Thông báo mời thầu

Xây lắp + Mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 11:18 02/08/2023
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà làm việc HĐND và UBND huyện Đại Từ
Tên gói thầu
Xây lắp + Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Xã Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên
Thời điểm đóng thầu
15:00 22/08/2023
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
344/QĐ-BQL
Ngày phê duyệt
01/08/2023 11:10
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
11:16 02/08/2023
đến
15:00 22/08/2023
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
15:00 22/08/2023
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
450.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/08/2023 (20/12/2023)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Liên danh AEC - Anh Khôi Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán
2 Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán
3 Sở xây dựng Thái Nguyên Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
4 Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên Tư vấn lập E-HSMT
5 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên Tư vấn thẩm định E-HSMT
6 Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên Tư vấn đánh giá E-HSDT
7 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy xúc đào gầu ≥ 0,4m3
1
2
Cẩu tự hành hoặc cần cẩu sức nâng ≥ 10 tấn
1
3
Máy bơm bê tông - công suất: ≥ 200Kw
1
4
Ô tô chuyển trộn bê tông
3
5
Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 5T
2
6
Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70 kg
1
7
Máy trộn bê tông, vữa ≥ 250l
2
8
Máy đầm bê tông đầm bàn ≥ 1kW
2
9
Máy đầm bê tông đầm dùi ≥ 1,5kW
2
10
Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
2
11
Máy hàn kim loại ≥ 23kW
2
12
Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kW
2
13
Máy vận thăng sức nâng ≥ 1000 Kg
2
14
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw
4
15
Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ
1
16
Máy thủy bình
1
17
Máy bơm nước ≥ 0,75 kW
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC, KẾT CẤU
Theo quy định tại Chương V
2
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
42.3379
100m3
Theo quy định tại Chương V
3
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
3.4496
100m2
Theo quy định tại Chương V
4
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột
1.2718
100m2
Theo quy định tại Chương V
5
Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100
50.6231
m3
Theo quy định tại Chương V
6
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
4.9774
tấn
Theo quy định tại Chương V
7
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
6.7525
tấn
Theo quy định tại Chương V
8
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
13.2183
tấn
Theo quy định tại Chương V
9
Đổ bê tông chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300
204.037
m3
Theo quy định tại Chương V
10
Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn
2.071
100m3
Theo quy định tại Chương V
11
Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100
14.52
m
Theo quy định tại Chương V
12
Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90
0.4283
100m3
Theo quy định tại Chương V
13
Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90
39.2496
100m3
Theo quy định tại Chương V
14
Đất san lấp mua tại mỏ (đã bao gồm chi phí bốc xúc lên xe)
84.7277
m3
Theo quy định tại Chương V
15
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ
8.4728
10m³/1km
Theo quy định tại Chương V
16
Đổ bê tông bằng máy, bê tông thương phẩm, bê tông nền, đá 1x2, mác 150
66.6632
m3
Theo quy định tại Chương V
17
Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn
0.6766
100m3
Theo quy định tại Chương V
18
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m
8.4773
tấn
Theo quy định tại Chương V
19
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m
8.0467
tấn
Theo quy định tại Chương V
20
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m
25.3876
tấn
Theo quy định tại Chương V
21
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m
17.4192
100m2
Theo quy định tại Chương V
22
Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300
149.3125
m3
Theo quy định tại Chương V
23
Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300
11.0214
m3
Theo quy định tại Chương V
24
Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn
1.6274
100m3
Theo quy định tại Chương V
25
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
0.2244
100m3
Theo quy định tại Chương V
26
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0.0342
100m2
Theo quy định tại Chương V
27
Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100,
1.1115
m3
Theo quy định tại Chương V
28
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75
1.616
m3
Theo quy định tại Chương V
29
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM M75
2.4265
m3
Theo quy định tại Chương V
30
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m
10.1317
tấn
Theo quy định tại Chương V
31
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m
11.7515
tấn
Theo quy định tại Chương V
32
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m
35.8762
tấn
Theo quy định tại Chương V
33
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m
26.1722
100m2
Theo quy định tại Chương V
34
Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300
299.1919
m3
Theo quy định tại Chương V
35
Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn
3.0368
100m3
Theo quy định tại Chương V
36
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m
61.8282
tấn
Theo quy định tại Chương V
37
Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m
35.2482
100m2
Theo quy định tại Chương V
38
Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300
415.1286
m3
Theo quy định tại Chương V
39
Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn
4.2136
100m3
Theo quy định tại Chương V
40
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m
2.4604
tấn
Theo quy định tại Chương V
41
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m
1.7048
tấn
Theo quy định tại Chương V
42
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
5.0148
100m2
Theo quy định tại Chương V
43
Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300
41.4865
m3
Theo quy định tại Chương V
44
Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM M75
3.7365
m3
Theo quy định tại Chương V
45
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m
3.8656
tấn
Theo quy định tại Chương V
46
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m
1.2051
tấn
Theo quy định tại Chương V
47
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
4.5646
100m2
Theo quy định tại Chương V
48
Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300
49.2698
m3
Theo quy định tại Chương V
49
Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn
0.5001
100m3
Theo quy định tại Chương V
50
Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM M75
570.9227
m3
Theo quy định tại Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án số 04 như sau:

  • Có quan hệ với 182 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,64 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,23%, Xây lắp 89,98%, Tư vấn 8,62%, Phi tư vấn 0,47%, Hỗn hợp 0,47%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.881.335.862.960 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.815.066.993.414 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,52%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp + Mua sắm, lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp + Mua sắm, lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 117

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây