Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng bưu chính viễn thông | Tư vấn thiết kế | Thôn Pháp Vân, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội |
| 2 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sơn Động | Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT | số 47 đường Thân Nhân Trung, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang |
| 3 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sơn Động | Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán | TDP số 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công An huyện Sơn Động |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị công trình Đầu tư lắp đặt hệ thống camera giám sát an ninh trên địa bàn huyện Sơn Động (Giai đoạn 1) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh. - Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020) Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; - Có cam kết hàng hóa mới 100%; chưa qua sử dụng và có xuất xứ rõ ràng, đảm bảo đúng theo yêu cầu của E-HSMT, cam kết trong E-HSDT. - Catalog kèm theo đầy đủ thông số kỹ thuật của các thiết bị chính (Camera các loại, màn hình giám sát, bộ giải mã video mạng). - Có tài liệu kỹ thuật thiết bị kèm theo đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): lâu dài (theo khuyến cáo của nhà sản xuất) |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an huyện Sơn Động; địa chỉ: Tổ dân phố số 3, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Sơn Động; Địa chỉ: TDP số 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Sơn Động; Địa chỉ: Số 47 đường Thân Nhân Trung, xã An Lạc, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Sơn Động; Địa chỉ: TDP số 1, TT An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Màn hình giám sát | 2 | Chiếc | 55"(16:9) FHD IPS LCD display, 1920×1080, 1.8mm physical seam, LED backlight, 500 cd/㎡, 1400:1 static contrast, 178/178 view angle, 8ms response time, 72% gamut (CIE1931), 1.07B/10bit display color, CVBS(BNC)×2, VGA(D-Sub)×1, DVI-D×1, HDMI×1, RS232×1, USB×1, IR×1 input; CVBS(BNC)×2, RS232×1 output | ||
| 2 | Khung đỡ màn hình | 2 | Bộ | Kích thước 1212,5x683,3x190 mm, vật liệu hợp kim nhôm | ||
| 3 | Khung sắt chịu lực cho tường | 1 | Bộ | Kích thước 1212,5x683,3x190 mm, vật liệu hợp kim nhôm | ||
| 4 | Thiết bị điều khiển | 1 | Bộ | 2CH@8K(30fps)/8CH@4K/36CH@1080P/80CH@720P/144CH@D1 decoding, 4×HDMI outputs, 2×HDMI input | ||
| 5 | HDMI 10m | 2 | Chiếc | Vỏ được làm bằng nhựa PVC cao cấp tăng cường tính bền bỉ và an toàn cho người sử dụng; male-male/1080P | ||
| 6 | Tủ ổn áp treo tường 3KVA | 1 | Chiếc | Công suất 3KVA Điện áp đầu vào: 140V - 250V, 90V - 250V Điện áp đầu ra: 110V/220VAC Tần số: 50/60Hz Nhiệt độ môi trường: 0 độ C - 50 độ C; Kích thước: 150mm x 350mm x 240mm | ||
| 7 | Máy tính vận hành giám sát | 1 | Bộ | Core i7- RAM 8 GB- HDD 1TB- 1 x VGA ; 1 x HDMI ; 2 x PCI-Ex 1X ; 1 x PCI-Ex 16X ; 4 x USB- Màn hình >=20 inch- Hệ điều hành windows | ||
| 8 | Máy in màu | 1 | Bộ | - Tốc độ in: 18 trang/ phút (trắng/ đen, màu: A4); 19 trang/ phút (trắng/ đen, màu: Letter). - Thời gian in bản đầu tiên: 11.5 giây (trắng/ đen); 13 giây (màu). - Độ phân giải in: 600 x 600 dpi. - Công nghệ in: Laser. - Các loại scan: Flatbed, ADF- Chức năng in: In mạng - Công nghệ scan: Cảm biến hình ảnh (CIS). - Tốc độ scan: 21 trang/ phút (trắng/ đen), 14 trang/ phút (màu) - Độ phân giải scan: Lên đến 1200 x 1200dpi - Định dạng tập tin scan: PDF, searchable PDF, JPG, RTF, TXT, BMP, PNG, TIFF.- Tốc độ copy: 18 trang/ phút (trắng/ đen, màu, A4); 19 trang/ phút (trắng/ đen, màu, Letter). - Thời gian copy bản đầu tiên: 13.5 giây (trắng/ đen, A4); 16 giây (màu, A4). - Độ phân giải copy: Lên đến 300 x 420dpi.- Tốc độ Fax tối đa: 33.6 Kbps.- Độ phân giải Fax: Lên đến 300 x 3000dpi. - Bộ nhớ Fax: Lên đến 400 trang.- Cổng giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao, Fast Ethernet 10/100/1000 Base-TX, Host USB. - Tính năng in trên điện thoại di động: HP ePrint, Apple AirPrint™, Mopria-certified, Mobile Apps. - Xử lý giấy ngõ vào: 150 tờ. - Xử lý giấy ngõ ra: 100 tờ. - Chu kỳ in: 30000 trang/ tháng. - Số hộp mực: 4 hộp (đen, lục lam, đỏ tươi, vàng) - Hỗ trợ hệ điều hành: Windows XP, Windows Win 7, Windows Vista, Windows Win 8... | ||
| 9 | Hệ thống mạng | 1 | Chiếc | Cloud Core Router -Gx36 CPU (36-cores, 1.2Ghz per core), 8GB RAM, 2xSFP+ cage, 8xGbit LAN, RouterOS L6, 1U rackmount case, Dual PSU, LCD panel, r2 version | ||
| 10 | Camera giao thông nhận dạng biển số xe, phát hiện vi phạm giao thông | 2 | Chiếc | Cảm biến hình ảnh: 1" GS-CMOS;Màn trập: Cửa chớp đơn/Cửa chớp kép/ba cửa chớp; Tốc độ màn trập điện tử: 1/50 s–1/100000 s (thủ công/tự động);Độ phân giải ảnh: 4096×2820 (H × V) (loại trừ dải đen OSD);Độ phân giải video: (4096×2820)/ QFHD (3840×2160)/ 1080P (1920×1080)/ UXGA (1600×1200)/ 720P (1280×720);Độ phân giải 9Mp (Megapixel);Tỉ lệ khung hình: Tối đa 50 khung hình / giây; luồng chính (4096×2820@25fps), luồng phụ (1600×1200@25fps);Chuẩn nén video: H.265/H.264M/H.264H/H.264B/MJPEG;Dải động rộng: 64dB;Cân bằng anh sáng trắng: Nhiệt độ màu tự động / nhà / văn phòng / ban đêm / tùy chỉnh;Giảm nhiễu: 2D NR/3D NR; Chế độ ngày và đêm: Tự động chuyển đổi giữa ngày và đêm. Bộ lọc cắt IR (IRCF) với bộ lọc phân cực là được sử dụng vào ban ngày và nó chuyển sang bộ lọc chung vào ban đêm; Hỗ trợ bù sáng, chỉnh điểm ảnh kém, mở rộng đường biên; Hỗ trợ tạo hình ảnh tổng hợp với 1, 2, 3 hoặc 4 hình ảnh; Kích hoạt: video/rada;Hỗ trợ xác định thời gian, địa chỉ (vị trí của kênh), làn đường (số, hướng), biển số (số và màu sắc), phương tiện (tốc độ, màu sắc, logo, nhãn hiệu, loại), đặc điểm của xe không động cơ; Sự kiện cảnh báo: Bộ nhớ đầy, lỗi bộ nhớ, cảnh báo bên ngoài, không có bộ nhớ, danh sách đen biển số xe, con quay hồi chuyển thái độ bất thường, truy cập trái phép, ngắt kết nối mạng và IP cuộc xung đột;Chức năng định vị: có, GPS;Đồng bộ thời gian: có, GPS/NTP;Giao diện mạng: 2 cổng RJ45 10/100/1000Mbps;4 cổng cảnh báo vào;2 cổng cảnh báo ra;Hỗ trợ cổng gắn điền khiển đèn LED tăng cường, Hồng ngoại tăng cường... | ||
| 11 | Đèn LED hỗ trợ Camera giao thông | 2 | Chiếc | - Bộ vi xử lý: ATMEL AVR MCU- Loại đèn: Đèn LED ánh sáng trắng- Giao diện: RS485- Đấu nối: Hỗ trợ đấu 4 thiết bị nối tiếp- Tần số đèn: 50/60/75/90/100/120Hz- Khoảng cách chiếu sáng: 18~25 meter- Nguồn cấp: AC90~285V, tối đa 40W- Nhiệt độ màu: 6500K- Dải nhiệt độ hoạt động: -30℃ ~ +70℃; | ||
| 12 | Hệ thống mạng | 1 | Chiếc | Cloud Core Router -Gx36 CPU (36-cores, 1.2Ghz per core), 8GB RAM, 2xSFP+ cage, 8xGbit LAN, RouterOS L6, 1U rackmount case, Dual PSU, LCD panel, r2 version | ||
| 13 | Camera an ninh thông thường | 35 | Chiếc | Camera thân IP camera; lắp đặt ngoài trời; - Cảm biến hình ảnh: 1/2.5” 8Megapixel CMOS - Độ phân giải: 4K(3840×2160)/ 6M(3072×2048)/ 5M(3072x1728)/ 5M(2592×1944)/ 4M(2688×1520)/ 3M(2048x1536)/ 3M(2304×1296)/ 1080P(1920×1080)/ 1.3M(1280x960)/ 720P(1280×720)/ D1(704×576/704×480)/ VGA(640×480)/ CIF(352×288/352×240) - Độ nhạy sáng cao: 0.05Lux/F1.4 (Color,1/3s,30IRE) 0.2Lux/F1.4 (Color,1/30s,30IRE) 0Lux/F1.4(IR on) - Chuẩn nén: H.265+/H.265/H.264+/H.264; - Tốc độ khung hình: luồng chính 4K(1~15fps)/3M(1~25/30fps) ; luống phụ: D1( 1~25/30fps) ; luồng phụ thứ 3: 720P(1~25/30fps) - Khoảng cách hồng ngoại: lên đến 100m - Hỗ trợ cân bằng sáng WDR: Có; - Lens: 7~35mm; Optical Zoom 5X - Khoảng cách phát hiện lên đến 765m; - Hồng ngoại: Có hồng ngoại ban đêm, tự đồng điều chỉnh chế độ ngày/đêm; - Giảm nhiễu: 3D DNR - Hỗ trợ: ONVIF, PSIA, CGI - Nguồn cấp: DC12V, PoE (802.3af) (Class 0) - Kết nối mạng: RJ45, tốc độ 10/100Mbps; - Dải nhiệt hoạt động rộng: -30℃ ~ +60℃; - Chuẩn kháng nước, kháng bụi: IP67, IK10. | ||
| 14 | Thiết bị chống sét nguồn AC | 20 | Cái | 1 Chống sét nguồn AC 280V, 1P+NPE, Imax (8/20) 40kA/P, Imax (8/20) 40kA L-N, Imax (8/20) 50kA N-PE V20-C 1+NPE-280 ) | ||
| 15 | Chống set LAN | 20 | Cái | Chống set LAN: Điện áp quá áp: 700 V @ 1 kV/μs Dòng xả : 5 kA (8/20μs) Điện trở cách ly nhỏ nhất: 1 G ohm @ 50V Hỗ trợ PoE, IEEE 802af Bảo vệ dòng dữ liệu: RJ45 10/100/1000 Ethernet Chiều dài cáp tối đa: 40m Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 70 độ C | ||
| 16 | Thiết bị chuyển mạch | 20 | Chiếc | - Thiết bị chuyển mạch 4 cổng PoE, - 2 cổng SFP Hỗ trợ MAC auto study and aging, số lượng địa chỉ MAC đạt tới 8K - Cổng mạng: 2*1000 Base-X(SFP); 1*10/100/1000 Base-T (Hi-PoE/PoE+/PoE); 3*10/100 Base-T (PoE+/PoE) - Giao thức PoE: PoE (802.3af), PoE+(802.3at), Hi-PoE - Chuyển đổi công suất: 6.8Gps - Nguồn: DC48~57V - Chống sét: Chế độ chung 4KV; chế độ vi sai 2KV - VLAN: VLAN chuẩn 802.1Q - Hỗ trợ IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE tiêu chuẩn - Nhiệt độ hoạt động lên đến 65 độ C Bao gồm module ONU MAC sticker |
CÁC DỊCH VỤ LIÊN QUAN
Bên mời thầu liệt kê danh mục các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo bảng sau:
| STT | Mô tả dịch vụ | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính | Địa điểm thực hiện dịch vụ | Ngày hoàn thành dịch vụ |
| 1 | Cáp quang treo single mode phi kim loại 4Fo | 1.556 | m | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 2 | Cáp thép D6 néo tay vươn | 134 | m | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 3 | Cáp điện CXV 2x0,75mm2 Cadisun | 10 | m | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 4 | Cáp điện CXV 2x4mm2 Cadisun | 1.251 | m | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 5 | Dây 2 ruột đồng mềm bọc đặc ô van CU/PVC/PVC VCTFK 2x0.75mm2 Cadisun | 180 | m | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 6 | Ống nhựa HDPE-PE 100 D34 PN 10 | 196 | m | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE F21 Sino | 80 | m | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | 10 | m | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 9 | Đai + 2 vít giữ ống nhựa HDPE-PE 100 D34 PN 10, D21 | 552 | bộ | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 10 | Bulong + Kẹp cáp | 36 | bộ | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 11 | Đế chữ U + kẹp cáp + đai inox | 36 | bộ | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 12 | Kẹp ngừng cáp điện | 95 | bộ | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 13 | Kẹp ngừng cáp điện | 20 | cọc | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 14 | Dây tiếp địa CU/PVC M10 | 60 | m | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 15 | Tủ công tơ bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 400x300x200 | 20 | tủ | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 16 | Tủ kỹ thuật cam bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 600x400x250 | 4 | tủ | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 17 | Tủ kỹ thuật cam bằng tôn sơn tĩnh điện - tủ ngoài trời KT: 800x400x250 | 16 | tủ | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 18 | Chống sét Ethernet | 18 | bộ | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 19 | Chống sét Ethernet | 4 | cột | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 20 | Cột tín hiệu giao thông cao 6.2m dày 6.0mm, tay vươn dài 6m dày 5mm, chân đế 450x450mm | 1 | cái | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | 0,311 | tấn | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 22 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,234 | tấn | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 23 | Bu lông các loại bắt tay vươn | 58,8 | kg | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 24 | Mạ kẽm tay vươn | 603,8 | kg | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 10,526 | m3 | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,049 | tấn | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,232 | tấn | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,241 | 100m2 | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 29 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,3 | m3 | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,324 | m3 | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,241 | m3 | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 32 | Bu lông M24x1350 móng cột camera | 71,52 | kg | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 33 | Bu lông M24x1350 móng cột camera | 71,52 | kg | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,072 | tấn | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 35 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | 5 | cột | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | 2,86 | 100m | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 37 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | 1,556 | 0,049 | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 10 | m | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 1.251 | m | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 40 | Lắp đặt dây đơn | 134 | m | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 41 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 1 | cần đèn | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 42 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 14 | cần đèn | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 43 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 3 | cần đèn | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 44 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 2 | cần đèn | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 45 | Lắp đặt Tủ công tơ 400x300x200 (Theo ĐG 166/2013) | 20 | hộp | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 46 | Lắp đặt Tủ kỹ thuật 800x600x300 (Theo ĐG 166/2013) | 20 | hộp | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | 40 | cái | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 48 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 20 | cọc | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 49 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây CU/PVC M10mm | 60 | m | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 50 | Lắp đặt bộ chống sét Ethernet | 20 | thiết bị | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 51 | Chi phí đấu nối điện | 20 | điểm | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 52 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | 36 | cột | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 53 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn | 36 | cột | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 54 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | 95 | cột | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,014 | 100m3 | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 56 | Cắt bê tông hố móng tiếp địa | 0,24 | 100m | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,45 | m3 | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 58 | Phá dỡ nền gạch Block | 0,25 | m2 | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,045 | m3 | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 60 | Lát gạch đất sét nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,025 | 1m2 | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,035 | 100m3 | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,035 | 100m3 | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,035 | 100m3 | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 64 | Cáp mạng 5e | 333 | m | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 65 | Đầu mạng | 62 | cái | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 66 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố định | 31 | biij | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 67 | Lắp đặt thiết bị an ninh, quản lý và giám sát mạng | 31 | 1 thiết bị | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 68 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | 1 | hệ thống | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 69 | Đấu nối, hàn Cáp đồng | 62 | 1 đầu | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 70 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | 33,3 | 10m | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 71 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch | 20 | 1 thiết bị | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 72 | Cài đặt SAN Switch | 20 | 1 thiết bị | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 73 | Lắp đặt màn hình ghép Video Wall 55 inch | 2 | thiết bị | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 74 | Lắp đặt khung giá đỡ màn hình Video Wall | 2 | khung giá | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 75 | Lắp đặt máy Workstation ≤ 2 CPU | 1 | 1 thiết bị | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 76 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy trạm (Work station) | 1 | thiết bị | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 77 | Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ | 1 | thiết bị | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 78 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại monitor | 1 | Hệ thống | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 79 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào Patch Cord Từ máy trạm lên Wallplace | 1 | 1 node | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 80 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Cáp tín hiệu HDMI | 2 | đôi đầu dây | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 81 | Lắp đặt thiết bị định tuyến Loại trung bình (SMB) | 1 | 1 thiết bị | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 82 | Lắp đặt thiết bị định tuyến Loại trung bình (SMB) | 1 | 1 thiết bị | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 83 | Lắp đặt thiết bị router | 1 | 1 thiết bị | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 84 | Cài đặt thiết bị router | 1 | 1 thiết bị | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 85 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ giải mã màn hình ghép | 1 | thiết bị | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 86 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị giải mã màn hình ghép | 1 | thiết bị | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 87 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị Card đầu ra màn hình ghép | 1 | thiết bị | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 88 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị Card đầu ra màn hình ghép | 1 | thiết bị | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 89 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy in | 1 | thiết bị | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 90 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị máy in (Printer) | 1 | thiết bị | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 91 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | 1 | bộ | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Màn hình giám sát | 2 | Chiếc | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 2 | Khung đỡ màn hình | 2 | Bộ | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 3 | Khung sắt chịu lực cho tường | 1 | Bộ | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 4 | Thiết bị điều khiển | 1 | Bộ | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 5 | HDMI 10m | 2 | Chiếc | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 6 | Tủ ổn áp treo tường 3KVA | 1 | Chiếc | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 7 | Máy tính vận hành giám sát | 1 | Bộ | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 8 | Máy in màu | 1 | Bộ | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 9 | Hệ thống mạng | 1 | Chiếc | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 10 | Camera giao thông nhận dạng biển số xe, phát hiện vi phạm giao thông | 2 | Chiếc | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 11 | Đèn LED hỗ trợ Camera giao thông | 2 | Chiếc | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 12 | Hệ thống mạng | 1 | Chiếc | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 13 | Camera an ninh thông thường | 35 | Chiếc | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 14 | Thiết bị chống sét nguồn AC | 20 | Cái | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 15 | Chống set LAN | 20 | Cái | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
| 16 | Thiết bị chuyển mạch | 20 | Chiếc | Các địa điểm thực hiện dự án trên địa bàn huyện Sơn Động | 60 ngày |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 2 | + Cán bộ kỹ thuật bảo mật, an toàn thông tin: 01 người- Chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.+ Cán bộ kỹ thuật thi công: 01 người- Chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Cơ điện tử hoặc xây dựng dân dựng & Công nghiệp, xây dựng công trình, Kỹ thuật công trình xây dựng.Đã tham gia thi công xây dựng trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình giám sát | 2 | Chiếc | 55"(16:9) FHD IPS LCD display, 1920×1080, 1.8mm physical seam, LED backlight, 500 cd/㎡, 1400:1 static contrast, 178/178 view angle, 8ms response time, 72% gamut (CIE1931), 1.07B/10bit display color, CVBS(BNC)×2, VGA(D-Sub)×1, DVI-D×1, HDMI×1, RS232×1, USB×1, IR×1 input; CVBS(BNC)×2, RS232×1 output | ||
| 2 | Khung đỡ màn hình | 2 | Bộ | Kích thước 1212,5x683,3x190 mm, vật liệu hợp kim nhôm | ||
| 3 | Khung sắt chịu lực cho tường | 1 | Bộ | Kích thước 1212,5x683,3x190 mm, vật liệu hợp kim nhôm | ||
| 4 | Thiết bị điều khiển | 1 | Bộ | 2CH@8K(30fps)/8CH@4K/36CH@1080P/80CH@720P/144CH@D1 decoding, 4×HDMI outputs, 2×HDMI input | ||
| 5 | HDMI 10m | 2 | Chiếc | Vỏ được làm bằng nhựa PVC cao cấp tăng cường tính bền bỉ và an toàn cho người sử dụng; male-male/1080P | ||
| 6 | Tủ ổn áp treo tường 3KVA | 1 | Chiếc | Công suất 3KVA Điện áp đầu vào: 140V - 250V, 90V - 250V Điện áp đầu ra: 110V/220VAC Tần số: 50/60Hz Nhiệt độ môi trường: 0 độ C - 50 độ C; Kích thước: 150mm x 350mm x 240mm | ||
| 7 | Máy tính vận hành giám sát | 1 | Bộ | Core i7- RAM 8 GB- HDD 1TB- 1 x VGA ; 1 x HDMI ; 2 x PCI-Ex 1X ; 1 x PCI-Ex 16X ; 4 x USB- Màn hình >=20 inch- Hệ điều hành windows | ||
| 8 | Máy in màu | 1 | Bộ | - Tốc độ in: 18 trang/ phút (trắng/ đen, màu: A4); 19 trang/ phút (trắng/ đen, màu: Letter). - Thời gian in bản đầu tiên: 11.5 giây (trắng/ đen); 13 giây (màu). - Độ phân giải in: 600 x 600 dpi. - Công nghệ in: Laser. - Các loại scan: Flatbed, ADF- Chức năng in: In mạng - Công nghệ scan: Cảm biến hình ảnh (CIS). - Tốc độ scan: 21 trang/ phút (trắng/ đen), 14 trang/ phút (màu) - Độ phân giải scan: Lên đến 1200 x 1200dpi - Định dạng tập tin scan: PDF, searchable PDF, JPG, RTF, TXT, BMP, PNG, TIFF.- Tốc độ copy: 18 trang/ phút (trắng/ đen, màu, A4); 19 trang/ phút (trắng/ đen, màu, Letter). - Thời gian copy bản đầu tiên: 13.5 giây (trắng/ đen, A4); 16 giây (màu, A4). - Độ phân giải copy: Lên đến 300 x 420dpi.- Tốc độ Fax tối đa: 33.6 Kbps.- Độ phân giải Fax: Lên đến 300 x 3000dpi. - Bộ nhớ Fax: Lên đến 400 trang.- Cổng giao tiếp: USB 2.0 tốc độ cao, Fast Ethernet 10/100/1000 Base-TX, Host USB. - Tính năng in trên điện thoại di động: HP ePrint, Apple AirPrint™, Mopria-certified, Mobile Apps. - Xử lý giấy ngõ vào: 150 tờ. - Xử lý giấy ngõ ra: 100 tờ. - Chu kỳ in: 30000 trang/ tháng. - Số hộp mực: 4 hộp (đen, lục lam, đỏ tươi, vàng) - Hỗ trợ hệ điều hành: Windows XP, Windows Win 7, Windows Vista, Windows Win 8... | ||
| 9 | Hệ thống mạng | 1 | Chiếc | Cloud Core Router -Gx36 CPU (36-cores, 1.2Ghz per core), 8GB RAM, 2xSFP+ cage, 8xGbit LAN, RouterOS L6, 1U rackmount case, Dual PSU, LCD panel, r2 version | ||
| 10 | Camera giao thông nhận dạng biển số xe, phát hiện vi phạm giao thông | 2 | Chiếc | Cảm biến hình ảnh: 1" GS-CMOS;Màn trập: Cửa chớp đơn/Cửa chớp kép/ba cửa chớp; Tốc độ màn trập điện tử: 1/50 s–1/100000 s (thủ công/tự động);Độ phân giải ảnh: 4096×2820 (H × V) (loại trừ dải đen OSD);Độ phân giải video: (4096×2820)/ QFHD (3840×2160)/ 1080P (1920×1080)/ UXGA (1600×1200)/ 720P (1280×720);Độ phân giải 9Mp (Megapixel);Tỉ lệ khung hình: Tối đa 50 khung hình / giây; luồng chính (4096×2820@25fps), luồng phụ (1600×1200@25fps);Chuẩn nén video: H.265/H.264M/H.264H/H.264B/MJPEG;Dải động rộng: 64dB;Cân bằng anh sáng trắng: Nhiệt độ màu tự động / nhà / văn phòng / ban đêm / tùy chỉnh;Giảm nhiễu: 2D NR/3D NR; Chế độ ngày và đêm: Tự động chuyển đổi giữa ngày và đêm. Bộ lọc cắt IR (IRCF) với bộ lọc phân cực là được sử dụng vào ban ngày và nó chuyển sang bộ lọc chung vào ban đêm; Hỗ trợ bù sáng, chỉnh điểm ảnh kém, mở rộng đường biên; Hỗ trợ tạo hình ảnh tổng hợp với 1, 2, 3 hoặc 4 hình ảnh; Kích hoạt: video/rada;Hỗ trợ xác định thời gian, địa chỉ (vị trí của kênh), làn đường (số, hướng), biển số (số và màu sắc), phương tiện (tốc độ, màu sắc, logo, nhãn hiệu, loại), đặc điểm của xe không động cơ; Sự kiện cảnh báo: Bộ nhớ đầy, lỗi bộ nhớ, cảnh báo bên ngoài, không có bộ nhớ, danh sách đen biển số xe, con quay hồi chuyển thái độ bất thường, truy cập trái phép, ngắt kết nối mạng và IP cuộc xung đột;Chức năng định vị: có, GPS;Đồng bộ thời gian: có, GPS/NTP;Giao diện mạng: 2 cổng RJ45 10/100/1000Mbps;4 cổng cảnh báo vào;2 cổng cảnh báo ra;Hỗ trợ cổng gắn điền khiển đèn LED tăng cường, Hồng ngoại tăng cường... | ||
| 11 | Đèn LED hỗ trợ Camera giao thông | 2 | Chiếc | - Bộ vi xử lý: ATMEL AVR MCU- Loại đèn: Đèn LED ánh sáng trắng- Giao diện: RS485- Đấu nối: Hỗ trợ đấu 4 thiết bị nối tiếp- Tần số đèn: 50/60/75/90/100/120Hz- Khoảng cách chiếu sáng: 18~25 meter- Nguồn cấp: AC90~285V, tối đa 40W- Nhiệt độ màu: 6500K- Dải nhiệt độ hoạt động: -30℃ ~ +70℃; | ||
| 12 | Hệ thống mạng | 1 | Chiếc | Cloud Core Router -Gx36 CPU (36-cores, 1.2Ghz per core), 8GB RAM, 2xSFP+ cage, 8xGbit LAN, RouterOS L6, 1U rackmount case, Dual PSU, LCD panel, r2 version | ||
| 13 | Camera an ninh thông thường | 35 | Chiếc | Camera thân IP camera; lắp đặt ngoài trời; - Cảm biến hình ảnh: 1/2.5” 8Megapixel CMOS - Độ phân giải: 4K(3840×2160)/ 6M(3072×2048)/ 5M(3072x1728)/ 5M(2592×1944)/ 4M(2688×1520)/ 3M(2048x1536)/ 3M(2304×1296)/ 1080P(1920×1080)/ 1.3M(1280x960)/ 720P(1280×720)/ D1(704×576/704×480)/ VGA(640×480)/ CIF(352×288/352×240) - Độ nhạy sáng cao: 0.05Lux/F1.4 (Color,1/3s,30IRE) 0.2Lux/F1.4 (Color,1/30s,30IRE) 0Lux/F1.4(IR on) - Chuẩn nén: H.265+/H.265/H.264+/H.264; - Tốc độ khung hình: luồng chính 4K(1~15fps)/3M(1~25/30fps) ; luống phụ: D1( 1~25/30fps) ; luồng phụ thứ 3: 720P(1~25/30fps) - Khoảng cách hồng ngoại: lên đến 100m - Hỗ trợ cân bằng sáng WDR: Có; - Lens: 7~35mm; Optical Zoom 5X - Khoảng cách phát hiện lên đến 765m; - Hồng ngoại: Có hồng ngoại ban đêm, tự đồng điều chỉnh chế độ ngày/đêm; - Giảm nhiễu: 3D DNR - Hỗ trợ: ONVIF, PSIA, CGI - Nguồn cấp: DC12V, PoE (802.3af) (Class 0) - Kết nối mạng: RJ45, tốc độ 10/100Mbps; - Dải nhiệt hoạt động rộng: -30℃ ~ +60℃; - Chuẩn kháng nước, kháng bụi: IP67, IK10. | ||
| 14 | Thiết bị chống sét nguồn AC | 20 | Cái | 1 Chống sét nguồn AC 280V, 1P+NPE, Imax (8/20) 40kA/P, Imax (8/20) 40kA L-N, Imax (8/20) 50kA N-PE V20-C 1+NPE-280 ) | ||
| 15 | Chống set LAN | 20 | Cái | Chống set LAN: Điện áp quá áp: 700 V @ 1 kV/μs Dòng xả : 5 kA (8/20μs) Điện trở cách ly nhỏ nhất: 1 G ohm @ 50V Hỗ trợ PoE, IEEE 802af Bảo vệ dòng dữ liệu: RJ45 10/100/1000 Ethernet Chiều dài cáp tối đa: 40m Nhiệt độ hoạt động: -40 đến 70 độ C | ||
| 16 | Thiết bị chuyển mạch | 20 | Chiếc | - Thiết bị chuyển mạch 4 cổng PoE, - 2 cổng SFP Hỗ trợ MAC auto study and aging, số lượng địa chỉ MAC đạt tới 8K - Cổng mạng: 2*1000 Base-X(SFP); 1*10/100/1000 Base-T (Hi-PoE/PoE+/PoE); 3*10/100 Base-T (PoE+/PoE) - Giao thức PoE: PoE (802.3af), PoE+(802.3at), Hi-PoE - Chuyển đổi công suất: 6.8Gps - Nguồn: DC48~57V - Chống sét: Chế độ chung 4KV; chế độ vi sai 2KV - VLAN: VLAN chuẩn 802.1Q - Hỗ trợ IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE tiêu chuẩn - Nhiệt độ hoạt động lên đến 65 độ C Bao gồm module ONU MAC sticker |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Không lấy bậy của ai, gọi là giàu, không bị nhục với ai, gọi là sang. "
Công Nghi
Sự kiện trong nước: Ngày 4-9-1945 Hồ Chủ tịch đã ký sắc lệnh "Tổ chức quỹ Độc lập". Quyết định này xuất phát từ chính quyền cách mạng đang gặp muôn vàn khó khăn, nhất là về tài chính. Ta tiếp quản Ngân khố Trung ương chỉ có hơn 1 triệu đồng mà một nửa là hào rách, sắp huỷ. Mọi chi tiêu đều dựa vào dân. Nhân dịp chính phủ phát động "Tuần lễ vàng" từ ngày 17 đến 24-9-1945, Hồ Chủ tịch cũng gửi thư kêu gọi đồng bào cả nước. Chỉ trong thời gian ngắn đã quyên góp được 370 kg vàng và 40 triệu đồng cho quỹ Quốc phòng và 20 triệu đồng cho quỹ Độc lập, góp phần giải quyết khó khăn về tài chính lúc bấy giờ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công An huyện Sơn Động đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công An huyện Sơn Động đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.