Thông báo mời thầu

Xây lắp - Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 20:41 11/02/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà lớp học Trường Mầm non An Hòa
Gói thầu
Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng nhà lớp học Trường Mầm non An Hòa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:00 22/02/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
20:36 11/02/2022
đến
15:00 22/02/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 22/02/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
135.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/02/2022 (22/06/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Hòa
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Xây dựng nhà lớp học Trường Mầm non An Hòa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Hòa , địa chỉ: xã An Hòa, huyện An Dương, Thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hòa. Địa chỉ: Xã An Hòa, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0912343168.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam. Địa chỉ: Số 47B Lũng Bắc, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Quang Long. Địa chỉ: Số 16/116 Lũng Bắc, Phường Đằng Hải, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện An Dương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Đại Phú. Địa chỉ: Tổ 2 khu Quy Tức, phường Phù Liễn, quận Kiến An, tp Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và giám sát xây dựng Hoàng Phát. Địa chỉ: thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Hòa , địa chỉ: xã An Hòa, huyện An Dương, Thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hòa. Địa chỉ: Xã An Hòa, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0912343168.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Hòa. Địa chỉ: Xã An Hòa, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0912343168.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và giám sát xây dựng Hoàng Phát. Địa chỉ: thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
300 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm32
2Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện1- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm21
3Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện1- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm21
4Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước1- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm21
5Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC1- Có bằng đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm21
6Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường1- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm21

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXÂY DỰNG NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT130,212m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,209100m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT346,303100m
4Vét bùn đầu cọc:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,582m3
5Cát đen phủ đầu cọc (cát đen tận dụng từ cát san lấp nền)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,582m3
6Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT37,919m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,645tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,856tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,454tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,139100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT215,272m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,178tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,465tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,422100m2
15Bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,621m3
16Xây tường cổ móng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,591m3
17Cốt thép giằng chân tường đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,623tấn
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,466100m2
19Bê tông giằng chân tường đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,525m3
20Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, Xây tường ngăn bể phốt, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,296m3
21Trát tường trong bể phốt , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,53m2
22Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,53m2
23Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,64m2
24Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,887m3
25Cốt thép tấm đan nắp bể phốt:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,269tấn
26Ván khuôn tấm đan bể phốt:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,229100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp tấm đan nắp bể phốt:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cấu kiện
28Đắp cát bù chân móng (cát đen tận dụng) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,17100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,804100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,804100m3/1km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,804100m3/1km
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,536100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT43,049m3
34Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,033tấn
35Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,083tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,581100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,455m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,91m3
39Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,129tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,065tấn
41Cốt thép dầm cốt +3,9m, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,101tấn
42Cốt thép dầm tầng 2, tầng 3, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,876tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,056tấn
44Cốt thép dầm mái, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,293tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,862100m2
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT63,7m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,919tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,58100m2
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT154,723m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,806tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,827tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,287100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,453m3
54Cốt thép lanh tô cửa tầng 1 đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,022tấn
55Cốt thép lanh tô cửa tầng 1 đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,047tấn
56Cốt thép lanh tô cửa tầng 2, tầng 3 + lanh tô mái đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,249tấn
57Cốt thép lanh tô cửa tầng 2+ tầng mái đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,109tấn
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,569100m2
59Bê tông lanh tô, giằng thu hồi đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,997m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường thu hồi:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,189100m2
61Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,072m3
62Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, tường 220, tầng 1, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT91,67m3
63Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, tường 220, tầng 2+3, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT234,308m3
64Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, tường 110, tầng 1, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,92m3
65Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, tường 110, tầng 2, tầng 3, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,586m3
66Đào đất móng bồn hoa, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,824m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,436m3
68Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,005m3
69Trát bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,38m2
70Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,256m2
71Đổ đất màu vào bồn cây dày 60 cm:4,575m3
72Tiền mua đất màu:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,575m3
73Đắp cát đen tôn nền ram dốc (Cát đen tận dụng từ đào móng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,54m3
74Đổ bê tông nền ram dốc, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,858m3
75Kẻ rãnh chống trơn A150 nền ram dốcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,252m2
76Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,207tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,207tấn
78Lợp mái tôn mạ màu, tôn dày 4.0 lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,226100m2
79Nẹp chống bão + bu lông liên kếtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT600cái
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT462,596m2
81Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng sê nô mái:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT152,512m2
82Quét sika chống thấm máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT189,544m2
83Trát cột hành lang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT347,538m2
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT724,444m2
85Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT99,24m
86Trát trần phía ngoài, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,879m2
87Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.008,534m2
88Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT197,973m2
89Trát xà dầm phía ngoài, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT157,796m2
90Trát cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT122,394m2
91Trát má cửa, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25,608m2
92Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT619,217m2
93Ốp gạch vào tường hành lanh ngoài nhà, gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT442,805m2
94Ốp gạch vào tường trong nhà, gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT783,226m2
95Ốp gạch vào trụ, cột má cửa, gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT94,512m2
96Ốp gạch chân tường kho trên wc, gạch 500x120Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,734m2
97Đóng trần thạch cao tấm thả 600x600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT109,071m2
98Bả bằng bột bả vào tường trong nhà:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT619,217m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.354,509m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trong nhà Dulux A991B-Bề mặt bóng hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.973,726m2
101Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT996,73m2
102Quét vôi 3 nước trắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT190,31m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT525,213m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn ICI Dulux ngoài nhà 79AB - bề mặt bóng hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.521,943m2
105Dán giấy dầu chống thấm nền vệ sinh tầng 2,3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT78,979m2
106Lát nền, sàn vệ sinh gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75; (Gạch lát nền Viglacera UM302 kích thước 300x300)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104,702m2
107Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75; (Gạch Viglacera TS-615, KT 500x500 hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.036,725m2
108Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75; (Đá granít tự nhiên: màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101,171m2
109Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75; (Đá granít tự nhiên: màu đỏ hoặc theo yêu cầu đơn vị sử dụng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,126m2
110Sản xuất cửa đi 2 cánh pano nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT138,6m2
111Sản xuất cửa đi 1 cánh pano nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,36m2
112Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54bộ
113Sản xuất Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38 lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,66m2
114Phụ kiện Cửa sổ nhựa lõi thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18bộ
115Sản xuất vách kính pano nhựa lõi thép, kính trắng dày 6.38 lyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT199,597m2
116Phụ kiện vách nhựa lõi thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34bộ
117Lắp dựng cửa lên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,846m2
118Sản xuất cửa lên mái bằng inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
119Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,548tấn
120Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,66m2
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,959m2
122Gia công lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,743tấn
123Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT110,556m2
124Sơn lan can sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT137,064m2
125Lan can INOX 304 cầu thang:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT933,393kg
126Trụ inox cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2trụ
127Lắp Vách ngăn composite dày 12mm, ke inox, chân đế bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,386m2
128Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,414100m2
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,596100m2
130Chữ trang trí mặt đứng gắn trên tường sê nô mái, chữ AlumexTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Bộ
131Chữ trang trí mặt đứng trục 5-7 (a,b,c)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Bộ
132Logo bút, sách, bút măng trang trí mặt đứng trục 5-7Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Bộ
133Đèn tuýp đôi máng phản quang 1,2m treo trên ty + bộ ty treo đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT57bộ
134Đèn LED ốp trần 250x250, 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT61bộ
135Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 3 cánh + chiết ápTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38cái
136Tủ điện âm tường 8 ModuleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8Tủ
137Tủ điện âm tường 12 ModuleTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Tủ
138Tủ điện âm tường, tôn dập định hình sơn tĩnh điện 500x350x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3Tủ
139Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-125ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
140Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-100ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
141Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
142Aptomat 3 Pha 3 Cực MCB-3P-25ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
143Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
144Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
145Aptomat 1 Pha 2 Cực MCB-2P-16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
146Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P- 40ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
147Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P- 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
148Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P- 16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
149Aptomat 1 Pha 1 Cực MCB-1P-6ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
150Lắp đặt công tắc ba + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
151Lắp đặt công tắc đơn + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26cái
152Công tắc đôi + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
153Công tắc đảo chiềuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
154Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67cái
155Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x35mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65m
156Lắp đặt dây cáp điện CXV 4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
157Dây điện CV-1x6 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT400m
158Dây điện CV-1x4 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.120m
159Dây điện CV-1x2.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT900m
160Dây điện CV-1x1.5 mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.650m
161Dây tiếp địa M1x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
162Dây tiếp địa M1x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
163Dây tiếp địa M1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT300m
164Ống ghen D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT700m
165Ống ghen D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT620m
166Ống ghen D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150m
167Hộp phân dây 100x100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30hộp
168Ổ cắm mạng RJ 45 + đế âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9Bộ
169Modem WifiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Bộ
170TP LINKS 4 PORTSTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3Bộ
171Cáp internet 4pard.amp cat6Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
172Ống ghen D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT200m
173Bộ chống sét lan truyềnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
174Lắp đặt kim thu sét D18 - 1,5m mạ đồng vàng chế tạo sẵnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
175Cọc thép tiếp địa L63x63x5 L=2.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cọc
176Dây thép tiếp địa D16mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m
177Dây thép dẫn sét D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT170m
178Nậm đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5Cái
179Bulong M14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20Cái
180Trô bật sắt fi 10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150Cái
181Bản mã 200x150x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5Cái
182Mã kẹp kiểm tra thép bản 40x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2Cái
183Bulong vanh đệm M12x25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4Cái
184Đệm chì lá 40x120 dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2Cái
185Hộp kiểm tra điện trởTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2Hộp
186Đào rãnh tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,25m3
187Đắp đất rãnh tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,25m3
188Ống nhựa PPR-PN10-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,07100m
189Ống nhựa PPR-PN10-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,62100m
190Ống nhựa PPR-PN10-D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,44100m
191Cút góc 90 PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT91cái
192Cút góc 90 PPR-D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
193Cút góc 90 PPR-D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
194Tê cân 90 PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95cái
195Tê cân 90 PPR-D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
196Tê chuyển bậc PPR 40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
197Tê chuyển bậc PPR 63/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
198Tê ren trong PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49cái
199Tê ren ngoài PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41cái
200Cút ren trong PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT123cái
201Côn chuyển bậc PPR 40/25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
202Van 2 chiều PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cái
203Van 2 chiều PPR-D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
204Van 1 chiều PPR-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
205Van 1 chiều PPR-D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
206Nối thẳng PPR-DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64cái
207Nối thẳng PPR-DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
208Nối thẳng PPR-DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
209Nối thẳng ren ngoài PPR-DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT172cái
210Đầu bịt D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT172cái
211Ống nhựa PPR-PN10-D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,48100m
212Ống PVC-C2-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,41100m
213Ống PVC-C2-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,31100m
214Ống PVC-C2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,73100m
215Ống PVC-C2-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,88100m
216Đầu nối thẳng PVC-C2-D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7cái
217Đầu nối thẳng PVC-C2-D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
218Đầu nối thẳng PVC-C2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46cái
219Đầu nối thẳng PVC-C2-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15cái
220Tê xiên 45 PVC-C2-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT94cái
221Tê xiên 45 độ PVC - C2-D110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53cái
222Cút góc 90 độ PVC D34mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT148cái
223Cút góc 90 độ PVC D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT83cái
224Cút chếch 135 PVC-D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT213cái
225Cút chếch 135 PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT89cái
226Côn chuyển bậc D90/34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74cái
227Côn chuyển bậc D90/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
228Côn chuyển bậc D110/60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
229Côn chuyển bậc D110/90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
230Đầu bịt nhựa PVC D34Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT74cái
231Đầu bịt nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT25cái
232Đầu bit nhựa PVC-D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41cái
233Bích bịt xả thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
234Bích bịt xả thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
235Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40bộ
236Lắp đặt vòi xịt trẻ em ( PQ2 vòi sịt vệ sinh hoặc tương đương)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
237Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24bộ
238Lắp đặt van xả loại nhấnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24bộ
239Si phông tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
240Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48bộ
241Lắp đặt vòi rửa, (Vòi rửa 1 vòi inxax LFV 1102S-1)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48bộ
242Si phông chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48cái
243Phụ kiện phòng tắm (gương, kệ, giá treo, hộp xà phòng)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9Bộ
244Thoát sàn Inox DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
245Cầu chắn rác Inox DN80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
246Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
247Bình nóng lạnh 30LTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
248Vòi trộn nóng lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
249Dây cấp nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT196Bộ
BHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,942m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,988m3
3Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,72100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,388100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19,996m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,182m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga, cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,283100m2
8Bê tông giằng cổ ga, cổ rãnh đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,732m3
9Trát tường ga+ tường rãnh thoát nước , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT284,684m2
10Láng đáy ga, đáy rãnh có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT73,721m2
11Cốt thép tấm đan nắp ga, nắp rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,027tấn
12Ván khuôn tấm đan nắp ga, rãnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,484100m2
13Bê tông tấm đan nắp ga, nắp rãnh đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,174m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT166cấu kiện
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,608m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,712100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,712100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,712100m3/1km
CSAN LẤP + SÂN
1Đào xúc lớp đất hữu cơ bằng máy 80%Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,85100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,85100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,85100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,85100m3/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy khoan cầm tay≥ 0,5KW1
2Máy cắt gạch đá≥ 1,25KW1
3Máy trộn vữa≥ 80L2
4Máy trộn bê tông≥ 250L1
5Máy đầm bàn≥ 1,0KW2
6Máy đầm dùi≥ 1,5KW2
7Máy cắt uốn thép≤ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn sắt ≥ 2,2KW)1
8Máy hàn(dòng điện đầu ra ≥200A)2
9Máy đầm cóc(Trọng lượng ≥ 50Kg)2
10Máy hàn ống nhiệt(Đường kính đầu hàn D20-D63)1
11Ô tô tự đổ≥ 5 tấn2
12Máy đào≤ 0,8m31

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5KW
1
1
Máy khoan cầm tay
≥ 0,5KW
1
2
Máy cắt gạch đá
≥ 1,25KW
1
2
Máy cắt gạch đá
≥ 1,25KW
1
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
3
Máy trộn vữa
≥ 80L
2
4
Máy trộn bê tông
≥ 250L
1
4
Máy trộn bê tông
≥ 250L
1
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
2
5
Máy đầm bàn
≥ 1,0KW
2
6
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
6
Máy đầm dùi
≥ 1,5KW
2
7
Máy cắt uốn thép
≤ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn sắt ≥ 2,2KW)
1
7
Máy cắt uốn thép
≤ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn sắt ≥ 2,2KW)
1
8
Máy hàn
(dòng điện đầu ra ≥200A)
2
8
Máy hàn
(dòng điện đầu ra ≥200A)
2
9
Máy đầm cóc
(Trọng lượng ≥ 50Kg)
2
9
Máy đầm cóc
(Trọng lượng ≥ 50Kg)
2
10
Máy hàn ống nhiệt
(Đường kính đầu hàn D20-D63)
1
10
Máy hàn ống nhiệt
(Đường kính đầu hàn D20-D63)
1
11
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
11
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
12
Máy đào
≤ 0,8m3
1
12
Máy đào
≤ 0,8m3
1

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp - Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp - Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 70

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây