Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Xem file đính kèm |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | CÔNG VĂN_UBND xã Diên Thọ.pdf |
| Nội dung trả lời | Về việc làm rõ nội dung trong E-HSMT gói thầu Xây lắp và thiết bị PCCC công trình: Trụ sở UBND xã Diên Thọ |
| File đính kèm nội dung trả lời | LAM RO E-HSMT.rar |
| Ngày trả lời | 08:56 22/06/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diên Thọ |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Xây lắp và thiết bị PCCC Tên dự án là: Trụ sở UBND xã Diên Thọ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm năm 2021 của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021 ; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diên Thọ, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258784350 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Diên Khánh, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258 3 850304 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại 0258.3822906, địa chỉ: Khu liên cơ, số 01 Trần Phú, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Diên Khánh (Địa chỉ: Thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa) |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 270 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 10 | 7 |
| 2 | Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.Ghi chú:+ Cá nhân đã sử dụng văn bằng, chứng chỉ để bảo đảm cho một cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì không được sử dụng văn bằng, chứng chỉ đó để bảo đảm cho cơ sở khác đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (theo quy định tại khoản 10, điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 24/11/2020).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp điện) | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện – điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã từng phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách an toàn lao động, PCCC của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực phụ trách thanh quyết toán công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 9 | Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm về chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
| 10 | Phụ trách Đội trưởng đội thi công | 3 | - Phụ trách đội phần xây dựng: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Phụ trách đội phần cấp điện: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện – điện tử. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Phụ trách đội phần cấp nước: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách Đội trưởng đội thi công của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4561 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6928 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,343 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,564 | m3 |
| 5 | Trải lớp ni lông chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 7 | Lát sân, nền đường bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,82 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,2038 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2184 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5805 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3382 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,79 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,372 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2168 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5866 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,494 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9419 | 100m3 |
| 20 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5411 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3371 | 100m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2014 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6603 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2755 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7588 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,217 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9402 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,029 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3021 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1503 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8696 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1868 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8726 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7125 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9675 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0394 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2928 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8508 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.715 | 1ck |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1ck |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,177 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2824 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3653 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6276 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | tấn |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,118 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6415 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4792 | m3 |
| 50 | Xây hộp KT, thành lan can, hộp trang trí bằng gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0051 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,355 | m3 |
| 52 | Trát hộp KT, thành lan can, hộp trang trí ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,684 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,545 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.992,5467 | m2 |
| 55 | Ốp tường gạch trang trí kt 50x250, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,32 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, chỉ vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8 | m |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,3289 | m2 |
| 59 | Trát hồ dầu lên BT trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,3289 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,478 | m2 |
| 61 | Trát hồ dầu lên BT dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,478 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,22 | m2 |
| 63 | Trát hồ dầu lên BT trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 812,22 | m2 |
| 64 | Trát mái hắt, lam ngang, lanh tô vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,285 | m2 |
| 65 | Trát hồ dầu lên BT lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,285 | m2 |
| 66 | Ngâm, quét nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 981,5578 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 981,5578 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 981,5578 | m2 |
| 69 | Lát gạch Bát Tràng - Tiết diện gạch ≤0,16m2 kt (400x400), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,4328 | m2 |
| 70 | Trát chỉ nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,2 | m |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ (NC kẻ roan tường trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m |
| 73 | Xây tường bằng hoa BT thông gió kt 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 74 | Sơn hoa thông gió ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 75 | Sơn gạch hoa thông gió trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 76 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (chưa sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,16 | m2 |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao+khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,98 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.167,9957 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.586,4719 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.599,5963 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.154,8713 | m2 |
| 82 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,388 | m2 |
| 83 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,26 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn đá granite, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0161 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,9388 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 100x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7412 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,56 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,16 | m2 |
| 89 | SXLD vách ngăn tấm compact dày 12mm (phụ kiện Inox đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 90 | SXLD lam nhôm hộp []44x100x1 sơn tĩnh điện (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8596 | m2 |
| 91 | SX cửa đi sắt kéo Đài Loan (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m2 |
| 93 | GCLD lan can cầu thang sắt sơn tĩnh điện, kết hợp tay vịn gỗ sơn phủ PU (cả phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,419 | m2 |
| 94 | GCLD lan can hành lang kính cường lực dày 10mm, kết hợp tay vịn-trụ Inox (cả phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | md |
| 95 | GCLD tay vịn lan can Inox D50 dày 1.5mm, kết hợp thanh chống đứng D20 dày 1.2mm (cả vật liệu phụ, chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | md |
| 96 | GC cửa đi bản lề sàn, khung kính cường lực dày 10mm (phụ kiện Inox đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa đi lề sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,52 | m2 |
| 98 | GC vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,02 | m2 |
| 99 | GC vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp cửa sổ lật (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,32 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,34 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,32 | m2 |
| 102 | GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện+khóa có tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,96 | m2 |
| 103 | GC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,12 | m2 |
| 104 | GC cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (cả phụ kiện+khóa có tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | m2 |
| 105 | GC cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 106 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,72 | m2 |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,72 | m2 |
| 108 | Đổ đất màu bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6168 | m3 |
| 109 | ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | 100m |
| 110 | Co nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 111 | Ống thông dầm nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m |
| 112 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1742 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8201 | 100m2 |
| 115 | Đèn LED âm trần 9W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 116 | Đèn LED áp trần, 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 117 | Đèn TUBE LED đôi dài 1,2m, bóng LED 2x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 118 | Quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 119 | Công tắc điện đi ngầm 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 120 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 121 | Cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 122 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | hộp |
| 123 | Hộp nhựa ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | hộp |
| 124 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 10mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425 | m |
| 125 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750 | m |
| 126 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.650 | m |
| 127 | Ống nhựa luồn dây điện D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 128 | Ống nhựa luồn dây điện D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 129 | Tủ điện kim loại chứa 10 module sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 130 | RCBO: 15A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 131 | MCB: 20A/2P/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | MCB: 50A/2P/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | MCB: 63A/2P/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | MCB: 63A/4P/415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | MCB: 100A/4P/415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 137 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 138 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 139 | Bộ cuộn cắt Shuntrip + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Jack cắm máy điện thoại + ổ cắm đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 141 | Lắp đặt Jack cắm mạng máy tính + ổ cắm đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 142 | Hộp đấu cáp 30 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 143 | Hộp đấu cáp 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 144 | Cáp điện thoại M(4x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 145 | Cáp điện thoại 30 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 146 | Cáp điện thoại 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 147 | Cáp mạng máy tính UTP-4PAIR CABLE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 148 | ống nhựa luồn dây dẹt KT 60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 153 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 (NC=ĐM x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x60 (NC=ĐM x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x60 (NC=ĐM x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-90x60 (NC=ĐM x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-60x60 (NC=ĐM x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-60x60 (NC=ĐM x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 164 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt Phễu thu inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 170 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 171 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 172 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 173 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x34 (NC=ĐM x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x27 (NC=ĐM x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x27 (NC=ĐM x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 (NC=ĐM x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 178 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 179 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 180 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 182 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 183 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt Van khóa đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt Van khóa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Rơ le phao đk34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Vòi lấy nước (có van gạt đồng D27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 189 | Lắp đặt xí bệt kể cả két nước & vòi xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 190 | Lắp đặt Lavabo cả xi phông & vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 191 | Lắp đặt Bộ 7 món (gương, kệ, . .) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt Tắm hương sen di động & vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 194 | Bể nước Inox loại nằm 2m3 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 195 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7831 | 100m3 |
| 196 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | 100m3 |
| 197 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m3 |
| 198 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4571 | 100m3 |
| 199 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,221 | m3 |
| 200 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2728 | m3 |
| 201 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 202 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 ck |
| 203 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 ck |
| 204 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | tấn |
| 205 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 206 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | m3 |
| 207 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 208 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,707 | m3 |
| 209 | Lát gạch thẻ không nung 5x10x20cm, vữa M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 210 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,04 | m2 |
| 211 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,84 | m2 |
| 212 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 213 | Than củi, gạch vỡ hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 214 | Buy bêtông D=1000mm, H=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1ck |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,956 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3555 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0433 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,794 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4453 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4673 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4749 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3438 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,378 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0922 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4013 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7389 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3506 | 100m3 |
| 16 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9722 | 100m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,761 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6254 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5339 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7756 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,282 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9478 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5406 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5496 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7345 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5321 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9776 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6516 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4292 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3917 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4958 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7692 | m3 |
| 35 | Xây hộp KT, thành lan can, thành cấp gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4439 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8286 | m3 |
| 37 | Trát hộp KT, thành lan can, thành cấp, chân tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,814 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,4144 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,2647 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | m2 |
| 41 | Trát hồ dầu lên BT trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,575 | m2 |
| 43 | Trát hồ dầu lên BT dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,575 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,115 | m2 |
| 45 | Trát hồ dầu lên BT trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,115 | m2 |
| 46 | Trát mái hắt, lam ngang, lanh tô vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,562 | m2 |
| 47 | Trát hồ dầu lên BT lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,562 | m2 |
| 48 | Ngâm, quét nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,935 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,935 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,935 | m2 |
| 51 | Trát chỉ nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ (NC kẻ roan tường trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,22 | m |
| 53 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (chưa sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,56 | m2 |
| 54 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (chưa sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,72 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973,5831 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,132 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.013,3844 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 802,3307 | m2 |
| 59 | Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1236 | 100m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9535 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9535 | tấn |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5445 | tấn |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5445 | tấn |
| 64 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1045 | tấn |
| 65 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1045 | tấn |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,2188 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 100x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,28 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2075 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,352 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4425 | m2 |
| 71 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4425 | m2 |
| 72 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,15 | m |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,065 | m2 |
| 74 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,065 | m2 |
| 75 | GCLD Bộ chữ Inox "HỘI TRƯỜNG" (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | SXLD vách ngăn tấm compact dày 12mm (phụ kiện Inox đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m2 |
| 77 | SXLD lam nhôm hộp []44x100x1 sơn tĩnh điện (chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,191 | m2 |
| 78 | GCLD tay vịn lan can sắt D50 dày 3mm, thanh đứng hộp 30x30 (cả vật liệu phụ, chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,63 | md |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4213 | m2 |
| 80 | GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm (cả phụ kiện, ổ khóa có tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,51 | m2 |
| 81 | GC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,58 | m2 |
| 82 | GC cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (cả phụ kiện+khóa có tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0467 | m2 |
| 83 | GC cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2846 | m2 |
| 84 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,568 | m2 |
| 85 | Khung bông cửa đi sắt hộp 10x10mm (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0776 | m2 |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,6456 | m2 |
| 87 | ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | 100m |
| 88 | Co nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 89 | Ống thông dầm nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5244 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0992 | 100m2 |
| 93 | Đèn LED âm trần 9W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 94 | Đèn LED âm trần 12W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 95 | Đèn LED âm trần 16W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 96 | Đèn LED áp trần, 18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 97 | Đèn TUBE LED đôi dài 1,2m, bóng LED 2x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Quạt treo tường 80W-220V (kèm Dimmer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 99 | Quạt treo tường 45W-220V (kèm Dimmer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Công tắc điện 1 cực đi ngầm 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 101 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 102 | Cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 103 | Hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 104 | Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm, . . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | hộp |
| 105 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 106 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 107 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 108 | Ống nhựa luồn dây điện D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 109 | Ống nhựa luồn dây điện D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 110 | Tủ điện kim loại chứa 5 module sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 111 | RCBO: 15A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | RCBO: 50A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | MCB: 50A/2P/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 115 | Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 116 | Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 (NC=ĐM x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x60 (NC=ĐM x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x60 (NC=ĐM x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-90x60 (NC=ĐM x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-60x60 (NC=ĐM x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-60x60 (NC=ĐM x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D114x114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt Phễu thu inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 140 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 141 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x34 (NC=ĐM x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x27 (NC=ĐM x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x27 (NC=ĐM x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 (NC=ĐM x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 148 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 150 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 151 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt Van khóa đồng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt Van khóa đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Vòi lấy nước (có van gạt đồng D27) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt xí bệt kể cả két nước & vòi xịt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 156 | Lắp đặt Lavabo cả xi phông & vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt Bộ 7 món (gương, kệ, . .) + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tắm hương sen di động & vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu tiểu treo nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 160 | Bể nước Inox loại nằm 2m3 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 161 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3133 | 100m3 |
| 162 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m3 |
| 163 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0469 | 100m3 |
| 164 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | 100m3 |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,978 | m3 |
| 166 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2556 | m3 |
| 167 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | 100m2 |
| 168 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 ck |
| 169 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 170 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 171 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1385 | m3 |
| 172 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m2 |
| 173 | Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,587 | m3 |
| 174 | Lát gạch thẻ không nung 5x10x20cm, vữa M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 175 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 176 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,84 | m2 |
| 177 | Than củi, gạch vỡ hầm vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 178 | Buy bêtông D=1000mm, H=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1ck |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | m3 |
| 3 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8128 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 9 | Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | 100m3 |
| 15 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | 100m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,668 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2476 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0928 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,522 | m3 |
| 30 | Trát chân tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 34 | Trát hồ dầu lên BT trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 36 | Trát hồ dầu lên BT dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, lanh tô vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 38 | Trát hồ dầu lên BT lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 39 | Ngâm, quét nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m |
| 43 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (chưa sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,42 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,72 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,64 | m2 |
| 48 | Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2421 | 100m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2447 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2447 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | tấn |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 100x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m2 |
| 56 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m2 |
| 57 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6632 | m2 |
| 59 | GC cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (cả phụ kiện+khóa có tay nắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9445 | m2 |
| 60 | GC cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7187 | m2 |
| 61 | Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 62 | Khung bông cửa đi sắt hộp 10x10mm (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0138 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2138 | m2 |
| 64 | ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 65 | Co nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Công tắc điện đơn đi ngầm 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 4 lỗ 15A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm đi ngầm, . . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 73 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 74 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 75 | Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 76 | MCB: 15A/2P/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,618 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,068 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,382 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1841 | tấn |
| 8 | Gia công thép tấm đệm cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | 100m3 |
| 10 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0635 | 100m3 |
| 12 | Trải lớp ni lông chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7154 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1544 | m3 |
| 14 | Lát sân, nền đường bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,532 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2097 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2097 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3265 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3265 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1401 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1401 | tấn |
| 21 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6565 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8892 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2742 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0043 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,678 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9713 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0681 | 100m3 |
| 6 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2061 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,0305 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,504 | m3 |
| 9 | Lát sân, nền đường bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.238 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9529 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2826 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,0498 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng móng, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2688 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài, giằng móng, giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0286 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3014 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8636 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4091 | 100m3 |
| 14 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5438 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5505 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9324 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5297 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0215 | m3 |
| 24 | Xây tường, trụ thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,018 | m3 |
| 25 | Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,49 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, giằng vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 29 | Trát hồ dầu lên BT dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 30 | Trát đan, lam ngang, lanh tô vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,722 | m2 |
| 32 | Ốp tường, trụ gạch trang trí kt 50x200, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,07 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,85 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trụ, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,92 | m2 |
| 36 | GCLD Bộ chữ Inox gắng trên bảng hiệu cổng UBND xã Diên Thọ, chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | GC Cửa cổng khung sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 39 | GCLD khung sắt hộp bảo vệ đèn đầu trụ cổng (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn cầu D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 41 | Gia công hàng rào song sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | 1m2 |
| 44 | Sản xuất - ld hàng rào lưới thép B40 (NC lấy 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,205 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giằng lưới B40, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 46 | Đắp vữa dày 2cm M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,02 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | 100m3 |
| 10 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8702 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,697 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2532 | m2 |
| 19 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, lanh tô vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,602 | m2 |
| 20 | Trát hồ dầu lên BT lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,602 | m2 |
| 21 | Ngâm, quét nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,765 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,765 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,995 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7232 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 30 | GC cửa đi 2 cánh khung sắt, lá sách sắt bao gồm phụ kiện (theo thiết kế cả sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 31 | Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui hoạt động 2h) + ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 33 | Công tắc điện đơn đi ngầm 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | ổ cắm điện đôi đi ngầm 4 lỗ 15A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm, . . . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 37 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 38 | Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 39 | Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 40 | MCB: 15A/2P/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8994 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,875 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5042 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5411 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3287 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4271 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2405 | 100m3 |
| 11 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6589 | 100m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8932 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8932 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,686 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,52 | m2 |
| 16 | Ngâm, quét nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,4132 | m2 |
| 17 | Mạch ngừng thi công băng cản nước V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7452 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2838 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4208 | 100m3 |
| 4 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4614 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,417 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 9 | Xếp gạch BT 5x9x19cm dọc mương làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển cột bê tông, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển tiếp các loại cấu kiện bê tông, cự ly VC tiếp 24km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông 8,4m B DUL - 400kgf | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 13 | Cáp điện nhôm vỏ XLPE, LV-ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Dây điện đồng vỏ XLPE, CXV/DSTA/FR 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 15 | Dây điện đồng vỏ XLPE, CXV/DSTA 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 16 | Dây điện đồng vỏ XLPE, CXV/DSTA/FR 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 17 | ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100 m |
| 18 | ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100 m |
| 19 | ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 85mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100 m |
| 20 | Tủ Composite kt 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 21 | MCB: 100A/4P/415V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Công tơ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Móc giữ và đỡ cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Kẹp giữ cáp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Kẹp răng đấu rẽ nhánh cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rbv=65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét ống D60 cao H=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chân đế + giá trụ đỡ dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Neo trụ đỡ (neo 3 dây) 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 6 | Giếng khoang sâu 10->20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | giếng |
| 7 | Lắp đặt Cáp đồng trần xoắn 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | con |
| 9 | Hộp đo điện trở đất 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1693 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5249 | 100m3 |
| 4 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1711 | 100m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Xếp gạch BT 5x10x20cm dọc mương làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50x2,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110mm-PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Tê ren thép DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê ren thép DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê hàn thép DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê hàn thép DN100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Giảm hàn thép DN100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Giảm hàn thép DN100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Giảm hàn thép DN100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co ren thép DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co ren thép DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co hàn thép DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co nhựa HDPE D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 24 | Nối nhựa HDPE BU D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 25 | Rắc co nhông DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Bích thép 5k DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cặp bích |
| 27 | Bích thép bù 5k DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt Van khóa DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van khóa DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van an toàn DN50mm, 15kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van khóa bướm DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Crepin DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Van xả khí +van khóa DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Công tắc áp lực + van khóa + siphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Đồng hồ đo áp lực + van khóa + siphon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Dây cấp nguồn từ tủ điều khiển đến máy bơm CV/FR 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 42 | Ống ruột gà cam xoắn HDPE đk 25/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 43 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 44 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 45 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 46 | Bộ đệm chống rung máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1m2 |
| 48 | Thử áp lực áp lực đường ống DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2985 | 100m3 |
| 4 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | 100m3 |
| 5 | Xếp gạch BT 5x10x20cm dọc mương làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 7 | Dây cáp đồng trần tiết diện 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh (chỉ tính phần nhân công+máy, phần vật liệu chuyển sang bảng chi phí thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 10 | Lắp đặt Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 đèn |
| 13 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 nút |
| 14 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 15 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Hộp Box đấu dây 100x100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 17 | Ống nhựa bảo vệ dây D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 18 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CV/FR 2x(1Cx1)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 19 | Ống ruột gà cam gân xoắn đk 30/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + bộ lưu điện 2H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không chỉ hướng + bộ lưu điện 2H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt chỉ 1 hướng + bộ lưu điện 2H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm, hộp âm đơn, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 24 | Ống nhựa bảo vệ dây D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp nguồn VCmd 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| N | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,414 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 T, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,414 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 T, trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,414 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt y/c K=0,85 (có đất đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3258 | 100m3 |
| O | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bình |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy + bộ dụng cụ phá dỡ, KT: 500x700x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | tủ |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 5 | Bộ dụng cụ phá dở thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ chữa cháy ngoài nhà dày 0,6mm (Gồm: tủ, 02 cuộn vòi DN65-16Bar dài 20m, 02 lăng A), KT: 700x500x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 7 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=72m3/h, H=43m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 8 | Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=72m3/h, H=43m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 9 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm. | 1 |
| 2 | Cần cầu bánh hơi 10T | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Cần cầu bánh xích 10T | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Cần trục tháp - sức nâng: 25 T | (phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T | (phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông 7,5kW | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5kW | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5kw | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn 1.0 Kw | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 12 | Máy hàn 23kw | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 13 | Máy khoan 0,62 Kw | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 14 | Máy khoan đứng 4,5 Kw | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông 250 lít | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa 150 lít | (còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) | 2 |
| 17 | Máy đào bánh xích 0,4m3 | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 18 | Máy đào 1,25 m3 | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 19 | Máy lu bánh thép 16T | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 20 | Máy ủi 110cv | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 21 | Ô tô tưới nước 2,5T, bồn chứa 5m3 | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 22 | Ô tô tự đổ 2,5 T | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 23 | Ô tô tự đổ 7,0 T | (phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 24 | Máy thủy bình | (phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 25 | Cột chống thép 3,5-4,0m (bộ) | (phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) | 1000 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt) |
Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm. |
1 |
2 |
Cần cầu bánh hơi 10T |
(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
1 |
3 |
Cần cầu bánh xích 10T |
(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
1 |
4 |
Cần trục tháp - sức nâng: 25 T |
(phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
1 |
5 |
Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T |
(phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
1 |
6 |
Máy cắt bê tông 7,5kW |
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
2 |
7 |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
2 |
8 |
Máy cắt uốn thép 5kW |
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
2 |
9 |
Máy đầm dùi 1,5kw |
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
2 |
10 |
Máy đầm bàn 1.0 Kw |
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
2 |
11 |
Máy đầm đất cầm tay 70kg |
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
2 |
12 |
Máy hàn 23kw |
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
2 |
13 |
Máy khoan 0,62 Kw |
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
2 |
14 |
Máy khoan đứng 4,5 Kw |
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
2 |
15 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
2 |
16 |
Máy trộn vữa 150 lít |
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh) |
2 |
17 |
Máy đào bánh xích 0,4m3 |
(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
1 |
18 |
Máy đào 1,25 m3 |
(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
1 |
19 |
Máy lu bánh thép 16T |
(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
1 |
20 |
Máy ủi 110cv |
(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
1 |
21 |
Ô tô tưới nước 2,5T, bồn chứa 5m3 |
(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
1 |
22 |
Ô tô tự đổ 2,5 T |
(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
4 |
23 |
Ô tô tự đổ 7,0 T |
(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
4 |
24 |
Máy thủy bình |
(phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
1 |
25 |
Cột chống thép 3,5-4,0m (bộ) |
(phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu) |
1000 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 4,4561 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,6928 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 38,343 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | 36,564 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Trải lớp ni lông chống mất nước XM | 0,398 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 5,7 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Lát sân, nền đường bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | 39,8 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 53,82 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 81,2038 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Ván khuôn móng cột | 1,2184 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40 | 9,5805 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,3382 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,79 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Ván khuôn móng dài, giằng móng | 2,372 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0591 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,2168 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5866 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,494 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,9419 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa) | 1,5411 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3371 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,2014 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,6603 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 39,2755 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 6,7588 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,217 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 8,9402 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 91,029 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 10,3021 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,1503 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 9,8696 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 97,1868 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 9,8726 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 10,7125 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 30,9675 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 5,0394 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 29,2928 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,8508 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 1.715 | 1ck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 98 | 1ck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,177 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 2,2824 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,3653 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,6276 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,099 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 1,102 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,118 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 7,6415 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 32,4792 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Xây hộp KT, thành lan can, hộp trang trí bằng gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 43,0051 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diên Thọ như sau:
- Có quan hệ với 4 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 4,00 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 12.062.314.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 10.476.876.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 13,14%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Có hai thứ mà người ta mong muốn hơn là tình dục và tiền bạc… đó là sự công nhận và lời khen ngợi. "
Mary Kay Ash
Sự kiện trong nước: Thiếu tướng Hoàng Sâm, tên thật là Trần Vǎn Kỳ sinh nǎm 1915 ở tỉnh Quảng Bình, mất ngày 15-1-1969. Cuối nǎm 1944, ông là Đội trưởng Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân, chỉ huy các trận chiến thắng Phay Khắt, Nà Ngần. Nǎm 1947 ông là chỉ huy trưởng Mặt trận Tây Tiến, có nhiều công lao trong việc tiêu diệt địch, xây dựng cơ sở, phát triển chiến tranh du kích. Từ nǎm 1952 đến nǎm 1954, ông là Đại đoàn trưởng đại đoàn 304 và phái viên của Bộ Tổng tư lệnh đi các chiến dịch. Từ cuối nǎm 1955 đến đầu nǎm 1969 là tư lệnh nhiều quân khu. Lúc qua đời là Bí thư quân khu quân khu uỷ và Tư lệnh Quân khu III. Thiếu tướng Hoàng Sâm đã được Nhà nước truy tặng Huân chương Quân công hạng nhất.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diên Thọ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ủy ban nhân dân xã Diên Thọ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.