CHCT1-2025

        Watching
Tender ID
Views
9
Contractor selection plan ID
Bidding package name
CHCT1-2025
Bidding method
Online bidding
Tender value
689.497.920 VND
Publication date
14:05 28/02/2025
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
KQ2500020010_2502281347
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
DakDinh Hydroelectric Joint Stock Company
Approval date
28/02/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Tax ID Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Adjusted bid price after excess deviation correction Bid package execution period Contract Period Contract date
1 vn4300318432 4300318432

Envinronment Monitoring Technical Center

417.716.000 VND 417.716.000 VND 12 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Bụi hô hấp
3
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
167,000
2
Ánh sáng
3
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
167,000
3
Tiếng ồn theo dãi tần octa
3
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
273,000
4
Độ rung
3
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
273,000
5
Từ trường tĩnh
3
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
462,000
6
Điện trường
3
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
462,000
7
Yếu tố sinh học
3
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
462,000
8
Hơi khí độc - Lưu huỳnh điôxit (SO2)
3
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
462,000
9
Hơi khí độc - Nitơ điôxit (NO2)
3
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
433,000
10
Hơi khí độc - Cacbon monoxit (CO)
3
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
637,000
11
Tổng hợp viết báo cáo gửi cho các bên lien quan theo quy định
1
Báo cáo
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
12
Nhiệt độ
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
165,000
13
Màu
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
173,000
14
pH
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
165,000
15
Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5)
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
275,000
16
Nhu cầu oxy hoá học (COD)
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
325,000
17
Chất lắng lơ lửng (SS)
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
227,000
18
Asen (As)
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
713,000
19
Thủy ngân (Hg)
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
762,000
20
Chì (Pb)
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
614,000
21
Cadimi (Cd)
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
614,000
22
Crom (III)
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
450,000
23
Crom (VI)
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
450,000
24
Đồng (Cu)
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
450,000
25
Kẽm (Zn)
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
450,000
26
Niken (Ni)
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
450,000
27
Mangan (Mn)
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
450,000
28
Sắt (Fe)
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
450,000
29
Xianua (CN-)
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
30
Tổng phenol
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
31
Dầu mỡ khoáng
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
915,000
32
Sulfua
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
484,000
33
Amoni
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
333,000
34
Florua
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
35
Tổng Nitơ tổng
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
439,000
36
Tổng phốt pho
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
389,000
37
Clorua
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
342,000
38
Clo dư
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
342,000
39
Coliform
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
877,000
40
Tổng HCBV TV clo hữu cơ
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
41
Tổng HCBV TV phốt pho hữu cơ
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
42
Tổng PCB
8
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
43
pH
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
165,000
44
BOD5 (20°C)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
275,000
45
COD
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
227,000
46
Ôxy hòa tan (DO)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
157,000
47
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
227,000
48
Tổng Nitơ
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
439,000
49
Tổng Photphor
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
389,000
50
Tổng các bon hữu cơ (Total Organic Carbon, TOC)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
51
Coliform
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
877,000
52
Nitrit (NO-2 tính theo N)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
387,000
53
Amoni (NH4+ tính theo N)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
333,000
54
Clorua (Cl-)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
342,000
55
Florua (F-)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
56
Xyanua (CN-)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
57
Asen (As)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
713,000
58
Cadimi (Cd)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
614,000
59
Chì (Pb)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
614,000
60
Crom VI (Cr6+)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
450,000
61
Tổng Crom
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
450,000
62
Đồng (Cu)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
450,000
63
Kẽm (Zn)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
450,000
64
Niken (Ni)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
450,000
65
Mangan (Mn)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
450,000
66
Thủy ngân (Hg)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
762,000
67
Sắt (Fe)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
450,000
68
Antimon (Sb)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
69
Chất hoạt động bề mặt anion
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
877,000
70
Tổng Phenol
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
71
Aldrin
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
200,000
72
Lindane
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
200,000
73
Dieldrin
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
200,000
74
Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTS)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
200,000
75
Heptachlor & Heptachlorepoxide
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
200,000
76
Tổng dầu, mỡ (oils & grease)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
915,000
77
Polychlorinated biphenyls (PCBs)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
78
Tetrachloroethylene PCE (C2Cl4)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
79
1,4-Dioxane (C4H8O2)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
80
Carbon tetrachloride (CCl4)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
81
1,2 Dichloroethane (C2H4Cl2)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
82
Methylene chloride (CH2Cl2)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
83
Benzene (C6H6)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
84
Chloroform (CHCl3)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
85
Formaldehyde (CH2O)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
86
Bis (2-ethylHexyl)phthalate
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
87
DEHP (C24H38O4)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
88
Hexachlorobenzene (C6Cl6)
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
89
Hoá chất bảo vệ thực vật
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
90
phosphor hữu cơ
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
91
E.Coli
4
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
877,000
92
Vận chuyển nhân sự và thiết bị đi lấy mẫu và mang về phòng thí nghiệm
4
Chuyến
Theo quy định tại Chương V
4,500,000
93
Tổng hợp viết báo cáo gửi cho các bên lien quan theo quy định
1
Báo cáo
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
94
pH
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
165,000
95
BOD5 (20°C)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
275,000
96
COD
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
227,000
97
Ôxy hòa tan (DO)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
157,000
98
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
227,000
99
Tổng Nitơ
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
439,000
100
Tổng Photphor
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
389,000
101
Tổng các bon hữu cơ (Total Organic Carbon, TOC)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
102
Coliform
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
877,000
103
Nitrit (NO-2 tính theo N)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
387,000
104
Amoni (NH4+ tính theo N)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
333,000
105
Clorua (Cl-)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
342,000
106
Florua (F-)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
107
Xyanua (CN-)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
108
Asen (As)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
713,000
109
Cadimi (Cd)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
614,000
110
Chì (Pb)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
614,000
111
Crom VI (Cr6+)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
450,000
112
Tổng Crom
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
450,000
113
Đồng (Cu)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
450,000
114
Kẽm (Zn)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
450,000
115
Niken (Ni)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
450,000
116
Mangan (Mn)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
450,000
117
Thủy ngân (Hg)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
762,000
118
Sắt (Fe)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
450,000
119
Antimon (Sb)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
450,000
120
Chất hoạt động bề mặt anion
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
877,000
121
Tổng Phenol
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
122
Aldrin
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
200,000
123
Lindane
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
200,000
124
Dieldrin
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
200,000
125
Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTS)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
200,000
126
Heptachlor & Heptachlorepoxide
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
200,000
127
Tổng dầu, mỡ (oils & grease)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
700,000
128
Polychlorinated biphenyls (PCBs)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
129
Tetrachloroethylene PCE (C2Cl4)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
130
1,4-Dioxane (C4H8O2)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
131
Carbon tetrachloride (CCl4)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
132
1,2 Dichloroethane (C2H4Cl2)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
133
Methylene chloride (CH2Cl2)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
134
Benzene (C6H6)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
135
Chloroform (CHCl3)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
136
Formaldehyde (CH2O)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
137
Bis (2-ethylHexyl)phthalate
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
138
DEHP (C24H38O4)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
139
Hexachlorobenzene (C6Cl6)
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
140
Hoá chất bảo vệ thực vật
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
300,000
141
phosphor hữu cơ
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
120,000
142
E.Coli
12
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
700,000
143
Tổng hợp viết báo cáo gửi cho các bên lien quan theo quy định
1
Báo cáo
Theo quy định tại Chương V
5,000,000
144
Nhiệt độ
3
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
52,000
145
Độ ẩm
3
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
52,000
146
Bụi lơ lững (TSP)
3
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
167,000
147
Bụi toàn phần
3
Mẫu
Theo quy định tại Chương V
167,000
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second