Thông báo mời thầu

Xây lắp + thiết bị

Tìm thấy: 16:39 05/05/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà Văn hóa thôn Đức Thị
Gói thầu
Xây lắp + thiết bị
Chủ đầu tư
Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh. Địa chỉ: xã Đức Ninh, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3859 256
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà văn hóa thôn Đức Thị
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
10:00 11/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:13 28/04/2022
đến
10:00 11/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 11/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
16.000.000 VND
Bằng chữ
Mười sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/05/2022 (08/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tên dự án là: Nhà Văn hóa thôn Đức Thị
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Đường Trương Phúc Hùng, thôn 6, Xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh. Địa chỉ: xã Đức Ninh, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3859 256
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng T&C Quảng Bình

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh , địa chỉ: Đường Trương Phúc Hùng, thôn 6, Xã Lộc Ninh, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh. Địa chỉ: xã Đức Ninh, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3859 256

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh. Địa chỉ: xã Đức Ninh, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3859 256
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Minh Vũ - Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Đức Ninh, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0913295947
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 02323845598 0915701433
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Đức Ninh. Địa chỉ: xã Đức Ninh, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3859 256

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.54
2Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.32
3Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường:1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC (hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC) và ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Đã từng Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.32
4Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/715Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CỦ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,125m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,806m2
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V121,27m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,966m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,747m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V34,33m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,901100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V135,143m3
BCải tạo đoạn hàng rào E-F-G
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,42m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V161,42m2
CXây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,694100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,231100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,604m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,252100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,278m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,398100m2
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,797m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,446m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,163tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,422tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,901tấn
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,463100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,683100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,133m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,323m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,93100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,831tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,962m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,577100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,238tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,561tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,516m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,357100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,905tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,964m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,486100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,117tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,171tấn
33Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,42m3
34Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22) không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,902m3
35Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22) không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,873m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,878m3
37Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,055m3
38Xây lan can bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,992m3
39Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,515m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,926m2
41Đắp vát ú, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,752m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,016m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,7m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,7m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V193,92m
47Cắt khe lõm 15x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,5m
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,7m2
49Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V135,7m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,472m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,096m2
52Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,518m2
53Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,071m2
54Lát đá Granit Phú Mỹ Bình Định bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,116m2
55Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép (Cửa kính dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,64m2
56Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép (Cửa kính dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
57Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở tr­ượt cửa nhựa lõi thép (Cửa kính dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
58Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép (Cửa kính dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m2
59Lắp dựng vách kính cố định nhựa lõi thép (Cửa kính dày 6,38mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3m2
60Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm 12x12x1,0mm A150Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,97m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,188m2
62Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,859tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,859tấn
64Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34mm dày 1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,049100m
65SXLD cùm chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V759,6cái
66Lợp mái tôn sóng dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,144100m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V191,441m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V699,168m2
69Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,392m2
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,467100m
72Lắp rọ chắn rác inox fi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
73Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,908100m2
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,298100m2
75Đắp chữ nổi bằng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
76SXLD tấm compact HPL dày 12mm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,24m2
DĐiện chiếu sáng
1Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (Dây CVV) (2X16)mm2 - 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo Chương V38m
2Lắp đặt dây CU/PVC (dây CV) (1X2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V310m
3Lắp đặt dây CU/PVC (dây CV) (1X1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
4Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm d16Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
6Lắp đặt mặt 02 ổ cắm 2 chấu 16A/250V kèm đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
7Lắp đặt công tắc đơn (10A/250V) kèm mặt 01 lỗ và đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt công tắc đôi (10A/250V) kèm mặt 02 lỗ và đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt công tắc ba (10A/250V) kèm mặt 03 lỗ và đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 1P-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 1P-20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt đèn neon 3 bóng 0.6m có máng tán xạ âm trần(3x18w)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
14Lắp đặt đèn tuýp 1,2m - gắn nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
15Lắp đặt đèn ốp trần KT 300x300/20W - gắn nổi4bộ
16Lắp đặt quạt trần đảo 360° gắn trần kèm bộ hộp số8cái
17Lắp đặt tủ aptomat chìm tường 6 modunl ( tủ tổng)1hộp
EThiết bị cấp thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Lắp đặt măng sông ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt Y PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Lắp đặt hộp giấy inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt xịt hangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt vòi rửa đồng D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
26Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt đồng hồ đo nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt rắc co ren ngoài D27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
FBể tự hoại + Hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,82m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,368m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22) không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,347m2
7Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,747m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15,747m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,449m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,045tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m2
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
GThiết bị
1Kệ đôi để đặt 2 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
2Bình chữa cháy bột ABC 4kg MFZL4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bình
3Bảng tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bảng

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm Bàn 1KwHoạt dộng tốt2
2Đầm dùi 1,5KwHoạt dộng tốt2
3Máy cắt uốn thép 5kwHoạt dộng tốt2
4Máy đào >=0,5m3Hoạt dộng tốt1
5Máy đầm 9THoạt dộng tốt1
6Máy hàn 23kwHoạt dộng tốt2
7Máy Trộn bê tông 250LHoạt dộng tốt1
8Máy bơm nướcHoạt dộng tốt1
9Ô tô tự đổ >=7THoạt dộng tốt2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm Bàn 1Kw
Hoạt dộng tốt
2
1
Đầm Bàn 1Kw
Hoạt dộng tốt
2
1
Đầm Bàn 1Kw
Hoạt dộng tốt
2
1
Đầm Bàn 1Kw
Hoạt dộng tốt
2
2
Đầm dùi 1,5Kw
Hoạt dộng tốt
2
2
Đầm dùi 1,5Kw
Hoạt dộng tốt
2
2
Đầm dùi 1,5Kw
Hoạt dộng tốt
2
2
Đầm dùi 1,5Kw
Hoạt dộng tốt
2
3
Máy cắt uốn thép 5kw
Hoạt dộng tốt
2
3
Máy cắt uốn thép 5kw
Hoạt dộng tốt
2
3
Máy cắt uốn thép 5kw
Hoạt dộng tốt
2
3
Máy cắt uốn thép 5kw
Hoạt dộng tốt
2
4
Máy đào >=0,5m3
Hoạt dộng tốt
1
4
Máy đào >=0,5m3
Hoạt dộng tốt
1
4
Máy đào >=0,5m3
Hoạt dộng tốt
1
4
Máy đào >=0,5m3
Hoạt dộng tốt
1
5
Máy đầm 9T
Hoạt dộng tốt
1
5
Máy đầm 9T
Hoạt dộng tốt
1
5
Máy đầm 9T
Hoạt dộng tốt
1
5
Máy đầm 9T
Hoạt dộng tốt
1
6
Máy hàn 23kw
Hoạt dộng tốt
2
6
Máy hàn 23kw
Hoạt dộng tốt
2
6
Máy hàn 23kw
Hoạt dộng tốt
2
6
Máy hàn 23kw
Hoạt dộng tốt
2
7
Máy Trộn bê tông 250L
Hoạt dộng tốt
1
7
Máy Trộn bê tông 250L
Hoạt dộng tốt
1
7
Máy Trộn bê tông 250L
Hoạt dộng tốt
1
7
Máy Trộn bê tông 250L
Hoạt dộng tốt
1
8
Máy bơm nước
Hoạt dộng tốt
1
8
Máy bơm nước
Hoạt dộng tốt
1
8
Máy bơm nước
Hoạt dộng tốt
1
8
Máy bơm nước
Hoạt dộng tốt
1
9
Ô tô tự đổ >=7T
Hoạt dộng tốt
2
9
Ô tô tự đổ >=7T
Hoạt dộng tốt
2
9
Ô tô tự đổ >=7T
Hoạt dộng tốt
2
9
Ô tô tự đổ >=7T
Hoạt dộng tốt
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
33,125 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao
169,806 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Tháo dỡ trần
121,27 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao
2,966 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
7,747 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
34,33 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,901 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
135,143 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
161,42 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ
161,42 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,694 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,231 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
7,604 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,029 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
12,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,252 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
3,278 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,398 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
37,797 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
4,446 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,37 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,163 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm
0,422 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,901 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,463 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,683 100m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
17,133 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
5,323 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,93 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,165 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,831 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
10,962 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
1,577 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,238 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,561 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
11,516 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
1,357 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
0,905 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
3,964 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,486 100m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,117 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao
0,171 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao
4,42 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22) không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao
16,902 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22) không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao
15,873 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao
7,878 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao
5,055 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Xây lan can bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao
0,992 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75
38,515 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
152,926 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp + thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp + thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 61

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây