Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
E-HSDT của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
Hạng mục công việc
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT
Danh mục dịch vụ
Mô tả dịch vụ
Khối lượng
Địa điểm thực hiện
Đơn vị tính
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Thao tác
9.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
4
1 cây/ năm
65.174
260.696
9.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
91
1 cây/ năm
454.937
41.399.267
9.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
4
1 cây
4.550
18.200
9.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
91
1 cây
8.552
778.232
10
ĐƯỜNG LÊ VĂN SỸ
Theo quy định tại Chương V
0
15.852.929
10.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
8
1 cây/ năm
65.174
521.392
10.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
33
1 cây/ năm
454.937
15.012.921
10.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
8
1 cây
4.550
36.400
10.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
33
1 cây
8.552
282.216
11
ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU
Theo quy định tại Chương V
0
15.834.864
11.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
6
1 cây/ năm
65.174
391.044
11.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
35
1 cây/ năm
431.920
15.117.200
11.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
6
1 cây
4.550
27.300
11.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
35
1 cây
8.552
299.320
12
ĐƯỜNG LƯƠNG ĐỊNH CỦA
Theo quy định tại Chương V
0
13.096.574
12.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
15
1 cây/ năm
65.174
977.610
12.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
26
1 cây/ năm
454.937
11.828.362
12.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
15
1 cây
4.550
68.250
12.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
26
1 cây
8.552
222.352
13
ĐƯỜNG Lí TỰ TRỌNG
Theo quy định tại Chương V
0
40.323.543
13.1
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
87
1 cây/ năm
454.937
39.579.519
13.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
87
1 cây
8.552
744.024
14
ĐƯỜNG PHAN ĐĂNG LƯU
Theo quy định tại Chương V
0
37.960.953
14.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
6
1 cây/ năm
65.174
391.044
14.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
81
1 cây/ năm
454.937
36.849.897
14.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
6
1 cây
4.550
27.300
14.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
81
1 cây
8.552
692.712
15
ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Theo quy định tại Chương V
0
16.345.010
15.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
35
1 cây/ năm
65.174
2.281.090
15.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
30
1 cây/ năm
454.937
13.648.110
15.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
35
1 cây
4.550
159.250
15.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
30
1 cây
8.552
256.560
16
ĐƯỜNG TÔ HIẾN THÀNH
Theo quy định tại Chương V
0
24.294.047
16.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
36
1 cây/ năm
65.174
2.346.264
16.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
47
1 cây/ năm
454.937
21.382.039
16.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
36
1 cây
4.550
163.800
16.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
47
1 cây
8.552
401.944
17
ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ
Theo quy định tại Chương V
0
39.702.550
17.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
370
1 cây/ năm
65.174
24.114.380
17.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
30
1 cây/ năm
454.937
13.648.110
17.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
370
1 cây
4.550
1.683.500
17.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
30
1 cây
8.552
256.560
18
ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ
Theo quy định tại Chương V
0
908.241.100
18.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
367
1 cây/ năm
65.174
23.918.858
18.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
30
1 cây/ năm
454.937
13.648.110
18.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
367
1 cây
4.550
1.669.850
18.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
30
1 cây
8.552
256.560
18.5
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.24
100 cây/ năm
5.888.768
1.413.304
18.6
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
57.6
100m2/ lần
65.309
3.761.798
18.7
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Bông giấy)
Theo quy định tại Chương V
31.908
100m2/ năm
10.628.870
339.145.984
18.8
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Lá trắng)
Theo quy định tại Chương V
0.0829
100m2/ năm
10.628.870
881.133
18.9
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (Viền ắc ó)
Theo quy định tại Chương V
0.285
100m2/ năm
1.802.541
513.724
18.10
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
7746.216
100m2/ lần
65.941
510.793.229
18.11
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
96.8277
100m2/ lần
16.060
1.555.053
18.12
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
96.8277
100m2/ lần
109.670
10.619.094
18.13
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Viền ắc ó)
Theo quy định tại Chương V
3.135
m2 trồng dặm/lần
20.543
64.402
19
ĐƯỜNG NGUYỄN CHÍ THANH
Theo quy định tại Chương V
0
10.873.432
19.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
23
1 cây/ năm
65.174
1.499.002
19.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
20
1 cây/ năm
454.937
9.098.740
19.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
23
1 cây
4.550
104.650
19.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
20
1 cây
8.552
171.040
20
ĐƯỜNG BẾN XE
Theo quy định tại Chương V
0
10.388.876
20.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
149
1 cây/ năm
65.174
9.710.926
20.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
149
1 cây
4.550
677.950
21
ĐƯỜNG ĐT.759M (VÒNG XOAY ĐẾN CỐNG TẦM ROONG)
Theo quy định tại Chương V
0
29.911.596
21.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
429
1 cây/ năm
65.174
27.959.646
21.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
429
1 cây
4.550
1.951.950
1
CÔNG VIÊN - ĐÀI TƯỞNG NIỆM
Theo quy định tại Chương V
0
720.578.926
1.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
40
1 cây/ năm
65.174
2.606.960
1.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
382
1 cây/ năm
454.937
173.785.934
1.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
40
1 cây
4.550
182.000
1.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
382
1 cây
8.552
3.266.864
1.5
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.68
100 cây/ năm
5.888.768
4.004.362
1.6
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm )
Theo quy định tại Chương V
163.2
100 cây/ lần
21.680
3.538.176
1.7
Duy trì cây cảnh trồng chậu
Theo quy định tại Chương V
0.02
100chậu/năm
4.409.077
88.182
1.8
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm )
Theo quy định tại Chương V
4.8
100 cây/ lần
21.680
104.064
1.9
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Bông giấy)
Theo quy định tại Chương V
1.63
100m2/ năm
10.628.870
17.325.058
1.10
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Chuối hoa)
Theo quy định tại Chương V
0.36
100m2/ năm
10.628.870
3.826.393
1.11
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Thạch thảo)
Theo quy định tại Chương V
2.4
100m2/ năm
10.628.870
25.509.288
1.12
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (Viền Ắc ó)
Theo quy định tại Chương V
6.62
100m2/ năm
1.802.541
11.932.821
1.13
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Viền Ắc ó 11%)
Theo quy định tại Chương V
72.82
m2 trồng dặm/lần
20.543
1.495.941
1.14
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
2642.4
100m2/ lần
21.680
57.287.232
1.15
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
33.03
100m2/ lần
32.105
1.060.428
1.16
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
33.03
100m2/ lần
109.670
3.622.400
1.17
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1năm)
Theo quy định tại Chương V
13228.8
100m2/ lần
21.680
286.800.384
1.18
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
330.72
100m2/ lần
24.878
8.227.652
1.19
Xén lề cỏ lá tre (3 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
63
100m/lần
43.786
2.758.518
1.20
Xén lề cỏ nhung (3 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
102.36
100m/lần
65.678
6.722.800
1.21
Làm cỏ tạp (6 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
330.72
100m2/ lần
43.786
14.480.906
1.22
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
165.36
100m2/ lần
16.060
2.655.682
1.23
Bón phân thảm cỏ (3 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
165.36
100m2/ lần
26.211
4.334.251
1.24
Trồng dặm cỏ lá tre (Cỏ lá gừng 15%)
Theo quy định tại Chương V
315
m2/lần
71.000
22.365.000
1.25
Trồng dặm cỏ nhung (Cỏ long heo 15%)
Theo quy định tại Chương V
511.8
m2/lần
60.260
30.841.068
1.26
Quét rác trong công viên thảm cỏ
Theo quy định tại Chương V
496.08
1000m2
64.015
31.756.561
2
TƯỢNG ĐÀI CHIẾN THẮNG
Theo quy định tại Chương V
0
87.861.597
2.1
Duy trì cây bóng mát loại 1
Theo quy định tại Chương V
2
1 cây/ năm
65.174
130.348
2.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
5
1 cây/ năm
454.937
2.274.685
2.3
Duy trì cây bóng mát loại 3
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây/ năm
895.685
895.685
2.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
2
1 cây
4.550
9.100
2.5
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
5
1 cây
8.552
42.760
2.6
Quét vôi gốc cây, cây loại 3
Theo quy định tại Chương V
1
1 cây
18.858
18.858
2.7
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.88
100 cây/ năm
5.888.768
5.182.116
2.8
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
211.2
100 cây/ lần
21.680
4.578.816
2.9
Duy trì cây cảnh trồng chậu
Theo quy định tại Chương V
0.08
100chậu/năm
4.409.077
352.726
2.10
Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
19.2
100chậu/lần
15.133
290.554
2.11
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Thạch thảo )
Theo quy định tại Chương V
0.36
100m2/ năm
10.628.870
3.826.393
2.12
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (Viền Ắc ó)
Theo quy định tại Chương V
0.93
100m2/ năm
1.802.541
1.676.363
2.13
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Viền Ắc ó 11%)
Theo quy định tại Chương V
10.23
m2 trồng dặm/lần
20.543
210.155
2.14
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
309.6
100m2/ lần
21.680
6.712.128
2.15
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
3.87
100m2/ lần
32.105
124.246
2.16
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
3.87
100m2/ lần
109.670
424.423
2.17
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Viền Ắc ó 11%)
Theo quy định tại Chương V
10.23
m2 trồng dặm/lần
20.543
210.155
2.18
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
2136
100m2/ lần
21.680
46.308.480
2.19
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
53.4
100m2/ lần
24.878
1.328.485
2.20
Xén lề cỏ nhung (3 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
26.7
100m/lần
65.678
1.753.603
2.21
Làm cỏ tạp ( lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
53.4
100m2/ lần
43.786
2.338.172
2.22
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần /năm0
Theo quy định tại Chương V
26.7
100m2/ lần
16.060
428.802
2.23
Bón phân thảm cỏ (3 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
26.7
100m2/ lần
26.211
699.834
2.24
Trồng dặm cỏ nhung (Cỏ nhung 15%)
Theo quy định tại Chương V
133.5
m2/lần
60.260
8.044.710
3
VÒNG XOAY BÙ ĐỐP
Theo quy định tại Chương V
0
81.632.741
3.1
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.12
100 cây/ năm
5.888.768
706.652
3.2
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
28.8
100 cây/ lần
21.680
624.384
3.3
Duy trì cây cảnh trồng chậu
Theo quy định tại Chương V
0.15
100chậu/năm
4.409.077
661.362
3.4
Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
36
100chậu/lần
15.133
544.788
3.5
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Lá trắng)
Theo quy định tại Chương V
0.7588
100m2/ năm
10.628.870
8.065.187
3.6
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Tường vi)
Theo quy định tại Chương V
0.209
100m2/ năm
10.628.870
2.221.434
3.7
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Bông giấy)
Theo quy định tại Chương V
1.4934
100m2/ năm
10.628.870
15.873.154
3.8
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (Viền Ắc ó)
Theo quy định tại Chương V
0.5127
100m2/ năm
1.802.541
924.163
3.9
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 240 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
713.736
100m2/ lần
65.941
47.064.466
3.10
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
8.9217
100m2/ lần
32.105
286.431
3.11
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần /năm)
Theo quy định tại Chương V
8.9217
100m2/ lần
109.670
978.443
3.12
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Viền Ắc ó 11%)
Theo quy định tại Chương V
5.6397
m2 trồng dặm/lần
20.543
115.856
3.13
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
124.752
100m2/ lần
21.680
2.704.623
3.14
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
3.1188
100m2/ lần
24.878
77.590
3.15
Xén lề cỏ lá tre 93 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
0.2976
100m/lần
43.786
13.031
3.16
Xén lề cỏ nhung (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
1.2618
100m/lần
65.678
82.873
3.17
Làm cỏ tạp (6 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
3.1188
100m2/ lần
43.786
136.560
3.18
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
1.5594
100m2/ lần
16.060
25.044
3.19
Bón phân thảm cỏ (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
1.5594
100m2/ lần
26.211
40.873
3.20
Trồng dặm cỏ lá tre (Cỏ lá gừng 15%)
Theo quy định tại Chương V
1.488
m2/lần
71.000
105.648
3.21
Trồng dặm cỏ nhung 15%
Theo quy định tại Chương V
6.309
m2/lần
60.260
380.180
4
HOA VIÊN TAM GIÁC
Theo quy định tại Chương V
0
162.803.430
4.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
8
1 cây/ năm
65.174
521.392
4.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
29
1 cây/ năm
454.937
13.193.173
4.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
8
1 cây
4.550
36.400
4.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
29
1 cây
8.552
248.008
4.5
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
0.58
100 cây/ năm
5.888.768
3.415.485
4.6
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
139.2
100 cây/ lần
21.680
3.017.856
4.7
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Thảm mắt nai)
Theo quy định tại Chương V
0.455
100m2/ năm
10.628.870
4.836.136
4.8
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (Viền Ắc Ó)
Theo quy định tại Chương V
0.966
100m2/ năm
1.802.541
1.741.255
4.9
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
341.04
100m2/ lần
21.680
7.393.747
4.10
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
4.263
100m2/ lần
32.105
136.864
4.11
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
4.263
100m2/ lần
109.670
467.523
4.12
Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Viền ắc ó 11%)
Theo quy định tại Chương V
10.626
m2 trồng dặm/lần
20.543
218.290
4.13
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
4415.76
100m2/ lần
21.680
95.733.677
4.14
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
110.394
100m2/ lần
24.878
2.746.382
4.15
Xén lề cỏ lá tre (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
52.635
100m/lần
43.786
2.304.676
4.16
Xén lề cỏ nhung (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
2.562
100m/lần
65.678
168.267
4.17
Làm cỏ tạp (6 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
110.394
100m2/ lần
43.786
4.833.712
4.18
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
55.197
100m2/ lần
16.060
886.464
4.19
Bón phân thảm cỏ (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
55.197
100m2/ lần
26.211
1.446.769
4.20
Trồng dặm cỏ lá tre (Cỏ lá gừng 15%)
Theo quy định tại Chương V
263.175
m2/lần
71.000
18.685.425
4.21
Trồng dặm cỏ nhung 15%
Theo quy định tại Chương V
12.81
m2/lần
60.260
771.931
5
ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG
Theo quy định tại Chương V
0
627.440.790
5.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
24
1 cây/ năm
65.174
1.564.176
5.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
310
1 cây/ năm
454.937
141.030.470
5.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
24
1 cây
4.550
109.200
5.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
310
1 cây
8.552
2.651.120
5.5
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
1.24
100 cây/ năm
5.888.768
7.302.072
5.6
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
297.6
100 cây/ lần
65.309
19.435.958
5.7
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Lá trắng)
Theo quy định tại Chương V
1
100m2/ năm
10.628.870
10.628.870
5.8
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Bông giấy)
Theo quy định tại Chương V
15.94
100m2/ năm
10.628.870
169.424.188
5.9
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cõy hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
4065.6
100m2/ lần
65.941
268.089.730
5.10
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
50.82
100m2/ lần
32.105
1.631.576
5.11
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
50.82
100m2/ lần
109.670
5.573.429
6
ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG
Theo quy định tại Chương V
0
1.120.164.808
6.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
9
1 cây/ năm
65.174
586.566
6.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
316
1 cây/ năm
454.937
143.760.092
6.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
9
1 cây
4.550
40.950
6.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
316
1 cây
8.552
2.702.432
6.5
Duy trì cây cảnh tạo hình
Theo quy định tại Chương V
1.54
100 cây/ năm
5.888.768
9.068.703
6.6
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
369.6
100 cây/ lần
65.309
24.138.206
6.7
Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Bông giấy)
Theo quy định tại Chương V
15.71
100m2/ năm
10.628.870
166.979.548
6.8
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/1 năm)
Theo quy định tại Chương V
3770.4
100m2/ lần
65.941
248.623.946
6.9
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
47.13
100m2/ lần
16.060
756.908
6.10
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần/ 1 năm)
Theo quy định tại Chương V
47.13
100m2/ lần
109.670
5.168.747
6.11
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
7200
100m2/ lần
65.309
470.224.800
6.12
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
180
100m2/ lần
24.878
4.478.040
6.13
Làm cỏ tạp (6 lần/ năm)
Theo quy định tại Chương V
180
100m2/ lần
43.786
7.881.480
6.14
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (03 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
90
100m2/ lần
16.060
1.445.400
6.15
Bón phân thảm cỏ (3 lần/năm)
Theo quy định tại Chương V
90
100m2/ lần
26.211
2.358.990
6.16
Trồng dặm cỏ lá tre (Cỏ hoàng lạc 15%)
Theo quy định tại Chương V
450
m2/lần
71.000
31.950.000
7
ĐƯỜNG 7-4
Theo quy định tại Chương V
0
27.239.008
7.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
45
1 cây/ năm
65.174
2.932.830
7.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
52
1 cây/ năm
454.937
23.656.724
7.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
45
1 cây
4.550
204.750
7.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
52
1 cây
8.552
444.704
8
ĐƯƠNG NGUYỄN TRÃI
Theo quy định tại Chương V
0
46.234.031
8.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m
Theo quy định tại Chương V
5
1 cây/ năm
65.174
325.870
8.2
Duy trì cây bóng mát loại 2
Theo quy định tại Chương V
99
1 cây/ năm
454.937
45.038.763
8.3
Quét vôi gốc cây, cây loại 1
Theo quy định tại Chương V
5
1 cây
4.550
22.750
8.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2
Theo quy định tại Chương V
99
1 cây
8.552
846.648
9
ĐƯỜNG NGUYỄN LƯƠNG BẰNG
Theo quy định tại Chương V
0
42.456.395
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hạng mục công việc không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)/ Tiến độ cung cấp
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)/ Tiến độ cung cấp
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Cấu hình, tính năng kỹ thuật cơ bản
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
"Xinh đẹp và đau khổ luôn choàng vai thân thiết, cùng đi đến điểm cuối của cuộc đời. "
Tennyson (Anh)
Sự kiện trong nước: Trước tình hình thực dân Pháp bám gót quân Anh trở lại xâm chiếm Nam Bộ, Ngày 5-9-1945, Hồ Chủ tịch đã viết lời "Kêu gọi quốc dân", trong đó có đoạn: "Nhân dân Việt Nam hoan nghênh quân đồng minh kéo vào Việt Nam để tước khí giới quân Nhật, nhưng cương quyết phản đối quân Pháp kéo vào Việt Nam, vì mục đích của chúng là hãm dân tộc Việt Nam vào vòng nô lệ lần nữa".