Thông báo mời thầu

XL-01:Sửa chữa tầng 5 và phần còn lại của Nhà số 10

Tìm thấy: 13:53 30/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa tầng 5 và phần còn lại của Nhà số 10 của Bệnh viện Hữu Nghị
Gói thầu
XL-01:Sửa chữa tầng 5 và phần còn lại của Nhà số 10
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa tầng 5 và phần còn lại của Nhà số 10 của Bệnh viện Hữu Nghị
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ năm 2022(11.600 triệu đồng) và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện Hữu Nghị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
14:00 09/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:48 30/07/2022
đến
14:00 09/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 09/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
190.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/08/2022 (07/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: XL-01:Sửa chữa tầng 5 và phần còn lại của Nhà số 10
Tên dự án là: Sửa chữa tầng 5 và phần còn lại của Nhà số 10 của Bệnh viện Hữu Nghị
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí chi thường xuyên giao không tự chủ năm 2022(11.600 triệu đồng) và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện Hữu Nghị
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị , địa chỉ: Số 1 Trần Khánh Dư, phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. + Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Viện Quy hoạch và kiến trúc đô thị. Địa chỉ: trường đại học Xây Dựng, số 55 đường Giải Phóng, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC và dự toán: Vụ Kế hoạch - Tài chính (Bộ Y tế). Địa chỉ: Tầng 5 nhà B/ Bộ Y tế, số 138 Giảng Võ, Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định Hồ sơ mời thầu và Kết quả lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 649/QĐ-BVHN ngày 21/7/2022 của Giám đốc Bệnh viện + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Hồ sơ mời thầu và Kết quả lựa chọn nhà thầu theo Quyết định số 649/QĐ-BVHN ngày 21/7/2022 của Giám đốc Bệnh viện

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị , địa chỉ: Số 1 Trần Khánh Dư, phường Bạch Đằng, quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. + Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng như sau: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy. Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Trường hợp khi tham dự thầu, nhà thầu không nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cùng với E-HSDT, nhà thầu phải có trách nhiệm xuất trình cho chủ đầu tư trước khi được trao hợp đồng. Nếu nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động không đáp ứng yêu cầu trên, nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng). - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 2.2 - Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật và Mục 3 thuộc Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. + Bên mời thầu: Bệnh viện Hữu Nghị. Địa chỉ: số 1 Trần Khánh Dư, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Y tế. Địa chỉ: số 138 Giảng Võ, Ba Đình, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng HCQT tầng 2 Nhà số 8 Bệnh viện Hữu Nghị. Chuyên viên phụ trách: 0383113329
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ trưởng Bộ Y tế. Địa chỉ: số 138 Giảng Võ, Ba Đình, thành phố Hà Nội.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 19.686.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.937.192.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Hợp đồng tương tự là Hợp đồng bao gồm các hạng mục: + Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 7.150.000.000 VND + Cung cấp, lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 2.037.000.000 VND. TH nhà thầu có 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu 7.150.000.000 VND + 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu 2.037.000.000 VND thì được tính là 01 hợp đồng tương tự). (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.187.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.374.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường: 01 người1- Là kỹ sư xây dựng công trình ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV được Chủ đầu tư xác nhận;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng thi công các công trình dân dụng: Tối thiểu 3 năm.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên;Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 5 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ngành xây dựng dân dụng đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công dân dụng: 02 người2- Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện: 01 người1- Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
4Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước: 01 người1- Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
5Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy: 01 người1- Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát, thi công PCCC hoặc chứng chỉ đã qua bồi dưỡng kiến thức về PCCC.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
6Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điều hòa không khí: 01 người1- Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự như gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
7Cán bộ kỹ thuật phụ trách chất lượng vật liệu: 01 người1- Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, có chuyên ngành phù hợp với công việc đảm nhận- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
8Kỹ sư kinh tế: 01 người.1- Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có >= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã tham gia làm cán bộ kinh tế xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32
9Cán bộ phụ trách ATLĐ: 01 người1- Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên, Chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.>= 03 năm kinh nghiệm (Thể hiện trong bảng kê khai kinh nghiệm và bằng tốt nghiệp đại học).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III tương tự gói thầu này (tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Bằng tốt nghiệp đại học.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Yêu cầu về tài liệu chứng minh kèm theo được quy định tại Mục 2.2 Chương III - E-HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ TẦNG 1
1Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,026m2
2Tháo dỡ cửaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,48m2
3Phá dỡ nền gạch hiện cóQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,662m2
4Phá dỡ lớp vữa lát nềnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4099m3
5Phá lớp vữa trát tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,026m2
6Tháo dỡ trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,35m2
7Tháo dỡ đèn chiếu sáng các loạiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
8Tháo dỡ quạt các loạiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
9Tháo dỡ đầu báo cháyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
10Tháo dỡ lavaboQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Tháo dỡ bệ xíQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
12Tháo dỡ vòi xịtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
13Tháo dỡ gươngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Tháo dỡ kệ kínhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tôQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8741m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tôQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8741m3
17Bốc xếp, vận chuyển các loại cửa, hoa sắt, vách kính, thiết bị vệ sinhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
BPHÁ DỠ TẦNG 5
1Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật638,519m2
2Tháo dỡ cửaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật279,62m2
3Phá dỡ Nền gạch hiện cóQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.752,887m2
4Phá dỡ lớp vữa lát nềnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,293m3
5Phá lớp vữa trát tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật638,518m2
6Tháo dỡ trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.752,887m2
7Tháo dỡ đèn chiếu sáng các loạiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật252cái
8Tháo dỡ quạt các loạiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
9Tháo dỡ đầu báo cháyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
10Tháo dỡ lavaboQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
11Tháo dỡ bệ xíQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
12Tháo dỡ vòi xịtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
13Tháo dỡ gươngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
14Tháo dỡ kệ kínhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
15Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,271m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tôQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,271m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tôQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,271m3
18Bốc xếp, vận chuyển các loại cửa, hoa sắt, vách kính, thiết bị vệ sinhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
CPHÁ DỠ TẦNG 6
1Tháo dỡ gạch ốp tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật251,215m2
2Tháo dỡ cửaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,56m2
3Phá dỡ Nền gạch hiện cóQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật605,515m2
4Phá dỡ lớp vữa lát nềnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,083m3
5Phá lớp vữa trát tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật251,215m2
6Tháo dỡ trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật605,515m2
7Tháo dỡ đèn chiếu sáng các loạiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87cái
8Tháo dỡ quạt các loạiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
9Tháo dỡ đầu báo cháyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
10Tháo dỡ lavaboQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
11Tháo dỡ bệ xíQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
12Tháo dỡ vòi xịtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
13Tháo dỡ gươngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
14Tháo dỡ kệ kínhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
15Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,757m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tôQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,757m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tôQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,757m3
18Bốc xếp, vận chuyển các loại cửa, hoa sắt, vách kính, thiết bị vệ sinhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
DSỬA CHỮA TẦNG 1
1Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,026m2
2Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,545m2
3Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,67m2
4Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch 120x600mm ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3511m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3511m2
6Sàn nhựa vân gỗ đã có cả nẹp chân tường, nẹp cửaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,574m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật573,3958m2
8Quét sika topseal chống thấm khu vệ sinhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,7464m2
9Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,304m2
10Công tác ốp tấm nhựa PVC dày 5mm vào tường WC (đã bao gồm cả nẹp và khung xương)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,898m2
11Làm trần nhôm đục lỗ khung xương chìm tương đương loại AUSTRONG CLIP IN 600X600mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,21m2
12Làm trần nhôm đục lỗ khung xương chìm tương đương loại AUSTRONG CLIP IN 600X600mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,06m2
13Cửa đi khung nhôm kính 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
14Tay co thủy lựcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Cửa đi khung nhôm kính 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,96m2
16Cung cấp và lắp đặt cửa đi gỗ tự nhiên khu vực giao banQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m2
17Cung cấp lắp đặt bảng tên khoa nền gỗ công nghiệp gắn chữ nổi micaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,6m2
ESỬA CHỮA TẦNG 5
1Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật639m2
2Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76m2
3Công tác ốp tấm nhựa PVC dày 5mm vào tường WC (đã bao gồm cả nẹp và khung xương)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật639m2
4Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật548m2
5Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch 120x600mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99m2
7Sàn nhựa vân gỗ đã bao gồm nẹp chân tường, nẹp cửaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.052m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.954m2
9Quét sika topseal chống thấm khu vệ sinhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật168m2
10Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118m2
11Làm trần nhôm đục lỗ khung xương chìm tương đương loại AUSTRONG CLIP IN 600X600mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118m2
12Làm trần nhôm đục lỗ khung xương chìm tương đương loại AUSTRONG CLIP IN 600X600mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.601m2
13Cửa đi khung nhôm kính 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật134m2
14Tay co thủy lựcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
15Cửa đi khung nhôm kính 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m2
16Vách kính khung nhôm kínhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m2
17Cửa nan sắt hộpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m2
18Lắp đặt cửa sắtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m2
19Vách nhôm kính liền cửaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m2
20Quầy ốp gỗ MDF An Cường cao 1mQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12md
21Cung cấp và lắp đặt bảng tên khoa nền bằng gỗ công nghiệp gắn chữ nổi micaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m2
22Lắp đặt rèm cửa sổQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật117m2
23Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox ốp mặt thang máyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m2
FSỬA CHỮA TẦNG 6
1Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật251,2146m2
2Trát má cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,295m2
3Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật206,53m2
4Công tác ốp gạch chân tường, tiết diện gạch 120x600mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,9064m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,9064m2
6Sàn nhựa vân gỗ đã bao gồm nẹp chân tường, nẹp cửaQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật329,669m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật913,9741m2
8Quét sika topseal chống thấm khu vệ sinhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,192m2
9Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,49m2
10Công tác ốp tấm nhựa PVC vào tường vệ sinh (đã bao gồm cả nẹp và khung xương)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật251,2146m2
11Làm trần nhôm đục lỗ khung xương chìm tương đương loại AUSTRONG CLIP IN 600X600mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,49m2
12Làm trần nhôm đục lỗ khung xương chìm tương đương loại AUSTRONG CLIP IN 600X600mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật536,199m2
13Cửa đi khung nhôm kính 2 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,96m2
14Tay co thủy lựcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
15Cửa đi khung nhôm kính 1 cánh mở quay (phụ kiện đồng bộ)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,6m2
16Lắp đặt rèm cửa sổQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m2
GPHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ VÀ THÔNG GIÓ
1Lắp đặt dàn nóng VRV/VRF hai chiều biến tần, công suất lạnh ≥12HP, điện áp: 380V/3P/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Lắp đặt dàn nóng VRV/VRF, công suất ≥26HP điện áp: 380V/3P/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
3Lắp đặt dàn nóng VRV/VRF, công suất ≥20HP điện áp: 380V/3P/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
4Lắp đặt dàn nóng VRV/VRF, công suất ≥16HP điện áp: 380V/3P/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
5Lắp đặt dàn nóng VRV/VRF, công suất ≥32HP điện áp: 380V/3P/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
6Lắp đặt dàn nóng VRV/VRF, công suất ≥30HP điện áp: 380V/3P/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
7Lắp đặt dàn lạnh âm trần Cassette hai chiều,biến tần công suất lạnh ≥2.8kW điện áp: 220V/1P/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6máy
8Lắp đặt dàn lạnh âm trần Cassette, công suất lạnh ≥4.5kW điện áp: 220V/1P/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
9Lắp đặt dàn lạnh âm trần Cassette, công suất lạnh ≥5.6kW điện áp: 220V/1P/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14máy
10Lắp đặt dàn lạnh âm trần Cassette, công suất lạnh ≥7,1kW điện áp: 220V/1P/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6máy
11Lắp đặt dàn lạnh âm trần Cassette, công suất lạnh ≥9.0kW điện áp: 220V/1P/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11máy
12Lắp đặt dàn lạnh âm trần Cassette, công suất lạnh ≥11.2kW điện áp: 220V/1P/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12máy
13Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 2.500 m3/h; Cột áp 300Pa, điện áp 380V/3 pha/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 3.000 m3/h; Cột áp 400Pa, điện áp 380V/3 pha/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 700m3/h; cột áp 200PA - Điện áp 380V/3Pha/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 400 m3/h; Cột áp 150Pa - Điện áp 380V/3Pha/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 1.500 m3/h; Cột áp 200Pa - Điện áp 380V/3Pha/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt Quạt hướng trục lưu lượng 1.600 m3/h; Cột áp 300Pa - Điện áp 380V/3Pha/50HZQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Bộ chia ga dàn nóngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
20Bộ chia ga dàn lạnhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
21Mặt nạ âm trầnQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
22Điều khiển gắn tườngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
23Ống đồng D6.4x0.8mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
24Ống đồng D9.5x0.8mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1100m
25Ống đồng D12.7x0.8mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
26Ống đồng D15.9x0.8mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3100m
27Ống đồng D19.1x0.8mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
28Ống đồng D22,2x0.99mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
29Ống đồng D28.6x0.99mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
30Ống đồng D34,9x1.21mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
31Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
32Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1100m
33Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
34Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3100m
35Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
36Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=22,2mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
37Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=28,6mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
38Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=34,9mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
39Băng cuốn cách ẩmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật319kg
40Ga nạp bổ sung R410Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150kg
41Phụ kiện ( côn, cút, mang sông...)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
42Khí Nitơ (Thử kín 48 giờ, thử bền 72 giờ)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bình
43Ống nhựa PVC Class 1 D27Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
44Ống nhựa PVC Class 1 D34Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
45Ống nhựa PVC Class 1 D42Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
46Bảo ôn ống nước ngưng PVC D28 13mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8100m
47Bảo ôn ống nước ngưng PVC D35 13mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
48Bảo ôn ống nước ngưng PVC D42 13mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
49Vật tư phụ ống nướcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
50Dây điều khiển CU/PVC 1x1.5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
51Dây điều khiển CU/PVC 1x0,75mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
52Ống đi dây PVC D20 đi chìmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
53Ống đi dây PVC D20 đi nổiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
54Lắp đặt giá đỡ quạt trụcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
55Máng trunking che ống ga KT 200x200-500x200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
56Giá đỡ máng trunkingQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
57ỐNG GIÓ 900X300Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m
58ỐNG GIÓ 400X200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121m
59ỐNG GIÓ 300X200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77m
60ỐNG GIÓ 200X150Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m
61ỐNG GIÓ D150X150Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật193m
62Lắp đặt van chỉnh lưu lượng, đường kính van 150mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
63Chân rẽ 150x150Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
64Lắp đặt ống thông gió mềm, đường kính ống 150mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
65Cổ bạt chống rung KT D quạt/L 250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Côn dầu quạt KT D quạt/800x250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Côn dầu quạt KT D quạt/450x200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Côn dầu quạt KT D quạt/1450x300Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
69Côn dầu quạt KT D quạt/300x200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Côn thu 800x200/500x200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Côn thu 500x200/200x200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Cút 90 độ 800x250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Cút 90 độ 200x200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Cút 90 độ 150Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Chân rẽ 300x200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Chân rẽ 200x200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
77Chân rẽ 150x150Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
78Cửa gió 300x300 dạng nanQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
79Lắp đặt gía đỡ ống gióQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138cái
80Hộp gió cửa gió: 250x250x200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
81Lắp đặt giá đỡ hộp gióQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
82Louver lấy gió tươi 1500x300 kèm lưới chắn côn trùngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cửa
83Louver lấy gió tươi 500x250 kèm lưới chắn côn trùngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cửa
84Hộp gió axbxh: 1450x500x300 kèm lọc bụi sơ bộQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cửa
85Hộp gió axbxh: 450x500x250 kèm lọc bụi sơ bộQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cửa
86Kẹp CQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150kg
87Vật tư phụ ( Băng keo, bu lông...)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
HPHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC, THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt tủ điện 800x1200x350Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt tủ điện 400x600x250Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
3Lắp đặt tủ điện 12 modulQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
4Lắp đặt tủ điện 8 modulQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22hộp
5MCCB-3P-300A-36KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6MCCB-3P-150A-36KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7MCCB-3P-63A-15KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8MCCB-3P-50A-15KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9MCCB-3P-32A-15KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10MCB-3P-16A-10KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11MCB-2P-63A-10KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12MCB-2P-50A-10KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
13MCB-2P-40A-10KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14MCB-2P-32A-10KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
15MCB-2P-25A-10KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
16MCB-1P-16A-6KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97cái
17MCB-1P-10A-6KAQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
18CÔNG TẮC 1 - 10A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
19CÔNG TẮC 2 - 10A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
20CÔNG TẮC 3 - 10A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21CÔNG TẮC BÌNH NÓNG LẠNH 20A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
22ĐÈN LED PANEL 600X600 - 1X36WQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật442bộ
23ĐÈN LED DOWNLIGHT ÂM TRẦN 1X9WQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
24Ổ CẮM ĐÔI 3 CỰC 16A - 250V ÂM TƯỜNG + ĐẾ ÂMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138cái
25Lắp đặt dây CU/PVC 1X1,5MMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.372,8m
26Lắp đặt dây CU/PVC 1X2,5MMQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12.372m
27Lắp đặt CU/XLPE/PVC 3X2,5MM+E2,5-PVCQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,3m
28Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2X4MM+E4-PVCQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật393,6m
29Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2X6MM+E6-PVCQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật759,256m
30Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2X10MM+E10-PVCQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,7m
31Lắp đặt CU/XLPE/PVC 2X16MM+E16-PVCQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,8m
32Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4X70MM+E35-PVCQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
33Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4X120MM+E70-PVCQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
34Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4X10MM+E10-PVCQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,4m
35Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4X16MM+E16-PVCQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,4m
36Lắp đặt CU/XLPE/PVC 4X6MM+E6-PVCQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,8m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.642,82m
38Lắp đặt ống nhựa đi nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.964,23m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật610,262m
40Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật915,394m
41MÁNG CÁP 300X75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,295m
42MÁNG CÁP 200X75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,474m
43MÁNG CÁP 150X100Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,607m
44Co 90 800x250 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Co 90 350x200 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Co 90 350x200/250x200 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Co 90 150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Co 90 250x250 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Co 90 800x250 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Co 90 300x250 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Co chẻ 600x250/400x200/300x200 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Co chẻ 300x200/200x150/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Co chẻ 800x250/700x250/400x250 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Co chẻ 700x250/500x200/400x200 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Co chẻ 250x200/150x150/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Co chẻ 800x250/500x200/400x200 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Co chẻ 400x200/400x200/250x200 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Co chẻ 800x250/800x250/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Co chẻ 600x250/600x250/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Co chẻ 400x250/400x250/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Co chẻ 200x200/200x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Co chẻ 300x200/300x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Co chẻ 200x200/200x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
64Co chẻ 250x200/250x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Co chẻ 350x200/350x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Co chẻ 400x250/400x250/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Co chẻ 400x250/400x250/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Co chẻ 250x200/250x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Co chẻ 500x200/500x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
70Co chẻ 300x200/300x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Co chẻ 200x200/200x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
72Co chẻ 250x200/250x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
73Co chẻ 800x250/800x250/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Co chẻ 400x200/400x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
75Co chẻ 250x200/250x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Co chẻ 500x200/500x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
77Co chẻ 400x200/400x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
78Co chẻ 250x200/250x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
79Co chẻ 300x200/300x200/150x150 tole dày 0.58mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
80Giảm cấp 800x250/600x250, tole dày 0.95mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Giảm cấp 400x200/300x200, tole dày 0.95mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Giảm cấp 300x200/200x200, tole dày 0.95mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Giảm cấp 250x200/150x150, tole dày 0.95mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Giảm cấp 400x200/250x200, tole dày 0.95mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Giảm cấp 500x200/300x200, tole dày 0.95mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Giảm cấp 300x200/200x200, tole dày 0.95mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Giảm cấp 400x200/250x200, tole dày 0.95mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Giảm cấp 500x200/400x200, tole dày 0.95mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Giảm cấp 400x200/300x200, tole dày 0.95mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục, Bình nóng lạnh 20lQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
91Lắp đặt chậu rửa đặt âm bàn đá + ống thải chữ P + ống xả chậu có chặn nước + van vặn khóa + dây cấpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
92Lắp đặt vòi chậu rửa, vòi lạnh INAX hoặc tương đươngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31bộ
93Lắp đặt Bàn cầu + nắp đóng êm INAX hoặc tương đươngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41bộ
94Lắp đặt vòi xịt INAX hoặc tương đươngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cái
95Lắp đặt gương soi kích thước 800x1200Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
96Lắp đặt kệ kínhQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
97Lắp đặt phễu thu nướcQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63cái
98Lắp đặt hộp đựngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cái
IPHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45100m
3Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,91100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,91100m
5Ống PPR D20 cấp nước nóng PN20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,44100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,44100m
7Lắp đặt van khóa,D= 25mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
8Lắp đặt van khóa,D= 20mmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
9Cút nhựa PPR D25Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57cái
10Cút nhựa PPR D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật252cái
11Cút nhựa ren trong PPR D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật236cái
12Tê nhựa PPR D25, (NC,M*1,5)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cái
13Tê nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91cái
14Côn nhựa PPR D25x20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105cái
15Nút bịt nhựa PPR D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật232cái
16Măng sông PPR D25Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86cái
17Măng sông PPR D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật171cái
18Vật tư phụ các loạiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3
19Tê nhựa PPR D20, (NC,M*1,5)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94cái
20Tê ren trong nhựa PPR D20, (NC,M*1,5)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
21Ống nhựa uPVC D110,Class 2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,16100m
22Ống nhựa uPVC D75, Class 2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
23Ống nhựa uPVC D60, Class 2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,98100m
24Ống nhựa uPVC D42, Class 2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
25Ống nhựa uPVC D34, Class 2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
26Tê nhựa uPVC D110 (NC*1,5)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71cái
27Tê nhựa uPVC D75 (NC*1,5)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
28Tê nhựa uPVC D60 (NC*1,5)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49cái
29Tê nhựa uPVC D75x60 (NC*1,5)Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
30Côn thu uPVC D75/60Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
31Côn thu uPVC D60x42Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
32Cút nhựa 90 uPVC D42Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
33Cút nhựa 90 uPVC D110Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121cái
34Cút nhựa 90 uPVC D75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59cái
35Cút nhựa 90 uPVC D60Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật227cái
36Xi phong D60Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57cái
37Bịt thông tắc uPVC D110Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
38Bịt thông tắc uPVC D75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
39Bịt thông tắc uPVC D60Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
40Măng sông nhựa uPVC D110Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
41Măng sông nhựa uPVC D75Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
42Măng sông nhựa uPVC D60Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
JĐIỆN NHẸ
1Nhân công lắp đặt tủ rack 15UQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Nhân công lắp đặt SWITCH 24 PORTQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Nhân công lắp đặt SWITCH POE 16 PORTQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Hộp đấu dây 40 đôiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
5Nhân công lắp đặt Bộ chia tivi 1-12Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Nhân công lắp đặt Bộ khuếch đại tín hiệu tiviQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Nhân công lắp đặt camera hồng ngoại loại bán cầuQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
8Ổ cắm 2 mặt RJ45+RJ11+ đế âmQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41Bộ
9Nhân công lắp đặt Bộ phát wifiQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Bộ
10Cáp CAT 6 UTPQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
11Cáp điện thoại 2x0,5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật480m
14Máng cáp 200x50Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
KPHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,710 đầu
2Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65 nút
3Lắp đặt chuông, đèn báo cháy kết hợpQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65 chuông
4Lắp đặt Modul cách ly địa chỉQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt Modul giám sát địa chỉQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
6Lắp đặt Modul Đầu vào đầu ra địa chỉQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3
7Lắp đặt Modul điều khiển địa chỉQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
8Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu 2x1.0mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật455m
9Lắp đặt dây nguồn chuông 2x1,5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật137m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật455m
11Lắp đặt đế chia ngã 1,2,3 D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70hộp
12Vật tư phụQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
13Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn loại 2 mặt chỉ hướngQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
14Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
15Lắp đặt dây nguồn chuông 2x1,5mm2Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
17Lắp đặt hộp kỹ thuậtQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
18Vật tư phụQuy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
LTHIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Dàn nóng VRV/VRF, công suất ≥26HPQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1Bộ
2Dàn nóng VRV/VRF, công suất ≥20HPQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1Bộ
3Dàn nóng VRV/VRF, công suất ≥16HPQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1Bộ
4Dàn nóng VRV/VRF, công suất ≥32HPQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1Bộ
5Dàn nóng VRV/VRF, công suất≥ 30HPQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1Bộ
6Dàn lạnh âm trần Cassette hai chiều, công suất lạnh ≥2.8kWQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị4Bộ
7Dàn lạnh âm trần Cassette hai chiều, công suất lạnh ≥4.5kWQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1Bộ
8Dàn lạnh âm trần Cassette hai chiều, công suất lạnh ≥5.6kWQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị13Bộ
9Dàn lạnh âm trần Cassette hai chiều, công suất lạnh ≥7.1kWQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị6Bộ
10Dàn lạnh âm trần Cassette hai chiều, công suất lạnh≥ 9.0kWQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị10Bộ
11Dàn lạnh âm trần Cassette hai chiều, công suất lạnh ≥11.2kWQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị11Bộ
12Mặt nạ âm trần cassette 4 hướng thổiQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị45Bộ
13Điều khiển nối dây gắn tườngQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị45Bộ
14Bộ chia ga dàn lạnhQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị40Bộ
15Bộ chia ga dàn nóngQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị5Bộ
MQUẠT THÔNG GIÓ
1Quạt hướng trục lưu lượng 2.500 m3/h; Cột áp 300PaQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị2Bộ
2Quạt hướng trục lưu lượng 3.500 m3/h; Cột áp 400PaQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị2Bộ
3Quạt hướng trục lưu lượng 1.500 m3/h; Cột áp 200PaQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1Bộ
4Quạt hướng trục lưu lượng 1.600 m3/h; Cột áp 300PaQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1Bộ
5Quạt hướng trục lưu lượng 700 m3/h; Cột áp 200PaQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1Bộ
6Quạt hướng trục lưu lượng 400 m3/h; Cột áp 150PaQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị2Bộ
NTHIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Tủ Rack 15UQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1Tủ
2Switch 24 portQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị2cái
3Switch POE 16 portQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1cái
4Bộ chia tivi 1-12Quy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1bộ
5Bộ khuếch đại tín hiệu tiviQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1bộ
6Camera hồng ngoại loại bán cầuQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị9cái
7Bộ phát wifiQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị10bộ
OTHIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ báo cháy 1 loopQuy định tại Mục II, Chương V, Điểm 3, phần c Yêu cầu về thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn của thiết bị1cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô chở vật liệu (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)Tải trọng ≤ 5T2
2Máy cắt gạch đáCông suất ≥1,7KW2
3Vận thăng chở hàngTải trọng: >=0.5T1
4Máy trộn bê tôngDung tích thùng trộn ≥150L1
5Máy trộn vữaDung tích thùng trộn ≥80L1
6Máy đục bê tôngCông suất ≥ 1.5 KW2
7Máy khoan bê tông cầm tayCông suất ≥ 1.5 KW4
8Máy hàn nhiệtCông suất ≥ 1 KW2
9Máy hàn điệnCông suất ≥ 2.5 KW2
10Máy bơm nướcCông suất ≥ 1 KW2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô chở vật liệu (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
Tải trọng ≤ 5T
2
1
Ô tô chở vật liệu (kèm theo đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
Tải trọng ≤ 5T
2
2
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥1,7KW
2
2
Máy cắt gạch đá
Công suất ≥1,7KW
2
3
Vận thăng chở hàng
Tải trọng: >=0.5T
1
3
Vận thăng chở hàng
Tải trọng: >=0.5T
1
4
Máy trộn bê tông
Dung tích thùng trộn ≥150L
1
4
Máy trộn bê tông
Dung tích thùng trộn ≥150L
1
5
Máy trộn vữa
Dung tích thùng trộn ≥80L
1
5
Máy trộn vữa
Dung tích thùng trộn ≥80L
1
6
Máy đục bê tông
Công suất ≥ 1.5 KW
2
6
Máy đục bê tông
Công suất ≥ 1.5 KW
2
7
Máy khoan bê tông cầm tay
Công suất ≥ 1.5 KW
4
7
Máy khoan bê tông cầm tay
Công suất ≥ 1.5 KW
4
8
Máy hàn nhiệt
Công suất ≥ 1 KW
2
8
Máy hàn nhiệt
Công suất ≥ 1 KW
2
9
Máy hàn điện
Công suất ≥ 2.5 KW
2
9
Máy hàn điện
Công suất ≥ 2.5 KW
2
10
Máy bơm nước
Công suất ≥ 1 KW
2
10
Máy bơm nước
Công suất ≥ 1 KW
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ gạch ốp tường
115,026 m2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
2 Tháo dỡ cửa
30,48 m2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
3 Phá dỡ nền gạch hiện có
160,662 m2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
4 Phá dỡ lớp vữa lát nền
2,4099 m3 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
5 Phá lớp vữa trát tường
115,026 m2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
6 Tháo dỡ trần
160,35 m2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
7 Tháo dỡ đèn chiếu sáng các loại
26 cái Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
8 Tháo dỡ quạt các loại
11 cái Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
9 Tháo dỡ đầu báo cháy
5 cái Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
10 Tháo dỡ lavabo
2 bộ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
11 Tháo dỡ bệ xí
4 bộ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
12 Tháo dỡ vòi xịt
4 bộ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
13 Tháo dỡ gương
2 bộ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
14 Tháo dỡ kệ kính
2 bộ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô
9,8741 m3 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
16 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô
9,8741 m3 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
17 Bốc xếp, vận chuyển các loại cửa, hoa sắt, vách kính, thiết bị vệ sinh
1 toàn bộ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
18 Tháo dỡ gạch ốp tường
638,519 m2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
19 Tháo dỡ cửa
279,62 m2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
20 Phá dỡ Nền gạch hiện có
1.752,887 m2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
21 Phá dỡ lớp vữa lát nền
26,293 m3 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
22 Phá lớp vữa trát tường
638,518 m2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
23 Tháo dỡ trần
1.752,887 m2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
24 Tháo dỡ đèn chiếu sáng các loại
252 cái Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
25 Tháo dỡ quạt các loại
100 cái Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
26 Tháo dỡ đầu báo cháy
29 cái Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
27 Tháo dỡ lavabo
22 bộ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
28 Tháo dỡ bệ xí
18 bộ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
29 Tháo dỡ vòi xịt
18 bộ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
30 Tháo dỡ gương
22 bộ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
31 Tháo dỡ kệ kính
22 bộ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
32 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống
89,271 m3 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô
89,271 m3 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
34 Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô
89,271 m3 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
35 Bốc xếp, vận chuyển các loại cửa, hoa sắt, vách kính, thiết bị vệ sinh
1 toàn bộ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
36 Tháo dỡ gạch ốp tường
251,215 m2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
37 Tháo dỡ cửa
88,56 m2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
38 Phá dỡ Nền gạch hiện có
605,515 m2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
39 Phá dỡ lớp vữa lát nền
9,083 m3 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
40 Phá lớp vữa trát tường
251,215 m2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
41 Tháo dỡ trần
605,515 m2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
42 Tháo dỡ đèn chiếu sáng các loại
87 cái Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
43 Tháo dỡ quạt các loại
40 cái Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
44 Tháo dỡ đầu báo cháy
11 cái Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
45 Tháo dỡ lavabo
9 bộ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
46 Tháo dỡ bệ xí
9 bộ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
47 Tháo dỡ vòi xịt
9 bộ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
48 Tháo dỡ gương
9 bộ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
49 Tháo dỡ kệ kính
9 bộ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật
50 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống
31,757 m3 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "XL-01:Sửa chữa tầng 5 và phần còn lại của Nhà số 10". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "XL-01:Sửa chữa tầng 5 và phần còn lại của Nhà số 10" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 53

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây