Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220472812-02 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải (Xem thay đổi)
- 20220472812-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp + thiết bị Tên dự án là: Nhà Văn hóa thôn Đức Thị Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đức Ninh. Địa chỉ: xã Đức Ninh, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3859 256 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Minh Vũ - Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Đức Ninh, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0913295947 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh, địa chỉ: Trương Phúc Hùng, thôn 6 xã Lộc Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại 02323845598 0915701433 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Đức Ninh. Địa chỉ: xã Đức Ninh, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232 3859 256 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng (Kỹ sư xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình)- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp gói thầu.- Tối thiểu đã hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC (hoặc bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC) và ATLĐ, vệ sinh môi trường.- Đã từng Phụ trách công tác PCCC, ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.(Tương tự về: Quy mô; Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT)Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động.* Văn bằng chứng chỉ phù hợp* Giấy Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 | 15 | Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7 Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ VĂN HÓA CỦ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,125 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,806 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,27 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,966 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,747 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,33 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,901 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,143 | m3 |
| B | Cải tạo đoạn hàng rào E-F-G | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,42 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,42 | m2 |
| C | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,694 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,604 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,278 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | 100m2 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,797 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,446 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,901 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,463 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,683 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,133 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,323 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,93 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,831 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,962 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,577 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,238 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,561 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,516 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,357 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,905 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,964 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,117 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,171 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m3 |
| 34 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22) không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,902 | m3 |
| 35 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22) không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,873 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,878 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,055 | m3 |
| 38 | Xây lan can bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,992 | m3 |
| 39 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,515 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,926 | m2 |
| 41 | Đắp vát ú, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,752 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,016 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,7 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,7 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,92 | m |
| 47 | Cắt khe lõm 15x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,5 | m |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,7 | m2 |
| 49 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,7 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,472 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,096 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,518 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,071 | m2 |
| 54 | Lát đá Granit Phú Mỹ Bình Định bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,116 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép (Cửa kính dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,64 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép (Cửa kính dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhựa lõi thép (Cửa kính dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép (Cửa kính dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính cố định nhựa lõi thép (Cửa kính dày 6,38mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3 | m2 |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm 12x12x1,0mm A150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,97 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,188 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | tấn |
| 64 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34mm dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | 100m |
| 65 | SXLD cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759,6 | cái |
| 66 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,144 | 100m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,441 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 699,168 | m2 |
| 69 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,392 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | 100m |
| 72 | Lắp rọ chắn rác inox fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,908 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,298 | 100m2 |
| 75 | Đắp chữ nổi bằng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 76 | SXLD tấm compact HPL dày 12mm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,24 | m2 |
| D | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (Dây CVV) (2X16)mm2 - 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 2 | Lắp đặt dây CU/PVC (dây CV) (1X2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CU/PVC (dây CV) (1X1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm d16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt mặt 02 ổ cắm 2 chấu 16A/250V kèm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn (10A/250V) kèm mặt 01 lỗ và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi (10A/250V) kèm mặt 02 lỗ và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba (10A/250V) kèm mặt 03 lỗ và đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn neon 3 bóng 0.6m có máng tán xạ âm trần(3x18w) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tuýp 1,2m - gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần KT 300x300/20W - gắn nổi | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt quạt trần đảo 360° gắn trần kèm bộ hộp số | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tủ aptomat chìm tường 6 modunl ( tủ tổng) | 1 | hộp | |
| E | Thiết bị cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Y PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt xịt hang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co ren ngoài D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| F | Bể tự hoại + Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,368 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22) không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,347 | m2 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,747 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,747 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Kệ đôi để đặt 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bảng |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm Bàn 1Kw | Hoạt dộng tốt | 2 |
| 2 | Đầm dùi 1,5Kw | Hoạt dộng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép 5kw | Hoạt dộng tốt | 2 |
| 4 | Máy đào >=0,5m3 | Hoạt dộng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm 9T | Hoạt dộng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kw | Hoạt dộng tốt | 2 |
| 7 | Máy Trộn bê tông 250L | Hoạt dộng tốt | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Hoạt dộng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ >=7T | Hoạt dộng tốt | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm Bàn 1Kw |
Hoạt dộng tốt |
2 |
1 |
Đầm Bàn 1Kw |
Hoạt dộng tốt |
2 |
1 |
Đầm Bàn 1Kw |
Hoạt dộng tốt |
2 |
1 |
Đầm Bàn 1Kw |
Hoạt dộng tốt |
2 |
2 |
Đầm dùi 1,5Kw |
Hoạt dộng tốt |
2 |
2 |
Đầm dùi 1,5Kw |
Hoạt dộng tốt |
2 |
2 |
Đầm dùi 1,5Kw |
Hoạt dộng tốt |
2 |
2 |
Đầm dùi 1,5Kw |
Hoạt dộng tốt |
2 |
3 |
Máy cắt uốn thép 5kw |
Hoạt dộng tốt |
2 |
3 |
Máy cắt uốn thép 5kw |
Hoạt dộng tốt |
2 |
3 |
Máy cắt uốn thép 5kw |
Hoạt dộng tốt |
2 |
3 |
Máy cắt uốn thép 5kw |
Hoạt dộng tốt |
2 |
4 |
Máy đào >=0,5m3 |
Hoạt dộng tốt |
1 |
4 |
Máy đào >=0,5m3 |
Hoạt dộng tốt |
1 |
4 |
Máy đào >=0,5m3 |
Hoạt dộng tốt |
1 |
4 |
Máy đào >=0,5m3 |
Hoạt dộng tốt |
1 |
5 |
Máy đầm 9T |
Hoạt dộng tốt |
1 |
5 |
Máy đầm 9T |
Hoạt dộng tốt |
1 |
5 |
Máy đầm 9T |
Hoạt dộng tốt |
1 |
5 |
Máy đầm 9T |
Hoạt dộng tốt |
1 |
6 |
Máy hàn 23kw |
Hoạt dộng tốt |
2 |
6 |
Máy hàn 23kw |
Hoạt dộng tốt |
2 |
6 |
Máy hàn 23kw |
Hoạt dộng tốt |
2 |
6 |
Máy hàn 23kw |
Hoạt dộng tốt |
2 |
7 |
Máy Trộn bê tông 250L |
Hoạt dộng tốt |
1 |
7 |
Máy Trộn bê tông 250L |
Hoạt dộng tốt |
1 |
7 |
Máy Trộn bê tông 250L |
Hoạt dộng tốt |
1 |
7 |
Máy Trộn bê tông 250L |
Hoạt dộng tốt |
1 |
8 |
Máy bơm nước |
Hoạt dộng tốt |
1 |
8 |
Máy bơm nước |
Hoạt dộng tốt |
1 |
8 |
Máy bơm nước |
Hoạt dộng tốt |
1 |
8 |
Máy bơm nước |
Hoạt dộng tốt |
1 |
9 |
Ô tô tự đổ >=7T |
Hoạt dộng tốt |
2 |
9 |
Ô tô tự đổ >=7T |
Hoạt dộng tốt |
2 |
9 |
Ô tô tự đổ >=7T |
Hoạt dộng tốt |
2 |
9 |
Ô tô tự đổ >=7T |
Hoạt dộng tốt |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 33,125 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 169,806 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ trần | 121,27 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | 2,966 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 7,747 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 34,33 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,901 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 135,143 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 161,42 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 161,42 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,694 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,231 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,604 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,029 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 12,8 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,252 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 3,278 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,398 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 37,797 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,446 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,37 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,163 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,422 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,901 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,463 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,683 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 17,133 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 5,323 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,93 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,165 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,831 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 10,962 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,577 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,238 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,561 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 11,516 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 1,357 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,905 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,964 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,486 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,117 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,171 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 43 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 4,42 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 44 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22) không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao | 16,902 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 45 | Xây tường trong nhà bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22) không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao | 15,873 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | 7,878 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 47 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,055 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 48 | Xây lan can bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao | 0,992 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 49 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 38,515 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | ||
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 152,926 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hoa hồng giữ hương thơm bằng gai. Con ong giữ mật thơm bằng nọc. "
Ngải Thanh
Sự kiện trong nước: Sư đoàn phòng không Hà Nội (tức sư đoàn 361) được Nhà nước tuyên dương đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân ngày 15-1-1976. Sư đoàn đã bắn rơi 591 máy bay Mỹ (trong đó có 35 pháo đài bay B52), 225 chiếc rơi tại chỗ, bắt sống 92 giặc lái, bảo vệ vùng trời thủ đô Hà Nội và miền Bắc trong những nǎm có chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ. Đặc biệt tối 18-12-1972, sư đoàn đã phóng quả tên lửa đầu tiên hạ ngay một chiếc B52 mở đầu trận "Điện biên Phủ trên không". Sinh thời, Hồ Chủ tịch đã 7 lần tới thǎm các trận địa của sư đoàn 361 và khen ngợi chiến sĩ, cán bộ của sư đoàn.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiến Trúc Xanh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.