Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Bid price | Technical score | Winning price | Delivery time (days) | Contract date |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0304790007 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SƠN HÙNG |
1.012.343.296,3224 VND | 1.012.343.296 VND | 690 day |
| Number | Business Registration ID ( on new Public Procuring System) | Consortium Name | Contractor's name | Reason for failure |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0307551712 | NAM THIEN SERVICES JOINT STOCK COMPANY | Evaluation according to process 2 (no evaluation) | |
| 2 | vn0316082104 | URBAN LANDSCAPE CONSULTING CONSTRUCTION CORPORATION | Evaluation according to process 2 (no evaluation) | |
| 3 | vn1301047645 | CÔNG TY TNHH MÔI TRƯỜNG ĐỒNG KHỞI | Evaluation according to process 2 (no evaluation) |
1 |
Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần/24 tháng) |
|
0.32 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
3,652,839 |
||
2 |
11. ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
3 |
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) |
|
34 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
99,479 |
||
4 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) |
|
34 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,789 |
||
5 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng) |
|
30 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
657,040 |
||
6 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng) |
|
30 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
11,887 |
||
7 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu (24 tháng) |
|
0.34 |
100chậu/năm |
Theo quy định tại Chương V |
6,865,530 |
||
8 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng) |
|
40.8 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
22,253 |
||
9 |
Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần/24 tháng) |
|
0.34 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
3,652,839 |
||
10 |
12. CÔNG VIÊN TRƯỚC PHÒNG KINH TẾ - HẠ TẦNG HUYỆN |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
11 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu (24 tháng) |
|
0.08 |
100chậu/năm |
Theo quy định tại Chương V |
6,865,530 |
||
12 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng) |
|
9.6 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
42,937 |
||
13 |
Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần/24 tháng) |
|
0.08 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
3,652,839 |
||
14 |
13. MŨI TÀU XÃ THỚI THUẬN |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
15 |
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) |
|
74 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
99,479 |
||
16 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) |
|
74 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,789 |
||
17 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng) |
|
4 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
657,040 |
||
18 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng) |
|
4 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
11,887 |
||
19 |
Duy trì cây cảnh tạo hình (24 tháng) |
|
0.4 |
100 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
9,177,206 |
||
20 |
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng) |
|
48 |
100 cây/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
67,673 |
||
21 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu (24 tháng) |
|
0.08 |
100chậu/năm |
Theo quy định tại Chương V |
6,865,530 |
||
22 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng) |
|
9.6 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
42,937 |
||
23 |
Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần/24 tháng) |
|
0.08 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
3,652,839 |
||
24 |
14. QUỐC LỘ 57B XÃ THỚI THUẬN |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
25 |
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) |
|
148 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
99,479 |
||
26 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) |
|
148 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,789 |
||
27 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng) |
|
166 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
657,040 |
||
28 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng) |
|
166 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
11,887 |
||
29 |
15. ĐƯỜNG ĐÌNH THỚI THUẬN |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
30 |
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) |
|
228 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
99,479 |
||
31 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) |
|
228 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,789 |
||
32 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng) |
|
28 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
657,040 |
||
33 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng) |
|
28 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
11,887 |
||
34 |
16. CÔNG VIÊN GÓC ĐƯỜNG VÕ THỊ PHÒ - NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
35 |
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) |
|
8 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
99,479 |
||
36 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) |
|
8 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,789 |
||
37 |
Duy trì cây cảnh tạo hình (24 tháng) |
|
0.42 |
100 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
9,177,206 |
||
38 |
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng) |
|
50.4 |
100 cây/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
67,673 |
||
39 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (24 tháng) |
|
0.2396 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
13,046,603 |
||
40 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/24 tháng) |
|
0.2396 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
113,069 |
||
41 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng) |
|
28.752 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
68,500 |
||
42 |
17. ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ ĐỊNH |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
43 |
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) |
|
28 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
99,479 |
||
44 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) |
|
28 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,789 |
||
45 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng) |
|
58 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
657,040 |
||
46 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng) |
|
58 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
11,887 |
||
47 |
Duy trì cây bóng mát loại 3 (24 tháng) |
|
46 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
1,311,325 |
||
48 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (24 tháng) |
|
46 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
26,585 |
||
49 |
1. ĐƯỜNG QL 57B CHÂU HƯNG |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
50 |
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) |
|
296 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
99,479 |
||
51 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) |
|
296 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,789 |
||
52 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng) |
|
34 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
657,040 |
||
53 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng) |
|
34 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
11,887 |
||
54 |
2. VÒNG XOAY NGÃ 3 CÂY TRÔM |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
55 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (24 tháng) |
|
8.2562 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
13,046,603 |
||
56 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng) |
|
990.744 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
68,500 |
||
57 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/24 tháng) |
|
8.2562 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
113,069 |
||
58 |
3. VÒNG XOAY BẾN ĐÌNH |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
59 |
Duy trì cây cảnh tạo hình (24 tháng) |
|
0.98 |
100 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
9,177,206 |
||
60 |
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng) |
|
117.6 |
100 cây/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
67,673 |
||
61 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (24 tháng) |
|
0.9268 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
2,859,012 |
||
62 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (24 tháng) |
|
1.6636 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
13,046,603 |
||
63 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/24 tháng) |
|
2.5904 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
113,069 |
||
64 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (240 lần/24 tháng) |
|
484.176 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
68,500 |
||
65 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng) |
|
173.328 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
33,994 |
||
66 |
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 lần/24 tháng) |
|
1.4444 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
34,405 |
||
67 |
Làm cỏ tạp (6 lần/24 tháng) |
|
4.3332 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
70,124 |
||
68 |
Bón phân thảm cỏ (6 lần/24 tháng) |
|
4.3332 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
29,533 |
||
69 |
4. ĐƯỜNG DH08 |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
70 |
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) |
|
102 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
99,479 |
||
71 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) |
|
102 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,789 |
||
72 |
5. ĐƯỜNG QL57B (ĐỒNG KHỞI-CÂY XĂNG 21) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
73 |
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) |
|
198 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
99,479 |
||
74 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) |
|
198 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,789 |
||
75 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng) |
|
42 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
657,040 |
||
76 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng) |
|
42 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
11,887 |
||
77 |
6. ĐƯỜNG QL57B (TỪ ĐẦU ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU – HUYỆN ĐỘI) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
78 |
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) |
|
370 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
99,479 |
||
79 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) |
|
370 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,789 |
||
80 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng) |
|
104 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
657,040 |
||
81 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng) |
|
104 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
11,887 |
||
82 |
7. QL57B (TỪ HUYỆN ĐỘI - CẦU 30-4) |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
83 |
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) |
|
350 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
99,479 |
||
84 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) |
|
350 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,789 |
||
85 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng) |
|
18 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
657,040 |
||
86 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng) |
|
18 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
11,887 |
||
87 |
8. TRỤ SỞ HUYỆN ỦY |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
88 |
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) |
|
44 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
99,479 |
||
89 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) |
|
44 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,789 |
||
90 |
Duy trì cây bóng mát loại 2 (24 tháng) |
|
10 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
657,040 |
||
91 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (24 tháng) |
|
10 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
11,887 |
||
92 |
Duy trì cây bóng mát loại 3 (24 tháng) |
|
2 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
1,311,325 |
||
93 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (24 tháng) |
|
2 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
26,585 |
||
94 |
Duy trì cây cảnh tạo hình (24 tháng) |
|
0.6 |
100 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
9,177,206 |
||
95 |
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng) |
|
72 |
100 cây/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
33,994 |
||
96 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu (24 tháng) |
|
1.36 |
100chậu/năm |
Theo quy định tại Chương V |
6,865,530 |
||
97 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng) |
|
163.2 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
22,253 |
||
98 |
Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần/24 tháng) |
|
1.36 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
3,652,839 |
||
99 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m (24 tháng) |
|
0.722 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
2,859,012 |
||
100 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (24 tháng) |
|
2.902 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
13,046,603 |
||
101 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/24 tháng) |
|
3.624 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
113,069 |
||
102 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng) |
|
434.88 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
33,994 |
||
103 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng) |
|
549.6 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
33,994 |
||
104 |
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 lần/24 tháng) |
|
4.58 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
34,405 |
||
105 |
Làm cỏ tạp (6 lần/24 tháng) |
|
13.74 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
70,124 |
||
106 |
Bón phân thảm cỏ (6 lần/24 tháng) |
|
13.74 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
29,533 |
||
107 |
Xén lề cỏ nhung (6 lần/24 tháng) |
|
8.2128 |
100m/lần |
Theo quy định tại Chương V |
105,187 |
||
108 |
9. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
109 |
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) |
|
16 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
99,479 |
||
110 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) |
|
16 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,789 |
||
111 |
Duy trì cây cảnh tạo hình (24 tháng) |
|
0.18 |
100 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
9,177,206 |
||
112 |
Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng) |
|
21.6 |
100 cây/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
33,994 |
||
113 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu (24 tháng) |
|
0.32 |
100chậu/năm |
Theo quy định tại Chương V |
6,865,530 |
||
114 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng) |
|
38.4 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
22,253 |
||
115 |
Thay đất, phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn (2 lần/24 tháng) |
|
0.32 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
3,652,839 |
||
116 |
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng) |
|
181.128 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
33,994 |
||
117 |
Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (2 lần/24 tháng) |
|
1.5094 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
34,405 |
||
118 |
Làm cỏ tạp (6 lần/24 tháng) |
|
4.5282 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
70,124 |
||
119 |
Bón phân thảm cỏ (6 lần/24 tháng) |
|
4.5282 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
29,533 |
||
120 |
Xén lề cỏ nhung (6 lần/24 tháng) |
|
2.9832 |
100m/lần |
Theo quy định tại Chương V |
105,187 |
||
121 |
Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (24 tháng) |
|
0.212 |
100m2/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
13,046,603 |
||
122 |
Bón phân và xử lý đất bồn hoa (2 lần/24 tháng) |
|
0.212 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
113,069 |
||
123 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng) |
|
25.44 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
33,994 |
||
124 |
10. HỘI TRƯỜNG HUYỆN BÌNH ĐẠI |
|
0 |
Theo quy định tại Chương V |
||||
125 |
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H= 3 -3,5m (24 tháng) |
|
12 |
1 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
99,479 |
||
126 |
Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (24 tháng) |
|
12 |
1 cây |
Theo quy định tại Chương V |
6,789 |
||
127 |
Duy trì cây cảnh tạo hình (24 tháng) |
|
0.56 |
100 cây/ năm |
Theo quy định tại Chương V |
9,177,206 |
||
128 |
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng) |
|
67.2 |
100m2/ lần |
Theo quy định tại Chương V |
33,994 |
||
129 |
Duy trì cây cảnh trồng chậu (24 tháng) |
|
0.32 |
100chậu/năm |
Theo quy định tại Chương V |
6,865,530 |
||
130 |
Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (240 lần/24 tháng) |
|
38.4 |
100chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
22,253 |