Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
I. Hàng hóa |
I. Hàng hóa |
||||||
2 |
Hộp đầu giường 3 đầu khí (Oxy, khí hút, khí nén) |
12 |
Bộ |
Hộp đầu giường 3 đầu khí (Oxy, khí hút, khí nén) |
||||
3 |
Ống đồng D15 x 0.71 mm |
100 |
m |
Ống đồng D15 x 0.71 mm |
||||
4 |
Ống đồng D22x 0.9 mm |
50 |
m |
Ống đồng D22x 0.9 mm |
||||
5 |
Van bi đồng tay gạt D15 |
4 |
Cái |
Van bi đồng tay gạt D15 |
||||
6 |
Van bi đồng tay gạt D22 |
2 |
Cái |
Van bi đồng tay gạt D22 |
||||
7 |
Vật tư phụ gas hàn, oxy hàn, giá đỡ lắp đặt đường ống |
1 |
Lô |
Vật tư phụ gas hàn, oxy hàn, giá đỡ lắp đặt đường ống |
||||
8 |
Dây Điện 2×2.5mm + Hộp ghen dây điện |
200 |
m |
Dây Điện 2×2.5mm + Hộp ghen dây điện |
||||
9 |
Gen nhựa 40x60 |
30 |
m |
Gen nhựa 40x60 |
||||
10 |
Bộ xử lý trung tâm |
1 |
Cái |
Bộ xử lý trung tâm |
||||
11 |
Thiết bị liên lạc nội bộ (Máy chủ) |
1 |
Cái |
Thiết bị liên lạc nội bộ (Máy chủ) |
||||
12 |
Máy con gắn tường kèm đế âm |
41 |
Cái |
Máy con gắn tường kèm đế âm |
||||
13 |
Dây bấm kéo dài |
41 |
Cái |
Dây bấm kéo dài |
||||
14 |
Đèn báo tín hiệu dạng led |
7 |
Cái |
Đèn báo tín hiệu dạng led |
||||
15 |
Bộ chuyển mạch |
1 |
Cái |
Bộ chuyển mạch |
||||
16 |
Bộ chuyển đổi tín hiệu |
5 |
Cái |
Bộ chuyển đổi tín hiệu |
||||
17 |
Bộ cấp nguồn |
1 |
Bộ |
Bộ cấp nguồn |
||||
18 |
Đế âm cho máy con |
41 |
Cái |
Đế âm cho máy con |
||||
19 |
II. Xây lắp |
II. Xây lắp |
||||||
20 |
Phá dỡ tường ngăn xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
11.7829 |
m3 |
Phá dỡ tường ngăn xây gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kW |
||||
21 |
Cắt tường bằng máy, chiều dày tường <=20cm |
108.2 |
m |
Cắt tường bằng máy, chiều dày tường <=20cm |
||||
22 |
Tháo cảnh cửa |
11.97 |
m2 cấu kiện |
Tháo cảnh cửa |
||||
23 |
Tháo khuôn cửa, khuôn đơn |
32.7 |
m cấu kiện |
Tháo khuôn cửa, khuôn đơn |
||||
24 |
Tháo dỡ vách kính, vách ngăn trong wc |
40.58 |
m2 |
Tháo dỡ vách kính, vách ngăn trong wc |
||||
25 |
Tháo dỡ trần (gia cố tạm vị trí mép trần) để chỉnh thẳng hệ xương trần khi thông phòng và thi công cáp điện. Cao độ ty ren 4,8m-3.0m |
57.6055 |
m2 |
Tháo dỡ trần (gia cố tạm vị trí mép trần) để chỉnh thẳng hệ xương trần khi thông phòng và thi công cáp điện. Cao độ ty ren 4,8m-3.0m |
||||
26 |
Làm lại xương trần căn chỉnh thẳng và cùng cao độ, lắp lại tấm trần cũ sau khi thi công (tận dụng tấm trần cũ trong kho để bù các diện tích hụt). Cao độ ty ren 4,6m-3,0m |
43.2055 |
m2 |
Làm lại xương trần căn chỉnh thẳng và cùng cao độ, lắp lại tấm trần cũ sau khi thi công (tận dụng tấm trần cũ trong kho để bù các diện tích hụt). Cao độ ty ren 4,6m-3,0m |
||||
27 |
Lắp đặt nẹp cổ trần tại vị trí xây thêm tường ngăn: nẹp nhựa cao 6cm màu trắng |
19.94 |
md |
Lắp đặt nẹp cổ trần tại vị trí xây thêm tường ngăn: nẹp nhựa cao 6cm màu trắng |
||||
28 |
Vị trí tầng hầm B2: tháo dỡ trần treo để thi công hệ thống thoát nước. Cao độ trần 4,2m, cao độ ty ren 7,5m-4,5m |
54 |
m2 |
Vị trí tầng hầm B2: tháo dỡ trần treo để thi công hệ thống thoát nước. Cao độ trần 4,2m, cao độ ty ren 7,5m-4,5m |
||||
29 |
Gia cố xương trần, ty ren, lắp lại tấm trần cũ sau khi thi công. |
54 |
m2 |
Gia cố xương trần, ty ren, lắp lại tấm trần cũ sau khi thi công. |
||||
30 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW: phá dỡ nền khu wc mới để chống thấm, tạo dốc |
2.4639 |
m3 |
Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW: phá dỡ nền khu wc mới để chống thấm, tạo dốc |
||||
31 |
Dóc vữa trát tường các khu wc mới, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100, PCB30 |
73.3 |
m2 |
Dóc vữa trát tường các khu wc mới, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100, PCB30 |
||||
32 |
Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công |
92.6042 |
1 tấn phế thải |
Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công |
||||
33 |
Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly 100m ra đường nội bộ |
14.2468 |
m3 |
Vận chuyển phế thải bằng thủ công, cự ly 100m ra đường nội bộ |
||||
34 |
Vận chuyển phế thải tiếp >5km bằng ô tô tự đổ 7T |
14 |
chuyến |
Vận chuyển phế thải tiếp >5km bằng ô tô tự đổ 7T |
||||
35 |
Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PCB30 |
5.0125 |
m3 |
Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PCB30 |
||||
36 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m: cốt thép lanh-to cửa (4c) |
0.0103 |
tấn |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m: cốt thép lanh-to cửa (4c) |
||||
37 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn: ván khuôn lanh-to cửa |
0.027 |
100m2 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn: ván khuôn lanh-to cửa |
||||
38 |
Đổ bê tông thủ công, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PCB30: betong lanh-to cửa |
0.0629 |
m3 |
Đổ bê tông thủ công, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PCB30: betong lanh-to cửa |
||||
39 |
Trát tường bằng vữa thông thường: trát tường trong nhà, má cửa, lanhto, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
130.175 |
m2 |
Trát tường bằng vữa thông thường: trát tường trong nhà, má cửa, lanhto, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
||||
40 |
Khoan rút lõi vị trí ống thoát theo thiết kế. Đục xờm quanh miệng lỗ tạo hình phễu. Cuốn 02 đai trương nở chống thấm + XM tinh (Sika hoặc tương đương) quanh ống thoát cách nhau 5cm, cố định ống thoát. Đổ bê-tông trộn dung dịch chống thấm (Sika hoặc tương đương) lấp lỗ khoan |
15 |
lỗ |
Khoan rút lõi vị trí ống thoát theo thiết kế. Đục xờm quanh miệng lỗ tạo hình phễu. Cuốn 02 đai trương nở chống thấm + XM tinh (Sika hoặc tương đương) quanh ống thoát cách nhau 5cm, cố định ống thoát. Đổ bê-tông trộn dung dịch chống thấm (Sika hoặc tương đương) lấp lỗ khoan |
||||
41 |
Quét dung dịch chống thấm + XM tinh (Sika hoặc tương đương) lần 1: mặt sàn và vén cổ tường cao 15cm, để khô kiệt rồi xả ngâm nước đảm bảo không rò rỉ trong 24h. Cán nền wc bằng vữa XM cát vàng mác 100#, tạo dốc về phễu thu sàn, để ráo nền. |
26.8669 |
m2 |
Quét dung dịch chống thấm + XM tinh (Sika hoặc tương đương) lần 1: mặt sàn và vén cổ tường cao 15cm, để khô kiệt rồi xả ngâm nước đảm bảo không rò rỉ trong 24h. Cán nền wc bằng vữa XM cát vàng mác 100#, tạo dốc về phễu thu sàn, để ráo nền. |
||||
42 |
Quét dung dịch chống thấm + XM tinh (Sika hoặc tương đương) lần 2: sàn wc và cổ tường cao 10cm. Để khô sau 48h, đủ điều kiện lát gạch. |
26.8669 |
m2 |
Quét dung dịch chống thấm + XM tinh (Sika hoặc tương đương) lần 2: sàn wc và cổ tường cao 10cm. Để khô sau 48h, đủ điều kiện lát gạch. |
||||
43 |
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75, PCB30: các khu wc ốp gạch granite 60x30cm cao 3.0m |
107.295 |
m2 |
Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75, PCB30: các khu wc ốp gạch granite 60x30cm cao 3.0m |
||||
44 |
Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,27m2, vữa XM mác 75, PCB30: khu wc lát gạch granite 30x30cm |
26.8669 |
m2 |
Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,27m2, vữa XM mác 75, PCB30: khu wc lát gạch granite 30x30cm |
||||
45 |
Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km đến chân công trình |
1 |
chuyến |
Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển <= 10km đến chân công trình |
||||
46 |
Bốc dỡ, Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại |
8.0497 |
tấn |
Bốc dỡ, Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại |
||||
47 |
Bả tường trát mới, tường giáp lai: bằng bột bả |
229.5 |
m2 |
Bả tường trát mới, tường giáp lai: bằng bột bả |
||||
48 |
Sơn tường trát mới, tường giáp lai đã bả: 1 nước lót, 2 nước phủ bóng mờ |
229.5 |
m2 |
Sơn tường trát mới, tường giáp lai đã bả: 1 nước lót, 2 nước phủ bóng mờ |
||||
49 |
Lắp dựng khuôn cửa đơn: sử dụng lại các cửa hiện có |
27 |
m cấu kiện |
Lắp dựng khuôn cửa đơn: sử dụng lại các cửa hiện có |
||||
50 |
Lắp dựng cửa vào khuôn: WC.1,2,3,5 , WC.nv nam: sử dụng lại các cửa hiện có |
9.45 |
m2 cấu kiện |
Lắp dựng cửa vào khuôn: WC.1,2,3,5 , WC.nv nam: sử dụng lại các cửa hiện có |