Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG ĐÀ NẴNG |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: XL01 - Thi công xây lắp Tên dự án là: Đầu tư nâng cấp cải tạo văn phòng Cảng Tiên Sa Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn tự có của Công ty |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: file dự toán giá dự thầu dưới dạng XLS. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cảng Đà Nẵng - 26 Bạch Đằng, phường Thạch Thang, quán Hải Châu, thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 02363.822 513/ 02363 895125; Số fax: 0236.3822565. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Công ty Cổ Phần Cảng Đà Nẵng: Địa chỉ: Số 26, đường Bạch Đằng, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. Số điện thoại: 02363.822 513/ 02363 895125 Số fax: 0236.3822565. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ Phần Cảng Đà Nẵng: Địa chỉ: Số 26, đường Bạch Đằng, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. Số điện thoại: 02363.822 513/ 02363 895125 Số fax: 0236.3822565. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Duy Vinh. Công ty Cổ Phần Cảng Đà Nẵng: Địa chỉ: Số 26, đường Bạch Đằng, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. Số điện thoại: 02363.822 513/ 02363 830 197 + Số fax: 0236.3822565. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự.- Cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình.Ghi chú:Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ sau để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của Chỉ huy trưởng công trình:- Bản kê khai năng lực của Chỉ huy trưởng công trình: bản gốc (sau khi kiểm tra, Chủ đầu tư sẽ nhận và lưu bản này);- Chứng chỉ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình: bản sao được chứng thực- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình: 01 bộ bản gốc và 01 bộ bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu (bao gồm: hợp đồng của công trình mà nhân sự làm chỉ huy trưởng và một trong các chứng từ: Biên bản nghiệm thu/Hồ sơ hoàn công/Hồ sơ quyết toán/Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… có thể hiện rõ tên nhân sự làm chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của các bên liên quan).- Các văn bản được chứng thực phải có thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự.Ghi chú:Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ sau để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của cán bộ kỹ thuật:- Bản kê khai năng lực của cán bộ kỹ thuật bản gốc (sau khi kiểm tra, Chủ đầu tư sẽ nhận và lưu bản này);- Chứng chỉ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình: bản sao được chứng thực.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình: 01 bộ bản gốc và 01 bộ bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu (bao gồm: hợp đồng của công trình mà nhân sự tham gia và một trong các chứng từ: Biên bản nghiệm thu/Hồ sơ hoàn công/Hồ sơ quyết toán/Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… có thể hiện rõ tên nhân sự tham gia công trình và có xác nhận của các bên liên quan).Các văn bản được chứng thực phải có thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát lắp đặt thang máy | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ điện tử.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên về giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình- Chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn kỹ thuật lắp đặt và vận hành thang máy.Ghi chú:Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ sau để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của cán bộ kỹ thuật:- Bản kê khai năng lực của cán bộ kỹ thuật bản gốc (sau khi kiểm tra, Chủ đầu tư sẽ nhận và lưu bản này);- Chứng chỉ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình: bản sao được chứng thực.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm làm giám sát lắp đặt thang máy: 01 bộ bản gốc và 01 bộ bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu (bao gồm: hợp đồng của công trình mà nhân sự tham gia và một trong các chứng từ: Biên bản nghiệm thu/Hồ sơ hoàn công/Hồ sơ quyết toán/Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… có thể hiện rõ tên nhân sự tham gia công trình và có xác nhận của các bên liên quan).Các văn bản được chứng thực phải có thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày đóng thầu | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHU THANG MÁY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn, phá đỡ nền tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5515 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8705 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đáy hố pít, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, dầm móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,345 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9192 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,262 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2816 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6057 | tấn |
| 13 | Tường BTCT đáy thang(âm đất), đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường thang máy, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4352 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tường thang máy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1962 | tấn |
| 16 | Cốt thép tương thang máy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3272 | tấn |
| 17 | Sàn mái phòng máy, bê tông cốt thép đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,084 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái thang máy, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép sàn thang máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4098 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4095 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0063 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2127 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 24 | Xây tường 200mm bằng gạch nung (7,5x11,5x17,5)cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,685 | m3 |
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 27 | Bơm sikadur 731 liên kết thanh sắt với lỗ khoan, khe rộng 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | md |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm hố pít thang máy bằng sikabit - W15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,155 | m2 |
| B | CẢI TẠO KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,974 | m3 |
| 2 | Tháo nền xi măng láng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3828 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.819,0725 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ nền gạch sân thượng đục bỏ lớp gạch cũ xuống tới sàn bt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.223,2425 | m2 |
| 5 | Tháo đá granit cũ , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ cửa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,465 | m2 |
| 7 | Tháo trần thạch cao hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,9908 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lớp đá bậc cấp hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,72 | m2 |
| 9 | Vận chuyển khối lượng tháo dỡ ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8696 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi dổ tại bãi rác Khánh Sơn, tổng cự ly 18,7khm bằng ô tô 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7987 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đi dổ tại bãi rác Khánh Sơn, tổng cự ly 18,7khm bằng ô tô 10T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7987 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải đi dổ tại bãi rác Khánh Sơn, tổng cự ly 18,7khm bằng ô tô 10T, cự ly 13,7 km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7987 | 100m3 |
| 13 | Xây mới bồn hoa mặt tiền , tường gạch 200mm, bệ để chậu cây bằng gạch nung 5,5x9x19cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,138 | m3 |
| 14 | Xây ốp thêm tường cửa vào chính bằng gạch nung (7,5x11,5x17,5)cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9565 | m3 |
| 15 | Ôp mới đá granit bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1202 | m2 |
| 16 | Ôp lại đá grnanit bậc cấp,ram dốc quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3828 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp dựng vách kính cố định, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,425 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,75 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m2 |
| 21 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,5 | m2 |
| 22 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,86 | m2 |
| 23 | Lát lại gạch nền granit 600x600 màu kem , gạch viền bo quanh màu nâu sậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.480,3075 | m2 |
| 24 | Cắt gạch 600x600 ốp cho len chân tường cao 120mm 120x600mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,898 | m2 |
| 25 | Viền lưng tường inox vàng kết hợp với Alu vàng ốp quanh tường hành lang , cao 280mm, nẹp inox vàng vuông 40, giữa ốp kính màu nâu đất, cách sàn 900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,95 | md |
| 26 | Ốp chỉ sát trần, cạnh cửa bằng inox hộp vàng 304 40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,95 | md |
| 27 | Ốp đá marble tường thang máy, tường ngoài nhà : đá cream mafil và dark emperador | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,476 | m2 |
| 28 | Thi công màng ván MDF dày 12mm cắt CNC, lưng ván MDF 9mm, mặt trước thang máy theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 29 | Tường ốp ván mdf chống ẩm , khung inox , alu vàng trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,46 | m2 |
| 30 | Chống thấm hành lang bằng sika latex TH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,565 | m2 |
| 31 | Lát gạch nền granit nhám 400x400 màu kem ,chống trơn trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,295 | m2 |
| 32 | Chống thấm sàn bằng Sikalatic 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,73 | m2 |
| 33 | Đóng mới trần thạch cao (quanh trục 2-3 và c-d khu vực làm mới thang máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,9908 | m2 |
| 34 | Trát tường bổ sung cửa chính lối vào, dày 1,5cm, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,93 | m3 |
| 35 | Matit tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,93 | m2 |
| 36 | Matit trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,9908 | m2 |
| 37 | Matit dặm vá tường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.056,1631 | m2 |
| 38 | Sơn nước trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.195,1607 | m2 |
| 39 | Sơn kiềm chống thấm , sơn nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.059,3488 | m2 |
| 40 | Bộ chữ alu Logo-Sologan Cảng Đà Nẵng- Tiên Sa Port cắt CnC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Làm mới hệ mái đón khung sắt kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 42 | Làm mới lancan inox ngoài nhà vì mục đích an toàn - chạy quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,8 | md |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Âm trần thang máy E1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Thay mới toàn bộ hệ đèn hành lang thành đèn led downligh và spotlight E2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | bộ |
| 3 | Đèn Bậc cấp cầu thang E3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Bổ sung đèn pha tường sảnh vào , đèn rọi cây bồn hoa, bổ sung đèn pha tường 30w ngoài nhà các tầng ( bắt từ hành lang) -4 góc nhà E4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 5 | Đèn LED âm tường E5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 10m |
| 6 | Đèn áp tường ngoài nhà E6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Dây cấp nguồn thang máy Cadivi CVV 3x10+1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 8 | Ống luồn dây 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 9 | Dây cấp nguồn cho hệ ổ cắm hành lang từng tầng Cadivi CV 1x2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 10 | Dây cấp cho hệ đèn chiếu sáng hành lan từng tầng Cadivi CV 1x1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.750 | m |
| 11 | Ống luồn dây điện lò xo D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 12 | MCB 3P 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | MCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB 3P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | CP 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | CP 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| D | CUNG CẤP LẮP ĐẶT THANG MÁY | |||
| 1 | - Thang máy tải khách , tải trọng 1000kg, 13 người, tốc độ 1.0m/s, 4 điểm dừng / 4 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Vận thăng >=0,8T | Tình trạng hoạt đồng tốt | 1 |
| 2 | Máy nén khí 360m3/h | Tình trạng hoạt đồng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 250L | Tình trạng hoạt đồng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn loại >=23KW | Tình trạng hoạt đồng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5kW | Tình trạng hoạt đồng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Vận thăng >=0,8T |
Tình trạng hoạt đồng tốt |
1 |
2 |
Máy nén khí 360m3/h |
Tình trạng hoạt đồng tốt |
1 |
3 |
Máy trộn vữa 250L |
Tình trạng hoạt đồng tốt |
1 |
4 |
Máy hàn loại >=23KW |
Tình trạng hoạt đồng tốt |
1 |
5 |
Máy cắt uốn 5kW |
Tình trạng hoạt đồng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn, phá đỡ nền tầng 1 | 2,5515 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 34,8705 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 6,336 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Bê tông lót đáy hố pít, đá 4x6 mác 100 | 1,421 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, dầm móng chiều rộng | 8,345 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,202 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0736 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,9192 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột | 8,262 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,2816 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2381 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,6057 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Tường BTCT đáy thang(âm đất), đá 1x2 mác 250 | 3,968 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Ván khuôn tường thang máy, ván khuôn thép | 0,4352 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Cốt thép tường thang máy D | 0,1962 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Cốt thép tương thang máy D | 0,3272 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Sàn mái phòng máy, bê tông cốt thép đá 1x2, mác 250 | 3,084 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Ván khuôn sàn mái thang máy, ván khuôn thép | 0,257 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Cốt thép sàn thang máy | 0,4098 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 8,4095 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,0063 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2127 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Xây tường 200mm bằng gạch nung (7,5x11,5x17,5)cm, mác 75 | 43,685 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 72 | 1 lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 12 | 1 lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Bơm sikadur 731 liên kết thanh sắt với lỗ khoan, khe rộng 10mm | 9 | md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Quét dung dịch chống thấm hố pít thang máy bằng sikabit - W15 | 38,155 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 6,974 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Tháo nền xi măng láng granito | 90,3828 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Tháo dỡ nền gạch cũ | 1.819,0725 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Tháo dỡ nền gạch sân thượng đục bỏ lớp gạch cũ xuống tới sàn bt | 1.223,2425 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Tháo đá granit cũ , | 14,6 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Tháo dỡ hệ cửa hiện hữu | 581,465 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Tháo trần thạch cao hiện hữu | 459,9908 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Tháo dỡ lớp đá bậc cấp hiện trạng | 31,72 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Vận chuyển khối lượng tháo dỡ ra khỏi công trình | 79,8696 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Vận chuyển phế thải đi dổ tại bãi rác Khánh Sơn, tổng cự ly 18,7khm bằng ô tô 10T, cự ly | 0,7987 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Vận chuyển phế thải đi dổ tại bãi rác Khánh Sơn, tổng cự ly 18,7khm bằng ô tô 10T, cự ly | 0,7987 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Vận chuyển phế thải đi dổ tại bãi rác Khánh Sơn, tổng cự ly 18,7khm bằng ô tô 10T, cự ly 13,7 km cuối | 0,7987 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Xây mới bồn hoa mặt tiền , tường gạch 200mm, bệ để chậu cây bằng gạch nung 5,5x9x19cm, mác 75 | 2,138 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Xây ốp thêm tường cửa vào chính bằng gạch nung (7,5x11,5x17,5)cm, mác 75 | 1,9565 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Ôp mới đá granit bồn hoa | 18,1202 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Ôp lại đá grnanit bậc cấp,ram dốc quanh nhà | 90,3828 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Cung cấp lắp dựng vách kính cố định, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | 312,425 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | 6,48 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | 80,75 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | 24,75 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | 53,5 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | 12,86 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Đừng bao giờ phàn nàn và đừng bao giờ giải thích. "
Benjamin Disraeli
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG ĐÀ NẴNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG ĐÀ NẴNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.