Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4300318432 |
Trung tâm Kỹ thuật quan trắc môi trường |
417.716.000 VND | 417.716.000 VND | 12 ngày |
| 137 | Bụi hô hấp | Theo quy định tại Chương V | 3 | Mẫu | 167.000 | 501.000 | ||
| 138 | Ánh sáng | Theo quy định tại Chương V | 3 | Mẫu | 167.000 | 501.000 | ||
| 139 | Tiếng ồn theo dãi tần octa | Theo quy định tại Chương V | 3 | Mẫu | 273.000 | 819.000 | ||
| 140 | Độ rung | Theo quy định tại Chương V | 3 | Mẫu | 273.000 | 819.000 | ||
| 141 | Từ trường tĩnh | Theo quy định tại Chương V | 3 | Mẫu | 462.000 | 1.386.000 | ||
| 142 | Điện trường | Theo quy định tại Chương V | 3 | Mẫu | 462.000 | 1.386.000 | ||
| 143 | Yếu tố sinh học | Theo quy định tại Chương V | 3 | Mẫu | 462.000 | 1.386.000 | ||
| 144 | Hơi khí độc - Lưu huỳnh điôxit (SO2) | Theo quy định tại Chương V | 3 | Mẫu | 462.000 | 1.386.000 | ||
| 145 | Hơi khí độc - Nitơ điôxit (NO2) | Theo quy định tại Chương V | 3 | Mẫu | 433.000 | 1.299.000 | ||
| 146 | Hơi khí độc - Cacbon monoxit (CO) | Theo quy định tại Chương V | 3 | Mẫu | 637.000 | 1.911.000 | ||
| 147 | Tổng hợp viết báo cáo gửi cho các bên lien quan theo quy định | Theo quy định tại Chương V | 1 | Báo cáo | 5.000.000 | 5.000.000 | ||
| 1 | Nhiệt độ | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 165.000 | 1.320.000 | ||
| 2 | Màu | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 173.000 | 1.384.000 | ||
| 3 | pH | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 165.000 | 1.320.000 | ||
| 4 | Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 275.000 | 2.200.000 | ||
| 5 | Nhu cầu oxy hoá học (COD) | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 325.000 | 2.600.000 | ||
| 6 | Chất lắng lơ lửng (SS) | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 227.000 | 1.816.000 | ||
| 7 | Asen (As) | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 713.000 | 5.704.000 | ||
| 8 | Thủy ngân (Hg) | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 762.000 | 6.096.000 | ||
| 9 | Chì (Pb) | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 614.000 | 4.912.000 | ||
| 10 | Cadimi (Cd) | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 614.000 | 4.912.000 | ||
| 11 | Crom (III) | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 450.000 | 3.600.000 | ||
| 12 | Crom (VI) | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 450.000 | 3.600.000 | ||
| 13 | Đồng (Cu) | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 450.000 | 3.600.000 | ||
| 14 | Kẽm (Zn) | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 450.000 | 3.600.000 | ||
| 15 | Niken (Ni) | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 450.000 | 3.600.000 | ||
| 16 | Mangan (Mn) | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 450.000 | 3.600.000 | ||
| 17 | Sắt (Fe) | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 450.000 | 3.600.000 | ||
| 18 | Xianua (CN-) | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 300.000 | 2.400.000 | ||
| 19 | Tổng phenol | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 300.000 | 2.400.000 | ||
| 20 | Dầu mỡ khoáng | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 915.000 | 7.320.000 | ||
| 21 | Sulfua | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 484.000 | 3.872.000 | ||
| 22 | Amoni | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 333.000 | 2.664.000 | ||
| 23 | Florua | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 300.000 | 2.400.000 | ||
| 24 | Tổng Nitơ tổng | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 439.000 | 3.512.000 | ||
| 25 | Tổng phốt pho | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 389.000 | 3.112.000 | ||
| 26 | Clorua | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 342.000 | 2.736.000 | ||
| 27 | Clo dư | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 342.000 | 2.736.000 | ||
| 28 | Coliform | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 877.000 | 7.016.000 | ||
| 29 | Tổng HCBV TV clo hữu cơ | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 300.000 | 2.400.000 | ||
| 30 | Tổng HCBV TV phốt pho hữu cơ | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 300.000 | 2.400.000 | ||
| 31 | Tổng PCB | Theo quy định tại Chương V | 8 | Mẫu | 300.000 | 2.400.000 | ||
| 32 | pH | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 165.000 | 660.000 | ||
| 33 | BOD5 (20°C) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 275.000 | 1.100.000 | ||
| 34 | COD | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 227.000 | 908.000 | ||
| 35 | Ôxy hòa tan (DO) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 157.000 | 628.000 | ||
| 36 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 227.000 | 908.000 | ||
| 37 | Tổng Nitơ | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 439.000 | 1.756.000 | ||
| 38 | Tổng Photphor | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 389.000 | 1.556.000 | ||
| 39 | Tổng các bon hữu cơ (Total Organic Carbon, TOC) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 40 | Coliform | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 877.000 | 3.508.000 | ||
| 41 | Nitrit (NO-2 tính theo N) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 387.000 | 1.548.000 | ||
| 42 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 333.000 | 1.332.000 | ||
| 43 | Clorua (Cl-) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 342.000 | 1.368.000 | ||
| 44 | Florua (F-) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 45 | Xyanua (CN-) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 46 | Asen (As) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 713.000 | 2.852.000 | ||
| 47 | Cadimi (Cd) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 614.000 | 2.456.000 | ||
| 48 | Chì (Pb) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 614.000 | 2.456.000 | ||
| 49 | Crom VI (Cr6+) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 450.000 | 1.800.000 | ||
| 50 | Tổng Crom | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 450.000 | 1.800.000 | ||
| 51 | Đồng (Cu) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 450.000 | 1.800.000 | ||
| 52 | Kẽm (Zn) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 450.000 | 1.800.000 | ||
| 53 | Niken (Ni) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 450.000 | 1.800.000 | ||
| 54 | Mangan (Mn) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 450.000 | 1.800.000 | ||
| 55 | Thủy ngân (Hg) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 762.000 | 3.048.000 | ||
| 56 | Sắt (Fe) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 450.000 | 1.800.000 | ||
| 57 | Antimon (Sb) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 58 | Chất hoạt động bề mặt anion | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 877.000 | 3.508.000 | ||
| 59 | Tổng Phenol | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 60 | Aldrin | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 200.000 | 800.000 | ||
| 61 | Lindane | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 200.000 | 800.000 | ||
| 62 | Dieldrin | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 200.000 | 800.000 | ||
| 63 | Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTS) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 200.000 | 800.000 | ||
| 64 | Heptachlor & Heptachlorepoxide | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 200.000 | 800.000 | ||
| 65 | Tổng dầu, mỡ (oils & grease) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 915.000 | 3.660.000 | ||
| 66 | Polychlorinated biphenyls (PCBs) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 67 | Tetrachloroethylene PCE (C2Cl4) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 120.000 | 480.000 | ||
| 68 | 1,4-Dioxane (C4H8O2) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 120.000 | 480.000 | ||
| 69 | Carbon tetrachloride (CCl4) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 120.000 | 480.000 | ||
| 70 | 1,2 Dichloroethane (C2H4Cl2) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 120.000 | 480.000 | ||
| 71 | Methylene chloride (CH2Cl2) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 120.000 | 480.000 | ||
| 72 | Benzene (C6H6) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 120.000 | 480.000 | ||
| 73 | Chloroform (CHCl3) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 120.000 | 480.000 | ||
| 74 | Formaldehyde (CH2O) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 120.000 | 480.000 | ||
| 75 | Bis (2-ethylHexyl)phthalate | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 120.000 | 480.000 | ||
| 76 | DEHP (C24H38O4) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 120.000 | 480.000 | ||
| 77 | Hexachlorobenzene (C6Cl6) | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 120.000 | 480.000 | ||
| 78 | Hoá chất bảo vệ thực vật | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 300.000 | 1.200.000 | ||
| 79 | phosphor hữu cơ | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 120.000 | 480.000 | ||
| 80 | E.Coli | Theo quy định tại Chương V | 4 | Mẫu | 877.000 | 3.508.000 | ||
| 81 | Vận chuyển nhân sự và thiết bị đi lấy mẫu và mang về phòng thí nghiệm | Theo quy định tại Chương V | 4 | Chuyến | 4.500.000 | 18.000.000 | ||
| 82 | Tổng hợp viết báo cáo gửi cho các bên lien quan theo quy định | Theo quy định tại Chương V | 1 | Báo cáo | 5.000.000 | 5.000.000 | ||
| 83 | pH | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 165.000 | 1.980.000 | ||
| 84 | BOD5 (20°C) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 275.000 | 3.300.000 | ||
| 85 | COD | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 227.000 | 2.724.000 | ||
| 86 | Ôxy hòa tan (DO) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 157.000 | 1.884.000 | ||
| 87 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 227.000 | 2.724.000 | ||
| 88 | Tổng Nitơ | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 439.000 | 5.268.000 | ||
| 89 | Tổng Photphor | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 389.000 | 4.668.000 | ||
| 90 | Tổng các bon hữu cơ (Total Organic Carbon, TOC) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 300.000 | 3.600.000 | ||
| 91 | Coliform | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 877.000 | 10.524.000 | ||
| 92 | Nitrit (NO-2 tính theo N) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 387.000 | 4.644.000 | ||
| 93 | Amoni (NH4+ tính theo N) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 333.000 | 3.996.000 | ||
| 94 | Clorua (Cl-) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 342.000 | 4.104.000 | ||
| 95 | Florua (F-) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 300.000 | 3.600.000 | ||
| 96 | Xyanua (CN-) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 300.000 | 3.600.000 | ||
| 97 | Asen (As) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 713.000 | 8.556.000 | ||
| 98 | Cadimi (Cd) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 614.000 | 7.368.000 | ||
| 99 | Chì (Pb) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 614.000 | 7.368.000 | ||
| 100 | Crom VI (Cr6+) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 450.000 | 5.400.000 | ||
| 101 | Tổng Crom | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 450.000 | 5.400.000 | ||
| 102 | Đồng (Cu) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 450.000 | 5.400.000 | ||
| 103 | Kẽm (Zn) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 450.000 | 5.400.000 | ||
| 104 | Niken (Ni) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 450.000 | 5.400.000 | ||
| 105 | Mangan (Mn) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 450.000 | 5.400.000 | ||
| 106 | Thủy ngân (Hg) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 762.000 | 9.144.000 | ||
| 107 | Sắt (Fe) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 450.000 | 5.400.000 | ||
| 108 | Antimon (Sb) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 450.000 | 5.400.000 | ||
| 109 | Chất hoạt động bề mặt anion | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 877.000 | 10.524.000 | ||
| 110 | Tổng Phenol | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 300.000 | 3.600.000 | ||
| 111 | Aldrin | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 200.000 | 2.400.000 | ||
| 112 | Lindane | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 200.000 | 2.400.000 | ||
| 113 | Dieldrin | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 200.000 | 2.400.000 | ||
| 114 | Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTS) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 200.000 | 2.400.000 | ||
| 115 | Heptachlor & Heptachlorepoxide | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 200.000 | 2.400.000 | ||
| 116 | Tổng dầu, mỡ (oils & grease) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 700.000 | 8.400.000 | ||
| 117 | Polychlorinated biphenyls (PCBs) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 300.000 | 3.600.000 | ||
| 118 | Tetrachloroethylene PCE (C2Cl4) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 120.000 | 1.440.000 | ||
| 119 | 1,4-Dioxane (C4H8O2) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 120.000 | 1.440.000 | ||
| 120 | Carbon tetrachloride (CCl4) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 120.000 | 1.440.000 | ||
| 121 | 1,2 Dichloroethane (C2H4Cl2) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 120.000 | 1.440.000 | ||
| 122 | Methylene chloride (CH2Cl2) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 120.000 | 1.440.000 | ||
| 123 | Benzene (C6H6) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 120.000 | 1.440.000 | ||
| 124 | Chloroform (CHCl3) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 120.000 | 1.440.000 | ||
| 125 | Formaldehyde (CH2O) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 120.000 | 1.440.000 | ||
| 126 | Bis (2-ethylHexyl)phthalate | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 120.000 | 1.440.000 | ||
| 127 | DEHP (C24H38O4) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 120.000 | 1.440.000 | ||
| 128 | Hexachlorobenzene (C6Cl6) | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 120.000 | 1.440.000 | ||
| 129 | Hoá chất bảo vệ thực vật | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 300.000 | 3.600.000 | ||
| 130 | phosphor hữu cơ | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 120.000 | 1.440.000 | ||
| 131 | E.Coli | Theo quy định tại Chương V | 12 | Mẫu | 700.000 | 8.400.000 | ||
| 132 | Tổng hợp viết báo cáo gửi cho các bên lien quan theo quy định | Theo quy định tại Chương V | 1 | Báo cáo | 5.000.000 | 5.000.000 | ||
| 133 | Nhiệt độ | Theo quy định tại Chương V | 3 | Mẫu | 52.000 | 156.000 | ||
| 134 | Độ ẩm | Theo quy định tại Chương V | 3 | Mẫu | 52.000 | 156.000 | ||
| 135 | Bụi lơ lững (TSP) | Theo quy định tại Chương V | 3 | Mẫu | 167.000 | 501.000 | ||
| 136 | Bụi toàn phần | Theo quy định tại Chương V | 3 | Mẫu | 167.000 | 501.000 |