Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220668885-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220668885-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình Tên dự án là: Dự án Tu bổ, tôn tạo di tích địa điểm công bố ngày Thương binh - Liệt sỹ toàn quốc 27/7/1947, xã Hùng Sơn (nay là thị trấn Hùng Sơn), huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích trong đó có đủ điều kiện hành nghề: Thi công tu bổ di tích (Còn thời hạn hiệu lực). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đại Từ. Trực tiếp quản lý: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 210 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công tu bổ di tích (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu scan kèm theo) hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động: Thi công tu bổ di tích (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu scan kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần khuôn viên, cảnh quan | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng. (Có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TU BỔ ĐỀN THỜ CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ TOÀN QUỐC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao | Theo yêu cầu tại chương V | 130,008 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V | 985,968 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 26,937 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo yêu cầu tại chương V | 144,183 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | công |
| 6 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ mặt bệ, bậc, đầu đao, kìm nóc, bờ nóc, nền nhà, các bức trang trí, hoành phi, câu đối | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | công |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 6,5 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu tại chương V | 1,95 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo yêu cầu tại chương V | 1,95 | m3 |
| 10 | Cải tạo, tu bổ hoành phi, câu đối, bửu tấm của Đền Thờ | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi dán ngói mũ hài trên bê tông (Tính làm mới 20% diên tích ngói toàn nhà) | Theo yêu cầu tại chương V | 52,003 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi dán ngói mũ hài trên bê tông (tận dụng lại ngói chỉ tính công dán ngói) | Theo yêu cầu tại chương V | 78,005 | m2 |
| 13 | Sửa chữa cửa D1 thay một bản cánh cửa dài 0.8m bao gồm cả công lắp dựng | Theo yêu cầu tại chương V | 1,76 | bộ |
| 14 | Khóa cửa đi Việt Tiệp hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bộ |
| 15 | Sơn giả đá kìm nóc, bờ nóc, đầu đao 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V | 28,26 | m2 |
| 16 | Sơn giả gỗ hệ cột, dầm, sàn bằng sơn giả gỗ | Theo yêu cầu tại chương V | 985,968 | m2 |
| 17 | Sơn cửa bằng sơn PU cánh gián | Theo yêu cầu tại chương V | 144,183 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 26,937 | 1m2 |
| 19 | Thảm trải nền trong Đền Thờ | Theo yêu cầu tại chương V | 119 | m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V | 4,251 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,144 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,144 | 100m2 |
| 23 | Hộp automat điện loại chứa 5-7 áptômát | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn đui xoáy Led 15W | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn lồng lục lăng sơn màu gỗ bóng Led 15W | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 85 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 220 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 85 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại chương V | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9 | 100 m |
| 41 | Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM | Theo yêu cầu tại chương V | 2,079 | m2 |
| 42 | Công cậy nền gạch đá phục vụ đào rãnh tiếp địa điện + đi dây điện ra đèn đá | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | công |
| 43 | Đào rãnh tiếp địa + rãnh đặt cáp Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 34,475 | 1m3 |
| 44 | Đóng cọc tiếp địa điện, cọc ống đồng D16 mm, dài L2.5m | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cọc |
| 45 | Băng đồng tiếp địa 30x3 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 12 | m |
| 46 | Vật liệu phụ phần điện | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | công trình |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 34,475 | m3 |
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,6 | m3 |
| 49 | Lát đá nền sân sau khi đổ bê tông nền (vật liệu tận dụng đã có chỉ tính công) | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | công |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐÓN TIẾP (PHẦN PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo yêu cầu tại chương V | 176 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Theo yêu cầu tại chương V | 1,44 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 139,83 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 30,12 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm bằng thủ công (80% khối lượng) | Theo yêu cầu tại chương V | 64,86 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông ( 20% khối lượng) | Theo yêu cầu tại chương V | 16,22 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 16,28 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu móng bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông (80% bằng máy) | Theo yêu cầu tại chương V | 29,25 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép bằng thủ công ( 20%) | Theo yêu cầu tại chương V | 7,31 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 36,54 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 3,41 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 170,45 | m3 |
| 13 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu tại chương V | 170,45 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo yêu cầu tại chương V | 170,45 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 90,89 | 1m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu tại chương V | 90,89 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu tại chương V | 90,89 | m3 |
| 19 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu tại chương V | 1,7 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,91 | 100m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo yêu cầu tại chương V | 35,57 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,14 | tấn |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (80% thủ công) | Theo yêu cầu tại chương V | 10,75 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông (20%) | Theo yêu cầu tại chương V | 2,69 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 0,72 | m3 |
| 26 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 14,16 | m3 |
| 27 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo yêu cầu tại chương V | 0,14 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu tại chương V | 14,16 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo yêu cầu tại chương V | 14,16 | m3 |
| 30 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,14 | 100m3 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8 | 100m2 |
| 32 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,25 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao | Theo yêu cầu tại chương V | 0,19 | tấn |
| 34 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V | 4,68 | m2 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (80% thủ công) | Theo yêu cầu tại chương V | 19,58 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy khoan bê tông (20%) | Theo yêu cầu tại chương V | 4,9 | m3 |
| 37 | Thông hút bể phốt bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V | 30 | Công |
| 38 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo yêu cầu tại chương V | 3,22 | m3 |
| 39 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V | 0,97 | m3 |
| 40 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 28,67 | m3 |
| 41 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo yêu cầu tại chương V | 0,29 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu tại chương V | 28,67 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Theo yêu cầu tại chương V | 28,67 | m3 |
| 44 | San đá bãi thải bằng máy ủi | Theo yêu cầu tại chương V | 0,29 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐÓN TIẾP (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo yêu cầu tại chương V | 2,5 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,7 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,03 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,46 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V | 16,14 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại chương V | 4,68 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 1,54 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 1,54 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 5,56 | 1m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,82 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông lót đài cọc, giằng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,47 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 15,27 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 1,05 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại chương V | 0,34 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,09 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1,61 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,41 | tấn |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 28,22 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,44 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,26 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,37 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 15,68 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 24,25 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,09 | 100m3 |
| 27 | Mua đất đắp nền (Theo thông báo giá của Liên sở xây dựng - Tài chính) | Theo yêu cầu tại chương V | 61,63 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐÓN TIẾP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 27,57 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,47 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,48 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,64 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 9,17 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,67 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 6,65 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng nhà, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 5,03 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 80,07 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái nhà | Theo yêu cầu tại chương V | 5,73 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 8,11 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 60,54 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 61,48 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,42 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 241,89 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 224,53 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 284,3 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 917,46 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 573,02 | m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 21,84 | m3 |
| 22 | Lát gạch Hạ Long - Tiết diện gạch 400x400m2, vữa XM M75 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 407,74 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch chống trơn Nhà vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 53,66 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 94,06 | m2 |
| 25 | Sơn giả gỗ vào hệ kết cấu dầm, cột, tường, và trần Nhà đón tiếp | Theo yêu cầu tại chương V | 1.751,58 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 164,95 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 224,53 | m2 |
| 28 | Xây lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,54 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 136,87 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 15,73 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 266,88 | m |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 368,36 | m |
| 33 | Sơn trụ lan can, tường lan can ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 152,6 | m2 |
| 34 | Xây lan can bằng gạch hoa gốm 30x30cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 15,66 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 88,42 | m |
| 36 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 6,22 | 1m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,01 | m3 |
| 38 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,81 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 31,08 | m2 |
| 40 | Cắt rãnh chống trơn mặt bậc cấp | Theo yêu cầu tại chương V | 22,04 | md |
| 41 | Tấm composit HPL chịu nước dầy 12 ly (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu tại chương V | 39,99 | m2 |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V | 7,21 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V | 7,21 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V | 2,33 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu tại chương V | 2,33 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V | 0,52 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,3 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,27 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,04 | m3 |
| 50 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,9 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 52,36 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 39,05 | m2 |
| 53 | Cắt rãnh chống trơn mặt bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại chương V | 67,46 | md |
| 54 | Sơn cầu thang ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 52,36 | m2 |
| 55 | Sản xuất khuôn cửa kép (Gỗ lim hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V | 151,4 | md |
| 56 | Sản suất cửa đi gỗ pha nô đặc (Gỗ lim hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V | 48,8 | m2 |
| 57 | Sản suất cửa sổ gỗ pha nô đặc (Gỗ lim hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V | 23,87 | m2 |
| 58 | Nẹp ngoài + nẹp trong khuôn cửa gỗ lim hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 302,8 | md |
| 59 | Song cửa sổ gỗ lim hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 210,42 | md |
| 60 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại chương V | 151,4 | 1m |
| 61 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 96,54 | 1m2 |
| 62 | Khoá cửa đi (Khoá tay gạt Việt Tiệp hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | bộ |
| 63 | Bản lề cửa ( Việt Tiệp hoặc tương đương) | Theo yêu cầu tại chương V | 168 | bộ |
| 64 | Sản suất khung ô thoáng bằng gỗ lim 140x60mm hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 86,88 | md |
| 65 | Con tiện ô thoáng trên cửa bằng gỗ lim hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 200 | cái |
| 66 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại chương V | 86,88 | 1m |
| 67 | Lắp dựng con tiện vào khuôn | Theo yêu cầu tại chương V | 36,61 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐÓN TIẾP (PHẦN NỀ NGOÃ) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 368,77 | m2 |
| 2 | Tu bổ bờ mái bằng Gạch không nung và ngói bản | Theo yêu cầu tại chương V | 49,86 | m |
| 3 | Trát, tu bổ phào và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu tại chương V | 486,08 | m |
| 4 | Trát tu bổ tường và kết cấu tương tự có chiều dày 2cm | Theo yêu cầu tại chương V | 167,79 | m2 |
| 5 | Sơn giả đá hệ rui mái, bờ nóc, bờ chảy | Theo yêu cầu tại chương V | 54,46 | m2 |
| 6 | Bốc xếp ngói, gạch các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 45,59 | 1000v |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐÓN TIẾP (PHẦN CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 38,64 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 1,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,09 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,45 | m3 |
| 6 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,13 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 38,41 | m2 |
| 8 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu tại chương V | 38,41 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 10,11 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại chương V | 0,12 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V | 1,33 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 11,39 | m3 |
| 15 | Đào rãnh đặt đường ống thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 1,97 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,02 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,25 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,48 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao - van xả đáy téc | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 27 | Ren nối cái loại 20 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 28 | Kép rắc co các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,39 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,13 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | cái |
| 38 | Tê kiểm tra D110 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 39 | Tê thông tắc D110 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa tay D25 mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | cái |
| 43 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 45,54 | 1m3 |
| 44 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 6,25 | 1m3 |
| 45 | Bê tông lót hố ga, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,4 | m3 |
| 46 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 9 | m3 |
| 47 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,06 | m3 |
| 48 | Láng rãnh dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 35,25 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 87,15 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh nước - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,24 | 100kg |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V | 0,98 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V | 4,66 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnh nước bằng máy | Theo yêu cầu tại chương V | 141 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐÓN TIẾP (PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT600x400x200mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện KT400x300x200mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện KT300x200x150mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần có chụp | Theo yêu cầu tại chương V | 33 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt 3 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | bảng |
| 9 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo yêu cầu tại chương V | 7 | bảng |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Theo yêu cầu tại chương V | 568,8 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mm | Theo yêu cầu tại chương V | 89 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 54 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 311,9 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 399,1 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 54 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | m |
| 21 | Dây thép fi 4mm | Theo yêu cầu tại chương V | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 23 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu tại chương V | 23 | cái |
| 26 | Bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | bình |
| 27 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | hộp |
| 28 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 29 | Đào rãnh tiếp địa, rãnh chôn cáp đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V | 50,06 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 50,06 | m3 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,9 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 20 | m |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa cọc đồng D16 mm có sẵn | Theo yêu cầu tại chương V | 8 | cọc |
| 34 | Băng đồng tiếp địa 30x3mm | Theo yêu cầu tại chương V | 33 | m |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 17,33 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,17 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét D16 mm, mạ đồng- Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 38 | Con sứ chân kim thu sét | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cái |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 103,2 | m |
| 40 | Cọc dỡ dây chống sét | Theo yêu cầu tại chương V | 103 | cái |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu tại chương V | 49,5 | m |
| 42 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x5 ly | Theo yêu cầu tại chương V | 6 | cọc |
| 43 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | hộp |
| 44 | Thử tiếp địa an toàn | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | hộp |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐÓN TIẾP (PHẦN GIẾNG KHOAN) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, sâu ≤50m - Đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 8,3 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, sâu ≤50m - Đường kính | Theo yêu cầu tại chương V | 37,7 | 1m khoan |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,46 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,38 | 100m |
| 7 | Lắp đặt chõ hút sâu | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt máy bơm 250W | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: LẦU CHUÔNG (PHẦN LẦU KHÁNH) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,2472 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 2,2534 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,4928 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,884 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1204 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0703 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,2525 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5796 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0247 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1788 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,89 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,96 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4872 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0284 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1805 | tấn |
| 16 | Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1686 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 22,8781 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 0,118 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 7,2128 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,568 | m3 |
| 21 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,8464 | m3 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Gạch ốp bậc bằng đất nung Hạ Long có mũi, vữa XM M75 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 31,584 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,3853 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0461 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1953 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo yêu cầu tại chương V | 0,1914 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,8273 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,172 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,4134 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,8085 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5556 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,497 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,0982 | m3 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 80,84 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 55,56 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,1424 | m2 |
| 37 | Sơn giả gỗ cột, dầm | Theo yêu cầu tại chương V | 155,54 | m2 |
| 38 | Chân đá tảng kích thước 550x550x70 | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | cái |
| 39 | Sơn giả đá bờ nóc, bờ chảy | Theo yêu cầu tại chương V | 15,0936 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,948 | m3 |
| 41 | Trát bên trong chắn phong + gờ chân con tiện vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,616 | m2 |
| 42 | Trát bên ngoài chắn phong + gờ chân con tiện vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,616 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 5,232 | m2 |
| 44 | Đắp hoa văn (loại đơn giản) | Theo yêu cầu tại chương V | 3,496 | m2 |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 0,0125 | m3 |
| 46 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,5 | m3 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 25 | m2 |
| 48 | Lát gạch Hạ Long - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M75 hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại chương V | 22,09 | m2 |
| 49 | SXLD lan can gỗ + con tiện | Theo yêu cầu tại chương V | 9,6 | md |
| 50 | Sản xuất lắp dựng đầu đao, kìm nóc | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | Cái |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại chương V | 1,5 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,25 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,5 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: LẦU CHUÔNG (PHẦN NỀ NGOÃ) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng gạch không nung và ngói bản | Theo yêu cầu tại chương V | 38,74 | m |
| 2 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 55,5584 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu tại chương V | 109,08 | m |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi trụ, cột, chiều dày trung bình 1,5cm | Theo yêu cầu tại chương V | 17,9659 | m2 |
| 5 | Trát dui mái và các kết cấu tương tự | Theo yêu cầu tại chương V | 185,28 | m |
| K | HẠNG MỤC: LẦU CHUÔNG (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) fi 280mm | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Theo yêu cầu tại chương V | 10,8 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 27,3 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V | 13,3 | m |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | hộp |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa, rãnh chôn cáp Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 3,08 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V | 3,08 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,273 | 100 m |
| L | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN + CẢNH QUAN (PHẦN SAN NỀN) | |||
| 1 | Công phát quang + di chuyển cây trên khuôn viên hiện trạng | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | công trình |
| 2 | Hút bể phốt cũ (Tạm tính 10m3) | Theo yêu cầu tại chương V | 10 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại chương V | 539,6 | m2 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 2,82 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,222 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền | Theo yêu cầu tại chương V | 480,048 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cột điện sân vườn (bao gồm cả nhân công và vật liệu) | Theo yêu cầu tại chương V | 3 | cột |
| M | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN + CẢNH QUAN (PHẦN KÈ ĐÁ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 6,848 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu tại chương V | 14,49 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 80,38 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại chương V | 165,32 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,028 | 100m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại chương V | 34,363 | m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 0,032 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 1,642 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại chương V | 0,38 | 100m |
| 10 | Bịt vải địa kỹ thuật đầu ống thoát nước | Theo yêu cầu tại chương V | 0,075 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V | 0,37 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,121 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V | 0,506 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V | 7,392 | m3 |
| 15 | Trát lục giác bề mặt ngoài kè đá, vữa XM M75 (Đoạn 1-2, 3-4) | Theo yêu cầu tại chương V | 1.178,575 | m |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 0,443 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,522 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,994 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 26,082 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 26,082 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V | 1,771 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu tại chương V | 9,03 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu tại chương V | 9,03 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu tại chương V | 9,03 | m3 |
| N | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN + CẢNH QUAN (PHẦN LAN CAN) | |||
| 1 | Lan can làm bằng đá (bao gồm cả công lắp dựng ) | Theo yêu cầu tại chương V | 68,9 | md |
| O | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN + CẢNH QUAN (PHẦN BẬC CẤP + TƯỜNG RÀO + BÓ BỜ) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại chương V | 3,72 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 19,2 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 5,652 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,16 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 58,206 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 21,6 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V | 16 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V | 79,806 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN + CẢNH QUAN (PHẦN NỀ NGOÃ BẬC CẤP) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng đá đẽo, đá thanh | Theo yêu cầu tại chương V | 9,939 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN + CẢNH QUAN (PHẦN LÁT NỀN SÂN) | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại chương V | 123,77 | m3 |
| 2 | Lát đá 300x300x50 tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 515,2 | m2 |
| 3 | Lát đá 300x300x50 tự nhiên, mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V | 269,8 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chuông | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Khánh | Theo yêu cầu tại chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách | Theo yêu cầu tại chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Bộ bàn sắm lễ nhà đón tiếp + Đền thờ các anh hùng liệt sỹ toàn quôc | Theo yêu cầu tại chương V | 2 | Bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô (*) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: ≥ 5Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Công suất: ≥1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Công suất: ≥1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: ≥80 kg | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu (*) | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 8 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất: ≥ 23,0 kW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích: ≥ 150 lít | 1 |
| 11 | Máy vận thăng hoặc máy tời điện | Sức nâng: ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 12 | Máy lu rung tự hành (*) | Trọng lượng: ≥ 10 tấn | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ (*) | Trọng tải: ≥ 5,0 T | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 kW | 3 |
| 15 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: ≥ 1,5 kW | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu hoặc cần trục ô tô (*) |
Còn sử dụng tốt |
1 |
2 |
Máy ép cọc |
Còn sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Công suất: ≥ 5Kw |
1 |
4 |
Máy đầm bê tông (đầm bàn) |
Công suất: ≥1,0 kW |
1 |
5 |
Máy đầm bê tông (đầm dùi) |
Công suất: ≥1,5 kW |
1 |
6 |
Máy đầm đất cầm tay |
Trọng lượng: ≥80 kg |
1 |
7 |
Máy đào một gầu (*) |
Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
1 |
8 |
Biến thế hàn xoay chiều |
Công suất: ≥ 23,0 kW |
2 |
9 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích: ≥ 250 lít |
1 |
10 |
Máy trộn vữa |
Dung tích: ≥ 150 lít |
1 |
11 |
Máy vận thăng hoặc máy tời điện |
Sức nâng: ≥ 0,8 tấn |
1 |
12 |
Máy lu rung tự hành (*) |
Trọng lượng: ≥ 10 tấn |
1 |
13 |
Ô tô tự đổ (*) |
Trọng tải: ≥ 5,0 T |
1 |
14 |
Máy cắt gạch đá |
Công suất: ≥ 1,7 kW |
3 |
15 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
Công suất: ≥ 1,5 kW |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao | 130,008 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 985,968 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 26,937 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 144,183 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 3 | công | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 6 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ mặt bệ, bậc, đầu đao, kìm nóc, bờ nóc, nền nhà, các bức trang trí, hoành phi, câu đối | 30 | công | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 6,5 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 1,95 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | 1,95 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 10 | Cải tạo, tu bổ hoành phi, câu đối, bửu tấm của Đền Thờ | 5 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 11 | Tu bổ, phục hồi dán ngói mũ hài trên bê tông (Tính làm mới 20% diên tích ngói toàn nhà) | 52,003 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 12 | Tu bổ, phục hồi dán ngói mũ hài trên bê tông (tận dụng lại ngói chỉ tính công dán ngói) | 78,005 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 13 | Sửa chữa cửa D1 thay một bản cánh cửa dài 0.8m bao gồm cả công lắp dựng | 1,76 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 14 | Khóa cửa đi Việt Tiệp hoặc tương đương | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 15 | Sơn giả đá kìm nóc, bờ nóc, đầu đao 3 nước | 28,26 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 16 | Sơn giả gỗ hệ cột, dầm, sàn bằng sơn giả gỗ | 985,968 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 17 | Sơn cửa bằng sơn PU cánh gián | 144,183 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 26,937 | 1m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 19 | Thảm trải nền trong Đền Thờ | 119 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 4,251 | 100m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 21 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,144 | 100m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 22 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 1,144 | 100m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 23 | Hộp automat điện loại chứa 5-7 áptômát | 1 | hộp | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 4 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 7 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 27 | Lắp đặt đèn đui xoáy Led 15W | 8 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 28 | Lắp đặt đèn lồng lục lăng sơn màu gỗ bóng Led 15W | 3 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 30 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 2 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 14 | cái | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 mm2 | 100 | m | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 85 | m | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | 20 | m | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | 220 | m | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 mm2 | 20 | m | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x4 mm2 | 85 | m | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 150 | m | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 39 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 100 | m | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 40 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đường kính ống 50mm | 0,9 | 100 m | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 41 | Lát gạch không nung, vữa lót M75, XM | 2,079 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 42 | Công cậy nền gạch đá phục vụ đào rãnh tiếp địa điện + đi dây điện ra đèn đá | 3 | công | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 43 | Đào rãnh tiếp địa + rãnh đặt cáp Cấp đất III | 34,475 | 1m3 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 44 | Đóng cọc tiếp địa điện, cọc ống đồng D16 mm, dài L2.5m | 3 | cọc | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 45 | Băng đồng tiếp địa 30x3 mm | 12 | m | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 46 | Vật liệu phụ phần điện | 1 | công trình | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 34,475 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 48 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 1,6 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 49 | Lát đá nền sân sau khi đổ bê tông nền (vật liệu tận dụng đã có chỉ tính công) | 5 | công | Theo yêu cầu tại chương V | ||
| 50 | Tháo dỡ mái tôn cao | 176 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Đôi khi sự im lặng có thể là câu trả lời mạnh và cảm thông nhất. "
Steve Maraboli
Sự kiện trong nước: Để tăng cường điều kiện và đẩy mạnh sản xuất, cải thiện đời sống nhân dân miền núi, góp phần đảm bảo cung cấp và xây dựng nhà nước. Ngày 6-9-1957 Phủ thủ tướng đã ra Nghị định ban hành 10 chính sách khuyến khích sản xuất ở miền núi. Các chính sách này được áp dụng cho các dân tộc thiểu số và đồng bào Kinh sống trong vùng dân tộc thiểu số.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án số 04 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban Quản lý dự án số 04 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.