNG MẦM NON NỘI DUỆ, HUYỆN TIÊN DU
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp + hạng mục chung
Tên dự án là: Trường mầm non Nội Duệ huyện Tiên Du; Hạng mục: cải tạo khu vệ sinh nhà lớp học 2 tầng và xây mới nhà vệ sinh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách huyện (Sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: TRƯỜNG MẦM NON NỘI DUỆ, HUYỆN TIÊN DU , địa chỉ: Xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Nội Duệ, địa chỉ: xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.837 770
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty tư vấn và đầu tư xây dựng Thành Vinh. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Du. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và Thương mại Ngọc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương mại Quốc Việt.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: TRƯỜNG MẦM NON NỘI DUỆ, HUYỆN TIÊN DU , địa chỉ: Xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Nội Duệ, địa chỉ: xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.837 770

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Mầm non Nội Duệ, địa chỉ: xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.837 770
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du, địa chỉ Thị trấn Lim, Tiên Du, Bắc Ninh; Điện thoại: 0222.3837201.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Mầm non Nội Duệ, địa chỉ: xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.837 770
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Tiên Du, địa chỉ Thị trấn Lim, Tiên Du, Bắc Ninh.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 171.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 34.200.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng 01, có giá trị tối thiểu là 900.000.000 đồng . - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình cải tạo, nâng cấp trụ sở cơ quan, trường học (trong đó có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét). * Một số yêu cầu khác: Nhà thầu tham gia đấu thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phạm vi hoạt động: Thi công công trình dân dụng) từ hạng III trở lên, còn hiệu lực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ.

Phân cấp công trình: Công trình dân dụng
Loại công trình: Công trình giáo dục
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Giao thông hoặc Thủy lợi- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ≥ 01 công trình dân dụng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình, hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ≥ 01 công trình dân dụng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư); hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
3Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường1- Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình xây dựng dân dụng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO KHU VỆ SINH NHÀ 2 TẦNG
1Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT8bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT8bộ
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT6,4709
4Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT79,092m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT102,768
6Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT5công
7Quét Filinkote chống thấm nền nhà vệ sinhTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT47,4552m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT79,092m2
9Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT132,84m2
10Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT0,4100m
11Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT0,3100m
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT8cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT15cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT15cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT8cái
16Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT8cái
17Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT8cái
18Lắp đặt ống hàn nhiệt PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT0,4100m
19Lắp đặt ống hàn nhiệt PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT0,4100m
20Lắp đặt cút hàn nhiệt nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT20cái
21Lắp đặt cút hàn nhiệt nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT10cái
22Lắp đặt tê hàn nhiệt nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT20cái
23Lắp đặt tê hà nhiệt nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT15cái
24Lắp đặt van ren, ĐK 32mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT6cái
25Lắp đặt van ren, ĐK Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT6cái
26Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT8bộ
27Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT9bộ
28Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng nam VGHXT1 ViglaceraTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT9bộ
29Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT9bộ
30Lắp đặt vòi tiểu nữ VG700 ViglaceraTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT9bộ
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT6bộ
32Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT8cái
33Tấm compact làm vách ngănTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT34,812m2
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT40m
35Dàn Âm Thanh Mini Pioneer X-HM36 (1 Amply + 2 loa)Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT4bộ
36Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc Công tắc cảm biến chuyển động chuyển động PIRTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT7cái
BXÂY MỚI NHÀ VỆ SINH 01, 02
1Đào móng, đất cấp 2Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT0,964100m3
2Ván khuôn móng dài cọcTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT0,964100m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT6,498m3
4Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT6,498m3
5Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT18,738m3
6Ván khuôn móng dài cọcTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT0,11100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT0,17tấn
8Bê tông xà, dầm, giằngg, M200, đá 1x2Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT1,802m3
9Đắp đất nền móng , độ chặt YC K = 0,9Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT0,556m3
10Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT5,516m3
11Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT35,914m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đanTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT0,06100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ĐK ≤ 10mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT0,04tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT0,316m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT0,014tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT0,06tấn
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT0,238100m2
18Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT2,482m3
19Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT9,36m3
20Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT0,992100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤ 10mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT0,77tấn
22Trát tường ngoài, VXM M50Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT184,62m2
23Trát tường trong VXM M50Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT70,56m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang VXM cát mịn M50Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT11,88m2
25Trát trần VXM cát mịn M75Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT99,2m2
26Lát gạch đất nung KT 300x300mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT87,448m2
27Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT28,44m2
28Láng nền sàn không đánh màu, VXM M75Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT28,44m2
29lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT57,748m2
30Ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT119,616m2
31Sản xuất khuôn cửa 60x135 gỗ lim Nam PhiTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT25,2m
32Nẹp phào 10x40Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT25,2m
33Sản xuất cửa đi pa no gỗ lim Nam PhiTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT9,72m2
34Sản xuất cửa sổ gỗ lim Nam PhiTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT5,76m2
35Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT25,2m
36Lắp dựng cửa vào khuônTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT9,72m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT176,24m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT184,62m2
39Vách ngăn compactTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT39,264m2
40Đào móng, đất cấp 2Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT0,334100m3
41Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT1,28m3
42Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT2,16m3
43Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT5,88m3
44Trát tường trong VXM M75Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT32,032m2
45Láng nền sàn có đánh màu, VXM M75Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT6,964m2
46Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT0,818m3
47Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đanTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT0,032100m2
48sản xuất lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT0,03tấn
49lắp đặt các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤ 100kgTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT6cái
50Bả xi măng vào tườngTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT38,996m2
51Lắp đặt ống sành D100Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT6cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT0,5100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT0,6100m
54Lắp đặt ống hàn nhiệt PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT0,9100m
55Lắp đặt ống hàn nhiệt PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT0,4100m
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT20cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT20cái
58Lắp đặt tê hàn nhiệt nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT10cái
59Lắp đặt tê hàn nhiệt nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT16cái
60Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT8bộ
61Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT10bộ
62Lắp đặt vòi tiểu nữ VG700 ViglaceraTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT10bộ
63Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT10bộ
64Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng nam VGHXT1 ViglaceraTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT10bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT8bộ
66Lắp đặt bể nước inox 1,5m3Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT2bể
67Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT4cái
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤ 10ATheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT4cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT120m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT60m
71Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT8bộ
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤ 15mmTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT180m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT20m
74Dàn âm thanh mini (1 amply + 2 loa)Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT2bộ
75Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc cảm biến chuyển động PIRTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT4cái
CHẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT1khoản
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếTheo yêu cầu Chương 5-E-HSMT1khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đáHoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu1
2Đầm bànHoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu1
3Máy cắt uốn cốt thépHoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu1
4Máy hànHoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu1
5Máy trộn bê tôngHoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu1
6Máy trộn vữaHoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu1
7Máy khoanHoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu1
8Máy màiHoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu1
9Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trìnhCó hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định (có quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền).1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
1
Máy cắt gạch đá
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
1
Máy cắt gạch đá
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
1
Máy cắt gạch đá
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
2
Đầm bàn
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
2
Đầm bàn
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
2
Đầm bàn
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
2
Đầm bàn
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
3
Máy cắt uốn cốt thép
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
3
Máy cắt uốn cốt thép
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
3
Máy cắt uốn cốt thép
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
3
Máy cắt uốn cốt thép
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
4
Máy hàn
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
4
Máy hàn
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
4
Máy hàn
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
4
Máy hàn
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
5
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
5
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
5
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
5
Máy trộn bê tông
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
6
Máy trộn vữa
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
6
Máy trộn vữa
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
6
Máy trộn vữa
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
6
Máy trộn vữa
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
7
Máy khoan
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
7
Máy khoan
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
7
Máy khoan
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
7
Máy khoan
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
8
Máy mài
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
8
Máy mài
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
8
Máy mài
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
8
Máy mài
Hoạt động tốt, sẵn sàng huy đông cho gói thầu
1
9
Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình
Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định (có quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền).
1
9
Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình
Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định (có quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền).
1
9
Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình
Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định (có quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền).
1
9
Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình
Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định (có quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền).
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ chậu rửa
8 bộ Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
2 Tháo dỡ bệ xí
8 bộ Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá
6,4709 Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
4 Phá dỡ nền gạch lá nem
79,092 m2 Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
5 Tháo dỡ gạch ốp tường
102,768 Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
6 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước
5 công Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
7 Quét Filinkote chống thấm nền nhà vệ sinh
47,4552 m2 Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
8 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm
79,092 m2 Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
9 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm
132,84 m2 Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
10 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 110mm
0,4 100m Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
11 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm
0,3 100m Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm
8 cái Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm
15 cái Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm
15 cái Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm
8 cái Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
16 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm
8 cái Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
17 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm
8 cái Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
18 Lắp đặt ống hàn nhiệt PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm
0,4 100m Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
19 Lắp đặt ống hàn nhiệt PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm
0,4 100m Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
20 Lắp đặt cút hàn nhiệt nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm
20 cái Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
21 Lắp đặt cút hàn nhiệt nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm
10 cái Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
22 Lắp đặt tê hàn nhiệt nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm
20 cái Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
23 Lắp đặt tê hà nhiệt nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm
15 cái Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
24 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm
6 cái Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
25 Lắp đặt van ren, ĐK
6 cái Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
26 Lắp đặt xí bệt
8 bộ Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
27 Lắp đặt chậu tiểu nam
9 bộ Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
28 Lắp đặt van xả tiểu cảm ứng nam VGHXT1 Viglacera
9 bộ Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
29 Lắp đặt chậu tiểu nữ
9 bộ Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
30 Lắp đặt vòi tiểu nữ VG700 Viglacera
9 bộ Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
31 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
6 bộ Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh
8 cái Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
33 Tấm compact làm vách ngăn
34,812 m2 Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2
40 m Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
35 Dàn Âm Thanh Mini Pioneer X-HM36 (1 Amply + 2 loa)
4 bộ Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
36 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc Công tắc cảm biến chuyển động chuyển động PIR
7 cái Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
37 Đào móng, đất cấp 2
0,964 100m3 Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
38 Ván khuôn móng dài cọc
0,964 100m2 Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
39 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6
6,498 m3 Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
40 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50
6,498 m3 Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
41 Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày ≤33cm, vữa XM M50
18,738 m3 Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
42 Ván khuôn móng dài cọc
0,11 100m2 Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm
0,17 tấn Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
44 Bê tông xà, dầm, giằngg, M200, đá 1x2
1,802 m3 Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
45 Đắp đất nền móng , độ chặt YC K = 0,9
0,556 m3 Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
46 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6
5,516 m3 Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
47 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50
35,914 m3 Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
48 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan
0,06 100m2 Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, ĐK ≤ 10mm
0,04 tấn Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT
50 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, tấm đan, M200, đá 1x2
0,316 m3 Theo yêu cầu Chương 5-E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp + hạng mục chung". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp + hạng mục chung" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 173

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây