Thông báo mời thầu

Cung cấp, lắp đặt máy phát điện đập tràn

Tìm thấy: 08:19 08/10/2020
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp, lắp đặt máy phát điện đập tràn
Gói thầu
Cung cấp, lắp đặt máy phát điện đập tràn
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp, lắp đặt máy phát điện đập tràn
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn đầu tư xây dựng cơ bản
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 16/10/2020
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:15 08/10/2020
đến
14:00 16/10/2020
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 16/10/2020
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Kính gửi Quý Chủ đầu tư,
Sau khi nghiên cứu nội dung E-HSMT, nhà thầu đề nghị được làm rõ một số nội dung về thông số kỹ thuật như sau:
1) Về thông số động cơ: E-HSMT yêu cầu động cơ hiệu Kubota, model V3300T, công suất 43Hp ở tốc độ quay 3000 vòng/phút. Tuy nhiên, trong thực tế, động cơ Kubota V3300T hoạt động tại vòng tua 1500 vòng/phút. Do vậy, chúng tôi kính đề nghị Chủ đầu tư làm rõ yêu cầu này?
2) Về thương hiệu động cơ, đầu phát điện: E-HSMT yêu cầu bắt buộc phải đề xuất đúng động cơ thương hiệu Kubota và đầu phát điện thương hiệu Sincro. Tuy nhiên, trong thực tế để đáp ứng yêu cầu chi tiết kỹ thuật của tổ máy phát điện như mô tả trong E-HSMT thì có rất nhiều hãng động cơ và đầu phát điện khác có thể đáp ứng được và với giá cả cạnh tranh hơn khá nhiều. Vậy chúng tôi kính đề nghị Quý Chủ đầu tư làm rõ và xác nhận về yêu cầu bắt buộc nhà thầu phải đề xuất thương hiệu động cơ Kubota và đầu phát điện Sincro này?
Trân trọng cảm ơn!
File đính kèm nội dung cần làm rõ
Nội dung trả lời Công ty cổ phần VRG-Bảo Lộc xin chân thành cám ơn quý công ty đã quan tâm tới gói thầu Cung cấp, lắp đặt máy phát điện đập tràn. Về những vấn đề quý công ty quan tâm bên công ty chúng tôi gửi làm rõ như sau:
1. Công suất 43Hp ở tốc độ quay 3000 vòng/phút được sửa đổi thành công suất 43Hp ở tốc độ quay 1500 vòng/phút.
2. E-HSMT không bắt buộc chào hàng đúng như thương hiệu đã nêu, nhà thầu có thể chào hàng các hãng nào tương đương (Tương đương: có nghĩa là có thông số kỹ thuật và tính năng sử dụng đáp ứng ít nhất như trong E-HSMT).
3. Chi tiết xem số TBMT: 2020101850-01;
Trân trọng./.
3
File đính kèm nội dung trả lời
Ngày trả lời 10:05 13/10/2020

Chi tiết hồ sơ mời thầu

PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

Tiến độ thực hiện gói thầu 60 Ngày

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa
1 Máy phát điện Diesel 3 pha, 4 dây: • Hệ thống khởi động: Đề điện • Dung tích bình nước: 10 lít • Công suất dự phòng: 40 KVA • Công suất liên tục: 36KVA • Hệ số công suất (Cosφ): 0.8 • Kiểu kết nối: 03 pha / 04 dây • Số pha: 3 pha • Tần số: 50 HZ • Điện áp xoay chiều: 220/380 VAC • Công suất động cơ: 43 HP • Dung tích dầu bôi trơn: 9.7 lít • Dung tích nhiên liệu: 100 lít • Dung tích xi lanh: 3318 CC • Hãng sản xuất động cơ: KUBOTA • Model động cơ: KUBOTA - V3300T • Số xilanh: 4 xilanh, làm mát bằng nước kết hợp quạt gió • Tiêu hao nhiên liệu: 100% tải tiêu 9 L/H • Tốc độ quay: 3000 Vòng/phút • Độ ồn tiêu chuẩn: 65db • Kích thước: (LxWxH): 2,100.00 mm x 900.00 mm x 1,050.00 mm • Bộ điều khiển có các chức năng: cảnh báo, bảo vệ quá tải, ngắt mạch, áp suất nhớt quá thấp/ cao, quá tải/ thấp tải, nhiệt độ nước cao/ thấp. • Máy có chức năng kiểm tra áp lực nhớt trước khi khởi động. • Đầu phát: Sincro có xuất xứ từ Ý, độ ổn định điện áp, tần số cao. • Độ dao động điện áp: ±1.5%. Kubota EXT45KLE -Hoặc tương đương 1 bộ • Hệ thống khởi động: Đề điện • Dung tích bình nước: 10 lít • Công suất dự phòng: 40 KVA • Công suất liên tục: 36KVA • Hệ số công suất (Cosφ): 0.8 • Kiểu kết nối: 03 pha / 04 dây • Số pha: 3 pha • Tần số: 50 HZ • Điện áp xoay chiều: 220/380 VAC • Công suất động cơ: 43 HP • Dung tích dầu bôi trơn: 9.7 lít • Dung tích nhiên liệu: 100 lít • Dung tích xi lanh: 3318 CC • Hãng sản xuất động cơ: KUBOTA • Model động cơ: KUBOTA - V3300T • Số xilanh: 4 xilanh, làm mát bằng nước kết hợp quạt gió • Tiêu hao nhiên liệu: 100% tải tiêu 9 L/H • Tốc độ quay: 3000 Vòng/phút • Độ ồn tiêu chuẩn: 65db • Kích thước: (LxWxH): 2,100.00 mm x 900.00 mm x 1,050.00 mm • Bộ điều khiển có các chức năng: cảnh báo, bảo vệ quá tải, ngắt mạch, áp suất nhớt quá thấp/ cao, quá tải/ thấp tải, nhiệt độ nước cao/ thấp. • Máy có chức năng kiểm tra áp lực nhớt trước khi khởi động. • Đầu phát: Sincro có xuất xứ từ Ý, độ ổn định điện áp, tần số cao. • Độ dao động điện áp: ±1.5%.
2 Ắc quy đề máy phát: + 12V, 150Ah; + Vỏ nhựa màu trắng trong dễ thấy mực nước GS_Hoặc tương đương 1 bộ + 12V, 150Ah; + Vỏ nhựa màu trắng trong dễ thấy mực nước
3 Bộ sạc ắc quy điện tử 3 chế độ: + Sạc được nhiều bình có dung lượng từ 5Ah đến 150Ah loại 12 VDC; + Điện áp vào: 150-250 VAC, 50 Hz; + Điện áp ra: 12-15VDC, điều chỉnh được; + Chế độ sạc: Sạch nhanh, sạc chậm; + Có công tắc chọn dung lượng ắc quy thích hợp: từ 5Ah đến 150Ah 1 bộ + Sạc được nhiều bình có dung lượng từ 5Ah đến 150Ah loại 12 VDC; + Điện áp vào: 150-250 VAC, 50 Hz; + Điện áp ra: 12-15VDC, điều chỉnh được; + Chế độ sạc: Sạch nhanh, sạc chậm; + Có công tắc chọn dung lượng ắc quy thích hợp: từ 5Ah đến 150Ah
4 CB 3 pha 50A: + Bảo vệ qúa tải, ngắn mạch; + Điện áp làm việc: 400 VAC; + Tần số: 50Hz. ABN 53C/LS_Hoặc tương đương 2 bộ + Bảo vệ qúa tải, ngắn mạch; + Điện áp làm việc: 400 VAC; + Tần số: 50Hz
5 Contactor 3 pha, 75A: + Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC; + Điện áp cuộn hút: 220-240 VAC; + Điện áp làm việc: 400 VAC; MC-75A/LS_Hoặc tương đương 1 bộ + Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC; + Điện áp cuộn hút: 220-240 VAC; + Điện áp làm việc: 400 VAC;
6 Cáp điện hạ thế 0.6/1kV (3 lõi pha, 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC): - CVV-3x16+1x10(3x7/1.7+1x7/1.35) CVV-3x16/Cadivi_Hoặc tương đương 100 m - CVV-3x16+1x10(3x7/1.7+1x7/1.35)
7 Cọc tiếp địa: + Vật liệu: Thép mạ đồng; + Chiều dài cọc: 2,4m; IEC62561 Asian 4 cái + Vật liệu: Thép mạ đồng; + Chiều dài cọc: 2,4m; IEC62561
8 Cáp đồng trần tiếp địa: + Tiết diện: 50mm2 + 50-C50 C50/Cadivi/_Hoặc tương đương 120 m + Tiết diện: 50mm2 + 50-C50
9 Kẹp C50 cho hệ thống chống sét: Vật liệu đồng; IEC 62561 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 với nhau 100 bộ Vật liệu đồng; IEC 62561 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 với nhau
10 Kẹp U cho hệ thống chống sét: Vật liệu đồng; IEC 62561/TCVN 9385 : 2012 /BS EN 15079 : 2015 /QTTN / KT3 041 : 2005 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 và cọc tiếp địa D20mm 20 bộ Vật liệu đồng; IEC 62561/TCVN 9385 : 2012 /BS EN 15079 : 2015 /QTTN / KT3 041 : 2005 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 và cọc tiếp địa D20mm

PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

Tiến độ thực hiện gói thầu 60 Ngày

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa
1 Máy phát điện Diesel 3 pha, 4 dây: • Hệ thống khởi động: Đề điện • Dung tích bình nước: 10 lít • Công suất dự phòng: 40 KVA • Công suất liên tục: 36KVA • Hệ số công suất (Cosφ): 0.8 • Kiểu kết nối: 03 pha / 04 dây • Số pha: 3 pha • Tần số: 50 HZ • Điện áp xoay chiều: 220/380 VAC • Công suất động cơ: 43 HP • Dung tích dầu bôi trơn: 9.7 lít • Dung tích nhiên liệu: 100 lít • Dung tích xi lanh: 3318 CC • Hãng sản xuất động cơ: KUBOTA • Model động cơ: KUBOTA - V3300T • Số xilanh: 4 xilanh, làm mát bằng nước kết hợp quạt gió • Tiêu hao nhiên liệu: 100% tải tiêu 9 L/H • Tốc độ quay: 3000 Vòng/phút • Độ ồn tiêu chuẩn: 65db • Kích thước: (LxWxH): 2,100.00 mm x 900.00 mm x 1,050.00 mm • Bộ điều khiển có các chức năng: cảnh báo, bảo vệ quá tải, ngắt mạch, áp suất nhớt quá thấp/ cao, quá tải/ thấp tải, nhiệt độ nước cao/ thấp. • Máy có chức năng kiểm tra áp lực nhớt trước khi khởi động. • Đầu phát: Sincro có xuất xứ từ Ý, độ ổn định điện áp, tần số cao. • Độ dao động điện áp: ±1.5%. Kubota EXT45KLE -Hoặc tương đương 1 bộ • Hệ thống khởi động: Đề điện • Dung tích bình nước: 10 lít • Công suất dự phòng: 40 KVA • Công suất liên tục: 36KVA • Hệ số công suất (Cosφ): 0.8 • Kiểu kết nối: 03 pha / 04 dây • Số pha: 3 pha • Tần số: 50 HZ • Điện áp xoay chiều: 220/380 VAC • Công suất động cơ: 43 HP • Dung tích dầu bôi trơn: 9.7 lít • Dung tích nhiên liệu: 100 lít • Dung tích xi lanh: 3318 CC • Hãng sản xuất động cơ: KUBOTA • Model động cơ: KUBOTA - V3300T • Số xilanh: 4 xilanh, làm mát bằng nước kết hợp quạt gió • Tiêu hao nhiên liệu: 100% tải tiêu 9 L/H • Tốc độ quay: 3000 Vòng/phút • Độ ồn tiêu chuẩn: 65db • Kích thước: (LxWxH): 2,100.00 mm x 900.00 mm x 1,050.00 mm • Bộ điều khiển có các chức năng: cảnh báo, bảo vệ quá tải, ngắt mạch, áp suất nhớt quá thấp/ cao, quá tải/ thấp tải, nhiệt độ nước cao/ thấp. • Máy có chức năng kiểm tra áp lực nhớt trước khi khởi động. • Đầu phát: Sincro có xuất xứ từ Ý, độ ổn định điện áp, tần số cao. • Độ dao động điện áp: ±1.5%.
2 Ắc quy đề máy phát: + 12V, 150Ah; + Vỏ nhựa màu trắng trong dễ thấy mực nước GS_Hoặc tương đương 1 bộ + 12V, 150Ah; + Vỏ nhựa màu trắng trong dễ thấy mực nước
3 Bộ sạc ắc quy điện tử 3 chế độ: + Sạc được nhiều bình có dung lượng từ 5Ah đến 150Ah loại 12 VDC; + Điện áp vào: 150-250 VAC, 50 Hz; + Điện áp ra: 12-15VDC, điều chỉnh được; + Chế độ sạc: Sạch nhanh, sạc chậm; + Có công tắc chọn dung lượng ắc quy thích hợp: từ 5Ah đến 150Ah 1 bộ + Sạc được nhiều bình có dung lượng từ 5Ah đến 150Ah loại 12 VDC; + Điện áp vào: 150-250 VAC, 50 Hz; + Điện áp ra: 12-15VDC, điều chỉnh được; + Chế độ sạc: Sạch nhanh, sạc chậm; + Có công tắc chọn dung lượng ắc quy thích hợp: từ 5Ah đến 150Ah
4 CB 3 pha 50A: + Bảo vệ qúa tải, ngắn mạch; + Điện áp làm việc: 400 VAC; + Tần số: 50Hz. ABN 53C/LS_Hoặc tương đương 2 bộ + Bảo vệ qúa tải, ngắn mạch; + Điện áp làm việc: 400 VAC; + Tần số: 50Hz
5 Contactor 3 pha, 75A: + Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC; + Điện áp cuộn hút: 220-240 VAC; + Điện áp làm việc: 400 VAC; MC-75A/LS_Hoặc tương đương 1 bộ + Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC; + Điện áp cuộn hút: 220-240 VAC; + Điện áp làm việc: 400 VAC;
6 Cáp điện hạ thế 0.6/1kV (3 lõi pha, 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC): - CVV-3x16+1x10(3x7/1.7+1x7/1.35) CVV-3x16/Cadivi_Hoặc tương đương 100 m - CVV-3x16+1x10(3x7/1.7+1x7/1.35)
7 Cọc tiếp địa: + Vật liệu: Thép mạ đồng; + Chiều dài cọc: 2,4m; IEC62561 Asian 4 cái + Vật liệu: Thép mạ đồng; + Chiều dài cọc: 2,4m; IEC62561
8 Cáp đồng trần tiếp địa: + Tiết diện: 50mm2 + 50-C50 C50/Cadivi/_Hoặc tương đương 120 m + Tiết diện: 50mm2 + 50-C50
9 Kẹp C50 cho hệ thống chống sét: Vật liệu đồng; IEC 62561 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 với nhau 100 bộ Vật liệu đồng; IEC 62561 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 với nhau
10 Kẹp U cho hệ thống chống sét: Vật liệu đồng; IEC 62561/TCVN 9385 : 2012 /BS EN 15079 : 2015 /QTTN / KT3 041 : 2005 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 và cọc tiếp địa D20mm 20 bộ Vật liệu đồng; IEC 62561/TCVN 9385 : 2012 /BS EN 15079 : 2015 /QTTN / KT3 041 : 2005 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 và cọc tiếp địa D20mm

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Máy phát điện Diesel 3 pha, 4 dây: • Hệ thống khởi động: Đề điện • Dung tích bình nước: 10 lít • Công suất dự phòng: 40 KVA • Công suất liên tục: 36KVA • Hệ số công suất (Cosφ): 0.8 • Kiểu kết nối: 03 pha / 04 dây • Số pha: 3 pha • Tần số: 50 HZ • Điện áp xoay chiều: 220/380 VAC • Công suất động cơ: 43 HP • Dung tích dầu bôi trơn: 9.7 lít • Dung tích nhiên liệu: 100 lít • Dung tích xi lanh: 3318 CC • Hãng sản xuất động cơ: KUBOTA • Model động cơ: KUBOTA - V3300T • Số xilanh: 4 xilanh, làm mát bằng nước kết hợp quạt gió • Tiêu hao nhiên liệu: 100% tải tiêu 9 L/H • Tốc độ quay: 3000 Vòng/phút • Độ ồn tiêu chuẩn: 65db • Kích thước: (LxWxH): 2,100.00 mm x 900.00 mm x 1,050.00 mm • Bộ điều khiển có các chức năng: cảnh báo, bảo vệ quá tải, ngắt mạch, áp suất nhớt quá thấp/ cao, quá tải/ thấp tải, nhiệt độ nước cao/ thấp. • Máy có chức năng kiểm tra áp lực nhớt trước khi khởi động. • Đầu phát: Sincro có xuất xứ từ Ý, độ ổn định điện áp, tần số cao. • Độ dao động điện áp: ±1.5%.
Kubota EXT45KLE -Hoặc tương đương
1 bộ • Hệ thống khởi động: Đề điện • Dung tích bình nước: 10 lít • Công suất dự phòng: 40 KVA • Công suất liên tục: 36KVA • Hệ số công suất (Cosφ): 0.8 • Kiểu kết nối: 03 pha / 04 dây • Số pha: 3 pha • Tần số: 50 HZ • Điện áp xoay chiều: 220/380 VAC • Công suất động cơ: 43 HP • Dung tích dầu bôi trơn: 9.7 lít • Dung tích nhiên liệu: 100 lít • Dung tích xi lanh: 3318 CC • Hãng sản xuất động cơ: KUBOTA • Model động cơ: KUBOTA - V3300T • Số xilanh: 4 xilanh, làm mát bằng nước kết hợp quạt gió • Tiêu hao nhiên liệu: 100% tải tiêu 9 L/H • Tốc độ quay: 3000 Vòng/phút • Độ ồn tiêu chuẩn: 65db • Kích thước: (LxWxH): 2,100.00 mm x 900.00 mm x 1,050.00 mm • Bộ điều khiển có các chức năng: cảnh báo, bảo vệ quá tải, ngắt mạch, áp suất nhớt quá thấp/ cao, quá tải/ thấp tải, nhiệt độ nước cao/ thấp. • Máy có chức năng kiểm tra áp lực nhớt trước khi khởi động. • Đầu phát: Sincro có xuất xứ từ Ý, độ ổn định điện áp, tần số cao. • Độ dao động điện áp: ±1.5%.
2 Ắc quy đề máy phát: + 12V, 150Ah; + Vỏ nhựa màu trắng trong dễ thấy mực nước
GS_Hoặc tương đương
1 bộ + 12V, 150Ah; + Vỏ nhựa màu trắng trong dễ thấy mực nước
3 Bộ sạc ắc quy điện tử 3 chế độ: + Sạc được nhiều bình có dung lượng từ 5Ah đến 150Ah loại 12 VDC; + Điện áp vào: 150-250 VAC, 50 Hz; + Điện áp ra: 12-15VDC, điều chỉnh được; + Chế độ sạc: Sạch nhanh, sạc chậm; + Có công tắc chọn dung lượng ắc quy thích hợp: từ 5Ah đến 150Ah
1 bộ + Sạc được nhiều bình có dung lượng từ 5Ah đến 150Ah loại 12 VDC; + Điện áp vào: 150-250 VAC, 50 Hz; + Điện áp ra: 12-15VDC, điều chỉnh được; + Chế độ sạc: Sạch nhanh, sạc chậm; + Có công tắc chọn dung lượng ắc quy thích hợp: từ 5Ah đến 150Ah
4 CB 3 pha 50A: + Bảo vệ qúa tải, ngắn mạch; + Điện áp làm việc: 400 VAC; + Tần số: 50Hz.
ABN 53C/LS_Hoặc tương đương
2 bộ + Bảo vệ qúa tải, ngắn mạch; + Điện áp làm việc: 400 VAC; + Tần số: 50Hz
5 Contactor 3 pha, 75A: + Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC; + Điện áp cuộn hút: 220-240 VAC; + Điện áp làm việc: 400 VAC;
MC-75A/LS_Hoặc tương đương
1 bộ + Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC; + Điện áp cuộn hút: 220-240 VAC; + Điện áp làm việc: 400 VAC;
6 Cáp điện hạ thế 0.6/1kV (3 lõi pha, 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC): - CVV-3x16+1x10(3x7/1.7+1x7/1.35)
CVV-3x16/Cadivi_Hoặc tương đương
100 m - CVV-3x16+1x10(3x7/1.7+1x7/1.35)
7 Cọc tiếp địa: + Vật liệu: Thép mạ đồng; + Chiều dài cọc: 2,4m; IEC62561
Asian
4 cái + Vật liệu: Thép mạ đồng; + Chiều dài cọc: 2,4m; IEC62561
8 Cáp đồng trần tiếp địa: + Tiết diện: 50mm2 + 50-C50
C50/Cadivi/_Hoặc tương đương
120 m + Tiết diện: 50mm2 + 50-C50
9 Kẹp C50 cho hệ thống chống sét: Vật liệu đồng; IEC 62561 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 với nhau
100 bộ Vật liệu đồng; IEC 62561 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 với nhau
10 Kẹp U cho hệ thống chống sét: Vật liệu đồng; IEC 62561/TCVN 9385 : 2012 /BS EN 15079 : 2015 /QTTN / KT3 041 : 2005 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 và cọc tiếp địa D20mm
20 bộ Vật liệu đồng; IEC 62561/TCVN 9385 : 2012 /BS EN 15079 : 2015 /QTTN / KT3 041 : 2005 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 và cọc tiếp địa D20mm

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Cung cấp, lắp đặt máy phát điện đập tràn". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Cung cấp, lắp đặt máy phát điện đập tràn" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 142

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây