Thông báo mời thầu

Xây lắp+ Hạng mục chung

Tìm thấy: 13:25 31/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường THCS Lạc Vệ, huyện Tiên Du; Hạng mục: Xây mới nhà vệ sinh 3 tầng đấu nối nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ
Gói thầu
Xây lắp+ Hạng mục chung
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường THCS Lạc Vệ, huyện Tiên Du; Hạng mục: Xây mới nhà vệ sinh 3 tầng đấu nối nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách huyện (sự nghiệp giáo dục)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:30 10/01/2020
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:23 31/12/2019
đến
14:30 10/01/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:30 10/01/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/01/2020 (09/04/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường THCS Lạc Vệ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp+ Hạng mục chung
Tên dự án là: Trường THCS Lạc Vệ, huyện Tiên Du; Hạng mục: Xây mới nhà vệ sinh 3 tầng đấu nối nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách huyện (sự nghiệp giáo dục)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường THCS Lạc Vệ , địa chỉ: Xã Lạc Vệ-Huyện Tiên Du-Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trường THCS Lạc Vệ; Địa chỉ: Xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng thương mại Bắc Ninh + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tiên Du; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du; địa chỉ: Số 11 đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh + Tư thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Lotus Vina; Địa chỉ: Thôn Hoài Thị, xã Liên Bão, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường THCS Lạc Vệ , địa chỉ: Xã Lạc Vệ-Huyện Tiên Du-Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trường THCS Lạc Vệ; Địa chỉ: Xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THCS Lạc Vệ; Địa chỉ: Xã Lạc Vệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3710789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 41.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.200.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp là bao gồm các hạng mục: Phần cọc, Phần móng, phần thân, phần hoàn thiện, phần cấp điện, cấp thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

Phân cấp công trình: Công trình dân dụng
Loại công trình: Công trình giáo dục
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, hợp đồng lao động.33
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp1Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động33
3Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường).- Có đầy đủ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngCHƯƠNG V E-HSMT1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kếCHƯƠNG V E-HSMT1Khoản
BPHẦN XÂY DỰNG
1Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250CHƯƠNG V E-HSMT18,6
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtCHƯƠNG V E-HSMT2,767100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT1,434tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT2,904tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,04tấn
6Mua thép tấm 100x160x6mm làm bản mã đầu cọcCHƯƠNG V E-HSMT379,68kg
7Mua thép tấm 140x120x6mm làm thép nối cọcCHƯƠNG V E-HSMT133,14kg
8Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL CHƯƠNG V E-HSMT0,362tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL CHƯƠNG V E-HSMT0,362tấn
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C1CHƯƠNG V E-HSMT4,6100m
11Ép trước cọc BTCT, dài CHƯƠNG V E-HSMT0,12100m
12Nối cọc vuông, KT 20x20cmCHƯƠNG V E-HSMT40mối nối
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănCHƯƠNG V E-HSMT0,64
14Đào móng CHƯƠNG V E-HSMT1,833100m³
15Ván khuôn gỗ móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,074100m²
16Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,095100m²
17Bê tông lót móng , rộng CHƯƠNG V E-HSMT4,727
18Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,48100m²
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT0,027tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT0,251tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,694tấn
22Bê tông móng , rộng CHƯƠNG V E-HSMT11,973
23Ván khuôn gỗ móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,445100m²
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT0,461tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao CHƯƠNG V E-HSMT1,201tấn
26Bê tông móng , rộng CHƯƠNG V E-HSMT6,674
27Ván khuôn gỗ móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,019100m²
28Bê tông lót móng, rộng CHƯƠNG V E-HSMT0,303
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,383100m²
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT0,3tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK CHƯƠNG V E-HSMT0,097tấn
32Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,909tấn
33Bê tông giằng móng, rộng CHƯƠNG V E-HSMT4,878
34Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,124100m²
35Bê tông cột, TD CHƯƠNG V E-HSMT1,056
36Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày CHƯƠNG V E-HSMT11,21
37Đào móng, CHƯƠNG V E-HSMT0,188100m³
38Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT1,434100m³
39Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,297100m³
40Bê tông nền, M150, đá 1x2CHƯƠNG V E-HSMT8,216
41Vận chuyển đất, phạm vi CHƯƠNG V E-HSMT0,396100m³
42Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly CHƯƠNG V E-HSMT0,396100m³
43Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtCHƯƠNG V E-HSMT0,012100m²
44Bê tông lót móng , rộng CHƯƠNG V E-HSMT0,949
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT0,091100m²
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6,8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,026tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmCHƯƠNG V E-HSMT0,24tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14-18mmCHƯƠNG V E-HSMT0,232tấn
49Bê tông móng, rộng CHƯƠNG V E-HSMT2,321
50Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày CHƯƠNG V E-HSMT2,23
51Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75CHƯƠNG V E-HSMT0,419
52Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75CHƯƠNG V E-HSMT5,571
53Trát tường trong lần 1, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75CHƯƠNG V E-HSMT20,065
54Trát tường trong lần 2, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75CHƯƠNG V E-HSMT20,065
55Quét nước xi măng 2 nướcCHƯƠNG V E-HSMT20,065
56Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanCHƯƠNG V E-HSMT0,037100m²
57Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnCHƯƠNG V E-HSMT0,064tấn
58Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200CHƯƠNG V E-HSMT0,862
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng CHƯƠNG V E-HSMT5cái
60Bê tông cột , TD CHƯƠNG V E-HSMT10,255
61Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao CHƯƠNG V E-HSMT1,614100m²
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, cao CHƯƠNG V E-HSMT0,228tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16-18mm, cao CHƯƠNG V E-HSMT1,368tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, cao CHƯƠNG V E-HSMT0,688tấn
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngCHƯƠNG V E-HSMT2,684100m²
66Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2CHƯƠNG V E-HSMT19,815
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, cao CHƯƠNG V E-HSMT0,479tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16-18mm, cao CHƯƠNG V E-HSMT1,368tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, cao CHƯƠNG V E-HSMT2,134tấn
70Ván khuôn gỗ sàn máiCHƯƠNG V E-HSMT3,913100m²
71Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2CHƯƠNG V E-HSMT45,814
72Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, cao CHƯƠNG V E-HSMT0,392tấn
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, cao CHƯƠNG V E-HSMT4,56tấn
74Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtCHƯƠNG V E-HSMT0,285100m²
75Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M200, đá 1x2CHƯƠNG V E-HSMT1,837
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, cao CHƯƠNG V E-HSMT0,036tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, cao CHƯƠNG V E-HSMT0,098tấn
78Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, cao CHƯƠNG V E-HSMT0,026tấn
79Bê tông nền , M200, đá 1x2CHƯƠNG V E-HSMT4,545
80Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày CHƯƠNG V E-HSMT1,92m2
81Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày CHƯƠNG V E-HSMT101,024
82Xây tường thẳng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày CHƯƠNG V E-HSMT8,525
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75CHƯƠNG V E-HSMT277,408
84Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmCHƯƠNG V E-HSMT511,428m2
85Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75CHƯƠNG V E-HSMT190,98
86Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75CHƯƠNG V E-HSMT105,582
87Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75CHƯƠNG V E-HSMT106,118
88Làm trần phẳng bằng tấm nhôm 600x600x0.6mmCHƯƠNG V E-HSMT128,276m2
89Hệ trần được làm từ hợp kim nhôm; bề mặt đục lỗ D18-23, sơn gia nhiệt cao cấp; Tấm Clip - In 600x600x0,6mm (phụ kiện khung thép tam giác 1,8m, móc 2 chiếc, nối 0,5 chiếc)CHƯƠNG V E-HSMT128,276m2
90Trát trần, vữa XM cát mịn M75CHƯƠNG V E-HSMT245,312
91Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mmCHƯƠNG V E-HSMT198,916m2
92Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmCHƯƠNG V E-HSMT250,275m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100CHƯƠNG V E-HSMT121,778
94Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa M100CHƯƠNG V E-HSMT49,555
95Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, vệ sinh tầng 2,3 máiCHƯƠNG V E-HSMT352,751m2
96Bê tông lót móng, rộng CHƯƠNG V E-HSMT1,337
97Ván khuôn gỗ móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,014100m²
98Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày CHƯƠNG V E-HSMT3,664
99Trát granitô tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75CHƯƠNG V E-HSMT18,852
100Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75CHƯƠNG V E-HSMT40,11m
101Mua phụ kiện Inox đầu chụp, bật sắt:CHƯƠNG V E-HSMT84bộ
102Mua inox 304 làm lanCHƯƠNG V E-HSMT326,498kg
103Sản xuất lan can InoxCHƯƠNG V E-HSMT0,325tấn
104Lắp dựng lan can inoxCHƯƠNG V E-HSMT28,282
105Thép U80x40x2.5 làm gồ gồ máiCHƯƠNG V E-HSMT657,861kg
106Sản xuất xà gồ thépCHƯƠNG V E-HSMT0,642tấn
107Lắp dựng xà gồ thépCHƯƠNG V E-HSMT0,642tấn
108Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpCHƯƠNG V E-HSMT65,408m2
109Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳCHƯƠNG V E-HSMT0,809100m²
110Tôn úp nóc (khổ 400 tôn dày 0.45mm)CHƯƠNG V E-HSMT32,02m
111Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT277,4081m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủCHƯƠNG V E-HSMT647,7921m2
113Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt), nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, sơn tĩnh điệnCHƯƠNG V E-HSMT57,06m2
114Khóa tay bẻ Liên doanh đồng bộ cửa đi + chốt cửa điCHƯƠNG V E-HSMT27bộ
115Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt), nhôm Việt Pháp, sơn tĩnh điệnCHƯƠNG V E-HSMT5,76m2
116Chốt cửa sổCHƯƠNG V E-HSMT24cái
117Lắp dựng vách ngăn tấm compact chịu nước dày 12mm,(bao gồm vận chuyển và thi công lắp đặt hoàn thiện, bao gồm cả phụ kiện)CHƯƠNG V E-HSMT18m2
118Bu lông nở inox 304 M10x120mmCHƯƠNG V E-HSMT60bộ
119Mua inox sản xuất khung đỡ, inox 304CHƯƠNG V E-HSMT56,553kg
120Sản xuất các kết cấu inox khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡCHƯƠNG V E-HSMT0,054tấn
121Lắp dựng giá đỡ bàn đáCHƯƠNG V E-HSMT0,054tấn
122Ốp đá granít tự nhiên vào tường, cột trụ bằng keo dánCHƯƠNG V E-HSMT15,075m2
123Bu lông nở inox 304 M8x80mmCHƯƠNG V E-HSMT60bộ
124Mua inox sản xuất khung đỡ, inox 304CHƯƠNG V E-HSMT56,427kg
125Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡCHƯƠNG V E-HSMT0,054tấn
126Lắp dựng giá đỡ kệ hoaCHƯƠNG V E-HSMT0,054tấn
127Kính trắng tôi cường lực Việt Nhật hoặc tương đương dày 8mmCHƯƠNG V E-HSMT6,3m2
128Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao CHƯƠNG V E-HSMT4,501100m²
129Chống thấm cổ ống thoát sàn tầng 2,3CHƯƠNG V E-HSMT60lỗ
CPHÁ DỠ+ PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ cửaCHƯƠNG V E-HSMT13,32
2Tháo dỡ mái tôn, cao CHƯƠNG V E-HSMT64,5
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao CHƯƠNG V E-HSMT0,321tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănCHƯƠNG V E-HSMT23,143
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănCHƯƠNG V E-HSMT9,161
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănCHƯƠNG V E-HSMT2,454
7Phá dỡ móng xây gạchCHƯƠNG V E-HSMT8,443m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoanCHƯƠNG V E-HSMT6,17
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoanCHƯƠNG V E-HSMT1,172
10Tháo dỡ mái tôn, cao CHƯƠNG V E-HSMT35,82
11Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănCHƯƠNG V E-HSMT6,027
12Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rờiCHƯƠNG V E-HSMT1,653
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa cănCHƯƠNG V E-HSMT1,054
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa cănCHƯƠNG V E-HSMT3,886
15Đào móng, máy đào CHƯƠNG V E-HSMT0,209100m³
16Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT0,035100m³
17Ván khuôn gỗ móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,066100m²
18Bê tông móng, rộng CHƯƠNG V E-HSMT2,104
19Xây rãnh thoát nước, gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50CHƯƠNG V E-HSMT2,268
20Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75CHƯƠNG V E-HSMT20,628m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75CHƯƠNG V E-HSMT11,235
22Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanCHƯƠNG V E-HSMT0,07100m²
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanCHƯƠNG V E-HSMT0,088tấn
24Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200CHƯƠNG V E-HSMT1,277
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng CHƯƠNG V E-HSMT32cái
26Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90CHƯƠNG V E-HSMT8,034
27Vận chuyển đất, phạm vi CHƯƠNG V E-HSMT0,129100m³
28Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly CHƯƠNG V E-HSMT0,129100m³
DHẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN+ CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt công tắc 1 hạt, có đèn báoCHƯƠNG V E-HSMT3cái
2Lắp đặt công tắc đơn đảo chiềuCHƯƠNG V E-HSMT6cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiCHƯƠNG V E-HSMT6cái
4Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmCHƯƠNG V E-HSMT9hộp
5Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2CHƯƠNG V E-HSMT570m
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2CHƯƠNG V E-HSMT105m
7Lắp đặt đèn sát trần có chụp - Đèn sát trần có chụp D320/18WCHƯƠNG V E-HSMT9bộ
8Lắp đặt tủ điện nhựa Sino 2 - 4MCBCHƯƠNG V E-HSMT3hộp
9Lắp đặt các automat 1 pha 10A, 20ACHƯƠNG V E-HSMT6cái
10Lắp đặt các automat 2 pha 25ACHƯƠNG V E-HSMT3cái
11Lắp đặt dây dẫn tín hiệu âm thanh, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 - Dây công suất loa HDMICHƯƠNG V E-HSMT90m
12Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmCHƯƠNG V E-HSMT380m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmCHƯƠNG V E-HSMT45m
14Lắp đặt đèn Panel âm trần 600x600/40wCHƯƠNG V E-HSMT36bộ
15Lắp đặt mắt cảm biến hồng ngoạiCHƯƠNG V E-HSMT3bộ
16Dàn Âm Thanh Mini Pioneer X-HM36 (1 Amply + 2 loa)CHƯƠNG V E-HSMT3Bộ
17Lắp đặt máy sấy tayCHƯƠNG V E-HSMT3cái
18Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D =16mm có sẵnCHƯƠNG V E-HSMT1cọc
19Lắp đặt quạt thông gió âm trần KT: 600x600mm, Q=2250m3/h (đã bao gồm ống gió, đấu vào ống U.PVC D90)CHƯƠNG V E-HSMT12cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,32100m
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmCHƯƠNG V E-HSMT18cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=90mmCHƯƠNG V E-HSMT6cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mmCHƯƠNG V E-HSMT6cái
24Lắp đặt xí bệtCHƯƠNG V E-HSMT18bộ
25Lắp đặt chậu rửaCHƯƠNG V E-HSMT24bộ
26Lắp đặt vòi rửa cảm ứngCHƯƠNG V E-HSMT24bộ
27Lắp đặt chậu tiểu namCHƯƠNG V E-HSMT12bộ
28Lắp đặt chậu tiểu nữCHƯƠNG V E-HSMT12bộ
29Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmCHƯƠNG V E-HSMT24cái
30Lắp đặt bể nước Inox 2m3CHƯƠNG V E-HSMT1bể
31Mua và lắp đặt máy bơm nước Q=2M3/H, H=21mCHƯƠNG V E-HSMT1cái
32Mua và lắp đặt máy bơm tăng áp Q=0,6-3M3/H, H=30mCHƯƠNG V E-HSMT1cái
33Hộp đựng giấy vệ sinh inoxCHƯƠNG V E-HSMT18cái
34Gương soi Việt Nhật, tráng bạc kính trước 900x3200CHƯƠNG V E-HSMT3,0912m2
35Lắp đặt gương soiCHƯƠNG V E-HSMT6cái
36Lắp đặt phao điệnCHƯƠNG V E-HSMT1cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2CHƯƠNG V E-HSMT105m
38Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mmCHƯƠNG V E-HSMT105m
39Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồngCHƯƠNG V E-HSMT9bộ
40Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mCHƯƠNG V E-HSMT1cái
41Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mmCHƯƠNG V E-HSMT20m
42Hồ lô sứCHƯƠNG V E-HSMT1cái
43Mũ tôn chống dột ở kim thu sétCHƯƠNG V E-HSMT1cái
44Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mmCHƯƠNG V E-HSMT0,065100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mmCHƯƠNG V E-HSMT0,036100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmCHƯƠNG V E-HSMT0,126100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmCHƯƠNG V E-HSMT2,18100m
48Lắp đặt Racco gen nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
49Lắp đặt van khóa, ĐK50mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
50Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
51Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/40mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
52Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50/32CHƯƠNG V E-HSMT2cái
53Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 40/32CHƯƠNG V E-HSMT2cái
54Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmCHƯƠNG V E-HSMT7cái
55Lắp đặt van ren, ĐK 32mmCHƯƠNG V E-HSMT6cái
56Lắp đặt van ren, ĐK =25mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
57Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmCHƯƠNG V E-HSMT120cái
58Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmCHƯƠNG V E-HSMT3cái
59Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32/25mmCHƯƠNG V E-HSMT6cái
60Lắp đặt cút gen nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK kính cút d = 25' 1/2mmCHƯƠNG V E-HSMT69cái
61Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmCHƯƠNG V E-HSMT28cái
62Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmCHƯƠNG V E-HSMT8cái
63Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
64Lắp đặt kép đúc D16CHƯƠNG V E-HSMT66cái
65Lắp đặt măng xông gen trong nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
66Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
67Lắp đặt măng xông gen trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
68Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
69Lắp đặt trõ nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmCHƯƠNG V E-HSMT0,05100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmCHƯƠNG V E-HSMT8cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmCHƯƠNG V E-HSMT0,682100m
73Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmCHƯƠNG V E-HSMT136cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmCHƯƠNG V E-HSMT8cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmCHƯƠNG V E-HSMT0,55100m
76Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=110mmCHƯƠNG V E-HSMT25cái
77Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmCHƯƠNG V E-HSMT18cái
80Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmCHƯƠNG V E-HSMT12cái
81Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmCHƯƠNG V E-HSMT6cái
82Lắp đặt măng xông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmCHƯƠNG V E-HSMT6cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmCHƯƠNG V E-HSMT0,36100m
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmCHƯƠNG V E-HSMT48cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmCHƯƠNG V E-HSMT0,15100m
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmCHƯƠNG V E-HSMT1cái
87Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125mmCHƯƠNG V E-HSMT6cái
88Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmCHƯƠNG V E-HSMT52cái
89Lắp đặt bịt thông tắc nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmCHƯƠNG V E-HSMT10cái
90Lắp đặt bịt thông tắc nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmCHƯƠNG V E-HSMT5cái
91Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
92Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 125/110mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
93Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmCHƯƠNG V E-HSMT46cái
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/60mmCHƯƠNG V E-HSMT2cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmCHƯƠNG V E-HSMT48cái
96Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mmCHƯƠNG V E-HSMT24cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmCHƯƠNG V E-HSMT72cái
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmCHƯƠNG V E-HSMT0,36100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmCHƯƠNG V E-HSMT0,44100m
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmCHƯƠNG V E-HSMT4cái
101Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmCHƯƠNG V E-HSMT8cái
102Lắp đặt Siphong (con thỏ) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmCHƯƠNG V E-HSMT12cái
103Tê inox cấp nước xí và vòi xịtCHƯƠNG V E-HSMT18cái
104Bịt nhựa 60 ( thử kín)CHƯƠNG V E-HSMT12cái
105Bịt nhựa 42 ( thử kín)CHƯƠNG V E-HSMT18cái
106Bịt nhựa 110( thử kín)CHƯƠNG V E-HSMT18cái
107Bịt nhựa 25( thử áp)CHƯƠNG V E-HSMT48cái
108Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 25mmCHƯƠNG V E-HSMT2,18100m
109Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 32mmCHƯƠNG V E-HSMT0,126100m
110Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mmCHƯƠNG V E-HSMT0,036100m
111Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mmCHƯƠNG V E-HSMT0,065100m
ECHI PHÍ THUÊ NHÀ VỆ SINH TẠM THỜI TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
FChi phí thuê nhà vệ sinh tạm thời trong quá trình thi công

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy thủy bìnhĐang hoạt động bình thường1
2Máy trộn bê tôngĐang hoạt động bình thường1
3Máy vận thăngĐang hoạt động bình thường1
4Ô tô tự đổĐang hoạt động bình thường1
5Máy đàoĐang hoạt động bình thường1
6Máy đầm bànĐang hoạt động bình thường1
7Máy đầm dùiĐang hoạt động bình thường1
8Máy khoan cầm tayĐang hoạt động bình thường1
9Máy hànĐang hoạt động bình thường1
10Máy cắt thépĐang hoạt động bình thường1
11Máy uốn thépĐang hoạt động bình thường1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thủy bình
Đang hoạt động bình thường
1
1
Máy thủy bình
Đang hoạt động bình thường
1
2
Máy trộn bê tông
Đang hoạt động bình thường
1
2
Máy trộn bê tông
Đang hoạt động bình thường
1
3
Máy vận thăng
Đang hoạt động bình thường
1
3
Máy vận thăng
Đang hoạt động bình thường
1
4
Ô tô tự đổ
Đang hoạt động bình thường
1
4
Ô tô tự đổ
Đang hoạt động bình thường
1
5
Máy đào
Đang hoạt động bình thường
1
5
Máy đào
Đang hoạt động bình thường
1
6
Máy đầm bàn
Đang hoạt động bình thường
1
6
Máy đầm bàn
Đang hoạt động bình thường
1
7
Máy đầm dùi
Đang hoạt động bình thường
1
7
Máy đầm dùi
Đang hoạt động bình thường
1
8
Máy khoan cầm tay
Đang hoạt động bình thường
1
8
Máy khoan cầm tay
Đang hoạt động bình thường
1
9
Máy hàn
Đang hoạt động bình thường
1
9
Máy hàn
Đang hoạt động bình thường
1
10
Máy cắt thép
Đang hoạt động bình thường
1
10
Máy cắt thép
Đang hoạt động bình thường
1
11
Máy uốn thép
Đang hoạt động bình thường
1
11
Máy uốn thép
Đang hoạt động bình thường
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Khoản CHƯƠNG V E-HSMT
2 Chi phí một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kế
1 Khoản CHƯƠNG V E-HSMT
3 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250
18,6 CHƯƠNG V E-HSMT
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột
2,767 100m2 CHƯƠNG V E-HSMT
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK
1,434 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK
2,904 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm
0,04 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
8 Mua thép tấm 100x160x6mm làm bản mã đầu cọc
379,68 kg CHƯƠNG V E-HSMT
9 Mua thép tấm 140x120x6mm làm thép nối cọc
133,14 kg CHƯƠNG V E-HSMT
10 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL
0,362 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL
0,362 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
12 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C1
4,6 100m CHƯƠNG V E-HSMT
13 Ép trước cọc BTCT, dài
0,12 100m CHƯƠNG V E-HSMT
14 Nối cọc vuông, KT 20x20cm
40 mối nối CHƯƠNG V E-HSMT
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn
0,64 CHƯƠNG V E-HSMT
16 Đào móng
1,833 100m³ CHƯƠNG V E-HSMT
17 Ván khuôn gỗ móng dài
0,074 100m² CHƯƠNG V E-HSMT
18 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật
0,095 100m² CHƯƠNG V E-HSMT
19 Bê tông lót móng , rộng
4,727 CHƯƠNG V E-HSMT
20 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật
0,48 100m² CHƯƠNG V E-HSMT
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK
0,027 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK
0,251 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
0,694 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
24 Bê tông móng , rộng
11,973 CHƯƠNG V E-HSMT
25 Ván khuôn gỗ móng dài
0,445 100m² CHƯƠNG V E-HSMT
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
0,461 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao
1,201 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
28 Bê tông móng , rộng
6,674 CHƯƠNG V E-HSMT
29 Ván khuôn gỗ móng dài
0,019 100m² CHƯƠNG V E-HSMT
30 Bê tông lót móng, rộng
0,303 CHƯƠNG V E-HSMT
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,383 100m² CHƯƠNG V E-HSMT
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
0,3 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK
0,097 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
34 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm
0,909 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
35 Bê tông giằng móng, rộng
4,878 CHƯƠNG V E-HSMT
36 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật
0,124 100m² CHƯƠNG V E-HSMT
37 Bê tông cột, TD
1,056 CHƯƠNG V E-HSMT
38 Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, dày
11,21 CHƯƠNG V E-HSMT
39 Đào móng,
0,188 100m³ CHƯƠNG V E-HSMT
40 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90
1,434 100m³ CHƯƠNG V E-HSMT
41 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90
0,297 100m³ CHƯƠNG V E-HSMT
42 Bê tông nền, M150, đá 1x2
8,216 CHƯƠNG V E-HSMT
43 Vận chuyển đất, phạm vi
0,396 100m³ CHƯƠNG V E-HSMT
44 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly
0,396 100m³ CHƯƠNG V E-HSMT
45 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật
0,012 100m² CHƯƠNG V E-HSMT
46 Bê tông lót móng , rộng
0,949 CHƯƠNG V E-HSMT
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,091 100m² CHƯƠNG V E-HSMT
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6,8mm
0,026 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm
0,24 tấn CHƯƠNG V E-HSMT
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14-18mm
0,232 tấn CHƯƠNG V E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp+ Hạng mục chung". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp+ Hạng mục chung" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 132

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây