Cung cấp các loại vật tư y tế cho nhà thuốc bệnh viện

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
12
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Cung cấp các loại vật tư y tế cho nhà thuốc bệnh viện
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
35.808.687.400 VND
Ngày đăng tải
16:05 16/12/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
2152/QĐ-BVĐKT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Tĩnh
Ngày phê duyệt
16/12/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn3001039132 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ THIẾT BỊ Y TẾ TÂN HOÀ PHÁT 7.177.266.000 7.462.749.500 36 Xem chi tiết
2 vn3000422952 Công ty TNHH Dược phẩm Hoàng Lan 199.676.000 199.676.000 7 Xem chi tiết
3 vn0102667515 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHÚ THÁI 2.714.300.000 2.714.300.000 7 Xem chi tiết
4 vn0101905830 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ HDN 2.428.273.200 2.621.180.000 23 Xem chi tiết
5 vn2902139927 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ NAVIGLOBAL 1.500.000.000 1.801.100.000 1 Xem chi tiết
6 vn0110151026 CÔNG TY CỔ PHẦN HYPHACO 1.050.000.000 1.050.000.000 2 Xem chi tiết
7 vn0101587962 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ HÀ NỘI 293.550.000 293.550.000 13 Xem chi tiết
8 vn0110446823 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ MEDISUN 584.800.000 789.400.000 23 Xem chi tiết
9 vn2802413277 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VINAPHAM 10.000.000 13.000.000 1 Xem chi tiết
10 vn0107550711 CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ XUẤT NHẬP KHẨU Á ÂU 37.250.000 55.000.000 1 Xem chi tiết
11 vn0313937400 CÔNG TY TNHH MEDIFOOD 437.000.000 582.580.000 4 Xem chi tiết
12 vn0106390092 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ AMC VIỆT NAM 1.029.600.000 1.029.600.000 11 Xem chi tiết
13 vn0312622006 CÔNG TY TNHH QUẢN TRỊ T.78 260.400.000 305.990.000 2 Xem chi tiết
14 vn0301140748 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC 468.200.000 492.800.000 4 Xem chi tiết
15 vn0104043110 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG HẢI 4.703.000.000 4.703.000.000 2 Xem chi tiết
16 vn0102246436 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ Y TẾ VIỆT NAM 1.202.030.000 1.202.030.000 4 Xem chi tiết
17 vn0301171961 CÔNG TY TNHH DƯỢC KIM ĐÔ 286.776.000 286.776.000 3 Xem chi tiết
18 vn0108479370 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ CMS 239.400.000 239.400.000 2 Xem chi tiết
19 vn0108951427 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN XUẤT NHẬP KHẨU DƯỢC PHẨM ĐẠI THẮNG 855.000.000 855.000.000 3 Xem chi tiết
20 vn3700303206 CÔNG TY TNHH DKSH VIỆT NAM 1.198.800 1.221.000 1 Xem chi tiết
21 vn0108069737 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN Y TẾ VÀ DƯỢC PHẨM GIA KHÁNH 91.240.000 91.240.000 1 Xem chi tiết
22 vn0108328540 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ Y TẾ HALIPHAR 760.000.000 760.000.000 2 Xem chi tiết
23 vn0100411564 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ SISC VIỆT NAM 656.000.000 656.000.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 23 nhà thầu 26.984.960.000 28.205.592.500 154
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Ống silicone nuôi ăn đường mũi - dạ dày có phễu và nắp (Đầu TIP đóng)
VTNT.174
1.000
Cái
Trung Quốc
2
Vớ y khoa
VTNT.09
500
Đôi
Thổ Nhĩ Kỳ
3
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 3/0
VTNT.197
1.000
Liếp
Tây Ban Nha
4
Gạc vết thương có tẩm bạc, kích thước 35x40cm
VTNT.63
300
Miếng
Trung Quốc
5
Băng gạc với sợi đa thấm hút và lớp bạc kháng khuẩn kích cỡ10x10cm
VTNT.115
500
Miếng
Pháp
6
Kim luồn tĩnh mạch an toàn G24
VTNT.01
20.000
Cái
Ấn Độ
7
Găng tay khám có bột
VTNT.170
50.000
Đôi
Việt Nam
8
Gel chăm sóc vết thương Nano bạc
VTNT.134
500
Tuýp
Trung Quốc
9
Ống dẫn lưu ổ bụng các cỡ
VTNT.160
1.000
Cái
Việt Nam
10
Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn
VTNT.173
600
Cái
Mỹ
11
Băng dán vết thương có tẩm bạc, kích thước 9x15cm
VTNT.65
600
Miếng
Trung Quốc
12
Dung dịch nhỏ mắt giúp bôi trơn mắt, giảm khô mắt
VTNT.150
100
Ống
Đức
13
Nẹp cổ mềm
VTNT.23
200
Cái
Việt Nam
14
Nẹp đùi ngắn
VTNT.27
50
Cái
Việt Nam
15
Bình dẫn lưu vết mổ 200ml
VTNT.163
2.000
Cái
Trung Quốc
16
Băng thun gối bản rút gọn
VTNT.204
100
Cái
Mexico
17
Băng bột tổng hợp 12,5cm x 3,6m
VTNT.57
500
Cuộn
Hàn Quốc
18
Mở khí quản hai nòng không bóng, có cửa sổ
VTNT.185
2.000
Bộ
Mexico
19
Mặt nạ xông khí dung
VTNT.81
5.000
Cái
Việt Nam
20
Băng cố định khớp vai
VTNT.37
200
Cái
Việt Nam
21
Đai hỗ trợ thắt lưng y tế đàn hồi, điều chỉnh lực kéo, nhiều kích cỡ
VTNT.219
50
Cái
China
22
Kim gây tê đám rối thần kinh 100mm
VTNT.08
10.000
Cái
Trung Quốc
23
Bông gạc đắp vết thương 7x10cm vô trùng
VTNT.85
10.000
Cái
Việt Nam
24
Nẹp lưng cao (Đai cột sống thắt lưng)
VTNT.24
500
Cái
Việt Nam
25
Bột bó 10cm x 4,5m
VTNT.59
500
Cuộn
Trung Quốc
26
Catheter tĩnh mạch trung tâm loại 2 đường dùng cho người lớn
VTNT.192
1.000
Bộ
Đức
27
Bộ gây tê ngoài màng cứng
VTNT.03
3.000
Cái
Malaysia
28
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số
VTNT.02
30.000
Cái
Ấn Độ
29
Chất làm đầy, bôi trơn khớp dạng tiêm 80/160
VTNT.130
100
Ống
Tây Ban Nha
30
Băng dán vết thương có tẩm bạc, kích thước 5.5x7.5cm
VTNT.64
1.200
Miếng
Trung Quốc
31
Nẹp đùi dài
VTNT.33
200
Cái
Việt Nam
32
Áo vùng lưng
VTNT.36
200
Cái
Việt Nam
33
Buồng đệm cho bình xịt định liều dạng mặt nạ chụp
VTNT.121
300
Cái
Canada
34
Catheter tĩnh mạch trung tâm loại 3 đường dùng cho người lớn
VTNT.193
500
Bộ
Đức
35
Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml
VTNT.75
5.000
Cái
Việt Nam
36
Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tì đè
VTNT.117
720
Chai
Pháp
37
Sonde Foley 2 nhánh các số
VTNT.166
5.000
Cái
Trung Quốc
38
Catheter tĩnh mạch trung tâm loại 2 đường dùng cho trẻ em
VTNT.194
200
Bộ
Đức
39
Bột bó 15cm x 4,5m
VTNT.60
500
Cuộn
Trung Quốc
40
Mặt nạ cố định đầu cổ
VTNT.109
300
Cái
Trung Quốc
41
Kim gây tê tủy sống
VTNT.07
10.000
Cái
Nhật Bản
42
Áo cột sống lưng cao
VTNT.14
100
Cái
Việt Nam
43
Nẹp cẳng tay ôm ngón cái
VTNT.18
200
Cái
Việt Nam
44
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/0
VTNT.200
500
Liếp
Tây Ban Nha
45
Băng dán vết thương có tẩm bạc, kích thước 9x25cm
VTNT.67
3.000
Miếng
Trung Quốc
46
Nẹp cẳng chân dài
VTNT.21
200
Cái
Việt Nam
47
Túi nước tiểu nhân tạo 1 mảnh dùng chứa chất thải mở niệu quản ra da
VTNT.70
360
Túi
Trung Quốc
48
Máy đo đường huyết
VTNT.190
1.000
Hộp
Trung Quốc
49
Túi đựng nước tiểu
VTNT.82
7.200
Cái
Việt Nam
50
Giày tập đi cổ ngắn
VTNT.212
50
Cái
Mexico
51
Nẹp ngón tay 3 chân
VTNT.34
50
Cái
Việt Nam
52
Chất làm đầy bôi trơn khớp 2ml dạng tiêm
VTNT.128
20
Bơm tiêm
Thụy Sĩ
53
Băng dính lụa 5cm x 5m
VTNT.90
5.000
Cuộn
Thái Lan
54
Gel chống dính sau phẫu thuật 5ml
VTNT.107
2.500
Hộp
Trung Quốc
55
Dây truyền đếm giọt
VTNT.61
20.000
Bộ
Việt Nam
56
Mặt nạ cố định đầu vai ngực
VTNT.110
200
Cái
Trung Quốc
57
Bộ dẫn lưu áp lực âm các cỡ
VTNT.176
2.000
Cái
Trung Quốc
58
Nẹp cố định ngón tay
VTNT.46
200
Cái
Việt Nam
59
Băng thun ngón cái
VTNT.217
100
Cái
Mexico
60
Băng dán vết thương có tẩm bạc, kích thước 9x20cm
VTNT.66
720
Miếng
Trung Quốc
61
Bơm tiêm lấy máu 1ml (có chứa Heparin)
VTNT.92
5.000
Cái
Ấn Độ
62
Băng dán cố định ống dẫn truyền ( Băng dán cố định kim luồn trong suốt 6x7,5 cm)
VTNT.156
30.000
Miếng
Đức
63
Băng thun cổ chân
VTNT.11
100
Cái
Việt Nam
64
Găng sản khoa
VTNT.171
1.000
Đôi
Việt Nam
65
Bơm cho ăn 50ml
VTNT.71
4.000
Cái
Việt Nam
66
Dây hút dịch
VTNT.77
5.000
Cái
Việt Nam
67
Nẹp phạm vi chuyển động của khuỷu tay
VTNT.213
50
Cái
Mexico
68
Băng thun gối
VTNT.13
300
Cái
Việt Nam
69
Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc
VTNT.05
3.000
Cái
Việt Nam
70
Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml
VTNT.74
7.200
Cái
Việt Nam
71
Bông gạc đắp vết thương 15x20cm vô trùng
VTNT.84
5.000
Cái
Việt Nam
72
Nẹp cổ cố định 2 mảnh khóa dán
VTNT.41
200
Cái
Việt Nam
73
Đai treo – cố định cánh tay và vai
VTNT.28
500
Cái
Việt Nam
74
Nẹp gối
VTNT.42
100
Cái
Việt Nam
75
Nẹp khóa gối
VTNT.202
50
Cái
Mexico
76
Buồng đệm cho bình xịt định liều, ống hít dạng ngậm miệng
VTNT.122
300
Cái
Canada
77
Catheter tĩnh mạch trung tâm loại 3 đường dùng cho trẻ em
VTNT.195
200
Bộ
Đức
78
Bông y tế
VTNT.87
2.000
Gói
Việt Nam
79
Kim lấy thuốc
VTNT.80
5.000
Cái
Việt Nam
80
Bộ đo huyết áp xâm lấn
VTNT.93
1.000
Bộ
Ấn Độ
81
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm
VTNT.72
15.000
Bộ
Việt Nam
82
Băng dán cố định ống dẫn truyền 9x11 cm
VTNT.157
10.000
Miếng
Đức
83
Đai xương đòn
VTNT.32
500
Cái
Việt Nam
84
Băng dán Hydrocolloid loại dày có bo viền, kích thước 10x10cm
VTNT.123
500
Miếng
Trung Quốc
85
Catheter tĩnh mạch trung tâm loại 1 đường
VTNT.191
500
Bộ
Đức
86
Đai số 8
VTNT.39
200
Cái
Việt Nam
87
Kẹp rốn
VTNT.78
1.500
Cái
Việt Nam
88
Mặt nạ thở oxy các cỡ
VTNT.184
1.000
Cái
Việt Nam
89
Bơm tiêm sử dụng một lần 1ml
VTNT.73
10.000
Cái
Việt Nam
90
Băng dán Hydrocolloid Kích thước: 10x10cm
VTNT.68
360
Miếng
Hàn Quốc
91
Băng thun cổ tay
VTNT.38
200
Cái
Việt Nam
92
Băng quấn gối hỗ trợ chấn thương
VTNT.47
200
Cái
Việt Nam
93
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp vô trùng (1 cái/gói)
VTNT.89
4.000
Cái
Việt Nam
94
Nẹp chống xoay dài
VTNT.26
300
Cái
Việt Nam
95
Nẹp gối cố định sau phẫu thuật – đa kích cỡ
VTNT.40
100
Cái
Việt Nam
96
Nẹp cổ tay hỗ trợ hội chứng xương ống cổ tay
VTNT.216
100
Cái
Mexico
97
Đai thắt lưng cao cấp
VTNT.43
200
Cái
Việt Nam
98
Mặt nạ cố định khung chậu
VTNT.112
200
Cái
Trung Quốc
99
Băng dính trong suốt có xẻ rãnh dùng để cố định các loại Catherter
VTNT.155
40.000
Miếng
Trung Quốc
100
Đai đeo mở rộng khớp vai
VTNT.215
50
Cái
Mexico
101
Nẹp gối chức năng
VTNT.50
200
Cái
Việt Nam
102
Gạc vết thương có tẩm bạc, kích thước 10x15cm
VTNT.62
720
Miếng
Trung Quốc
103
Nẹp cẳng tay dài
VTNT.15
200
Cái
Việt Nam
104
Băng tay hơi
VTNT.214
100
Cái
Mexico
105
Vớ y khoa hỗ trợ tuần hoàn tĩnh mạch chi dưới
VTNT.10
500
Đôi
Thổ Nhĩ Kỳ
106
Dung dịch nước biển sinh lý xịt mũi
VTNT.103
1.000
Chai
Anh
107
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 2/0
VTNT.196
2.000
Liếp
Tây Ban Nha
108
Nẹp chống xoay ngắn cổ xương đùi
VTNT.44
100
Cái
Việt Nam
109
Băng bột tổng hợp 10cm x 3,6m
VTNT.56
500
Cuộn
Trung Quốc
110
Đai cố định cột sống thắt lưng – hỗ trợ sau phẫu thuật và điều trị đau lưng
VTNT.30
200
Cái
Việt Nam
111
Nẹp chống xoay ngắn
VTNT.35
100
Cái
Việt Nam
112
Đai hỗ trợ lưng đa năng, nhiều kích cỡ
VTNT.220
50
Cái
China
113
Bông gạc đắp vết thương 8 x 20cm vô trùng
VTNT.86
6.000
Cái
Việt Nam
114
Nẹp cánh tay
VTNT.20
100
Cái
Việt Nam
115
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 5/0
VTNT.199
500
Liếp
Tây Ban Nha
116
Băng cuộn 10cm x 5m
VTNT.83
5.000
Cuộn
Việt Nam
117
Máy khí dung
VTNT.179
200
Cái
Trung Quốc
118
Sonde nelaton các số
VTNT.182
3.000
Cái
Trung Quốc
119
Bộ dây hút đàm kín tiệt khuẩn, có cản quang, đa kích cỡ
VTNT.164
1.000
Bộ
Đài Loan
120
Nẹp cổ cứng
VTNT.19
300
Cái
Việt Nam
121
Chất làm đầy, bôi trơn khớp dạng tiêm 1%
VTNT.151
300
Bơm tiêm
Ireland
122
Bơm tiêm nhựa 5ml
VTNT.76
10.000
Cái
Việt Nam
123
Gạc xốp Lipido-colloid thấm hút, ứng dụng công nghệ tương đương TLC-NOSF (nếu có)
VTNT.118
500
Miếng
Pháp
124
Chất làm đầy bôi trơn khớp 1ml dạng tiêm
VTNT.127
100
Ống tiêm
San Marino
125
Giày tập đi cổ dài
VTNT.211
50
Cái
Mexico
126
Bộ catheter ngoài màng cứng G18 đầu cong, kèm bơm và kim tiêm
VTNT.04
3.000
Bộ
Nhật Bản
127
Chất làm đầy bôi trơn khớp 0,5ml dạng tiêm
VTNT.125
100
Ống tiêm
San Marino
128
Nẹp cổ chân-bàn chân
VTNT.25
200
Cái
Việt Nam
129
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh 2in1 ( kẹp liền) Dùng chứa chất thải thoát ra từ lỗ mở ra da ( hậu môn nhân tạo)
VTNT.69
1.000
Túi
Trung Quốc
130
Que thử xét nghiệm nhanh phát hiện vỡ màng ối sớm
VTNT.187
2.000
Test
Phần Lan
131
Que thử đường huyết
VTNT.178
10.000
Test
Mỹ
132
Dung dịch nước biển ưu trương tinh khiết 50ml dạng xịt
VTNT.104
400
Chai
Anh
133
Mặt nạ cố định ngực
VTNT.111
200
Cái
Trung Quốc
134
Gel chống dính sau phẫu thuật 15ml
VTNT.108
200
Hộp
Trung Quốc
135
Kim cánh bướm
VTNT.79
10.000
Cái
Việt Nam
136
Túi treo tay
VTNT.51
400
Cái
Việt Nam
137
Bông lót bó bột 15cm x 2,7m
VTNT.54
1.000
Cuộn
Trung Quốc
138
Bộ dây hút đờm kín
VTNT.165
1.500
Bộ
Đài Loan
139
Nẹp cẳng chân ngắn
VTNT.22
50
Cái
Việt Nam
140
Nẹp cẳng tay
VTNT.49
100
Cái
Việt Nam
141
Chất làm đầy, bôi trơn khớp dạng tiêm 40/80
VTNT.129
100
Ống
Thổ Nhĩ Kỳ
142
Đai cổ tay y tế co giãn – dùng cho cả hai tay
VTNT.12
100
Cái
Việt Nam
143
Dung dịch nước biển ưu trương bổ sung khoáng chất 50ml
VTNT.105
400
Chai
Anh
144
Đai cột sống
VTNT.29
100
Cái
Việt Nam
145
Băng bột tổng hợp 7,5cm x 3,6m
VTNT.55
1.000
Cuộn
Trung Quốc
146
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 4/0
VTNT.198
1.000
Liếp
Tây Ban Nha
147
Ổn định cổ chân
VTNT.53
100
Cái
Việt Nam
148
Nẹp cố định khớp gối
VTNT.58
100
Cái
Việt Nam
149
Khóa ba chạc không dây
VTNT.06
3.000
Cái
Thụy Sỹ
150
Bột hút ẩm chống loét dùng cho bệnh nhân mở hậu môn nhân tạo
VTNT.124
100
Lọ
Trung Quốc
151
Băng cố định khớp vai tư thế dạng tay sau phẫu thuật/chấn thương
VTNT.48
200
Cái
Việt Nam
152
Chất làm đầy bôi trơn khớp 10ml dạng tiêm
VTNT.126
100
Ống tiêm
San Marino
153
Nẹp cổ tay
VTNT.45
200
Cái
Việt Nam
154
Ống lót bó bột cẳng chân 10 x 85 cm
VTNT.52
600
Cái
Việt Nam
Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây