Cung cấp thực phẩm

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Cung cấp thực phẩm
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
731.808.000 VND
Ngày đăng tải
15:31 17/09/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
68/QĐ-MNHT
Cơ quan phê duyệt
Trường mầm non Huyền Tụng
Ngày phê duyệt
08/09/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn8452808132

HỘ KINH DOANH CHUỖI ẨM THỰC AN TOÀN THÁI MINH

731.808.000 VND 9 tháng
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Gạo tẻ
.
3.520 Kg . Việt Nam 23.000
2 Thịt lợn vai sấn
.
2.215 Kg . Việt Nam 123.000
3 Thịt bò
.
47 Kg . Việt Nam 280.000
4 Khoai tây
.
461 Kg . Việt Nam 18.000
5 Cà rốt
.
286 Kg . Việt Nam 19.000
6 Bắp cải sapa
.
460 Kg . Việt Nam 29.000
7 Bầu
.
77 Kg . Việt Nam 16.000
8 Hành tươi
.
54.7 Kg . Việt Nam 30.000
9 Sữa tươi
.
11.792 Kg . Việt Nam 4.700
10 Mỳ Bún
.
132 Kg . Việt Nam 31.000
11 Cà chua
.
347 Kg . Việt Nam 21.000
12 Tôm nõn to
.
61 Kg . Việt Nam 220.000
13 Su Su
.
217 Kg . Việt Nam 13.000
14 Rau ngót vietgap
.
136 Kg . Việt Nam 24.000
15 Dưa hấu
.
504.2 Kg . Việt Nam 15.000
16 Bánh bao
.
2.464 Kg . Việt Nam 6.000
17 Giò lợn
.
59.9 Kg . Việt Nam 145.000
18 Mướp hương
.
187.89 Kg . Việt Nam 19.000
19 Giá đỗ xanh
.
86.57 Kg . Việt Nam 18.000
20 Rau đay
.
64 Kg . Việt Nam 40.000
21 bột tôm
.
167.9 Kg . Việt Nam 2.000
22 Sữa chua Vinamilk 60g
.
3.344 Kg . Việt Nam 4.100
23 Mỳ phở
.
289 Kg . Việt Nam 31.000
24 Thịt gà
.
261 Kg . Việt Nam 110.000
25 Gừng
.
13 Kg . Việt Nam 35.000
26 Nghệ
.
22.3 Kg . Việt Nam 23.000
27 Bí đỏ
.
510 Kg . Việt Nam 14.000
28 Rau mùng tơi
.
38.5 Kg . Việt Nam 24.000
29 Thanh long
.
390 Kg . Việt Nam 40.000
30 Dứa xanh
.
12.3 Kg . Việt Nam 18.000
31 Mùi tàu
.
6.4 Kg . Việt Nam 35.000
32 Hành tây
.
12.8 Kg . Việt Nam 15.000
33 Nước mắm Nam ngư
.
72.3 Kg . Việt Nam 74.000
34 Dầu ăn Neptune 1it
.
72.3 Kg . Việt Nam 67.000
35 Mì chính Ajingon
.
36 Kg . Việt Nam 84.000
36 Hạt nêm Ajingon
.
36 Kg . Việt Nam 70.000
37 Bột canh Hải Châu
.
45.23 Kg . Việt Nam 21.000
38 Cải bao
.
508 Kg . Việt Nam 16.000
39 Ngô ngọt
.
449 Kg . Việt Nam 10.000
40 Trứng gà
.
1.531 Kg . Việt Nam 3.500
41 Xương
.
28 Kg . Việt Nam 70.000
42 Đỗ đen
.
33 Kg . Việt Nam 90.000
43 Đường
.
55 Kg . Việt Nam 26.000
44 Bánh bông lan
.
1.760 Kg . Việt Nam 6.000
45 Đậu
.
214 Kg . Việt Nam 22.000
46 Cải ngọt
.
179 Kg . Việt Nam 26.000
47 Ngao
.
87.5 Kg . Việt Nam 21.000
48 Bánh cuốn
.
463 Kg . Việt Nam 23.000
49 Giá đỗ tương
.
47 Kg . Việt Nam 18.000
50 Chuối tây
.
1.705 Kg . Việt Nam 2.500
51 Cá ngừ
.
258.7 Kg . Việt Nam 75.000
52 Đỗ cô ve
.
347 Kg . Việt Nam 19.000
53 Chuối tiêu
.
1.672 Kg . Việt Nam 2.900
54 Trứng chim cút
.
85 Kg . Việt Nam 90.000
55 Su hào
.
151 Kg . Việt Nam 23.000
56 Cải cúc
.
48 Kg . Việt Nam 23.000
57 Củ dền
.
12.8 Kg . Việt Nam 36.000
58 Gạo nếp
.
293 Kg . Việt Nam 33.000
59 Đỗ xanh
.
19 Kg . Việt Nam 45.000
60 Muối
.
86.1 Kg . Việt Nam 8.000
NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây