Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Tax ID | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Adjusted bid price after excess deviation correction | Bid package execution period | Contract Period | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn4300318432 | 4300318432 |
Envinronment Monitoring Technical Center |
417.716.000 VND | 417.716.000 VND | 12 day |
1 |
Bụi hô hấp |
|
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
167,000 |
||
2 |
Ánh sáng |
|
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
167,000 |
||
3 |
Tiếng ồn theo dãi tần octa |
|
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
273,000 |
||
4 |
Độ rung |
|
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
273,000 |
||
5 |
Từ trường tĩnh |
|
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
462,000 |
||
6 |
Điện trường |
|
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
462,000 |
||
7 |
Yếu tố sinh học |
|
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
462,000 |
||
8 |
Hơi khí độc - Lưu huỳnh điôxit (SO2) |
|
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
462,000 |
||
9 |
Hơi khí độc - Nitơ điôxit (NO2) |
|
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
433,000 |
||
10 |
Hơi khí độc - Cacbon monoxit (CO) |
|
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
637,000 |
||
11 |
Tổng hợp viết báo cáo gửi cho các bên lien quan theo quy định |
|
1 |
Báo cáo |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
12 |
Nhiệt độ |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
165,000 |
||
13 |
Màu |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
173,000 |
||
14 |
pH |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
165,000 |
||
15 |
Nhu cầu oxy sinh hoá (BOD5) |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
275,000 |
||
16 |
Nhu cầu oxy hoá học (COD) |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
325,000 |
||
17 |
Chất lắng lơ lửng (SS) |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
227,000 |
||
18 |
Asen (As) |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
713,000 |
||
19 |
Thủy ngân (Hg) |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
762,000 |
||
20 |
Chì (Pb) |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
614,000 |
||
21 |
Cadimi (Cd) |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
614,000 |
||
22 |
Crom (III) |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
23 |
Crom (VI) |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
24 |
Đồng (Cu) |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
25 |
Kẽm (Zn) |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
26 |
Niken (Ni) |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
27 |
Mangan (Mn) |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
28 |
Sắt (Fe) |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
29 |
Xianua (CN-) |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
30 |
Tổng phenol |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
31 |
Dầu mỡ khoáng |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
915,000 |
||
32 |
Sulfua |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
484,000 |
||
33 |
Amoni |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
333,000 |
||
34 |
Florua |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
35 |
Tổng Nitơ tổng |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
439,000 |
||
36 |
Tổng phốt pho |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
389,000 |
||
37 |
Clorua |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
342,000 |
||
38 |
Clo dư |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
342,000 |
||
39 |
Coliform |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
877,000 |
||
40 |
Tổng HCBV TV clo hữu cơ |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
41 |
Tổng HCBV TV phốt pho hữu cơ |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
42 |
Tổng PCB |
|
8 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
43 |
pH |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
165,000 |
||
44 |
BOD5 (20°C) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
275,000 |
||
45 |
COD |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
227,000 |
||
46 |
Ôxy hòa tan (DO) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
157,000 |
||
47 |
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
227,000 |
||
48 |
Tổng Nitơ |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
439,000 |
||
49 |
Tổng Photphor |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
389,000 |
||
50 |
Tổng các bon hữu cơ (Total Organic Carbon, TOC) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
51 |
Coliform |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
877,000 |
||
52 |
Nitrit (NO-2 tính theo N) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
387,000 |
||
53 |
Amoni (NH4+ tính theo N) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
333,000 |
||
54 |
Clorua (Cl-) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
342,000 |
||
55 |
Florua (F-) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
56 |
Xyanua (CN-) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
57 |
Asen (As) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
713,000 |
||
58 |
Cadimi (Cd) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
614,000 |
||
59 |
Chì (Pb) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
614,000 |
||
60 |
Crom VI (Cr6+) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
61 |
Tổng Crom |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
62 |
Đồng (Cu) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
63 |
Kẽm (Zn) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
64 |
Niken (Ni) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
65 |
Mangan (Mn) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
66 |
Thủy ngân (Hg) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
762,000 |
||
67 |
Sắt (Fe) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
68 |
Antimon (Sb) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
69 |
Chất hoạt động bề mặt anion |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
877,000 |
||
70 |
Tổng Phenol |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
71 |
Aldrin |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
72 |
Lindane |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
73 |
Dieldrin |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
74 |
Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTS) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
75 |
Heptachlor & Heptachlorepoxide |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
76 |
Tổng dầu, mỡ (oils & grease) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
915,000 |
||
77 |
Polychlorinated biphenyls (PCBs) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
78 |
Tetrachloroethylene PCE (C2Cl4) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
79 |
1,4-Dioxane (C4H8O2) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
80 |
Carbon tetrachloride (CCl4) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
81 |
1,2 Dichloroethane (C2H4Cl2) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
82 |
Methylene chloride (CH2Cl2) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
83 |
Benzene (C6H6) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
84 |
Chloroform (CHCl3) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
85 |
Formaldehyde (CH2O) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
86 |
Bis (2-ethylHexyl)phthalate |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
87 |
DEHP (C24H38O4) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
88 |
Hexachlorobenzene (C6Cl6) |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
89 |
Hoá chất bảo vệ thực vật |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
90 |
phosphor hữu cơ |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
91 |
E.Coli |
|
4 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
877,000 |
||
92 |
Vận chuyển nhân sự và thiết bị đi lấy mẫu và mang về phòng thí nghiệm |
|
4 |
Chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
4,500,000 |
||
93 |
Tổng hợp viết báo cáo gửi cho các bên lien quan theo quy định |
|
1 |
Báo cáo |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
94 |
pH |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
165,000 |
||
95 |
BOD5 (20°C) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
275,000 |
||
96 |
COD |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
227,000 |
||
97 |
Ôxy hòa tan (DO) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
157,000 |
||
98 |
Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
227,000 |
||
99 |
Tổng Nitơ |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
439,000 |
||
100 |
Tổng Photphor |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
389,000 |
||
101 |
Tổng các bon hữu cơ (Total Organic Carbon, TOC) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
102 |
Coliform |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
877,000 |
||
103 |
Nitrit (NO-2 tính theo N) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
387,000 |
||
104 |
Amoni (NH4+ tính theo N) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
333,000 |
||
105 |
Clorua (Cl-) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
342,000 |
||
106 |
Florua (F-) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
107 |
Xyanua (CN-) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
108 |
Asen (As) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
713,000 |
||
109 |
Cadimi (Cd) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
614,000 |
||
110 |
Chì (Pb) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
614,000 |
||
111 |
Crom VI (Cr6+) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
112 |
Tổng Crom |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
113 |
Đồng (Cu) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
114 |
Kẽm (Zn) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
115 |
Niken (Ni) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
116 |
Mangan (Mn) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
117 |
Thủy ngân (Hg) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
762,000 |
||
118 |
Sắt (Fe) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
119 |
Antimon (Sb) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
450,000 |
||
120 |
Chất hoạt động bề mặt anion |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
877,000 |
||
121 |
Tổng Phenol |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
122 |
Aldrin |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
123 |
Lindane |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
124 |
Dieldrin |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
125 |
Tổng Dichloro diphenyl trichloroethane (DDTS) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
126 |
Heptachlor & Heptachlorepoxide |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
200,000 |
||
127 |
Tổng dầu, mỡ (oils & grease) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
700,000 |
||
128 |
Polychlorinated biphenyls (PCBs) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
129 |
Tetrachloroethylene PCE (C2Cl4) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
130 |
1,4-Dioxane (C4H8O2) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
131 |
Carbon tetrachloride (CCl4) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
132 |
1,2 Dichloroethane (C2H4Cl2) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
133 |
Methylene chloride (CH2Cl2) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
134 |
Benzene (C6H6) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
135 |
Chloroform (CHCl3) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
136 |
Formaldehyde (CH2O) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
137 |
Bis (2-ethylHexyl)phthalate |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
138 |
DEHP (C24H38O4) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
139 |
Hexachlorobenzene (C6Cl6) |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
140 |
Hoá chất bảo vệ thực vật |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
300,000 |
||
141 |
phosphor hữu cơ |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
120,000 |
||
142 |
E.Coli |
|
12 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
700,000 |
||
143 |
Tổng hợp viết báo cáo gửi cho các bên lien quan theo quy định |
|
1 |
Báo cáo |
Theo quy định tại Chương V |
5,000,000 |
||
144 |
Nhiệt độ |
|
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
52,000 |
||
145 |
Độ ẩm |
|
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
52,000 |
||
146 |
Bụi lơ lững (TSP) |
|
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
167,000 |
||
147 |
Bụi toàn phần |
|
3 |
Mẫu |
Theo quy định tại Chương V |
167,000 |