Chi phí xây dựng

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
52
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Chi phí xây dựng
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
10.720.785.000 VND
Ngày đăng tải
14:45 29/05/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
62/QĐ-QLĐT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN CẦN GIỜ
Ngày phê duyệt
28/05/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0301447810

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ CÔNG ÍCH HUYỆN CẦN GIỜ

10.400.652.395,054 VND 10.400.652.387 VND 9 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0301447419 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DỊCH VỤ CÔNG ÍCH HUYỆN CỦ CHI E-HSDT không đáp ứng yêu cầu E-HSMT

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 PHẦN KHỐI LƯỢNG CÂY XANH ĐÃ ĐƯỢC PHÂN CẤP (CẤP ĐỘ 2) Theo quy định tại Chương V 0 * 0 0
2 Chăm sóc thảm cỏ thuần chủng Theo quy định tại Chương V 0 * 0 0
3 Tưới nước thảm cỏ, bằng xe bồn 8m3 Theo quy định tại Chương V 5349.162 100m2/ lần 105.272 563.116.982
4 Phát thảm cỏ bằng máy Theo quy định tại Chương V 342.895 100m2/ lần 98.852 33.895.857
5 Làm cỏ tạp, cây dại Theo quy định tại Chương V 342.895 100m2/ lần 143.728 49.283.613
6 Xén lề cỏ lá gừng Theo quy định tại Chương V 342.895 100md/ lần 143.728 49.283.613
7 Bón phân thảm cỏ - phân hữu cơ Theo quy định tại Chương V 68.579 100m2/ lần 509.028 34.908.631
8 Bón phân thảm cỏ- phân vô cơ Theo quy định tại Chương V 68.579 100m2/ lần 40.780 2.796.652
9 Phòng trừ sùng cỏ Theo quy định tại Chương V 68.579 100m2/ lần 227.508 15.602.271
10 Trồng dặm cỏ lá gừng Theo quy định tại Chương V 342.895 1m2/ lần 31.747 10.885.888
11 Chăm sóc cây che phủ nền (Cúc xuyến chi, Rau muốn biển) Theo quy định tại Chương V 0 * 0 0
12 Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi -bằng xe bồn 8m3 Theo quy định tại Chương V 6642.8928 100m2/ lần 111.996 743.977.422
13 Chăm sóc cúc xuyến chi Theo quy định tại Chương V 47.5728 100m2/ năm 3.730.924 177.490.501
14 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 0 * 0 0
15 Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi -bằng xe bồn 8m3 Theo quy định tại Chương V 5395.416 100m2/ lần 111.996 604.265.010
16 Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi -bằng nước máy tưới thủ công Theo quy định tại Chương V 379.08 100m2/ lần 106.911 40.527.822
17 Chăm sóc bồn kiểng Theo quy định tại Chương V 33.9313 100m2/ năm 17.262.113 585.725.935
18 Chăm sóc cây kiểng trổ hoa, kiểng tạo hình, kiểng dáng đẹp Theo quy định tại Chương V 0 * 0 0
19 Tưới nước cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình và dây leo, bằng xe bồn 8m3 Theo quy định tại Chương V 1968.72 100cây/ lần 111.359 219.234.690
20 Chăm sóc cây kiểng trổ hoa Theo quy định tại Chương V 4.2992 100cây/ năm 24.843.496 106.807.158
21 Chăm sóc cây kiểng tạo hình Theo quy định tại Chương V 7.2692 100cây/ năm 20.905.435 151.965.788
22 Chăm sóc cây kiểng trồng chậu Theo quy định tại Chương V 0 * 0 0
23 Tưới nước cây kiểng trồng chậu,bằng xe bồn 8m3 Theo quy định tại Chương V 29.58 100 chậu/ lần 83.327 2.464.813
24 Thay đất, bón phân chậu kiểng Theo quy định tại Chương V 0.17 100 chậu/ lần 6.075.682 1.032.866
25 Chăm sóc cây kiểng trồng chậu Theo quy định tại Chương V 0.1558 100 chậu/ năm 15.285.116 2.381.421
26 Chăm sóc cây hàng rào (cắt xén) Theo quy định tại Chương V 0 * 0 0
27 Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi -bằng xe bồn 8m3 Theo quy định tại Chương V 2622.8748 100m2/ lần 111.996 293.751.486
28 Chăm sóc cây hàng rào- chiều cao <1m Theo quy định tại Chương V 15.4122 100m2/ năm 6.922.647 106.693.220
29 Duy trì thiết bị TDTT + Trò chơi Theo quy định tại Chương V 0 * 0 0
30 Kiểm tra, xiết bulong, phát hiện kịp thời các dấu hiệu hư hỏng thiết bị loại nhỏ không chuyển động Theo quy định tại Chương V 240 1 thiết bị/ lần 6.225 1.494.000
31 Kiểm tra, xiết bulong, phát hiện kịp thời các dấu hiệu hư hỏng thiết bị loại nhỏ chuyển động Theo quy định tại Chương V 672 1 thiết bị/ lần 7.782 5.229.504
32 BẢO DƯỠNG CHĂM SÓC CÔNG VIÊN, CÂY XANH ĐƯỜNG PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ, THỊ TRẤN Theo quy định tại Chương V 0 * 0 0
33 CHĂM SÓC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN Theo quy định tại Chương V 0 * 0 0
34 Chăm sóc cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 0 * 0 0
35 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh có bồn Theo quy định tại Chương V 67 1 cây/ năm 95.731 6.413.977
36 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn Theo quy định tại Chương V 7172 1 cây/ năm 241.832 1.734.419.104
37 Chăm sóc cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 0 * 0 0
38 Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn Theo quy định tại Chương V 1678 1 cây/ năm 1.810.659 3.038.285.802
39 CÔNG TÁC KHÔNG THƯỜNG XUYÊN Theo quy định tại Chương V 0 * 0 0
40 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 0 * 0 0
41 Giải tỏa cành cây gãy, cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 145 1 cây/ lần 186.838 27.091.510
42 V/c rác cành gãy cây xanh loại 1 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 145 1 cây 19.060 2.763.700
43 V/c rác cành, nhánh cây xanh loại 2 cự ly 7 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 145 1 cây 2.771 401.795
44 V/c rác cành, nhánh cây xanh loại 2 cự ly 8 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 145 1 cây 2.771 401.795
45 Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 0 * 0 0
46 Giải tỏa cành cây gãy, cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 25 1 cây/ lần 758.591 18.964.775
47 V/c rác cành gãy cây xanh loại 2 cự ly 5 km đầu Theo quy định tại Chương V 25 1 cây 66.459 1.661.475
48 V/c rác cành, nhánh cây xanh loại 2 cự ly 7 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 25 1 cây 16.633 415.825
49 V/c rác cành, nhánh cây xanh loại 2 cự ly 8 km tiếp theo Theo quy định tại Chương V 25 1 cây 16.633 415.825
50 Đốn hạ cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 0 * 0 0
51 Đốn hạ cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 72 1 cây/ lần 428.750 30.870.000
52 Đốn gốc cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 72 1 cây/ lần 378.888 27.279.936
53 Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 1 Theo quy định tại Chương V 72 1 cây 66.663 4.799.736
54 Đốn hạ cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 0 * 0 0
55 Đốn hạ cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 42 1 cây/ lần 2.295.396 96.406.632
56 Đốn gốc cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 42 1 cây/ lần 1.718.111 72.160.662
57 Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 42 1 cây 266.734 11.202.828
58 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây xanh dưới lưới điện cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 0 * 0 0
59 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây xanh loại 2 Theo quy định tại Chương V 500 1 cây/ lần 1.203.238 601.619.000
60 Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao Theo quy định tại Chương V 500 1 cây 475.851 237.925.500
61 Trồng mới cây xanh Theo quy định tại Chương V 0 * 0 0
62 Khảo sát định vị vị trí trồng cây Theo quy định tại Chương V 300 1 vị trí 11.979 3.593.700
63 Phá dỡ nền, hè Theo quy định tại Chương V 240 1 m3 270.785 64.988.400
64 Đào đất hố trồng cây Theo quy định tại Chương V 153.6 1 m3 322.910 49.598.976
65 Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 80x80x80 Theo quy định tại Chương V 300 1 hố 83.085 24.925.500
66 Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm Theo quy định tại Chương V 300 1 cây 779.377 233.813.100
67 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 Theo quy định tại Chương V 300 1 cây/ 90 ngày 372.431 111.729.300
68 GẮNG KHẨU HIỆU TUYÊN TRUYỀN CỔ ĐỘNG TẠI GIÀN HOA GHÉP CHỮ QUÃNG TRƯỜNG RỪNG SÁC Theo quy định tại Chương V 0 * 0 0
69 Gắng khẩu hiệu tuyên tryền cổ động Theo quy định tại Chương V 200 công 432.422 86.484.400
70 Cung cấp chậu nhựa Theo quy định tại Chương V 3000 cái 6.793 20.379.000
71 Cung cấp bông vải màu vàng Theo quy định tại Chương V 7000 bông 7.315 51.205.000
72 Cung cấp bông vải màu xanh Theo quy định tại Chương V 6000 bông 5.225 31.350.000
73 Cung cấp xốp cắm hoa Theo quy định tại Chương V 3000 miếng 2.090 6.270.000
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây