Chi phí chăm sóc cây xanh

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
27
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Chi phí chăm sóc cây xanh
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
1.638.578.963 VND
Ngày đăng tải
15:09 21/02/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
KQ2500026175_2502211051
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Bình Đại
Ngày phê duyệt
21/02/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0304790007

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SƠN HÙNG

1.012.343.296,3224 VND 1.012.343.296 VND 690 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0307551712 CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ NAM THIÊN Đánh giá theo quy trình 2 (không đánh giá)
2 vn0316082104 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG CẢNH QUAN ĐÔ THỊ Đánh giá theo quy trình 2 (không đánh giá)
3 vn1301047645 CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG ĐỒNG KHỞI Đánh giá theo quy trình 2 (không đánh giá)

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
10.7 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 0.32 100chậu/lần 3.652.839 1.168.908
11 11. ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT Theo quy định tại Chương V 0 28.165.090
11.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 34 1 cây/ năm 99.479 3.382.286
11.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 34 1 cây 6.789 230.826
11.3 Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 30 1 cây/ năm 657.040 19.711.200
11.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 30 1 cây 11.887 356.610
11.5 Duy trì cây cảnh trồng chậu (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 0.34 100chậu/năm 6.865.530 2.334.280
11.6 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 40.8 100chậu/lần 22.253 907.922
11.7 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 0.34 100chậu/lần 3.652.839 1.241.965
12 12. CÔNG VIÊN TRƯỚC PHÒNG KINH TẾ - HẠ TẦNG HUYỆN Theo quy định tại Chương V 0 1.253.665
12.1 Duy trì cây cảnh trồng chậu (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 0.08 100chậu/năm 6.865.530 549.242
12.2 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 9.6 100chậu/lần 42.937 412.195
12.3 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 0.08 100chậu/lần 3.652.839 292.227
13 13. MŨI TÀU XÃ THỚI THUẬN Theo quy định tại Chương V 0 18.712.391
13.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 74 1 cây/ năm 99.479 7.361.446
13.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 74 1 cây 6.789 502.386
13.3 Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 4 1 cây/ năm 657.040 2.628.160
13.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 4 1 cây 11.887 47.548
13.5 Duy trì cây cảnh tạo hình (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 0.4 100 cây/ năm 9.177.206 3.670.882
13.6 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 48 100 cây/ lần 67.673 3.248.304
13.7 Duy trì cây cảnh trồng chậu (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 0.08 100chậu/năm 6.865.530 549.242
13.8 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 9.6 100chậu/lần 42.937 412.195
13.9 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 0.08 100chậu/lần 3.652.839 292.227
14 14. QUỐC LỘ 57B XÃ THỚI THUẬN Theo quy định tại Chương V 0 126.769.546
14.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 148 1 cây/ năm 99.479 14.722.892
14.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 148 1 cây 6.789 1.004.772
14.3 Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 166 1 cây/ năm 657.040 109.068.640
14.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 166 1 cây 11.887 1.973.242
15 15. ĐƯỜNG ĐÌNH THỚI THUẬN Theo quy định tại Chương V 0 42.959.060
15.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 228 1 cây/ năm 99.479 22.681.212
15.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 228 1 cây 6.789 1.547.892
15.3 Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 28 1 cây/ năm 657.040 18.397.120
15.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 28 1 cây 11.887 332.836
16 16. CÔNG VIÊN GÓC ĐƯỜNG VÕ THỊ PHÒ - NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU Theo quy định tại Chương V 0 13.237.859
16.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 8 1 cây/ năm 99.479 795.832
16.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 8 1 cây 6.789 54.312
16.3 Duy trì cây cảnh tạo hình (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 0.42 100 cây/ năm 9.177.206 3.854.427
16.4 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 50.4 100 cây/ lần 67.673 3.410.719
16.5 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 0.2396 100m2/ năm 13.046.603 3.125.966
16.6 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 0.2396 100m2/ lần 113.069 27.091
16.7 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 28.752 100m2/ lần 68.500 1.969.512
17 17. ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ ĐỊNH Theo quy định tại Chương V 0 103.317.130
17.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 28 1 cây/ năm 99.479 2.785.412
17.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 28 1 cây 6.789 190.092
17.3 Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 58 1 cây/ năm 657.040 38.108.320
17.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 58 1 cây 11.887 689.446
17.5 Duy trì cây bóng mát loại 3 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 46 1 cây/ năm 1.311.325 60.320.950
17.6 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 46 1 cây 26.585 1.222.910
1 1. ĐƯỜNG QL 57B CHÂU HƯNG Theo quy định tại Chương V 0 54.198.846
1.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 296 1 cây/ năm 99.479 29.445.784
1.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 296 1 cây 6.789 2.009.544
1.3 Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 34 1 cây/ năm 657.040 22.339.360
1.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 34 1 cây 11.887 404.158
2 2. VÒNG XOAY NGÃ 3 CÂY TRÔM Theo quy định tại Chương V 0 176.514.848
2.1 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 8.2562 100m2/ năm 13.046.603 107.715.364
2.2 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 990.744 100m2/ lần 68.500 67.865.964
2.3 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 8.2562 100m2/ lần 113.069 933.520
3 3. VÒNG XOAY BẾN ĐÌNH Theo quy định tại Chương V 0 81.138.658
3.1 Duy trì cây cảnh tạo hình (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 0.98 100 cây/ năm 9.177.206 8.993.662
3.2 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 117.6 100 cây/ lần 67.673 7.958.345
3.3 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 0.9268 100m2/ năm 2.859.012 2.649.732
3.4 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 1.6636 100m2/ năm 13.046.603 21.704.329
3.5 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 2.5904 100m2/ lần 113.069 292.894
3.6 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 484.176 100m2/ lần 68.500 33.166.056
3.7 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 173.328 100m2/ lần 33.994 5.892.112
3.8 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 1.4444 100m2/ lần 34.405 49.695
3.9 Làm cỏ tạp (6 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 4.3332 100m2/ lần 70.124 303.861
3.10 Bón phân thảm cỏ (6 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 4.3332 100m2/ lần 29.533 127.972
4 4. ĐƯỜNG DH08 Theo quy định tại Chương V 0 10.839.336
4.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 102 1 cây/ năm 99.479 10.146.858
4.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 102 1 cây 6.789 692.478
5 5. ĐƯỜNG QL57B (ĐỒNG KHỞI-CÂY XĂNG 21) Theo quy định tại Chương V 0 49.135.998
5.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 198 1 cây/ năm 99.479 19.696.842
5.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 198 1 cây 6.789 1.344.222
5.3 Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 42 1 cây/ năm 657.040 27.595.680
5.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 42 1 cây 11.887 499.254
6 6. ĐƯỜNG QL57B (TỪ ĐẦU ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU – HUYỆN ĐỘI) Theo quy định tại Chương V 0 108.887.568
6.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 370 1 cây/ năm 99.479 36.807.230
6.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 370 1 cây 6.789 2.511.930
6.3 Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 104 1 cây/ năm 657.040 68.332.160
6.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 104 1 cây 11.887 1.236.248
7 7. QL57B (TỪ HUYỆN ĐỘI - CẦU 30-4) Theo quy định tại Chương V 0 49.234.486
7.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 350 1 cây/ năm 99.479 34.817.650
7.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 350 1 cây 6.789 2.376.150
7.3 Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 18 1 cây/ năm 657.040 11.826.720
7.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 18 1 cây 11.887 213.966
8 8. TRỤ SỞ HUYỆN ỦY Theo quy định tại Chương V 0 116.123.811
8.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 44 1 cây/ năm 99.479 4.377.076
8.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 44 1 cây 6.789 298.716
8.3 Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 10 1 cây/ năm 657.040 6.570.400
8.4 Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 10 1 cây 11.887 118.870
8.5 Duy trì cây bóng mát loại 3 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 2 1 cây/ năm 1.311.325 2.622.650
8.6 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 2 1 cây 26.585 53.170
8.7 Duy trì cây cảnh tạo hình (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 0.6 100 cây/ năm 9.177.206 5.506.324
8.8 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 72 100 cây/ lần 33.994 2.447.568
8.9 Duy trì cây cảnh trồng chậu (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 1.36 100chậu/năm 6.865.530 9.337.121
8.10 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 163.2 100chậu/lần 22.253 3.631.690
8.11 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 1.36 100chậu/lần 3.652.839 4.967.861
8.12 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 0.722 100m2/ năm 2.859.012 2.064.207
8.13 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 2.902 100m2/ năm 13.046.603 37.861.242
8.14 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 3.624 100m2/ lần 113.069 409.762
8.15 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 434.88 100m2/ lần 33.994 14.783.311
8.16 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 549.6 100m2/ lần 33.994 18.683.102
8.17 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 4.58 100m2/ lần 34.405 157.575
8.18 Làm cỏ tạp (6 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 13.74 100m2/ lần 70.124 963.504
8.19 Bón phân thảm cỏ (6 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 13.74 100m2/ lần 29.533 405.783
8.20 Xén lề cỏ nhung (6 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 8.2128 100m/lần 105.187 863.880
9 9. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN Theo quy định tại Chương V 0 18.935.763
9.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 16 1 cây/ năm 99.479 1.591.664
9.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 16 1 cây 6.789 108.624
9.3 Duy trì cây cảnh tạo hình (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 0.18 100 cây/ năm 9.177.206 1.651.897
9.4 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 21.6 100 cây/ lần 33.994 734.270
9.5 Duy trì cây cảnh trồng chậu (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 0.32 100chậu/năm 6.865.530 2.196.970
9.6 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 38.4 100chậu/lần 22.253 854.515
9.7 Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 0.32 100chậu/lần 3.652.839 1.168.908
9.8 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 181.128 100m2/ lần 33.994 6.157.265
9.9 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 1.5094 100m2/ lần 34.405 51.931
9.10 Làm cỏ tạp (6 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 4.5282 100m2/ lần 70.124 317.535
9.11 Bón phân thảm cỏ (6 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 4.5282 100m2/ lần 29.533 133.731
9.12 Xén lề cỏ nhung (6 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 2.9832 100m/lần 105.187 313.794
9.13 Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 0.212 100m2/ năm 13.046.603 2.765.880
9.14 Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 0.212 100m2/ lần 113.069 23.971
9.15 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 25.44 100m2/ lần 33.994 864.807
10 10. HỘI TRƯỜNG HUYỆN BÌNH ĐẠI Theo quy định tại Chương V 0 12.919.241
10.1 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 12 1 cây/ năm 99.479 1.193.748
10.2 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 12 1 cây 6.789 81.468
10.3 Duy trì cây cảnh tạo hình (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 0.56 100 cây/ năm 9.177.206 5.139.235
10.4 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 67.2 100m2/ lần 33.994 2.284.397
10.5 Duy trì cây cảnh trồng chậu (24 tháng) Theo quy định tại Chương V 0.32 100chậu/năm 6.865.530 2.196.970
10.6 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng) Theo quy định tại Chương V 38.4 100chậu/lần 22.253 854.515
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây