Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220718664-03 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải (Xem thay đổi)
- 20220718664-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Nội dung theo công văn đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | 0907- LR Ho Doc Lam- P Khai Quang.pdf |
| Nội dung trả lời | Làm rõ HSMT gói thầu xây lắp + thiết bị thuộc dự án: Chỉnh trang khu vực hồ Dộc Lẩm TDP Mậu Lâm, phường Khai Quang. Hạng mục: Kè hồ, đường dạo, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh |
| File đính kèm nội dung trả lời | Văn bản làm rõ.pdf |
| Ngày trả lời | 15:43 18/07/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp + thiết bị Tên dự án là: Chỉnh trang khu vực hồ Dộc Lẩm TDP Mậu Lâm, phường Khai Quang. Hạng mục: Kè hồ, đường dạo, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng, cây xanh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước phường Khai Quang và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 870.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Khai Quang, Địa Chỉ: phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Khai Quang, Địa Chỉ: phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Khai Quang, Địa Chỉ: phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở KHĐT Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Số 40, đường Nguyễn Trãi, Đống Đa, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc. Điện thoại/fax: 0211.3862.480. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 24 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).- 01 kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc cơ điện.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.+ Đã là cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình công trình giao thông (Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.(Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc hoặc bản sao chứng thực tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đất KTH khu cây xanh, thảm cỏ, đường dạo, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 38,5396 | 100m3 |
| 2 | Nạo vét hồ điều hòa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 257,6425 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 290,8885 | 100m3 |
| C | CÁC TUYẾN ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,891 | 100m3 |
| 2 | Lát đá KT(400x400x30)mm, vữa XM mác 100, bê tông móng M150 trên lớp vải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4.296,99 | m2 |
| 3 | Đào đất bó bồn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 90,5736 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 34,836 | m3 |
| 5 | Láng đáy vỉa, dày 2cm, vữa XMM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 348,36 | m2 |
| 6 | Bó vỉa bồn cây KT: (40x10x15)cm (vỉa cong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.203,3 | m |
| 7 | Bó vỉa bồn cây KT: (100x10x15)cm (vỉa thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 119,1 | m |
| D | KÈ HỒ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Bơm nước bờ vây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Khoản |
| 2 | Đắp đất bờ vây đất K90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.978,69 | m3 |
| 3 | Đào móng kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 93,4873 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 614,2763 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 208,53 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.578,9 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thân kè, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.883,9 | m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2079 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1331 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0665 | 100m3 |
| 11 | Đất sét (tầng lọc ngược) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 73,4832 | m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,56 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,8246 | 100m |
| 14 | Cốt thép giằng G2, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,6934 | tấn |
| 15 | Cốt thép giằng G2, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,0124 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông giằng G2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 45,4 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 333,27 | m2 |
| 18 | Đất đắp thân kè, đường dạo, đất cấp 3, đầm chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8.309,52 | m3 |
| 19 | Đất đắp móng kè, đất cấp 3, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.577,47 | m3 |
| 20 | Lớp vải bạt chống thấm giằng G3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,2625 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép giằng G3 D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,1045 | tấn |
| 22 | Cốt thép giằng G3 D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,5852 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông giằng G3, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,25 | m3 |
| 24 | Phá bờ vây, đường công vụ hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.978,69 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông móng giằng G1, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,7 | m3 |
| 26 | Cốt thép giằng G1, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,8825 | tấn |
| 27 | Cốt thép giằng G1, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,012 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông giằng G1 đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 76,6 | m3 |
| 29 | Gia công và lắp dựng lan can hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 567,44 | m2 |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 503,552 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 138,4166 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,5776 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 239,4724 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 30,9229 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng CP đá dăm lớp dưới (Loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 15,4615 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng CP đá dăm lớp trên (Loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9,6308 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 58,0673 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 58,0673 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng viên vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,671 | m3 |
| 11 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 453,42 | m2 |
| 12 | Bó vỉa hè, đường bằng đá vát cạnh KT: (100x30x20)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.208 | m |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng đá vát cạnh KT: (30x20x50)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 303,4 | m |
| 14 | Lát rãnh tam giác bằng đá KT 500x250x50mm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 377,85 | m2 |
| 15 | Bê tông móng bó hè phố, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,2623 | m3 |
| 16 | Bê tông bó hè phố, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 29,049 | m3 |
| 17 | Lớp vải bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,8604 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng hè phố, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 128,604 | m3 |
| 19 | Lát hè bằng đá KT:(400x400x30mm), vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.286,04 | m2 |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây liễu rủ (D.thân 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 27 | cây |
| 2 | Cây Phượng (D.thân 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | cây |
| 3 | Cây sao đen (D.thân 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 36 | cây |
| 4 | Cây Bằng Lăng (D.thân 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 31 | cây |
| 5 | Cây ngâu tròn (D. tán 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 126 | cây |
| 6 | Cây Chà Là (D thân 50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cây |
| 7 | Cây chuỗi ngọc (H 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.535 | m2 |
| 8 | Cỏ lạc tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12.064 | m2 |
| 9 | Hoa Ngũ Sắc h30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 82 | m2 |
| 10 | Hoa Dừa cạn h30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 161 | m2 |
| 11 | Lớp đất màu (đất tơi xốp, giàu dinh dưỡng, ..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.376,3 | m3 |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 242 | 1 cây / 90 ngày |
| 13 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công, nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 37,78 | 100m2/lần |
| 14 | Tưới nước thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 120,64 | 100m2/lần |
| 15 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 120,64 | 100m2/lần |
| G | Cống tròn | |||
| 1 | Cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 130 | m |
| 2 | Cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 727,5 | m |
| 3 | Cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 42,5 | m |
| 4 | Cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 80 | m |
| H | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Rãnh B400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | m |
| 2 | Rãnh RB400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 42 | m |
| I | Ga thu | |||
| 1 | Ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 52 | cái |
| 2 | Ga GA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 26 | hố |
| 3 | Ga GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | hố |
| 4 | Ga GC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | hố |
| 5 | Ga GD | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hố |
| 6 | Ga GT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | hố |
| 7 | Cửa xả D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2 | cái |
| J | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Rải cáp ngầm. Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 4x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,32 | 100m |
| 2 | Rải cáp ngầm. Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC/ 4x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 31,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 345 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 831 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 32,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8,31 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3,45 | 100 m |
| 8 | Đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 73 | bộ |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 67 | 1 đầu cáp |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 67 | bảng |
| 11 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 67 | cửa |
| 12 | Bulong + Ecu M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 134 | bộ |
| 13 | Bulong + Ecu M8 + đầu cốt M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 67 | bộ |
| 14 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | 1 cột |
| 15 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 23 | 1 cột |
| 16 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 8 | 1 cột |
| 17 | Lắp đặt đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | bộ |
| 18 | Bóng đèn led 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | bóng |
| 19 | Bóng đèn led 30w (đèn sân vườn 2 bóng và 4 bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 78 | bóng |
| 20 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp (Đèn Led cắm cỏ 9w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 107 | bộ |
| 22 | Bộ Nguồn đèn led 12-24V DC 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt KM M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt KM M16x260x260x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 31 | bộ |
| 25 | Bulong M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 48 | bộ |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 227,8 | m |
| 27 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3.202 | m |
| 28 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 55 | 1 bộ |
| 29 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5,5 | 10 cọc |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 67 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | 1 tủ |
| 32 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 340 | 1 đầu cáp |
| 33 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 5 | bộ |
| 34 | Ghíp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 35 | Thi công móng cột đèn 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 20 | móng |
| 36 | Thi công móng cột đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 31 | móng |
| 37 | Thi công móng cột đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 16 | móng |
| 38 | Thi công rãnh cáp trên hè (đào móng, đắp trả móng, dải ni lông, lát gạch chỉ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.678 | m |
| 39 | Thi công tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 18 | vị trí |
| 40 | Thi công bệ tủ và tiếp địa tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | vị trí |
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Máy xe đạp ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | Cái |
| 2 | Bàn xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 9 | Cái |
| 3 | Xà đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | Cái |
| 4 | Ghế nghỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 52 | Cái |
| 5 | Thùng rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 24 | Cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy rải | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Xe cẩu | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Đầm dùi | Còn tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
2 |
1 |
Máy đào |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
2 |
2 |
Máy ủi |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
2 |
Máy ủi |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
3 |
Máy lu rung |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
3 |
Máy lu rung |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
4 |
Máy lu bánh hơi |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
4 |
Máy lu bánh hơi |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
5 |
Máy rải |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
5 |
Máy rải |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
6 |
Máy phun nhựa đường |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
6 |
Máy phun nhựa đường |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
7 |
Máy nén khí |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
7 |
Máy nén khí |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
8 |
Ô tô tự đổ |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
4 |
8 |
Ô tô tự đổ |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
4 |
9 |
Máy trộn bê tông |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
2 |
9 |
Máy trộn bê tông |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
2 |
10 |
Xe cẩu |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
10 |
Xe cẩu |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
11 |
Máy cắt uốn thép |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
2 |
11 |
Máy cắt uốn thép |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
2 |
12 |
Đầm dùi |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
12 |
Đầm dùi |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đất KTH khu cây xanh, thảm cỏ, đường dạo, đất cấp I | 38,5396 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 2 | Nạo vét hồ điều hòa, đất cấp I | 257,6425 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 3 | San đầm đất K90 | 290,8885 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | 12,891 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 5 | Lát đá KT(400x400x30)mm, vữa XM mác 100, bê tông móng M150 trên lớp vải bạt chống thấm | 4.296,99 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 6 | Đào đất bó bồn, đất cấp III | 90,5736 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 34,836 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 8 | Láng đáy vỉa, dày 2cm, vữa XMM100 | 348,36 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 9 | Bó vỉa bồn cây KT: (40x10x15)cm (vỉa cong) | 2.203,3 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 10 | Bó vỉa bồn cây KT: (100x10x15)cm (vỉa thẳng) | 119,1 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 11 | Bơm nước bờ vây | 1 | Khoản | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 12 | Đắp đất bờ vây đất K90 (đất tận dụng) | 1.978,69 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 13 | Đào móng kè, đất cấp I | 93,4873 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 614,2763 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 15 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | 208,53 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 16 | Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 1.578,9 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 17 | Đổ bê tông thân kè, đá 1x2, mác 150 | 1.883,9 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 18 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,2079 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,1331 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0665 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 21 | Đất sét (tầng lọc ngược) | 73,4832 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 22 | Vải địa kỹ thuật | 7,56 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | 7,8246 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 24 | Cốt thép giằng G2, D | 0,6934 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 25 | Cốt thép giằng G2, D | 2,0124 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 26 | Đổ bê tông giằng G2, đá 1x2, mác 200 | 45,4 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 333,27 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 28 | Đất đắp thân kè, đường dạo, đất cấp 3, đầm chặt K90 | 8.309,52 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 29 | Đất đắp móng kè, đất cấp 3, đầm chặt K95 | 1.577,47 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 30 | Lớp vải bạt chống thấm giằng G3 | 0,2625 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 31 | Cốt thép giằng G3 D | 0,1045 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 32 | Cốt thép giằng G3 D | 0,5852 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 33 | Đổ bê tông giằng G3, đá 1x2, mác 200 | 5,25 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 34 | Phá bờ vây, đường công vụ hoàn trả mặt bằng | 1.978,69 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 35 | Đổ bê tông móng giằng G1, đá 1x2, mác 150 | 22,7 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 36 | Cốt thép giằng G1, đường kính cốt thép | 0,8825 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 37 | Cốt thép giằng G1, đường kính cốt thép | 2,012 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 38 | Đổ bê tông giằng G1 đá 1x2, mác 200 | 76,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 39 | Gia công và lắp dựng lan can hồ | 567,44 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi đổ | 503,552 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 41 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | 138,4166 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 42 | Đào nền đường, đất cấp II | 4,5776 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 43 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 239,4724 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 44 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 30,9229 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 45 | Thi công móng CP đá dăm lớp dưới (Loại 2) | 15,4615 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 46 | Thi công móng CP đá dăm lớp trên (Loại 1) | 9,6308 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 58,0673 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 58,0673 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 49 | Bê tông móng viên vỉa, đá 1x2, mác 150 | 22,671 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 50 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75 | 453,42 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Không gì thể hiện tính cách của một người rõ hơn điều anh ta cười nhạo. "
Johann Wolfgang von Goethe
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1970 Uỷ ban Thường vụ Quốc Hội thông qua Pháp lệnh đặt các danh hiệu vinh dự cấp Nhà nước: Anh hùng lao động và Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. Pháp lênh quy định danh hiệu, tiêu chuẩn đối với mỗi người hoặc đơn vị để được tặng. Ngày 27-1 Chủ tịch Tôn Đức Thắng đã ký Lệnh công bố.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.