Thông báo mời thầu

XL01 - Thi công xây lắp

Tìm thấy: 17:39 05/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đầu tư nâng cấp cải tạo văn phòng Cảng Tiên Sa
Gói thầu
XL01 - Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu thầu dự án Đầu tư nâng cấp cải tạo văn phòng Cảng Tiên Sa
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn tự có của Công ty
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
17:40 15/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:34 05/04/2022
đến
17:40 15/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:40 15/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 15/04/2022 (13/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG ĐÀ NẴNG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: XL01 - Thi công xây lắp
Tên dự án là: Đầu tư nâng cấp cải tạo văn phòng Cảng Tiên Sa
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn tự có của Công ty
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 26 Bạch Đằng, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cảng Đà Nẵng - 26 Bạch Đằng, phường Thạch Thang, quán Hải Châu, thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 02363.822 513/ 02363 895125; Số fax: 0236.3822565.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN CẢNG ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 26 Bạch Đằng, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cảng Đà Nẵng - 26 Bạch Đằng, phường Thạch Thang, quán Hải Châu, thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 02363.822 513/ 02363 895125; Số fax: 0236.3822565.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
file dự toán giá dự thầu dưới dạng XLS.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cảng Đà Nẵng - 26 Bạch Đằng, phường Thạch Thang, quán Hải Châu, thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 02363.822 513/ 02363 895125; Số fax: 0236.3822565.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Công ty Cổ Phần Cảng Đà Nẵng: Địa chỉ: Số 26, đường Bạch Đằng, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. Số điện thoại: 02363.822 513/ 02363 895125 Số fax: 0236.3822565.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ Phần Cảng Đà Nẵng: Địa chỉ: Số 26, đường Bạch Đằng, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. Số điện thoại: 02363.822 513/ 02363 895125 Số fax: 0236.3822565.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Duy Vinh. Công ty Cổ Phần Cảng Đà Nẵng: Địa chỉ: Số 26, đường Bạch Đằng, P. Thạch Thang, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng, Việt Nam. Số điện thoại: 02363.822 513/ 02363 830 197 + Số fax: 0236.3822565.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự.- Cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong quá trình thi công công trình.Ghi chú:Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ sau để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của Chỉ huy trưởng công trình:- Bản kê khai năng lực của Chỉ huy trưởng công trình: bản gốc (sau khi kiểm tra, Chủ đầu tư sẽ nhận và lưu bản này);- Chứng chỉ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình: bản sao được chứng thực- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình: 01 bộ bản gốc và 01 bộ bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu (bao gồm: hợp đồng của công trình mà nhân sự làm chỉ huy trưởng và một trong các chứng từ: Biên bản nghiệm thu/Hồ sơ hoàn công/Hồ sơ quyết toán/Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… có thể hiện rõ tên nhân sự làm chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của các bên liên quan).- Các văn bản được chứng thực phải có thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày đóng thầu.53
2Kỹ thuật hiện trường1- Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với loại công trình thuộc gói thầu (Chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trường ít nhất 01 công trình tương tự.Ghi chú:Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ sau để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của cán bộ kỹ thuật:- Bản kê khai năng lực của cán bộ kỹ thuật bản gốc (sau khi kiểm tra, Chủ đầu tư sẽ nhận và lưu bản này);- Chứng chỉ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình: bản sao được chứng thực.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình: 01 bộ bản gốc và 01 bộ bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu (bao gồm: hợp đồng của công trình mà nhân sự tham gia và một trong các chứng từ: Biên bản nghiệm thu/Hồ sơ hoàn công/Hồ sơ quyết toán/Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… có thể hiện rõ tên nhân sự tham gia công trình và có xác nhận của các bên liên quan).Các văn bản được chứng thực phải có thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày đóng thầu32
3Giám sát lắp đặt thang máy1- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ điện tử.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên về giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình- Chứng nhận hoàn thành huấn luyện về an toàn kỹ thuật lắp đặt và vận hành thang máy.Ghi chú:Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc/bản chụp được chứng thực các hồ sơ sau để cung cấp cho Chủ đầu tư kiểm tra, đối chiếu trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh năng lực của cán bộ kỹ thuật:- Bản kê khai năng lực của cán bộ kỹ thuật bản gốc (sau khi kiểm tra, Chủ đầu tư sẽ nhận và lưu bản này);- Chứng chỉ chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình: bản sao được chứng thực.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm làm giám sát lắp đặt thang máy: 01 bộ bản gốc và 01 bộ bản sao có đóng dấu xác nhận của nhà thầu (bao gồm: hợp đồng của công trình mà nhân sự tham gia và một trong các chứng từ: Biên bản nghiệm thu/Hồ sơ hoàn công/Hồ sơ quyết toán/Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… có thể hiện rõ tên nhân sự tham gia công trình và có xác nhận của các bên liên quan).Các văn bản được chứng thực phải có thời gian chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày đóng thầu32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO KHU THANG MÁY
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn, phá đỡ nền tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5515m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,8705m3
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,336m3
4Bê tông lót đáy hố pít, đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,421m3
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, dầm móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,345m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0736tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9192tấn
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,262m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2816100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2381tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6057tấn
13Tường BTCT đáy thang(âm đất), đá 1x2 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,968m3
14Ván khuôn tường thang máy, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4352100m2
15Cốt thép tường thang máy D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1962tấn
16Cốt thép tương thang máy D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3272tấn
17Sàn mái phòng máy, bê tông cốt thép đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,084m3
18Ván khuôn sàn mái thang máy, ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m2
19Cốt thép sàn thang máy Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4098tấn
20Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4095m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0063100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2127tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
24Xây tường 200mm bằng gạch nung (7,5x11,5x17,5)cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,685m3
25Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V721 lỗ khoan
26Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V121 lỗ khoan
27Bơm sikadur 731 liên kết thanh sắt với lỗ khoan, khe rộng 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9md
28Quét dung dịch chống thấm hố pít thang máy bằng sikabit - W15Mô tả kỹ thuật theo chương V38,155m2
BCẢI TẠO KHỐI NHÀ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,974m3
2Tháo nền xi măng láng granitoMô tả kỹ thuật theo chương V90,3828m2
3Tháo dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V1.819,0725m2
4Tháo dỡ nền gạch sân thượng đục bỏ lớp gạch cũ xuống tới sàn btMô tả kỹ thuật theo chương V1.223,2425m2
5Tháo đá granit cũ ,Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6m2
6Tháo dỡ hệ cửa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V581,465m2
7Tháo trần thạch cao hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V459,9908m2
8Tháo dỡ lớp đá bậc cấp hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V31,72m2
9Vận chuyển khối lượng tháo dỡ ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V79,8696m3
10Vận chuyển phế thải đi dổ tại bãi rác Khánh Sơn, tổng cự ly 18,7khm bằng ô tô 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7987100m3
11Vận chuyển phế thải đi dổ tại bãi rác Khánh Sơn, tổng cự ly 18,7khm bằng ô tô 10T, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7987100m3
12Vận chuyển phế thải đi dổ tại bãi rác Khánh Sơn, tổng cự ly 18,7khm bằng ô tô 10T, cự ly 13,7 km cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7987100m3
13Xây mới bồn hoa mặt tiền , tường gạch 200mm, bệ để chậu cây bằng gạch nung 5,5x9x19cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,138m3
14Xây ốp thêm tường cửa vào chính bằng gạch nung (7,5x11,5x17,5)cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9565m3
15Ôp mới đá granit bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V18,1202m2
16Ôp lại đá grnanit bậc cấp,ram dốc quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V90,3828m2
17Cung cấp lắp dựng vách kính cố định, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V312,425m2
18Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
19Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V80,75m2
20Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V24,75m2
21Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V53,5m2
22Cung cấp lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12,86m2
23Lát lại gạch nền granit 600x600 màu kem , gạch viền bo quanh màu nâu sậmMô tả kỹ thuật theo chương V1.480,3075m2
24Cắt gạch 600x600 ốp cho len chân tường cao 120mm 120x600mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V29,898m2
25Viền lưng tường inox vàng kết hợp với Alu vàng ốp quanh tường hành lang , cao 280mm, nẹp inox vàng vuông 40, giữa ốp kính màu nâu đất, cách sàn 900Mô tả kỹ thuật theo chương V241,95md
26Ốp chỉ sát trần, cạnh cửa bằng inox hộp vàng 304 40x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V677,95md
27Ốp đá marble tường thang máy, tường ngoài nhà : đá cream mafil và dark emperadorMô tả kỹ thuật theo chương V91,476m2
28Thi công màng ván MDF dày 12mm cắt CNC, lưng ván MDF 9mm, mặt trước thang máy theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
29Tường ốp ván mdf chống ẩm , khung inox , alu vàng trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V293,46m2
30Chống thấm hành lang bằng sika latex THMô tả kỹ thuật theo chương V411,565m2
31Lát gạch nền granit nhám 400x400 màu kem ,chống trơn trượtMô tả kỹ thuật theo chương V834,295m2
32Chống thấm sàn bằng Sikalatic 110Mô tả kỹ thuật theo chương V414,73m2
33Đóng mới trần thạch cao (quanh trục 2-3 và c-d khu vực làm mới thang máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V459,9908m2
34Trát tường bổ sung cửa chính lối vào, dày 1,5cm, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V148,93m3
35Matit tườngMô tả kỹ thuật theo chương V148,93m2
36Matit trầnMô tả kỹ thuật theo chương V459,9908m2
37Matit dặm vá tường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V4.056,1631m2
38Sơn nước trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3.195,1607m2
39Sơn kiềm chống thấm , sơn nước ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3.059,3488m2
40Bộ chữ alu Logo-Sologan Cảng Đà Nẵng- Tiên Sa Port cắt CnCMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Làm mới hệ mái đón khung sắt kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,6m2
42Làm mới lancan inox ngoài nhà vì mục đích an toàn - chạy quanh nhàMô tả kỹ thuật theo chương V307,8md
CHỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn Âm trần thang máy E1Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Thay mới toàn bộ hệ đèn hành lang thành đèn led downligh và spotlight E2Mô tả kỹ thuật theo chương V114bộ
3Đèn Bậc cấp cầu thang E3Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
4Bổ sung đèn pha tường sảnh vào , đèn rọi cây bồn hoa, bổ sung đèn pha tường 30w ngoài nhà các tầng ( bắt từ hành lang) -4 góc nhà E4Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
5Đèn LED âm tường E5Mô tả kỹ thuật theo chương V1110m
6Đèn áp tường ngoài nhà E6Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Dây cấp nguồn thang máy Cadivi CVV 3x10+1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
8Ống luồn dây 3PMô tả kỹ thuật theo chương V75m
9Dây cấp nguồn cho hệ ổ cắm hành lang từng tầng Cadivi CV 1x2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
10Dây cấp cho hệ đèn chiếu sáng hành lan từng tầng Cadivi CV 1x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.750m
11Ống luồn dây điện lò xo D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
12MCB 3P 63AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13MCB 3P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14MCB 3P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15CP 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16CP 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
DCUNG CẤP LẮP ĐẶT THANG MÁY
1- Thang máy tải khách , tải trọng 1000kg, 13 người, tốc độ 1.0m/s, 4 điểm dừng / 4 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Vận thăng >=0,8TTình trạng hoạt đồng tốt1
2Máy nén khí 360m3/hTình trạng hoạt đồng tốt1
3Máy trộn vữa 250LTình trạng hoạt đồng tốt1
4Máy hàn loại >=23KWTình trạng hoạt đồng tốt1
5Máy cắt uốn 5kWTình trạng hoạt đồng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Vận thăng >=0,8T
Tình trạng hoạt đồng tốt
1
2
Máy nén khí 360m3/h
Tình trạng hoạt đồng tốt
1
3
Máy trộn vữa 250L
Tình trạng hoạt đồng tốt
1
4
Máy hàn loại >=23KW
Tình trạng hoạt đồng tốt
1
5
Máy cắt uốn 5kW
Tình trạng hoạt đồng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn, phá đỡ nền tầng 1
2,5515 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II
34,8705 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép
6,336 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Bê tông lót đáy hố pít, đá 4x6 mác 100
1,421 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, dầm móng chiều rộng
8,345 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
0,202 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,0736 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,9192 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột
8,262 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
1,2816 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,2381 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1,6057 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Tường BTCT đáy thang(âm đất), đá 1x2 mác 250
3,968 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Ván khuôn tường thang máy, ván khuôn thép
0,4352 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Cốt thép tường thang máy D
0,1962 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Cốt thép tương thang máy D
0,3272 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Sàn mái phòng máy, bê tông cốt thép đá 1x2, mác 250
3,084 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Ván khuôn sàn mái thang máy, ván khuôn thép
0,257 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Cốt thép sàn thang máy
0,4098 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250
8,4095 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
1,0063 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,2127 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Xây tường 200mm bằng gạch nung (7,5x11,5x17,5)cm, mác 75
43,685 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D
72 1 lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D
12 1 lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bơm sikadur 731 liên kết thanh sắt với lỗ khoan, khe rộng 10mm
9 md Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Quét dung dịch chống thấm hố pít thang máy bằng sikabit - W15
38,155 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
6,974 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Tháo nền xi măng láng granito
90,3828 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Tháo dỡ nền gạch cũ
1.819,0725 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Tháo dỡ nền gạch sân thượng đục bỏ lớp gạch cũ xuống tới sàn bt
1.223,2425 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Tháo đá granit cũ ,
14,6 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Tháo dỡ hệ cửa hiện hữu
581,465 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Tháo trần thạch cao hiện hữu
459,9908 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Tháo dỡ lớp đá bậc cấp hiện trạng
31,72 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Vận chuyển khối lượng tháo dỡ ra khỏi công trình
79,8696 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Vận chuyển phế thải đi dổ tại bãi rác Khánh Sơn, tổng cự ly 18,7khm bằng ô tô 10T, cự ly
0,7987 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Vận chuyển phế thải đi dổ tại bãi rác Khánh Sơn, tổng cự ly 18,7khm bằng ô tô 10T, cự ly
0,7987 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Vận chuyển phế thải đi dổ tại bãi rác Khánh Sơn, tổng cự ly 18,7khm bằng ô tô 10T, cự ly 13,7 km cuối
0,7987 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Xây mới bồn hoa mặt tiền , tường gạch 200mm, bệ để chậu cây bằng gạch nung 5,5x9x19cm, mác 75
2,138 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Xây ốp thêm tường cửa vào chính bằng gạch nung (7,5x11,5x17,5)cm, mác 75
1,9565 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Ôp mới đá granit bồn hoa
18,1202 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Ôp lại đá grnanit bậc cấp,ram dốc quanh nhà
90,3828 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Cung cấp lắp dựng vách kính cố định, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện
312,425 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện
6,48 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện
80,75 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện
24,75 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 8mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện
53,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Cung cấp lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, hệ nhôm Xingfa, sơn màu theo yêu cầu, kính cường lực dày 10mm + phụ kiện lắp đặt hoàn thiện
12,86 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "XL01 - Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "XL01 - Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 104

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây