Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi Quý Chủ đầu tư,
Sau khi nghiên cứu nội dung E-HSMT, nhà thầu đề nghị được làm rõ một số nội dung về thông số kỹ thuật như sau: 1) Về thông số động cơ: E-HSMT yêu cầu động cơ hiệu Kubota, model V3300T, công suất 43Hp ở tốc độ quay 3000 vòng/phút. Tuy nhiên, trong thực tế, động cơ Kubota V3300T hoạt động tại vòng tua 1500 vòng/phút. Do vậy, chúng tôi kính đề nghị Chủ đầu tư làm rõ yêu cầu này? 2) Về thương hiệu động cơ, đầu phát điện: E-HSMT yêu cầu bắt buộc phải đề xuất đúng động cơ thương hiệu Kubota và đầu phát điện thương hiệu Sincro. Tuy nhiên, trong thực tế để đáp ứng yêu cầu chi tiết kỹ thuật của tổ máy phát điện như mô tả trong E-HSMT thì có rất nhiều hãng động cơ và đầu phát điện khác có thể đáp ứng được và với giá cả cạnh tranh hơn khá nhiều. Vậy chúng tôi kính đề nghị Quý Chủ đầu tư làm rõ và xác nhận về yêu cầu bắt buộc nhà thầu phải đề xuất thương hiệu động cơ Kubota và đầu phát điện Sincro này? Trân trọng cảm ơn! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Công ty cổ phần VRG-Bảo Lộc xin chân thành cám ơn quý công ty đã quan tâm tới gói thầu Cung cấp, lắp đặt máy phát điện đập tràn. Về những vấn đề quý công ty quan tâm bên công ty chúng tôi gửi làm rõ như sau:
1. Công suất 43Hp ở tốc độ quay 3000 vòng/phút được sửa đổi thành công suất 43Hp ở tốc độ quay 1500 vòng/phút. 2. E-HSMT không bắt buộc chào hàng đúng như thương hiệu đã nêu, nhà thầu có thể chào hàng các hãng nào tương đương (Tương đương: có nghĩa là có thông số kỹ thuật và tính năng sử dụng đáp ứng ít nhất như trong E-HSMT). 3. Chi tiết xem số TBMT: 2020101850-01; Trân trọng./. 3 |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 10:05 13/10/2020 |
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Máy phát điện Diesel 3 pha, 4 dây: • Hệ thống khởi động: Đề điện • Dung tích bình nước: 10 lít • Công suất dự phòng: 40 KVA • Công suất liên tục: 36KVA • Hệ số công suất (Cosφ): 0.8 • Kiểu kết nối: 03 pha / 04 dây • Số pha: 3 pha • Tần số: 50 HZ • Điện áp xoay chiều: 220/380 VAC • Công suất động cơ: 43 HP • Dung tích dầu bôi trơn: 9.7 lít • Dung tích nhiên liệu: 100 lít • Dung tích xi lanh: 3318 CC • Hãng sản xuất động cơ: KUBOTA • Model động cơ: KUBOTA - V3300T • Số xilanh: 4 xilanh, làm mát bằng nước kết hợp quạt gió • Tiêu hao nhiên liệu: 100% tải tiêu 9 L/H • Tốc độ quay: 3000 Vòng/phút • Độ ồn tiêu chuẩn: 65db • Kích thước: (LxWxH): 2,100.00 mm x 900.00 mm x 1,050.00 mm • Bộ điều khiển có các chức năng: cảnh báo, bảo vệ quá tải, ngắt mạch, áp suất nhớt quá thấp/ cao, quá tải/ thấp tải, nhiệt độ nước cao/ thấp. • Máy có chức năng kiểm tra áp lực nhớt trước khi khởi động. • Đầu phát: Sincro có xuất xứ từ Ý, độ ổn định điện áp, tần số cao. • Độ dao động điện áp: ±1.5%. | Kubota EXT45KLE -Hoặc tương đương | 1 | bộ | • Hệ thống khởi động: Đề điện • Dung tích bình nước: 10 lít • Công suất dự phòng: 40 KVA • Công suất liên tục: 36KVA • Hệ số công suất (Cosφ): 0.8 • Kiểu kết nối: 03 pha / 04 dây • Số pha: 3 pha • Tần số: 50 HZ • Điện áp xoay chiều: 220/380 VAC • Công suất động cơ: 43 HP • Dung tích dầu bôi trơn: 9.7 lít • Dung tích nhiên liệu: 100 lít • Dung tích xi lanh: 3318 CC • Hãng sản xuất động cơ: KUBOTA • Model động cơ: KUBOTA - V3300T • Số xilanh: 4 xilanh, làm mát bằng nước kết hợp quạt gió • Tiêu hao nhiên liệu: 100% tải tiêu 9 L/H • Tốc độ quay: 3000 Vòng/phút • Độ ồn tiêu chuẩn: 65db • Kích thước: (LxWxH): 2,100.00 mm x 900.00 mm x 1,050.00 mm • Bộ điều khiển có các chức năng: cảnh báo, bảo vệ quá tải, ngắt mạch, áp suất nhớt quá thấp/ cao, quá tải/ thấp tải, nhiệt độ nước cao/ thấp. • Máy có chức năng kiểm tra áp lực nhớt trước khi khởi động. • Đầu phát: Sincro có xuất xứ từ Ý, độ ổn định điện áp, tần số cao. • Độ dao động điện áp: ±1.5%. |
| 2 | Ắc quy đề máy phát: + 12V, 150Ah; + Vỏ nhựa màu trắng trong dễ thấy mực nước | GS_Hoặc tương đương | 1 | bộ | + 12V, 150Ah; + Vỏ nhựa màu trắng trong dễ thấy mực nước |
| 3 | Bộ sạc ắc quy điện tử 3 chế độ: + Sạc được nhiều bình có dung lượng từ 5Ah đến 150Ah loại 12 VDC; + Điện áp vào: 150-250 VAC, 50 Hz; + Điện áp ra: 12-15VDC, điều chỉnh được; + Chế độ sạc: Sạch nhanh, sạc chậm; + Có công tắc chọn dung lượng ắc quy thích hợp: từ 5Ah đến 150Ah | 1 | bộ | + Sạc được nhiều bình có dung lượng từ 5Ah đến 150Ah loại 12 VDC; + Điện áp vào: 150-250 VAC, 50 Hz; + Điện áp ra: 12-15VDC, điều chỉnh được; + Chế độ sạc: Sạch nhanh, sạc chậm; + Có công tắc chọn dung lượng ắc quy thích hợp: từ 5Ah đến 150Ah | |
| 4 | CB 3 pha 50A: + Bảo vệ qúa tải, ngắn mạch; + Điện áp làm việc: 400 VAC; + Tần số: 50Hz. | ABN 53C/LS_Hoặc tương đương | 2 | bộ | + Bảo vệ qúa tải, ngắn mạch; + Điện áp làm việc: 400 VAC; + Tần số: 50Hz |
| 5 | Contactor 3 pha, 75A: + Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC; + Điện áp cuộn hút: 220-240 VAC; + Điện áp làm việc: 400 VAC; | MC-75A/LS_Hoặc tương đương | 1 | bộ | + Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC; + Điện áp cuộn hút: 220-240 VAC; + Điện áp làm việc: 400 VAC; |
| 6 | Cáp điện hạ thế 0.6/1kV (3 lõi pha, 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC): - CVV-3x16+1x10(3x7/1.7+1x7/1.35) | CVV-3x16/Cadivi_Hoặc tương đương | 100 | m | - CVV-3x16+1x10(3x7/1.7+1x7/1.35) |
| 7 | Cọc tiếp địa: + Vật liệu: Thép mạ đồng; + Chiều dài cọc: 2,4m; IEC62561 | Asian | 4 | cái | + Vật liệu: Thép mạ đồng; + Chiều dài cọc: 2,4m; IEC62561 |
| 8 | Cáp đồng trần tiếp địa: + Tiết diện: 50mm2 + 50-C50 | C50/Cadivi/_Hoặc tương đương | 120 | m | + Tiết diện: 50mm2 + 50-C50 |
| 9 | Kẹp C50 cho hệ thống chống sét: Vật liệu đồng; IEC 62561 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 với nhau | 100 | bộ | Vật liệu đồng; IEC 62561 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 với nhau | |
| 10 | Kẹp U cho hệ thống chống sét: Vật liệu đồng; IEC 62561/TCVN 9385 : 2012 /BS EN 15079 : 2015 /QTTN / KT3 041 : 2005 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 và cọc tiếp địa D20mm | 20 | bộ | Vật liệu đồng; IEC 62561/TCVN 9385 : 2012 /BS EN 15079 : 2015 /QTTN / KT3 041 : 2005 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 và cọc tiếp địa D20mm |
PHẠM VI CUNG CẤP VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| Tiến độ thực hiện gói thầu | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa |
| 1 | Máy phát điện Diesel 3 pha, 4 dây: • Hệ thống khởi động: Đề điện • Dung tích bình nước: 10 lít • Công suất dự phòng: 40 KVA • Công suất liên tục: 36KVA • Hệ số công suất (Cosφ): 0.8 • Kiểu kết nối: 03 pha / 04 dây • Số pha: 3 pha • Tần số: 50 HZ • Điện áp xoay chiều: 220/380 VAC • Công suất động cơ: 43 HP • Dung tích dầu bôi trơn: 9.7 lít • Dung tích nhiên liệu: 100 lít • Dung tích xi lanh: 3318 CC • Hãng sản xuất động cơ: KUBOTA • Model động cơ: KUBOTA - V3300T • Số xilanh: 4 xilanh, làm mát bằng nước kết hợp quạt gió • Tiêu hao nhiên liệu: 100% tải tiêu 9 L/H • Tốc độ quay: 3000 Vòng/phút • Độ ồn tiêu chuẩn: 65db • Kích thước: (LxWxH): 2,100.00 mm x 900.00 mm x 1,050.00 mm • Bộ điều khiển có các chức năng: cảnh báo, bảo vệ quá tải, ngắt mạch, áp suất nhớt quá thấp/ cao, quá tải/ thấp tải, nhiệt độ nước cao/ thấp. • Máy có chức năng kiểm tra áp lực nhớt trước khi khởi động. • Đầu phát: Sincro có xuất xứ từ Ý, độ ổn định điện áp, tần số cao. • Độ dao động điện áp: ±1.5%. | Kubota EXT45KLE -Hoặc tương đương | 1 | bộ | • Hệ thống khởi động: Đề điện • Dung tích bình nước: 10 lít • Công suất dự phòng: 40 KVA • Công suất liên tục: 36KVA • Hệ số công suất (Cosφ): 0.8 • Kiểu kết nối: 03 pha / 04 dây • Số pha: 3 pha • Tần số: 50 HZ • Điện áp xoay chiều: 220/380 VAC • Công suất động cơ: 43 HP • Dung tích dầu bôi trơn: 9.7 lít • Dung tích nhiên liệu: 100 lít • Dung tích xi lanh: 3318 CC • Hãng sản xuất động cơ: KUBOTA • Model động cơ: KUBOTA - V3300T • Số xilanh: 4 xilanh, làm mát bằng nước kết hợp quạt gió • Tiêu hao nhiên liệu: 100% tải tiêu 9 L/H • Tốc độ quay: 3000 Vòng/phút • Độ ồn tiêu chuẩn: 65db • Kích thước: (LxWxH): 2,100.00 mm x 900.00 mm x 1,050.00 mm • Bộ điều khiển có các chức năng: cảnh báo, bảo vệ quá tải, ngắt mạch, áp suất nhớt quá thấp/ cao, quá tải/ thấp tải, nhiệt độ nước cao/ thấp. • Máy có chức năng kiểm tra áp lực nhớt trước khi khởi động. • Đầu phát: Sincro có xuất xứ từ Ý, độ ổn định điện áp, tần số cao. • Độ dao động điện áp: ±1.5%. |
| 2 | Ắc quy đề máy phát: + 12V, 150Ah; + Vỏ nhựa màu trắng trong dễ thấy mực nước | GS_Hoặc tương đương | 1 | bộ | + 12V, 150Ah; + Vỏ nhựa màu trắng trong dễ thấy mực nước |
| 3 | Bộ sạc ắc quy điện tử 3 chế độ: + Sạc được nhiều bình có dung lượng từ 5Ah đến 150Ah loại 12 VDC; + Điện áp vào: 150-250 VAC, 50 Hz; + Điện áp ra: 12-15VDC, điều chỉnh được; + Chế độ sạc: Sạch nhanh, sạc chậm; + Có công tắc chọn dung lượng ắc quy thích hợp: từ 5Ah đến 150Ah | 1 | bộ | + Sạc được nhiều bình có dung lượng từ 5Ah đến 150Ah loại 12 VDC; + Điện áp vào: 150-250 VAC, 50 Hz; + Điện áp ra: 12-15VDC, điều chỉnh được; + Chế độ sạc: Sạch nhanh, sạc chậm; + Có công tắc chọn dung lượng ắc quy thích hợp: từ 5Ah đến 150Ah | |
| 4 | CB 3 pha 50A: + Bảo vệ qúa tải, ngắn mạch; + Điện áp làm việc: 400 VAC; + Tần số: 50Hz. | ABN 53C/LS_Hoặc tương đương | 2 | bộ | + Bảo vệ qúa tải, ngắn mạch; + Điện áp làm việc: 400 VAC; + Tần số: 50Hz |
| 5 | Contactor 3 pha, 75A: + Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC; + Điện áp cuộn hút: 220-240 VAC; + Điện áp làm việc: 400 VAC; | MC-75A/LS_Hoặc tương đương | 1 | bộ | + Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC; + Điện áp cuộn hút: 220-240 VAC; + Điện áp làm việc: 400 VAC; |
| 6 | Cáp điện hạ thế 0.6/1kV (3 lõi pha, 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC): - CVV-3x16+1x10(3x7/1.7+1x7/1.35) | CVV-3x16/Cadivi_Hoặc tương đương | 100 | m | - CVV-3x16+1x10(3x7/1.7+1x7/1.35) |
| 7 | Cọc tiếp địa: + Vật liệu: Thép mạ đồng; + Chiều dài cọc: 2,4m; IEC62561 | Asian | 4 | cái | + Vật liệu: Thép mạ đồng; + Chiều dài cọc: 2,4m; IEC62561 |
| 8 | Cáp đồng trần tiếp địa: + Tiết diện: 50mm2 + 50-C50 | C50/Cadivi/_Hoặc tương đương | 120 | m | + Tiết diện: 50mm2 + 50-C50 |
| 9 | Kẹp C50 cho hệ thống chống sét: Vật liệu đồng; IEC 62561 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 với nhau | 100 | bộ | Vật liệu đồng; IEC 62561 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 với nhau | |
| 10 | Kẹp U cho hệ thống chống sét: Vật liệu đồng; IEC 62561/TCVN 9385 : 2012 /BS EN 15079 : 2015 /QTTN / KT3 041 : 2005 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 và cọc tiếp địa D20mm | 20 | bộ | Vật liệu đồng; IEC 62561/TCVN 9385 : 2012 /BS EN 15079 : 2015 /QTTN / KT3 041 : 2005 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 và cọc tiếp địa D20mm |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện Diesel 3 pha, 4 dây: • Hệ thống khởi động: Đề điện • Dung tích bình nước: 10 lít • Công suất dự phòng: 40 KVA • Công suất liên tục: 36KVA • Hệ số công suất (Cosφ): 0.8 • Kiểu kết nối: 03 pha / 04 dây • Số pha: 3 pha • Tần số: 50 HZ • Điện áp xoay chiều: 220/380 VAC • Công suất động cơ: 43 HP • Dung tích dầu bôi trơn: 9.7 lít • Dung tích nhiên liệu: 100 lít • Dung tích xi lanh: 3318 CC • Hãng sản xuất động cơ: KUBOTA • Model động cơ: KUBOTA - V3300T • Số xilanh: 4 xilanh, làm mát bằng nước kết hợp quạt gió • Tiêu hao nhiên liệu: 100% tải tiêu 9 L/H • Tốc độ quay: 3000 Vòng/phút • Độ ồn tiêu chuẩn: 65db • Kích thước: (LxWxH): 2,100.00 mm x 900.00 mm x 1,050.00 mm • Bộ điều khiển có các chức năng: cảnh báo, bảo vệ quá tải, ngắt mạch, áp suất nhớt quá thấp/ cao, quá tải/ thấp tải, nhiệt độ nước cao/ thấp. • Máy có chức năng kiểm tra áp lực nhớt trước khi khởi động. • Đầu phát: Sincro có xuất xứ từ Ý, độ ổn định điện áp, tần số cao. • Độ dao động điện áp: ±1.5%. |
Kubota EXT45KLE
-Hoặc tương đương
|
1 | bộ | • Hệ thống khởi động: Đề điện • Dung tích bình nước: 10 lít • Công suất dự phòng: 40 KVA • Công suất liên tục: 36KVA • Hệ số công suất (Cosφ): 0.8 • Kiểu kết nối: 03 pha / 04 dây • Số pha: 3 pha • Tần số: 50 HZ • Điện áp xoay chiều: 220/380 VAC • Công suất động cơ: 43 HP • Dung tích dầu bôi trơn: 9.7 lít • Dung tích nhiên liệu: 100 lít • Dung tích xi lanh: 3318 CC • Hãng sản xuất động cơ: KUBOTA • Model động cơ: KUBOTA - V3300T • Số xilanh: 4 xilanh, làm mát bằng nước kết hợp quạt gió • Tiêu hao nhiên liệu: 100% tải tiêu 9 L/H • Tốc độ quay: 3000 Vòng/phút • Độ ồn tiêu chuẩn: 65db • Kích thước: (LxWxH): 2,100.00 mm x 900.00 mm x 1,050.00 mm • Bộ điều khiển có các chức năng: cảnh báo, bảo vệ quá tải, ngắt mạch, áp suất nhớt quá thấp/ cao, quá tải/ thấp tải, nhiệt độ nước cao/ thấp. • Máy có chức năng kiểm tra áp lực nhớt trước khi khởi động. • Đầu phát: Sincro có xuất xứ từ Ý, độ ổn định điện áp, tần số cao. • Độ dao động điện áp: ±1.5%. | |
| 2 | Ắc quy đề máy phát: + 12V, 150Ah; + Vỏ nhựa màu trắng trong dễ thấy mực nước |
GS_Hoặc tương đương
|
1 | bộ | + 12V, 150Ah; + Vỏ nhựa màu trắng trong dễ thấy mực nước | |
| 3 | Bộ sạc ắc quy điện tử 3 chế độ: + Sạc được nhiều bình có dung lượng từ 5Ah đến 150Ah loại 12 VDC; + Điện áp vào: 150-250 VAC, 50 Hz; + Điện áp ra: 12-15VDC, điều chỉnh được; + Chế độ sạc: Sạch nhanh, sạc chậm; + Có công tắc chọn dung lượng ắc quy thích hợp: từ 5Ah đến 150Ah | 1 | bộ | + Sạc được nhiều bình có dung lượng từ 5Ah đến 150Ah loại 12 VDC; + Điện áp vào: 150-250 VAC, 50 Hz; + Điện áp ra: 12-15VDC, điều chỉnh được; + Chế độ sạc: Sạch nhanh, sạc chậm; + Có công tắc chọn dung lượng ắc quy thích hợp: từ 5Ah đến 150Ah | ||
| 4 | CB 3 pha 50A: + Bảo vệ qúa tải, ngắn mạch; + Điện áp làm việc: 400 VAC; + Tần số: 50Hz. |
ABN 53C/LS_Hoặc tương đương
|
2 | bộ | + Bảo vệ qúa tải, ngắn mạch; + Điện áp làm việc: 400 VAC; + Tần số: 50Hz | |
| 5 | Contactor 3 pha, 75A: + Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC; + Điện áp cuộn hút: 220-240 VAC; + Điện áp làm việc: 400 VAC; |
MC-75A/LS_Hoặc tương đương
|
1 | bộ | + Tiếp điểm phụ: 1NO+1NC; + Điện áp cuộn hút: 220-240 VAC; + Điện áp làm việc: 400 VAC; | |
| 6 | Cáp điện hạ thế 0.6/1kV (3 lõi pha, 1 lõi đất, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC): - CVV-3x16+1x10(3x7/1.7+1x7/1.35) |
CVV-3x16/Cadivi_Hoặc tương đương
|
100 | m | - CVV-3x16+1x10(3x7/1.7+1x7/1.35) | |
| 7 | Cọc tiếp địa: + Vật liệu: Thép mạ đồng; + Chiều dài cọc: 2,4m; IEC62561 |
Asian
|
4 | cái | + Vật liệu: Thép mạ đồng; + Chiều dài cọc: 2,4m; IEC62561 | |
| 8 | Cáp đồng trần tiếp địa: + Tiết diện: 50mm2 + 50-C50 |
C50/Cadivi/_Hoặc tương đương
|
120 | m | + Tiết diện: 50mm2 + 50-C50 | |
| 9 | Kẹp C50 cho hệ thống chống sét: Vật liệu đồng; IEC 62561 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 với nhau | 100 | bộ | Vật liệu đồng; IEC 62561 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 với nhau | ||
| 10 | Kẹp U cho hệ thống chống sét: Vật liệu đồng; IEC 62561/TCVN 9385 : 2012 /BS EN 15079 : 2015 /QTTN / KT3 041 : 2005 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 và cọc tiếp địa D20mm | 20 | bộ | Vật liệu đồng; IEC 62561/TCVN 9385 : 2012 /BS EN 15079 : 2015 /QTTN / KT3 041 : 2005 Kẹp giữa dây đồng trần 50mm2 và cọc tiếp địa D20mm |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Trên thế gian này, luôn có những người, những chuyện mà chúng ta phải bỏ lỡ. "
Ức Cẩm
Sự kiện trong nước: Ông Dương Quảng Hàm sinh ngày 15-1-1898 quê ở tỉnh Hưng Yên, qua đời cuối nǎm 1946 tại Hà Nội. Nǎm 1920, ông tốt nghiệp trường cao đẳng sư phạm, rồi làm giáo sư trường trung học bảo hộ (tức trường Bưởi, nay là trường Chu Vǎn An, Hà Nội). Ông Dương Quảng Hàm là nhà giáo dục và nhà nghiên cứu vǎn học - Ông còn để lại nhiều tác phẩm có giá trị, nổi bật nhất là cuốn "Việt Nam Vǎn học sử yếu" xuất bản nǎm 1941, sách giáo khoa của nhiều thế hệ học sinh.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty cổ phần VRG Bảo Lộc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty cổ phần VRG Bảo Lộc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.