Thông báo mời thầu

Xây lắp + thiết bị công trình

Tìm thấy: 22:57 05/11/2021
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Đầu tư lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh trên địa bàn huyện Sơn Động (Giai đoạn 1)
Gói thầu
Xây lắp + thiết bị công trình
Bên mời thầu
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT công trinh Đầu tư lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh trên địa bàn huyện Sơn Động (Giai đoạn 1)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 16/11/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
22:52 05/11/2021
đến
08:00 16/11/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 16/11/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
27.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/11/2021 (14/02/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng bưu chính viễn thông Tư vấn thiết kế Thôn Pháp Vân, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
2 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sơn Động Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT số 47 đường Thân Nhân Trung, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
3 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sơn Động Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán TDP số 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Công An huyện Sơn Động
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị công trình
Đầu tư lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh trên địa bàn huyện Sơn Động (Giai đoạn 1)
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công An huyện Sơn Động , địa chỉ: Khu 3 – Thị trấn An Châu – huyện Sơn Động – tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công an huyện Sơn Động; địa chỉ: Tổ dân phố số 3, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng bưu chính viễn thông; Địa chỉ: Thôn Pháp Vân, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sơn Động; Địa chỉ: số 47 đường Thân Nhân Trung, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sơn Động; Địa chỉ: TDP số 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công An huyện Sơn Động , địa chỉ: Khu 3 – Thị trấn An Châu – huyện Sơn Động – tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công an huyện Sơn Động; địa chỉ: Tổ dân phố số 3, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh. - Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; - Có cam kết hàng hóa mới 100%; chưa qua sử dụng và có xuất xứ rõ ràng, đảm bảo đúng theo yêu cầu của E-HSMT, cam kết trong E-HSDT. - Catalog kèm theo đầy đủ thông số kỹ thuật của các thiết bị chính (Camera các loại, màn hình giám sát, bộ giải mã video mạng). - Có tài liệu kỹ thuật thiết bị kèm theo đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
- Giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): lâu dài (theo khuyến cáo của nhà sản xuất)
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an huyện Sơn Động; địa chỉ: Tổ dân phố số 3, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động; Địa chỉ: TDP số 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sơn Động; Địa chỉ: Số 47 đường Thân Nhân Trung, xã An Lạc, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sơn Động; Địa chỉ: TDP số 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 34

10

10

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Màn hình giám sát 2 Chiếc 55"(16:9) FHD IPS LCD display, 1920×1080, 1.8mm physical seam, LED backlight, 500 cd/㎡, 1400:1 static contrast, 178/178 view angle, 8ms response time, 72% gamut (CIE1931), 1.07B/10bit display color, CVBS(BNC)×2, VGA(D-Sub)×1, DVI-D×1, HDMI×1, RS232×1, USB×1, IR×1 input; CVBS(BNC)×2, RS232×1 output
2 Khung đỡ màn hình 2 Bộ Kích thước 1212,5x683,3x190 mm, vật liệu hợp kim nhôm
3 Khung sắt chịu lực cho tường 1 Bộ Kích thước 1212,5x683,3x190 mm, vật liệu hợp kim nhôm
4 Thiết bị điều khiển 1 Bộ 2CH@8K(30fps)/8CH@4K/36CH@1080P/80CH@720P/144CH@D1 decoding, 4×HDMI outputs, 2×HDMI input
5 HDMI 10m 2 Chiếc Vỏ được làm bằng nhựa PVC cao cấp tăng cường tính bền bỉ và an toàn cho người sử dụng; male-male/1080P
6 Tủ ổn áp treo tường 3KVA 1 Chiếc Công suất 3KVA Điện áp đầu vào: 140V - 250V, 90V - 250V Điện áp đầu ra: 110V/220VAC Tần số: 50/60Hz Nhiệt độ môi trường: 0 độ C - 50 độ C; Kích thước: 150mm x 350mm x 240mm
7 Máy tính vận hành giám sát 1 Bộ Core i7- RAM 8 GB- HDD 1TB- 1 x VGA ; 1 x HDMI ; 2 x PCI-Ex 1X ; 1 x PCI-Ex 16X ; 4 x USB- Màn hình >=20 inch- Hệ điều hành windows
8 Máy in màu 1 Bộ - Tốc độ in: 18 trang/ phút (trắng/ đen, màu: A4); 19 trang/ phút (trắng/ đen, màu: Letter). - Thời gian in bản đầu tiên: 11.5 giây (trắng/ đen); 13 giây (màu). - Độ phân giải in: 600 x 600 dpi. - Công nghệ in: Laser. - Các loại scan: Flatbed, ADF- Chức năng in: In mạng - Công nghệ scan: Cảm biến hình ảnh (CIS). - Tốc độ scan: 21 trang/ phút (trắng/ đen), 14 trang/ phút (màu) - Độ phân giải scan: Lên đến 1200 x 1200dpi - Định dạng tập tin scan: PDF, searchable PDF, JPG, RTF, TXT, BMP, PNG, TIFF.- Tốc độ copy: 18 trang/ phút (trắng/ đen, màu, A4); 19 trang/ phút (trắng/ đen, màu, Letter). - Thời gian copy bản đầu tiên: 13.5 giây (trắng/ đen, A4); 16 giây (màu, A4). - Độ phân giải copy: Lên đến 300 x 420dpi.- Tốc độ Fax tối đa: 33.6 Kbps.- Độ phân giải Fax: Lên đến 300 x 3000dpi. - Bộ nhớ Fax: Lên đến 400 trang.- Cổng giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao, Fast Ethernet 10/100/1000 Base-TX, Host USB. - Tính năng in trên điện thoại di động: HP ePrint, Apple AirPrint™, Mopria-certified, Mobile Apps. - Xử lý giấy ngõ vào: 150 tờ. - Xử lý giấy ngõ ra: 100 tờ. - Chu kỳ in: 30000 trang/ tháng. - Số hộp mực: 4 hộp (đen, lục lam, đỏ tươi, vàng) - Hỗ trợ hệ điều hành: Windows XP, Windows Win 7, Windows Vista, Windows Win 8...
9 Hệ thống mạng 1 Chiếc Cloud Core Router -Gx36 CPU (36-cores, 1.2Ghz per core), 8GB RAM, 2xSFP+ cage, 8xGbit LAN, RouterOS L6, 1U rackmount case, Dual PSU, LCD panel, r2 version
10 Camera giao thông nhận dạng biển số xe, phát hiện vi phạm giao thông 2 Chiếc Cảm biến hình ảnh: 1" GS-CMOS;Màn trập: Cửa chớp đơn/Cửa chớp kép/ba cửa chớp; Tốc độ màn trập điện tử: 1/50 s–1/100000 s (thủ công/tự động);Độ phân giải ảnh: 4096×2820 (H × V) (loại trừ dải đen OSD);Độ phân giải video: (4096×2820)/ QFHD (3840×2160)/ 1080P (1920×1080)/ UXGA (1600×1200)/ 720P (1280×720);Độ phân giải 9Mp (Megapixel);Tỉ lệ khung hình: Tối đa 50 khung hình / giây; luồng chính (4096×2820@25fps), luồng phụ (1600×1200@25fps);Chuẩn nén video: H.265/H.264M/H.264H/H.264B/MJPEG;Dải động rộng: 64dB;Cân bằng anh sáng trắng: Nhiệt độ màu tự động / nhà / văn phòng / ban đêm / tùy chỉnh;Giảm nhiễu: 2D NR/3D NR; Chế độ ngày và đêm: Tự động chuyển đổi giữa ngày và đêm. Bộ lọc cắt IR (IRCF) với bộ lọc phân cực là được sử dụng vào ban ngày và nó chuyển sang bộ lọc chung vào ban đêm; Hỗ trợ bù sáng, chỉnh điểm ảnh kém, mở rộng đường biên; Hỗ trợ tạo hình ảnh tổng hợp với 1, 2, 3 hoặc 4 hình ảnh; Kích hoạt: video/rada;Hỗ trợ xác định thời gian, địa chỉ (vị trí của kênh), làn đường (số, hướng), biển số (số và màu sắc), phương tiện (tốc độ, màu sắc, logo, nhãn hiệu, loại), đặc điểm của xe không động cơ; Sự kiện cảnh báo: Bộ nhớ đầy, lỗi bộ nhớ, cảnh báo bên ngoài, không có bộ nhớ, danh sách đen biển số xe, con quay hồi chuyển thái độ bất thường, truy cập trái phép, ngắt kết nối mạng và IP cuộc xung đột;Chức năng định vị: có, GPS;Đồng bộ thời gian: có, GPS/NTP;Giao diện mạng: 2 cổng RJ45 10/100/1000Mbps;4 cổng cảnh báo vào;2 cổng cảnh báo ra;Hỗ trợ cổng gắn điền khiển đèn LED tăng cường, Hồng ngoại tăng cường...
11 Đèn LED hỗ trợ Camera giao thông 2 Chiếc - Bộ vi xử lý: ATMEL AVR MCU- Loại đèn: Đèn LED ánh sáng trắng- Giao diện: RS485- Đấu nối: Hỗ trợ đấu 4 thiết bị nối tiếp- Tần số đèn: 50/60/75/90/100/120Hz- Khoảng cách chiếu sáng: 18~25 meter- Nguồn cấp: AC90~285V, tối đa 40W- Nhiệt độ màu: 6500K- Dải nhiệt độ hoạt động: -30℃ ~ +70℃;
12 Hệ thống mạng 1 Chiếc Cloud Core Router -Gx36 CPU (36-cores, 1.2Ghz per core), 8GB RAM, 2xSFP+ cage, 8xGbit LAN, RouterOS L6, 1U rackmount case, Dual PSU, LCD panel, r2 version
13 Camera an ninh thông thường 35 Chiếc Camera thân IP camera; lắp đặt ngoài trời; - Cảm biến hình ảnh: 1/2.5” 8Megapixel CMOS - Độ phân giải: 4K(3840×2160)/ 6M(3072×2048)/ 5M(3072x1728)/ 5M(2592×1944)/ 4M(2688×1520)/ 3M(2048x1536)/ 3M(2304×1296)/ 1080P(1920×1080)/ 1.3M(1280x960)/ 720P(1280×720)/ D1(704×576/704×480)/ VGA(640×480)/ CIF(352×288/352×240) - Độ nhạy sáng cao: 0.05Lux/F1.4 (Color,1/3s,30IRE) 0.2Lux/F1.4 (Color,1/30s,30IRE) 0Lux/F1.4(IR on) - Chuẩn nén: H.265+/H.265/H.264+/H.264; - Tốc độ khung hình: luồng chính 4K(1~15fps)/3M(1~25/30fps) ; luống phụ: D1( 1~25/30fps) ; luồng phụ thứ 3: 720P(1~25/30fps) - Khoảng cách hồng ngoại: lên đến 100m - Hỗ trợ cân bằng sáng WDR: Có; - Lens: 7~35mm; Optical Zoom 5X - Khoảng cách phát hiện lên đến 765m; - Hồng ngoại: Có hồng ngoại ban đêm, tự đồng điều chỉnh chế độ ngày/đêm; - Giảm nhiễu: 3D DNR - Hỗ trợ: ONVIF, PSIA, CGI - Nguồn cấp: DC12V, PoE (802.3af) (Class 0) - Kết nối mạng: RJ45, tốc độ 10/100Mbps; - Dải nhiệt hoạt động rộng: -30℃ ~ +60℃; - Chuẩn kháng nước, kháng bụi: IP67, IK10.
14 Thiết bị chống sét nguồn AC 20 Cái 1 Chống sét nguồn AC 280V, 1P+NPE, Imax (8/20) 40kA/P, Imax (8/20) 40kA L-N, Imax (8/20) 50kA N-PE V20-C 1+NPE-280 )
15 Chống set LAN 20 Cái Chống set LAN: Điện áp quá áp: 700 V @ 1 kV/μs Dòng xả : 5 kA (8/20μs) Điện trở cách ly nhỏ nhất: 1 G ohm @ 50V Hỗ trợ PoE, IEEE 802af Bảo vệ dòng dữ liệu: RJ45 10/100/1000 Ethernet Chiều dài cáp tối đa: 40m Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 70 độ C
16 Thiết bị chuyển mạch 20 Chiếc - Thiết bị chuyển mạch 4 cổng PoE, - 2 cổng SFP Hỗ trợ MAC auto study and aging, số lượng địa chỉ MAC đạt tới 8K - Cổng mạng: 2*1000 Base-X(SFP); 1*10/100/1000 Base-T (Hi-PoE/PoE+/PoE); 3*10/100 Base-T (PoE+/PoE) - Giao thức PoE: PoE (802.3af), PoE+(802.3at), Hi-PoE - Chuyển đổi công suất: 6.8Gps - Nguồn: DC48~57V - Chống sét: Chế độ chung 4KV; chế độ vi sai 2KV - VLAN: VLAN chuẩn 802.1Q - Hỗ trợ IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE tiêu chuẩn - Nhiệt độ hoạt động lên đến 65 độ C Bao gồm module ONU MAC sticker

CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN

       Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:

STT Mô tả dịch vụ Khối lượng mời thầu Đơn vị tính Địa điểm thực hiện dịch vụ Ngày hoàn thành dịch vụ
1 Cáp quang treo single mode phi kim loại 4Fo 1.556 m Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
2 Cáp thép D6 néo tay vươn 134 m Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
3 Cáp điện CXV 2x0,75mm2 Cadisun 10 m Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
4 Cáp điện CXV 2x4mm2 Cadisun 1.251 m Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
5 Dây 2 ruột đồng mềm bọc đặc ô van CU/PVC/PVC VCTFK 2x0.75mm2 Cadisun 180 m Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
6 Ống nhựa HDPE-PE 100 D34 PN 10 196 m Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
7 Ống nhựa gân xoắn HDPE F21 Sino 80 m Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
8 Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 10 m Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
9 Đai + 2 vít giữ ống nhựa HDPE-PE 100 D34 PN 10, D21 552 bộ Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
10 Bulong + Kẹp cáp 36 bộ Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
11 Đế chữ U + kẹp cáp + đai inox 36 bộ Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
12 Kẹp ngừng cáp điện 95 bộ Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
13 Kẹp ngừng cáp điện 20 cọc Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
14 Dây tiếp địa CU/PVC M10 60 m Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
15 Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200 20 tủ Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
16 Tủ kỹ thuật cam bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 600x400x250 4 tủ Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
17 Tủ kỹ thuật cam bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 800x400x250 16 tủ Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
18 Chống sét Ethernet 18 bộ Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
19 Chống sét Ethernet 4 cột Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
20 Cột tín hiệu giao thông cao 6.2m dày 6.0mm, tay vươn dài 6m dày 5mm, chân đế 450x450mm 1 cái Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
21 Gia công cột bằng thép hình 0,311 tấn Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
22 Gia công cột bằng thép tấm 0,234 tấn Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
23 Bu lông các loại bắt tay vươn 58,8 kg Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
24 Mạ kẽm tay vươn 603,8 kg Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III 10,526 m3 Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,049 tấn Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,232 tấn Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,241 100m2 Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
29 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax 0,3 m3 Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,324 m3 Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,241 m3 Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
32 Bu lông M24x1350 móng cột camera 71,52 kg Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
33 Bu lông M24x1350 móng cột camera 71,52 kg Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
34 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,072 tấn Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
35 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 5 cột Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
36 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm 2,86 100m Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
37 Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 1,556 0,049 Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10 m Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.251 m Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
40 Lắp đặt dây đơn 134 m Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
41 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1 cần đèn Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
42 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 14 cần đèn Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
43 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 3 cần đèn Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
44 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 2 cần đèn Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
45 Lắp đặt Tủ công tơ 400x300x200 (Theo ĐG 166/2013) 20 hộp Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
46 Lắp đặt Tủ kỹ thuật 800x600x300 (Theo ĐG 166/2013) 20 hộp Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
47 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe 40 cái Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
48 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 20 cọc Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
49 Kéo rải dây chống sét - Loại dây CU/PVC M10mm 60 m Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
50 Lắp đặt bộ chống sét Ethernet 20 thiết bị Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
51 Chi phí đấu nối điện 20 điểm Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
52 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện 36 cột Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
53 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn 36 cột Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
54 Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông 95 cột Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
55 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,014 100m3 Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
56 Cắt bê tông hố móng tiếp địa 0,24 100m Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
57 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 0,45 m3 Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
58 Phá dỡ nền gạch Block 0,25 m2 Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,045 m3 Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
60 Lát gạch đất sét nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 0,025 1m2 Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,035 100m3 Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,035 100m3 Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 0,035 100m3 Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
64 Cáp mạng 5e 333 m Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
65 Đầu mạng 62 cái Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
66 Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố định 31 biij Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
67 Lắp đặt thiết bị an ninh, quản lý và giám sát mạng 31 1 thiết bị Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
68 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera 1 hệ thống Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
69 Đấu nối, hàn Cáp đồng 62 1 đầu Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
70 Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 33,3 10m Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
71 Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch 20 1 thiết bị Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
72 Cài đặt SAN Switch 20 1 thiết bị Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
73 Lắp đặt màn hình ghép Video Wall 55 inch 2 thiết bị Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
74 Lắp đặt khung giá đỡ màn hình Video Wall 2 khung giá Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
75 Lắp đặt máy Workstation ≤ 2 CPU 1 1 thiết bị Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
76 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy trạm (Work station) 1 thiết bị Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
77 Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ 1 thiết bị Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
78 Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor 1 Hệ thống Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
79 Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ máy trạm lên Wallplace 1 1 node Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
80 Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp tín hiệu HDMI 2 đôi đầu dây Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
81 Lắp đặt thiết bị định tuyến Loại trung bình (SMB) 1 1 thiết bị Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
82 Lắp đặt thiết bị định tuyến Loại trung bình (SMB) 1 1 thiết bị Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
83 Lắp đặt thiết bị router 1 1 thiết bị Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
84 Cài đặt thiết bị router 1 1 thiết bị Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
85 Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ giải mã màn hình ghép 1 thiết bị Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
86 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị giải mã màn hình ghép 1 thiết bị Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
87 Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị Card đầu ra màn hình ghép 1 thiết bị Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
88 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị Card đầu ra màn hình ghép 1 thiết bị Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
89 Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy in 1 thiết bị Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
90 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy in (Printer) 1 thiết bị Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
91 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 1 bộ Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 60 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Màn hình giám sát 2 Chiếc Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
2 Khung đỡ màn hình 2 Bộ Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
3 Khung sắt chịu lực cho tường 1 Bộ Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
4 Thiết bị điều khiển 1 Bộ Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
5 HDMI 10m 2 Chiếc Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
6 Tủ ổn áp treo tường 3KVA 1 Chiếc Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
7 Máy tính vận hành giám sát 1 Bộ Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
8 Máy in màu 1 Bộ Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
9 Hệ thống mạng 1 Chiếc Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
10 Camera giao thông nhận dạng biển số xe, phát hiện vi phạm giao thông 2 Chiếc Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
11 Đèn LED hỗ trợ Camera giao thông 2 Chiếc Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
12 Hệ thống mạng 1 Chiếc Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
13 Camera an ninh thông thường 35 Chiếc Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
14 Thiết bị chống sét nguồn AC 20 Cái Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
15 Chống set LAN 20 Cái Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày
16 Thiết bị chuyển mạch 20 Chiếc Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động 60 ngày

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Vị trí công việc Số lượng Trình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. 2 1
2 Kỹ thuật thi công: 2 + Cán bộ kỹ thuật bảo mật, an toàn thông tin: 01 người- Chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.+ Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 người- Chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Cơ điện tử hoặc xây dựng dân dựng & Công nghiệp, xây dựng công trình, Kỹ thuật công trình xây dựng.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. 2 1

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Màn hình giám sát
2 Chiếc 55"(16:9) FHD IPS LCD display, 1920×1080, 1.8mm physical seam, LED backlight, 500 cd/㎡, 1400:1 static contrast, 178/178 view angle, 8ms response time, 72% gamut (CIE1931), 1.07B/10bit display color, CVBS(BNC)×2, VGA(D-Sub)×1, DVI-D×1, HDMI×1, RS232×1, USB×1, IR×1 input; CVBS(BNC)×2, RS232×1 output
2 Khung đỡ màn hình
2 Bộ Kích thước 1212,5x683,3x190 mm, vật liệu hợp kim nhôm
3 Khung sắt chịu lực cho tường
1 Bộ Kích thước 1212,5x683,3x190 mm, vật liệu hợp kim nhôm
4 Thiết bị điều khiển
1 Bộ 2CH@8K(30fps)/8CH@4K/36CH@1080P/80CH@720P/144CH@D1 decoding, 4×HDMI outputs, 2×HDMI input
5 HDMI 10m
2 Chiếc Vỏ được làm bằng nhựa PVC cao cấp tăng cường tính bền bỉ và an toàn cho người sử dụng; male-male/1080P
6 Tủ ổn áp treo tường 3KVA
1 Chiếc Công suất 3KVA Điện áp đầu vào: 140V - 250V, 90V - 250V Điện áp đầu ra: 110V/220VAC Tần số: 50/60Hz Nhiệt độ môi trường: 0 độ C - 50 độ C; Kích thước: 150mm x 350mm x 240mm
7 Máy tính vận hành giám sát
1 Bộ Core i7- RAM 8 GB- HDD 1TB- 1 x VGA ; 1 x HDMI ; 2 x PCI-Ex 1X ; 1 x PCI-Ex 16X ; 4 x USB- Màn hình >=20 inch- Hệ điều hành windows
8 Máy in màu
1 Bộ - Tốc độ in: 18 trang/ phút (trắng/ đen, màu: A4); 19 trang/ phút (trắng/ đen, màu: Letter). - Thời gian in bản đầu tiên: 11.5 giây (trắng/ đen); 13 giây (màu). - Độ phân giải in: 600 x 600 dpi. - Công nghệ in: Laser. - Các loại scan: Flatbed, ADF- Chức năng in: In mạng - Công nghệ scan: Cảm biến hình ảnh (CIS). - Tốc độ scan: 21 trang/ phút (trắng/ đen), 14 trang/ phút (màu) - Độ phân giải scan: Lên đến 1200 x 1200dpi - Định dạng tập tin scan: PDF, searchable PDF, JPG, RTF, TXT, BMP, PNG, TIFF.- Tốc độ copy: 18 trang/ phút (trắng/ đen, màu, A4); 19 trang/ phút (trắng/ đen, màu, Letter). - Thời gian copy bản đầu tiên: 13.5 giây (trắng/ đen, A4); 16 giây (màu, A4). - Độ phân giải copy: Lên đến 300 x 420dpi.- Tốc độ Fax tối đa: 33.6 Kbps.- Độ phân giải Fax: Lên đến 300 x 3000dpi. - Bộ nhớ Fax: Lên đến 400 trang.- Cổng giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao, Fast Ethernet 10/100/1000 Base-TX, Host USB. - Tính năng in trên điện thoại di động: HP ePrint, Apple AirPrint™, Mopria-certified, Mobile Apps. - Xử lý giấy ngõ vào: 150 tờ. - Xử lý giấy ngõ ra: 100 tờ. - Chu kỳ in: 30000 trang/ tháng. - Số hộp mực: 4 hộp (đen, lục lam, đỏ tươi, vàng) - Hỗ trợ hệ điều hành: Windows XP, Windows Win 7, Windows Vista, Windows Win 8...
9 Hệ thống mạng
1 Chiếc Cloud Core Router -Gx36 CPU (36-cores, 1.2Ghz per core), 8GB RAM, 2xSFP+ cage, 8xGbit LAN, RouterOS L6, 1U rackmount case, Dual PSU, LCD panel, r2 version
10 Camera giao thông nhận dạng biển số xe, phát hiện vi phạm giao thông
2 Chiếc Cảm biến hình ảnh: 1" GS-CMOS;Màn trập: Cửa chớp đơn/Cửa chớp kép/ba cửa chớp; Tốc độ màn trập điện tử: 1/50 s–1/100000 s (thủ công/tự động);Độ phân giải ảnh: 4096×2820 (H × V) (loại trừ dải đen OSD);Độ phân giải video: (4096×2820)/ QFHD (3840×2160)/ 1080P (1920×1080)/ UXGA (1600×1200)/ 720P (1280×720);Độ phân giải 9Mp (Megapixel);Tỉ lệ khung hình: Tối đa 50 khung hình / giây; luồng chính (4096×2820@25fps), luồng phụ (1600×1200@25fps);Chuẩn nén video: H.265/H.264M/H.264H/H.264B/MJPEG;Dải động rộng: 64dB;Cân bằng anh sáng trắng: Nhiệt độ màu tự động / nhà / văn phòng / ban đêm / tùy chỉnh;Giảm nhiễu: 2D NR/3D NR; Chế độ ngày và đêm: Tự động chuyển đổi giữa ngày và đêm. Bộ lọc cắt IR (IRCF) với bộ lọc phân cực là được sử dụng vào ban ngày và nó chuyển sang bộ lọc chung vào ban đêm; Hỗ trợ bù sáng, chỉnh điểm ảnh kém, mở rộng đường biên; Hỗ trợ tạo hình ảnh tổng hợp với 1, 2, 3 hoặc 4 hình ảnh; Kích hoạt: video/rada;Hỗ trợ xác định thời gian, địa chỉ (vị trí của kênh), làn đường (số, hướng), biển số (số và màu sắc), phương tiện (tốc độ, màu sắc, logo, nhãn hiệu, loại), đặc điểm của xe không động cơ; Sự kiện cảnh báo: Bộ nhớ đầy, lỗi bộ nhớ, cảnh báo bên ngoài, không có bộ nhớ, danh sách đen biển số xe, con quay hồi chuyển thái độ bất thường, truy cập trái phép, ngắt kết nối mạng và IP cuộc xung đột;Chức năng định vị: có, GPS;Đồng bộ thời gian: có, GPS/NTP;Giao diện mạng: 2 cổng RJ45 10/100/1000Mbps;4 cổng cảnh báo vào;2 cổng cảnh báo ra;Hỗ trợ cổng gắn điền khiển đèn LED tăng cường, Hồng ngoại tăng cường...
11 Đèn LED hỗ trợ Camera giao thông
2 Chiếc - Bộ vi xử lý: ATMEL AVR MCU- Loại đèn: Đèn LED ánh sáng trắng- Giao diện: RS485- Đấu nối: Hỗ trợ đấu 4 thiết bị nối tiếp- Tần số đèn: 50/60/75/90/100/120Hz- Khoảng cách chiếu sáng: 18~25 meter- Nguồn cấp: AC90~285V, tối đa 40W- Nhiệt độ màu: 6500K- Dải nhiệt độ hoạt động: -30℃ ~ +70℃;
12 Hệ thống mạng
1 Chiếc Cloud Core Router -Gx36 CPU (36-cores, 1.2Ghz per core), 8GB RAM, 2xSFP+ cage, 8xGbit LAN, RouterOS L6, 1U rackmount case, Dual PSU, LCD panel, r2 version
13 Camera an ninh thông thường
35 Chiếc Camera thân IP camera; lắp đặt ngoài trời; - Cảm biến hình ảnh: 1/2.5” 8Megapixel CMOS - Độ phân giải: 4K(3840×2160)/ 6M(3072×2048)/ 5M(3072x1728)/ 5M(2592×1944)/ 4M(2688×1520)/ 3M(2048x1536)/ 3M(2304×1296)/ 1080P(1920×1080)/ 1.3M(1280x960)/ 720P(1280×720)/ D1(704×576/704×480)/ VGA(640×480)/ CIF(352×288/352×240) - Độ nhạy sáng cao: 0.05Lux/F1.4 (Color,1/3s,30IRE) 0.2Lux/F1.4 (Color,1/30s,30IRE) 0Lux/F1.4(IR on) - Chuẩn nén: H.265+/H.265/H.264+/H.264; - Tốc độ khung hình: luồng chính 4K(1~15fps)/3M(1~25/30fps) ; luống phụ: D1( 1~25/30fps) ; luồng phụ thứ 3: 720P(1~25/30fps) - Khoảng cách hồng ngoại: lên đến 100m - Hỗ trợ cân bằng sáng WDR: Có; - Lens: 7~35mm; Optical Zoom 5X - Khoảng cách phát hiện lên đến 765m; - Hồng ngoại: Có hồng ngoại ban đêm, tự đồng điều chỉnh chế độ ngày/đêm; - Giảm nhiễu: 3D DNR - Hỗ trợ: ONVIF, PSIA, CGI - Nguồn cấp: DC12V, PoE (802.3af) (Class 0) - Kết nối mạng: RJ45, tốc độ 10/100Mbps; - Dải nhiệt hoạt động rộng: -30℃ ~ +60℃; - Chuẩn kháng nước, kháng bụi: IP67, IK10.
14 Thiết bị chống sét nguồn AC
20 Cái 1 Chống sét nguồn AC 280V, 1P+NPE, Imax (8/20) 40kA/P, Imax (8/20) 40kA L-N, Imax (8/20) 50kA N-PE V20-C 1+NPE-280 )
15 Chống set LAN
20 Cái Chống set LAN: Điện áp quá áp: 700 V @ 1 kV/μs Dòng xả : 5 kA (8/20μs) Điện trở cách ly nhỏ nhất: 1 G ohm @ 50V Hỗ trợ PoE, IEEE 802af Bảo vệ dòng dữ liệu: RJ45 10/100/1000 Ethernet Chiều dài cáp tối đa: 40m Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 70 độ C
16 Thiết bị chuyển mạch
20 Chiếc - Thiết bị chuyển mạch 4 cổng PoE, - 2 cổng SFP Hỗ trợ MAC auto study and aging, số lượng địa chỉ MAC đạt tới 8K - Cổng mạng: 2*1000 Base-X(SFP); 1*10/100/1000 Base-T (Hi-PoE/PoE+/PoE); 3*10/100 Base-T (PoE+/PoE) - Giao thức PoE: PoE (802.3af), PoE+(802.3at), Hi-PoE - Chuyển đổi công suất: 6.8Gps - Nguồn: DC48~57V - Chống sét: Chế độ chung 4KV; chế độ vi sai 2KV - VLAN: VLAN chuẩn 802.1Q - Hỗ trợ IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE tiêu chuẩn - Nhiệt độ hoạt động lên đến 65 độ C Bao gồm module ONU MAC sticker

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp + thiết bị công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp + thiết bị công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 184

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây