Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
79
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
5.231.120.892 VND
Ngày đăng tải
17:00 26/04/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
06/QĐ-DDT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Đội Công Trình Đô Thị Huyện Bù Đốp
Ngày phê duyệt
24/04/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vn3801268621 3801268621

CÔNG TY TNHH MTV GREEN LIFE BÌNH PHƯỚC

4.079.237.200,2579 VND 4.079.237.000 VND 365 ngày 365 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn3702668072 3702668072 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ ĐÔ THỊ BÌNH DƯƠNG E-HSDT của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
2 vn1702104298 1702104298 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ MÔI TRƯỜNG CÀ MAU E-HSDT của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
3 vn0314742450 0314742450 CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ M&C E-HSDT của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT
4 vn3801178181 3801178181 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NGÔI SAO MỚI E-HSDT của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT

Hạng mục công việc

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hạng mục công việc tại đây
STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
9.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 4 1 cây/ năm 65.174 260.696
9.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 91 1 cây/ năm 454.937 41.399.267
9.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 4 1 cây 4.550 18.200
9.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 91 1 cây 8.552 778.232
10 ĐƯỜNG LÊ VĂN SỸ Theo quy định tại Chương V 0 15.852.929
10.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 8 1 cây/ năm 65.174 521.392
10.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 33 1 cây/ năm 454.937 15.012.921
10.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 8 1 cây 4.550 36.400
10.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 33 1 cây 8.552 282.216
11 ĐƯỜNG TRẦN HUY LIỆU Theo quy định tại Chương V 0 15.834.864
11.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 6 1 cây/ năm 65.174 391.044
11.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 35 1 cây/ năm 431.920 15.117.200
11.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 6 1 cây 4.550 27.300
11.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 35 1 cây 8.552 299.320
12 ĐƯỜNG LƯƠNG ĐỊNH CỦA Theo quy định tại Chương V 0 13.096.574
12.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 15 1 cây/ năm 65.174 977.610
12.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 26 1 cây/ năm 454.937 11.828.362
12.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 15 1 cây 4.550 68.250
12.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 26 1 cây 8.552 222.352
13 ĐƯỜNG Lí TỰ TRỌNG Theo quy định tại Chương V 0 40.323.543
13.1 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 87 1 cây/ năm 454.937 39.579.519
13.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 87 1 cây 8.552 744.024
14 ĐƯỜNG PHAN ĐĂNG LƯU Theo quy định tại Chương V 0 37.960.953
14.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 6 1 cây/ năm 65.174 391.044
14.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 81 1 cây/ năm 454.937 36.849.897
14.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 6 1 cây 4.550 27.300
14.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 81 1 cây 8.552 692.712
15 ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU Theo quy định tại Chương V 0 16.345.010
15.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 35 1 cây/ năm 65.174 2.281.090
15.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 30 1 cây/ năm 454.937 13.648.110
15.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 35 1 cây 4.550 159.250
15.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 30 1 cây 8.552 256.560
16 ĐƯỜNG TÔ HIẾN THÀNH Theo quy định tại Chương V 0 24.294.047
16.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 36 1 cây/ năm 65.174 2.346.264
16.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 47 1 cây/ năm 454.937 21.382.039
16.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 36 1 cây 4.550 163.800
16.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 47 1 cây 8.552 401.944
17 ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ Theo quy định tại Chương V 0 39.702.550
17.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 370 1 cây/ năm 65.174 24.114.380
17.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 30 1 cây/ năm 454.937 13.648.110
17.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 370 1 cây 4.550 1.683.500
17.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 30 1 cây 8.552 256.560
18 ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ Theo quy định tại Chương V 0 908.241.100
18.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 367 1 cây/ năm 65.174 23.918.858
18.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 30 1 cây/ năm 454.937 13.648.110
18.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 367 1 cây 4.550 1.669.850
18.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 30 1 cây 8.552 256.560
18.5 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.24 100 cây/ năm 5.888.768 1.413.304
18.6 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 57.6 100m2/ lần 65.309 3.761.798
18.7 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Bông giấy) Theo quy định tại Chương V 31.908 100m2/ năm 10.628.870 339.145.984
18.8 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Lá trắng) Theo quy định tại Chương V 0.0829 100m2/ năm 10.628.870 881.133
18.9 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (Viền ắc ó) Theo quy định tại Chương V 0.285 100m2/ năm 1.802.541 513.724
18.10 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 7746.216 100m2/ lần 65.941 510.793.229
18.11 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 96.8277 100m2/ lần 16.060 1.555.053
18.12 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 96.8277 100m2/ lần 109.670 10.619.094
18.13 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Viền ắc ó) Theo quy định tại Chương V 3.135 m2 trồng dặm/lần 20.543 64.402
19 ĐƯỜNG NGUYỄN CHÍ THANH Theo quy định tại Chương V 0 10.873.432
19.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 23 1 cây/ năm 65.174 1.499.002
19.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 20 1 cây/ năm 454.937 9.098.740
19.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 23 1 cây 4.550 104.650
19.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 20 1 cây 8.552 171.040
20 ĐƯỜNG BẾN XE Theo quy định tại Chương V 0 10.388.876
20.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 149 1 cây/ năm 65.174 9.710.926
20.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 149 1 cây 4.550 677.950
21 ĐƯỜNG ĐT.759M (VÒNG XOAY ĐẾN CỐNG TẦM ROONG) Theo quy định tại Chương V 0 29.911.596
21.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 429 1 cây/ năm 65.174 27.959.646
21.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 429 1 cây 4.550 1.951.950
1 CÔNG VIÊN - ĐÀI TƯỞNG NIỆM Theo quy định tại Chương V 0 720.578.926
1.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 40 1 cây/ năm 65.174 2.606.960
1.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 382 1 cây/ năm 454.937 173.785.934
1.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 40 1 cây 4.550 182.000
1.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 382 1 cây 8.552 3.266.864
1.5 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.68 100 cây/ năm 5.888.768 4.004.362
1.6 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm ) Theo quy định tại Chương V 163.2 100 cây/ lần 21.680 3.538.176
1.7 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo quy định tại Chương V 0.02 100chậu/năm 4.409.077 88.182
1.8 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm ) Theo quy định tại Chương V 4.8 100 cây/ lần 21.680 104.064
1.9 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Bông giấy) Theo quy định tại Chương V 1.63 100m2/ năm 10.628.870 17.325.058
1.10 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Chuối hoa) Theo quy định tại Chương V 0.36 100m2/ năm 10.628.870 3.826.393
1.11 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Thạch thảo) Theo quy định tại Chương V 2.4 100m2/ năm 10.628.870 25.509.288
1.12 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (Viền Ắc ó) Theo quy định tại Chương V 6.62 100m2/ năm 1.802.541 11.932.821
1.13 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Viền Ắc ó 11%) Theo quy định tại Chương V 72.82 m2 trồng dặm/lần 20.543 1.495.941
1.14 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 2642.4 100m2/ lần 21.680 57.287.232
1.15 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 33.03 100m2/ lần 32.105 1.060.428
1.16 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 33.03 100m2/ lần 109.670 3.622.400
1.17 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1năm) Theo quy định tại Chương V 13228.8 100m2/ lần 21.680 286.800.384
1.18 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 330.72 100m2/ lần 24.878 8.227.652
1.19 Xén lề cỏ lá tre (3 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 63 100m/lần 43.786 2.758.518
1.20 Xén lề cỏ nhung (3 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 102.36 100m/lần 65.678 6.722.800
1.21 Làm cỏ tạp (6 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 330.72 100m2/ lần 43.786 14.480.906
1.22 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 165.36 100m2/ lần 16.060 2.655.682
1.23 Bón phân thảm cỏ (3 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 165.36 100m2/ lần 26.211 4.334.251
1.24 Trồng dặm cỏ lá tre (Cỏ lá gừng 15%) Theo quy định tại Chương V 315 m2/lần 71.000 22.365.000
1.25 Trồng dặm cỏ nhung (Cỏ long heo 15%) Theo quy định tại Chương V 511.8 m2/lần 60.260 30.841.068
1.26 Quét rác trong công viên thảm cỏ Theo quy định tại Chương V 496.08 1000m2 64.015 31.756.561
2 TƯỢNG ĐÀI CHIẾN THẮNG Theo quy định tại Chương V 0 87.861.597
2.1 Duy trì cây bóng mát loại 1 Theo quy định tại Chương V 2 1 cây/ năm 65.174 130.348
2.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 5 1 cây/ năm 454.937 2.274.685
2.3 Duy trì cây bóng mát loại 3 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây/ năm 895.685 895.685
2.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 2 1 cây 4.550 9.100
2.5 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 5 1 cây 8.552 42.760
2.6 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Theo quy định tại Chương V 1 1 cây 18.858 18.858
2.7 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.88 100 cây/ năm 5.888.768 5.182.116
2.8 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 211.2 100 cây/ lần 21.680 4.578.816
2.9 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo quy định tại Chương V 0.08 100chậu/năm 4.409.077 352.726
2.10 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 19.2 100chậu/lần 15.133 290.554
2.11 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Thạch thảo ) Theo quy định tại Chương V 0.36 100m2/ năm 10.628.870 3.826.393
2.12 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (Viền Ắc ó) Theo quy định tại Chương V 0.93 100m2/ năm 1.802.541 1.676.363
2.13 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Viền Ắc ó 11%) Theo quy định tại Chương V 10.23 m2 trồng dặm/lần 20.543 210.155
2.14 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 309.6 100m2/ lần 21.680 6.712.128
2.15 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 3.87 100m2/ lần 32.105 124.246
2.16 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 3.87 100m2/ lần 109.670 424.423
2.17 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Viền Ắc ó 11%) Theo quy định tại Chương V 10.23 m2 trồng dặm/lần 20.543 210.155
2.18 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 2136 100m2/ lần 21.680 46.308.480
2.19 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 53.4 100m2/ lần 24.878 1.328.485
2.20 Xén lề cỏ nhung (3 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 26.7 100m/lần 65.678 1.753.603
2.21 Làm cỏ tạp ( lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 53.4 100m2/ lần 43.786 2.338.172
2.22 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần /năm0 Theo quy định tại Chương V 26.7 100m2/ lần 16.060 428.802
2.23 Bón phân thảm cỏ (3 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 26.7 100m2/ lần 26.211 699.834
2.24 Trồng dặm cỏ nhung (Cỏ nhung 15%) Theo quy định tại Chương V 133.5 m2/lần 60.260 8.044.710
3 VÒNG XOAY BÙ ĐỐP Theo quy định tại Chương V 0 81.632.741
3.1 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.12 100 cây/ năm 5.888.768 706.652
3.2 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 28.8 100 cây/ lần 21.680 624.384
3.3 Duy trì cây cảnh trồng chậu Theo quy định tại Chương V 0.15 100chậu/năm 4.409.077 661.362
3.4 Tưới nước giếng khoan cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 36 100chậu/lần 15.133 544.788
3.5 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Lá trắng) Theo quy định tại Chương V 0.7588 100m2/ năm 10.628.870 8.065.187
3.6 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Tường vi) Theo quy định tại Chương V 0.209 100m2/ năm 10.628.870 2.221.434
3.7 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Bông giấy) Theo quy định tại Chương V 1.4934 100m2/ năm 10.628.870 15.873.154
3.8 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (Viền Ắc ó) Theo quy định tại Chương V 0.5127 100m2/ năm 1.802.541 924.163
3.9 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 240 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 713.736 100m2/ lần 65.941 47.064.466
3.10 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 8.9217 100m2/ lần 32.105 286.431
3.11 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần /năm) Theo quy định tại Chương V 8.9217 100m2/ lần 109.670 978.443
3.12 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Viền Ắc ó 11%) Theo quy định tại Chương V 5.6397 m2 trồng dặm/lần 20.543 115.856
3.13 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 124.752 100m2/ lần 21.680 2.704.623
3.14 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 3.1188 100m2/ lần 24.878 77.590
3.15 Xén lề cỏ lá tre 93 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 0.2976 100m/lần 43.786 13.031
3.16 Xén lề cỏ nhung (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 1.2618 100m/lần 65.678 82.873
3.17 Làm cỏ tạp (6 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 3.1188 100m2/ lần 43.786 136.560
3.18 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 1.5594 100m2/ lần 16.060 25.044
3.19 Bón phân thảm cỏ (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 1.5594 100m2/ lần 26.211 40.873
3.20 Trồng dặm cỏ lá tre (Cỏ lá gừng 15%) Theo quy định tại Chương V 1.488 m2/lần 71.000 105.648
3.21 Trồng dặm cỏ nhung 15% Theo quy định tại Chương V 6.309 m2/lần 60.260 380.180
4 HOA VIÊN TAM GIÁC Theo quy định tại Chương V 0 162.803.430
4.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 8 1 cây/ năm 65.174 521.392
4.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 29 1 cây/ năm 454.937 13.193.173
4.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 8 1 cây 4.550 36.400
4.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 29 1 cây 8.552 248.008
4.5 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 0.58 100 cây/ năm 5.888.768 3.415.485
4.6 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 139.2 100 cây/ lần 21.680 3.017.856
4.7 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Thảm mắt nai) Theo quy định tại Chương V 0.455 100m2/ năm 10.628.870 4.836.136
4.8 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (Viền Ắc Ó) Theo quy định tại Chương V 0.966 100m2/ năm 1.802.541 1.741.255
4.9 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 341.04 100m2/ lần 21.680 7.393.747
4.10 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 4.263 100m2/ lần 32.105 136.864
4.11 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 4.263 100m2/ lần 109.670 467.523
4.12 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (Viền ắc ó 11%) Theo quy định tại Chương V 10.626 m2 trồng dặm/lần 20.543 218.290
4.13 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 4415.76 100m2/ lần 21.680 95.733.677
4.14 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 110.394 100m2/ lần 24.878 2.746.382
4.15 Xén lề cỏ lá tre (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 52.635 100m/lần 43.786 2.304.676
4.16 Xén lề cỏ nhung (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 2.562 100m/lần 65.678 168.267
4.17 Làm cỏ tạp (6 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 110.394 100m2/ lần 43.786 4.833.712
4.18 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 55.197 100m2/ lần 16.060 886.464
4.19 Bón phân thảm cỏ (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 55.197 100m2/ lần 26.211 1.446.769
4.20 Trồng dặm cỏ lá tre (Cỏ lá gừng 15%) Theo quy định tại Chương V 263.175 m2/lần 71.000 18.685.425
4.21 Trồng dặm cỏ nhung 15% Theo quy định tại Chương V 12.81 m2/lần 60.260 771.931
5 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG Theo quy định tại Chương V 0 627.440.790
5.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 24 1 cây/ năm 65.174 1.564.176
5.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 310 1 cây/ năm 454.937 141.030.470
5.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 24 1 cây 4.550 109.200
5.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 310 1 cây 8.552 2.651.120
5.5 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 1.24 100 cây/ năm 5.888.768 7.302.072
5.6 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 297.6 100 cây/ lần 65.309 19.435.958
5.7 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Lá trắng) Theo quy định tại Chương V 1 100m2/ năm 10.628.870 10.628.870
5.8 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Bông giấy) Theo quy định tại Chương V 15.94 100m2/ năm 10.628.870 169.424.188
5.9 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cõy hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 4065.6 100m2/ lần 65.941 268.089.730
5.10 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 50.82 100m2/ lần 32.105 1.631.576
5.11 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 50.82 100m2/ lần 109.670 5.573.429
6 ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG Theo quy định tại Chương V 0 1.120.164.808
6.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 9 1 cây/ năm 65.174 586.566
6.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 316 1 cây/ năm 454.937 143.760.092
6.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 9 1 cây 4.550 40.950
6.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 316 1 cây 8.552 2.702.432
6.5 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 1.54 100 cây/ năm 5.888.768 9.068.703
6.6 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 369.6 100 cây/ lần 65.309 24.138.206
6.7 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào (Bông giấy) Theo quy định tại Chương V 15.71 100m2/ năm 10.628.870 166.979.548
6.8 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/1 năm) Theo quy định tại Chương V 3770.4 100m2/ lần 65.941 248.623.946
6.9 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 47.13 100m2/ lần 16.060 756.908
6.10 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (3 lần/ 1 năm) Theo quy định tại Chương V 47.13 100m2/ lần 109.670 5.168.747
6.11 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (240 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 7200 100m2/ lần 65.309 470.224.800
6.12 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (6 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 180 100m2/ lần 24.878 4.478.040
6.13 Làm cỏ tạp (6 lần/ năm) Theo quy định tại Chương V 180 100m2/ lần 43.786 7.881.480
6.14 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (03 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 90 100m2/ lần 16.060 1.445.400
6.15 Bón phân thảm cỏ (3 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 90 100m2/ lần 26.211 2.358.990
6.16 Trồng dặm cỏ lá tre (Cỏ hoàng lạc 15%) Theo quy định tại Chương V 450 m2/lần 71.000 31.950.000
7 ĐƯỜNG 7-4 Theo quy định tại Chương V 0 27.239.008
7.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 45 1 cây/ năm 65.174 2.932.830
7.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 52 1 cây/ năm 454.937 23.656.724
7.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 45 1 cây 4.550 204.750
7.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 52 1 cây 8.552 444.704
8 ĐƯƠNG NGUYỄN TRÃI Theo quy định tại Chương V 0 46.234.031
8.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 5 1 cây/ năm 65.174 325.870
8.2 Duy trì cây bóng mát loại 2 Theo quy định tại Chương V 99 1 cây/ năm 454.937 45.038.763
8.3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 5 1 cây 4.550 22.750
8.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 Theo quy định tại Chương V 99 1 cây 8.552 846.648
9 ĐƯỜNG NGUYỄN LƯƠNG BẰNG Theo quy định tại Chương V 0 42.456.395
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây