Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ |
1 |
2 |
Máy khoan bê tông |
1 |
3 |
Máy cắt uốn cốt thép |
1 |
4 |
Máy hàn |
1 |
5 |
Máy cắt gạch đá |
1 |
6 |
Máy trộn vữa |
1 |
1 |
HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa hàng lang cầu - 1. Xây dựng hành lang cầu bằng kết cấu thép trên tầng 2. |
||||
2 |
Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm |
64 |
1 lỗ khoan |
||
3 |
Bu lông neo liên kết cột thép với sàn bê tông cốt thép tầng 2. Bu lông 4D18-L150 |
64 |
bộ |
||
4 |
Bơm dung dịch Hilty vào lỗ khoan |
64 |
lỗ khoan |
||
5 |
Gia công cột bằng thép hình |
0.2194 |
tấn |
||
6 |
Lắp dựng cột thép các loại |
0.2194 |
tấn |
||
7 |
Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m |
0.3734 |
tấn |
||
8 |
Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m |
0.3734 |
tấn |
||
9 |
Gia công xà gồ thép |
0.6133 |
tấn |
||
10 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.6133 |
tấn |
||
11 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
81.8479 |
m2 |
||
12 |
2. Sơn lại bề mặt tường, dầm trần hành lang cầu: |
||||
13 |
Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột |
134.2193 |
m2 |
||
14 |
Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần |
116.8578 |
m2 |
||
15 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
67.1097 |
m2 |
||
16 |
Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 |
67.1097 |
m2 |
||
17 |
Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
251.0771 |
m2 |
||
18 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại |
116.632 |
m2 |
||
19 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
116.632 |
m2 |
||
20 |
1. Phá dỡ - 1.a. Phá dỡ Lan can hành lang tầng 2: |
||||
21 |
Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng |
0.0559 |
tấn |
||
22 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm |
1.9305 |
m3 |
||
23 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay |
2.1421 |
m3 |
||
24 |
1.b. Phá dỡ lan can cầu thang: |
||||
25 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép |
0.6248 |
m3 |
||
26 |
1.c. Phá dỡ lớp vữa: |
||||
27 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
294.647 |
m2 |
||
28 |
Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép |
0.77 |
m3 |
||
29 |
1.d. Vận chuyển phế thải: |
||||
30 |
Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại |
14.7684 |
m3 |
||
31 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m |
14.7684 |
m3 |
||
32 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m |
14.7684 |
m3 |
||
33 |
2. Xây chèn một số vị trí: |
||||
34 |
Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm |
1479.2715 |
1 lỗ khoan |
||
35 |
Bơm dung dịch Hilty vào các lỗ khoan. |
1479.2715 |
lỗ khoan |
||
36 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m |
0.1825 |
tấn |
||
37 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75, PCB30 |
18.054 |
m3 |
||
38 |
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
131.07 |
m2 |
||
39 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
326.7426 |
m2 |
||
40 |
Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 |
15.36 |
m2 |
||
41 |
3. Sửa chữa cầu thang bộ: |
||||
42 |
Gia công, lắp dựng lan can cầu thang . Bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt |
65 |
kg |
||
43 |
Láng granitô cầu thang. Vận dụng mài lại Granito |
15.06 |
m2 |
||
44 |
Cung cấp vách kính, nhôm định hình, nhôm sơn tĩnh điện dày 1,4mm kính an toàn 6,38ly. Phụ kiện kim khí đồng bộ |
2.53 |
m2 |
||
45 |
Cung cấp cửa sổ mở hất 1 cánh, Nhôm định hình, nhôm sơn tĩnh điện dày 1,4mm; kính an toàn 6,38ly. Phụ kiện kim khí đồng bộ |
0.97 |
m2 |
||
46 |
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm |
3.5 |
m2 |
||
47 |
4. Xử lý chống mối nền tầng 1 - 4a. Phá dỡ nền và lớp vữa trát. |
||||
48 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
221.5 |
m2 |
||
49 |
Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng |
221.5 |
m2 |
||
50 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
22.581 |
m2 |