Chi phí chăm sóc

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
28
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Chi phí chăm sóc
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
566.050.085 VND
Ngày đăng tải
10:36 26/02/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
10/QĐ-VP
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Văn Phòng HĐND và UBND huyện Hớn Quản
Ngày phê duyệt
31/01/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn3801283972

CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ BÌNH PHƯỚC

547.171.562,6418 VND 547.171.000 VND 365 ngày

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m Theo quy định tại Chương V 195 1 cây/ năm 105.148 20.503.860
2 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 (tỷ lệ 5%) Theo quy định tại Chương V 9.75 1 cây 1.506.986 14.693.114
3 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Theo quy định tại Chương V 195 1 cây 7.057 1.376.115
4 Duy trì cây cảnh tạo hình Theo quy định tại Chương V 2.31 100 cây/ năm 9.336.224 21.566.677
5 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 415.8 100 cây/ lần 32.703 13.597.907
6 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m Theo quy định tại Chương V 4.5 100m2/ năm 2.881.654 12.967.443
7 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Cây lá trắng Theo quy định tại Chương V 0.72 100m2/ năm 13.410.767 9.655.752
8 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Cây mắt nhung Theo quy định tại Chương V 0.3 100m2/ năm 13.410.767 4.023.230
9 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Cây Bông giấy Theo quy định tại Chương V 0.051 100m2/ năm 13.410.767 683.949
10 Duy trì bồn cảnh lá mầu có hàng rào. Cây trang thái Theo quy định tại Chương V 0.7 100m2/ năm 13.410.767 9.387.537
11 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 1128.78 100m2/ lần 32.703 36.914.492
12 Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 25.084 100m2/ lần 49.737 1.247.603
13 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (4 lần/năm) Theo quy định tại Chương V 25.084 100m2/ lần 146.217 3.667.707
14 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (180 lần/ năm) Theo quy định tại Chương V 11009.556 100m2/ lần 32.703 360.045.510
15 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/ năm) Theo quy định tại Chương V 244.6568 100m2/ lần 38.265 9.361.792
16 Làm cỏ tạp (4 lần/ năm) Theo quy định tại Chương V 244.6568 100m2/ lần 70.322 17.204.755
17 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (4 lần/ năm) Theo quy định tại Chương V 244.6568 100m2/ lần 23.921 5.852.435
18 Bón phân thảm cỏ (2 lần/ năm) Theo quy định tại Chương V 122.3284 100m2/ lần 36.146 4.421.682
NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây