Thông báo mời thầu

Xây lắp và thiết bị PCCC

Tìm thấy: 23:40 14/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trụ sở UBND xã Diên Thọ
Gói thầu
Xây lắp và thiết bị PCCC
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình Trụ sở UBND xã Diên Thọ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:30 25/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:33 14/06/2022
đến
08:30 25/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 25/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/06/2022 (21/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Xem file đính kèm
File đính kèm nội dung cần làm rõ CÔNG VĂN_UBND xã Diên Thọ.pdf
Nội dung trả lời Về việc làm rõ nội dung trong E-HSMT gói thầu Xây lắp và thiết bị PCCC công trình: Trụ sở UBND xã Diên Thọ
File đính kèm nội dung trả lời LAM RO E-HSMT.rar
Ngày trả lời 08:56 22/06/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diên Thọ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Xây lắp và thiết bị PCCC
Tên dự án là: Trụ sở UBND xã Diên Thọ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diên Thọ , địa chỉ: Thôn Phước Lương, xã Diên Thọ, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa.
- Chủ đầu tư: UBND xã Diên Thọ, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258784350
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng T.A.T. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kiến trúc và Xây dựng Khánh Hòa. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị Diên Khánh + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH XD-TVXD Tân Lộc Phát + Thẩm định E-HSMT: UBND xã Diên Thọ + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XD-TVXD Tân Lộc Phát + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Diên Thọ

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Diên Thọ , địa chỉ: Thôn Phước Lương, xã Diên Thọ, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa.
- Chủ đầu tư: UBND xã Diên Thọ, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258784350

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Tài liệu của cơ quan có thẩm quyền xác nhận tổng số lao động đóng bảo hiểm bình quân năm năm 2021 của nhà thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ 2019 đến 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021 ; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diên Thọ, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258784350
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Diên Khánh, Diên Khánh, Khánh Hòa. Số điện thoại 0258 3 850304
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại 0258.3822906, địa chỉ: Khu liên cơ, số 01 Trần Phú, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Diên Khánh (Địa chỉ: Thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa)

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Kèm theo hồ sơ, tài liệu chứng minh hoặc tài liệu được đại diện hợp pháp của Chủ đầu tư xác nhận và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định tại Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ xây dựng. Năng lực chỉ huy trưởng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)107
2Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC)1- Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.Ghi chú:+ Cá nhân đã sử dụng văn bằng, chứng chỉ để bảo đảm cho một cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy thì không được sử dụng văn bằng, chứng chỉ đó để bảo đảm cho cơ sở khác đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (theo quy định tại khoản 10, điều 41 Nghị định 136/2020/NĐ-CP của Chính phủ ngày 24/11/2020).+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách chỉ huy trưởng (phần PCCC) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)53
3Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng)1- Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là cán bộ kỹ thuật ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng)Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)53
4Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp điện)1- Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện công nghiệp hoặc điện – điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)53
5Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước)1- Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật thi công (phần cấp nước) của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)53
6Phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công1- Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn thời hạn.- Đã từng phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 03 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách Giám sát kỹ thuật thi công của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)53
7Phụ trách an toàn lao động, PCCC1- Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư môi trường.- Có chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động và PCCC- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách an toàn lao động, PCCC của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)32
8Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình1- Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực phụ trách thanh quyết toán công trình của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)32
9Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng1- Trình độ Đại học hoặc trên đại học chuyên ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ thí nghiệm về chuyên ngành xây dựng.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu đang xét, hoàn thành trong vòng 02 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)32
10Phụ trách Đội trưởng đội thi công3- Phụ trách đội phần xây dựng: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Phụ trách đội phần cấp điện: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện – điện tử. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).- Phụ trách đội phần cấp nước: 01 người, có Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là Đội trưởng đội thi công ít nhất 02 công trình dân dụng, cấp III trở lên trong vòng 02 năm tính đến thời điểm đóng thầu (có văn bản xác nhận của chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).Ghi chú:+ Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí ít nhất 01 người. Năng lực Phụ trách Đội trưởng đội thi công của từng nhà thầu trong liên danh: Phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự nêu trên được tính cho công trình dân dụng, cấp III (có tài liệu được công chứng để chứng minh)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A*Mô tả công việc mời thầu
BHẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,4561100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,69281m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V38,343m3
4Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V36,564m3
5Trải lớp ni lông chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V0,398100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
7Lát sân, nền đường bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8m2
8Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,82m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2038m3
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2184100m2
11Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5805m3
12Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3382100m2
13Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,79m3
14Ván khuôn móng dài, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,372100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0591tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2168tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5866tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,494tấn
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9419100m3
20Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5411100m3
21Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3371100m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2014m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6603m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2755m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,7588100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,217tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,9402tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,029m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,3021100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1503tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,8696tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,1868m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,8726100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,7125tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9675m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,0394100m2
37Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,2928m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,8508100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.7151ck
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V981ck
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,177tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2824tấn
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3653m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6276100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,102tấn
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,118m3
48Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6415m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4792m3
50Xây hộp KT, thành lan can, hộp trang trí bằng gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,0051m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V187,355m3
52Trát hộp KT, thành lan can, hộp trang trí ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V670,684m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V528,545m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.992,5467m2
55Ốp tường gạch trang trí kt 50x250, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,32m2
56Đắp phào đơn, chỉ vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,8m
57Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V49,2m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V438,3289m2
59Trát hồ dầu lên BT trụMô tả kỹ thuật theo chương V438,3289m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V704,478m2
61Trát hồ dầu lên BT dầmMô tả kỹ thuật theo chương V704,478m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V812,22m2
63Trát hồ dầu lên BT trầnMô tả kỹ thuật theo chương V812,22m2
64Trát mái hắt, lam ngang, lanh tô vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V476,285m2
65Trát hồ dầu lên BT lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V476,285m2
66Ngâm, quét nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V981,5578m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V981,5578m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V981,5578m2
69Lát gạch Bát Tràng - Tiết diện gạch ≤0,16m2 kt (400x400), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V426,4328m2
70Trát chỉ nước, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V301,2m
71Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
72Trát gờ chỉ (NC kẻ roan tường trang trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6m
73Xây tường bằng hoa BT thông gió kt 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
74Sơn hoa thông gió ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
75Sơn gạch hoa thông gió trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
76Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (chưa sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V155,16m2
77Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao+khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V33,98m2
78Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.167,9957m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.586,4719m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.599,5963m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.154,8713m2
82Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,388m2
83Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,26m2
84Lát nền, sàn đá granite, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0161m2
85Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V763,9388m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 100x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,7412m2
87Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x300)mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
88Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V110,16m2
89SXLD vách ngăn tấm compact dày 12mm (phụ kiện Inox đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
90SXLD lam nhôm hộp []44x100x1 sơn tĩnh điện (chi tiết theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,8596m2
91SX cửa đi sắt kéo Đài Loan (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,84m2
92Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V8,84m2
93GCLD lan can cầu thang sắt sơn tĩnh điện, kết hợp tay vịn gỗ sơn phủ PU (cả phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,419m2
94GCLD lan can hành lang kính cường lực dày 10mm, kết hợp tay vịn-trụ Inox (cả phụ kiện, chi tiết theo thiêt kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8md
95GCLD tay vịn lan can Inox D50 dày 1.5mm, kết hợp thanh chống đứng D20 dày 1.2mm (cả vật liệu phụ, chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V91md
96GC cửa đi bản lề sàn, khung kính cường lực dày 10mm (phụ kiện Inox đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,52m2
97Lắp dựng cửa đi lề sànMô tả kỹ thuật theo chương V9,52m2
98GC vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 10mm (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,02m2
99GC vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm kết hợp cửa sổ lật (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,32m2
100Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V62,34m2
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V261,32m2
102GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện+khóa có tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,96m2
103GC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V168,12m2
104GC cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (cả phụ kiện+khóa có tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,64m2
105GC cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
106Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V171,72m2
107Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V171,72m2
108Đổ đất màu bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V4,6168m3
109ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,596100m
110Co nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
111Ống thông dầm nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m
112Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
113Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V14,1742100m2
114Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,8201100m2
115Đèn LED âm trần 9W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
116Đèn LED áp trần, 18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
117Đèn TUBE LED đôi dài 1,2m, bóng LED 2x18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V62bộ
118Quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer)Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
119Công tắc điện đi ngầm 10A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V118cái
120ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
121Cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
122Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V55hộp
123Hộp nhựa ngầm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V165hộp
124Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 10mm2 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V425m
125Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.750m
126Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V2.650m
127Ống nhựa luồn dây điện D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V750m
128Ống nhựa luồn dây điện D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
129Tủ điện kim loại chứa 10 module sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
130RCBO: 15A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
131MCB: 20A/2P/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132MCB: 50A/2P/250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133MCB: 63A/2P/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134MCB: 63A/4P/415VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135MCB: 100A/4P/415VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
137Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
138Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x22mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
139Bộ cuộn cắt Shuntrip + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
140Lắp đặt Jack cắm máy điện thoại + ổ cắm đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
141Lắp đặt Jack cắm mạng máy tính + ổ cắm đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
142Hộp đấu cáp 30 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
143Hộp đấu cáp 20 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
144Cáp điện thoại M(4x0.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
145Cáp điện thoại 30 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V150m
146Cáp điện thoại 20 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V30m
147Cáp mạng máy tính UTP-4PAIR CABLEMô tả kỹ thuật theo chương V800m
148ống nhựa luồn dây dẹt KT 60x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
149Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
150Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
151Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
152Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
153Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 (NC=ĐM x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
154Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x60 (NC=ĐM x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
155Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x60 (NC=ĐM x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
156Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-90x60 (NC=ĐM x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-60x60 (NC=ĐM x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
158Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-60x60 (NC=ĐM x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D114Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
160Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D114Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
161Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
162Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
164Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
165Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D42Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
166Lắp đặt Côn nhựa PVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt Côn nhựa PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt Côn nhựa PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
169Lắp đặt Phễu thu inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
170Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
171Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
172Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
173Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x34 (NC=ĐM x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
174Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x27 (NC=ĐM x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
175Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x27 (NC=ĐM x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
176Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 (NC=ĐM x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
177Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D34Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
178Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
179Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
180Lắp đặt Cút nhựa uPVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
181Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
182Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
183Lắp đặt Van khóa 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
184Lắp đặt Van khóa đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Lắp đặt Van khóa đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
186Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
187Rơ le phao đk34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Vòi lấy nước (có van gạt đồng D27)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
189Lắp đặt xí bệt kể cả két nước & vòi xịt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
190Lắp đặt Lavabo cả xi phông & vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
191Lắp đặt Bộ 7 món (gương, kệ, . .) + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
192Lắp đặt Tắm hương sen di động & vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
193Lắp đặt chậu tiểu treo nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
194Bể nước Inox loại nằm 2m3 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
195Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7831100m3
196Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2186100m3
197Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m3
198Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4571100m3
199Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,221m3
200Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2728m3
201Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0493100m2
202Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 ck
203Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V111 ck
204Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1155tấn
205Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
206Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,831m3
207Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0816100m2
208Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,707m3
209Lát gạch thẻ không nung 5x10x20cm, vữa M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
210Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,04m2
211Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,84m2
212Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
213Than củi, gạch vỡ hầm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
214Buy bêtông D=1000mm, H=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
215Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V61ck
216Lắp đặt ống nhựa PVC đk 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
217Lắp đặt ống nhựa PVC đk 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
218Lắp đặt ống nhựa PVC đk 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
CHẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,956100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,35551m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0433m3
4Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V33,794m3
5Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4453m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4673m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4749100m2
8Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3438m3
9Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,215100m2
10Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,378m3
11Ván khuôn móng dài, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,665100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0922tấn
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4013tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7389tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3506100m3
16Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649100m3
17Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9722100m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,761m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6254m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,707100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5339tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7756tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,282m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9478100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5406tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5496tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7345m3
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,5321100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9776tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6516m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4292100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3917tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4958tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7692m3
35Xây hộp KT, thành lan can, thành cấp gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4439m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,8286m3
37Trát hộp KT, thành lan can, thành cấp, chân tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V228,814m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V335,4144m2
39Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V478,2647m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,6m2
41Trát hồ dầu lên BT trụMô tả kỹ thuật theo chương V58,6m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V122,575m2
43Trát hồ dầu lên BT dầmMô tả kỹ thuật theo chương V122,575m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V295,115m2
45Trát hồ dầu lên BT trầnMô tả kỹ thuật theo chương V295,115m2
46Trát mái hắt, lam ngang, lanh tô vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V157,562m2
47Trát hồ dầu lên BT lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V157,562m2
48Ngâm, quét nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V396,935m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V396,935m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V396,935m2
51Trát chỉ nước, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,6m
52Trát gờ chỉ (NC kẻ roan tường trang trí)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,22m
53Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (chưa sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V170,56m2
54Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (chưa sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,72m2
55Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V973,5831m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V842,132m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.013,3844m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V802,3307m2
59Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1236100m2
60Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9535tấn
61Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9535tấn
62Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5445tấn
63Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5445tấn
64Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1045tấn
65Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1045tấn
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V319,2188m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 100x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,28m2
68Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x300)mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,2075m2
69Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 300x600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,352m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4425m2
71Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V42,4425m2
72Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,15m
73Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,065m2
74Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,065m2
75GCLD Bộ chữ Inox "HỘI TRƯỜNG" (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76SXLD vách ngăn tấm compact dày 12mm (phụ kiện Inox đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m2
77SXLD lam nhôm hộp []44x100x1 sơn tĩnh điện (chi tiết theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,191m2
78GCLD tay vịn lan can sắt D50 dày 3mm, thanh đứng hộp 30x30 (cả vật liệu phụ, chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,63md
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V107,4213m2
80GC cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm (cả phụ kiện, ổ khóa có tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,51m2
81GC cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,58m2
82GC cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (cả phụ kiện+khóa có tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0467m2
83GC cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2846m2
84Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,568m2
85Khung bông cửa đi sắt hộp 10x10mm (cả sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0776m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V70,6456m2
87ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,692100m
88Co nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
89Ống thông dầm nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m
90Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D120mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,5244100m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0992100m2
93Đèn LED âm trần 9W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
94Đèn LED âm trần 12W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
95Đèn LED âm trần 16W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
96Đèn LED áp trần, 18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
97Đèn TUBE LED đôi dài 1,2m, bóng LED 2x18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
98Quạt treo tường 80W-220V (kèm Dimmer)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
99Quạt treo tường 45W-220V (kèm Dimmer)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Công tắc điện 1 cực đi ngầm 10A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
101ổ cắm điện đôi đi ngầm 3 chấu 15A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
102Cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
103Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
104Hộp nhựa ngầm tường đỡ công tắc, ổ cắm, . .Mô tả kỹ thuật theo chương V51hộp
105Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 8mm2 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V245m
106Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V250m
107Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1.250m
108Ống nhựa luồn dây điện D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V500m
109Ống nhựa luồn dây điện D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
110Tủ điện kim loại chứa 5 module sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
111RCBO: 15A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112RCBO: 50A/1P+N/250V dòng rò 30mA có bảo vệ quá tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113MCB: 50A/2P/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Cọc tiếp đất thép bọc đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
115Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
116Dây tiếp đất tủ điện cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
117Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
118Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
119Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
120Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
121Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-114x114 (NC=ĐM x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
122Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-114x60 (NC=ĐM x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
123Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-90x60 (NC=ĐM x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
124Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-90x60 (NC=ĐM x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
125Lắp đặt Tê nhựa PVC 90-60x60 (NC=ĐM x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
126Lắp đặt Tê nhựa PVC 45-60x60 (NC=ĐM x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
127Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D114Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
128Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D114Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
129Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
132Lắp đặt Cút nhựa PVC 90-D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
133Lắp đặt Cút nhựa PVC 45-D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
134Lắp đặt Côn nhựa PVC D114x114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt Côn nhựa PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt Côn nhựa PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
137Lắp đặt Phễu thu inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
138Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
139Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
140Lắp đặt Ống nhựa uPVC đk 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
141Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x34 (NC=ĐM x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
142Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90 -34x27 (NC=ĐM x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
143Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x27 (NC=ĐM x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
144Lắp đặt Tê nhựa uPVC 90-27x21 (NC=ĐM x 1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
145Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
146Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D27Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
147Lắp đặt Cút nhựa uPVC 90-D21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
148Lắp đặt Cút nhựa uPVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
149Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng trong 90-D21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
150Lắp đặt Cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
151Lắp đặt Van khóa 1 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt Van khóa đồng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt Van khóa đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Vòi lấy nước (có van gạt đồng D27)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
155Lắp đặt xí bệt kể cả két nước & vòi xịt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
156Lắp đặt Lavabo cả xi phông & vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
157Lắp đặt Bộ 7 món (gương, kệ, . .) + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Lắp đặt Tắm hương sen di động & vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
159Lắp đặt chậu tiểu treo nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
160Bể nước Inox loại nằm 2m3 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
161Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3133100m3
162Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0365100m3
163Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0469100m3
164Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2664100m3
165Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,978m3
166Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2556m3
167Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0494100m2
168Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V111 ck
169Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
170Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
171Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1385m3
172Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0136100m2
173Xây móng bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,587m3
174Lát gạch thẻ không nung 5x10x20cm, vữa M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
175Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m2
176Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,84m2
177Than củi, gạch vỡ hầm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
178Buy bêtông D=1000mm, H=1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
179Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V61ck
180Lắp đặt ống nhựa PVC đk 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
181Lắp đặt ống nhựa PVC đk 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC đk 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
DHẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,114m3
3Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
4Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8128m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3375m3
8Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
9Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
10Ván khuôn móng dài, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0735tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0833tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0944100m3
15Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0406100m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1288tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0833tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,668m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2476100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0928tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0231tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,522m3
30Trát chân tường ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,4m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
34Trát hồ dầu lên BT trụMô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
36Trát hồ dầu lên BT dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, lanh tô vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,32m2
38Trát hồ dầu lên BT lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V19,32m2
39Ngâm, quét nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V16,68m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V16,68m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,68m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m
43Thi công trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (chưa sơn nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,42m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,72m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,5m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,64m2
48Lợp mái ngói 10 viên/m2, cao ≤16m (KC mái thép NC =1/2 định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2421100m2
49Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2447tấn
50Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2447tấn
51Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1138tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1138tấn
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 600x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
54Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 100x600)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m2
56Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,93m2
57Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V6,6632m2
59GC cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (cả phụ kiện+khóa có tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9445m2
60GC cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7187m2
61Khung bông cửa sổ sắt hộp 16x16mm (cả sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
62Khung bông cửa đi sắt hộp 10x10mm (cả sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0138m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,2138m2
64ống thoát nước mưa nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
65Co nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D120mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
68Quạt trần 80W-220V (kèm Dimmer)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Công tắc điện đơn đi ngầm 10A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70ổ cắm điện đôi đi ngầm 4 lỗ 15A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm đi ngầm, . .Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
73Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V30m
74Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V80m
75Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
76MCB: 15A/2P/250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
EHẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,618m3
3Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,068m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,382m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2262100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1841tấn
8Gia công thép tấm đệm cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0471tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0605100m3
10Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0691100m3
11Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0635100m3
12Trải lớp ni lông chống mất nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V0,7154100m2
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1544m3
14Lát sân, nền đường bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,532m2
15Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2097tấn
16Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2097tấn
17Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3265tấn
18Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3265tấn
19Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1401tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1401tấn
21Gia công giằng mái thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1145tấn
22Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1145tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,65651m2
24Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8892100m2
FHẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2742100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0043m3
3Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,678m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9713m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0681100m3
6Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2061100m3
7Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V126,0305m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,504m3
9Lát sân, nền đường bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.238m2
GHẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9529100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V22,2826m3
3Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V239,0498m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,152m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
6Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
7Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
8Bê tông giằng móng, giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2688m3
9Ván khuôn móng dài, giằng móng, giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0286100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3014tấn
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8636tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4091100m3
14Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5438100m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5505m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9324100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5297tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,112m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép đúc sẵn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0057tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0215m3
24Xây tường, trụ thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,018m3
25Trát bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m2
26Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,85m2
27Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,49m2
28Trát xà dầm, giằng vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
29Trát hồ dầu lên BT dầmMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
30Trát đan, lam ngang, lanh tô vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
31Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V8,722m2
32Ốp tường, trụ gạch trang trí kt 50x200, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,94m2
33Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,07m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V57,85m2
35Sơn dầm, trụ, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,92m2
36GCLD Bộ chữ Inox gắng trên bảng hiệu cổng UBND xã Diên Thọ, chi tiết theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37GC Cửa cổng khung sắt, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kế (cả sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
38Lắp dựng cổng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
39GCLD khung sắt hộp bảo vệ đèn đầu trụ cổng (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt đèn cầu D300Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
41Gia công hàng rào song sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
42Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,481m2
44Sản xuất - ld hàng rào lưới thép B40 (NC lấy 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V398,205m2
45Lắp dựng cốt thép giằng lưới B40, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0492tấn
46Đắp vữa dày 2cm M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,02m2
47Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,318100m
HHẠNG MỤC: NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0574100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,868m3
4Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,032m3
5Bê tông dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
6Ván khuôn móng dài, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
7Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
8Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0471tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0071100m3
10Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0503100m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,487m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0383tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8702m3
16Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,697m2
18Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2532m2
19Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, lanh tô vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,602m2
20Trát hồ dầu lên BT lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V9,602m2
21Ngâm, quét nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,765m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,765m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,995m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,7232m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
26Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0357tấn
27Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0357tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,151m2
29Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
30GC cửa đi 2 cánh khung sắt, lá sách sắt bao gồm phụ kiện (theo thiết kế cả sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
31Đèn TUBE LED đơn 1,2m, 1x18W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
32Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W-220V (có ắc qui hoạt động 2h) + ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 đèn
33Công tắc điện đơn đi ngầm 10A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34ổ cắm điện đôi đi ngầm 4 lỗ 15A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Cầu chì 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Hộp nhựa đi nổi đỡ công tắc, ổ cắm, . . .Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
37Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 2,5mm2 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V10m
38Dây điện đồng đơn vỏ PVC, CV 1,5mm2 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V40m
39Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
40MCB: 15A/2P/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
IHẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8994100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,875m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,5042m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nước ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5411100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1538m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0233100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
8Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3287tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước ngầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4271tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2405100m3
11Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6589100m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,8932m2
13Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,8932m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,686m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,52m2
16Ngâm, quét nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V132,4132m2
17Mạch ngừng thi công băng cản nước V20Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2m
JHẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7452100m3
2Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2838100m3
3Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4208100m3
4Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4614100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,417m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
9Xếp gạch BT 5x9x19cm dọc mương làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V150m
10Bốc xếp vận chuyển cột bê tông, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
11Vận chuyển tiếp các loại cấu kiện bê tông, cự ly VC tiếp 24kmMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
12Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông 8,4m B DUL - 400kgfMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
13Cáp điện nhôm vỏ XLPE, LV-ABC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Dây điện đồng vỏ XLPE, CXV/DSTA/FR 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
15Dây điện đồng vỏ XLPE, CXV/DSTA 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
16Dây điện đồng vỏ XLPE, CXV/DSTA/FR 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
17ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100 m
18ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100 m
19ống nhựa gân xoắn HDPE, ĐK 85mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,95100 m
20Tủ Composite kt 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
21MCB: 100A/4P/415VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt Công tơ điện 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Móc giữ và đỡ cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Kẹp giữ cáp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Kẹp răng đấu rẽ nhánh cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
KHẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rbv=65mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Trụ đỡ kim thu sét ống D60 cao H=5mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Chân đế + giá trụ đỡ dày 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Neo trụ đỡ (neo 3 dây) 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Cọc tiếp địa D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
6Giếng khoang sâu 10->20mMô tả kỹ thuật theo chương V2giếng
7Lắp đặt Cáp đồng trần xoắn 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
8Ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V12con
9Hộp đo điện trở đất 100x100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét đk 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
LHẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,696100m3
2Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1693100m3
3Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5249100m3
4Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1711100m3
5Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,532m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
7Xếp gạch BT 5x10x20cm dọc mương làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V204m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN20x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50x2,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110mm-PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m
12Lắp đặt Tê ren thép DN20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt Tê ren thép DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt Tê hàn thép DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt Tê hàn thép DN100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt Tê nhựa HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Giảm hàn thép DN100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Giảm hàn thép DN100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Giảm hàn thép DN100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt Co ren thép DN20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt Co ren thép DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt Co hàn thép DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
23Lắp đặt Co nhựa HDPE D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
24Nối nhựa HDPE BU D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
25Rắc co nhông DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Bích thép 5k DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cặp bích
27Bích thép bù 5k DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
28Lắp đặt Van khóa DN20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt Van khóa DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt Van an toàn DN50mm, 15kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt Van khóa bướm DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
32Lắp đặt Van 1 chiều DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt Chống rung DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Y lọc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt Crepin DN100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt Van xả khí +van khóa DN20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Công tắc áp lực + van khóa + siphonMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Đồng hồ đo áp lực + van khóa + siphonMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Dây cấp nguồn từ tủ điều khiển đến máy bơm CV/FR 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
42Ống ruột gà cam xoắn HDPE đk 25/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
43Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
44Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
45Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
46Bộ đệm chống rung máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V111m2
48Thử áp lực áp lực đường ống DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
MHẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m3
2Đắp cát mương cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1095100m3
3Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2985100m3
4Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1095100m3
5Xếp gạch BT 5x10x20cm dọc mương làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V120m
6Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
7Dây cáp đồng trần tiết diện 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Đầu cốt đồng kiểu ép cỡ 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh (chỉ tính phần nhân công+máy, phần vật liệu chuyển sang bảng chi phí thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
10Lắp đặt Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V3,710 đầu
11Lắp đặt Đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
12Lắp đặt Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2,710 đèn
13Lắp đặt nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 nút
14Lắp đặt Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 chuông
15Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Hộp Box đấu dây 100x100x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
17Ống nhựa bảo vệ dây D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V900m
18Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CV/FR 2x(1Cx1)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
19Ống ruột gà cam gân xoắn đk 30/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
20Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + bộ lưu điện 2HMô tả kỹ thuật theo chương V35 đèn
21Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không chỉ hướng + bộ lưu điện 2HMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
22Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt chỉ 1 hướng + bộ lưu điện 2HMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
23Lắp đặt ổ cắm, hộp âm đơn, mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
24Ống nhựa bảo vệ dây D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
25Lắp đặt dây cáp nguồn VCmd 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
NHẠNG MỤC SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 2,3m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,414100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 T, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,414100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10 T, trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V7,414100m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt y/c K=0,85 (có đất đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,3258100m3
OTHIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V26bình
3Tủ đựng bình chữa cháy + bộ dụng cụ phá dỡ, KT: 500x700x200Mô tả kỹ thuật theo chương V14tủ
4Nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
5Bộ dụng cụ phá dở thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Tủ chữa cháy ngoài nhà dày 0,6mm (Gồm: tủ, 02 cuộn vòi DN65-16Bar dài 20m, 02 lăng A), KT: 700x500x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
7Bơm chữa cháy động cơ điện Q=72m3/h, H=43mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
8Bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=72m3/h, H=43mMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
9Tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt)Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm.1
2Cần cầu bánh hơi 10T(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
3Cần cầu bánh xích 10T(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
4Cần trục tháp - sức nâng: 25 T(phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
5Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T(phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
6Máy cắt bê tông 7,5kW(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
7Máy cắt gạch đá 1,7kW(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
8Máy cắt uốn thép 5kW(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
9Máy đầm dùi 1,5kw(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
10Máy đầm bàn 1.0 Kw(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
11Máy đầm đất cầm tay 70kg(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
12Máy hàn 23kw(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
13Máy khoan 0,62 Kw(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
14Máy khoan đứng 4,5 Kw(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
15Máy trộn bê tông 250 lít(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
16Máy trộn vữa 150 lít(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)2
17Máy đào bánh xích 0,4m3(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
18Máy đào 1,25 m3(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
19Máy lu bánh thép 16T(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
20Máy ủi 110cv(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
21Ô tô tưới nước 2,5T, bồn chứa 5m3(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
22Ô tô tự đổ 2,5 T(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)4
23Ô tô tự đổ 7,0 T(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)4
24Máy thủy bình(phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1
25Cột chống thép 3,5-4,0m (bộ)(phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)1000

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (thiết bị chủ chốt)
Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng theo quy định còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm.
1
2
Cần cầu bánh hơi 10T
(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
1
3
Cần cầu bánh xích 10T
(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
1
4
Cần trục tháp - sức nâng: 25 T
(phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
1
5
Máy vận thăng lồng - sức nâng: 3 T
(phải có hóa đơn và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
1
6
Máy cắt bê tông 7,5kW
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
2
7
Máy cắt gạch đá 1,7kW
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
2
8
Máy cắt uốn thép 5kW
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
2
9
Máy đầm dùi 1,5kw
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
2
10
Máy đầm bàn 1.0 Kw
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
2
11
Máy đầm đất cầm tay 70kg
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
2
12
Máy hàn 23kw
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
2
13
Máy khoan 0,62 Kw
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
2
14
Máy khoan đứng 4,5 Kw
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
2
15
Máy trộn bê tông 250 lít
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
2
16
Máy trộn vữa 150 lít
(còn sử dụng tốt kèm hóa đơn tài chính chứng minh)
2
17
Máy đào bánh xích 0,4m3
(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
1
18
Máy đào 1,25 m3
(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
1
19
Máy lu bánh thép 16T
(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
1
20
Máy ủi 110cv
(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
1
21
Ô tô tưới nước 2,5T, bồn chứa 5m3
(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
1
22
Ô tô tự đổ 2,5 T
(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
4
23
Ô tô tự đổ 7,0 T
(phải có chứng nhận đăng ký xe và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
4
24
Máy thủy bình
(phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
1
25
Cột chống thép 3,5-4,0m (bộ)
(phải có hóa đơn tài chính chứng minh và kiểm định còn thời hạn tại thời điểm đóng thầu)
1000

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III
4,4561 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III
2,6928 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6
38,343 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6
36,564 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Trải lớp ni lông chống mất nước XM
0,398 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40
5,7 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Lát sân, nền đường bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40
39,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40
53,82 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
81,2038 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Ván khuôn móng cột
1,2184 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M250, đá 1x2, PCB40
9,5805 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
1,3382 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
22,79 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Ván khuôn móng dài, giằng móng
2,372 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0591 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
3,2168 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,5866 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,494 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
2,9419 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đổ đất vào nền công trình, đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng KL đất đào thừa)
1,5411 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,3371 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
5,2014 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
9,6603 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
39,2755 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
6,7588 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,217 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
8,9402 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
91,029 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
10,3021 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
2,1503 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
9,8696 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
97,1868 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
9,8726 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
10,7125 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
30,9675 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
5,0394 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công
29,2928 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
2,8508 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg
1.715 1ck Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg
98 1ck Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
3,177 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
2,2824 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
8,3653 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,6276 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,099 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
1,102 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
5,118 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
7,6415 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
32,4792 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Xây hộp KT, thành lan can, hộp trang trí bằng gạch không nung 9x9x19cm - chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
43,0051 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Diên Thọ như sau:

  • Có quan hệ với 4 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 4,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 12.062.314.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 10.476.876.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 13,14%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Xây lắp và thiết bị PCCC". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Xây lắp và thiết bị PCCC" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 177

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây