Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
0.32
100chậu/lần
3.652.839
1.168.908
11
11. ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT
Theo quy định tại Chương V
0
28.165.090
11.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
34
1 cây/ năm
99.479
3.382.286
11.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
34
1 cây
6.789
230.826
11.3
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
30
1 cây/ năm
657.040
19.711.200
11.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
30
1 cây
11.887
356.610
11.5
Duy trì cây cảnh trồng chậu (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
0.34
100chậu/năm
6.865.530
2.334.280
11.6
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
40.8
100chậu/lần
22.253
907.922
11.7
Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
0.34
100chậu/lần
3.652.839
1.241.965
12
12. CÔNG VIÊN TRƯỚC PHÒNG KINH TẾ - HẠ TẦNG HUYỆN
Theo quy định tại Chương V
0
1.253.665
12.1
Duy trì cây cảnh trồng chậu (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
0.08
100chậu/năm
6.865.530
549.242
12.2
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
9.6
100chậu/lần
42.937
412.195
12.3
Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
0.08
100chậu/lần
3.652.839
292.227
13
13. MŨI TÀU XÃ THỚI THUẬN
Theo quy định tại Chương V
0
18.712.391
13.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
74
1 cây/ năm
99.479
7.361.446
13.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
74
1 cây
6.789
502.386
13.3
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
4
1 cây/ năm
657.040
2.628.160
13.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
4
1 cây
11.887
47.548
13.5
Duy trì cây cảnh tạo hình (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
0.4
100 cây/ năm
9.177.206
3.670.882
13.6
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
48
100 cây/ lần
67.673
3.248.304
13.7
Duy trì cây cảnh trồng chậu (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
0.08
100chậu/năm
6.865.530
549.242
13.8
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
9.6
100chậu/lần
42.937
412.195
13.9
Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
0.08
100chậu/lần
3.652.839
292.227
14
14. QUỐC LỘ 57B XÃ THỚI THUẬN
Theo quy định tại Chương V
0
126.769.546
14.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
148
1 cây/ năm
99.479
14.722.892
14.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
148
1 cây
6.789
1.004.772
14.3
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
166
1 cây/ năm
657.040
109.068.640
14.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
166
1 cây
11.887
1.973.242
15
15. ĐƯỜNG ĐÌNH THỚI THUẬN
Theo quy định tại Chương V
0
42.959.060
15.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
228
1 cây/ năm
99.479
22.681.212
15.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
228
1 cây
6.789
1.547.892
15.3
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
28
1 cây/ năm
657.040
18.397.120
15.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
28
1 cây
11.887
332.836
16
16. CÔNG VIÊN GÓC ĐƯỜNG VÕ THỊ PHÒ - NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
Theo quy định tại Chương V
0
13.237.859
16.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
8
1 cây/ năm
99.479
795.832
16.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
8
1 cây
6.789
54.312
16.3
Duy trì cây cảnh tạo hình (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
0.42
100 cây/ năm
9.177.206
3.854.427
16.4
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
50.4
100 cây/ lần
67.673
3.410.719
16.5
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
0.2396
100m2/ năm
13.046.603
3.125.966
16.6
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
0.2396
100m2/ lần
113.069
27.091
16.7
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
28.752
100m2/ lần
68.500
1.969.512
17
17. ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ ĐỊNH
Theo quy định tại Chương V
0
103.317.130
17.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
28
1 cây/ năm
99.479
2.785.412
17.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
28
1 cây
6.789
190.092
17.3
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
58
1 cây/ năm
657.040
38.108.320
17.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
58
1 cây
11.887
689.446
17.5
Duy trì cây bóng mát loại 3 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
46
1 cây/ năm
1.311.325
60.320.950
17.6
Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
46
1 cây
26.585
1.222.910
1
1. ĐƯỜNG QL 57B CHÂU HƯNG
Theo quy định tại Chương V
0
54.198.846
1.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
296
1 cây/ năm
99.479
29.445.784
1.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
296
1 cây
6.789
2.009.544
1.3
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
34
1 cây/ năm
657.040
22.339.360
1.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
34
1 cây
11.887
404.158
2
2. VÒNG XOAY NGÃ 3 CÂY TRÔM
Theo quy định tại Chương V
0
176.514.848
2.1
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
8.2562
100m2/ năm
13.046.603
107.715.364
2.2
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
990.744
100m2/ lần
68.500
67.865.964
2.3
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
8.2562
100m2/ lần
113.069
933.520
3
3. VÒNG XOAY BẾN ĐÌNH
Theo quy định tại Chương V
0
81.138.658
3.1
Duy trì cây cảnh tạo hình (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
0.98
100 cây/ năm
9.177.206
8.993.662
3.2
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
117.6
100 cây/ lần
67.673
7.958.345
3.3
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
0.9268
100m2/ năm
2.859.012
2.649.732
3.4
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
1.6636
100m2/ năm
13.046.603
21.704.329
3.5
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
2.5904
100m2/ lần
113.069
292.894
3.6
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
484.176
100m2/ lần
68.500
33.166.056
3.7
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
173.328
100m2/ lần
33.994
5.892.112
3.8
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
1.4444
100m2/ lần
34.405
49.695
3.9
Làm cỏ tạp (6 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
4.3332
100m2/ lần
70.124
303.861
3.10
Bón phân thảm cỏ (6 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
4.3332
100m2/ lần
29.533
127.972
4
4. ĐƯỜNG DH08
Theo quy định tại Chương V
0
10.839.336
4.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
102
1 cây/ năm
99.479
10.146.858
4.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
102
1 cây
6.789
692.478
5
5. ĐƯỜNG QL57B (ĐỒNG KHỞI-CÂY XĂNG 21)
Theo quy định tại Chương V
0
49.135.998
5.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
198
1 cây/ năm
99.479
19.696.842
5.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
198
1 cây
6.789
1.344.222
5.3
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
42
1 cây/ năm
657.040
27.595.680
5.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
42
1 cây
11.887
499.254
6
6. ĐƯỜNG QL57B (TỪ ĐẦU ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU – HUYỆN ĐỘI)
Theo quy định tại Chương V
0
108.887.568
6.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
370
1 cây/ năm
99.479
36.807.230
6.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
370
1 cây
6.789
2.511.930
6.3
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
104
1 cây/ năm
657.040
68.332.160
6.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
104
1 cây
11.887
1.236.248
7
7. QL57B (TỪ HUYỆN ĐỘI - CẦU 30-4)
Theo quy định tại Chương V
0
49.234.486
7.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
350
1 cây/ năm
99.479
34.817.650
7.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
350
1 cây
6.789
2.376.150
7.3
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
18
1 cây/ năm
657.040
11.826.720
7.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
18
1 cây
11.887
213.966
8
8. TRỤ SỞ HUYỆN ỦY
Theo quy định tại Chương V
0
116.123.811
8.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
44
1 cây/ năm
99.479
4.377.076
8.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
44
1 cây
6.789
298.716
8.3
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
10
1 cây/ năm
657.040
6.570.400
8.4
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
10
1 cây
11.887
118.870
8.5
Duy trì cây bóng mát loại 3 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
2
1 cây/ năm
1.311.325
2.622.650
8.6
Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
2
1 cây
26.585
53.170
8.7
Duy trì cây cảnh tạo hình (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
0.6
100 cây/ năm
9.177.206
5.506.324
8.8
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
72
100 cây/ lần
33.994
2.447.568
8.9
Duy trì cây cảnh trồng chậu (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
1.36
100chậu/năm
6.865.530
9.337.121
8.10
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
163.2
100chậu/lần
22.253
3.631.690
8.11
Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
1.36
100chậu/lần
3.652.839
4.967.861
8.12
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
0.722
100m2/ năm
2.859.012
2.064.207
8.13
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
2.902
100m2/ năm
13.046.603
37.861.242
8.14
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
3.624
100m2/ lần
113.069
409.762
8.15
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
434.88
100m2/ lần
33.994
14.783.311
8.16
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
549.6
100m2/ lần
33.994
18.683.102
8.17
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
4.58
100m2/ lần
34.405
157.575
8.18
Làm cỏ tạp (6 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
13.74
100m2/ lần
70.124
963.504
8.19
Bón phân thảm cỏ (6 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
13.74
100m2/ lần
29.533
405.783
8.20
Xén lề cỏ nhung (6 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
8.2128
100m/lần
105.187
863.880
9
9. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN
Theo quy định tại Chương V
0
18.935.763
9.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
16
1 cây/ năm
99.479
1.591.664
9.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
16
1 cây
6.789
108.624
9.3
Duy trì cây cảnh tạo hình (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
0.18
100 cây/ năm
9.177.206
1.651.897
9.4
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
21.6
100 cây/ lần
33.994
734.270
9.5
Duy trì cây cảnh trồng chậu (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
0.32
100chậu/năm
6.865.530
2.196.970
9.6
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
38.4
100chậu/lần
22.253
854.515
9.7
Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
0.32
100chậu/lần
3.652.839
1.168.908
9.8
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
181.128
100m2/ lần
33.994
6.157.265
9.9
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
1.5094
100m2/ lần
34.405
51.931
9.10
Làm cỏ tạp (6 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
4.5282
100m2/ lần
70.124
317.535
9.11
Bón phân thảm cỏ (6 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
4.5282
100m2/ lần
29.533
133.731
9.12
Xén lề cỏ nhung (6 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
2.9832
100m/lần
105.187
313.794
9.13
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
0.212
100m2/ năm
13.046.603
2.765.880
9.14
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
0.212
100m2/ lần
113.069
23.971
9.15
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
25.44
100m2/ lần
33.994
864.807
10
10. HỘI TRƯỜNG HUYỆN BÌNH ĐẠI
Theo quy định tại Chương V
0
12.919.241
10.1
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
12
1 cây/ năm
99.479
1.193.748
10.2
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
12
1 cây
6.789
81.468
10.3
Duy trì cây cảnh tạo hình (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
0.56
100 cây/ năm
9.177.206
5.139.235
10.4
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
67.2
100m2/ lần
33.994
2.284.397
10.5
Duy trì cây cảnh trồng chậu (24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
0.32
100chậu/năm
6.865.530
2.196.970
10.6
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng)
Theo quy định tại Chương V
38.4
100chậu/lần
22.253
854.515
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
"Chúng ta học được qua kinh nghiệm rằng con người chẳng bao giờ học được gì từ kinh nghiệm. "
George Bernard Shaw
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội.
Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội).
Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.