Cung cấp, lắp đặt máy phát điện đập tràn

        Đang xem
Số TBMT
Đã xem
114
Số KHLCNT
Gói thầu
Cung cấp, lắp đặt máy phát điện đập tràn
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
429.858.000 VND
Giá dự toán
429.858.000 VND
Hoàn thành
14:03 02/11/2020
Đính kèm thông báo kết quả LCNT
Thời gian thực hiện hợp đồng
60 ngày
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Lý do chọn nhà thầu

Xếp thứ nhất trong báo cáo đánh giá hồ sơ báo giá, đáp ứng được các yêu cầu đề ra trong hồ sơ E-HSMT, có giá báo giá thấp nhất và giá báo giá nhỏ hơn giá gói thầu được duyệt.

Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Số ĐKKD Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng
1 0311529004 0311529004

CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐIỆN BÁCH KHOA

343.091.221 VND 343.091.221 VND 60 ngày 60 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Máy phát điện Diesel 3 pha, 4 dây: • Hệ thống khởi động: Đề điện • Dung tích bình nước: 10 lít • Công suất dự phòng: 40 KVA • Công suất liên tục: 36KVA • Hệ số công suất (Cosφ): 0.8 • Kiểu kết nối: 03 pha / 04 dây • Số pha: 3 pha • Tần số: 50 HZ • Điện áp xoay chiều: 220/380 VAC • Công suất động cơ: 43 HP • Dung tích dầu bôi trơn: 9.7 lít • Dung tích nhiên liệu: 100 lít • Dung tích xi lanh: 3318 CC • Hãng sản xuất động cơ: KUBOTA • Model động cơ: KUBOTA - V3300T • Số xilanh: 4 xilanh, làm mát bằng nước kết hợp quạt gió • Tiêu hao nhiên liệu: 100% tải tiêu 9 L/H • Tốc độ quay: 1500 Vòng/phút • Độ ồn tiêu chuẩn: 65db • Kích thước: (LxWxH): 2,100.00 mm x 900.00 mm x 1,050.00 mm • Bộ điều khiển có các chức năng: cảnh báo, bảo vệ quá tải, ngắt mạch, áp suất nhớt quá thấp/ cao, quá tải/ thấp tải, nhiệt độ nước cao/ thấp. • Máy có chức năng kiểm tra áp lực nhớt trước khi khởi động. • Đầu phát: Sincro có xuất xứ từ Ý, độ ổn định điện áp, tần số cao. • Độ dao động điện áp: ±1.5%.
Nhãn hiệu SBMPOWER, Model: IZG40 động cơ điện ISUZU
1
bộ
• Hệ thống khởi động: Đề điện • Dung tích bình nước: 10 lít • Công suất dự phòng: 40 KVA • Công suất liên tục: 36KVA • Hệ số công suất (Cosφ): 0.8 • Kiểu kết nối: 03 pha / 04 dây • Số pha: 3 pha • Tần số: 50 HZ • Điện áp xoay chiều: 220/380 VAC • Công suất động cơ: 43 HP • Dung tích dầu bôi trơn: 9.7 lít • Dung tích nhiên liệu: 100 lít • Dung tích xi lanh: 3318 CC • Hãng sản xuất động cơ: KUBOTA • Model động cơ: KUBOTA - V3300T • Số xilanh: 4 xilanh, làm mát bằng nước kết hợp quạt gió • Tiêu hao nhiên liệu: 100% tải tiêu 9 L/H • Tốc độ quay: 1500 Vòng/phút • Độ ồn tiêu chuẩn: 65db • Kích thước: (LxWxH): 2,100.00 mm x 900.00 mm x 1,050.00 mm • Bộ điều khiển có các chức năng: cảnh báo, bảo vệ quá tải, ngắt mạch, áp suất nhớt quá thấp/ cao, quá tải/ thấp tải, nhiệt độ nước cao/ thấp. • Máy có chức năng kiểm tra áp lực nhớt trước khi khởi động. • Đầu phát: Sincro có xuất xứ từ Ý, độ ổn định điện áp, tần số cao. • Độ dao động điện áp: ±1.5%.
null
271.741.800
2
Ắc quy đề máy phát: + 12V, 150Ah; + Vỏ nhựa màu trắng trong dễ thấy mực nước
GS_Hoặc tương đương
1
bộ
+ 12V, 150Ah; + Vỏ nhựa màu trắng trong dễ thấy mực nước
null
10.345.500
3
Bộ sạc ắc quy điện tử 3 chế độ: + Sạc được nhiều bình có dung lượng từ 5Ah đến 150Ah loại 12 VDC; + Điện áp vào: 150-250 VAC, 50 Hz; + Điện áp ra: 12-15VDC, điều chỉnh được; + Chế độ sạc: Sạch nhanh, sạc chậm; + Có công tắc chọn dung lượng ắc quy thích hợp: từ 5Ah đến 150Ah
1
bộ
+ Sạc được nhiều bình có dung lượng từ 5Ah đến 150Ah loại 12 VDC; + Điện áp vào: 150-250 VAC, 50 Hz; + Điện áp ra: 12-15VDC, điều chỉnh được; + Chế độ sạc: Sạch nhanh, sạc chậm; + Có công tắc chọn dung lượng ắc quy thích hợp: từ 5Ah đến 150Ah
null
3.965.770
4
CB 3 pha 50A: + Bảo vệ qúa tải, ngắn mạch; + Điện áp làm việc: 400 VAC; + Tần số: 50Hz.
ABN 53C/LS_Hoặc tương đương
2
bộ
+ Bảo vệ qúa tải, ngắn mạch; + Điện áp làm việc: 400 VAC; + Tần số: 50Hz
null
1.707.008
5
Contactor 3 pha, 75A: + Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC; + Điện áp cuộn hút: 220-240 VAC; + Điện áp làm việc: 400 VAC;
MC-75A/LS_Hoặc tương đương
1
bộ
+ Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC; + Điện áp cuộn hút: 220-240 VAC; + Điện áp làm việc: 400 VAC;
null
4.655.475
6
Cáp điện hạ thế 0.6/1kV (3 lõi pha, 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC): - CVV-3x16+1x10(3x7/1.7+1x7/1.35)
CVV-3x16/Cadivi_Hoặc tương đương
100
m
- CVV-3x16+1x10(3x7/1.7+1x7/1.35)
null
250.016
7
Cọc tiếp địa: + Vật liệu: Thép mạ đồng; + Chiều dài cọc: 2,4m; IEC62561
Asian
4
cái
+ Vật liệu: Thép mạ đồng; + Chiều dài cọc: 2,4m; IEC62561
null
344.850
8
Cáp đồng trần tiếp địa: + Tiết diện: 50mm2 + 50-C50
C50/Cadivi/_Hoặc tương đương
120
m
+ Tiết diện: 50mm2 + 50-C50
null
137.940
9
Kẹp C50 cho hệ thống chống sét: Vật liệu đồng; IEC 62561 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 với nhau
100
bộ
Vật liệu đồng; IEC 62561 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 với nhau
null
43.106
10
Kẹp U cho hệ thống chống sét: Vật liệu đồng; IEC 62561/TCVN 9385 : 2012 /BS EN 15079 : 2015 /QTTN / KT3 041 : 2005 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 và cọc tiếp địa D20mm
20
bộ
Vật liệu đồng; IEC 62561/TCVN 9385 : 2012 /BS EN 15079 : 2015 /QTTN / KT3 041 : 2005 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 và cọc tiếp địa D20mm
null
86.213
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây