CHCT1-2025

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
16
Số KHLCNT
Tên gói thầu
CHCT1-2025
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
689.497.920 VND
Ngày đăng tải
14:05 28/02/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
KQ2500020010_2502281347
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
CÔNG TY CP THUỶ ĐIỆN ĐAKĐRINH
Ngày phê duyệt
28/02/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn4300318432

Trung tâm Kỹ thuật quan trắc môi trường

417.716.000 VND 417.716.000 VND 12 ngày

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
137 Bụi hô hấp Theo quy định tại Chương V 3 Mẫu 167.000 501.000
138 Ánh sáng Theo quy định tại Chương V 3 Mẫu 167.000 501.000
139 Tiếng ồn theo dãi tần octa Theo quy định tại Chương V 3 Mẫu 273.000 819.000
140 Độ rung Theo quy định tại Chương V 3 Mẫu 273.000 819.000
141 Từ trường tĩnh Theo quy định tại Chương V 3 Mẫu 462.000 1.386.000
142 Điện trường Theo quy định tại Chương V 3 Mẫu 462.000 1.386.000
143 Yếu tố sinh học Theo quy định tại Chương V 3 Mẫu 462.000 1.386.000
144 Hơi khí độc - Lưu huỳnh điôxit (SO2) Theo quy định tại Chương V 3 Mẫu 462.000 1.386.000
145 Hơi khí độc - Nitơ điôxit (NO2) Theo quy định tại Chương V 3 Mẫu 433.000 1.299.000
146 Hơi khí độc - Cacbon monoxit (CO) Theo quy định tại Chương V 3 Mẫu 637.000 1.911.000
147 Tổng hợp viết báo cáo gửi cho các bên lien quan theo quy định Theo quy định tại Chương V 1 Báo cáo 5.000.000 5.000.000
1 Nhiệt độ Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 165.000 1.320.000
2 Màu Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 173.000 1.384.000
3 pH Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 165.000 1.320.000
4 Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 275.000 2.200.000
5 Nhu cầu oxy hoá học (COD) Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 325.000 2.600.000
6 Chất lắng lơ lửng (SS) Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 227.000 1.816.000
7 Asen (As) Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 713.000 5.704.000
8 Thủy ngân (Hg) Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 762.000 6.096.000
9 Chì (Pb) Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 614.000 4.912.000
10 Cadimi (Cd) Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 614.000 4.912.000
11 Crom (III) Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 450.000 3.600.000
12 Crom (VI) Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 450.000 3.600.000
13 Đồng (Cu) Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 450.000 3.600.000
14 Kẽm (Zn) Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 450.000 3.600.000
15 Niken (Ni) Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 450.000 3.600.000
16 Mangan (Mn) Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 450.000 3.600.000
17 Sắt (Fe) Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 450.000 3.600.000
18 Xianua (CN-) Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 300.000 2.400.000
19 Tổng phenol Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 300.000 2.400.000
20 Dầu mỡ khoáng Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 915.000 7.320.000
21 Sulfua Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 484.000 3.872.000
22 Amoni Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 333.000 2.664.000
23 Florua Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 300.000 2.400.000
24 Tổng Nitơ tổng Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 439.000 3.512.000
25 Tổng phốt pho Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 389.000 3.112.000
26 Clorua Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 342.000 2.736.000
27 Clo dư Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 342.000 2.736.000
28 Coliform Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 877.000 7.016.000
29 Tổng HCBV TV clo hữu cơ Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 300.000 2.400.000
30 Tổng HCBV TV phốt pho hữu cơ Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 300.000 2.400.000
31 Tổng PCB Theo quy định tại Chương V 8 Mẫu 300.000 2.400.000
32 pH Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 165.000 660.000
33 BOD5 (20°C) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 275.000 1.100.000
34 COD Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 227.000 908.000
35 Ôxy hòa tan (DO) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 157.000 628.000
36 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 227.000 908.000
37 Tổng Nitơ Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 439.000 1.756.000
38 Tổng Photphor Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 389.000 1.556.000
39 Tổng các bon hữu cơ (Total Organic Carbon, TOC) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
40 Coliform Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 877.000 3.508.000
41 Nitrit (NO-2 tính theo N) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 387.000 1.548.000
42 Amoni (NH4+ tính theo N) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 333.000 1.332.000
43 Clorua (Cl-) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 342.000 1.368.000
44 Florua (F-) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
45 Xyanua (CN-) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
46 Asen (As) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 713.000 2.852.000
47 Cadimi (Cd) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 614.000 2.456.000
48 Chì (Pb) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 614.000 2.456.000
49 Crom VI (Cr6+) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 450.000 1.800.000
50 Tổng Crom Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 450.000 1.800.000
51 Đồng (Cu) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 450.000 1.800.000
52 Kẽm (Zn) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 450.000 1.800.000
53 Niken (Ni) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 450.000 1.800.000
54 Mangan (Mn) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 450.000 1.800.000
55 Thủy ngân (Hg) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 762.000 3.048.000
56 Sắt (Fe) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 450.000 1.800.000
57 Antimon (Sb) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
58 Chất hoạt động bề mặt anion Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 877.000 3.508.000
59 Tổng Phenol Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
60 Aldrin Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 200.000 800.000
61 Lindane Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 200.000 800.000
62 Dieldrin Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 200.000 800.000
63 Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTS) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 200.000 800.000
64 Heptachlor & Heptachlorepoxide Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 200.000 800.000
65 Tổng dầu, mỡ (oils & grease) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 915.000 3.660.000
66 Polychlorinated biphenyls (PCBs) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
67 Tetrachloroethylene PCE (C2Cl4) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 120.000 480.000
68 1,4-Dioxane (C4H8O2) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 120.000 480.000
69 Carbon tetrachloride (CCl4) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 120.000 480.000
70 1,2 Dichloroethane (C2H4Cl2) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 120.000 480.000
71 Methylene chloride (CH2Cl2) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 120.000 480.000
72 Benzene (C6H6) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 120.000 480.000
73 Chloroform (CHCl3) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 120.000 480.000
74 Formaldehyde (CH2O) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 120.000 480.000
75 Bis (2-ethylHexyl)phthalate Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 120.000 480.000
76 DEHP (C24H38O4) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 120.000 480.000
77 Hexachlorobenzene (C6Cl6) Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 120.000 480.000
78 Hoá chất bảo vệ thực vật Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 300.000 1.200.000
79 phosphor hữu cơ Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 120.000 480.000
80 E.Coli Theo quy định tại Chương V 4 Mẫu 877.000 3.508.000
81 Vận chuyển nhân sự và thiết bị đi lấy mẫu và mang về phòng thí nghiệm Theo quy định tại Chương V 4 Chuyến 4.500.000 18.000.000
82 Tổng hợp viết báo cáo gửi cho các bên lien quan theo quy định Theo quy định tại Chương V 1 Báo cáo 5.000.000 5.000.000
83 pH Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 165.000 1.980.000
84 BOD5 (20°C) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 275.000 3.300.000
85 COD Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 227.000 2.724.000
86 Ôxy hòa tan (DO) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 157.000 1.884.000
87 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 227.000 2.724.000
88 Tổng Nitơ Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 439.000 5.268.000
89 Tổng Photphor Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 389.000 4.668.000
90 Tổng các bon hữu cơ (Total Organic Carbon, TOC) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 300.000 3.600.000
91 Coliform Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 877.000 10.524.000
92 Nitrit (NO-2 tính theo N) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 387.000 4.644.000
93 Amoni (NH4+ tính theo N) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 333.000 3.996.000
94 Clorua (Cl-) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 342.000 4.104.000
95 Florua (F-) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 300.000 3.600.000
96 Xyanua (CN-) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 300.000 3.600.000
97 Asen (As) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 713.000 8.556.000
98 Cadimi (Cd) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 614.000 7.368.000
99 Chì (Pb) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 614.000 7.368.000
100 Crom VI (Cr6+) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 450.000 5.400.000
101 Tổng Crom Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 450.000 5.400.000
102 Đồng (Cu) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 450.000 5.400.000
103 Kẽm (Zn) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 450.000 5.400.000
104 Niken (Ni) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 450.000 5.400.000
105 Mangan (Mn) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 450.000 5.400.000
106 Thủy ngân (Hg) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 762.000 9.144.000
107 Sắt (Fe) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 450.000 5.400.000
108 Antimon (Sb) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 450.000 5.400.000
109 Chất hoạt động bề mặt anion Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 877.000 10.524.000
110 Tổng Phenol Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 300.000 3.600.000
111 Aldrin Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 200.000 2.400.000
112 Lindane Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 200.000 2.400.000
113 Dieldrin Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 200.000 2.400.000
114 Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTS) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 200.000 2.400.000
115 Heptachlor & Heptachlorepoxide Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 200.000 2.400.000
116 Tổng dầu, mỡ (oils & grease) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 700.000 8.400.000
117 Polychlorinated biphenyls (PCBs) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 300.000 3.600.000
118 Tetrachloroethylene PCE (C2Cl4) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 120.000 1.440.000
119 1,4-Dioxane (C4H8O2) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 120.000 1.440.000
120 Carbon tetrachloride (CCl4) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 120.000 1.440.000
121 1,2 Dichloroethane (C2H4Cl2) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 120.000 1.440.000
122 Methylene chloride (CH2Cl2) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 120.000 1.440.000
123 Benzene (C6H6) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 120.000 1.440.000
124 Chloroform (CHCl3) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 120.000 1.440.000
125 Formaldehyde (CH2O) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 120.000 1.440.000
126 Bis (2-ethylHexyl)phthalate Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 120.000 1.440.000
127 DEHP (C24H38O4) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 120.000 1.440.000
128 Hexachlorobenzene (C6Cl6) Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 120.000 1.440.000
129 Hoá chất bảo vệ thực vật Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 300.000 3.600.000
130 phosphor hữu cơ Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 120.000 1.440.000
131 E.Coli Theo quy định tại Chương V 12 Mẫu 700.000 8.400.000
132 Tổng hợp viết báo cáo gửi cho các bên lien quan theo quy định Theo quy định tại Chương V 1 Báo cáo 5.000.000 5.000.000
133 Nhiệt độ Theo quy định tại Chương V 3 Mẫu 52.000 156.000
134 Độ ẩm Theo quy định tại Chương V 3 Mẫu 52.000 156.000
135 Bụi lơ lững (TSP) Theo quy định tại Chương V 3 Mẫu 167.000 501.000
136 Bụi toàn phần Theo quy định tại Chương V 3 Mẫu 167.000 501.000
MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây