Tree care costs

        Watching
Tender ID
Views
11
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Tree care costs
Bidding method
Online bidding
Tender value
1.638.578.963 VND
Publication date
15:09 21/02/2025
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
KQ2500026175_2502211051
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
Department of Economy and Infrastructure of Binh Dai district
Approval date
21/02/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn0304790007

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SƠN HÙNG

1.012.343.296,3224 VND 1.012.343.296 VND 690 day
List of unsuccessful bidders:
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Reason for failure
1 vn0307551712 NAM THIEN SERVICES JOINT STOCK COMPANY Evaluation according to process 2 (no evaluation)
2 vn0316082104 URBAN LANDSCAPE CONSULTING CONSTRUCTION CORPORATION Evaluation according to process 2 (no evaluation)
3 vn1301047645 CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG ĐỒNG KHỞI Evaluation according to process 2 (no evaluation)
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần/24 tháng)
0.32
100chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
3,652,839
2
11. ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT
0
Theo quy định tại Chương V
3
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
34
1 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
99,479
4
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
34
1 cây
Theo quy định tại Chương V
6,789
5
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng)
30
1 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
657,040
6
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng)
30
1 cây
Theo quy định tại Chương V
11,887
7
Duy trì cây cảnh trồng chậu (24 tháng)
0.34
100chậu/năm
Theo quy định tại Chương V
6,865,530
8
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng)
40.8
100chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
22,253
9
Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần/24 tháng)
0.34
100chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
3,652,839
10
12. CÔNG VIÊN TRƯỚC PHÒNG KINH TẾ - HẠ TẦNG HUYỆN
0
Theo quy định tại Chương V
11
Duy trì cây cảnh trồng chậu (24 tháng)
0.08
100chậu/năm
Theo quy định tại Chương V
6,865,530
12
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng)
9.6
100chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
42,937
13
Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần/24 tháng)
0.08
100chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
3,652,839
14
13. MŨI TÀU XÃ THỚI THUẬN
0
Theo quy định tại Chương V
15
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
74
1 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
99,479
16
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
74
1 cây
Theo quy định tại Chương V
6,789
17
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng)
4
1 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
657,040
18
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng)
4
1 cây
Theo quy định tại Chương V
11,887
19
Duy trì cây cảnh tạo hình (24 tháng)
0.4
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
9,177,206
20
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng)
48
100 cây/ lần
Theo quy định tại Chương V
67,673
21
Duy trì cây cảnh trồng chậu (24 tháng)
0.08
100chậu/năm
Theo quy định tại Chương V
6,865,530
22
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng)
9.6
100chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
42,937
23
Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần/24 tháng)
0.08
100chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
3,652,839
24
14. QUỐC LỘ 57B XÃ THỚI THUẬN
0
Theo quy định tại Chương V
25
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
148
1 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
99,479
26
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
148
1 cây
Theo quy định tại Chương V
6,789
27
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng)
166
1 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
657,040
28
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng)
166
1 cây
Theo quy định tại Chương V
11,887
29
15. ĐƯỜNG ĐÌNH THỚI THUẬN
0
Theo quy định tại Chương V
30
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
228
1 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
99,479
31
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
228
1 cây
Theo quy định tại Chương V
6,789
32
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng)
28
1 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
657,040
33
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng)
28
1 cây
Theo quy định tại Chương V
11,887
34
16. CÔNG VIÊN GÓC ĐƯỜNG VÕ THỊ PHÒ - NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU
0
Theo quy định tại Chương V
35
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
8
1 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
99,479
36
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
8
1 cây
Theo quy định tại Chương V
6,789
37
Duy trì cây cảnh tạo hình (24 tháng)
0.42
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
9,177,206
38
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng)
50.4
100 cây/ lần
Theo quy định tại Chương V
67,673
39
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (24 tháng)
0.2396
100m2/ năm
Theo quy định tại Chương V
13,046,603
40
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/24 tháng)
0.2396
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
113,069
41
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng)
28.752
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
68,500
42
17. ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ ĐỊNH
0
Theo quy định tại Chương V
43
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
28
1 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
99,479
44
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
28
1 cây
Theo quy định tại Chương V
6,789
45
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng)
58
1 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
657,040
46
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng)
58
1 cây
Theo quy định tại Chương V
11,887
47
Duy trì cây bóng mát loại 3 (24 tháng)
46
1 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
1,311,325
48
Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (24 tháng)
46
1 cây
Theo quy định tại Chương V
26,585
49
1. ĐƯỜNG QL 57B CHÂU HƯNG
0
Theo quy định tại Chương V
50
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
296
1 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
99,479
51
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
296
1 cây
Theo quy định tại Chương V
6,789
52
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng)
34
1 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
657,040
53
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng)
34
1 cây
Theo quy định tại Chương V
11,887
54
2. VÒNG XOAY NGÃ 3 CÂY TRÔM
0
Theo quy định tại Chương V
55
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (24 tháng)
8.2562
100m2/ năm
Theo quy định tại Chương V
13,046,603
56
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng)
990.744
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
68,500
57
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/24 tháng)
8.2562
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
113,069
58
3. VÒNG XOAY BẾN ĐÌNH
0
Theo quy định tại Chương V
59
Duy trì cây cảnh tạo hình (24 tháng)
0.98
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
9,177,206
60
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng)
117.6
100 cây/ lần
Theo quy định tại Chương V
67,673
61
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (24 tháng)
0.9268
100m2/ năm
Theo quy định tại Chương V
2,859,012
62
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (24 tháng)
1.6636
100m2/ năm
Theo quy định tại Chương V
13,046,603
63
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/24 tháng)
2.5904
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
113,069
64
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng)
484.176
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
68,500
65
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng)
173.328
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
33,994
66
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 lần/24 tháng)
1.4444
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
34,405
67
Làm cỏ tạp (6 lần/24 tháng)
4.3332
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
70,124
68
Bón phân thảm cỏ (6 lần/24 tháng)
4.3332
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
29,533
69
4. ĐƯỜNG DH08
0
Theo quy định tại Chương V
70
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
102
1 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
99,479
71
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
102
1 cây
Theo quy định tại Chương V
6,789
72
5. ĐƯỜNG QL57B (ĐỒNG KHỞI-CÂY XĂNG 21)
0
Theo quy định tại Chương V
73
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
198
1 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
99,479
74
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
198
1 cây
Theo quy định tại Chương V
6,789
75
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng)
42
1 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
657,040
76
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng)
42
1 cây
Theo quy định tại Chương V
11,887
77
6. ĐƯỜNG QL57B (TỪ ĐẦU ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU – HUYỆN ĐỘI)
0
Theo quy định tại Chương V
78
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
370
1 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
99,479
79
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
370
1 cây
Theo quy định tại Chương V
6,789
80
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng)
104
1 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
657,040
81
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng)
104
1 cây
Theo quy định tại Chương V
11,887
82
7. QL57B (TỪ HUYỆN ĐỘI - CẦU 30-4)
0
Theo quy định tại Chương V
83
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
350
1 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
99,479
84
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
350
1 cây
Theo quy định tại Chương V
6,789
85
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng)
18
1 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
657,040
86
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng)
18
1 cây
Theo quy định tại Chương V
11,887
87
8. TRỤ SỞ HUYỆN ỦY
0
Theo quy định tại Chương V
88
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
44
1 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
99,479
89
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
44
1 cây
Theo quy định tại Chương V
6,789
90
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng)
10
1 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
657,040
91
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng)
10
1 cây
Theo quy định tại Chương V
11,887
92
Duy trì cây bóng mát loại 3 (24 tháng)
2
1 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
1,311,325
93
Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (24 tháng)
2
1 cây
Theo quy định tại Chương V
26,585
94
Duy trì cây cảnh tạo hình (24 tháng)
0.6
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
9,177,206
95
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng)
72
100 cây/ lần
Theo quy định tại Chương V
33,994
96
Duy trì cây cảnh trồng chậu (24 tháng)
1.36
100chậu/năm
Theo quy định tại Chương V
6,865,530
97
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng)
163.2
100chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
22,253
98
Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần/24 tháng)
1.36
100chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
3,652,839
99
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (24 tháng)
0.722
100m2/ năm
Theo quy định tại Chương V
2,859,012
100
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (24 tháng)
2.902
100m2/ năm
Theo quy định tại Chương V
13,046,603
101
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/24 tháng)
3.624
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
113,069
102
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng)
434.88
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
33,994
103
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng)
549.6
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
33,994
104
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 lần/24 tháng)
4.58
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
34,405
105
Làm cỏ tạp (6 lần/24 tháng)
13.74
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
70,124
106
Bón phân thảm cỏ (6 lần/24 tháng)
13.74
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
29,533
107
Xén lề cỏ nhung (6 lần/24 tháng)
8.2128
100m/lần
Theo quy định tại Chương V
105,187
108
9. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN
0
Theo quy định tại Chương V
109
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
16
1 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
99,479
110
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
16
1 cây
Theo quy định tại Chương V
6,789
111
Duy trì cây cảnh tạo hình (24 tháng)
0.18
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
9,177,206
112
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng)
21.6
100 cây/ lần
Theo quy định tại Chương V
33,994
113
Duy trì cây cảnh trồng chậu (24 tháng)
0.32
100chậu/năm
Theo quy định tại Chương V
6,865,530
114
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng)
38.4
100chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
22,253
115
Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần/24 tháng)
0.32
100chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
3,652,839
116
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng)
181.128
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
33,994
117
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 lần/24 tháng)
1.5094
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
34,405
118
Làm cỏ tạp (6 lần/24 tháng)
4.5282
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
70,124
119
Bón phân thảm cỏ (6 lần/24 tháng)
4.5282
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
29,533
120
Xén lề cỏ nhung (6 lần/24 tháng)
2.9832
100m/lần
Theo quy định tại Chương V
105,187
121
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (24 tháng)
0.212
100m2/ năm
Theo quy định tại Chương V
13,046,603
122
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/24 tháng)
0.212
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
113,069
123
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng)
25.44
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
33,994
124
10. HỘI TRƯỜNG HUYỆN BÌNH ĐẠI
0
Theo quy định tại Chương V
125
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng)
12
1 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
99,479
126
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng)
12
1 cây
Theo quy định tại Chương V
6,789
127
Duy trì cây cảnh tạo hình (24 tháng)
0.56
100 cây/ năm
Theo quy định tại Chương V
9,177,206
128
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng)
67.2
100m2/ lần
Theo quy định tại Chương V
33,994
129
Duy trì cây cảnh trồng chậu (24 tháng)
0.32
100chậu/năm
Theo quy định tại Chương V
6,865,530
130
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng)
38.4
100chậu/lần
Theo quy định tại Chương V
22,253
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second