Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tưới nước cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình và dây leo, bằng xe bồn 8m3
Theo quy định tại Chương V
1968.72
100cây/ lần
111.359
219.234.690
20
Chăm sóc cây kiểng trổ hoa
Theo quy định tại Chương V
4.2992
100cây/ năm
24.843.496
106.807.158
21
Chăm sóc cây kiểng tạo hình
Theo quy định tại Chương V
7.2692
100cây/ năm
20.905.435
151.965.788
22
Chăm sóc cây kiểng trồng chậu
Theo quy định tại Chương V
0
*
0
0
23
Tưới nước cây kiểng trồng chậu,bằng xe bồn 8m3
Theo quy định tại Chương V
29.58
100 chậu/ lần
83.327
2.464.813
24
Thay đất, bón phân chậu kiểng
Theo quy định tại Chương V
0.17
100 chậu/ lần
6.075.682
1.032.866
25
Chăm sóc cây kiểng trồng chậu
Theo quy định tại Chương V
0.1558
100 chậu/ năm
15.285.116
2.381.421
26
Chăm sóc cây hàng rào (cắt xén)
Theo quy định tại Chương V
0
*
0
0
27
Tưới nước bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi -bằng xe bồn 8m3
Theo quy định tại Chương V
2622.8748
100m2/ lần
111.996
293.751.486
28
Chăm sóc cây hàng rào- chiều cao <1m
Theo quy định tại Chương V
15.4122
100m2/ năm
6.922.647
106.693.220
29
Duy trì thiết bị TDTT + Trò chơi
Theo quy định tại Chương V
0
*
0
0
30
Kiểm tra, xiết bulong, phát hiện kịp thời các dấu hiệu hư hỏng thiết bị loại nhỏ không chuyển động
Theo quy định tại Chương V
240
1 thiết bị/ lần
6.225
1.494.000
31
Kiểm tra, xiết bulong, phát hiện kịp thời các dấu hiệu hư hỏng thiết bị loại nhỏ chuyển động
Theo quy định tại Chương V
672
1 thiết bị/ lần
7.782
5.229.504
32
BẢO DƯỠNG CHĂM SÓC CÔNG VIÊN, CÂY XANH ĐƯỜNG PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN CÁC XÃ, THỊ TRẤN
Theo quy định tại Chương V
0
*
0
0
33
CHĂM SÓC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN
Theo quy định tại Chương V
0
*
0
0
34
Chăm sóc cây xanh loại 1
Theo quy định tại Chương V
0
*
0
0
35
Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh có bồn
Theo quy định tại Chương V
67
1 cây/ năm
95.731
6.413.977
36
Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1- cây xanh không có bồn
Theo quy định tại Chương V
7172
1 cây/ năm
241.832
1.734.419.104
37
Chăm sóc cây xanh loại 2
Theo quy định tại Chương V
0
*
0
0
38
Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 2- cây xanh không có bồn
Theo quy định tại Chương V
1678
1 cây/ năm
1.810.659
3.038.285.802
39
CÔNG TÁC KHÔNG THƯỜNG XUYÊN
Theo quy định tại Chương V
0
*
0
0
40
Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 1
Theo quy định tại Chương V
0
*
0
0
41
Giải tỏa cành cây gãy, cây xanh loại 1
Theo quy định tại Chương V
145
1 cây/ lần
186.838
27.091.510
42
V/c rác cành gãy cây xanh loại 1 cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
145
1 cây
19.060
2.763.700
43
V/c rác cành, nhánh cây xanh loại 2 cự ly 7 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
145
1 cây
2.771
401.795
44
V/c rác cành, nhánh cây xanh loại 2 cự ly 8 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
145
1 cây
2.771
401.795
45
Giải tỏa cành cây gãy - Cây xanh loại 2
Theo quy định tại Chương V
0
*
0
0
46
Giải tỏa cành cây gãy, cây xanh loại 2
Theo quy định tại Chương V
25
1 cây/ lần
758.591
18.964.775
47
V/c rác cành gãy cây xanh loại 2 cự ly 5 km đầu
Theo quy định tại Chương V
25
1 cây
66.459
1.661.475
48
V/c rác cành, nhánh cây xanh loại 2 cự ly 7 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
25
1 cây
16.633
415.825
49
V/c rác cành, nhánh cây xanh loại 2 cự ly 8 km tiếp theo
Theo quy định tại Chương V
25
1 cây
16.633
415.825
50
Đốn hạ cây xanh loại 1
Theo quy định tại Chương V
0
*
0
0
51
Đốn hạ cây xanh loại 1
Theo quy định tại Chương V
72
1 cây/ lần
428.750
30.870.000
52
Đốn gốc cây xanh loại 1
Theo quy định tại Chương V
72
1 cây/ lần
378.888
27.279.936
53
Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 1
Theo quy định tại Chương V
72
1 cây
66.663
4.799.736
54
Đốn hạ cây xanh loại 2
Theo quy định tại Chương V
0
*
0
0
55
Đốn hạ cây xanh loại 2
Theo quy định tại Chương V
42
1 cây/ lần
2.295.396
96.406.632
56
Đốn gốc cây xanh loại 2
Theo quy định tại Chương V
42
1 cây/ lần
1.718.111
72.160.662
57
Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2
Theo quy định tại Chương V
42
1 cây
266.734
11.202.828
58
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây xanh dưới lưới điện cây xanh loại 2
Theo quy định tại Chương V
0
*
0
0
59
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây xanh loại 2
Theo quy định tại Chương V
500
1 cây/ lần
1.203.238
601.619.000
60
Vận chuyển rác cây cắt thấp tán, khống chế chiều cao
Theo quy định tại Chương V
500
1 cây
475.851
237.925.500
61
Trồng mới cây xanh
Theo quy định tại Chương V
0
*
0
0
62
Khảo sát định vị vị trí trồng cây
Theo quy định tại Chương V
300
1 vị trí
11.979
3.593.700
63
Phá dỡ nền, hè
Theo quy định tại Chương V
240
1 m3
270.785
64.988.400
64
Đào đất hố trồng cây
Theo quy định tại Chương V
153.6
1 m3
322.910
49.598.976
65
Vận chuyển đất phân hữu cơ trồng cây, kích thước 80x80x80
Theo quy định tại Chương V
300
1 hố
83.085
24.925.500
66
Trồng cây xanh, đường kính bầu đất D60cm
Theo quy định tại Chương V
300
1 cây
779.377
233.813.100
67
Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3
Theo quy định tại Chương V
300
1 cây/ 90 ngày
372.431
111.729.300
68
GẮNG KHẨU HIỆU TUYÊN TRUYỀN CỔ ĐỘNG TẠI GIÀN HOA GHÉP CHỮ QUÃNG TRƯỜNG RỪNG SÁC
Theo quy định tại Chương V
0
*
0
0
69
Gắng khẩu hiệu tuyên tryền cổ động
Theo quy định tại Chương V
200
công
432.422
86.484.400
70
Cung cấp chậu nhựa
Theo quy định tại Chương V
3000
cái
6.793
20.379.000
71
Cung cấp bông vải màu vàng
Theo quy định tại Chương V
7000
bông
7.315
51.205.000
72
Cung cấp bông vải màu xanh
Theo quy định tại Chương V
6000
bông
5.225
31.350.000
73
Cung cấp xốp cắm hoa
Theo quy định tại Chương V
3000
miếng
2.090
6.270.000
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
"Nếu đam mê chở bạn đi, hãy để lý trí nắm dây cương. "
Benjamin Franklin
Sự kiện ngoài nước: Môlie (Molière) là nhà viết hài kịch Pháp. Ông sinh ngày 15-1-1622. Thời trẻ ông học luật nhưng lại ham mê sân khấu. Từ nǎm 1644 ông thành lập đoàn kịch. Ông là diễn viên và kiêm viết kịch bản. Các vở kịch của ông chủ yếu phê phán giai cấp quí tộc rởm đời, bọn tu hành lợi dụng tôn giáo; và luôn luôn đứng về phía nhân dân lao động. Ông nổi tiếng với các vở "Trường học làm chồng", "Trường học làm vợ", "Jac Tuyphơ", "Đông Goǎng", "Người ghét đời", "Lão hà tiện", "Trưởng giả học làm quý tộc", "Người bệnh tưởng".
Ông mất vào ngày 10-8-1673.