Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20201018501-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20201018501-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi Công ty cổ phần VRG Bảo Lộc,
Sau khi đã tìm hiểu rõ các yêu cầu báo giá, chúng tôi đề nghị được làm rõ nội dung về việc yêu cầu bắt buộc nhà thầu phải đề xuất phương án tổ máy phát điện sử dụng động cơ nhãn hiệu Kubota và đầu phát điện nhãn hiệu Sincro, vì các lý do sau: 1) Theo Thông tư số 11/2015/TT-BKHĐT có quy định rõ rằng HSMT chỉ được phép nêu nhãn hiệu của một sản phẩm cụ thể và ghi kèm theo cụm từ “tương đương” trong trường hợp không thể mô tả được thông số kỹ thuật. Tuy nhiên, trong HSMT này đã có sự mô tả chính xác và chi tiết về thông số kỹ thuật nên việc yêu cầu thêm về nhãn hiệu và ghi kèm cụm từ “tương đương” là chưa phù hợp. 2) Cũng theo hướng dẫn tại Mẫu số 05 ban hành kèm theo Thông tư số 11/2015/TT-BKHĐT quy định chi tiết việc lập hồ sơ yêu cầu đối với chỉ định thầu, chào hàng cạnh tranh, trong yêu cầu về kỹ thuật không được đưa ra các điều kiện nhằm hạn chế sự tham gia của nhà thầu hoặc nhằm tạo lợi thế cho một hoặc một số nhà thầu gây ra sự canh tranh không bình đẳng. 3) Tại Việt Nam, cấu hình tổ máy phát điện gồm động cơ Kubota và đầu phát Sincro bị độc quyền bởi một nhà sản xuất và phân phối duy nhất. Các nhà thầu khác không thể sử dụng cấu hình này để tham gia. 4) Để đáp ứng được yêu cầu các thông số kỹ thuật của tổ máy phát điện như mô tả trong E-HSMT thì có rất nhiều phương án lựa chọn thương hiệu động cơ, đầu phát tương đương và Chủ đầu tư có cơ hội lựa chọn sản phẩm chất lượng tốt và có giá cạnh tranh. Trân trọng kính chào! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Công ty cổ phần VRG-Bảo Lộc xin chân thành cám ơn quý công ty đã quan tâm tới gói thầu : Cung cấp, lắp đặt máy phát điện đập tràn. Về vấn đề quý công ty quan tâm công ty cổ phần VRG-Bảo Lộc xin làm rõ như sau:
1. Về mã hiệu máy móc nêu trong E-HSMT là không bắt buộc, hồ sơ đã có nêu là tương đương; 2.Hồ sơ mời thầu chỉ yêu cầu đáp ứng được thông số kỹ thuật như đã nêu. Nhà thầu có thể chào bất cứ hãng nào. Trân trọng./. |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 09:57 13/10/2020 |
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Máy phát điện Diesel 3 pha, 4 dây: • Hệ thống khởi động: Đề điện • Dung tích bình nước: 10 lít • Công suất dự phòng: 40 KVA • Công suất liên tục: 36KVA • Hệ số công suất (Cosφ): 0.8 • Kiểu kết nối: 03 pha / 04 dây • Số pha: 3 pha • Tần số: 50 HZ • Điện áp xoay chiều: 220/380 VAC • Công suất động cơ: 43 HP • Dung tích dầu bôi trơn: 9.7 lít • Dung tích nhiên liệu: 100 lít • Dung tích xi lanh: 3318 CC • Hãng sản xuất động cơ: KUBOTA • Model động cơ: KUBOTA - V3300T • Số xilanh: 4 xilanh, làm mát bằng nước kết hợp quạt gió • Tiêu hao nhiên liệu: 100% tải tiêu 9 L/H • Tốc độ quay: 1500 Vòng/phút • Độ ồn tiêu chuẩn: 65db • Kích thước: (LxWxH): 2,100.00 mm x 900.00 mm x 1,050.00 mm • Bộ điều khiển có các chức năng: cảnh báo, bảo vệ quá tải, ngắt mạch, áp suất nhớt quá thấp/ cao, quá tải/ thấp tải, nhiệt độ nước cao/ thấp. • Máy có chức năng kiểm tra áp lực nhớt trước khi khởi động. • Đầu phát: Sincro có xuất xứ từ Ý, độ ổn định điện áp, tần số cao. • Độ dao động điện áp: ±1.5%. | Kubota EXT45KLE -Hoặc tương đương | 1 | bộ | • Hệ thống khởi động: Đề điện • Dung tích bình nước: 10 lít • Công suất dự phòng: 40 KVA • Công suất liên tục: 36KVA • Hệ số công suất (Cosφ): 0.8 • Kiểu kết nối: 03 pha / 04 dây • Số pha: 3 pha • Tần số: 50 HZ • Điện áp xoay chiều: 220/380 VAC • Công suất động cơ: 43 HP • Dung tích dầu bôi trơn: 9.7 lít • Dung tích nhiên liệu: 100 lít • Dung tích xi lanh: 3318 CC • Hãng sản xuất động cơ: KUBOTA • Model động cơ: KUBOTA - V3300T • Số xilanh: 4 xilanh, làm mát bằng nước kết hợp quạt gió • Tiêu hao nhiên liệu: 100% tải tiêu 9 L/H • Tốc độ quay: 1500 Vòng/phút • Độ ồn tiêu chuẩn: 65db • Kích thước: (LxWxH): 2,100.00 mm x 900.00 mm x 1,050.00 mm • Bộ điều khiển có các chức năng: cảnh báo, bảo vệ quá tải, ngắt mạch, áp suất nhớt quá thấp/ cao, quá tải/ thấp tải, nhiệt độ nước cao/ thấp. • Máy có chức năng kiểm tra áp lực nhớt trước khi khởi động. • Đầu phát: Sincro có xuất xứ từ Ý, độ ổn định điện áp, tần số cao. • Độ dao động điện áp: ±1.5%. |
| 2 | Ắc quy đề máy phát: + 12V, 150Ah; + Vỏ nhựa màu trắng trong dễ thấy mực nước | GS_Hoặc tương đương | 1 | bộ | + 12V, 150Ah; + Vỏ nhựa màu trắng trong dễ thấy mực nước |
| 3 | Bộ sạc ắc quy điện tử 3 chế độ: + Sạc được nhiều bình có dung lượng từ 5Ah đến 150Ah loại 12 VDC; + Điện áp vào: 150-250 VAC, 50 Hz; + Điện áp ra: 12-15VDC, điều chỉnh được; + Chế độ sạc: Sạch nhanh, sạc chậm; + Có công tắc chọn dung lượng ắc quy thích hợp: từ 5Ah đến 150Ah | 1 | bộ | + Sạc được nhiều bình có dung lượng từ 5Ah đến 150Ah loại 12 VDC; + Điện áp vào: 150-250 VAC, 50 Hz; + Điện áp ra: 12-15VDC, điều chỉnh được; + Chế độ sạc: Sạch nhanh, sạc chậm; + Có công tắc chọn dung lượng ắc quy thích hợp: từ 5Ah đến 150Ah | |
| 4 | CB 3 pha 50A: + Bảo vệ qúa tải, ngắn mạch; + Điện áp làm việc: 400 VAC; + Tần số: 50Hz. | ABN 53C/LS_Hoặc tương đương | 2 | bộ | + Bảo vệ qúa tải, ngắn mạch; + Điện áp làm việc: 400 VAC; + Tần số: 50Hz |
| 5 | Contactor 3 pha, 75A: + Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC; + Điện áp cuộn hút: 220-240 VAC; + Điện áp làm việc: 400 VAC; | MC-75A/LS_Hoặc tương đương | 1 | bộ | + Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC; + Điện áp cuộn hút: 220-240 VAC; + Điện áp làm việc: 400 VAC; |
| 6 | Cáp điện hạ thế 0.6/1kV (3 lõi pha, 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC): - CVV-3x16+1x10(3x7/1.7+1x7/1.35) | CVV-3x16/Cadivi_Hoặc tương đương | 100 | m | - CVV-3x16+1x10(3x7/1.7+1x7/1.35) |
| 7 | Cọc tiếp địa: + Vật liệu: Thép mạ đồng; + Chiều dài cọc: 2,4m; IEC62561 | Asian | 4 | cái | + Vật liệu: Thép mạ đồng; + Chiều dài cọc: 2,4m; IEC62561 |
| 8 | Cáp đồng trần tiếp địa: + Tiết diện: 50mm2 + 50-C50 | C50/Cadivi/_Hoặc tương đương | 120 | m | + Tiết diện: 50mm2 + 50-C50 |
| 9 | Kẹp C50 cho hệ thống chống sét: Vật liệu đồng; IEC 62561 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 với nhau | 100 | bộ | Vật liệu đồng; IEC 62561 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 với nhau | |
| 10 | Kẹp U cho hệ thống chống sét: Vật liệu đồng; IEC 62561/TCVN 9385 : 2012 /BS EN 15079 : 2015 /QTTN / KT3 041 : 2005 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 và cọc tiếp địa D20mm | 20 | bộ | Vật liệu đồng; IEC 62561/TCVN 9385 : 2012 /BS EN 15079 : 2015 /QTTN / KT3 041 : 2005 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 và cọc tiếp địa D20mm |
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Máy phát điện Diesel 3 pha, 4 dây: • Hệ thống khởi động: Đề điện • Dung tích bình nước: 10 lít • Công suất dự phòng: 40 KVA • Công suất liên tục: 36KVA • Hệ số công suất (Cosφ): 0.8 • Kiểu kết nối: 03 pha / 04 dây • Số pha: 3 pha • Tần số: 50 HZ • Điện áp xoay chiều: 220/380 VAC • Công suất động cơ: 43 HP • Dung tích dầu bôi trơn: 9.7 lít • Dung tích nhiên liệu: 100 lít • Dung tích xi lanh: 3318 CC • Hãng sản xuất động cơ: KUBOTA • Model động cơ: KUBOTA - V3300T • Số xilanh: 4 xilanh, làm mát bằng nước kết hợp quạt gió • Tiêu hao nhiên liệu: 100% tải tiêu 9 L/H • Tốc độ quay: 1500 Vòng/phút • Độ ồn tiêu chuẩn: 65db • Kích thước: (LxWxH): 2,100.00 mm x 900.00 mm x 1,050.00 mm • Bộ điều khiển có các chức năng: cảnh báo, bảo vệ quá tải, ngắt mạch, áp suất nhớt quá thấp/ cao, quá tải/ thấp tải, nhiệt độ nước cao/ thấp. • Máy có chức năng kiểm tra áp lực nhớt trước khi khởi động. • Đầu phát: Sincro có xuất xứ từ Ý, độ ổn định điện áp, tần số cao. • Độ dao động điện áp: ±1.5%. | Kubota EXT45KLE -Hoặc tương đương | 1 | bộ | • Hệ thống khởi động: Đề điện • Dung tích bình nước: 10 lít • Công suất dự phòng: 40 KVA • Công suất liên tục: 36KVA • Hệ số công suất (Cosφ): 0.8 • Kiểu kết nối: 03 pha / 04 dây • Số pha: 3 pha • Tần số: 50 HZ • Điện áp xoay chiều: 220/380 VAC • Công suất động cơ: 43 HP • Dung tích dầu bôi trơn: 9.7 lít • Dung tích nhiên liệu: 100 lít • Dung tích xi lanh: 3318 CC • Hãng sản xuất động cơ: KUBOTA • Model động cơ: KUBOTA - V3300T • Số xilanh: 4 xilanh, làm mát bằng nước kết hợp quạt gió • Tiêu hao nhiên liệu: 100% tải tiêu 9 L/H • Tốc độ quay: 1500 Vòng/phút • Độ ồn tiêu chuẩn: 65db • Kích thước: (LxWxH): 2,100.00 mm x 900.00 mm x 1,050.00 mm • Bộ điều khiển có các chức năng: cảnh báo, bảo vệ quá tải, ngắt mạch, áp suất nhớt quá thấp/ cao, quá tải/ thấp tải, nhiệt độ nước cao/ thấp. • Máy có chức năng kiểm tra áp lực nhớt trước khi khởi động. • Đầu phát: Sincro có xuất xứ từ Ý, độ ổn định điện áp, tần số cao. • Độ dao động điện áp: ±1.5%. |
| 2 | Ắc quy đề máy phát: + 12V, 150Ah; + Vỏ nhựa màu trắng trong dễ thấy mực nước | GS_Hoặc tương đương | 1 | bộ | + 12V, 150Ah; + Vỏ nhựa màu trắng trong dễ thấy mực nước |
| 3 | Bộ sạc ắc quy điện tử 3 chế độ: + Sạc được nhiều bình có dung lượng từ 5Ah đến 150Ah loại 12 VDC; + Điện áp vào: 150-250 VAC, 50 Hz; + Điện áp ra: 12-15VDC, điều chỉnh được; + Chế độ sạc: Sạch nhanh, sạc chậm; + Có công tắc chọn dung lượng ắc quy thích hợp: từ 5Ah đến 150Ah | 1 | bộ | + Sạc được nhiều bình có dung lượng từ 5Ah đến 150Ah loại 12 VDC; + Điện áp vào: 150-250 VAC, 50 Hz; + Điện áp ra: 12-15VDC, điều chỉnh được; + Chế độ sạc: Sạch nhanh, sạc chậm; + Có công tắc chọn dung lượng ắc quy thích hợp: từ 5Ah đến 150Ah | |
| 4 | CB 3 pha 50A: + Bảo vệ qúa tải, ngắn mạch; + Điện áp làm việc: 400 VAC; + Tần số: 50Hz. | ABN 53C/LS_Hoặc tương đương | 2 | bộ | + Bảo vệ qúa tải, ngắn mạch; + Điện áp làm việc: 400 VAC; + Tần số: 50Hz |
| 5 | Contactor 3 pha, 75A: + Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC; + Điện áp cuộn hút: 220-240 VAC; + Điện áp làm việc: 400 VAC; | MC-75A/LS_Hoặc tương đương | 1 | bộ | + Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC; + Điện áp cuộn hút: 220-240 VAC; + Điện áp làm việc: 400 VAC; |
| 6 | Cáp điện hạ thế 0.6/1kV (3 lõi pha, 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC): - CVV-3x16+1x10(3x7/1.7+1x7/1.35) | CVV-3x16/Cadivi_Hoặc tương đương | 100 | m | - CVV-3x16+1x10(3x7/1.7+1x7/1.35) |
| 7 | Cọc tiếp địa: + Vật liệu: Thép mạ đồng; + Chiều dài cọc: 2,4m; IEC62561 | Asian | 4 | cái | + Vật liệu: Thép mạ đồng; + Chiều dài cọc: 2,4m; IEC62561 |
| 8 | Cáp đồng trần tiếp địa: + Tiết diện: 50mm2 + 50-C50 | C50/Cadivi/_Hoặc tương đương | 120 | m | + Tiết diện: 50mm2 + 50-C50 |
| 9 | Kẹp C50 cho hệ thống chống sét: Vật liệu đồng; IEC 62561 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 với nhau | 100 | bộ | Vật liệu đồng; IEC 62561 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 với nhau | |
| 10 | Kẹp U cho hệ thống chống sét: Vật liệu đồng; IEC 62561/TCVN 9385 : 2012 /BS EN 15079 : 2015 /QTTN / KT3 041 : 2005 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 và cọc tiếp địa D20mm | 20 | bộ | Vật liệu đồng; IEC 62561/TCVN 9385 : 2012 /BS EN 15079 : 2015 /QTTN / KT3 041 : 2005 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 và cọc tiếp địa D20mm |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện Diesel 3 pha, 4 dây: • Hệ thống khởi động: Đề điện • Dung tích bình nước: 10 lít • Công suất dự phòng: 40 KVA • Công suất liên tục: 36KVA • Hệ số công suất (Cosφ): 0.8 • Kiểu kết nối: 03 pha / 04 dây • Số pha: 3 pha • Tần số: 50 HZ • Điện áp xoay chiều: 220/380 VAC • Công suất động cơ: 43 HP • Dung tích dầu bôi trơn: 9.7 lít • Dung tích nhiên liệu: 100 lít • Dung tích xi lanh: 3318 CC • Hãng sản xuất động cơ: KUBOTA • Model động cơ: KUBOTA - V3300T • Số xilanh: 4 xilanh, làm mát bằng nước kết hợp quạt gió • Tiêu hao nhiên liệu: 100% tải tiêu 9 L/H • Tốc độ quay: 1500 Vòng/phút • Độ ồn tiêu chuẩn: 65db • Kích thước: (LxWxH): 2,100.00 mm x 900.00 mm x 1,050.00 mm • Bộ điều khiển có các chức năng: cảnh báo, bảo vệ quá tải, ngắt mạch, áp suất nhớt quá thấp/ cao, quá tải/ thấp tải, nhiệt độ nước cao/ thấp. • Máy có chức năng kiểm tra áp lực nhớt trước khi khởi động. • Đầu phát: Sincro có xuất xứ từ Ý, độ ổn định điện áp, tần số cao. • Độ dao động điện áp: ±1.5%. |
Kubota EXT45KLE -Hoặc tương đương
|
1 | bộ | • Hệ thống khởi động: Đề điện • Dung tích bình nước: 10 lít • Công suất dự phòng: 40 KVA • Công suất liên tục: 36KVA • Hệ số công suất (Cosφ): 0.8 • Kiểu kết nối: 03 pha / 04 dây • Số pha: 3 pha • Tần số: 50 HZ • Điện áp xoay chiều: 220/380 VAC • Công suất động cơ: 43 HP • Dung tích dầu bôi trơn: 9.7 lít • Dung tích nhiên liệu: 100 lít • Dung tích xi lanh: 3318 CC • Hãng sản xuất động cơ: KUBOTA • Model động cơ: KUBOTA - V3300T • Số xilanh: 4 xilanh, làm mát bằng nước kết hợp quạt gió • Tiêu hao nhiên liệu: 100% tải tiêu 9 L/H • Tốc độ quay: 1500 Vòng/phút • Độ ồn tiêu chuẩn: 65db • Kích thước: (LxWxH): 2,100.00 mm x 900.00 mm x 1,050.00 mm • Bộ điều khiển có các chức năng: cảnh báo, bảo vệ quá tải, ngắt mạch, áp suất nhớt quá thấp/ cao, quá tải/ thấp tải, nhiệt độ nước cao/ thấp. • Máy có chức năng kiểm tra áp lực nhớt trước khi khởi động. • Đầu phát: Sincro có xuất xứ từ Ý, độ ổn định điện áp, tần số cao. • Độ dao động điện áp: ±1.5%. | |
| 2 | Ắc quy đề máy phát: + 12V, 150Ah; + Vỏ nhựa màu trắng trong dễ thấy mực nước |
GS_Hoặc tương đương
|
1 | bộ | + 12V, 150Ah; + Vỏ nhựa màu trắng trong dễ thấy mực nước | |
| 3 | Bộ sạc ắc quy điện tử 3 chế độ: + Sạc được nhiều bình có dung lượng từ 5Ah đến 150Ah loại 12 VDC; + Điện áp vào: 150-250 VAC, 50 Hz; + Điện áp ra: 12-15VDC, điều chỉnh được; + Chế độ sạc: Sạch nhanh, sạc chậm; + Có công tắc chọn dung lượng ắc quy thích hợp: từ 5Ah đến 150Ah | 1 | bộ | + Sạc được nhiều bình có dung lượng từ 5Ah đến 150Ah loại 12 VDC; + Điện áp vào: 150-250 VAC, 50 Hz; + Điện áp ra: 12-15VDC, điều chỉnh được; + Chế độ sạc: Sạch nhanh, sạc chậm; + Có công tắc chọn dung lượng ắc quy thích hợp: từ 5Ah đến 150Ah | ||
| 4 | CB 3 pha 50A: + Bảo vệ qúa tải, ngắn mạch; + Điện áp làm việc: 400 VAC; + Tần số: 50Hz. |
ABN 53C/LS_Hoặc tương đương
|
2 | bộ | + Bảo vệ qúa tải, ngắn mạch; + Điện áp làm việc: 400 VAC; + Tần số: 50Hz | |
| 5 | Contactor 3 pha, 75A: + Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC; + Điện áp cuộn hút: 220-240 VAC; + Điện áp làm việc: 400 VAC; |
MC-75A/LS_Hoặc tương đương
|
1 | bộ | + Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC; + Điện áp cuộn hút: 220-240 VAC; + Điện áp làm việc: 400 VAC; | |
| 6 | Cáp điện hạ thế 0.6/1kV (3 lõi pha, 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC): - CVV-3x16+1x10(3x7/1.7+1x7/1.35) |
CVV-3x16/Cadivi_Hoặc tương đương
|
100 | m | - CVV-3x16+1x10(3x7/1.7+1x7/1.35) | |
| 7 | Cọc tiếp địa: + Vật liệu: Thép mạ đồng; + Chiều dài cọc: 2,4m; IEC62561 |
Asian
|
4 | cái | + Vật liệu: Thép mạ đồng; + Chiều dài cọc: 2,4m; IEC62561 | |
| 8 | Cáp đồng trần tiếp địa: + Tiết diện: 50mm2 + 50-C50 |
C50/Cadivi/_Hoặc tương đương
|
120 | m | + Tiết diện: 50mm2 + 50-C50 | |
| 9 | Kẹp C50 cho hệ thống chống sét: Vật liệu đồng; IEC 62561 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 với nhau | 100 | bộ | Vật liệu đồng; IEC 62561 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 với nhau | ||
| 10 | Kẹp U cho hệ thống chống sét: Vật liệu đồng; IEC 62561/TCVN 9385 : 2012 /BS EN 15079 : 2015 /QTTN / KT3 041 : 2005 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 và cọc tiếp địa D20mm | 20 | bộ | Vật liệu đồng; IEC 62561/TCVN 9385 : 2012 /BS EN 15079 : 2015 /QTTN / KT3 041 : 2005 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 và cọc tiếp địa D20mm |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
5 bài toán doanh nghiệp có thể giải quyết với DauThau.info
DauThau.info thông báo lịch làm việc lễ Quốc khánh 02/09/2026
Phần mềm theo dõi thị trường mua sắm công hiệu quả cần có những gì?
"Người sáng suốt nên có tiền bạc trong đầu, nhưng không phải ở trong tim. "
Jonathan Swift
Sự kiện ngoài nước: Rathơphớt (Ernest Rutherford) sinh ngày 30-8-1871, là tác giả của nhiều phát minh mới quan trọng, nhà bác học Anh, đã đề xướng những quan niệm mới cơ bản trong vật lý học. Nǎm 1919 ông đã đưa lý thuyết về phản ứng hạt nhân đầu tiên được thực hiện trong lịch sử khoa học. Lý thuyết này mở ra khả nǎng biến nguyên tố này thành nhiều nguyên tố khác, từ chì, đồng, sắt có thể qua bắn phá trở thành vàng. Với ý nghĩa ấy, ông đã viết tác phẩm "Giả kim thuật mới". Những tác phẩm nổi tiếng khác là: "Hiện tượng phóng xạ", "Lịch sử các tia anpha trong các biến đổi hạt nhân", "Bức xạ phát ra từ các chất phóng xạ". Ông được nhận giải thưởng Nôben về hoá học nǎm 1908 và được coi là một trong những nhà bác học lớn nhất của nhân loại. Ông mất ngày 19-10-1937.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN VRG - BẢO LỘC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY CỔ PHẦN VRG - BẢO LỘC đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.