Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Xếp thứ nhất trong báo cáo đánh giá hồ sơ báo giá, đáp ứng được các yêu cầu đề ra trong hồ sơ E-HSMT, có giá báo giá thấp nhất và giá báo giá nhỏ hơn giá gói thầu được duyệt.
| STT | Số ĐKKD | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 0311529004 | 0311529004 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐIỆN BÁCH KHOA |
343.091.221 VND | 343.091.221 VND | 60 ngày | 60 ngày |
1 |
Máy phát điện Diesel 3 pha, 4 dây: • Hệ thống khởi động: Đề điện • Dung tích bình nước: 10 lít • Công suất dự phòng: 40 KVA • Công suất liên tục: 36KVA • Hệ số công suất (Cosφ): 0.8 • Kiểu kết nối: 03 pha / 04 dây • Số pha: 3 pha • Tần số: 50 HZ • Điện áp xoay chiều: 220/380 VAC • Công suất động cơ: 43 HP • Dung tích dầu bôi trơn: 9.7 lít • Dung tích nhiên liệu: 100 lít • Dung tích xi lanh: 3318 CC • Hãng sản xuất động cơ: KUBOTA • Model động cơ: KUBOTA - V3300T • Số xilanh: 4 xilanh, làm mát bằng nước kết hợp quạt gió • Tiêu hao nhiên liệu: 100% tải tiêu 9 L/H • Tốc độ quay: 1500 Vòng/phút • Độ ồn tiêu chuẩn: 65db • Kích thước: (LxWxH): 2,100.00 mm x 900.00 mm x 1,050.00 mm • Bộ điều khiển có các chức năng: cảnh báo, bảo vệ quá tải, ngắt mạch, áp suất nhớt quá thấp/ cao, quá tải/ thấp tải, nhiệt độ nước cao/ thấp. • Máy có chức năng kiểm tra áp lực nhớt trước khi khởi động. • Đầu phát: Sincro có xuất xứ từ Ý, độ ổn định điện áp, tần số cao. • Độ dao động điện áp: ±1.5%. |
Nhãn hiệu SBMPOWER, Model: IZG40 động cơ điện ISUZU
|
1 |
bộ |
• Hệ thống khởi động: Đề điện • Dung tích bình nước: 10 lít • Công suất dự phòng: 40 KVA • Công suất liên tục: 36KVA • Hệ số công suất (Cosφ): 0.8 • Kiểu kết nối: 03 pha / 04 dây • Số pha: 3 pha • Tần số: 50 HZ • Điện áp xoay chiều: 220/380 VAC • Công suất động cơ: 43 HP • Dung tích dầu bôi trơn: 9.7 lít • Dung tích nhiên liệu: 100 lít • Dung tích xi lanh: 3318 CC • Hãng sản xuất động cơ: KUBOTA • Model động cơ: KUBOTA - V3300T • Số xilanh: 4 xilanh, làm mát bằng nước kết hợp quạt gió • Tiêu hao nhiên liệu: 100% tải tiêu 9 L/H • Tốc độ quay: 1500 Vòng/phút • Độ ồn tiêu chuẩn: 65db • Kích thước: (LxWxH): 2,100.00 mm x 900.00 mm x 1,050.00 mm • Bộ điều khiển có các chức năng: cảnh báo, bảo vệ quá tải, ngắt mạch, áp suất nhớt quá thấp/ cao, quá tải/ thấp tải, nhiệt độ nước cao/ thấp. • Máy có chức năng kiểm tra áp lực nhớt trước khi khởi động. • Đầu phát: Sincro có xuất xứ từ Ý, độ ổn định điện áp, tần số cao. • Độ dao động điện áp: ±1.5%. |
null
|
271.741.800 |
|
2 |
Ắc quy đề máy phát:
+ 12V, 150Ah;
+ Vỏ nhựa màu trắng trong dễ thấy mực nước |
GS_Hoặc tương đương
|
1 |
bộ |
+ 12V, 150Ah;
+ Vỏ nhựa màu trắng trong dễ thấy mực nước |
null
|
10.345.500 |
|
3 |
Bộ sạc ắc quy điện tử 3 chế độ:
+ Sạc được nhiều bình có dung lượng từ 5Ah đến 150Ah loại 12 VDC;
+ Điện áp vào: 150-250 VAC, 50 Hz;
+ Điện áp ra: 12-15VDC, điều chỉnh được;
+ Chế độ sạc: Sạch nhanh, sạc chậm;
+ Có công tắc chọn dung lượng ắc quy thích hợp: từ 5Ah đến 150Ah |
|
1 |
bộ |
+ Sạc được nhiều bình có dung lượng từ 5Ah đến 150Ah loại 12 VDC;
+ Điện áp vào: 150-250 VAC, 50 Hz;
+ Điện áp ra: 12-15VDC, điều chỉnh được;
+ Chế độ sạc: Sạch nhanh, sạc chậm;
+ Có công tắc chọn dung lượng ắc quy thích hợp: từ 5Ah đến 150Ah |
null
|
3.965.770 |
|
4 |
CB 3 pha 50A:
+ Bảo vệ qúa tải, ngắn mạch;
+ Điện áp làm việc: 400 VAC;
+ Tần số: 50Hz. |
ABN 53C/LS_Hoặc tương đương
|
2 |
bộ |
+ Bảo vệ qúa tải, ngắn mạch;
+ Điện áp làm việc: 400 VAC;
+ Tần số: 50Hz |
null
|
1.707.008 |
|
5 |
Contactor 3 pha, 75A:
+ Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC;
+ Điện áp cuộn hút: 220-240 VAC;
+ Điện áp làm việc: 400 VAC; |
MC-75A/LS_Hoặc tương đương
|
1 |
bộ |
+ Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC;
+ Điện áp cuộn hút: 220-240 VAC;
+ Điện áp làm việc: 400 VAC; |
null
|
4.655.475 |
|
6 |
Cáp điện hạ thế 0.6/1kV (3 lõi pha, 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC):
- CVV-3x16+1x10(3x7/1.7+1x7/1.35) |
CVV-3x16/Cadivi_Hoặc tương đương
|
100 |
m |
- CVV-3x16+1x10(3x7/1.7+1x7/1.35) |
null
|
250.016 |
|
7 |
Cọc tiếp địa:
+ Vật liệu: Thép mạ đồng;
+ Chiều dài cọc: 2,4m; IEC62561 |
Asian
|
4 |
cái |
+ Vật liệu: Thép mạ đồng;
+ Chiều dài cọc: 2,4m; IEC62561 |
null
|
344.850 |
|
8 |
Cáp đồng trần tiếp địa:
+ Tiết diện: 50mm2
+ 50-C50 |
C50/Cadivi/_Hoặc tương đương
|
120 |
m |
+ Tiết diện: 50mm2
+ 50-C50 |
null
|
137.940 |
|
9 |
Kẹp C50 cho hệ thống chống sét:
Vật liệu đồng; IEC 62561
Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 với nhau |
|
100 |
bộ |
Vật liệu đồng; IEC 62561
Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 với nhau |
null
|
43.106 |
|
10 |
Kẹp U cho hệ thống chống sét:
Vật liệu đồng; IEC 62561/TCVN 9385 : 2012 /BS EN 15079 : 2015 /QTTN / KT3 041 : 2005
Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 và cọc tiếp địa D20mm |
|
20 |
bộ |
Vật liệu đồng; IEC 62561/TCVN 9385 : 2012 /BS EN 15079 : 2015 /QTTN / KT3 041 : 2005
Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 và cọc tiếp địa D20mm |
null
|
86.213 |