Thông báo mời thầu

Xây lắp phát sinh sau thuế

Tìm thấy: 14:47 30/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trung tâm Văn hóa và học tập cộng đồng xã Vĩnh Thuận Tây
Gói thầu
Xây lắp phát sinh sau thuế
Chủ đầu tư
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Công trình: Trung tâm Văn hóa và học tập cộng đồng xã Vĩnh Thuận Tây (phần phát sinh)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách địa phương và Chương trình mục tiêu Quốc Gia
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 09/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:03 29/07/2022
đến
08:00 09/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 09/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/08/2022 (07/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp phát sinh sau thuế
Tên dự án là: Trung tâm Văn hóa và học tập cộng đồng xã Vĩnh Thuận Tây
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách địa phương và Chương trình mục tiêu Quốc Gia
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy , địa chỉ: ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TMDV Xây dựng Thiên Hưng; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Xây dựng Đức Tài; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT:

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy , địa chỉ: ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng; Các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Vị Thủy; Địa chỉ: Ấp 3, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang. Điện thoại (fax): 0293.3571266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vị Thủy, địa chỉ: thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.600.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.100.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các yêu cầu về hợp đồng tương tự (chỉ xem xét đánh giá các hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp (công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật): có thi công các hạng mục đường giao thông (nền đường cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông cốt thép), cống thoát nước - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 3.000.000.000 VND - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán hoặc hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông và chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật ( cấp nước – thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)105
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng đường giao thông1Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)53
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kè, cấp thoát nước1Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc thủy công đồng bằng hoặc cấp thoát nước- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)53
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)33
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc1Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa (hoặc trắc đạc)Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)33
6Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán1Yêu cầu:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựngCó chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lênCó chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây (Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu chứng minh khác)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKÈ BTCT:
1Đắp cát đệm nền bãi đúc cọc dày trung bình 10cmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc kèTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,2849100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc kè, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,1343tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc kè, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6249tấn
5Bê tông cọc kè, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật55,2953m3
6Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, đoạn ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,886100m
7Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, đoạn không ngập đất (75% nhân công và máy)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,81100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,808m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan kèTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,148100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép đan kèTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,599tấn
11Bê tông tấm đan kè M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật49,2m3
12Lắp dựng đan kèTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật164cái
13Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan trên ngàm đà có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,28m3
14Ván khuôn đà giằng, gờ kè bằng ván ép công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,66100m2
15Lắp dựng cốt thép đà giằng, gờ kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,8225tấn
16Lắp dựng cốt thép đà giằng, gờ kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,572tấn
17Bê tông đà giằng, gờ kè, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,07m3
18Sơn gờ kè không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật97,3472m2
19Ván khuôn đà neo bằng ván ép công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6018100m2
20Lắp dựng cốt thép đà neo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0984tấn
21Lắp dựng cốt thép đà neo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7109tấn
22Bê tông đà neo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,0148m3
23Ván khuôn trụ lan can bằng ván ép công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3942100m2
24Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3282tấn
25Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0528tấn
26Bê tông trụ lan can, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,577m3
27Gia công, lắp dựng thép thanh lan can STKTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7005tấn
28Sơn trụ lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật40,6311m2
29Sơn thanh lan can STK bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật59,62861m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,7591100m3
31Lót vãi địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,342100m2
32Đào đất bó vĩa và hố thu- Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật27,21m3
33Bê tông lót móng bó vĩa và hố thu, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,92m3
34Ván khuôn bó vĩaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,858100m2
35Bê tông bó vĩa, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật17,072m3
36Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,154100m2
37Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,083tấn
38Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1701tấn
39Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,5074m3
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220x6.6mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2322100m
41Bê tông lót móng sân kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30,96m3
42Lát vỉa hè gạch Terrazzo (40x40x3)cm, vữa M75Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật309,6m2
43Sơn bó vĩa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật46,56m2
44Gia công lắp dựng lưới chắn rác bằng thép nhúng kẽmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1706tấn
45Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0043tấn
BHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,2837100m3
2Đắp đất, cát nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,2979m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng cát đào)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3232100m3
4Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 3,8cm - 4,2cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật74,0344100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,528m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,264m3
7Ván khuôn đáy hố ga, cống ngang đườngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1344100m2
8Lắp dựng cốt thép đáy hố ga, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,354tấn
9Bê tông đáy hố ga, cống ngang đường, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,8175m3
10Xây hố ga bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,435m3
11Ván khuôn đà giằng hố ga bằng ván ép công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3648100m2
12Bê tông đà giằng hố ga, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,9184m3
13Trát tường ngoài hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật79,252m2
14Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36,692m2
15Láng nền hố ga dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật19m2
16Lắp đặt ống bê tông (ống dọc vĩa hè) bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật99,51 đoạn ống
17Lắp đặt ống ngang đường bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật41 đoạn ống
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp hố ga, gờ hố gaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1368100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan hố gaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,489tấn
20Gia công thép hình nắp hố gaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,4058tấn
21Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,1888m3
22Lắp dựng nắp hồ gaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật38cái
23Ván khuôn gối cốngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5938100m2
24Lắp dựng cốt thép gối cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4232tấn
25Bê tông gối cống, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,4198m3
CĐƯỜNG:
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật36,75100m2
2Đào móng xây bó nền- Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật6,961m3
3Đắp cát đệm xây bó nềnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,48m3
4Bê tông lót móng xây bó nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,48m3
5Xây bó nền bằng gạch thẻ - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,857m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật49,285m2
7Đào lấy đất đắp lềTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,0876100m3
8Vận chuyển đất tiếp phạm vi ≤500m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,0876100m3
9Đắp lề bằng máyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,0876100m3
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,9911100m3
11Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,0339100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1243100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,4874100m3
14Rải ni lông đen lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật30,5675100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật13tấn
16Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,568100m2
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật493,1021m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoDung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)2
2Máy lu bánh thépTrọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)2
3Máy ủi hoặc máy sanCông suất tối thiểu 40CV (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)1
4Ô tô tự đổTải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)2
5Máy thủy bìnhCó hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định1
6Máy trộn bê tông 250 LCó hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị2
7Máy đầm cócCông suất tối thiểu 5,5HP (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).2
8Máy đầm dùiCông suất tối thiểu 1,5 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)2
9Máy đầm bànCông suất tối thiểu 2,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).2
10Máy cắt sắtCông suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).2
11Máy duỗi (uốn) thépCông suất tối thiểu 2,5KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).2
12Máy hàn điệnCông suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị)1
13Máy phát điệnCông suất tối thiểu 50KVA (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)1
14Cần cẩu bánh hơiTải trọng tối thiểu 6 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)
2
1
Máy đào
Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)
2
2
Máy lu bánh thép
Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
2
2
Máy lu bánh thép
Trọng lượng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
2
3
Máy ủi hoặc máy san
Công suất tối thiểu 40CV (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
1
3
Máy ủi hoặc máy san
Công suất tối thiểu 40CV (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
1
4
Ô tô tự đổ
Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
2
4
Ô tô tự đổ
Tải trọng tối thiểu 5 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
2
5
Máy thủy bình
Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định
1
5
Máy thủy bình
Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định
1
6
Máy trộn bê tông 250 L
Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị
2
6
Máy trộn bê tông 250 L
Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định thiết bị
2
7
Máy đầm cóc
Công suất tối thiểu 5,5HP (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
2
7
Máy đầm cóc
Công suất tối thiểu 5,5HP (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
2
8
Máy đầm dùi
Công suất tối thiểu 1,5 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
2
8
Máy đầm dùi
Công suất tối thiểu 1,5 Kw (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
2
9
Máy đầm bàn
Công suất tối thiểu 2,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
2
9
Máy đầm bàn
Công suất tối thiểu 2,5 kW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
2
10
Máy cắt sắt
Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
2
10
Máy cắt sắt
Công suất tối thiểu 2000W (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật + hóa đơn mua bán thiết bị).
2
11
Máy duỗi (uốn) thép
Công suất tối thiểu 2,5KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
2
11
Máy duỗi (uốn) thép
Công suất tối thiểu 2,5KW (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị).
2
12
Máy hàn điện
Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị)
1
12
Máy hàn điện
Công suất tối thiểu 5KVA (kèm theo giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật+ hóa đơn mua bán thiết bị)
1
13
Máy phát điện
Công suất tối thiểu 50KVA (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
1
13
Máy phát điện
Công suất tối thiểu 50KVA (kèm theo giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định + hóa đơn mua bán thiết bị)
1
14
Cần cẩu bánh hơi
Tải trọng tối thiểu 6 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
1
14
Cần cẩu bánh hơi
Tải trọng tối thiểu 6 Tấn (có giấy chứng nhận đăng ký + đăng kiểm)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đắp cát đệm nền bãi đúc cọc dày trung bình 10cm
7 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc kè
2,2849 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc kè, ĐK ≤18mm
7,1343 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc kè, ĐK ≤10mm
1,6249 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
5 Bê tông cọc kè, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
55,2953 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
6 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, đoạn ngập đất
5,886 100m Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
7 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, đoạn không ngập đất (75% nhân công và máy)
2,81 100m Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
8 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc bằng máy khoan bê tông 1,5kw
5,808 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan kè
1,148 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
10 Gia công, lắp đặt cốt thép đan kè
5,599 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
11 Bê tông tấm đan kè M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
49,2 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
12 Lắp dựng đan kè
164 cái Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
13 Phá dỡ kết cấu bê tông tấm đan trên ngàm đà có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
3,28 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
14 Ván khuôn đà giằng, gờ kè bằng ván ép công nghiệp
1,66 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
15 Lắp dựng cốt thép đà giằng, gờ kè, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,8225 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
16 Lắp dựng cốt thép đà giằng, gờ kè, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,572 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
17 Bê tông đà giằng, gờ kè, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
24,07 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
18 Sơn gờ kè không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
97,3472 m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
19 Ván khuôn đà neo bằng ván ép công nghiệp
0,6018 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
20 Lắp dựng cốt thép đà neo, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0984 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
21 Lắp dựng cốt thép đà neo, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,7109 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
22 Bê tông đà neo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
5,0148 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
23 Ván khuôn trụ lan can bằng ván ép công nghiệp
0,3942 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
24 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,3282 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
25 Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0528 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
26 Bê tông trụ lan can, đá 1x2, PCB40
1,577 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
27 Gia công, lắp dựng thép thanh lan can STK
0,7005 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
28 Sơn trụ lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
40,6311 m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
29 Sơn thanh lan can STK bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ
59,6286 1m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
4,7591 100m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
31 Lót vãi địa kỹ thuật
4,342 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
32 Đào đất bó vĩa và hố thu- Cấp đất I
27,2 1m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
33 Bê tông lót móng bó vĩa và hố thu, M100, đá 4x6, PCB30
9,92 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
34 Ván khuôn bó vĩa
0,858 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
35 Bê tông bó vĩa, M250, đá 1x2, PCB40
17,072 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
36 Ván khuôn hố thu
0,154 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
37 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm
0,083 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
38 Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mm
0,1701 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
39 Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40
4,5074 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
40 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220x6.6mm
0,2322 100m Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
41 Bê tông lót móng sân kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30
30,96 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
42 Lát vỉa hè gạch Terrazzo (40x40x3)cm, vữa M75
309,6 m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
43 Sơn bó vĩa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
46,56 m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
44 Gia công lắp dựng lưới chắn rác bằng thép nhúng kẽm
0,1706 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
45 Lắp dựng cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤18mm
0,0043 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
46 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
11,2837 100m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
47 Đắp đất, cát nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
8,2979 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
48 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng cát đào)
0,3232 100m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
49 Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 3,8cm - 4,2cm - Cấp đất I
74,0344 100m Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
50 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
20,528 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp phát sinh sau thuế". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp phát sinh sau thuế" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 68

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây