Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Đóng lại
| STT | Mã phần (lô) | Mã thuốc | Tên thành phần của thuốc | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (VND) | Tổng giá trị (VND) | Số lượng tùy chọn mua thêm | Giá trị tùy chọn mua thêm | Giá dự toán ước tính từng lô (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
PP2500276032
|
G3N1001
|
Actiso, Rau đắng đất, Bìm bìm.
|
N1
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
50.000
|
650
|
32.500.000
|
15.000
|
9.750.000
|
||
|
2
|
PP2500276033
|
G3N3002
|
Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa
|
N3
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
70.000
|
2.050
|
143.500.000
|
21.000
|
43.050.000
|
||
|
3
|
PP2500276034
|
G3N3003
|
Mã tiền chế; Hy Thiêm; Ngũ Gia Bì; Tam Thất.
|
N3
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
50.000
|
840
|
42.000.000
|
15.000
|
12.600.000
|
||
|
4
|
PP2500276035
|
G3N3004
|
Cam thảo, Hoàng liên, Kha tử, Bạch thược, Mộc hương, Bạch truật.
|
N3
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
40.000
|
1.350
|
54.000.000
|
12.000
|
16.200.000
|
||
|
5
|
PP2500276036
|
G3N3005
|
Camphor; Tinh dầu Bạc hà; Tinh dầu Quế; Methyl salicylat; Gừng.
|
N3
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai /Lọ
|
4.000
|
26.460
|
105.840.000
|
1.200
|
31.752.000
|
||
|
6
|
PP2500276037
|
G3N3006
|
Cao xương hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa
|
N3
|
Uống
|
Viên hoàn cứng
|
Gói
|
36.000
|
3.380
|
121.680.000
|
10.000
|
33.800.000
|
||
|
7
|
PP2500276038
|
G3N3007
|
Cao xương hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa.
|
N3
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
40.000
|
2.200
|
88.000.000
|
12.000
|
26.400.000
|
||
|
8
|
PP2500276039
|
G3N3008
|
Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử
|
N3
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
140.000
|
610
|
85.400.000
|
40.000
|
24.400.000
|
||
|
9
|
PP2500276040
|
G3N2009
|
Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực
|
N2
|
Uống
|
Viên nang
|
viên
|
60.000
|
1.950
|
117.000.000
|
18.000
|
35.100.000
|
||
|
10
|
PP2500276041
|
G3N3010
|
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
|
N3
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
400.000
|
190
|
76.000.000
|
120.000
|
22.800.000
|
||
|
11
|
PP2500276042
|
G3N3011
|
Đinh lăng, bạch quả, đậu tương
|
N3
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
200.000
|
2.916
|
583.200.000
|
60.000
|
174.960.000
|
||
|
12
|
PP2500276043
|
G3N3012
|
Đương quy; Đỗ trọng; Cẩu tích; Đan sâm; Liên nhục; Tục đoạn; Thiên ma; Cốt toái bổ; Độc hoạt; Sinh địa; Uy linh tiên; Thông thảo; Khương hoạt; Hà thủ ô đỏ
|
N3
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
40.000
|
4.500
|
180.000.000
|
12.000
|
54.000.000
|
||
|
13
|
PP2500276044
|
G3N3013
|
Hoắc hương/Quảng hoắc hương, Tía tô/Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh/Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ/Bán hạ chế, (Cát cánh, Can khương).
|
N3
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
30.000
|
1.500
|
45.000.000
|
9.000
|
13.500.000
|
||
|
14
|
PP2500276045
|
G3N3014
|
Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Địa long, Hồng hoa, Đào nhân
|
N3
|
Uống
|
Viên hoàn cứng
|
Viên
|
50.000
|
3.200
|
160.000.000
|
15.000
|
48.000.000
|
||
|
15
|
PP2500276046
|
G3N3015
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol
|
N3
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Chai /Lọ
|
2.500
|
29.400
|
73.500.000
|
700
|
20.580.000
|
||
|
16
|
PP2500276047
|
G3N3016
|
Kim tiền thảo, Râu mèo
|
N3
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
40.000
|
1.420
|
56.800.000
|
12.000
|
17.040.000
|
||
|
17
|
PP2500276048
|
G3N3017
|
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh
|
N3
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
40.000
|
2.200
|
88.000.000
|
12.000
|
26.400.000
|
||
|
18
|
PP2500276049
|
G3N2018
|
Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi
|
N2
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
30.000
|
2.800
|
84.000.000
|
9.000
|
25.200.000
|
||
|
19
|
PP2500276050
|
G3N3019
|
Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa
|
N3
|
Uống
|
Viên
|
Viên
|
650.000
|
850
|
552.500.000
|
190.000
|
161.500.000
|
||
|
20
|
PP2500276051
|
G3N3020
|
Nha đảm tử; Berberin clorid, Tỏi, Mộc hương; Cát căn
|
N3
|
Uống
|
Viên bao tan ở ruột
|
Viên
|
10.000
|
2.650
|
26.500.000
|
3.000
|
7.950.000
|
||
|
21
|
PP2500276052
|
G3N3021
|
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục, Thiên niên kiện, Uy linh tiên, Mã tiền, Huyết giác, Xuyên khung, Tế tân, Methylsalicylat
|
N3
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai /Lọ
|
2.000
|
18.000
|
36.000.000
|
600
|
10.800.000
|
||
|
22
|
PP2500276053
|
G3N4022
|
Ô đầu, Mã tiền, Thiên niên kiện, Quế nhục, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu long não, Methyl salicylat.
|
N4
|
Dùng ngoài
|
Thuốc dùng ngoài
|
Chai /Lọ
|
4.000
|
28.000
|
112.000.000
|
1.200
|
33.600.000
|
||
|
23
|
PP2500276054
|
G3N3023
|
Sinh địa/Địa hoàng, Nhân sâm/Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, (Bá tử nhân), (Chu sa), (Cam thảo)o
|
N3
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
60.000
|
1.650
|
99.000.000
|
18.000
|
29.700.000
|
||
|
24
|
PP2500276055
|
G3N3024
|
Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, (Đương quy)
|
N3
|
Uống
|
Viên nang
|
Viên
|
120.000
|
650
|
78.000.000
|
36.000
|
23.400.000
|
||
|
25
|
PP2500276056
|
G3N3025
|
Tỳ bà diệp; Cát cánh; Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, (Menthol)
|
N3
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Chai /Lọ
|
2.800
|
27.720
|
77.616.000
|
800
|
22.176.000
|
||
|
26
|
PP2500276057
|
G3N3026
|
Tỳ bà diệp; Cát cánh; Bách bộ; Tiền hồ; Tang bạch bì; Thiên môn; Phục linh/Bạch linh; Cam thảo; Hoàng cầm; Cineol.
|
N3
|
Uống
|
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
|
Chai /Lọ
|
2.800
|
27.720
|
77.616.000
|
800
|
22.176.000
|
Tiện ích dành cho bạn:
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Điều tốt nhất mà một người cha có thể làm cho con cái của mình là yêu thương mẹ chúng. "
John Wooden
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.