Thông báo mời thầu

Xây lắp + thiết bị

Tìm thấy: 14:46 09/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Chỉnh trang khu vực hồ Dộc Lẩm TDP Mậu Lâm, phường Khai Quang. Hạng mục: Kè hồ, đường dạo, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh
Gói thầu
Xây lắp + thiết bị
Chủ đầu tư
UBND phường Khai Quang, Địa Chỉ: phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Chỉnh trang khu vực hồ Dộc Lẩm TDP Mậu Lâm, phường Khai Quang. Hạng mục: Kè hồ, đường dạo, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước phường Khai Quang và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:45 28/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:34 08/07/2022
đến
08:45 28/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:45 28/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
870.000.000 VND
Bằng chữ
Tám trăm bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/07/2022 (25/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Nội dung theo công văn đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ 0907- LR Ho Doc Lam- P Khai Quang.pdf
Nội dung trả lời Làm rõ HSMT gói thầu xây lắp + thiết bị thuộc dự án: Chỉnh trang khu vực hồ Dộc Lẩm TDP Mậu Lâm, phường Khai Quang. Hạng mục: Kè hồ, đường dạo, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh
File đính kèm nội dung trả lời Văn bản làm rõ.pdf
Ngày trả lời 15:43 18/07/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tên dự án là: Chỉnh trang khu vực hồ Dộc Lẩm TDP Mậu Lâm, phường Khai Quang. Hạng mục: Kè hồ, đường dạo, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước phường Khai Quang và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang , địa chỉ: Số 545 đường Mê Linh - Phường Khai Quang - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Khai Quang, Địa Chỉ: phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC - Dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Quân, địa chỉ: Số nhà 25, ngõ 2, đường Ngô Gia Tự , Phường Liên Bảo, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Hoàng Anh. Địa chỉ: Khu phố Me, TT hợp Hòa, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc. + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC: UBND thành phố Vĩnh Yên. Địa chỉ: Số 9 Lê Lợi, phường Tích Sơn, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Hoàng Anh. Địa chỉ: Khu phố Me, TT hợp Hòa, huyện Tam Dương, T. Vĩnh Phúc. - Đơn vị thẩm tra E-HSMT - Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH ACIF Việt Nam. Địa chỉ: Liên Châu – Yên Lạc – Vĩnh Phúc.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang , địa chỉ: Số 545 đường Mê Linh - Phường Khai Quang - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND phường Khai Quang, Địa Chỉ: phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 870.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Khai Quang, Địa Chỉ: phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Khai Quang, Địa Chỉ: phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Khai Quang, Địa Chỉ: phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
24 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).55
2Cán bộ kỹ thuật thi công3- 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).- 01 kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc cơ điện.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình công trình giao thông (Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.33
3Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình1Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).33
4Cán bộ phụ trách ATLĐ1Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A*Mô tả công việc mời thầu
BSAN NỀN
1Đất KTH khu cây xanh, thảm cỏ, đường dạo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo38,5396100m3
2Nạo vét hồ điều hòa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo257,6425100m3
3San đầm đất K90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo290,8885100m3
CCÁC TUYẾN ĐƯỜNG DẠO
1Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo12,891100m3
2Lát đá KT(400x400x30)mm, vữa XM mác 100, bê tông móng M150 trên lớp vải bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4.296,99m2
3Đào đất bó bồn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo90,5736m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo34,836m3
5Láng đáy vỉa, dày 2cm, vữa XMM100Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo348,36m2
6Bó vỉa bồn cây KT: (40x10x15)cm (vỉa cong)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2.203,3m
7Bó vỉa bồn cây KT: (100x10x15)cm (vỉa thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo119,1m
DKÈ HỒ ĐIỀU HÒA
1Bơm nước bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1Khoản
2Đắp đất bờ vây đất K90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.978,69m3
3Đào móng kè, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo93,4873100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo614,2763100m
5Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo208,53m3
6Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.578,9m3
7Đổ bê tông thân kè, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.883,9m3
8Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,2079100m3
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,1331100m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,0665100m3
11Đất sét (tầng lọc ngược)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo73,4832m3
12Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7,56m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7,8246100m
14Cốt thép giằng G2, D Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,6934tấn
15Cốt thép giằng G2, D Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2,0124tấn
16Đổ bê tông giằng G2, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo45,4m3
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo333,27m2
18Đất đắp thân kè, đường dạo, đất cấp 3, đầm chặt K90Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8.309,52m3
19Đất đắp móng kè, đất cấp 3, đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.577,47m3
20Lớp vải bạt chống thấm giằng G3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,2625100m2
21Cốt thép giằng G3 D Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,1045tấn
22Cốt thép giằng G3 D Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,5852tấn
23Đổ bê tông giằng G3, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5,25m3
24Phá bờ vây, đường công vụ hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.978,69m3
25Đổ bê tông móng giằng G1, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo22,7m3
26Cốt thép giằng G1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,8825tấn
27Cốt thép giằng G1, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2,012tấn
28Đổ bê tông giằng G1 đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo76,6m3
29Gia công và lắp dựng lan can hồMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo567,44m2
EĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo503,552m3
2Đào đất không thích hợp, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo138,4166100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4,5776100m3
4Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo239,4724100m3
5Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo30,9229100m3
6Thi công móng CP đá dăm lớp dưới (Loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo15,4615100m3
7Thi công móng CP đá dăm lớp trên (Loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo9,6308100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo58,0673100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo58,0673100m2
10Bê tông móng viên vỉa, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo22,671m3
11Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo453,42m2
12Bó vỉa hè, đường bằng đá vát cạnh KT: (100x30x20)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.208m
13Bó vỉa hè, đường bằng đá vát cạnh KT: (30x20x50)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo303,4m
14Lát rãnh tam giác bằng đá KT 500x250x50mm, VXM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo377,85m2
15Bê tông móng bó hè phố, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7,2623m3
16Bê tông bó hè phố, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo29,049m3
17Lớp vải bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo12,8604100m2
18Bê tông móng hè phố, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo128,604m3
19Lát hè bằng đá KT:(400x400x30mm), vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1.286,04m2
FCÂY XANH
1Cây liễu rủ (D.thân 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo27cây
2Cây Phượng (D.thân 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo16cây
3Cây sao đen (D.thân 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo36cây
4Cây Bằng Lăng (D.thân 20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo31cây
5Cây ngâu tròn (D. tán 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo126cây
6Cây Chà Là (D thân 50cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6cây
7Cây chuỗi ngọc (H 30cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3.535m2
8Cỏ lạc tiênMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo12.064m2
9Hoa Ngũ Sắc h30cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo82m2
10Hoa Dừa cạn h30cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo161m2
11Lớp đất màu (đất tơi xốp, giàu dinh dưỡng, ..)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2.376,3m3
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2421 cây / 90 ngày
13Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công, nước máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo37,78100m2/lần
14Tưới nước thảm cỏMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo120,64100m2/lần
15Bón phân thảm cỏMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo120,64100m2/lần
GCống tròn
1Cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo130m
2Cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo727,5m
3Cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo42,5m
4Cống D1500Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo80m
HRãnh thoát nước
1Rãnh B400Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6m
2Rãnh RB400Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo42m
IGa thu
1Ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo52cái
2Ga GAMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo26hố
3Ga GBMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo7hố
4Ga GCMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2hố
5Ga GDMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1hố
6Ga GT1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1hố
7Cửa xả D800Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2cái
JĐiện chiếu sáng
1Rải cáp ngầm. Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 4x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo0,32100m
2Rải cáp ngầm. Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 4x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo31,7100m
3Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo345m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo831m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo32,02100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo8,31100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3,45100 m
8Đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo73bộ
9Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo671 đầu cáp
10Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo67bảng
11Lắp của cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo67cửa
12Bulong + Ecu M6Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo134bộ
13Bulong + Ecu M8 + đầu cốt M8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo67bộ
14Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo201 cột
15Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo231 cột
16Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo81 cột
17Lắp đặt đèn nấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo16bộ
18Bóng đèn led 15wMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo16bóng
19Bóng đèn led 30w (đèn sân vườn 2 bóng và 4 bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo78bóng
20Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo20bộ
21Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp (Đèn Led cắm cỏ 9w)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo107bộ
22Bộ Nguồn đèn led 12-24V DC 400WMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo6bộ
23Lắp đặt KM M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo20bộ
24Lắp đặt KM M16x260x260x500Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo31bộ
25Bulong M8Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo48bộ
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo227,8m
27Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3.202m
28Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo551 bộ
29Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5,510 cọc
30Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo67cái
31Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo11 tủ
32Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo3401 đầu cáp
33Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo5bộ
34Ghíp hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4bộ
35Thi công móng cột đèn 9mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo20móng
36Thi công móng cột đèn sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo31móng
37Thi công móng cột đèn nấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo16móng
38Thi công rãnh cáp trên hè (đào móng, đắp trả móng, dải ni lông, lát gạch chỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo2.678m
39Thi công tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo18vị trí
40Thi công bệ tủ và tiếp địa tủ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo1vị trí
KThiết bị
1Máy xe đạp ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo9Cái
2Bàn xoayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo9Cái
3Xà đơnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo4Cái
4Ghế nghỉMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo52Cái
5Thùng rácMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo24Cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoCòn tốt và sẵn sàng huy động2
2Máy ủiCòn tốt và sẵn sàng huy động1
3Máy lu rungCòn tốt và sẵn sàng huy động1
4Máy lu bánh hơiCòn tốt và sẵn sàng huy động1
5Máy rảiCòn tốt và sẵn sàng huy động1
6Máy phun nhựa đườngCòn tốt và sẵn sàng huy động1
7Máy nén khíCòn tốt và sẵn sàng huy động1
8Ô tô tự đổCòn tốt và sẵn sàng huy động4
9Máy trộn bê tôngCòn tốt và sẵn sàng huy động2
10Xe cẩuCòn tốt và sẵn sàng huy động1
11Máy cắt uốn thépCòn tốt và sẵn sàng huy động2
12Đầm dùiCòn tốt và sẵn sàng huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Còn tốt và sẵn sàng huy động
2
1
Máy đào
Còn tốt và sẵn sàng huy động
2
2
Máy ủi
Còn tốt và sẵn sàng huy động
1
2
Máy ủi
Còn tốt và sẵn sàng huy động
1
3
Máy lu rung
Còn tốt và sẵn sàng huy động
1
3
Máy lu rung
Còn tốt và sẵn sàng huy động
1
4
Máy lu bánh hơi
Còn tốt và sẵn sàng huy động
1
4
Máy lu bánh hơi
Còn tốt và sẵn sàng huy động
1
5
Máy rải
Còn tốt và sẵn sàng huy động
1
5
Máy rải
Còn tốt và sẵn sàng huy động
1
6
Máy phun nhựa đường
Còn tốt và sẵn sàng huy động
1
6
Máy phun nhựa đường
Còn tốt và sẵn sàng huy động
1
7
Máy nén khí
Còn tốt và sẵn sàng huy động
1
7
Máy nén khí
Còn tốt và sẵn sàng huy động
1
8
Ô tô tự đổ
Còn tốt và sẵn sàng huy động
4
8
Ô tô tự đổ
Còn tốt và sẵn sàng huy động
4
9
Máy trộn bê tông
Còn tốt và sẵn sàng huy động
2
9
Máy trộn bê tông
Còn tốt và sẵn sàng huy động
2
10
Xe cẩu
Còn tốt và sẵn sàng huy động
1
10
Xe cẩu
Còn tốt và sẵn sàng huy động
1
11
Máy cắt uốn thép
Còn tốt và sẵn sàng huy động
2
11
Máy cắt uốn thép
Còn tốt và sẵn sàng huy động
2
12
Đầm dùi
Còn tốt và sẵn sàng huy động
1
12
Đầm dùi
Còn tốt và sẵn sàng huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đất KTH khu cây xanh, thảm cỏ, đường dạo, đất cấp I
38,5396 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
2 Nạo vét hồ điều hòa, đất cấp I
257,6425 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
3 San đầm đất K90
290,8885 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
4 Đắp đất nền đường K95
12,891 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
5 Lát đá KT(400x400x30)mm, vữa XM mác 100, bê tông móng M150 trên lớp vải bạt chống thấm
4.296,99 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
6 Đào đất bó bồn, đất cấp III
90,5736 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
7 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150
34,836 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
8 Láng đáy vỉa, dày 2cm, vữa XMM100
348,36 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
9 Bó vỉa bồn cây KT: (40x10x15)cm (vỉa cong)
2.203,3 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
10 Bó vỉa bồn cây KT: (100x10x15)cm (vỉa thẳng)
119,1 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
11 Bơm nước bờ vây
1 Khoản Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
12 Đắp đất bờ vây đất K90 (đất tận dụng)
1.978,69 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
13 Đào móng kè, đất cấp I
93,4873 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
14 Đóng cọc tre, chiều dài cọc
614,2763 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
15 Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150
208,53 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
16 Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 150
1.578,9 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
17 Đổ bê tông thân kè, đá 1x2, mác 150
1.883,9 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
18 Thi công tầng lọc bằng cát
0,2079 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
19 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2
0,1331 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
20 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4
0,0665 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
21 Đất sét (tầng lọc ngược)
73,4832 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
22 Vải địa kỹ thuật
7,56 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
23 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm
7,8246 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
24 Cốt thép giằng G2, D
0,6934 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
25 Cốt thép giằng G2, D
2,0124 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
26 Đổ bê tông giằng G2, đá 1x2, mác 200
45,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
27 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
333,27 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
28 Đất đắp thân kè, đường dạo, đất cấp 3, đầm chặt K90
8.309,52 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
29 Đất đắp móng kè, đất cấp 3, đầm chặt K95
1.577,47 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
30 Lớp vải bạt chống thấm giằng G3
0,2625 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
31 Cốt thép giằng G3 D
0,1045 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
32 Cốt thép giằng G3 D
0,5852 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
33 Đổ bê tông giằng G3, đá 1x2, mác 200
5,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
34 Phá bờ vây, đường công vụ hoàn trả mặt bằng
1.978,69 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
35 Đổ bê tông móng giằng G1, đá 1x2, mác 150
22,7 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
36 Cốt thép giằng G1, đường kính cốt thép
0,8825 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
37 Cốt thép giằng G1, đường kính cốt thép
2,012 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
38 Đổ bê tông giằng G1 đá 1x2, mác 200
76,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
39 Gia công và lắp dựng lan can hồ
567,44 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
40 Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi đổ
503,552 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
41 Đào đất không thích hợp, đất cấp I
138,4166 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
42 Đào nền đường, đất cấp II
4,5776 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
43 Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95
239,4724 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
44 Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,98
30,9229 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
45 Thi công móng CP đá dăm lớp dưới (Loại 2)
15,4615 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
46 Thi công móng CP đá dăm lớp trên (Loại 1)
9,6308 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
47 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
58,0673 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
48 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C
58,0673 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
49 Bê tông móng viên vỉa, đá 1x2, mác 150
22,671 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo
50 Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75
453,42 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp + thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp + thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 283

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây