Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cáp mạng Cat 6e Cable 4 Prs |
6000 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
2 |
Cáp quang 2Fo |
2000 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
3 |
Hộp phối quang 4Fo và phụ kiện đầy đủ |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
4 |
Cable, Cat 5, 4 pairs, 23A WG, Str, CM, Blue, RL(Cáp nhảy dài 3m) |
112 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
5 |
Đầu RJ 45 |
336 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
6 |
Wallplate (Tấm ốp tường) |
112 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
7 |
Dây điện 2x2,5mm |
50 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
8 |
Đầu chụp hạt mạng |
224 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
9 |
Ổ cắm điện đa năng 6 lỗ |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
10 |
Vòng số đánh dấu đầu dây |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
11 |
Máng gen luồn dây điện có cả nắp, loại chống cháy SP 24x14 mm |
1100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
12 |
Máng gen luồn dây điện có cả nắp, loại chống cháy SP 22x60mm |
950 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
13 |
Máng gen luồn dây điện có cả nắp, loại chống cháy SP 40x80mm |
450 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
14 |
Lắp đặt ống ghen nổi kích thước 24*14 mm và đi dây |
110 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
15 |
Lắp đặt ống ghen nổi kích thước 18*39 mm và đi dây |
95 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
16 |
Lắp đặt ống ghen nổi thước 40*60 mm và đi dây |
45 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
17 |
Lắp đặt dây cáp quang <= 4 đôi |
200 |
10m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
18 |
Lắp đặt ổ cắm mạng (Wallplace) nổi |
112 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
19 |
Hàn, đấu nối cáp hạt RJ45 Cat 6 |
336 |
đầu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
20 |
Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan |
28 |
Thiết bị |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
21 |
Đấu nối cáp vào Modul Jack RJ45 loại cáp 4 đôi dây xoắn Cat 6 |
112 |
Node mạng |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
22 |
Đấu nối Pach cord từ máy trạm lên Wall Place (dây dài 3m) |
112 |
Node mạng |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
23 |
Lắp đặt tủ thiết bị mạng |
4 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
24 |
Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch |
9 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
25 |
kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học (thiết bị đầu cuối NTU) |
112 |
Node mạng |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
26 |
Nâng cấp, hoàn thiện cổng thông tin điện tử |
1 |
phần mềm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
27 |
Xây dựng cổng thành viên ((23 Cổng các xã, thị trấn) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
28 |
Đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng |
1 |
trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
29 |
Thiết bị cân bằng tải |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
30 |
Thiết bị Firewall (tường lửa) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
31 |
Thiết bị chuyển mạch 24 cổng |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
32 |
Thiết bị chuyển mạch 16 cổng |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
33 |
Tủ Rack 10UD500 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
34 |
Tủ Rack 6UD400 |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
35 |
Thiết bị Wifi |
28 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
36 |
Bộ chuyển đổi quang điện |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
37 |
Máy tính xách tay core I3 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
38 |
Máy tính xách tay core I7 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
39 |
Máy chiếu phục vụ công tác tuyên truyền |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
40 |
Màn chiếu điện 120 Inch |
1 |
màn |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |
|
41 |
Nhân công và vật tư lắp đặt máy chiếu |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Tại Cơ quan UBND huyện Cẩm Xuyên |
20 |
45 |