Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên nhà thầu | Giá trúng thầu | Tổng giá lô (VND) | Số mặt hàng trúng thầu | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
vn1600699279 |
1600699279 |
2.892.782.766 |
2.973.560.550 |
38 |
||
2 |
vn0302339800 |
0302339800 |
14.064.923.700 |
14.298.853.700 |
14 |
||
3 |
vn0315086882 |
0315086882 |
9.933.378.050 |
10.027.132.500 |
6 |
||
4 |
vn0305925578 |
0305925578 |
296.493.000 |
297.178.500 |
3 |
||
5 |
vnz000019802 |
3600275957 |
55.620.600 |
56.120.000 |
3 |
||
6 |
vn4300213253 |
4300213253 |
1.015.810.540 |
1.019.959.600 |
4 |
||
7 |
vn2500228415 |
2500228415 |
12.813.912.920 |
13.014.806.176 |
49 |
||
8 |
vn0300523385 |
0300523385 |
14.589.563.464 |
15.255.284.410 |
33 |
||
9 |
vn0104628582 |
0104628582 |
1.870.930.000 |
1.876.730.000 |
6 |
||
10 |
vn4200562765 |
4200562765 |
10.217.508.920 |
11.221.619.400 |
67 |
||
11 |
vn0104089394 |
0104089394 |
6.030.038.050 |
6.065.163.050 |
19 |
||
12 |
vn4400116704 |
4400116704 |
2.502.660.000 |
2.535.980.000 |
2 |
||
13 |
vn0102195615 |
0102195615 |
3.786.237.920 |
3.895.574.460 |
12 |
||
14 |
vn0400533877 |
0400533877 |
3.497.320.000 |
3.550.850.000 |
6 |
||
15 |
vn0301160832 |
0301160832 |
9.100.000 |
9.100.000 |
1 |
||
16 |
vn6000460086 |
6000460086 |
400.380.000 |
483.194.000 |
3 |
||
17 |
vn3900324838 |
3900324838 |
662.676.000 |
662.676.000 |
1 |
||
18 |
vn0311557996 |
0311557996 |
1.192.905.000 |
1.326.624.000 |
2 |
||
19 |
vn1800156801 |
1800156801 |
742.817.900 |
753.908.500 |
8 |
||
20 |
vn0301329486 |
0301329486 |
2.765.086.500 |
2.977.721.650 |
17 |
||
21 |
vn3200042637 |
3200042637 |
126.971.986.252 |
131.330.190.382 |
26 |
||
22 |
vn0310823236 |
0310823236 |
5.410.880.000 |
5.410.880.000 |
4 |
||
23 |
vn0400102077 |
0400102077 |
2.743.031.000 |
2.876.211.000 |
11 |
||
24 |
vn0302533156 |
0302533156 |
1.561.702.200 |
1.562.337.000 |
6 |
||
25 |
vn0100108536 |
0100108536 |
22.585.527.600 |
23.026.677.600 |
10 |
||
26 |
vn0106778456 |
0106778456 |
7.815.800.000 |
7.815.800.000 |
2 |
||
27 |
vn0302597576 |
0302597576 |
14.570.761.170 |
14.576.478.730 |
38 |
||
28 |
vn0316417470 |
0316417470 |
8.038.762.490 |
8.039.800.759 |
42 |
||
29 |
vn0300483319 |
0300483319 |
19.041.665.879 |
21.007.463.079 |
17 |
||
30 |
vn4100259564 |
4100259564 |
18.655.076.400 |
18.949.183.500 |
16 |
||
31 |
vn0302408317 |
0302408317 |
118.512.495 |
118.512.495 |
4 |
||
32 |
vn0303114528 |
0303114528 |
76.560.000 |
76.560.000 |
3 |
||
33 |
vn0100109699 |
0100109699 |
2.671.750.000 |
2.714.750.000 |
7 |
||
34 |
vn0315579158 |
0315579158 |
33.044.824.700 |
33.076.412.900 |
14 |
||
35 |
vn0305706103 |
0305706103 |
1.769.088.580 |
1.784.924.960 |
22 |
||
36 |
vn0302375710 |
0302375710 |
319.688.000 |
319.688.000 |
4 |
||
37 |
vn2100274872 |
2100274872 |
2.723.714.140 |
2.853.001.480 |
13 |
||
38 |
vn0316029735 |
0316029735 |
2.133.785.500 |
2.133.785.500 |
2 |
||
39 |
vn1400460395 |
1400460395 |
6.498.216.100 |
6.516.346.400 |
3 |
||
40 |
vn0400102091 |
0400102091 |
407.917.400 |
427.367.400 |
12 |
||
41 |
vn0100109032 |
0100109032 |
4.268.486.200 |
4.462.508.300 |
1 |
||
42 |
vn2500573637 |
2500573637 |
55.532.400 |
55.532.400 |
1 |
||
43 |
vn0309829522 |
0309829522 |
6.766.900.160 |
7.225.596.720 |
20 |
||
44 |
vn0314119045 |
0314119045 |
1.989.270.000 |
2.105.997.500 |
4 |
||
45 |
vn1300382591 |
1300382591 |
1.807.239.300 |
1.839.962.875 |
5 |
||
46 |
vn0301140748 |
0301140748 |
1.906.427.620 |
1.908.646.120 |
12 |
||
47 |
vn1801675824 |
1801675824 |
1.478.000.000 |
1.478.000.000 |
2 |
||
48 |
vn0400101404 |
0400101404 |
2.767.909.000 |
3.234.205.000 |
8 |
||
49 |
vn0314530142 |
0314530142 |
226.500.000 |
226.500.000 |
2 |
||
50 |
vn0102041728 |
0102041728 |
329.180.000 |
347.102.000 |
5 |
||
51 |
vn6000371421 |
6000371421 |
397.792.000 |
397.792.000 |
1 |
||
52 |
vn0600337774 |
0600337774 |
4.592.105.508 |
4.776.112.782 |
19 |
||
53 |
vn1400384433 |
1400384433 |
8.266.450.500 |
8.309.353.500 |
7 |
||
54 |
vn0106451796 |
0106451796 |
9.204.220.000 |
9.205.385.000 |
4 |
||
55 |
vn0101549325 |
0101549325 |
14.668.711.120 |
14.668.711.120 |
9 |
||
56 |
vn0100108656 |
0100108656 |
82.500.000 |
94.500.000 |
1 |
||
57 |
vn0104628198 |
0104628198 |
3.820.000.000 |
3.822.650.000 |
3 |
||
58 |
vn0313369758 |
0313369758 |
10.421.666.000 |
10.794.710.000 |
7 |
||
59 |
vn0109035096 |
0109035096 |
3.175.187.400 |
3.175.187.400 |
13 |
||
60 |
vn0303218830 |
0303218830 |
2.040.000.000 |
2.040.000.000 |
1 |
||
61 |
vn0304123959 |
0304123959 |
494.504.850 |
591.822.000 |
2 |
||
62 |
vn0312594302 |
0312594302 |
1.129.282.000 |
1.148.620.000 |
2 |
||
63 |
vn0307372752 |
0307372752 |
1.096.760.000 |
1.104.222.000 |
2 |
||
64 |
vn0107960796 |
0107960796 |
579.322.000 |
584.283.000 |
3 |
||
65 |
vn0310211882 |
0310211882 |
440.382.500 |
440.382.500 |
2 |
||
66 |
vn0302128158 |
0302128158 |
135.060.000 |
135.060.000 |
2 |
||
67 |
vn0101370222 |
0101370222 |
1.532.379.000 |
1.532.379.000 |
4 |
||
68 |
vn0304819721 |
0304819721 |
346.983.000 |
354.419.800 |
3 |
||
69 |
vn0312000164 |
0312000164 |
318.183.000 |
318.882.400 |
3 |
||
70 |
vn0304528578 |
0304528578 |
54.290.000 |
54.572.000 |
3 |
||
71 |
vn1500202535 |
1500202535 |
62.783.100 |
62.783.100 |
2 |
||
72 |
vn2200369207 |
2200369207 |
4.154.351.000 |
4.154.351.000 |
3 |
||
73 |
vn0311028713 |
0311028713 |
801.000.000 |
801.000.000 |
2 |
||
74 |
vn0107700692 |
0107700692 |
9.200.180.000 |
9.200.180.000 |
1 |
||
75 |
vn0312461951 |
0312461951 |
1.150.000.000 |
1.150.000.000 |
1 |
||
76 |
vn0313319676 |
0313319676 |
360.000.000 |
378.000.000 |
1 |
||
77 |
vn0316299146 |
0316299146 |
318.000.000 |
320.000.000 |
1 |
||
78 |
vn0108950712 |
0108950712 |
120.500.000 |
126.150.000 |
1 |
||
79 |
vn0314744987 |
0314744987 |
80.200.000 |
80.200.000 |
3 |
||
80 |
vn0101088272 |
0101088272 |
2.800.000.000 |
2.800.000.000 |
1 |
||
81 |
vn0312108859 |
0312108859 |
418.500.000 |
418.500.000 |
1 |
||
82 |
vn0500465187 |
0500465187 |
96.298.150 |
96.868.150 |
3 |
||
83 |
vn3600510960 |
3600510960 |
97.586.000 |
106.066.000 |
2 |
||
84 |
vn0302468965 |
0302468965 |
2.200.000.000 |
2.250.000.000 |
1 |
||
85 |
vn0315549643 |
0315549643 |
17.130.000.000 |
17.130.000.000 |
2 |
||
86 |
vn0313515938 |
0313515938 |
12.370.000 |
12.600.000 |
1 |
||
87 |
vn0310211515 |
0310211515 |
161.450.000 |
165.900.000 |
1 |
||
88 |
vn0306602280 |
0306602280 |
152.898.000 |
153.132.000 |
2 |
||
89 |
vn0101400572 |
0101400572 |
12.545.190.000 |
12.545.190.000 |
5 |
||
90 |
vn0303923529 |
0303923529 |
143.575.000 |
153.575.000 |
2 |
||
91 |
vn3300369033 |
3300369033 |
7.079.914.485 |
8.594.110.730 |
4 |
||
92 |
vn0303418205 |
0303418205 |
105.200.000 |
105.200.000 |
1 |
||
93 |
vn0400459581 |
0400459581 |
1.224.289.800 |
1.229.089.800 |
5 |
||
94 |
vn0102756236 |
0102756236 |
369.084.450 |
369.084.450 |
3 |
||
95 |
vn0302366480 |
0302366480 |
28.389.000 |
31.199.000 |
2 |
||
96 |
vn0312124321 |
0312124321 |
552.180.800 |
552.180.800 |
4 |
||
97 |
vn0314228855 |
0314228855 |
64.000.000 |
70.000.000 |
2 |
||
98 |
vn0302975997 |
0302975997 |
2.482.800.000 |
2.482.800.000 |
4 |
||
99 |
vn0315345209 |
0315345209 |
2.400.000.000 |
2.400.000.000 |
1 |
||
100 |
vn0400577024 |
0400577024 |
204.120.000 |
204.120.000 |
1 |
||
101 |
vn0312864527 |
0312864527 |
495.000.000 |
630.000.000 |
1 |
||
102 |
vn0309537209 |
0309537209 |
212.325.000 |
513.000.000 |
1 |
||
103 |
vn1801550670 |
1801550670 |
270.040.000 |
599.592.000 |
1 |
||
104 |
vn0313373602 |
0313373602 |
1.024.800.000 |
1.029.000.000 |
1 |
||
105 |
vn6000706406 |
6000706406 |
1.268.345.000 |
1.268.345.000 |
1 |
||
106 |
vn0301446246 |
0301446246 |
6.589.371.600 |
6.680.992.000 |
1 |
||
Tổng cộng: 106 nhà thầu |
526.734.031.979 |
542.214.712.128 |
770 |
||||
1 |
PP2300424214 |
GE001 |
ARBOSNEW 50 |
Acarbose |
50mg |
VD-31568-19 |
Uống |
Viên nén |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
12.500 |
610 |
7.625.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
2 |
PP2300424215 |
GE002 |
ARBOSNEW 100 |
Acarbose |
100mg |
VD-25610-16 |
Uống |
Viên nén bao phim |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
6.050 |
1.310 |
7.925.500 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
3 |
PP2300424216 |
GE003 |
Aceclonac |
Aceclofenac |
100mg |
520110403623
(VN-20696-17) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Rafarm S.A |
Greece |
Hộp 4 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
5.900 |
5.900.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
4 |
PP2300424217 |
GE004 |
Vacoxen |
Aceclofenac |
100mg |
VD-34810-20 |
Uống |
Viên |
Công ty Cổ phần Dược Vacopharm |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
350 |
350.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRUNG VIỆT |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
5 |
PP2300424218 |
GE005 |
Vincerol 1mg |
Acenocoumarol |
1mg |
893110306723
(VD-28148-17) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
40.000 |
280 |
11.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
6 |
PP2300424220 |
GE007 |
SaViLeucin |
N-Acetyl DL-Leucin |
500mg |
VD-29126-18 + QĐ số 136/QĐ-QLD ngày 01/03/2023 đến ngày 31/12/2024 |
Uống |
Viên nén |
Công ty CP Dược phẩm SaVi |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
209.400 |
2.200 |
460.680.000 |
Công ty TNHH Dược phẩm HQ |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
7 |
PP2300424221 |
GE008 |
Gikanin |
N-acetyl-dl- leucin |
500mg |
VD-22909-15 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 50 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.660.700 |
360 |
957.852.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
8 |
PP2300424222 |
GE009 |
Zentanil 500mg/5ml |
Acetyl leucin |
500mg/5ml |
VD-33432-19 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ x lọ 5ml |
Lọ |
160.510 |
11.970 |
1.921.304.700 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
9 |
PP2300424223 |
GE010 |
Acetylcystein |
Acetylcystein |
200mg |
VD-33456-19 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 300 viên |
Viên |
853.500 |
210 |
179.235.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
10 |
PP2300424225 |
GE012 |
Mucomucil |
Acetylcystein |
300mg/3ml |
VN-21776-19 |
Tiêm |
Dung dịch dùng để tiêm và khí dung |
Esseti Farmaceutici S.r.l |
Italia |
Hộp 10 ống x 3ml |
Ống |
7.100 |
42.000 |
298.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
11 |
PP2300424226 |
GE013 |
Aspirin tab DWP 75mg |
Acetylsalicylat acid |
75mg |
VD-35353-21 |
Uống |
Viên nén bao tan trong ruột |
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
80.000 |
265 |
21.200.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
12 |
PP2300424227 |
GE014 |
Aspirin 81 |
Aspirin |
81mg |
893110233323 |
Uống |
Viên nén bao tan trong ruột |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 25 vỉ x 20 viên |
Viên |
1.242.400 |
63 |
78.271.200 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
13 |
PP2300424228 |
GE015 |
Camzitol |
Acetylsalicylic acid |
100mg |
VN-22015-19 |
Uống |
Viên nén |
Farmalabor Produtos Farmacêuticos, S.A (Fab.) |
Bồ Đào Nha |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
100.100 |
2.900 |
290.290.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH NGUYÊN ĐỨC |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
14 |
PP2300424230 |
GE017 |
Plavi-AS |
Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulfat) + Aspirin |
75mg + 75mg |
893110065623 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần US pharma USA |
Việt Nam |
Hộp 3 vĩ x 10 viên. |
Viên |
122.000 |
1.420 |
173.240.000 |
Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
15 |
PP2300424231 |
GE018 |
Duoridin |
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) + Aspirin |
75mg + 100mg |
VD-29590-18 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
120.000 |
5.000 |
600.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM Y.A.C |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
16 |
PP2300424232 |
GE019 |
Medskin Clovir 400 |
Acyclovir |
400mg |
VD-22034-14 CV gia hạn số 854/QĐ-QLD |
Uống |
viên nén |
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.800 |
1.778 |
3.200.400 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
Nhóm 2 |
36 tháng
CV 5305/QLD-ĐK ngày 8/4/2016 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
17 |
PP2300424233 |
GE020 |
AGICLOVIR 400 |
Aciclovir |
400mg |
VD-33369-19 |
Uống |
Viên nén |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
42.560 |
720 |
30.643.200 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
18 |
PP2300424234 |
GE021 |
Acyclovir Stella 800mg |
Acyclovir |
800mg |
VD-23346-15 (có CV gia hạn) |
Uống |
Viên nén |
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 7 vỉ x 5 viên, Hộp 10 vỉ x 5 viên |
Viên |
23.000 |
4.000 |
92.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
Nhóm 3 |
48 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
19 |
PP2300424235 |
GE022 |
Aciclovir 800mg |
Aciclovir |
800mg |
VD-35015-21 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 20 vỉ x 05 viên |
Viên |
16.000 |
1.015 |
16.240.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
20 |
PP2300424236 |
GE023 |
ACYCLOVIR 3% |
Aciclovir |
3%/5g |
VD-27017-17 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Tra mắt |
Thuốc tra mắt |
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình |
Việt Nam |
Hộp 1 tube x 5g |
Tuýp |
580 |
46.500 |
26.970.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
36 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
21 |
PP2300424237 |
GE024 |
Acyclovir Stada |
Aciclovir |
50mg/2g |
VN-14811-12 |
Dùng ngoài |
Kem |
Stada Arzneimittel AG |
Đức |
Hộp 1 tuýp 2g |
Tuýp |
500 |
27.000 |
13.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ |
Nhóm 1 |
60 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
22 |
PP2300424238 |
GE025 |
Acyclovir |
Aciclovir |
5%/5g |
VD-24956-16 |
Dùng ngoài |
Kem bôi da |
Cty CP Dược Medipharco |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 5 gam |
Tuýp |
4.040 |
3.800 |
15.352.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
23 |
PP2300424239 |
GE026 |
A.T Acyclovir 250mg |
Aciclovir |
250mg |
893110149523 |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 3 lọ thuốc tiêm đông khô + 3 ống dung môi 10 ml |
Lọ |
50 |
164.955 |
8.247.750 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
24 |
PP2300424240 |
GE027 |
Mekoamin S 5% |
L-Isoleucin; L-Lysin HCl; L-Tryptophan; L-Threonin; L-Valin; L-Phenylalanin; L-Methionin; L-Leucin; Glycin; L-Arginin hydrochlorid; L-Histidin hydrochlorid monohydrat; Xylitol |
Mỗi chai 250ml chứa: L-Isoleucin 750mg; L-Lysin HCl 3075mg; L-Tryptophan 250mg; L-Threonin 750mg; L-Valin 825mg; L-Phenylalanin 1200mg; L-Methionin 1000mg; L-Leucin 1700mg; Glycin 1425mg; L-Arginin hydrochlorid 1125mg; L-Histidin hydrochlorid monohydrat 550mg; Xylitol 12500mg |
VD-25369-16 (Kèm QĐ 62/QĐ-QLD, 08/02/2023) |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar |
Việt Nam |
Chai 250ml |
Chai |
15.900 |
48.500 |
771.150.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
25 |
PP2300424242 |
GE029 |
Mekoamin S 5% |
L-Isoleucin; L-Lysin HCl; L-Tryptophan; L-Threonin; L-Valin; L-Phenylalanin; L-Methionin; L-Leucin; Glycin; L-Arginin hydrochlorid; L-Histidin hydrochlorid monohydrat; Xylitol |
Mỗi chai 250ml chứa: L-Isoleucin 750mg; L-Lysin HCl 3075mg; L-Tryptophan 250mg; L-Threonin 750mg; L-Valin 825mg; L-Phenylalanin 1200mg; L-Methionin 1000mg; L-Leucin 1700mg; Glycin 1425mg; L-Arginin hydrochlorid 1125mg; L-Histidin hydrochlorid monohydrat 550mg; Xylitol 12500mg |
VD-25369-16 (Kèm QĐ 62/QĐ-QLD, 08/02/2023) |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar |
Việt Nam |
Chai 500ml |
Chai |
10.049 |
66.800 |
671.273.200 |
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
26 |
PP2300424244 |
GE031 |
MG-TAN Inj. |
Acid amin + glucose + lipid |
11,3% + 11% + 20%/ 960ml |
VN-21330-18
(Gia hạn theo Quyết định số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023; Hiệu lực đến hết ngày 31/12/2024) |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
MG Co., Ltd |
Hàn Quốc |
Túi 960ml |
Túi |
2.000 |
577.500 |
1.155.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
27 |
PP2300424245 |
GE032 |
Combilipid MCT Peri Injection |
Acid amin + glucose + lipid (*) |
8% + 16% + 20%/ 375ml |
VN-21297-18 |
Tiêm truyền |
Nhũ tương tiêm truyền |
JW Life Science Corporation |
Hàn Quốc |
Thùng carton chứa 8 túi x 375ml |
Túi |
1.000 |
560.000 |
560.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
28 |
PP2300424246 |
GE033 |
Kabiven Peripheral |
Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat) 97 gam, Dầu đậu nành tinh chế 51 gam, Alanin 4,8 gam, Arginin 3,4 gam, Acid aspartic 1,0 gam, Acid glutamic 1,7 gam, Glycin 2,4 gam, Histidin 2,0 gam, Isoleucin 1,7 gam, Leucin 2,4 gam, Lysin (dưới dạng Lysin hydroclorid) 2,7 gam, Methionin 1,7 gam, Phenylalanin 2,4 gam, Prolin 2,0 gam, Serin 1,4 gam, Threonin 1,7 gam, Tryptophan 0,57 gam, Tyrosin 0,07 gam, Valin 2,2 gam, Calci clorid (dưới dạng Calci clorid dihydrat) 0,22 gam, Natri glycerophosphat (dưới dạng natri glycerophosphat hydrat) 1,5 gam, Magnesi sulfat (dưới dạng Magnesi sulfat heptahydrat) 0,48 gam, Kali clorid 1,8 gam, Natri acetat (dưới dạng Natri acetat trihydrat) 1,5 gam |
Glucose 11% 885ml; dung dịch acid amin có điện giải 300ml và nhũ tương mỡ Intralipid 20% 255ml |
VN-19951-16 |
Truyền tĩnh mạch |
Nhũ tương tiêm truyền |
Fresenius Kabi AB |
Thụy Điển |
Thùng 4 túi 3 ngăn 1440ml |
Túi |
1.000 |
630.000 |
630.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
18 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
29 |
PP2300424248 |
GE035 |
Neoamiyu |
L-Isoleucine + L-Leucine + L-Lysine acetate + L-Methionine + L-Phenylalanine + L-Threonine + L-Tryptophan + L-Valine + L-Alanine + L-Arginine + L-Aspartic acid + L-Glutamic acid + L-Histidine + L-Proline + L-Serine + L-Tyrosine + Glycine |
6,1% |
VN-16106-13 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022) |
Tiêm truyền |
Dung dịch truyền tĩnh mạch |
Ay Pharmaceuticals Co., Ltd |
Nhật |
Túi 200ml |
Túi |
5.000 |
116.258 |
581.290.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
30 |
PP2300424249 |
GE036 |
Kidmin |
Acid amin* (dành cho người suy thận: Các acid amin chuyển hóa chủ yếu qua gan) |
7,2%/200ml |
VD-35943-22 |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Otsuka Việt Nam |
Việt Nam |
Thùng 20 túi x 200ml |
Túi |
50.000 |
115.000 |
5.750.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
31 |
PP2300424250 |
GE037 |
Nephrosteril |
L-Alanin 1,575g, L-Arginin 1,225g, Amino-acetic acid (Glycin) 0,80g, L-Histidin 1,075g, L-Isoleucin 1,275g, L-Leucin 2,575g, L-Lysin monoacetat 2,5025g (tương đương 1,775g L-Lysin), L-Methionin 0,70g, L-Phenylalanin 0,95g, L-Prolin 1,075g, L-Serin 1,125g, L-Threonin 1,20g, L-Tryptophan 0,475g, L-Valin 1,55g, Acetylcystein 0,125g (tương đương 0,0925g L-Cystein), L-Malic acid 0,375g, Acid acetic 99% (acid acetic băng) 0,345g |
7%, 250 ml |
VN-17948-14 |
Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) |
Dung dịch tiêm truyền |
Fresenius Kabi Austria GmbH |
Áo |
Thùng 10 chai 250ml |
Chai |
20.000 |
102.000 |
2.040.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
32 |
PP2300424251 |
GE038 |
Aminoleban |
Acid amin* (dùng cho người suy gan) |
8%/200ml |
VD-36020-22 |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạnh |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Otsuka Việt Nam |
Việt Nam |
Thùng 20 túi x 200ml |
Túi |
2.200 |
104.000 |
228.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
33 |
PP2300424252 |
GE039 |
Calcilinat F50 |
Acid Folinic (dưới dạng calcium folinat) |
50mg |
VD-21242-14 |
Tiêm |
Bột đông khô pha tiêm |
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ |
Lọ |
10 |
34.440 |
344.400 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
34 |
PP2300424253 |
GE040 |
Calcilinat F100 |
Acid Folinic (dưới dạng calcium folinat) |
100mg |
893110039123 (VD-21824-14) |
Tiêm |
Bột đông khô pha tiêm |
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ |
Lọ |
10 |
60.900 |
609.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
35 |
PP2300424255 |
GE042 |
BFS-Adenosin |
Adenosin triphosphat |
6mg/2ml |
VD-31612-19 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ 2ml |
Lọ |
400 |
800.000 |
320.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
36 |
PP2300424256 |
GE043 |
Alzental |
Albendazol |
400mg |
VD-18522-13 (Quyết định 854/QĐ-QLD ngày 30/12/2022 gia hạn hiệu lực SĐK đến ngày 30/12/2027) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH DP Shinpoong Daewoo |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 1 viên |
Viên |
30.400 |
1.600 |
48.640.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO |
Nhóm 4 |
60 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
37 |
PP2300424259 |
GE046 |
Alovell |
Acid alendronic (dưới dạng alendronat natri) |
70mg |
VN-21155-18 (Có QĐ gia hạn số 435/QĐ-QLD ngày 19/06/2023) |
Uống |
Viên nén |
PT. Novell Pharmaceutical Laboratories |
Indonesia |
Hộp 1 vỉ x 4 viên |
Viên |
5.000 |
12.250 |
61.250.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
38 |
PP2300424260 |
GE047 |
OSTAGI - D3 |
Alendronat natri + cholecalciferol |
70mg + 2800IU |
VD-28831-18 |
Uống |
Viên nén |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 4 viên |
Viên |
200 |
7.450 |
1.490.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
39 |
PP2300424261 |
GE048 |
Gourcuff-5 |
Alfuzosin HCL |
5mg |
VD-28912-18 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
27.160 |
5.000 |
135.800.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
40 |
PP2300424262 |
GE049 |
Alanboss XL 10 |
Alfuzosin hydroclorid |
10mg |
VD-34894-20 |
Uống |
Viên nén phóng thích kéo dài |
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
viên |
135.000 |
6.850 |
924.750.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
41 |
PP2300424263 |
GE050 |
Atilene |
Alimemazin |
2,5mg |
VD-26754-17 |
Uống |
Dung dịch uống |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 30 ống x 5 ml |
Ống |
85.000 |
2.600 |
221.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
42 |
PP2300424264 |
GE051 |
Thelizin |
Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) |
5mg |
VD-24788-16 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 500 viên |
Viên |
2.362.100 |
76 |
179.519.600 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
43 |
PP2300424265 |
GE052 |
Milurit |
Allopurinol |
300mg |
VN-21853-19 |
Uống |
Viên nén |
Egis Pharmaceuticals Private Limited company |
Hungary |
Hộp 1 lọ 30 viên |
Viên |
13.600 |
2.500 |
34.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ |
Nhóm 1 |
60 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
44 |
PP2300424266 |
GE053 |
Allopurinol |
Allopurinol |
300mg |
VD-25704-16 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 300 viên |
Viên |
250.800 |
460 |
115.368.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
45 |
PP2300424267 |
GE054 |
Alphachymotrypsin |
Alpha chymotrypsin |
21microkatal |
VD-32047-19 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược S.Pharm |
Việt Nam |
Hộp 50 vỉ x 10 viên nén |
Viên |
1.286.912 |
125 |
160.864.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
46 |
PP2300424268 |
GE055 |
GEL-APHOS |
Aluminum phosphat |
20%/20g |
VD-19312-13 |
Uống |
Hỗn dịch uống |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 20 gói, 26 gói 20g |
Gói |
78.000 |
995 |
77.610.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
47 |
PP2300424269 |
GE056 |
SPAS-AGI |
Alverin citrat |
40mg |
VD-17379-12 |
Uống |
Viên nén |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
288.000 |
123 |
35.424.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
48 |
PP2300424270 |
GE057 |
Newstomaz |
Alverin citrat + simethicon |
60mg + 300mg |
VD-21865-14 |
Uống |
Viên nang mềm |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.500 |
935 |
9.817.500 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM IVY |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
49 |
PP2300424271 |
GE058 |
Ambroxol |
Ambroxol hydroclorid |
30mg |
VD-31730-19 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
463.700 |
114 |
52.861.800 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
50 |
PP2300424272 |
GE059 |
Ambroxol |
Ambroxol HCl |
15 mg/5 ml |
VD-21200-14. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD |
Uống |
Siro |
Công ty Cổ phần Dược Danapha |
Việt Nam |
Hộp 1 chai 60ml |
Chai |
22.900 |
8.820 |
201.978.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
51 |
PP2300424273 |
GE060 |
Vinphacine |
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) |
500mg/2ml |
893110307123
(VD-28702-18) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml |
Ống |
13.600 |
5.650 |
76.840.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
52 |
PP2300424274 |
GE061 |
JW Amikacin 500mg/100ml Injection |
Amikacin |
500mg/100ml |
880110409323 (VN-19684-16) |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
JW Life Science Corporation |
Korea |
Thùng carton chứa 20 chai x 100ml |
Chai |
1.100 |
50.484 |
55.532.400 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QDU |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
53 |
PP2300424275 |
GE062 |
Zilvit |
Amikacin (dưới dạng Amikacin sulfat) |
500mg/100ml |
VD-19023-13 |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 1 - Pharbaco |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 100ml |
Lọ |
14.500 |
40.900 |
593.050.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
54 |
PP2300424276 |
GE063 |
DIAPHYLLIN VENOSUM |
Aminophylin |
240mg |
VN-19654-16 |
Tiêm |
Dung dịch thuốc tiêm |
Gedeon Richter Plc |
Hungary |
Hộp 5 ống 5ml |
Ống |
985 |
17.500 |
17.237.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE |
Nhóm 1 |
60 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
55 |
PP2300424277 |
GE064 |
Cordarone 150mg/3ml |
Amiodarone hydrochloride |
150mg/ 3ml |
VN-20734-17 |
Tiêm tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm |
Sanofi Winthrop Industrie |
Pháp |
Hộp 6 ống x 3ml |
Ống |
2.465 |
30.048 |
74.068.320 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
56 |
PP2300424279 |
GE066 |
Amitriptylin |
Amitriptylin hydroclorid |
25mg |
VD-26865-17 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 500 viên |
Viên |
70.500 |
165 |
11.632.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
57 |
PP2300424280 |
GE067 |
Kavasdin 5 |
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) |
5mg |
VD-20761-14 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
7.998.100 |
101 |
807.808.100 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
58 |
PP2300424281 |
GE068 |
Amlodipine Stella 10mg |
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) |
10mg |
893110389923
(VD-30105-18) (có CV gia hạn) |
Uống |
Viên nén |
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
675 |
3.375.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
59 |
PP2300424282 |
GE069 |
Apitim 10 |
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) |
10mg |
VD-35986-22 |
Uống |
viên nang cứng |
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
168.800 |
310 |
52.328.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
60 |
PP2300424283 |
GE070 |
Zoamco-A |
Amlodipin + Atorvastatin |
5mg + 10mg |
VD-36187-22 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công Ty Cổ Phần Pymepharco |
Việt Nam |
Hộp/2vỉ/10 viên |
Viên |
1.537.200 |
3.250 |
4.995.900.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
61 |
PP2300424284 |
GE071 |
Natrixam 1.5mg/5mg |
Indapamide 1,5mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg |
1,5mg; 5mg |
300110029823 |
Uống |
Viên nén giải phóng kiểm soát |
Les Laboratoires Servier Industrie |
Pháp |
Hộp 6 vỉ x 5 viên |
Viên |
91.000 |
4.987 |
453.817.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
62 |
PP2300424285 |
GE072 |
LISONORM |
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) + Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) |
5mg+10mg |
VN-22644-20 |
Uống |
Viên nén |
Gedeon Richter Plc |
Hungary |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
62.000 |
5.250 |
325.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
63 |
PP2300424286 |
GE073 |
Hipril-A Plus |
Amlodipin + Lisinopril |
5mg + 10mg |
VN-23236-22 |
Uống |
Viên nén |
Micro Labs Limited |
Ấn Độ |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
373.000 |
3.500 |
1.305.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC SỨC KHỎE VÀNG FPL |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
64 |
PP2300424287 |
GE074 |
BEATIL 4mg/5mg (Xuất xưởng: Gedeon Richter Plc.; Đ/c: Gyomroi út 19-21, Budapest, 1103, Hungary) |
Perindopril tert- butylamin; Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) |
4mg+5mg |
VN-20510-17 |
Uống |
Viên nén |
Gedeon Richter Polska Sp. zo.o |
Ba Lan |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
52.160 |
3.850 |
200.816.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
65 |
PP2300424288 |
GE075 |
Pechaunox |
Perindopril tert-butylamin 4 mg; Amlodipin (dưới dạng 6,94 mg amlodipin besilate) 5 mg |
4mg + 5mg |
VN-22895-21 |
Uống |
Viên nén |
Adamed Pharma S.A |
Ba Lan |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
30.000 |
3.850 |
115.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
66 |
PP2300424289 |
GE076 |
Wamlox 5mg/80mg |
Valsartan, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine Besilate) |
80mg + 5mg |
383110181323 |
Uống |
Viên nén bao phim |
KRKA, D.D., Novo Mesto |
Slovenia |
Hộp 4 vỉ x 7 viên |
Viên |
8.600 |
9.000 |
77.400.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
67 |
PP2300424290 |
GE077 |
Moxilen forte 250mg/5ml
|
Amoxicilin |
250mg/5ml; 60ml |
VN-17516-13 (Có CV gia hạn SĐK tới ngày 29/04/2027)
|
Uống |
Bột pha hỗn dịch uống
|
Medochemie Ltd - Factory B
|
Cyprus
|
Hộp 1 chai 60ml
|
Chai |
6.416 |
62.000 |
397.792.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOÀNG VŨ |
Nhóm 1 |
36 tháng
|
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
68 |
PP2300424291 |
GE078 |
Amoxicilin 250mg |
Amoxicillin
(dưới dạng amoxicillin trihydrat) |
250mg |
893110367623 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty CPDP Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
87.500 |
385 |
33.687.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
69 |
PP2300424292 |
GE079 |
Moxacin 500 mg |
Amoxicilin |
500mg |
VD-35877-22 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
457.500 |
1.210 |
553.575.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
70 |
PP2300424294 |
GE081 |
Biocemet tab 500mg/62,5mg |
Amoxicilin + acid clavulanic |
500mg + 62,5mg |
VD-33450-19 |
Uống |
Viên nén
bao phim |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 7 viên |
Viên |
322.000 |
9.366 |
3.015.852.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
71 |
PP2300424297 |
GE084 |
Lanam SC 200mg/28,5mg |
Amoxicilin + acid clavulanic |
200mg + 28,5mg |
VD-32519-19 |
Uống |
Bột pha hỗn dịch uống |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm
Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc |
Việt Nam |
Hộp 12 gói x 0,8g |
Gói |
198.000 |
6.804 |
1.347.192.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
72 |
PP2300424298 |
GE085 |
Lanam SC 400mg/57mg |
Amoxicilin + acid clavulanic |
400mg + 57mg |
VD-32520-19 |
Uống |
Bột pha hỗn dịch uống |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc |
Việt Nam |
Hộp 12 gói x 1,6g |
Gói |
25.000 |
9.975 |
249.375.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
73 |
PP2300424300 |
GE087 |
Claminat 600 |
Amoxicilin + acid clavulanic |
500mg + 100mg |
VD-31711-19 |
Tiêm |
Thuốc bột pha tiêm |
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ x 600mg |
Lọ |
27.960 |
29.400 |
822.024.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
74 |
PP2300424301 |
GE088 |
Claminat 1,2 g |
Amoxicilin + acid clavulanic |
1g + 0,2g |
VD-20745-14 |
Tiêm |
Thuốc bột pha tiêm |
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ x 1,2g |
Lọ |
60.000 |
35.700 |
2.142.000.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
75 |
PP2300424302 |
GE089 |
Midantin |
Amoxicilin + Acid clavulanic |
1g + 0,2g |
VD-25724-16
(QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024) |
Tiêm |
Bột pha tiêm |
Công ty CPDP Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ |
Lọ |
75.860 |
26.350 |
1.998.911.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
76 |
PP2300424303 |
GE090 |
AMPHOTRET |
Amphotericin B |
50mg |
VN-18166-14 kèm công văn số 3589/QLD-ĐK ngày 09/5/2022 V/v thay đổi cách ghi tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất thuốc thành phẩm, quyết định số 573/QĐ-QLD ngày 23/9/2022 về việc ban hành danh mục 169 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 110 |
Tiêm |
Bột đông khô pha tiêm, truyền tĩnh mạch |
Bharat Serums And Vaccines Limited |
India |
Hộp 1 lọ, lọ bột đông khô pha tiêm |
Lọ |
100 |
146.000 |
14.600.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
Nhóm 5 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
77 |
PP2300424304 |
GE091 |
Ama-Power |
Ampicilin + Sulbactam |
1000mg + 500mg |
VN-19857-16
Gia hạn đến 30/12/2027 theo QĐ số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022 |
Tiêm |
Bột pha tiêm |
S.C. Antibiotice S.A. |
Rumani |
Hộp 50 lọ |
Lọ |
47.500 |
62.000 |
2.945.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM 1A VIỆT NAM |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
78 |
PP2300424305 |
GE092 |
Auropennz 3.0 |
Ampicilin + Sulbactam |
2g + 1g |
VN-17644-14 |
Tiêm |
Bột pha tiêm |
Aurobindo Pharma Limited |
Ấn Độ |
Hộp 1 lọ |
Lọ |
1.000 |
84.000 |
84.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3 |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
79 |
PP2300424306 |
GE093 |
Stadnolol 50 |
Atenolol |
50mg |
893110050423 (VD-23963-15) (có CV gia hạn) |
Uống |
Viên nén |
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
519.000 |
470 |
243.930.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
Nhóm 3 |
60 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
80 |
PP2300424307 |
GE094 |
Tenocar 100 |
Atenolol |
100mg |
VD-23231-15 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 15 viên |
Viên |
8.100 |
1.000 |
8.100.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
81 |
PP2300424308 |
GE095 |
LIPOTATIN 10MG |
Atorvastatin |
10mg |
VD-24581-16 (QĐ số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế |
Việt Nam |
Hộp/3 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
340 |
17.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
82 |
PP2300424309 |
GE096 |
Atorvastatin 10 |
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) |
10mg |
VD-21312-14 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 1000 viên |
Viên |
728.500 |
105 |
76.492.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
83 |
PP2300424312 |
GE099 |
Atorvastatin 20 |
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) |
20mg |
VD-21313-14 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 1000 viên |
Viên |
822.600 |
142 |
116.809.200 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
84 |
PP2300424313 |
GE100 |
Atoronobi 40 |
Atorvastatin |
40mg |
VN-16657-13 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Mepro Pharmaceuticals Pvt. Ltd. |
Ấn Độ |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
20.000 |
1.180 |
23.600.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3 |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
85 |
PP2300424314 |
GE101 |
Atorvastatin 40 |
Atorvastatin |
40mg |
VD-33344-19 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Cty CP Dược Medipharco |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
371.000 |
590 |
218.890.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
86 |
PP2300424315 |
GE102 |
Atovze 10/10 |
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat); Ezetimib |
10mg; 10mg |
VD-30484-18 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
5.500 |
55.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
87 |
PP2300424316 |
GE103 |
Atovze 20/10 |
Atorvastatin + Ezetimibe |
20mg + 10mg |
VD-30485-18 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
6.500 |
325.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH NGUYÊN ĐỨC |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
88 |
PP2300424317 |
GE104 |
Atracurium-hameln 10mg/ml |
Atracurium besilate |
10mg/ml |
VN-16645-13 |
Tiêm tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm |
Siegfried Hameln GmbH |
Germany |
Hộp 10 ống x 2,5 ml |
Ống |
300 |
45.000 |
13.500.000 |
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC |
Nhóm 1 |
24 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
89 |
PP2300424318 |
GE105 |
Atropin Sulfat |
Atropin sulfat |
0,25mg/1ml |
VD-24897-16 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 100 ống x 1ml |
Ống |
30.085 |
430 |
12.936.550 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
90 |
PP2300424320 |
GE107 |
Azicine |
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) |
250mg |
VD-20541-14 (có CV gia hạn) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 6 viên, Hộp 10 vỉ x 6 viên |
Viên |
15.500 |
3.500 |
54.250.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
91 |
PP2300424322 |
GE109 |
Zaromax 500 |
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) |
500mg |
VD-26006-16 CV gia hạn số 737/QĐ-QLD |
Uống |
viên nén bao phim |
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
51.800 |
2.620 |
135.716.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
92 |
PP2300424323 |
GE110 |
Zaromax 500 |
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) |
500mg |
VD-26006-16 CV gia hạn số 737/QĐ-QLD |
Uống |
viên nén bao phim |
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.200 |
2.620 |
5.764.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
93 |
PP2300424324 |
GE111 |
Azimedlac |
Azithromycin |
500mg |
VD-35612-22 |
Tiêm |
Thuốc bột đông khô pha tiêm truyền |
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ |
Lọ |
1.000 |
95.000 |
95.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
94 |
PP2300424327 |
GE114 |
Biosyn |
Bacillus subtilis |
≥ 10 mũ 8 CFU |
QLSP-1144-19 |
Uống |
Thuốc bột |
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
Việt Nam |
Hộp 20 gói x 1g |
Gói |
461.000 |
2.940 |
1.355.340.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
95 |
PP2300424329 |
GE116 |
Bambuterol 10 A.T |
Bambuterol |
10mg |
VD-25650-16 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
140.160 |
310 |
43.449.600 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
96 |
PP2300424330 |
GE117 |
Bambuterol 20 |
Bambuterol hydrochloride |
20mg |
VD-35816-22 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
72.060 |
992 |
71.483.520 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
97 |
PP2300424331 |
GE118 |
Satarex |
Beclometason |
50 mcg/ liều; 150 liều |
VD-25904-16 |
Xịt mũi |
Hỗn dịch xịt mũi |
Công ty cổ phần tập đoàn Merap |
Việt Nam |
H/1 lọ 150 liều 50 mcg |
Lọ |
3.350 |
56.000 |
187.600.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
98 |
PP2300424332 |
GE119 |
Berberin 100mg |
Berberin chlorid |
100mg |
893100102023 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO |
Việt Nam |
Chai 100 viên |
Viên |
337.000 |
483 |
162.771.000 |
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
99 |
PP2300424333 |
GE120 |
Betahistin 8 A.T |
Betahistin dihydrochlorid |
8mg |
893110278523
(VD-25651-16) |
Uống |
Viên nén |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
90.200 |
165 |
14.883.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
100 |
PP2300424334 |
GE121 |
Betahistin |
Betahistine dihydrochloride |
16mg |
VD-34690-20 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 25 viên |
Viên |
119.550 |
164 |
19.606.200 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
101 |
PP2300424336 |
GE123 |
Lotusone |
Betamethason |
0,064%/30g |
VD-30757-18 |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Công ty Cổ phần Dược Medipharco |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 30g |
Tuýp |
15.150 |
25.099 |
380.249.850 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOA SEN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
102 |
PP2300424337 |
GE124 |
QBISALIC |
Betamethason dipropionat + Salicylic acid |
(0.064% + 3%)/10g |
VD-27020-17 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình |
Việt Nam |
Hôp 1 tube x 10g |
Tuýp |
17.620 |
9.860 |
173.733.200 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
36 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
103 |
PP2300424338 |
GE125 |
QBISALIC |
Betamethason dipropionat + Salicylic acid |
(0.064% + 3%)/15g |
VD-27020-17 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình |
Việt Nam |
Hôp 1 tube x 15g |
Tuýp |
9.600 |
13.960 |
134.016.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
36 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
104 |
PP2300424340 |
GE127 |
AGIBEZA 200 |
Bezafibrat |
200mg |
VD-30269-18 |
Uống |
Viên nén bao phim |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
98.800 |
645 |
63.726.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
105 |
PP2300424342 |
GE129 |
Ganfort |
Bimatoprost + Timolol (dưới dạng Timolol maleat 6.8mg) |
0.3mg/ml + 5mg/ml |
VN-19767-16 (Có QĐ gia hạn số 146/QĐ-QLD ngày 02/03/2023) |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Allergan Pharmaceuticals Ireland |
Ireland |
Hộp 1 lọ 3ml |
Lọ |
700 |
255.990 |
179.193.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
106 |
PP2300424343 |
GE130 |
Tridabu |
Bismuth |
120mg |
VD-36140-22 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
259.600 |
3.885 |
1.008.546.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
107 |
PP2300424344 |
GE131 |
Domela |
Bismuth |
300mg |
VD-29988-18 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam |
Việt Nam |
H/10 vỉ x 10 viên |
Viên |
419.000 |
5.490 |
2.300.310.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
108 |
PP2300424346 |
GE133 |
Bihasal 5 |
Bisoprolol fumarat |
5mg |
VD-34895-20 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 05 vỉ x 10 viên |
viên |
99.500 |
375 |
37.312.500 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
109 |
PP2300424347 |
GE134 |
Boreas |
Bisoprolol fumarat; Hydroclorothiazid |
2,5mg
6,25mg |
VD-34138-20 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
25.000 |
330 |
8.250.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
110 |
PP2300424348 |
GE135 |
Combigan |
Brimonidine tartrate + Timolol (dưới dạng Timolol maleat) |
2mg/ml + 5mg/ml |
VN-20373-17 (Có QĐ gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023) |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Allergan Pharmaceuticals Ireland |
Ireland |
Hộp 1 lọ 5ml |
Lọ |
2.200 |
183.513 |
403.728.600 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
21 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
111 |
PP2300424349 |
GE136 |
Azopt |
Brinzolamide |
10mg/ml |
VN-21090-18 (Có QĐ gia hạn số 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023) |
Nhỏ mắt |
Hỗn dịch nhỏ mắt |
Alcon Research, LLC |
Mỹ |
Hộp 1 lọ 5ml |
Lọ |
1.500 |
116.700 |
175.050.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
112 |
PP2300424350 |
GE137 |
Azarga |
Brinzolamide + Timolol (dưới dạng Timolol maleate) |
10mg/ml + 5mg/ml |
VN-17810-14 (Có QĐ gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023) |
Nhỏ mắt |
Hỗn dịch nhỏ mắt |
S.A. Alcon-Couvreur N.V |
Bỉ |
Hộp 1 lọ 5ml |
Lọ |
2.100 |
310.800 |
652.680.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
113 |
PP2300424351 |
GE138 |
Brometic 2mg/10ml |
Bromhexin hydroclorid |
2mg/10ml |
VD-23326-15 |
Uống |
Dung dịch uống |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 20 ống x 10ml |
Ống |
163.392 |
3.990 |
651.934.080 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
114 |
PP2300424352 |
GE139 |
Bromhexin Actavis 8mg |
Bromhexin hydrochlorid |
8mg |
VN-19552-16 (Có QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023) |
Uống |
Viên nén |
Balkanpharma - Dupnitsa AD |
Bulgaria |
Hộp 1 vỉ x 20 viên |
Viên |
19.000 |
480 |
9.120.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
115 |
PP2300424353 |
GE140 |
Bromhexin |
Bromhexin hydrochlorid |
8mg |
VD-31731-19 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 04 vỉ x 50 viên |
Viên |
132.400 |
40 |
5.296.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
116 |
PP2300424354 |
GE141 |
Agi-Bromhexine 16 |
Bromhexin hydroclorid |
16mg |
VD-30270-18 |
Uống |
Viên nang cứng |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
300.200 |
630 |
189.126.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
117 |
PP2300424355 |
GE142 |
Pulmicort Respules |
Budesonid |
0,5mg/ml |
VN-21666-19 |
Hít |
Hỗn dịch khí dung dùng để hít |
AstraZeneca AB |
Thụy Điển |
Hộp 4 gói x 5 ống đơn liều 2ml |
Ống |
18.000 |
24.906 |
448.308.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
118 |
PP2300424356 |
GE143 |
Dkasonide |
Budesonide |
64mcg/liều; 120 liều |
893110148523 |
Xịt mũi |
Hỗn dịch xịt mũi |
Công ty Cổ phần Dược Khoa |
Việt Nam |
Hộp 01 lọ x 120 liều xịt |
Lọ |
2.450 |
90.000 |
220.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI FAMED |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
119 |
PP2300424357 |
GE144 |
Symbicort Turbuhaler |
Budesonid, Formoterol fumarate dihydrate |
Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg |
VN-20379-17 |
Dạng hít |
Thuốc bột để hít |
AstraZeneca AB |
Thụy Điển |
Hộp 1 ống hít 60 liều |
Ống |
1.000 |
219.000 |
219.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
120 |
PP2300424359 |
GE146 |
Bucarvin |
Bupivacain hydroclorid |
20mg/4ml |
893114039423 |
Gây tê tủy sống |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 4ml |
Ống |
5.900 |
18.500 |
109.150.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
121 |
PP2300424360 |
GE147 |
Bucarvin |
Bupivacain hydroclorid |
20mg/4ml |
893114039423 |
Gây tê tủy sống |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 5 ống x 4ml |
Ống |
1.000 |
18.500 |
18.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 5 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
122 |
PP2300424361 |
GE148 |
BFS-Cafein |
Cafein (citrat) |
30mg/3ml |
VD-24589-16 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 10 ống x 3ml |
Ống |
700 |
42.000 |
29.400.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
123 |
PP2300424362 |
GE149 |
Kitno |
Calci carbonat |
625mg |
VD-27984-17 (có CV gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên |
Công ty Cổ phần dược phẩm Phương Đông |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
204.000 |
1.380 |
281.520.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THÀNH VINH |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
124 |
PP2300424364 |
GE151 |
Vitasmooth |
Calci carbonat + vitamin D3 |
600mg + 400 IU |
VD-30713-18 |
Uống |
Viên nén nhai |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Việt Nam |
Lọ/24 viên |
Viên |
1.666.000 |
1.360 |
2.265.760.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
125 |
PP2300424365 |
GE152 |
Calci clorid 500mg/ 5ml |
Calci clorid dihydrat |
500mg/ 5ml |
VD-22935-15
(QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty CPDP Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 50 ống x 5ml |
Ống |
4.499 |
838 |
3.770.162 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
126 |
PP2300424366 |
GE153 |
GROWPONE 10% |
Calci Gluconat |
10%/10ml |
VN-16410-13 |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Farmak |
Ukraine |
Hộp 10 ống |
Ống |
3.005 |
13.300 |
39.966.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ÂU VIỆT |
Nhóm 2 |
36 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
127 |
PP2300424367 |
GE154 |
Calcium |
Calcium lactate pentahydrate (tương đương calcium (Ca+) 39mg) |
300mg |
VD-33457-19 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 1000 viên |
Viên |
25.000 |
515 |
12.875.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
128 |
PP2300424368 |
GE155 |
A.T Calmax 500 |
Calci lactat |
500mg/10ml |
VD-24726-16 |
Uống |
Dung dịch uống |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 30 ống x 10ml |
Ống |
358.000 |
3.213 |
1.150.254.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
129 |
PP2300424369 |
GE156 |
Pomonolac |
Calcipotriol (dưới dạng Calcipotriol monohydrat) |
0,75mg |
VD-27096-17 + QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 đến ngày 31/12/2024 |
Dùng ngoài |
Thuốc mỡ bôi da |
Công ty CP Dược phẩm Trung ương 2 |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 15g |
Tuýp |
6.000 |
120.000 |
720.000.000 |
Công ty TNHH Dược phẩm HQ |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
130 |
PP2300424370 |
GE157 |
Rocalcic 50
|
Calcitonin Salmon
|
50I.U/ml
|
"Số ĐK gia hạn: 400110074323
Số ĐK đã cấp: VN-20345-17
(số: 226/QĐ-QLD gia hạn đến 3/4/2028)"
|
Tiêm/ tiêm truyền
|
Dung dịch tiêm và pha tiêm truyền
|
Panpharma GmbH
|
Đức
|
Hộp 5 ống 1ml
|
Ống |
10 |
57.900 |
579.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG LINH |
Nhóm 1 |
36 tháng
|
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
131 |
PP2300424371 |
GE158 |
Rocalcic 100
|
Calcitonin Salmon
|
100IU/ 1ml
|
VN-20613-17 (số: 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024)
|
Tiêm/ tiêm truyền
|
Dung dịch tiêm và pha tiêm truyền
|
Panpharma GmbH
|
Đức
|
Hộp 5 ống 1ml
|
Ống
|
10 |
90.000 |
900.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG LINH |
Nhóm 1 |
36 tháng
|
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
132 |
PP2300424372 |
GE159 |
Orkan SoftCapsule |
Calcitriol |
0,25mcg |
VN-20486-17 |
Uống |
Viên nang mềm |
Young Poong Pharma. Co.,Ltd |
Korea |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.500 |
1.995 |
6.982.500 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
133 |
PP2300424373 |
GE160 |
Resincalcio |
Mỗi 100g bột chứa: Calcium polystyrene sufonate 99,75g |
15g |
VN-22557-20 |
Uống |
Bột pha hỗn dịch uống |
LABORATORIOS RUBIÓ, S.A |
Tây Ban Nha |
Hộp 26 gói x 15g |
Gói |
200 |
105.000 |
21.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
134 |
PP2300424375 |
GE162 |
NADY-CANDESARTAN 8 |
Candesartan |
8mg |
VD-35335-21 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm 2/9 |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
37.000 |
460 |
17.020.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
36 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
135 |
PP2300424376 |
GE163 |
Candesartan DWP 12mg |
Candesartan |
12mg |
VD-36172-22 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
305.000 |
1.491 |
454.755.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
136 |
PP2300424377 |
GE164 |
Acantan 16 |
Candesartan cilexetil |
16mg |
893110276423
(VD-30296-18) |
Uống |
Viên nén |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
60.000 |
714 |
42.840.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
137 |
PP2300424378 |
GE165 |
Sartan/HCTZ |
Candesartan cilexetil + Hydroclorothiazid |
16mg + 12,5mg |
VD-28027-17 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
3.750 |
37.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH NGUYÊN ĐỨC |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
138 |
PP2300424379 |
GE166 |
Xalvobin 500mg film-coated tablet |
Capecitabin |
500mg |
VN-20931-18 (Gia hạn dến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Remedica Ltd. |
Cyprus |
Hộp 12 vỉ x 10 viên |
Viên |
10 |
38.000 |
380.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
139 |
PP2300424380 |
GE167 |
Captopril |
Captopril |
25mg |
VD-32847-19 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
224.800 |
105 |
23.604.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
140 |
PP2300424381 |
GE168 |
Tegretol 200 |
Carbamazepine |
200mg |
VN-18397-14 |
Uống |
Viên nén |
Novartis Farma S.p.A. |
Ý |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
500 |
1.554 |
777.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
141 |
PP2300424382 |
GE169 |
Carbamazepin 200 mg |
Carbamazepin |
200 mg |
VD-23439-15. Gia hạn đến 30/12/2027. Số QĐ 854/QĐ-QLD |
Uống |
Viên nén |
Công ty Cổ phần Dược Danapha |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ x 100 viên |
Viên |
121.000 |
885 |
107.085.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
142 |
PP2300424384 |
GE171 |
Duratocin |
Carbetocin |
100mcg/1ml |
VN-19945-16 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022) |
Tiêm tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm tĩnh mạch |
Ferring GmbH |
Đức |
Hộp 5 lọ x 1ml |
Lọ |
400 |
358.233 |
143.293.200 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
143 |
PP2300424385 |
GE172 |
Lomazole |
Carbimazol |
5mg |
VD-24661-16 (Có CV số 62/QĐ-QLD ngày 08/2/2023 Về việc công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1)) |
Uống |
Viên nén |
Công ty Cổ phần US Pharma USA |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
525 |
5.250.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
144 |
PP2300424386 |
GE173 |
Dixirein |
Carbocistein |
375mg |
VD-22874-15 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
974.500 |
525 |
511.612.500 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
145 |
PP2300424387 |
GE174 |
Carbocistein tab DWP 500mg |
Carbocistein |
500mg |
VD-35743-22 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
270.000 |
1.659 |
447.930.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
146 |
PP2300424388 |
GE175 |
Ausmuco 750V |
Carbocistein |
750mg |
VD-31668-19 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
535.000 |
2.499 |
1.336.965.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
147 |
PP2300424389 |
GE176 |
Talliton |
Carvedilol |
6,25mg |
VN-19942-16 |
Uống |
Viên nén |
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company |
Hungary |
Hộp 2 vỉ x 7 viên |
Viên |
5.000 |
1.710 |
8.550.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
148 |
PP2300424390 |
GE177 |
Cancidas |
Caspofungin (dưới dạng caspofungin acetate 55,5 mg ) 50,0 mg |
50mg |
VN-20811-17 |
truyền tĩnh mạch |
Bột pha dung dịch tiêm truyền |
Fareva Mirabel |
Pháp |
Hộp 1 lọ |
Lọ |
10 |
6.531.000 |
65.310.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
149 |
PP2300424392 |
GE179 |
Pyfaclor Kid |
Mỗi gói 2g chứa: Cefaclor (dưới dạng Cefaclor monohydrat) |
125mg |
VD-26427-17 |
Uống |
Thuốc cốm |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Việt Nam |
Hộp 12 gói x 2g, hộp 14 gói x 2g, hộp 24 gói x 2g |
Gói |
778.980 |
3.990 |
3.108.130.200 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
150 |
PP2300424393 |
GE180 |
Pyfaclor 250mg |
Cefaclor |
250mg |
VD-24449-16 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công Ty Cổ Phần Pymepharco |
Việt Nam |
Hộp/2 vỉ/10 viên |
Viên |
1.313.040 |
4.500 |
5.908.680.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
151 |
PP2300424394 |
GE181 |
Cefaclor Stada 500mg capsules |
Cefaclor |
500mg |
VD-26398-17 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công Ty Cổ Phần Pymepharco |
Việt Nam |
Hộp/2 vỉ/10 viên |
Viên |
4.945.912 |
7.635 |
37.762.038.120 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
152 |
PP2300424395 |
GE182 |
Droxicef 250 mg |
Cefadroxil |
250mg |
VD-23834-15 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công Ty Cổ Phần Pymepharco |
Việt Nam |
Hộp/3 vỉ/10 viên |
Viên |
376.900 |
1.260 |
474.894.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
153 |
PP2300424396 |
GE183 |
Droxicef 500 mg |
Cefadroxil |
500mg |
VD-23835-15 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công Ty Cổ Phần Pymepharco |
Việt Nam |
Hộp/10 vỉ/10 viên |
Viên |
2.395.000 |
2.400 |
5.748.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
154 |
PP2300424398 |
GE185 |
Cefacyl 250 |
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) |
250mg |
VD-24145-16 |
Uống |
Thuốc bột uống |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 3g |
Gói |
70.300 |
777 |
54.623.100 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
155 |
PP2300424399 |
GE186 |
Cefastad 250 |
Cefalexin |
250mg |
VD-31329-18 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
148.800 |
1.260 |
187.488.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
156 |
PP2300424400 |
GE187 |
Cephalexin PMP 500 |
Cefalexin |
500mg |
VD-23828-15 |
Uống |
Viên nang cứng (xanh đậm - trắng) |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
529.840 |
1.365 |
723.231.600 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
157 |
PP2300424401 |
GE188 |
Cefamandol 1g |
Cefamandol |
1g |
VD-31706-19 |
Tiêm |
Thuốc bột pha tiêm |
CN3 - Cty CPDP Imexpharm tại Bình Dương |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ, 10 lọ |
Lọ |
36.577 |
63.000 |
2.304.351.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VINH ĐỨC |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
158 |
PP2300424403 |
GE190 |
Hapudini |
Cefdinir |
100mg |
VD-32360-19 |
Uống |
Thuốc bột pha hỗn dịch |
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp 14 gói x 2,5g |
Gói |
120.000 |
5.100 |
612.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN O2PHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
159 |
PP2300424405 |
GE192 |
Cefixime 50mg |
Cefixim |
50mg |
VD-32525-19 |
Uống |
Thuốc cốm pha hỗn dịch |
Công ty CPDP Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 10 gói x 1,4g |
Gói |
216.660 |
796 |
172.461.360 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
160 |
PP2300424406 |
GE193 |
Imexime 100 |
Cefixim |
100mg |
VD-30398-18 |
Uống |
Thuốc bột pha hỗn dịch uống |
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương |
Việt Nam |
Hộp 12 gói x 2g |
Gói |
10.500 |
6.825 |
71.662.500 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
161 |
PP2300424408 |
GE195 |
Cefixime STADA 200 mg |
Cefixim |
200mg |
VD-35469-21 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Nhà máy Stada Việt Nam |
Việt Nam |
Hộp/1 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.856.880 |
6.660 |
19.026.820.800 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
162 |
PP2300424409 |
GE196 |
Infilong |
Cefixim |
400mg |
VD-21791-14 |
Uống |
viên nén bao phim |
US pharma USA |
Việt Nam |
Hộp 1 vĩ x 10 viên |
viên |
50.000 |
4.140 |
207.000.000 |
Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
163 |
PP2300424411 |
GE198 |
Bacsulfo 0,5g/0,5g |
Cefoperazon + Sulbactam |
0,5g + 0,5g |
VD-32833-19 |
Tiêm |
Thuốc bột pha tiêm |
CN3 - Cty CPDP Imexpharm tại Bình Dương |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ |
Lọ |
20.000 |
40.000 |
800.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VINH ĐỨC |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
164 |
PP2300424412 |
GE199 |
Sulraapix 1,5g |
Cefoperazon + Sulbactam |
1g + 0,5g |
VD-35470-21 |
Tiêm |
Bột pha tiêm |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Việt Nam |
Hộp 01 lọ, Hộp 10 lọ |
Lọ |
20.000 |
49.190 |
983.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
165 |
PP2300424413 |
GE200 |
Vibatazol 1g/0,5g |
Cefoperazon + Sulbactam |
1g + 0,5g |
VD-30594-18 |
Tiêm |
Thuốc bột pha tiêm |
Cty CPDP VCP |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ |
Lọ |
25.000 |
42.000 |
1.050.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VINH ĐỨC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
166 |
PP2300424414 |
GE201 |
Cefopefast-S 2000 |
Cefoperazon + Sulbactam |
1g + 1g |
VD-35453-21 |
Tiêm |
Bột pha tiêm |
Công ty CP Dược phẩm Tenamyd |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ, 10 lọ |
Lọ |
80.000 |
75.000 |
6.000.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM 1A VIỆT NAM |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
167 |
PP2300424415 |
GE202 |
Ceraapix |
Cefoperazone |
1g |
VD-20038-13
Gia hạn đến 31/12/2024 theo Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 |
Tiêm |
Thuốc bột pha tiêm |
Công ty Cổ phần Pymepharco |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ |
Lọ |
220.100 |
41.800 |
9.200.180.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TND VIỆT NAM |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
168 |
PP2300424416 |
GE203 |
Cefopefast 2000 |
Cefoperazon natri tương đương Cefoperazon |
2g |
VD-35038-21 |
Tiêm |
Bột pha tiêm |
Công ty cổ phần Dược phẩm Tenamyd |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ |
Lọ |
24.000 |
85.000 |
2.040.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN TÂY ÂU |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
169 |
PP2300424418 |
GE205 |
Fotimyd 2000 |
Cefotiam |
2g |
VD-34242-20 |
Tiêm |
Thuốc bột pha tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Tenamyd |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ |
Lọ |
10.000 |
115.000 |
1.150.000.000 |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ NHẬP KHẨU DƯỢC ĐÔNG NAM Á |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
170 |
PP2300424419 |
GE206 |
Cefoxitin 0,5g |
Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) |
0,5g |
VD-34758-20 |
Tiêm |
Thuốc bột pha tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ |
Lọ |
38.000 |
29.500 |
1.121.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
171 |
PP2300424420 |
GE207 |
Tenafotin 2000 |
Cefoxitin |
2g |
VD-23020-15 |
Tiêm |
Thuốc bột pha tiêm |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ |
Lọ |
2.000 |
99.750 |
199.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC VSK |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
172 |
PP2300424423 |
GE210 |
Imedoxim 100 |
Cefpodoxim |
100mg |
893110252623 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
151.000 |
4.095 |
618.345.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM IMEXPHARM |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
173 |
PP2300424424 |
GE211 |
Cepoxitil 200 |
Cefpodoxim (dưới dạng Cefpodoxim proxetil) |
200mg |
VD-24433-16 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.252.200 |
10.500 |
13.148.100.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
174 |
PP2300424425 |
GE212 |
Doncef |
Cefradin |
500mg |
VD-23833-15 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.581.860 |
2.350 |
3.717.371.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
175 |
PP2300424426 |
GE213 |
Doncef inj. |
Cefradin |
1g |
VD-34364-20 |
Tiêm |
Bột pha tiêm |
Công Ty Cổ Phần Pymepharco |
Việt Nam |
Hộp/10 lọ |
Lọ |
4.100 |
31.500 |
129.150.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
176 |
PP2300424427 |
GE214 |
TV-Zidim 1g |
Ceftazidime |
1g |
VD-18396-13 |
Tiêm |
Bột pha tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ |
Lọ |
27.000 |
9.450 |
255.150.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
177 |
PP2300424428 |
GE215 |
Zoximcef 1 g |
Ceftizoxim |
1g |
VD-29359-18 |
Tiêm |
Bột pha tiêm |
Công Ty Cổ Phần Pymepharco |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ |
Lọ |
405.826 |
64.500 |
26.175.777.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
178 |
PP2300424429 |
GE216 |
Ceftizoxime 1g |
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri) |
1g |
VD-33618-19 |
Tiêm |
Thuốc bột pha tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ |
Lọ |
62.000 |
42.000 |
2.604.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
179 |
PP2300424430 |
GE217 |
Ceftriaxone 2000 |
Ceftriaxone (dưới dạng Ceftriaxone sodium) |
2000 mg |
VD-19450-13 |
Tiêm |
Thuốc bột pha tiêm |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tenamyd |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ |
Lọ |
6.000 |
48.000 |
288.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
180 |
PP2300424432 |
GE219 |
Cefuroxime 125mg |
Cefuroxim |
125mg |
VD-23598-15
(QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024) |
Uống |
Bột pha hỗn dịch |
Công ty CPDP Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 10 gói x 3,5g |
Gói |
128.500 |
1.613 |
207.270.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
Nhóm 3 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
181 |
PP2300424433 |
GE220 |
Febgas 250 |
Cefuroxim |
250mg |
VD-33471-19 |
Uống |
Thuốc bột pha hỗn dịch uống |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Me Di Sun |
Việt Nam |
Hộp 20 gói x 4,4g |
Gói |
265.496 |
8.000 |
2.123.968.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM IVY |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
182 |
PP2300424434 |
GE221 |
Celofin 200 |
Celecoxib |
200mg |
VN-19973-16 |
Uống |
Viên nang cứng |
Hetero Labs Limited |
Ấn Độ |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
120.000 |
810 |
97.200.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
183 |
PP2300424435 |
GE222 |
Usrizin |
Cetirizin |
10mg |
VD-30904-18 |
Uống |
Viên nang mềm |
Công ty Cổ Phần US Pharma USA |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.470.000 |
267 |
392.490.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3 |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
184 |
PP2300424436 |
GE223 |
Clorpheniramin 4mg |
Chlorpheniramine maleat |
4mg |
VD-34186-20 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 1000 viên |
Viên |
4.739.000 |
30 |
142.170.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
185 |
PP2300424438 |
GE225 |
Esseil-5 |
Cilnidipin |
5mg |
VD-28905-18 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
720.000 |
4.500 |
3.240.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
186 |
PP2300424439 |
GE226 |
Esseil-10 |
Cilnidipin |
10mg |
VD-28904-18 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
330.000 |
5.800 |
1.914.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
187 |
PP2300424441 |
GE228 |
Ciprofloxacin |
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) |
500mg |
893115287023 (VD-30407-18) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
682.400 |
717 |
489.280.800 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
188 |
PP2300424442 |
GE229 |
Relipro 400 |
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid) |
400mg/200ml |
VD-32447-19 |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed |
Việt Nam |
Túi 200ml |
Túi |
15.220 |
51.000 |
776.220.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
189 |
PP2300424443 |
GE230 |
Ciloxan |
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydroclorid monohydrat) |
3mg/ml |
VN-21094-18 (Có QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023) |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
SA Alcon-Couvreur NV |
Bỉ |
Hộp 1 lọ 5ml |
Lọ |
2.420 |
68.999 |
166.977.580 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
190 |
PP2300424444 |
GE231 |
Ciprofloxacin 0,3% |
Ciprofloxacin |
0,3% /5ml |
VD-22941-15
(QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024) |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Công ty CPDP Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 20 lọ 5ml |
Lọ |
1.756 |
1.972 |
3.462.832 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
191 |
PP2300424445 |
GE232 |
CITILIN |
Citicolin |
500mg/2ml |
VN-18343-14 |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Korea United Pharm.INC |
Korea |
Hộp 10 ống 2ml |
Ống |
15.520 |
25.800 |
400.416.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ÂU VIỆT |
Nhóm 2 |
36 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
192 |
PP2300424446 |
GE233 |
AGICLARI 500 |
Clarithromycin |
500mg |
VD-33368-19 |
Uống |
Viên nén bao phim |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 5 viên |
Viên |
58.220 |
2.050 |
119.351.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
193 |
PP2300424447 |
GE234 |
Fullgram Injection 600mg/4ml
|
Clindamycin (dưới dạng clindamycin phosphat)
|
150mg/ml; 4ml
l |
VN-20968-18 (CV gia hạn: Số 225/QĐ-QLD đến ngày 31/12/2024)
|
Tiêm |
Dung dịch tiêm
|
Samjin Pharmaceutical Co.,Ltd.
|
Hàn Quốc
|
Hộp 10 ống x 4ml
|
Ống |
14.500 |
81.000 |
1.174.500.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG LINH |
Nhóm 2 |
24 tháng
|
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
194 |
PP2300424448 |
GE235 |
Clindacine 600 |
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin phosphat) |
600mg/4ml |
893110374923
(VD-18004-12) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 5 Ống
x 4 ml |
Ống |
15.500 |
17.820 |
276.210.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
195 |
PP2300424449 |
GE236 |
Hyuga 300 mg |
Clindamycin (dưới dạng Clindamycin HCl) |
300mg |
VD-35793-22 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
126.000 |
1.445 |
182.070.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
196 |
PP2300424450 |
GE237 |
Derminate |
Clobetasol propionat |
0,05%; 10g |
VD-35578-22 |
Dùng ngoài |
Kem bôi da |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 10g |
Tuýp |
2.400 |
8.900 |
21.360.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
197 |
PP2300424451 |
GE238 |
β-SOL |
Clobetasol Propionat |
0,05%/30g |
VD-19833-13 |
Dùng ngoài |
Kem bôi da |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 30g |
Tuýp |
12.000 |
31.500 |
378.000.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
198 |
PP2300424452 |
GE239 |
Tunadimet |
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) |
75mg |
893110288623 (VD-27922-17) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.152.000 |
272 |
585.344.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
199 |
PP2300424453 |
GE240 |
Aminazin 1,25% |
Clorpromazin hydroclorid |
25mg/2ml |
VD-30228-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 528/QĐ-QLD |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty Cổ phần Dược Danapha |
Việt Nam |
Hộp 20 ống x 2ml |
Ống |
1.050 |
2.100 |
2.205.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
200 |
PP2300424454 |
GE241 |
Aminazin 25mg |
Clorpromazin hydroclorid |
25mg |
VD-28783-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 136/QĐ-QLD |
Uống |
Viên nén bao đường |
Công ty Cổ phần Dược Danapha |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ x 500 viên |
Viên |
2.000 |
105 |
210.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
201 |
PP2300424456 |
GE243 |
Clotrimazol |
Clotrimazol |
100mg |
VD-17187-12 |
Đặt âm đạo |
Viên đặt âm đạo |
Cty CP Dược Medipharco |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 6 viên |
Viên |
7.000 |
1.200 |
8.400.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
202 |
PP2300424457 |
GE244 |
ZOLOMAX FORT |
Clotrimazol |
500mg |
VD-26726-17 |
Đặt âm đạo |
Viên nén đặt âm đạo |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 1 viên, 5 viên |
Viên |
400 |
4.935 |
1.974.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
203 |
PP2300424458 |
GE245 |
Cafunten |
Clotrimazol |
1%/10g |
VD-23196-15 |
Dùng ngoài |
Kem bôi da |
Cty CP Dược Medipharco |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 10 gam |
Tuýp |
9.624 |
5.700 |
54.856.800 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ |
Nhóm 4 |
48 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
204 |
PP2300424461 |
GE248 |
Syntarpen |
Cloxacilin |
1g |
VN-21542-18 (Công văn gia hạn số: 809/QĐ-QLD ngày 03/11/2023) |
Tiêm |
Bột pha tiêm |
Tarchomin Pharmaceutical Works "Polfa" S.A. |
Ba Lan |
Hộp 1 lọ |
Lọ |
6.000 |
60.000 |
360.000.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ HƯNG THỊNH |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
205 |
PP2300424462 |
GE249 |
Lepigin 100 |
Clozapin |
100mg |
VD-24684-16
(893110040323) |
Uống |
Viên nén |
Công ty Cổ phần Dược Danapha |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
300 |
2.000 |
600.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
206 |
PP2300424463 |
GE250 |
Terpin codein 10 |
Terpin hydrat + Codein phosphat |
100mg + 10mg |
VD-35730-22 |
Uống |
Viên nén |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long |
Việt Nam |
Hộp 8 vỉ x 10 viên |
Viên |
12.000 |
680 |
8.160.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
207 |
PP2300424465 |
GE252 |
Colistin TZF |
Colistin* |
1MIU |
VN-19363-15 (QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022) |
Tiêm |
Bột đông khô pha dung dịch tiêm, truyền và hít |
Tarchomin Pharmaceutical Works "Polfa" S.A. |
Ba Lan |
Hộp 20 lọ |
Lọ |
3.010 |
378.000 |
1.137.780.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3 |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
208 |
PP2300424466 |
GE253 |
Colisodi 1,0 MIU |
Colistimethat natri (tương đương 77,02mg) |
1.000.000 IU |
VD-34657-20 |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 05 lọ + 05 ống dung môi 10ml |
Lọ |
2.000 |
159.000 |
318.000.000 |
CÔNG TY TNHH STAR LAB |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
209 |
PP2300424467 |
GE254 |
Colistin 2 MIU |
Colistimethat natri (tương đương với Colistin base 66,67mg) |
2MIU |
VD-35189-21 |
Tiêm |
Bột đông khô pha tiêm |
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm-Nhà máy công nghệ cao Bình Dương |
Việt Nam |
Hộp 01 lọ, 05 lọ, 10 lọ |
Lọ |
5.000 |
600.000 |
3.000.000.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM KHANG HUY |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
210 |
PP2300424468 |
GE255 |
CỒN BSI |
Cồn BSI |
1g , 1g, 0,3g/ 20ml |
VD-32100-19 |
Dùng ngoài |
Dung dịch dùng ngoài |
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương |
Việt Nam |
Chai 20ml |
Lọ |
2.300 |
4.500 |
10.350.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
36 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
211 |
PP2300424469 |
GE256 |
Crotamiton Stella 10% |
Crotamiton |
2g/20g |
VD-24574-16 (có CV gia hạn) |
Dùng ngoài |
Kem bôi da |
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 20g |
Tuýp |
3.500 |
24.000 |
84.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
212 |
PP2300424471 |
GE258 |
HORNOL |
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin |
5mg + 3mg |
VD-16719-12 (Quyết định gia hạn số 854/QĐ-QLD, ngày 30/12/2022) |
Uống |
Viên nang |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp/3 vỉ x 10 viên |
Viên |
595.000 |
4.200 |
2.499.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
213 |
PP2300424472 |
GE259 |
Pradaxa |
Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) |
110mg |
VN-16443-13 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022) |
Uống |
Viên nang cứng |
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG. |
Đức |
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng |
Viên |
5.000 |
30.388 |
151.940.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
214 |
PP2300424473 |
GE260 |
Pradaxa |
Dabigatran etexilate (dưới dạng Dabigatran etexilate mesilate) |
150mg |
VN-17270-13 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022) |
Uống |
Viên nang cứng |
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG. |
Đức |
Hộp 3 vỉ x 10 viên nang cứng |
Viên |
2.000 |
30.388 |
60.776.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
215 |
PP2300424474 |
GE261 |
Forxiga |
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) |
10mg |
VN3-37-18 |
Uống |
Viên nén bao phim |
CSSX: AstraZeneca Pharmaceuticals LP; CSĐG và xuất xưởng lô: AstraZeneca UK Ltd |
CSSX: Mỹ, CSĐG và xuất xưởng lô: Anh |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
Viên |
11.940 |
19.000 |
226.860.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
216 |
PP2300424475 |
GE262 |
Glafogin 10 |
Dapagliflozin |
10mg |
893110209323 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 03 vỉ, 05 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
viên |
60.000 |
12.369 |
742.140.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
217 |
PP2300424476 |
GE263 |
Demoferidon |
Deferoxamine mesylate |
500mg |
VN-21008-18 |
Tiêm truyền |
Thuốc bột pha dung dịch tiêm truyền |
Demo S.A. Pharmaceutical Industry |
Greece |
Hộp 10 lọ |
Lọ |
20 |
165.000 |
3.300.000 |
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC |
Nhóm 1 |
48 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
218 |
PP2300424477 |
GE264 |
Suprane |
Desflurane |
100% (v/v) |
VN-17261-13 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022) |
Dạng hít |
Chất lỏng dễ bay hơi dùng gây mê đường hô hấp |
Baxter Healthcare Corporation |
Mỹ |
Chai 240ml |
Chai |
180 |
2.700.000 |
486.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
219 |
PP2300424479 |
GE266 |
DEXONE |
Dexamethason acetat |
0,5mg |
VD-20162-13 |
Uống |
Viên nén hình oval |
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 |
Việt Nam |
Chai 200 viên |
Viên |
23.500 |
63 |
1.480.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2 |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
220 |
PP2300424480 |
GE267 |
Depaxan |
Dexamethason |
4mg/ml; 1ml |
VN-21697-19 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Rompharm Company S.R.L. |
Rumani |
Hộp 10, 25 ống 1ml |
Ống |
36.000 |
24.000 |
864.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH NGUYÊN ĐỨC |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
221 |
PP2300424481 |
GE268 |
Dexamethasone |
Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) |
4mg/1ml |
VD-27152-17 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml |
Ống |
27.510 |
710 |
19.532.100 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
222 |
PP2300424484 |
GE271 |
Panthenol |
Dexpanthenol |
20g |
VD-26394-17 |
Dùng ngoài |
Kem bôi da |
Cty CP Dược Medipharco |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 20 gam |
Tuýp |
11.096 |
18.000 |
199.728.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
223 |
PP2300424485 |
GE272 |
Cytan |
Diacerein |
50mg |
VD-17177-12 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
14.250 |
538 |
7.666.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
224 |
PP2300424490 |
GE277 |
DICLOFENAC |
Diclofenac |
100mg |
VD-29382-18 (QĐ gia hạn hiệu lực SĐK số: 136/QĐ-QLD, ngày 01/03/2023) |
Đặt hậu môn |
Viên đạn |
Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 5 viên |
Viên |
32.230 |
11.500 |
370.645.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
24 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
225 |
PP2300424492 |
GE279 |
DICLOFENAC |
Diclofenac |
75mg/3ml |
VD-29946-18 |
Tiêm |
Dung dịch thuốc tiêm |
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương |
Việt Nam |
Hộp 10 ống x 3ml |
Ống |
92.260 |
770 |
71.040.200 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
36 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
226 |
PP2300424493 |
GE280 |
Diclofenac |
Diclofenac natri |
50mg |
893110303923
(VD-29907-18) |
Uống |
Viên nén bao tan trong ruột |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 50 vỉ x 10 viên |
Viên |
59.700 |
88 |
5.253.600 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
227 |
PP2300424494 |
GE281 |
Diclofenac 75 |
Diclofenac |
75mg |
VD-25338-16 (CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Uống |
Viên |
Công ty Cổ phần Dược Vacopharm |
Việt Nam |
Hộp 50 vỉ x 20 viên |
Viên |
11.500 |
131 |
1.506.500 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRUNG VIỆT |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
228 |
PP2300424496 |
GE283 |
DIGOXINEQUALY |
Digoxin |
0.25mg |
VD-31550-19 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 |
Việt Nam |
Hộp 1vỉ x 30viên |
Viên |
38.304 |
630 |
24.131.520 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2 |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
229 |
PP2300424497 |
GE284 |
Digoxin/Anfarm |
Digoxin |
0,5mg/ 2ml |
VN-21737-19 |
Tiêm |
dung dịch tiêm |
Anfarm hellas S.A. |
Hy Lạp |
Hộp 6 ống x 2ml |
Ống |
600 |
24.500 |
14.700.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN EUTICAL |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
230 |
PP2300424499 |
GE286 |
Migomik |
Dihydro ergotamin mesylat |
3mg |
VD-23371-15 |
Uống |
viên nén |
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
viên |
15.500 |
1.932 |
29.946.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
231 |
PP2300424500 |
GE287 |
Diltiazem Stella 60mg |
Diltiazem hydroclorid |
60mg |
893110337323
(VD-27522-17) (có CV gia hạn) |
Uống |
Viên nén |
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
1.200 |
12.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
Nhóm 3 |
48 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
232 |
PP2300424501 |
GE288 |
Dimenhydrinat |
Dimenhydrinate |
50mg |
VD-28971-18 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
95.500 |
275 |
26.262.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
233 |
PP2300424502 |
GE289 |
Atizal |
Dioctahedral smectite |
3g/20ml |
VD-24739-16 |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 20 gói x 20ml |
Gói |
740.800 |
5.880 |
4.355.904.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
234 |
PP2300424505 |
GE292 |
AGIOSMIN |
Diosmin + hesperidin |
450mg + 50mg |
VD-34645-20 |
Uống |
Viên nén bao phim |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 4 vỉ x 15 viên |
Viên |
414.000 |
780 |
322.920.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
235 |
PP2300424507 |
GE294 |
Dimedrol |
Diphenhydramin hydroclorid |
10mg/1ml |
VD-24899-16 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 100 ống x 1ml |
Ống |
43.620 |
465 |
20.283.300 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
236 |
PP2300424508 |
GE295 |
Dobutamine-hameln 12,5mg/ml |
Dobutamin |
250mg/20ml |
VN-22334-19 |
Tiêm |
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền |
Siegfried Hameln GmbH |
Germany |
H/5 ống x 20ml |
Ống |
1.000 |
79.800 |
79.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
237 |
PP2300424509 |
GE296 |
Atibutrex 250
mg/5ml |
Dobutamine (dưới dạng dobutamine hydrochloride) |
250mg |
893110212723 |
Tiêm |
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 5 ống x 5 ml |
Ống |
2.818 |
55.000 |
154.990.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
238 |
PP2300424510 |
GE297 |
Dobucin |
Dobutamin |
250mg/5ml |
VN-16920-13 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Troikaa Pharmaceuticals Ltd. |
Ấn Độ |
Hộp 5 ống x 5ml |
Ống |
2.680 |
32.950 |
88.306.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3 |
Nhóm 5 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
239 |
PP2300424511 |
GE298 |
Domperidon |
Domperidon (dưới dạng Domperidon maleate) |
10mg |
893110287323 (VD-28972-18) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 200 viên |
Viên |
108.300 |
62 |
6.714.600 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
240 |
PP2300424512 |
GE299 |
A.T Domperidon |
Domperidon |
5mg/5ml |
893110275423
(VD-26743-17) |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 1 chai x 30 ml |
Chai |
920 |
4.250 |
3.910.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
241 |
PP2300424513 |
GE300 |
Sulbenin 5mg/Tab |
Donepezil |
5mg |
VN -22604-20 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Anfarm hellas S.A |
Greece |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
Viên |
1.200 |
27.930 |
33.516.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
242 |
PP2300424514 |
GE301 |
Lupipezil |
Donepezil |
10mg |
VN-18356-14 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Jubilant Generics Limited |
Ấn Độ |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
100 |
6.000 |
600.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3 |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
243 |
PP2300424516 |
GE303 |
Doxycycline 100mg |
Doxycyclin (dưới dạng Doxycyclin hyclat) |
100mg |
VD-32134-19 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
19.700 |
500 |
9.850.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
244 |
PP2300424517 |
GE304 |
Drotaverine STADA 40 mg |
Drotaverin |
40mg |
VD-29354-18 |
Uống |
Viên nén |
Nhà máy Stada Việt Nam |
Việt Nam |
Hộp/5 vỉ/10 viên |
Viên |
2.348.096 |
567 |
1.331.370.432 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
245 |
PP2300424518 |
GE305 |
No-Spa forte |
Drotaverin hydroclorid |
80mg |
599110033523
(VN-18876-15) |
Uống |
Viên nén |
Chinoin Pharmaceutical and Chemical Works Private Co. Ltd. |
Hungary |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
11.000 |
1.158 |
12.738.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
246 |
PP2300424519 |
GE306 |
Drotusc Forte |
Drotaverin |
80mg |
VD-24789-16 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
262.400 |
1.050 |
275.520.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
247 |
PP2300424520 |
GE307 |
Vinopa |
Drotaverin HCl |
40mg/2ml |
VD-18008-12 (Quyết định gia hạn số 833/QĐ-QLD ngày 21/12/2022) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml |
Ống |
27.075 |
2.190 |
59.294.250 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
248 |
PP2300424521 |
GE308 |
Prismasol B0 |
Dung dịch lọc máu liên tục: Khoang A: Calcium chloride.2H20 + Magnesium chloride.6H20 + Acid lactic; Khoang B: Sodium chloride+ Sodium hydrogen carbonat |
((Khoang A: 5,145g+2,033g+5,4g)/1 lít; (Khoang B: 6,45g+3,09g)/1 lít)); 5 lít |
VN-21678-19
|
Tiêm truyền |
Dịch lọc máu và thẩm tách máu
|
Bieffe Medital S.p.A
|
Ý
|
Thùng 2 túi, mỗi túi gồm 2 khoang (khoang A 250ml và khoang B 4750ml)
|
Túi |
4.000 |
700.000 |
2.800.000.000 |
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ PHƯƠNG ĐÔNG |
Nhóm 1 |
18 tháng
|
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
249 |
PP2300424522 |
GE309 |
Dutasvitae 0,5mg |
Dutasterid |
0,5mg |
VN-22876-21 |
Uống |
Viên nang mềm |
Cyndea Pharma, S.L |
Spain |
Hộp 03 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.500 |
16.800 |
25.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ĐẠI NAM |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
250 |
PP2300424524 |
GE311 |
Dutasteride-5A FARMA 0,5mg |
Dutasterid |
0,5mg |
VD-33759-19 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.500 |
4.300 |
23.650.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3 |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
251 |
PP2300424525 |
GE312 |
Erilcar 5 |
Enalapril |
5mg |
893110312823
(VD-28294-17) |
Uống |
Viên nén |
Công Ty Cổ Phần Pymepharco |
Việt Nam |
Hộp/3 vỉ/10 viên |
Viên |
8.157.800 |
810 |
6.607.818.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
252 |
PP2300424526 |
GE313 |
Enapril 5 |
Enalapril |
5mg |
VD-29565-18 (CV gia hạn số 136/QĐ-QLD ngày 01/03/2023) |
Uống |
Viên nang |
Công ty Cổ phần US Pharma USA |
Việt Nam |
Hộp 3vỉ, 5vỉ, 10vỉ x 10 viên |
Viên |
2.026.000 |
499 |
1.010.974.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRUNG VIỆT |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
253 |
PP2300424527 |
GE314 |
Erilcar 10 |
Enalapril |
10mg |
893110312723 (VD-27305-17) |
Uống |
Viên nén |
Công Ty Cổ Phần Pymepharco |
Việt Nam |
Hộp/3 vỉ/10 viên |
Viên |
1.540.200 |
1.425 |
2.194.785.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
254 |
PP2300424528 |
GE315 |
Enaplus HCT 5/12.5 |
Enalapril maleate + Hydrochlorothiazide |
5mg + 12,5mg |
VD-34906-20 |
Uống |
Viên nén |
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
135.000 |
3.100 |
418.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SEAPHACO |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
255 |
PP2300424529 |
GE316 |
Enaboston 5 plus |
Enalapril maleate + Hydrochlorothiazide |
5mg + 12,5mg |
VD-33419-19 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
30.000 |
2.180 |
65.400.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
256 |
PP2300424530 |
GE317 |
Enaplus HCT 10/12.5 |
Enalapril maleate + Hydrochlorothiazide |
10mg + 12,5mg |
VD-35391-21 |
Uống |
Viên nén |
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
3.450 |
172.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC SỨC KHỎE VÀNG FPL |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
257 |
PP2300424531 |
GE318 |
Gemapaxane |
Enoxaparin natri |
6000IU/0,6ml |
VN-16313-13 (Có QĐ gia hạn số 343/QĐ-QLD ngày 19/05/2023) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Italfarmaco, S.p.A. |
Ý |
Hộp 6 bơm tiêm |
Bơm tiêm |
3.000 |
95.000 |
285.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
258 |
PP2300424532 |
GE319 |
A.T Entecavir 0.5 |
Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat) |
0,5mg |
QLĐB-569-16 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
500 |
2.520 |
1.260.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
259 |
PP2300424533 |
GE320 |
Eperison 50 |
Eperison hydrochlorid |
50mg |
893110216023 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
945.000 |
233 |
220.185.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
260 |
PP2300424534 |
GE321 |
Eperison 50 |
Eperison hydrochlorid |
50mg |
893110216023 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
70.000 |
233 |
16.310.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 5 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
261 |
PP2300424535 |
GE322 |
Ephedrine Aguettant 30mg/ml |
Ephedrin |
30mg/ml; 1ml |
VN-19221-15
(Gia hạn theo Quyết định số 185/QĐ-QLD ngày 19/04/2022; Hiệu lực đến: 18/04/2025) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
Laboratoire Aguettant |
Pháp |
Hộp 10 ống x 01ml |
Ống |
7.180 |
57.750 |
414.645.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
262 |
PP2300424536 |
GE323 |
Adrenalin |
Adrenalin |
1mg/1ml |
VD-27151-17 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml |
Ống |
61.685 |
1.230 |
75.872.550 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
30 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
263 |
PP2300424537 |
GE324 |
Adrenaline-BFS 5mg |
Epinephrin (adrenalin) |
1mg/ml; 5ml |
VD-27817-17 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ x 5ml |
Lọ |
370 |
25.000 |
9.250.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
264 |
PP2300424538 |
GE325 |
Adrenalin 1mg/10ml |
Adrenalin |
1mg/10ml |
VD-32031-19 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml
|
Ống |
3.000 |
5.040 |
15.120.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
30 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
265 |
PP2300424539 |
GE326 |
Invanz |
Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 1g |
1g |
VN-20315-17 |
Truyền tĩnh mạch hoặc tiêm bắp |
Bột pha dung dịch tiêm truyền |
Fareva Mirabel |
Pháp |
Hộp 1 lọ 15ml hoặc 20ml chứa 1g bột |
Lọ |
500 |
552.421 |
276.210.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
266 |
PP2300424540 |
GE327 |
EmycinDHG 250 |
Erythromycin (dưới dạng Erythromycin ethyl sucinat) |
250mg |
VD-21134-14 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD |
Uống |
thuốc bột pha hỗn dịch uống |
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 24 gói x 1,5g |
Gói |
9.000 |
1.248 |
11.232.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
267 |
PP2300424541 |
GE328 |
Erythromycin |
Erythromycin (dưới dạng Erythromycin stearat) |
500mg |
893110287423 (VD-28973-18) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 200 viên |
Viên |
42.400 |
1.385 |
58.724.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
268 |
PP2300424542 |
GE329 |
BINOCRIT |
Epoetin alfa |
2000 IU/1ml |
QLSP-911-16 |
Tiêm |
dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm |
IDT Biologika GmbH |
Đức |
hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn và hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn có nắp an toàn kim tiêm |
Bơm tiêm |
10.000 |
220.000 |
2.200.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM QUANG ANH |
Nhóm 1 |
24 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
269 |
PP2300424544 |
GE331 |
Nanokine |
Erythropoietin |
2000 IU/0,5ml |
QLSP-H03-1159-19 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty Cổ phần Công nghệ Sinh học Dược Nanogen |
Việt Nam |
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,5ml |
Bơm tiêm |
20.000 |
131.500 |
2.630.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ DƯỢC PHẨM HOÀNG NGỌC |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
270 |
PP2300424546 |
GE333 |
Nanokine 4000IU |
Erythropoietin |
4000 IU/0,5ml |
QLSP-923-16 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty Cổ phần Công nghệ Sinh học Dược Nanogen |
Việt Nam |
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc 0,5ml |
Bơm tiêm |
50.000 |
282.000 |
14.100.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ DƯỢC PHẨM HOÀNG NGỌC |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
271 |
PP2300424547 |
GE334 |
Stadnex 20 CAP |
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazol (magnesi dihydrat) vi hạt 22%) |
20mg |
VD-22345-15 (có CV gia hạn) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 4 vỉ x 7 viên, Hộp 10 vỉ x 7 viên |
Viên |
12.000 |
3.000 |
36.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
Nhóm 3 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
272 |
PP2300424548 |
GE335 |
Esomeprazol 20mg |
Esomeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazole magnesium (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate) 22,5%) |
20mg |
VD-33458-19 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.019.300 |
222 |
226.284.600 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
273 |
PP2300424549 |
GE336 |
Esomeprazol 40mg |
Esomeprazol (dưới dạng Esomeprazole magnesium pellets (dưới dạng esomeprazole magnesium trihydrtae) 22,5% |
40mg |
893110354123 |
Uống |
Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
734.500 |
726 |
533.247.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
274 |
PP2300424550 |
GE337 |
Vinxium |
Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol natri) |
40mg |
VD-22552-15 (Quyết định gia hạn số 574/QĐ-QLD ngày 26/09/2022) |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ |
Lọ |
71.900 |
8.340 |
599.646.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
275 |
PP2300424551 |
GE338 |
Progynova |
Estradiol valerat |
2mg |
VN-20915-18 |
Uống |
Viên nén bao đường |
CSSX: Delpharm Lille SAS; CSXuất xưởng: Bayer Weimar GmbH und Co. KG |
CSSX: Pháp; Xuất xưởng: Đức |
Hộp 1 vỉ x 28 viên |
Viên |
1.000 |
3.275 |
3.275.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
276 |
PP2300424553 |
GE340 |
ALCOOL 70° |
Ethanol |
43,75ml |
VD-31793-19 |
Dùng ngoài |
Cồn thuốc dùng ngoài |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC |
Việt Nam |
Chai 500ml |
Chai |
40.856 |
15.891 |
649.242.696 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
36 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
277 |
PP2300424554 |
GE341 |
ALCOOL 70° |
Ethanol |
43,75ml |
VD-31793-19 |
Dùng ngoài |
Cồn thuốc dùng ngoài |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC |
Việt Nam |
Chai 1 lít |
Chai |
4.760 |
28.623 |
136.245.480 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
36 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
278 |
PP2300424555 |
GE342 |
ALCOOL 90° |
Ethanol |
0,9375ml/ml |
VS-4855-12 |
Dùng ngoài |
Dung dịch dùng ngoài |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
Việt Nam |
Chai 1 lít |
Chai |
4.810 |
33.953 |
163.313.930 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
36 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
279 |
PP2300424556 |
GE343 |
Stresam |
Etifoxin hydrochlorid |
50mg |
VN-21988-19 |
Uống |
Viên nang cứng |
Biocodex |
Pháp |
Hộp 3 vỉ x 20 viên |
Viên |
5.000 |
3.300 |
16.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
280 |
PP2300424557 |
GE344 |
Vinfoxin |
Etifoxin
hydroclorid |
50mg |
VD-36169-22 |
Uống |
Viên
nang
cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
3.290 |
32.900.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
281 |
PP2300424558 |
GE345 |
Savi Etodolac 200 |
Etodolac |
200mg |
VD-23005-15
(Gia hạn theo Quyết định số 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022; Hiệu lực đến hết ngày 19/04/2027) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.941.000 |
3.250 |
9.558.250.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
282 |
PP2300424559 |
GE346 |
SaViEto 300 |
Etodolac |
300mg |
VD-28040-17 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
110.000 |
4.440 |
488.400.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
283 |
PP2300424560 |
GE347 |
Etomidate-Lipuro |
Etomidat |
20mg/10ml |
VN-22231-19 |
Tiêm |
Nhũ dịch tiêm |
B.Braun Melsungen AG |
Đức |
Hộp 10 ống thủy tinh 10ml |
Ống |
552 |
120.000 |
66.240.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 |
Nhóm 1 |
14 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
284 |
PP2300424561 |
GE348 |
Etoposid Bidiphar |
Etoposid |
Mỗi lọ 5ml chứa: 100mg |
VD-29306-18 |
Tiêm truyền |
Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch |
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 5ml |
Lọ |
10 |
109.998 |
1.099.980 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
285 |
PP2300424562 |
GE349 |
Etoricoxib 60 |
Etoricoxib |
60mg |
893110287523 (VD-27915-17) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 500 viên |
Viên |
153.000 |
550 |
84.150.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
286 |
PP2300424563 |
GE350 |
Roticox 90 mg film-coated tablets |
Etoricoxib |
90mg |
VN-21718-19 |
Uống |
Viên nén bao phim |
KRKA, D.D., Novo Mesto |
Slovenia |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.000 |
13.500 |
27.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC VSK |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
287 |
PP2300424564 |
GE351 |
Etoricoxib 90 |
Etoricoxib |
90mg |
893110287623 (VD-27916-17) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 500 viên |
Viên |
60.000 |
619 |
37.140.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
288 |
PP2300424565 |
GE352 |
Etoricoxib 120 |
Etoricoxib |
120mg |
VD-33632-19 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
1.250 |
12.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
289 |
PP2300424566 |
GE353 |
Vinfadin V20 |
Famotidin |
20mg |
VD-22247-15 (Quyết định gia hạn số 574/QĐ-QLD ngày 26/09/2022) |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 5 lọ |
Lọ |
85.800 |
35.500 |
3.045.900.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
290 |
PP2300424567 |
GE354 |
FAMOTIDIN 40mg |
Famotidin |
40mg |
VD-18691-13 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 |
Việt Nam |
Hộp 10vỉ x 10viên |
Viên |
229.500 |
394 |
90.423.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2 |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
291 |
PP2300424568 |
GE355 |
Flodicar 5mg MR |
Felodipin |
5mg |
VD-26412-17 |
Uống |
Viên nén bao phim phóng thích kéo dài |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
4.975.360 |
987 |
4.910.680.320 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
292 |
PP2300424569 |
GE356 |
COLESTRIM SUPRA |
Fenofibrate (dưới dạng fenofibrate nanonized) |
145mg |
VN-18373-14 kèm công văn số 18548/QLD-ĐK ngày 30/10/2014 về việc đính chính quyết định cấp SĐK thuốc nước ngoài, kèm quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1) |
Uống |
Viên nén |
Ethypharm |
France |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
7.000 |
35.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
293 |
PP2300424570 |
GE357 |
Fenosup Lidose |
Fenofibrate |
160mg |
540110076523
(VN-17451-13) |
Uống |
Viên nang cứng dạng Lidose |
SMB Technology S.A |
Bỉ |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
5.267 |
26.335.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
294 |
PP2300424571 |
GE358 |
LIPAGIM 160 |
Fenofibrat |
160mg |
893110258523
(VD-29662-18) |
Uống |
Viên nén bao phim |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
242.000 |
565 |
136.730.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
295 |
PP2300424572 |
GE359 |
Lipanthyl 200M |
Fenofibrate |
200mg |
VN-17205-13 |
Uống |
Viên nang cứng |
Recipharm Fontaine |
Pháp |
Hộp 2 vỉ x 15 viên |
Viên |
2.100 |
7.053 |
14.811.300 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
296 |
PP2300424573 |
GE360 |
SaViFibrat 200M |
Fenofibrat |
200mg |
VD-29839-18 Có công văn gia hạn Visa đến 31/12/2024 |
Uống |
Viên nang cứng |
Cty CP DP Savi |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
61.600 |
2.100 |
129.360.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TRÍ |
Nhóm 2 |
36 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
297 |
PP2300424574 |
GE361 |
LIPAGIM 300 |
Fenofibrat |
300mg |
VD-13319-10 |
Uống |
Viên nang |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
29.900 |
405 |
12.109.500 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
298 |
PP2300424576 |
GE363 |
Fentanyl-hameln 50mcg/ml |
Fentanyl (dưới dạng Fentanyl citrate) 50mcg/ml |
50mcg/ml |
VN-17325-13 |
Tiêm tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm |
Siegfried Hameln GmbH |
Germany |
Hộp 10 ống 10ml |
Ống |
2.490 |
24.000 |
59.760.000 |
CÔNG TY TNHH BÌNH VIỆT ĐỨC |
Nhóm 1 |
24 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
299 |
PP2300424577 |
GE364 |
Fefasdin 60 |
Fexofenadin hydroclorid |
60mg |
893100097023 (VD-26174-17) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
644.300 |
233 |
150.121.900 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
300 |
PP2300424578 |
GE365 |
Fefasdin 120 |
Fexofenadin hydroclorid |
120mg |
893100097123 (VD-22476-15) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
406.400 |
435 |
176.784.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
301 |
PP2300424579 |
GE366 |
Tasredu |
Flavoxat |
200mg |
VD-34500-20 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh |
Việt Nam |
Hộp 03 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
2.474 |
12.370.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SUN RISE |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
302 |
PP2300424580 |
GE367 |
Fluco-SB |
Fluconazol |
2mg/ml; 50ml |
VD-35176-21 |
Truyền |
Dung dịch truyền |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Túi 50ml |
Túi |
500 |
94.000 |
47.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
Nhóm 5 |
30 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
303 |
PP2300424581 |
GE368 |
Zolmed 150 |
Fluconazol |
150mg |
VD-20723-14 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty TNHH Dược phẩm Glomed |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
Viên |
6.350 |
1.544 |
9.804.400 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
304 |
PP2300424582 |
GE369 |
MIRENZINE 5 |
Flunarizin |
5mg |
VD-28991-18 (QĐ số 136/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Việt Nam |
Hộp/10 vỉ x 10 viên |
Viên |
132.500 |
1.250 |
165.625.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
305 |
PP2300424583 |
GE370 |
Flunarizine 5mg |
Flunarizin |
5mg |
VD-23073-15 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
160.000 |
240 |
38.400.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
306 |
PP2300424584 |
GE371 |
Mezapizin 10 |
Flunarizin |
10mg |
VD-24224-16 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
66.200 |
357 |
23.633.400 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
307 |
PP2300424585 |
GE372 |
Flumetholon 0,1 |
Fluorometholon |
5mg/5ml |
VN-18452-14 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022) |
Nhỏ mắt |
Hỗn dịch nhỏ mắt |
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. – Nhà máy Shiga |
Nhật |
Hộp 1 lọ 5ml |
Lọ |
1.500 |
30.072 |
45.108.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
308 |
PP2300424586 |
GE373 |
Samilflurone 0,1% Ophthalmic Suspension |
Fluorometholon |
0,1%/5ml |
VN-18080-14;
Duy trì hiệu lực GĐKLH: 146/QĐ-QLD, 02/03/2023 |
Nhỏ mắt |
Hỗn dịch nhỏ mắt |
Samil Pharm. Co., Ltd |
Korea |
Hộp 1 lọ 5ml |
Lọ |
5.000 |
23.730 |
118.650.000 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DU LỊCH MÂY VÀNG |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
309 |
PP2300424587 |
GE374 |
Biluracil 250 |
Fluorouracil |
Mỗi lọ 5ml chứa: 250mg |
VD-26365-17 |
Tiêm/ Truyền |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 5ml |
Lọ |
110 |
26.250 |
2.887.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
310 |
PP2300424588 |
GE375 |
Fluotin 20 |
Fluoxetin (HCl) |
20mg |
VD-18851-13 (có CV gia hạn) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
900 |
970 |
873.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
311 |
PP2300424589 |
GE376 |
LUGTILS |
Fluoxetin |
20mg |
VD-22797-15 |
Uống |
Viên nén bao phim |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
49.000 |
640 |
31.360.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
312 |
PP2300424590 |
GE377 |
MESECA |
Fluticason propionat |
50mcg/0,05ml (0,1%) |
VD-23880-15 |
Xịt mũi |
Hỗn dịch xịt mũi |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 60 liều |
Lọ |
1.700 |
96.000 |
163.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
313 |
PP2300424591 |
GE378 |
Autifan 20 |
Fluvastatin |
20mg |
VD-27803-17 (có CV gia hạn SĐK) |
Uống |
Viên |
Công ty Cổ phần dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 03 vỉ x 10 viên |
Viên |
178.000 |
4.580 |
815.240.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THÀNH VINH |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
314 |
PP2300424592 |
GE379 |
Solufos |
Fosfomycin* |
500mg |
VN-22523-20 |
Uống |
Viên nang cứng |
Toll Manufacturing Services S.L |
Tây Ban Nha |
Hộp 1 chai 24 viên |
Viên |
300 |
19.000 |
5.700.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MINH TRÍ |
Nhóm 1 |
48 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
315 |
PP2300424594 |
GE381 |
Delivir 2g |
Fosfomycin |
2000mg |
VD-17548-12 + QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 đến ngày 31/12/2024 |
Tiêm |
Bột pha tiêm |
Công ty CP Dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ |
Lọ |
50 |
79.000 |
3.950.000 |
Công ty TNHH Dược phẩm HQ |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
316 |
PP2300424595 |
GE382 |
Suopinchon Injection |
Furosemide |
20mg/2ml |
VN-13873-11 |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. |
Đài Loan |
Hộp 10 ống x 2ml |
Ống |
7.900 |
4.200 |
33.180.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM KHANG HUY |
Nhóm 2 |
60 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
317 |
PP2300424596 |
GE383 |
Vinzix |
Furosemid |
20mg/2ml |
893110305923
(VD-29913-18) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 2ml |
Ống |
48.874 |
630 |
30.790.620 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
318 |
PP2300424597 |
GE384 |
AGIFUROS |
Furosemid |
40mg |
893110255223
(VD-27744-17) |
Uống |
Viên nén |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 25 viên |
Viên |
77.398 |
92 |
7.120.616 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
319 |
PP2300424598 |
GE385 |
Savispirono-Plus |
Furosemid + Spironolacton |
20mg + 50mg |
VD-21895-14 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty CPDP SaVi |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
40.000 |
1.090 |
43.600.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
320 |
PP2300424599 |
GE386 |
Medskin fusi |
Acid Fusidic |
0,2g/ 10g |
VD-21213-14 CV gia hạn số 737/QĐ-QLD |
Dùng ngoài |
kem bôi da |
CTCP Dược Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 1 tuýp x 10g |
Tuýp |
2.800 |
13.500 |
37.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
Nhóm 4 |
36 tháng
CV 5549/QLD-ĐK ngày 12/4/2016 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
321 |
PP2300424600 |
GE387 |
Pusadin plus |
Fusidic acid + betamethason |
(2% + 0,1%)/5g |
VD-25375-16 |
Dùng ngoài |
Kem bôi da |
Cty CP Dược Medipharco |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 5 gam |
Tuýp |
3.300 |
18.500 |
61.050.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
322 |
PP2300424601 |
GE388 |
Pusadin plus |
Fusidic acid + betamethason |
(2% + 0,1%)/10g |
VD-25375-16 |
Dùng ngoài |
Kem bôi da |
Cty CP Dược Medipharco |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 10 gam |
Tuýp |
17.955 |
26.800 |
481.194.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
323 |
PP2300424602 |
GE389 |
Neupencap |
Gabapentin |
300mg |
VD-23441-15. Gia hạn đến 20/04/2027. Số QĐ 201/QĐ-QLD |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty Cổ phần Dược Danapha |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.000 |
880 |
1.760.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
324 |
PP2300424603 |
GE390 |
Gabapentin |
Gabapentin |
300mg |
VD-22908-15 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 1000 viên |
Viên |
204.500 |
381 |
77.914.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
325 |
PP2300424604 |
GE391 |
Gadovist |
Gadobutrol |
604,72mg tương đương 1mmol/ml |
VN-22297-19 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Bayer AG |
Đức |
Hộp 1 Bơm tiêm chứa 5ml thuốc |
Bơm tiêm |
30 |
546.000 |
16.380.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
326 |
PP2300424605 |
GE392 |
Dotarem |
Acid gadoteric |
27,932g/100mL |
VN-23274-22 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Guerbet |
Pháp |
Hộp 1 lọ 10ml |
Lọ |
600 |
520.000 |
312.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
327 |
PP2300424607 |
GE394 |
GALAGI 4 |
Galantamin |
4mg |
VD-27756-17 |
Uống |
Viên nén |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
3.450 |
3.450.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
328 |
PP2300424608 |
GE395 |
Giberyl 8 |
Galantamin |
8mg |
VD-33222-19 |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 14 viên |
viên |
3.000 |
5.450 |
16.350.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
329 |
PP2300424609 |
GE396 |
Geloplasma |
Mỗi túi 500ml chứa: Gelatin khan (dưới dạng gelatin biến tính) 15g; NaCl 2,691g; Magnesi clorid hexahydrat 0,1525g; KCl 0,1865g; Natri lactat (dưới dạng dung dịch Natri (S)-lactat) 1,6800g |
500ml |
VN-19838-16 |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Fresenius Kabi France |
Pháp |
Thùng 20 túi Polyolefine (freeflex) 500ml |
Túi |
3.248 |
110.000 |
357.280.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 2 |
18 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
330 |
PP2300424611 |
GE398 |
Gemfibrozil 600mg |
Gemfibrozil |
600mg |
VD-35446-21 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
7.000 |
1.390 |
9.730.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
331 |
PP2300424612 |
GE399 |
Gentamicin 0,3% |
Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) |
Mỗi 5ml chứa: 15mg |
VD-28237-17 |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 5ml |
Lọ |
13.500 |
1.995 |
26.932.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
332 |
PP2300424613 |
GE400 |
GENTAMICIN 80MG |
Gentamicin |
80mg/2ml |
VD-25858-16 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương |
Việt Nam |
Hộp 50 ống x 2ml |
Ống |
81.280 |
1.020 |
82.905.600 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
36 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
333 |
PP2300424616 |
GE403 |
Gliclada 60mg modified - release tablets
|
Gliclazid |
60mg |
VN-21712-19
|
Uống |
Viên nén giải phóng kéo dài
|
KRKA, D.D., Novo Mesto
|
Slovenia
|
Hộp 2 vỉ x 15 viên
|
Viên |
137.200 |
4.800 |
658.560.000 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HÙNG THỊNH |
Nhóm 1 |
24 tháng
|
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
334 |
PP2300424618 |
GE405 |
Diaprid 2 |
Glimepirid |
2mg |
VD-24959-16 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 15 viên |
Viên |
5.015.660 |
1.100 |
5.517.226.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
335 |
PP2300424619 |
GE406 |
Glimepiride Stella 4mg |
Glimepirid |
4mg |
893110049823 (VD-23969-15) (có CV gia hạn) |
Uống |
Viên nén |
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
670.000 |
930 |
623.100.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
336 |
PP2300424620 |
GE407 |
SaVi Glipizide 5 |
Glipizid |
5mg |
VD-29120-18 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
750.000 |
2.950 |
2.212.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
337 |
PP2300424621 |
GE408 |
Glucosamin |
Glucosamin hydroclorid (tương đương Glucosamin 208mg) |
250mg |
VD-31738-19 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
119.200 |
190 |
22.648.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
338 |
PP2300424622 |
GE409 |
Glucosamin 500 |
Glucosamin |
500mg |
VD-29202-18 |
Uống |
Viên nang cứng |
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
448.500 |
309 |
138.586.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
339 |
PP2300424623 |
GE410 |
GLUCOSE 5% |
Glucose |
5%/100ml |
VD-28252-17 (QĐ số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Tiêm truyền tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Thùng/80 chai x 100ml |
Chai |
200 |
7.697 |
1.539.400 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
340 |
PP2300424624 |
GE411 |
GLUCOSE 5% |
Glucose |
5%/250ml |
VD-28252-17 (QĐ số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Tiêm truyền tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Thùng/30 chai x 250ml |
Chai |
530 |
8.283 |
4.389.990 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
341 |
PP2300424625 |
GE412 |
Glucose 5% |
Glucose |
5%/500ml |
VD-35954-22 |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Công Ty Cổ Phần IVC |
Việt Nam |
Chai 500ml, thùng 20 chai |
Chai |
70.271 |
7.140 |
501.734.940 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM THIÊN THANH |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
342 |
PP2300424626 |
GE413 |
GLUCOSE 10% |
Glucose |
Mỗi 100ml dung dịch chứa: Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat 11g) 10g |
893110118223 |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định |
Việt Nam |
Thùng 30 Chai x 250ml |
Chai |
2.210 |
9.000 |
19.890.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
24 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
343 |
PP2300424627 |
GE414 |
Glucose 10% |
Glucose |
10%/500ml |
VD-35953-22 |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Công Ty Cổ Phần IVC |
Việt Nam |
Chai 500ml, thùng 20 chai |
Chai |
38.445 |
8.505 |
326.974.725 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM THIÊN THANH |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
344 |
PP2300424628 |
GE415 |
Dextrose 20% |
Glucose monohydrat tương đương glucose khan |
50g/250ml |
VD-20316-13 (Kèm QĐ 62/QĐ-QLD, 08/02/2023) |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar |
Việt Nam |
Chai 250ml |
Chai |
6.645 |
10.200 |
67.779.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
345 |
PP2300424630 |
GE417 |
GLUCOSE 30% |
Glucose |
30%/250ml |
VD-23167-15 (Quyết định gia hạn số 201/QĐ-QLD, ngày 20/04/2022) |
Tiêm truyền tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Thùng/30 chai x 250ml |
Chai |
1.420 |
12.810 |
18.190.200 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
Nhóm 4 |
24 tháng |
hậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
346 |
PP2300424631 |
GE418 |
Oresol 4,1 g |
Glucose khan + Natri clorid + kali clorid + trinatri citrat |
(2,7g +0,52g + 0,3g + 0,509g)/ 4,22g |
VD-28170-17 |
Uống |
Thuốc bột uống |
Công ty cổ phần dược Trung Ương 3 |
Việt Nam |
Bao 40 gói |
Gói |
598.700 |
1.040 |
622.648.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3 |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
347 |
PP2300424632 |
GE419 |
ORESOL HƯƠNG CAM |
Glucose khan + Natri clorid + Natri citrat + Kali clorid |
(4g; 0,7g; 0,58g; 0,3g)/ 5,6g |
VD-30671-18 (Quyết định gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023) |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam |
Việt Nam |
Hộp 40 gói x 5,6g |
Gói |
1.235.144 |
1.600 |
1.976.230.400 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
24 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
348 |
PP2300424633 |
GE420 |
Oresol |
Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat)+ Natri clorid + Tri natricitrat khan (dưới dạng Tri natricitrat dihydrat)+ Kali Clorid |
Mỗi gói 27,9g chứa: 20g+ 3,5g+ 2,545g+ 1,5g |
VD-29957-18 |
Uống |
Thuốc bột |
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
Việt Nam |
Hộp 100 gói x 27,9g |
Gói |
138.300 |
1.470 |
203.301.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
349 |
PP2300424635 |
GE422 |
Stiprol |
Glycerol |
2,25g/3g; 9g |
VD-21083-14 |
Thụt trực tràng |
Gel thụt trực tràng |
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh |
Việt Nam |
Hộp 6 tuýp x 9g |
Tuýp |
6.064 |
6.930 |
42.023.520 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
350 |
PP2300424637 |
GE424 |
Nitralmyl 0,6 |
Glyceryl trinitrat |
0,6mg |
VD-34179-20 |
Đặt dưới lưỡi |
Viên nén đặt dưới lưỡi |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.300 |
2.000 |
10.600.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
351 |
PP2300424638 |
GE425 |
A.T Nitroglycerin inj |
Nitroglycerin (dưới dạng Nitroglycerin 5% trong Propylen glycol) |
5mg/5ml |
VD-25659-16 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 10 ống x 5 ml |
Ống |
5.086 |
48.880 |
248.603.680 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
352 |
PP2300424639 |
GE426 |
Glyceryl Trinitrate- Hameln 1mg/ml |
Glyceryl trinitrat |
10mg/10ml |
VN-18845-15 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Siegfried Hameln GmbH |
Germany |
H/10 ống x 10ml |
Ống |
570 |
80.283 |
45.761.310 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
353 |
PP2300424641 |
GE428 |
Danisetron |
Granisetron (dưới dạng
granisetron hydroclorid) |
1mg (1,12mg)/1ml |
36 tháng |
Tiêm, Tiêm truyền |
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền |
893110241423 |
Việt Nam |
Hộp 10 ống x 1ml |
Ống |
400 |
31.900 |
12.760.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
354 |
PP2300424643 |
GE430 |
DIMAGEL |
Guaiazulen + Dimethicon |
4mg + 300mg |
VD-33154-19 |
Uống |
Viên nang mềm |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp/3 vỉ x 10 viên |
Viên |
382.000 |
4.000 |
1.528.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
355 |
PP2300424644 |
GE431 |
Haloperidol 0,5% |
Haloperidol |
5 mg/1 ml |
36 tháng |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
VD-28791-18. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 136/QĐ-QLD |
Việt Nam |
Hộp 20 ống x 1ml |
Ống |
1.000 |
2.100 |
2.100.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
356 |
PP2300424645 |
GE432 |
Haloperidol 1,5 mg |
Haloperidol |
1,5 mg |
36 tháng |
Uống |
Viên nén |
VD-24085-16. Gia hạn đến 30/12/2027. Số QĐ 854/QĐ-QLD |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ x 400 viên |
Viên |
96.500 |
100 |
9.650.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
357 |
PP2300424646 |
GE433 |
Heparine Sodique Panpharma 5000 U.I./ml |
Heparin |
25.000 IU/5ml |
VN-15617-12
(Gia hạn theo Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023; Hiệu lực đến hết ngày 31/12/2024) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Panpharma GmbH |
Đức |
Hộp 10 lọ x 5ml |
Lọ |
20.030 |
199.500 |
3.995.985.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 |
Nhóm 1 |
60 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
358 |
PP2300424647 |
GE434 |
Paringold Injection |
Heparin |
25.000 IU/5ml |
880410251323 (QLSP-1064-17) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
JW Pharmaceutical Corporation |
Hàn Quốc |
Hộp 10 lọ x 5ml |
Lọ |
50.040 |
145.000 |
7.255.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM QUỐC TẾ - UK PHARMA |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
359 |
PP2300424648 |
GE435 |
Heptaminol 187,8 mg |
Heptaminol hydroclorid |
187,8mg |
VD-32281-19 |
Uống |
Viên nén |
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
7.380 |
1.080 |
7.970.400 |
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO |
Nhóm 4 |
48 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
360 |
PP2300424651 |
GE438 |
ProIVIG |
Immunoglobulin người |
5% (2,5g/50ml) |
QLSP-0764-13 |
Tiêm truyền |
Dung dịch truyền |
Reliance Life Sciences Pvt. Ltd. |
Ấn Độ |
Hộp 01 chai 50ml |
Chai |
40 |
2.630.000 |
105.200.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM DUY ANH |
Nhóm 5 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
361 |
PP2300424652 |
GE439 |
Huyết thanh kháng dại tinh chế (SAR) |
Huyết thanh kháng dại |
1.000 IU; 5ml |
QLSP-0778-14 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Viện Vắc xin và Sinh phẩm y tế (IVAC) |
Việt Nam |
H/10 lọ x 1000 IU/lọ; |
Lọ |
7.016 |
387.555 |
2.719.085.880 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
362 |
PP2300424653 |
GE440 |
Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất tinh chế (SAV) |
Huyết thanh kháng nọc rắn hổ đất |
1000 LD50 |
QLSP-0776-14 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Viện Vắc xin và Sinh phẩm y tế (IVAC) |
Việt Nam |
H/10 lọ x 1000 LD50/lọ |
Lọ |
360 |
465.150 |
167.454.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
363 |
PP2300424655 |
GE442 |
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT) |
Huyết thanh kháng uốn ván |
1.500 IU |
QLSP-1037-17 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Viện Vắc xin và Sinh phẩm y tế (IVAC) |
Việt Nam |
H/20 ống, hai vỉ x 1500 đvqt; |
Ống |
29.055 |
29.043 |
843.844.365 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
364 |
PP2300424657 |
GE444 |
Forsancort |
Hydrocortison |
1%/15g |
VD-32290-19 |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Công ty Cổ phần Dược Medipharco |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 15g |
Tuýp |
4.500 |
25.390 |
114.255.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HOA SEN |
Nhóm 5 |
48 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
365 |
PP2300424661 |
GE448 |
Laci-eye |
Hydroxypropylmethylcellulose |
0,3%/10ml |
VD-27827-17 |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 1 ống x 10ml |
Ống |
5.350 |
24.395 |
130.513.250 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
366 |
PP2300424662 |
GE449 |
SYSEYE |
Hydroxypropyl methylcellulose |
30mg/10ml - Lọ 15ml |
VD-25905-16 |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 15ml |
Lọ |
47.200 |
30.000 |
1.416.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
367 |
PP2300424664 |
GE451 |
Mezaoscin |
Hyoscin butylbromid |
20mg |
893100286123 (VD-26826-17) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
92.000 |
3.486 |
320.712.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
368 |
PP2300424665 |
GE452 |
Buston Injection |
Scopolamin-N-butylbromid (Hyoscin-N- butylbromid) |
20mg/ml; 1ml |
VN-22791-21 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Siu Guan Chem Ind Co., Ltd. |
Đài Loan |
Hộp 10 ống 1ml |
Ống |
8.500 |
6.200 |
52.700.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM KHANG HUY |
Nhóm 2 |
48 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
369 |
PP2300424666 |
GE453 |
Vincopane |
Hyoscin-N-butylbromid |
20mg/1ml |
VD-20892-14 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 10 ống x 1ml |
Ống |
17.185 |
3.620 |
62.209.700 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
370 |
PP2300424667 |
GE454 |
Ibuprofen |
Ibuprofen |
400mg |
VD-22478-15 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
305 |
305.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
371 |
PP2300424668 |
GE455 |
IDATRIL 5MG |
Imidapril |
5mg |
VD-18550-13 (Quyết định gia hạn số 447/QĐ-QLD, ngày 02/08/2022) |
Uống |
Viên nén |
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế |
Việt Nam |
Hộp/3 vỉ x 10 viên |
Viên |
34.000 |
3.700 |
125.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
372 |
PP2300424670 |
GE457 |
Indocollyre |
Indomethacin |
0,1% |
VN-12548-11 |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Laboratoire Chauvin |
Pháp |
Hộp/ 1 lọ 5ml |
Lọ |
630 |
68.000 |
42.840.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH |
Nhóm 1 |
18 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
373 |
PP2300424671 |
GE458 |
Humalog Kwikpen |
Insulin lispro |
300U (tương đương 10,5mg)/3ml |
QLSP-1082-18 (Có QĐ gia hạn số 343/QĐ-QLD ngày 19/05/2023) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Eli Lilly Italia S.p.A |
Ý |
Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml (15 kim kèm theo) |
Bút tiêm |
2.030 |
198.000 |
401.940.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
374 |
PP2300424673 |
GE460 |
Toujeo Solostar |
Insulin glargine |
300 đơn vị/ml |
QLSP-1113-18 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH |
Đức |
Hộp 5 bút tiêm nạp sẵn thuốc x 1,5ml |
Bút tiêm |
1.400 |
415.000 |
581.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
Nhóm 1 |
30 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
375 |
PP2300424674 |
GE461 |
Basaglar |
Insulin glargine |
300U/3ml |
SP3-1201-20 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Lilly France |
Pháp |
Hộp 05 bút tiêm x 3ml (15 kim kèm theo) |
Bút tiêm |
805 |
255.000 |
205.275.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
376 |
PP2300424675 |
GE462 |
Actrapid |
Insulin Human |
1000IU/10ml |
QLSP-1029-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Novo Nordisk Production S.A.S |
Pháp |
Hộp chứa 1 lọ x 10ml |
Lọ |
1.223 |
57.000 |
69.711.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
30 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
377 |
PP2300424676 |
GE463 |
Wosulin-N |
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian |
40IU/ml; 10ml |
VN-13425-11 |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Wockhardt Ltd. |
Ấn Độ |
Hộp 1 lọ 10 ml |
Lọ |
21.249 |
91.000 |
1.933.659.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ |
Nhóm 5 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
378 |
PP2300424679 |
GE466 |
Xenetix 300 |
Iodine (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml) |
Iodine 30g/100ml (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml); lọ 100ml |
VN-16787-13 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Guerbet |
Pháp |
Hộp 10 lọ 100ml |
Lọ |
10 |
470.450 |
4.704.500 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
379 |
PP2300424680 |
GE467 |
Xenetix 300 |
Iodine (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml) |
Iodine 30g/100ml (dưới dạng Iobitridol 65,81g/100ml); lọ 50ml |
VN-16786-13 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Guerbet |
Pháp |
Hộp 25 lọ 50ml |
Lọ |
10 |
266.750 |
2.667.500 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
380 |
PP2300424681 |
GE468 |
Xenetix 350 |
Iodine (dưới dạng Iobitridol 76,78g/100ml) |
Iodine 35g/100ml; (dưới dạng Iobitridol 76,78g/100ml); lọ 100ml |
VN-16789-13 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Guerbet |
Pháp |
Hộp 10 lọ 100ml |
Lọ |
10 |
615.950 |
6.159.500 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
381 |
PP2300424682 |
GE469 |
Iopamiro |
Iopamidol |
612,4mg/ml (300mg Iod/ml); 50ml |
VN-18199-14 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm vào khoang nội tủy, động mạch, tĩnh mạch |
Patheon Italia S.p.A. |
Italy |
Hộp 1 chai 50ml |
Chai |
10 |
249.900 |
2.499.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
Nhóm 1 |
60 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
382 |
PP2300424685 |
GE472 |
Vinsalpium |
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat); Ipratropium bromid (dưới dạng Ipratropium bromid monohydrat) |
(2,5mg+0,5mg)/2,5ml |
VD-33654-19 |
Khí dung |
Dung dịch khí dung |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2,5ml |
Ống |
128.640 |
12.600 |
1.620.864.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
383 |
PP2300424686 |
GE473 |
Irbesartan |
Irbesartan |
150mg |
VD-35515-21 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
53.300 |
360 |
19.188.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
384 |
PP2300424687 |
GE474 |
IRBESARTAN STELLA 300 MG |
Irbesartan |
300mg |
VD-18533-13 (QĐ số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp/2 vỉ x 14 viên |
Viên |
6.000 |
5.000 |
30.000.000 |
CÔNG TY TNHH SAN TA VIỆT NAM |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
385 |
PP2300424688 |
GE475 |
IHYBES-H 150 |
Irbesartan + hydrochlorothiazid |
150mg + 12,5mg |
VD-25611-16 |
Uống |
Viên nén bao phim |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
34.000 |
510 |
17.340.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
386 |
PP2300424690 |
GE477 |
Isosorbid |
Isosorbid dinitrat (dưới dạng diluted isosorbid dinitrat) |
10mg |
VD-22910-15 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
714.000 |
140 |
99.960.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
387 |
PP2300424691 |
GE478 |
Imidu® 60mg |
Isosorbid-5-mononitrat |
60mg |
VD-33887-19 |
Uống |
viên nén tác dụng kéo dài |
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
viên |
407.000 |
1.953 |
794.871.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
Nhóm 4 |
60 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
388 |
PP2300424692 |
GE479 |
SOTRETRAN 20MG |
Isotretinoin |
20mg |
890110033723 (VN-20348-17) theo quyết định 146/QĐ-QLD ngày 2/3/2023 V/v ban hành danh mục 170 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 112 |
Uống |
Viên nang mềm |
Sun Pharmaceutical Industries Ltd |
India |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.000 |
13.200 |
26.400.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
389 |
PP2300424693 |
GE480 |
Ibutop 50 |
Itoprid |
50mg |
VD-25232-16 (Công văn gia hạn SĐK số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm OPV |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
4.200 |
210.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
390 |
PP2300424694 |
GE481 |
Itranstad |
Itraconazol (dưới dạng Itraconazol vi hạt 22%) |
100mg |
VD-22671-15 (có CV gia hạn) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 6 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
61.605 |
6.700 |
412.753.500 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
391 |
PP2300424695 |
GE482 |
IFATRAX |
Itraconazol |
100mg |
VD-31570-19 |
Uống |
Viên nang cứng |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ x 4 viên, 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
67.500 |
3.000 |
202.500.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
392 |
PP2300424696 |
GE483 |
Bixebra 5mg |
Ivabradin (Dưới dạng Ivabradin hydrochloride) |
5mg |
VN-22877-21 |
Uống |
Viên nén bao phim |
KRKA, D.D., Novo Mesto |
Slovenia |
Hộp 4 vỉ x 14 viên |
Viên |
10 |
7.250 |
72.500 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
393 |
PP2300424697 |
GE484 |
Ascarantel 6 |
Ivermectin |
6mg |
VD-26217-17 |
Uống |
Viên nén |
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 2 viên |
Viên |
1.000 |
18.000 |
18.000.000 |
CÔNG TY TNHH RM HEALTHCARE |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
394 |
PP2300424699 |
GE486 |
Kaleorid |
Kali chlorid |
600mg |
VN-15699-12 |
Uống |
Viên bao phim giải phóng chậm |
Leo Pharmaceutical Products Ltd. A/S (Leo Pharma A/S) |
Đan Mạch |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
126.300 |
2.100 |
265.230.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
60 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
395 |
PP2300424700 |
GE487 |
Eyaren Ophthalmic Drops |
Kali iodid + natri iodid |
3mg + 3mg; 10ml |
VN-10546-10; Duy trì hiệu lực GĐKLH: 62/QĐ-QLD, 08/02/2023 |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Samil Pharmaceutical Co., Ltd. |
Korea |
Hộp 1 lọ 10ml |
Lọ |
1.200 |
28.540 |
34.248.000 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DU LỊCH MÂY VÀNG |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
396 |
PP2300424701 |
GE488 |
ZINC 10 |
Kẽm gluconat |
70mg |
VD-22801-15 |
Uống |
Viên nén |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.900 |
132 |
250.800 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
397 |
PP2300424702 |
GE489 |
ATISYRUP ZINC |
Kẽm sulfat |
10mg/5ml |
VD-31070-18 |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 30 ống x 5ml |
Ống |
105.447 |
4.800 |
506.145.600 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
24 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
398 |
PP2300424704 |
GE491 |
Ketoconazol |
Ketoconazol |
100mg/5g |
VD-23197-15 |
Dùng ngoài |
Kem bôi da |
Cty CP Dược Medipharco |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 5 gam |
Tuýp |
24.720 |
3.000 |
74.160.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
399 |
PP2300424705 |
GE492 |
A.T Ketoprofen 100mg/2ml |
Ketoprofen |
100mg/2ml |
VD-35658-22 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 10 ống x 2 ml |
Ống |
5.000 |
24.000 |
120.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
400 |
PP2300424706 |
GE493 |
Acular |
Ketorolac tromethamine |
0,5% |
VN-18806-15 (Có QĐ gia hạn số 146/QĐ-QLD ngày 02/03/2023) |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Allergan Pharmaceuticals Ireland |
Ireland |
Hộp 1 lọ 5ml |
Lọ |
1.040 |
67.245 |
69.934.800 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
401 |
PP2300424708 |
GE495 |
Huntelaar |
Lacidipin |
4mg |
VD-19661-13 |
Uống |
Viên nén dài bao phim |
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
H/6 vỉ PVC-nhôm) x 10 viên |
Viên |
100.000 |
4.200 |
420.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
402 |
PP2300424709 |
GE496 |
Lactated Ringer's |
Lactat Ringer |
500ml |
VD-35955-22 |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Công Ty Cổ Phần IVC |
Việt Nam |
Chai 500ml, thùng 20 chai |
Chai |
105.235 |
6.825 |
718.228.875 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM THIÊN THANH |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
403 |
PP2300424711 |
GE498 |
Lacbiosyn |
Lactobacillus acidophilus |
10 mũ 8 CFU |
893400251223 (QLSP-939-16) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
365.000 |
1.449 |
528.885.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
404 |
PP2300424712 |
GE499 |
Duphalac |
Lactulose (dưới dạng Lactulose concentrate) |
10g/15ml |
VN-20896-18 |
Uống |
Dung dịch uống |
Abbott Biologicals B.V |
Hà Lan |
Hộp 20 gói x 15ml. |
Gói |
54.260 |
2.592 |
140.641.920 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
405 |
PP2300424713 |
GE500 |
Lamone 100 |
Lamivudin |
100mg |
893110107323
(VD-21099-14) (có CV gia hạn) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.060 |
2.100 |
4.326.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
406 |
PP2300424714 |
GE501 |
Lamostad 50 |
Lamotrigin |
50mg |
VD-24564-16 (có CV gia hạn) |
Uống |
Viên nén |
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
1.030 |
5.150.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
407 |
PP2300424715 |
GE502 |
Lansoprazol |
Lansoprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột Lansoprazol 8,5%) |
30mg |
VD-21314-14 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 1000 viên |
Viên |
365.300 |
282 |
103.014.600 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
408 |
PP2300424716 |
GE503 |
Osbifin 20mg (Cơ sở xuất xưởng: Delorbis Pharmaceuticals Ltd.; địa chỉ: 17 Athinon Street, Ergates Industrial Area, 2643 Ergates, P. O. Box 28629, 2081 Lefkosia,Cyprus ) |
Leflunomid |
20mg |
VN-19078-15 |
Uống |
Viên nén bao phim |
CSSX: Haupt Pharma Munster GmbH; CSXX: Delorbis Pharmaceuticals Ltd. |
Germany |
Hộp 1 lọ 30 viên |
Viên |
5.000 |
22.485 |
112.425.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
409 |
PP2300424717 |
GE504 |
ZOKICETAM 250 |
Levetiracetam |
250mg |
VD-35790-22 |
Uống |
Viên nén bao phim |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
5.000 |
5.000.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
410 |
PP2300424718 |
GE505 |
Levetacis 500 |
Levetiracetam |
500mg |
VD-30844-18 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
viên |
5.000 |
1.596 |
7.980.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
411 |
PP2300424719 |
GE506 |
Levobupi-BFS 50 mg |
Levobupivacain |
50mg/10ml |
VD-28877-18 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ x 10 ml |
Lọ |
1.000 |
84.000 |
84.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
412 |
PP2300424720 |
GE507 |
Clanzen |
Levocetirizin dihydrochlorid |
5mg |
893100287123 (VD-28970-18) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
145.000 |
148 |
21.460.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
413 |
PP2300424722 |
GE509 |
Carbidopa/Levodopa tablets 10/100 mg |
Levodopa + Carbidopa |
100mg + 10mg |
VN-22761-21 |
Uống |
Viên nén |
Evertogen Life Sciences Limited |
India |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
8.000 |
2.900 |
23.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
414 |
PP2300424723 |
GE510 |
Molpadia
250 mg/25 mg |
Levodopa + Carbidopa |
250mg + 25mg |
893110450223 |
Uống |
Viên nén |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
3.192 |
31.920.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
415 |
PP2300424724 |
GE511 |
L-Stafloxin 250 |
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) |
250mg |
893115390423
(VD-31396-18) (có CV gia hạn) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 7 viên |
Viên |
39.920 |
1.000 |
39.920.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
416 |
PP2300424725 |
GE512 |
Kaflovo |
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46mg) |
500mg |
VD-33460-19 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 05 viên |
Viên |
97.900 |
990 |
96.921.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
417 |
PP2300424726 |
GE513 |
Levogolds |
Levofloxacin |
750mg/150ml |
VN-18523-14 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD, 08/02/2023) |
Tiêm truyền |
Dung dịch truyền tĩnh mạch |
InfoRLife SA |
Thụy Sĩ |
Túi nhôm chứa 1 túi truyền PVC chứa 150ml dung dịch truyền tĩnh mạch |
Túi |
10.000 |
240.000 |
2.400.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM LÊ GIA |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
418 |
PP2300424727 |
GE514 |
Levofloxacin 750mg/150ml |
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) |
750mg/150ml |
VD-35192-21 |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Chi nhánh Công ty CPDP Imexpharm-Nhà máy công nghệ cao Bình Dương |
Việt Nam |
Hộp 5 túi, 10 túi nhôm x 01 chai 150ml |
Chai |
15.000 |
155.000 |
2.325.000.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM KHANG HUY |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
419 |
PP2300424728 |
GE515 |
Cravit 1.5% |
Levofloxacin hydrat |
75mg/5ml |
VN-20214-16 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022) |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. - Nhà máy Noto |
Nhật |
Hộp 1 lọ 5ml |
Lọ |
2.500 |
115.999 |
289.997.500 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
420 |
PP2300424729 |
GE516 |
Letdion |
Levofloxacin |
0.5%/5ml |
VN-22724-21 |
Nhỏ mắt |
thuốc nhỏ mắt |
Rompharm Company S.R.L
(Tên cũ : S.C.Rompharm Company S.r.l ) |
Romania |
Hộp 1 lọ 5ml |
Lọ |
2.430 |
84.000 |
204.120.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẠI BẮC MIỀN TRUNG |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
421 |
PP2300424730 |
GE517 |
Philevomels eye drops |
Levofloxacin |
0.5%/5ml |
VN-11257-10 |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Hanlim Pharm Co., Ltd |
Hàn Quốc |
Hộp 1 lọ 5ml |
Lọ |
5.000 |
32.290 |
161.450.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NĂM PHÁT |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
422 |
PP2300424731 |
GE518 |
Levomepromazin 25 mg |
Levomepromazin (dưới dạng Levomepromazin maleat) |
25mg |
VD-24685-16. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD |
Uống |
Viên nén bao đường |
Công ty Cổ phần Dược Danapha |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ x 100 viên |
Viên |
57.000 |
580 |
33.060.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
423 |
PP2300424732 |
GE519 |
Levothyrox |
Levothyroxine natri |
50mcg |
VN-17750-14 |
Uống |
Viên nén |
CSSX: Merck Healthcare KGaA; CSĐG và xuất xưởng: Merck S.A de C.V. |
CSSX: Đức, đóng gói và xuất xưởng: Mexico |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
1.007 |
1.007.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 5 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
424 |
PP2300424734 |
GE521 |
Disthyrox |
Levothyroxin |
100mcg |
VD-21846-14 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 20 viên |
Viên |
40.000 |
294 |
11.760.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
425 |
PP2300424735 |
GE522 |
Lidocain |
Lidocain |
10% 38g |
VN-20499-17 |
Phun mù |
Thuốc phun mù |
Egis Pharmaceuticals Private Limited company |
Hungary |
Hộp 1 lọ 38g |
Lọ |
207 |
159.000 |
32.913.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
426 |
PP2300424738 |
GE525 |
Lidocain- BFS 200mg |
Lidocain |
2%/10ml |
VD-24590-16 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 20 lọ x 10ml |
Lọ |
7.500 |
15.000 |
112.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
427 |
PP2300424740 |
GE527 |
Lidonalin |
Lidocain hydroclorid + adrenalin |
(36mg + 0,018mg)/1,8ml |
VD-21404-14 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 1,8ml |
Ống |
5.400 |
4.410 |
23.814.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
428 |
PP2300424742 |
GE529 |
IDOMAGI |
Linezolid* |
600mg |
VD-30280-18 |
Uống |
Viên nén bao phim |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
8.400 |
25.200.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
429 |
PP2300424743 |
GE530 |
Linezolid 400 |
Linezolid |
400mg/200ml |
VD-30289-18 |
Tiêm truyền |
Dung dịch thuốc tiêm truyền |
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi |
Việt Nam |
Hộp 1 túi 200 ml |
Túi |
3.000 |
184.000 |
552.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
430 |
PP2300424744 |
GE531 |
Linezan |
Linezolid* |
600mg/300ml |
VN-22769-21 |
Tiêm truyền |
Dung dịch truyền |
Anfarm Hellas S.A |
Greece |
Hộp 01 túi x 300ml |
Túi |
1.000 |
495.000 |
495.000.000 |
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
431 |
PP2300424745 |
GE532 |
Inlezone 600 |
Linezolid* |
600mg/300ml |
VD-32784-19 |
Tiêm truyền |
Dung dịch thuốc tiêm truyền |
Công ty cổ phần dược phẩm Am Vi |
Việt Nam |
Hộp 1 túi 300 ml |
Túi |
8.000 |
195.000 |
1.560.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
432 |
PP2300424746 |
GE533 |
A.T Lisinopril 5 mg |
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) |
5mg |
VD-34121-20 |
Uống |
Viên nén |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
68.000 |
232 |
15.776.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
433 |
PP2300424747 |
GE534 |
LISINOPRIL STELLA 10 mg |
Lisinopril |
10mg |
VD-21533-14 (QĐ số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp/10 vỉ x 10 viên |
Viên |
98.000 |
1.900 |
186.200.000 |
CÔNG TY TNHH SAN TA VIỆT NAM |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
434 |
PP2300424748 |
GE535 |
A.T Lisinopril 10 mg |
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat) |
10mg |
VD-34120-20 |
Uống |
Viên nén |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
45.000 |
295 |
13.275.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
435 |
PP2300424749 |
GE536 |
Loperamid 2mg |
Loperamid hydroclorid |
2mg |
VD-25721-16
(QĐ gia hạn số: 435 /QĐ-QLD ngày 19/6/2023 được gia hạn đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty CPDP Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
45.900 |
132 |
6.058.800 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
436 |
PP2300424750 |
GE537 |
Loratadin 10 |
Loratadin |
10mg |
VD-35820-22 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 200 viên |
Viên |
202.600 |
132 |
26.743.200 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
437 |
PP2300424752 |
GE539 |
PV-LOS 25 Tablet |
Losartan |
25mg |
VN-22631-20 |
Uống |
Viên nén bao phim |
The Acme Laboratories Ltd. |
Bangladesh |
H/3 vỉ x 10 viên |
Viên |
14.983.800 |
359 |
5.379.184.200 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
438 |
PP2300424754 |
GE541 |
AGILOSART-H 50/12,5 |
Losartan + hydroclorothiazid |
50mg + 12,5mg |
893110255823
(VD-29653-18) |
Uống |
Viên nén bao phim |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
135.000 |
400 |
54.000.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
439 |
PP2300424755 |
GE542 |
Pyzacar HCT 100/12.5mg |
Losartan + hydroclorothiazid |
100mg + 12,5mg |
VD-29355-18 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
764.680 |
1.890 |
1.445.245.200 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
440 |
PP2300424756 |
GE543 |
Agilosart-H 100/25 |
Losartan + hydroclorothiazid |
100mg + 25mg |
893110255723
(SĐK cũ: VD-29652-18) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Chi nhánh công ty cổ phần Dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất Dược phẩm Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 03 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
618.000 |
2.085 |
1.288.530.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH NGUYÊN ĐỨC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
441 |
PP2300424757 |
GE544 |
Lovastatin DWP 10mg |
Lovastatin |
10mg |
VD-35744-22 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hộp 06 vỉ x 10 viên |
Viên |
161.900 |
1.260 |
203.994.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
442 |
PP2300424759 |
GE546 |
MEYERAPAGIL |
Magnesi aspartate + Kali aspartate |
140mg + 158mg |
VD-34036-20 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty liên doanh Meyer-BPC |
Việt Nam |
Hộp/10 vỉ x 10 viên |
Viên |
37.600 |
1.008 |
37.900.800 |
CÔNG TY TNHH SAN TA VIỆT NAM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
443 |
PP2300424760 |
GE547 |
Magnesi B6 |
Magnesi lactat + Vitamin B6 |
470mg + 5mg |
VD-28004-17 |
Uống |
Viên bao phim |
Công ty cổ phần dược S.Pharm |
Việt Nam |
Hộp 50 vỉ x 10 viên |
Viên |
324.000 |
122 |
39.528.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
444 |
PP2300424761 |
GE548 |
MAGNESI SULFAT KABI 15% |
Magnesi sulfat |
1,5g/10ml |
VD-19567-13 (Quyết định gia hạn số 574/QLD-ĐK, ngày 26/09/2022) |
Tiêm hoặc truyền tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Hộp/50 ống x 10ml |
Ống |
7.315 |
2.898 |
21.198.870 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
445 |
PP2300424762 |
GE549 |
MANNITOL |
Manitol |
20%/250ml |
VD-23168-15 (Quyết định gia hạn số 574/QLD-ĐK, ngày 26/09/2022) |
Tiêm truyền tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Thùng/30 chai x 250ml |
Chai |
2.163 |
18.900 |
40.880.700 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
446 |
PP2300424763 |
GE550 |
Mebendazol 500 |
Mebendazol |
500mg |
VD-31283-18 (CV gia hạn số 758/QĐ-QLD ngày 13/10/2023) |
Uống |
Viên |
Công ty Cổ phần Dược Vacopharm |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 6 viên |
Viên |
2.030 |
1.468 |
2.980.040 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRUNG VIỆT |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
447 |
PP2300424764 |
GE551 |
Lucikvin |
Meclofenoxat HCl |
250mg |
VD-31252-18 (Quyết định gia hạn số 758/QĐ-QLD ngày 13/10/2023) |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất pha tiêm 5ml (SĐK: VD-24904-16) |
Lọ |
5.500 |
45.000 |
247.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
448 |
PP2300424765 |
GE552 |
Lucikvin 500 |
Meclofenoxat hydroclorid |
500mg |
VD3-139-21 |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 5 lọ + 5 ống nước cất tiêm 10ml (SĐK: VD-20273-13) |
Lọ |
2.000 |
58.000 |
116.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
449 |
PP2300424766 |
GE553 |
Methycobal Injection 500µg |
Mecobalamin |
500µg/ml |
VN-20950-18 (Có QĐ gia hạn số 146/QĐ-QLD ngày 02/03/2023) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Nipro Pharma Corporation Ise Plant |
Nhật |
Hộp 10 ống x 1ml |
Ống |
2.310 |
36.383 |
84.044.730 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
450 |
PP2300424767 |
GE554 |
Galanmer |
Mecobalamin |
500mcg |
VD-28236-17 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
24.000 |
410 |
9.840.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
451 |
PP2300424768 |
GE555 |
Meloxicam |
Meloxicam |
7,5mg |
VD-31741-19 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.111.200 |
175 |
194.460.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
452 |
PP2300424769 |
GE556 |
Melomax 15mg |
Meloxicam |
15mg |
VD-34282-20 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
410.380 |
410 |
168.255.800 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
453 |
PP2300424770 |
GE557 |
Brosiral |
Meloxicam |
15mg/1,5ml |
VN-23209-22 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Bros Ltd |
Hy Lạp |
Hộp 5 ống |
Ống |
9.020 |
21.600 |
194.832.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI FAMED |
Nhóm 1 |
60 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
454 |
PP2300424771 |
GE558 |
Atimecox 15 inj |
Meloxicam |
15mg/1,5ml |
893110277723
(VD-28852-18) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 10 ống x 1,5 ml |
Ống |
2.320 |
1.785 |
4.141.200 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
455 |
PP2300424773 |
GE560 |
Mizapenem 1g |
Meropenem |
1g |
VD-20774-14
(QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024) |
Tiêm |
Bột pha tiêm |
Công ty CPDP Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ |
Lọ |
20.800 |
52.000 |
1.081.600.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
456 |
PP2300424774 |
GE561 |
Vinsalamin 500 |
Mesalazin (Mesalamin, Fisalamin) |
500mg |
VD-32036-19 |
Uống |
Viên nén bao tan trong ruột |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
7.750 |
38.750.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
457 |
PP2300424775 |
GE562 |
Metformin 500mg |
Metformin |
500mg |
VD-33619-19 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm |
Việt Nam |
Hộp 20 vỉ x 10 viên |
Viên |
551.000 |
185 |
101.935.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
458 |
PP2300424776 |
GE563 |
Métforilex MR |
Metformin HCl |
500mg |
VD-28743-18 |
Uống |
Viên nén tác dụng kéo dài |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
841.000 |
705 |
592.905.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM Y.A.C |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
459 |
PP2300424777 |
GE564 |
PANFOR SR-750 |
Metformin hydrochlorid |
750mg |
VN-20188-16 kèm công văn số 6712/QLD-ĐK ngày 16/5/2017 V/v đính chính quyết định cấp SĐK thuốc nước ngoài và công văn số 1008/QLD-ĐK ngày 06/02/2020 V/v thông báo thay đổi tên CSSX thuốc thành phẩm (không thay đổi địa điểm), công văn 10521/QLD-ĐK ngày 07/09/2021 V/v thay đổi mẫu nhãn hộp, nhãn vỉ và quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1) |
Uống |
Viên nén phóng thích chậm |
Inventia Healthcare Limited |
India |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
285.000 |
745 |
212.325.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRƯỜNG TÍN |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
460 |
PP2300424778 |
GE565 |
Metformin Stella 850mg |
Metformin hydroclorid |
850mg |
VD-26565-17 (có CV gia hạn) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 4 vỉ x 15 viên |
Viên |
7.200 |
700 |
5.040.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
461 |
PP2300424780 |
GE567 |
Metformin |
Metformin |
1000mg |
VD-31992-19 |
Uống |
Viên bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
2.300.200 |
500 |
1.150.100.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
462 |
PP2300424781 |
GE568 |
DH-Metglu XR 1000 |
Metformin hydroclorid |
1000mg |
VD-27507-17 |
Uống |
viên nén phóng thích kéo dài |
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
viên |
2.148.400 |
1.806 |
3.880.010.400 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
463 |
PP2300424782 |
GE569 |
Hasanbest 500/2.5 |
Metformin hydroclorid; Glibenclamid |
500mg; 2,5mg |
VD-32391-19 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 02 vỉ x 15 viên; Hộp 08 vỉ x 15 viên |
Viên |
1.429.030 |
1.700 |
2.429.351.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
464 |
PP2300424783 |
GE570 |
Glipeform 500/5 |
Metformin + Glibenclamid |
500mg + 5mg |
VD-34024-20 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
851.000 |
2.000 |
1.702.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
465 |
PP2300424785 |
GE572 |
PERGLIM M-1 |
Glimepiride + Metformin hydrochloride |
1mg + 500mg |
VN-20806-17 kèm công văn số 10271/QLD-ĐK ngày 5/6/2018 V/v bổ sung qui cách đóng gói, thay đổi mẫu nhãn và công văn số 1008/QLD-ĐK ngày 06/02/2020 V/v thông báo thay đổi tên CSSX thuốc thành phẩm (không thay đổi địa điểm); quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1) |
Uống |
Viên nén phóng thích chậm |
Inventia Healthcare Limited |
India |
Hộp 5 vỉ x 20 viên |
Viên |
440.000 |
2.600 |
1.144.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
Nhóm 3 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
466 |
PP2300424786 |
GE573 |
PERGLIM M-2 |
Glimepiride + Metformin hydrochloride |
2mg + 500mg |
VN-20807-17 kèm công văn số 10253/QLD-ĐK ngày 5/6/2018 V/v: bổ sung qui cách đóng gói; thay đổi mẫu nhãn và công văn số 1008/QLD-ĐK ngày 06/02/2020 V/v thông báo thay đổi tên CSSX thuốc thành phẩm (không thay đổi địa điểm); quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1) |
Uống |
Viên nén phóng thích chậm |
Inventia Healthcare Limited |
India |
Hộp 5 vỉ x 20 viên |
Viên |
150.000 |
3.000 |
450.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
467 |
PP2300424787 |
GE574 |
Comiaryl 2mg/500mg |
Metformin hydroclorid + Glimepirid |
500mg + 2mg |
VD-33885-19 |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
viên |
290.000 |
2.499 |
724.710.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
468 |
PP2300424788 |
GE575 |
Janumet 50mg/ 850mg |
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin Phosphate monohydrate) , Metformin Hydrochloride |
50mg, 850mg |
VN-17103-13 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Patheon Puerto Rico, Inc.; đóng gói tại Merck Sharp & Dohme B.V. |
CSSX: Puerto Rico, đóng gói: Hà Lan |
Hộp 4 vỉ x 7 viên |
Viên |
26.000 |
10.643 |
276.718.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
469 |
PP2300424789 |
GE576 |
SITOMET 50/1000 |
Metformin + Sitagliptin |
1000mg + 50mg |
893110213323 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
7.980 |
79.800.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 3 |
36 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
470 |
PP2300424790 |
GE577 |
Galvus Met 50mg/1000mg |
Vildagliptin, Metformin hydrochloride |
50mg+1000mg |
VN-19291-15 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Novartis Pharma Produktions GmbH |
Đức |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
13.000 |
9.274 |
120.562.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
18 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
471 |
PP2300424792 |
GE579 |
Mycotrova 1000 |
Methocarbamol |
1000mg |
VD-27941-17 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
55.000 |
2.289 |
125.895.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
472 |
PP2300424794 |
GE581 |
Methotrexat |
Methotrexate |
25mg/1ml |
893114226823 |
Tiêm/ Truyền |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ x 2ml. |
Lọ |
70 |
65.982 |
4.618.740 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
473 |
PP2300424795 |
GE582 |
Vingomin |
Methylergometrin maleat |
0,2mg/1ml |
VD-24908-16 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 10 ống 1ml |
Ống |
7.290 |
11.500 |
83.835.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
474 |
PP2300424798 |
GE585 |
Vinsolon 125 |
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon natri succinat) |
125mg |
VD-24345-16 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Tiêm |
Thuốc tiêm bột đông khô |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi 2ml |
Lọ |
17.600 |
20.860 |
367.136.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
475 |
PP2300424799 |
GE586 |
Menison 4mg |
Methyl prednisolon |
4mg |
VD-23842-15 |
Uống |
Viên nén |
Công Ty Cổ Phần Pymepharco |
Việt Nam |
Hộp/3 vỉ/10 viên |
Viên |
12.204.590 |
890 |
10.862.085.100 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
476 |
PP2300424800 |
GE587 |
Methylprednisolon 16 |
Methylprednisolon |
16mg |
VD-20763-14 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 1000 viên |
Viên |
333.500 |
615 |
205.102.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
477 |
PP2300424801 |
GE588 |
Methyldopa 250mg |
Methyldopa |
250mg |
VD-21013-14 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
150.000 |
550 |
82.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
478 |
PP2300424802 |
GE589 |
Thyperopa forte |
Methyldopa |
500mg |
VD-26833-17 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
7.000 |
1.785 |
12.495.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
479 |
PP2300424804 |
GE591 |
Vincomid |
Metoclopramid HCl |
10mg/2ml |
VD-21919-14 (Quyết định gia hạn số 833/QĐ-QLD ngày 21/12/2022) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 5 ống 2ml |
Ống |
47.510 |
1.020 |
48.460.200 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
480 |
PP2300424806 |
GE593 |
Gelacmeigel |
Metronidazol |
150mg/15g |
VD-28279-17 |
Dùng ngoài |
Gel bôi da |
Cty CP Dược Medipharco |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 15 gam |
Tuýp |
1.000 |
14.000 |
14.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
481 |
PP2300424807 |
GE594 |
METRONIDAZOL KABI |
Metronidazol |
500mg/100ml |
VD-26377-17 (Quyết định gia hạn 833/QĐ-QLD, ngày 21/12/2022) |
Tiêm truyền tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Hộp/48 chai nhựa x 100ml |
Chai |
105.240 |
5.501 |
578.925.240 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
482 |
PP2300424808 |
GE595 |
METRONIDAZOL KABI |
Metronidazol |
500mg/100ml |
VD-26377-17 (Quyết định gia hạn 833/QĐ-QLD, ngày 21/12/2022) |
Tiêm truyền tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Hộp/48 chai nhựa x 100ml |
Chai |
25.200 |
5.501 |
138.625.200 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
Nhóm 5 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
483 |
PP2300424809 |
GE596 |
Metronidazol |
Metronidazol |
250mg |
VD-22175-15 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 50 vỉ x 10 viên |
Viên |
850.300 |
132 |
112.239.600 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
484 |
PP2300424810 |
GE597 |
Micomedil |
Miconazol nitrat |
2% (kl/kl) - tuýp 15g |
VN-18018-14 (gia hạn đến 23/09/2027) |
Dùng ngoài |
Kem bôi ngoài da |
Medochemie Ltd.-COGOLS FACILITY |
Cyprus |
Hộp 1 tuýp 15g |
Tuýp |
2.600 |
60.000 |
156.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
485 |
PP2300424814 |
GE601 |
Priminol |
Milrinon |
1mg/1ml; 10ml |
893110378023
( VD3-61-20) |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Việt Nam |
Hộp 10 ống x 10ml |
Ống |
3 |
948.000 |
2.844.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG |
Nhóm 4 |
48 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
486 |
PP2300424816 |
GE603 |
HERAPROSTOL |
Misoprostol |
200mcg |
VD-29544-18 |
Uống |
Viên nén |
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
41.150 |
3.400 |
139.910.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
24 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
487 |
PP2300424817 |
GE604 |
Golistin-enema |
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat |
21,41g + 7,89g; 133ml |
VD-25147-16 |
Thụt trực tràng |
Dung dịch thụt trực tràng |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 133ml |
Lọ |
2.500 |
51.975 |
129.937.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
Nhóm 4 |
60 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
488 |
PP2300424820 |
GE607 |
Moxieye |
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydrochlorid) |
5mg/ml |
VD-22001-14 |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ nhựa 2ml |
Ống |
300 |
23.000 |
6.900.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
489 |
PP2300424821 |
GE608 |
Tamvelier (cơ sở xuất xưởng: Pharmathen SA, địa chỉ: Dervenakion 6, Pallini Attiki, 15351, Hy Lạp) |
Moxifloxacin |
0,5%/5ml |
VN-22555-20 |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Famar A.V.E. Alimos Plant |
Hy Lạp |
Hộp 1 lọ 5ml |
Lọ |
3.000 |
79.275 |
237.825.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
490 |
PP2300424823 |
GE610 |
Ratida 400mg/250ml |
Moxifloxacin |
400mg/250ml |
VN-22380-19 |
Tiêm truyền |
Dung dịch truyền tĩnh mạch |
KRKA, D.D., . Novo Mesto |
Slovenia |
Hộp 1 chai 250 ml |
Chai/ Lọ |
27.500 |
303.983 |
8.359.532.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
491 |
PP2300424824 |
GE611 |
MOXIFLOXACIN KABI |
Moxifloxacin |
400mg/250ml |
VD-34818-20 |
Tiêm truyền tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Hộp/01 chai x 250ml |
Chai |
10.000 |
79.849 |
798.490.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
492 |
PP2300424825 |
GE612 |
Bactronil |
Mupirocin |
2%/5g |
890100073623 |
Dùng ngoài |
Mỡ bôi ngoài da |
Agio Pharmaceuticals Ltd. |
Ấn Độ |
Hộp 1 tuýp x 5g |
Tuýp |
4.200 |
26.800 |
112.560.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3 |
Nhóm 5 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
493 |
PP2300424826 |
GE613 |
Mycophenolate mofetil Teva |
Mycophenolat mofetil |
500mg |
VN-20136-16 (Có QĐ gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company |
Hungary |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
43.650 |
43.650.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
494 |
PP2300424827 |
GE614 |
BUTOCOX 500 |
Nabumeton |
500mg |
VD-33374-19 |
Uống |
Viên nén bao phim |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
100 |
1.650 |
165.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
495 |
PP2300424828 |
GE615 |
Naloxone-hameln 0,4mg/ml injection |
Naloxon hydroclorid |
0,4mg/ml; 1ml |
VN-17327-13 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Siegfried Hameln GmbH |
Germany |
H/10 ống x 1ml |
Ống |
20 |
43.995 |
879.900 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
496 |
PP2300424829 |
GE616 |
Amegesic 200 |
Naproxen |
200mg |
VD-27965-17 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
344.000 |
785 |
270.040.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HÀ PHƯƠNG |
Nhóm 4 |
48 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
497 |
PP2300424830 |
GE617 |
Naproxen EC DWP 250mg |
Naproxen |
250mg |
VD-35848-22 |
Uống |
Viên nén bao phim tan trong ruột |
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hộp 06 vỉ x 10 viên |
Viên |
476.000 |
2.394 |
1.139.544.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
498 |
PP2300424832 |
GE619 |
Vinsinat 5mg |
Aescinat natri |
5mg |
893110200823 |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi pha tiêm 5ml |
Lọ |
100 |
61.600 |
6.160.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
499 |
PP2300424833 |
GE620 |
Refresh Tears |
Natri Carboxymethyl cellulose |
0,5% |
VN-19386-15 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022) |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Allergan Sales, LLC |
Mỹ |
Hộp 1 lọ 15ml |
Lọ |
9.000 |
64.102 |
576.918.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
500 |
PP2300424834 |
GE621 |
NATRI CLORID 0,9% |
Natri Clorid |
Mỗi 500ml dung dịch chứa: Natri clorid 4,5g |
893110118523 |
Dùng ngoài |
Dung dịch vô khuẩn dùng trong phẩu thuật |
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định |
Việt Nam |
Thùng 20 chai 500ml |
Chai |
67.440 |
5.900 |
397.896.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
24 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
501 |
PP2300424836 |
GE623 |
NATRI CLORID 0,45% |
Natri clorid |
Mỗi 100ml dung dịch chứa: Natri clorid 0,45g |
893110118623 |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định |
Việt Nam |
Thùng 20 chai 500ml |
Chai |
1.000 |
10.500 |
10.500.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
24 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
502 |
PP2300424837 |
GE624 |
NATRI CLORID 0,9% |
Natri clorid |
Mỗi 100ml dung dịch chứa: Natri clorid 0,9g |
893110118423 |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định |
Việt Nam |
Thùng 80 chai 100ml |
Chai |
169.460 |
5.770 |
977.784.200 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
24 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
503 |
PP2300424838 |
GE625 |
Natri Clorid 0,9% |
Natri clorid |
0,9%/500ml |
VD-35956-22 |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Công Ty Cổ Phần IVC |
Việt Nam |
Chai 500ml, thùng 20 chai |
Chai |
944.355 |
5.859 |
5.532.975.945 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM THIÊN THANH |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
504 |
PP2300424839 |
GE626 |
NATRI CLORID 0,9% |
Natri clorid |
Mỗi 100ml dung dịch chứa: Natri clorid 0,9g |
893110118423 |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định |
Việt Nam |
Thùng 12 chai 1000ml |
Chai |
40.000 |
12.800 |
512.000.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
24 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
505 |
PP2300424840 |
GE627 |
NATRI CLORID 3% |
Natri clorid |
3%/100ml |
VD-23170-15 (Quyết định gia hạn số 201/QĐ-QLD, ngày 20/04/2022) |
Tiêm truyền tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Thùng/80 chai x 100ml |
Chai |
6.030 |
7.597 |
45.809.910 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
506 |
PP2300424841 |
GE628 |
NATRI CLORID 10% |
Natri clorid |
10%/250ml |
VD-23169-15 (QĐ số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Tiêm truyền tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Thùng/30 chai x 250ml |
Chai |
36.450 |
11.897 |
433.645.650 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
507 |
PP2300424843 |
GE630 |
DEXTROSE - NATRI |
Natri clorid + Dextrose/glucose |
2,25g + 25g; 500ml |
VD-20309-13 (Quyết định gia hạn số 854/QLD-ĐK, ngày 30/12/2022) |
Tiêm truyền tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Thùng/20 chai x 500ml |
Chai |
100 |
12.000 |
1.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
508 |
PP2300424845 |
GE632 |
Glucolyte-2 |
Natri clorid + kali clorid + monobasic kali phosphat + natri acetat + magnesi sulfat + kẽm sulfat + dextrose |
1,955g + 0,375g + 0,68g + 0,68g + 0,316g + 5,76mg + 37,5g; 500ml |
VD-25376-16 |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạnh |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Otsuka Việt Nam |
Việt Nam |
Chai 500ml |
Chai |
5.500 |
17.000 |
93.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA |
Nhóm 4 |
48 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
509 |
PP2300424846 |
GE633 |
Kydheamo - 3A |
Natri clorid + Kali clorid+ Magnesi clorid.6H2O+ Acid acetic+ Calci clorid.2H2O |
Mỗi lít dung dịch chứa: 161g+ 3,7g+ 8,8g+5,5g+ 9,7g |
VD-27261-17 |
Dung dịch thẩm phân |
Dung dịch thẩm phân máu |
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
Việt Nam |
Thùng 1 can 10 lít |
Can |
27.000 |
154.875 |
4.181.625.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
510 |
PP2300424847 |
GE634 |
Kydheamo - 2B |
Natri clorid + Natri hydrocarbonat |
Mỗi 1000ml chứa: 30,5g+ 66g |
VD-30651-18 |
Dung dịch thẩm phân |
Dung dịch thẩm phân máu |
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
Việt Nam |
Thùng 1 can 10 lít |
Can |
45.000 |
166.950 |
7.512.750.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
511 |
PP2300424848 |
GE635 |
Diquas |
Natri diquafosol |
30mg/ml |
VN-21445-18 (Có QĐ gia hạn số 809/QĐ-QLD ngày 03/11/2023) |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Santen Pharmaceutical Co., Ltd.- Nhà máy Noto |
Nhật |
Hộp 1 lọ x 5ml |
Lọ |
1.000 |
129.675 |
129.675.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
512 |
PP2300424849 |
GE636 |
HYALGAN |
Muối Natri của acid Hyaluronic |
20mg/ 2ml |
VN-11857-11 theo quyết định số 853/QĐ-QLD ngày 30/12//2022 V/v ban hành danh mục 198 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 111 |
Tiêm trong khớp |
Dung dịch tiêm trong khớp |
Fidia Farmaceutici S.p.A |
Italy |
Hộp 1 ống tiêm bơm đầy sẵn 2ml |
Ống tiêm |
900 |
1.045.000 |
940.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
513 |
PP2300424850 |
GE637 |
Hyasyn Forte |
Natri hyaluronat |
20mg/2ml |
880110006723 (số đăng ký gia hạn theo quyết định 137/QĐ-QLD ngày 01/03/2023, hiệu lực đến 01/03/2028; số đăng ký đã cấp: VN-16906-13 còn hiệu lực đến 01/03/2024) |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Shin Poong Pharm Co., Ltd. |
Hàn Quốc |
Hộp 3 Bơm tiêm x 2ml, nạp sẵn |
Bơm tiêm |
2.000 |
512.400 |
1.024.800.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KOVINA |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
514 |
PP2300424851 |
GE638 |
Tearbalance Ophthalmic solution 0.1% |
Natri hyaluronat |
1mg/ml |
VN-18776-15 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022) |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Senju Pharmaceutical Co., Ltd. Karatsu Plant |
Nhật |
Hộp 1 lọ 5ml |
Lọ |
5.000 |
55.200 |
276.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
515 |
PP2300424852 |
GE639 |
Sanlein 0.3 |
Natri hyaluronat tinh khiết |
15mg/5ml |
VN-19343-15 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022) |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Santen Pharmaceutical Co., Ltd.-Nhà máy Noto |
Nhật |
Hộp 1 Lọ x 5ml |
Lọ |
3.000 |
126.000 |
378.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
516 |
PP2300424853 |
GE640 |
Hyaza-BFS |
Natri hyaluronat |
25mg/2,5ml |
VD-27825-17 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ x 2,5ml |
Lọ |
1.400 |
500.000 |
700.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
517 |
PP2300424854 |
GE641 |
Sodium Bicarbonate Renaudin 8,4% |
Natri Bicarbonate |
0,84g/ 10ml |
VN-17173-13 |
Tiêm truyền |
dung dịch tiêm truyền |
Laboratoire Renaudin |
Pháp |
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml |
Ống |
300 |
23.000 |
6.900.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN EUTICAL |
Nhóm 1 |
60 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
518 |
PP2300424855 |
GE642 |
NATRI BICARBONAT 1,4% |
Natri hydrocarbonat |
1,4%/250ml |
VD-25877-16 (QĐ số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Tiêm truyền tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Thùng/20 chai x 250ml |
Chai |
215 |
32.000 |
6.880.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
519 |
PP2300424857 |
GE644 |
Usalukast 10 |
Natri Montelukast |
10mg |
VD-25140-16 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty CPDP Ampharco U.S.A |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
27.000 |
638 |
17.226.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
520 |
PP2300424858 |
GE645 |
NICARLOL 2,5 |
Nebivolol |
2,5mg |
893110258723
(VD-30284-18) |
Uống |
Viên nén |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
30.500 |
605 |
18.452.500 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
521 |
PP2300424859 |
GE646 |
BYSVOLOL |
Nebivolol |
10mg |
VD-33950-19 |
Uống |
Viên nén |
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
38.000 |
7.200 |
273.600.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
36 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
522 |
PP2300424860 |
GE647 |
Nisitanol |
Nefopam hydroclorid |
20mg/ 2ml |
VD-17594-12 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 10 ống x 2ml |
Ống |
500 |
3.150 |
1.575.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
523 |
PP2300424862 |
GE649 |
Maxitrol |
Dexamethason + Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat |
(1mg + 3500IU + 6000IU)/ml |
VN-21435-18 (Có QĐ gia hạn số 809/QĐ-QLD ngày 03/11/2023) |
Nhỏ mắt |
Hỗn dịch nhỏ mắt |
SA Alcon-Couvreur NV |
Bỉ |
Hộp 1 lọ đếm giọt 5ml |
Lọ |
2.000 |
41.800 |
83.600.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
524 |
PP2300424863 |
GE650 |
SCOFI |
Neomycin sulfat; Polymyxin B sulfat; Dexamethason |
(35.000IU; 60.000IU; 10mg)/ 10ml |
VD-32234-19 |
Nhỏ mắt |
Hỗn dịch nhỏ mắt |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 10ml |
Lọ |
9.120 |
37.000 |
337.440.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
Nhóm 4 |
30 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
525 |
PP2300424864 |
GE651 |
MEPOLY |
Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat); Polymyxin B sulfat; Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) |
(35mg; 100.000IU; 10mg)/10ml |
VD-21973-14 |
Nhỏ mắt, mũi, tai |
Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 10ml |
Lọ |
4.350 |
37.000 |
160.950.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
526 |
PP2300424865 |
GE652 |
BFS-Neostigmine 0.25 |
Neostigmin metylsulfat |
0,25mg/1ml |
VD-24008-15 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 20 ống x 1ml |
Ống |
3.000 |
5.460 |
16.380.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
527 |
PP2300424866 |
GE653 |
Vinstigmin |
Neostigmin metylsulfat |
0,5mg/1ml |
VD-30606-18 (Quyết định gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 10 ống 1ml |
Ống |
15.860 |
4.920 |
78.031.200 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
528 |
PP2300424867 |
GE654 |
Nevanac |
Nepafenac |
1mg/ml |
VN-17217-13 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022) |
Nhỏ mắt |
Hỗn dịch nhỏ mắt |
S.A. Alcon-Couvreur N.V |
Bỉ |
Hộp 1 lọ 5ml |
Lọ |
200 |
152.999 |
30.599.800 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
529 |
PP2300424869 |
GE656 |
Nelcin 200 |
Netilmicin (dưới dạng Netilmicin sulfat) |
200mg/2ml |
VD-23089-15 (Quyết định gia hạn số 574/QĐ-QLD ngày 26/09/2022) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 5 ống 2ml |
Ống |
13.000 |
56.700 |
737.100.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
530 |
PP2300424870 |
GE657 |
KEYUNI 300 |
Netilmicin sulfat |
300mg/100 ml |
VD-32455-19 |
tiêm truyền |
dung dịch tiêm truyền |
Công ty TNHH Dược phẩm Allomed (tên cũ Công ty TNHH Sun Garden Việt nam) |
Việt nam |
Hộp 1 túi/ chai |
Túi/ chai |
10.000 |
128.000 |
1.280.000.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
24 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
531 |
PP2300424871 |
GE658 |
Gelactive |
Nhôm hydroxyd + Magnesi hydroxyd |
300mg + 400mg |
VD-31402-18 |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 10ml |
gói |
1.813.000 |
2.394 |
4.340.322.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
532 |
PP2300424872 |
GE659 |
Atirlic |
Nhôm hydroxid + Magnesi hydroxid |
(3030,3mg + 800,4mg)/15g |
VD-26749-17 |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 20 gói x 15g |
Gói |
940.000 |
2.982 |
2.803.080.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
533 |
PP2300424873 |
GE660 |
Remint-S fort |
Gel nhôm hydroxyd khô + Magnesi hydroxyd |
400mg + 400mg |
893100043623 (VD-21655-14) |
Uống |
Viên nén nhai |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 100 viên |
Viên |
105.600 |
182 |
19.219.200 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
534 |
PP2300424874 |
GE661 |
Malthigas |
Nhôm hydroxid + Magnesi hydroxid + Simethicon |
200mg + 200mg + 25mg |
VD-28665-18 |
Uống |
Viên nén nhai |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
450.000 |
525 |
236.250.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
535 |
PP2300424875 |
GE662 |
AQUIMA |
Mỗi 10 ml hỗn dịch chứa: Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương Nhôm hydroxyd); Magnesi hydroxyd (dưới dạng magnesi hydroxyd paste 30% 1.333,34 mg); Simethicon (dưới dạng simethicon emulsion 30% 166,66mg) |
460mg (351,9mg)/10ml; 400mg/10ml; 50mg /10ml |
VD-32231-19 |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 20 gói x 10ml |
Gói |
3.172.000 |
3.300 |
10.467.600.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
536 |
PP2300424876 |
GE663 |
Fumagate - Fort |
Nhôm hydroxid + Magnesi hydroxid + Simethicon |
(800mg + 800mg + 100mg)/10g |
VD-24257-16
(Gia hạn theo Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023; Hiệu lực đến hết ngày 31/12/2024) |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 10g |
Gói |
1.831.660 |
3.900 |
7.143.474.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
537 |
PP2300424877 |
GE664 |
BECOLUGEL-S |
Dried aluminium hydroxide gel (tương đương Aluminium oxide); Magnesium hydroxide; Simethicon (dưới dạng Simethicon emulsion) |
800mg+800,4mg+0,08g |
VD3-103-21 |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Bến Tre |
Việt Nam |
Hộp 20 gói x 10ml |
Gói |
340.834 |
3.700 |
1.261.085.800 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
538 |
PP2300424879 |
GE666 |
Lipovenoes 10% PLR |
Dầu đậu nành; Glycerol; Phospholipid từ trứng |
(50g; 12,5g; 3g)/500ml |
VN-22320-19 |
Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) |
Nhũ tương tiêm truyền |
Fresenius Kabi Austria GmbH |
Áo |
Thùng 10 chai 500ml |
Chai |
4.000 |
138.000 |
552.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
18 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
539 |
PP2300424881 |
GE668 |
SMOFlipid 20% |
Dầu đậu nành tinh chế; triglycerid mạch trung bình; dầu oliu tinh chế; dầu cá tinh chế |
(15g; 15g; 12,5g; 7,5g)/250ml |
VN-19955-16 |
Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm |
Nhũ tương tiêm truyền |
Fresenius Kabi Austria GmbH |
Áo |
Thùng 10 chai 250 ml |
Chai |
2.000 |
145.000 |
290.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
18 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
540 |
PP2300424882 |
GE669 |
Nicardipine Aguettant 10mg/10ml |
Nicardipin hydrochlorid |
10mg/10ml |
VN-19999-16 (Có QĐ gia hạn số 146/QĐ-QLD ngày 02/03/2023) |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
Laboratoire Aguettant |
Pháp |
Hộp 10 ống x 10ml |
Ống |
3.700 |
124.999 |
462.496.300 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
541 |
PP2300424883 |
GE670 |
A.T Nicardipine 10 mg/10 ml |
Nicardipine hydrochloride |
10mg/10ml |
VD-36200-22 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 10 ống x 10 ml |
Ống |
1.575 |
84.000 |
132.300.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
542 |
PP2300424884 |
GE671 |
Pecrandil 5 |
Nicorandil |
5mg |
VD-25180-16 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
205.000 |
1.785 |
365.925.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
543 |
PP2300424885 |
GE672 |
A.T Nicorandil 10 mg |
Nicorandil |
10mg |
893110149723 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
66.460 |
2.982 |
198.183.720 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
544 |
PP2300424886 |
GE673 |
Nifedipin T20 retard |
Nifedipin |
20mg |
VD-24568-16 (có CV gia hạn) |
Uống |
Viên nén bao phim tác dụng kéo dài |
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
31.700 |
570 |
18.069.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
Nhóm 2 |
48 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
545 |
PP2300424887 |
GE674 |
Nifedipin Hasan 20 Retard |
Nifedipin |
20mg |
VD-32593-19 |
Uống |
viên nén bao phim tác dụng kéo dài |
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
viên |
688.700 |
504 |
347.104.800 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
546 |
PP2300424888 |
GE675 |
Nifehexal 30 LA |
Nifedipin 30mg |
30mg |
VN-19669-16 |
Uống |
Viên nén bao phim tác dụng kéo dài |
Lek Pharmaceuticals d.d, |
Slovenia |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.430 |
3.050 |
10.461.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
547 |
PP2300424889 |
GE676 |
Nimotop |
Nimodipin |
30mg |
VN-20232-17 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Bayer AG |
Đức |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
16.653 |
83.265.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
48 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
548 |
PP2300424890 |
GE677 |
Nimovac-V |
Nimodipin |
10mg /50ml |
VN-18714-15 |
Tiêm truyền |
dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
Pharmathen S.A |
Hy Lạp |
Hộp 1 lọ 50 ml kèm dụng cụ truyền bằng PE |
Lọ |
100 |
586.000 |
58.600.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN EUTICAL |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
549 |
PP2300424892 |
GE679 |
Linanrex |
Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin acid tartrat) |
1mg/1ml |
VD-31225-18 |
tiêm |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 2 |
Việt Nam |
Hộp 10 ống x 1ml |
ống |
1.060 |
19.000 |
20.140.000 |
Công ty TNHH dược phẩm Gia Nguyên |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
550 |
PP2300424893 |
GE680 |
Noradrenaline Base Aguettant 1mg/ml |
Noradrenalin base (dưới dạng noradrenalin tartrat) |
4mg/4ml |
VN-20000-16 (Có QĐ gia hạn số 573/QĐ-QLD ngày 23/09/2022) |
Tiêm truyền |
Dung dịch đậm đặc để tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch sau khi pha loãng |
Laboratoire Aguettant |
Pháp |
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4 ml, ống thủy tinh |
Ống |
5.230 |
38.890 |
203.394.700 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
18 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
551 |
PP2300424894 |
GE681 |
Noradrenalin |
Noradrenalin (dưới dạng Noradrenalin tartrat) |
4mg/4ml |
VD-24342-16 (Quyết định gia hạn số 447/QĐ-QLD ngày 02/8/2022) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 4ml |
Ống |
30.475 |
35.600 |
1.084.910.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
552 |
PP2300424895 |
GE682 |
BFS-Noradrenaline 10mg |
Nor adrenalin |
1mg/ml; 10ml |
VD-26771-17 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ x 10ml |
Lọ |
1.020 |
145.000 |
147.900.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
553 |
PP2300424897 |
GE684 |
NƯỚC CẤT TIÊM |
Nước cất pha tiêm |
10ml |
VD-18797-13 |
Tiêm |
Dung môi pha tiêm |
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương |
Việt Nam |
Hộp 50 ống 10ml |
Ống |
371.270 |
689 |
255.805.030 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
36 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
554 |
PP2300424898 |
GE685 |
NƯỚC CẤT PHA TIÊM |
Nước cất pha tiêm |
100ml |
893110118823 |
Tiêm |
Dung môi pha tiêm |
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định |
Việt Nam |
Thùng 80 chai 100ml |
Chai |
700 |
6.300 |
4.410.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
24 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
555 |
PP2300424899 |
GE686 |
NƯỚC CẤT PHA TIÊM |
Nước cất pha tiêm |
500ml |
893110118823 |
Tiêm |
Dung môi pha tiêm |
Công ty cổ phần kỹ thuật Dược Bình Định |
Việt Nam |
Thùng 20 chai 500ml |
Chai |
3.200 |
6.500 |
20.800.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
24 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
556 |
PP2300424900 |
GE687 |
NƯỚC OXY GIÀ 3% |
Nước Oxy già |
1,2g |
VD-33500-19 |
Dùng ngoài |
Dung dịch dùng ngoài |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy dược phẩm OPC |
Việt Nam |
Chai 60ml |
Lọ |
16.264 |
1.777 |
28.901.128 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
36 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
557 |
PP2300424902 |
GE689 |
NYSTATAB |
Nystatin |
500.000 IU |
VD-24708-16 |
Uống |
Viên nén bao phim |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.200 |
735 |
882.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
558 |
PP2300424903 |
GE690 |
AGIMYCOB |
Nystatin + Metronidazol + Neomycin |
100000UI + 500mg + 65000UI |
VD-29657-18 |
Đặt âm đạo |
Viên nén đặt phụ khoa |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
Viên |
8.420 |
1.280 |
10.777.600 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
559 |
PP2300424904 |
GE691 |
Octreotide |
Octreotide (dưới dạng Octreotide acetate) |
0,1mg/ 1ml |
VN-19094-15 |
Tiêm/Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm hoặc dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền |
Bioindustria Laboratorio Italiano Medicinali S.p.A. (Bioindustria L.I.M) |
Italy |
Hộp 10 ống 1ml |
Ống |
2.000 |
92.379 |
184.758.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC TÂM ĐAN |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
560 |
PP2300424905 |
GE692 |
Octreotid |
Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat) |
0,1mg/1ml |
VD-35840-22 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 1ml |
Ống |
2.000 |
82.000 |
164.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 5 |
30 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
561 |
PP2300424906 |
GE693 |
AGOFLOX |
Ofloxacin |
200mg |
VD-24706-16 |
Uống |
Viên nén bao phim |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
6.700 |
320 |
2.144.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
562 |
PP2300424907 |
GE694 |
Oflovid ophthalmic ointment |
Ofloxacin |
0,3% |
VN-18723-15 (Có QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023) |
Tra mắt |
Thuốc mỡ tra mắt |
Santen Pharmaceutical Co., Ltd., Nhà máy Shiga |
Nhật |
Hộp 1 tuýp x 3,5g |
Tuýp |
320 |
74.530 |
23.849.600 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
563 |
PP2300424908 |
GE695 |
Ofloxacin-POS 3mg/ml |
Ofloxacin |
3mg/ml x 5ml |
VN-20993-18 |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
URSAPHARM Arzneimittel GmbH |
Đức |
Hộp 1 lọ 5ml |
Lọ |
3.100 |
52.900 |
163.990.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI FAMED |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
564 |
PP2300424909 |
GE696 |
Ofloxacin 0,3% |
Ofloxacin |
15mg/ 5ml |
VD-23602-15
(QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024) |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Công ty CPDP Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 20 lọ 5ml |
Lọ |
1.430 |
2.075 |
2.967.250 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
565 |
PP2300424910 |
GE697 |
A.T Olanzapine ODT 5 mg |
Olanzapine |
5 mg |
893110275923
(VD-27793-17) |
Uống |
Viên nén phân tán trong miệng |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
500 |
305 |
152.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
566 |
PP2300424911 |
GE698 |
Egolanza |
Olanzapine (dưới dạng Olanzapine dihydrochloride trihydrate) |
10mg |
VN-19639-16 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company |
Hungary |
Hộp 4 vỉ x 7 viên |
Viên |
1.000 |
2.900 |
2.900.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ĐAN THANH |
Nhóm 1 |
60 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
567 |
PP2300424912 |
GE699 |
Ozanta |
Olanzapin |
10mg |
VD-34846-20 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ Phần US Pharma USA |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.123.000 |
229 |
257.167.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3 |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
568 |
PP2300424913 |
GE700 |
Tavulop |
Olopatadin hydroclorid |
2mg/ml; 5ml |
VD-35926-22 |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Công ty Cổ phần Dược khoa |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ nhỏ giọt 5ml |
Lọ |
1.400 |
86.240 |
120.736.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEDBOLIDE |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
569 |
PP2300424914 |
GE701 |
Kagasdine |
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellet 8,5%) |
20mg |
VD-33461-19 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 1000 viên |
Viên |
1.346.600 |
132 |
177.751.200 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
570 |
PP2300424915 |
GE702 |
Alzole 40mg |
Omeprazol |
40mg |
VD-35219-21 |
Uống |
Viên nang cứng chứa pallet bao tan trong ruột |
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.291.200 |
288 |
371.865.600 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
571 |
PP2300424916 |
GE703 |
Omevin |
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) |
40mg |
893110374823
(VD-25326-16) |
Tiêm |
Bột đông khô pha tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ |
Lọ |
29.890 |
5.820 |
173.959.800 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
572 |
PP2300424917 |
GE704 |
Ondansetron 8mg |
Ondansetron |
8mg |
VD-25728-16
(QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén phân tán trong miệng |
Công ty CPDP Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
500 |
3.400 |
1.700.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
573 |
PP2300424918 |
GE705 |
Amerisen |
Otilonium bromid |
40mg |
VD-34927-21 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược Enlie |
Việt Nam |
Hộp 03 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
3.300 |
165.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ĐẠI NAM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
574 |
PP2300424919 |
GE706 |
Omeusa |
Oxacilin |
1g |
VN-20402-17
Gia hạn đến 31/12/2024 theo QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 |
Tiêm |
Bột pha tiêm |
S.C. Antibiotice S.A. |
Rumani |
Hộp 50 lọ |
Lọ |
2.500 |
72.000 |
180.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM 1A VIỆT NAM |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
575 |
PP2300424920 |
GE707 |
Trileptal |
Oxcarbazepine |
300mg |
VN-22183-19 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Novartis Farma S.p.A. |
Ý |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
500 |
8.064 |
4.032.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
576 |
PP2300424922 |
GE709 |
Vinphatoxin |
Oxytocin |
5IU/1ml |
893114305223
(VD-28703-18 ) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 10 ống 1ml |
Ống |
57.570 |
2.730 |
157.166.100 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
577 |
PP2300424923 |
GE710 |
Vinphatoxin |
Oxytocin |
10IU/1ml |
893114039523 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml |
Ống |
20.000 |
6.300 |
126.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
578 |
PP2300424924 |
GE711 |
Palnos |
Palonosetron (dưới dạng Palonosetron hydroclorid) |
0,25mg/5ml |
VN-22542-20 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Themis Medicare Ltd. |
Ấn Độ |
Hộp 1 lọ 5ml |
Lọ |
1.000 |
320.000 |
320.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HELIOS |
Nhóm 5 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
579 |
PP2300424925 |
GE712 |
Panto-denk 20 |
Pantoprazol |
20mg |
VN-19143-15 (Có Quyết định số 265/QĐ-QLD ngày 11/5/2022 gia hạn số đăng ký đến 11/5/2027) |
Uống |
Viên nén bao tan trong ruột |
Advance Pharma GmbH |
Germany |
Hộp 02 vỉ x 14 viên |
Viên |
17.200 |
5.800 |
99.760.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
580 |
PP2300424926 |
GE713 |
SaVi Pantoprazole 40 |
Pantoprazol |
40mg |
VD-20248-13 |
Uống |
Viên nén bao phim tan trong ruột |
Công ty CPDP SaVi |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
129.000 |
775 |
99.975.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
581 |
PP2300424927 |
GE714 |
Pantoprazol |
Pantoprazol (dưới dạng vi hạt 15% Pantoprzol) |
40mg |
VD-21315-14 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 1000 viên |
Viên |
385.000 |
345 |
132.825.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
582 |
PP2300424928 |
GE715 |
A.T Pantoprazol |
Pantoprazol (dưới dạng Pantoprazol natri sesquihydrat) |
40mg |
VD-24732-16 |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 3 lọ thuốc + 3 ống dung môi 10 ml |
Lọ |
53.600 |
5.985 |
320.796.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
583 |
PP2300424930 |
GE717 |
Paparin |
Papaverin hydroclorid |
40mg/2ml |
893110375423
(VD-20485-14) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 ống |
Ống |
3.240 |
2.000 |
6.480.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
584 |
PP2300424931 |
GE718 |
Bakidol 160 |
Paracetamol |
160mg/5ml |
VD-29072-18 |
Uống |
Dung dịch uống |
Công ty cổ phần
Dược phẩm Phương Đông |
Việt Nam |
Hộp 20 ống x 5ml |
Ống |
90.000 |
2.100 |
189.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN O2PHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
585 |
PP2300424932 |
GE719 |
Pallas 250mg |
Paracetamol |
250mg/5ml |
VD-34660-20 |
Uống |
Dung dịch uống |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 5ml |
Gói |
480.000 |
2.121 |
1.018.080.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
586 |
PP2300424933 |
GE720 |
Pallas 120mg |
Paracetamol |
120mg/5ml
|
VD-34659-20 |
Uống |
Dung dịch uống |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 1 chai x 60ml |
Chai |
16.500 |
12.180 |
200.970.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
587 |
PP2300424934 |
GE721 |
Vinpamol |
Paracetamol |
250mg/5ml |
893100219723 |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 1 Lọ
x 60 ml |
Lọ |
8.030 |
19.850 |
159.395.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
588 |
PP2300424935 |
GE722 |
Efferalgan (Cơ sở xuất xưởng: (Upsa SAS, đ/c: 979, Avenue des Pyrénées, 47520 Le Passage, France) |
Paracetamol |
80mg |
VN-20952-18 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022) |
Đặt hậu môn |
Viên đạn |
UPSA SAS |
Pháp |
Hộp 2 vỉ x 5 viên đạn |
Viên |
1.060 |
1.890 |
2.003.400 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
589 |
PP2300424936 |
GE723 |
Efferalgan |
Paracetamol |
150mg |
VN-21850-19 |
Đặt hậu môn |
Thuốc đạn |
UPSA SAS |
Pháp |
Hộp 2 vỉ x 5 viên |
Viên |
60 |
2.258 |
135.480 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
590 |
PP2300424937 |
GE724 |
Biragan 150 |
Paracetamol |
150mg |
VD-21236-14 |
Đặt hậu môn |
Thuốc đạn |
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 5 viên |
Viên |
13.130 |
1.596 |
20.955.480 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
591 |
PP2300424938 |
GE725 |
Efferalgan (Cơ sở xuất xưởng: (Upsa SAS, đ/c: 979, Avenue des Pyrénées, 47520 Le Passage, France) |
Paracetamol |
300mg |
VN-21217-18 (Có QĐ gia hạn số 528/QĐ-QLD ngày 24/07/2023) |
Đặt hậu môn |
Viên đạn |
UPSA SAS |
Pháp |
Hộp 2 vỉ x 5 viên |
Viên |
100 |
2.641 |
264.100 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
592 |
PP2300424939 |
GE726 |
Biragan 300 |
Paracetamol |
300mg |
VD-23136-15 |
Đặt hậu môn |
Thuốc đạn |
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 5 viên |
Viên |
5.100 |
1.848 |
9.424.800 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
593 |
PP2300424940 |
GE727 |
Pagozine |
Paracetamol |
1000mg/6,7ml |
VD-28088-17 |
Tiêm |
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền |
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 1-Pharbaco |
Việt Nam |
Hộp 5 ống x 6,7 ml |
Ống |
1.900 |
21.700 |
41.230.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
594 |
PP2300424941 |
GE728 |
Pacephene |
Paracetamol |
1000mg/100ml |
893110120723 |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Nanogen Lâm Đồng |
Việt Nam |
Hộp 10 chai 100ml |
Chai |
133.510 |
9.500 |
1.268.345.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
595 |
PP2300424942 |
GE729 |
Tatanol trẻ em |
Paracetamol |
120mg |
VD-25399-16 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 20 viên |
Viên |
534.040 |
250 |
133.510.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
596 |
PP2300424943 |
GE730 |
Panactol 325mg |
Paracetamol |
325mg |
VD-19389-13 |
Uống |
Viên nén dài |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 1000 viên |
Viên |
1.335.200 |
112 |
149.542.400 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
597 |
PP2300424944 |
GE731 |
PARTAMOL TAB. |
Paracetamol |
500mg |
VD-23978-15 (QĐ số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp/10 vỉ x 10 viên |
Viên |
621.000 |
480 |
298.080.000 |
CÔNG TY TNHH SAN TA VIỆT NAM |
Nhóm 1 |
60 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
598 |
PP2300424945 |
GE732 |
Parazacol
|
Paracetamol |
500mg |
VD-22518-15
|
Uống |
Viên nén
|
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương I - Pharbaco
|
Việt Nam
|
Hộp 10 vỉ x 10 viên
|
Viên |
19.402.210 |
220 |
4.268.486.200 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG I - PHARBACO |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
599 |
PP2300424946 |
GE733 |
Hapacol 650 |
Paracetamol |
650mg |
VD-21138-14 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD |
Uống |
viên nén |
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 10 vỉ x 5 viên |
Viên |
809.100 |
525 |
424.777.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
600 |
PP2300424947 |
GE734 |
AGIMOL 80 |
Paracetamol |
80mg |
VD-26722-17 |
Uống |
Thuốc cốm |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 10 gói, 30 gói x 1g |
Gói |
103.500 |
280 |
28.980.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
601 |
PP2300424948 |
GE735 |
AGIMOL 150 |
Paracetamol |
150mg |
VD-22790-15 |
Uống |
Thuốc cốm |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 10 gói, 30 gói x 1g |
Gói |
684.350 |
285 |
195.039.750 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
602 |
PP2300424949 |
GE736 |
Paracetamol 250mg |
Paracetamol |
250mg |
VD-32958-19 |
Uống |
Cốm pha hỗn dịch uống |
Công ty cổ phần dược S.Pharm |
Việt Nam |
Hộp 100 gói x 1,5g/gói |
Gói |
756.120 |
327 |
247.251.240 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
603 |
PP2300424950 |
GE737 |
Paracold Fort |
Paracetamol + Phenylephrine HCl + Chlorpheniramine maleate |
500mg + 10mg + 2mg |
VD-21718-14 (Kèm QĐ 62/QĐ-QLD, 08/02/2023) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar |
Việt Nam |
Hộp 25 vỉ xé x 4 viên |
Viên |
59.300 |
500 |
29.650.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
604 |
PP2300424951 |
GE738 |
Panactol Codein plus |
Paracetamol + Codein phosphat hemihydrat |
500mg + 30mg |
VD-20766-14 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
124.000 |
562 |
69.688.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
605 |
PP2300424952 |
GE739 |
AGIPAROFEN |
Paracetamol + ibuprofen |
325mg + 200mg |
893100256823
(VD-29658-18) |
Uống |
Viên nén |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
78.000 |
230 |
17.940.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
606 |
PP2300424953 |
GE740 |
Clopidmeyer |
Paracetamol + Methocarbamol |
300mg + 380mg |
VD-32583-19 |
Uống |
Viên nén |
Công ty Liên doanh Meyer - BPC |
Việt Nam |
H/10 vỉ x 10 viên |
Viên |
348.000 |
1.790 |
622.920.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
607 |
PP2300424955 |
GE742 |
Harotin 20 |
Paroxetin |
20mg |
VD-29484-18 |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
viên |
1.000 |
987 |
987.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
608 |
PP2300424956 |
GE743 |
Vinpecine |
Pefloxacin (dưới dạng Pefloxacin mesilat) |
400mg |
VD-19989-13 (Quyết định gia hạn số 854/QĐ-QLD ngày 30/12/2022) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 5 ống x 5ml |
Ống |
100 |
10.500 |
1.050.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
609 |
PP2300424958 |
GE745 |
Perindopril 4 |
Perindopril tert-butylamin |
4mg |
VD-34695-20 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
22.000 |
252 |
5.544.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
610 |
PP2300424959 |
GE746 |
Mebidopril 8mg |
Perindopril |
8mg |
VD-33635-19 |
Uống |
Viên nén |
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm và sinh học y tế |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
20.200 |
1.790 |
36.158.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
611 |
PP2300424960 |
GE747 |
Tovecor plus |
Perindopril arginin; Indapamid |
5mg + 1,25mg |
VD-26298-17 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
661.000 |
3.800 |
2.511.800.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MKT |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
612 |
PP2300424965 |
GE752 |
Phenytoin 100 mg |
Phenytoin |
100 mg |
VD-23443-15. Gia hạn đến 31/12/2024. Số QĐ 62/QĐ-QLD |
Uống |
Viên nén |
Công ty Cổ phần Dược Danapha |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ x 100 viên |
Viên |
20.100 |
294 |
5.909.400 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
613 |
PP2300424966 |
GE753 |
Vitamin K1 10mg/1ml |
Phytomenadion |
10mg/ 1ml |
VD-25217-16
(QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty CPDP Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 10 ống x 1ml |
Ống |
31.118 |
1.408 |
43.814.144 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
614 |
PP2300424967 |
GE754 |
Vinphyton 1mg |
Phytomenadion (vitamin K1) |
1mg/1ml |
VD3-76-20 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml |
Ống |
20.405 |
970 |
19.792.850 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
615 |
PP2300424968 |
GE755 |
Piperacillin 2g |
Piperacillin |
2g |
VD-26851-17 |
Tiêm |
Thuốc bột pha tiêm |
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương. |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ, hộp 10 lọ. |
Lọ |
10.000 |
68.300 |
683.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ANH NGUYÊN ĐỨC |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
616 |
PP2300424969 |
GE756 |
Piperacillin/Tazobactam Kabi 2g/0,25g |
Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri); Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) |
2g + 0,25g |
VN-21200-18 |
Tiêm truyền tĩnh mạch |
Bột pha dung dịch tiêm truyền |
CSSX: Labesfal - Laboratórios Almiro, S.A; CSTG: Fresenius Kabi Ipsum S.R.L |
CSSX: Bồ Đào Nha; CSTG: Ý |
Hộp 10 lọ |
Lọ |
15.000 |
75.000 |
1.125.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
617 |
PP2300424970 |
GE757 |
Pipebamid 2,25 |
Piperacilin (dạng piperacilin natri) + Tazobactam (dạng tazobactam natri) |
2g + 0,25g |
VD-26193-17
(QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024) |
Tiêm |
Bột pha tiêm |
Công ty CPDP Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ |
Lọ |
10.000 |
65.650 |
656.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
618 |
PP2300424971 |
GE758 |
Tazopelin 4,5g |
Piperacilin (dưới dạng piperacillin natri) + Tazobactam (dưới dạng Tazobactam natri) |
4g+ 0,5g |
VD-20673-14 |
Tiêm/ Truyền |
Thuốc bột pha tiêm |
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ thuốc tiêm bột |
Lọ |
70.000 |
65.793 |
4.605.510.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
619 |
PP2300424972 |
GE759 |
Piracetam |
Piracetam |
400mg |
VD-16393-12 |
Uống |
Viên nang |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.803.000 |
255 |
459.765.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
620 |
PP2300424973 |
GE760 |
Kacetam |
Piracetam |
800mg |
VD-34693-20 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.057.200 |
420 |
2.124.024.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
621 |
PP2300424975 |
GE762 |
Fenidel |
Piroxicam |
20mg/1ml |
VD-29226-18 (Quyết định gia hạn số 136/QĐ-QLD ngày 01/03/2023) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 10 ống 1ml |
Ống |
8.000 |
3.385 |
27.080.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
622 |
PP2300424976 |
GE763 |
Systane Ultra |
Polyethylene glycol 400 + Propylen glycol |
0,4% + 0,3% |
VN-19762-16 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022) |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Alcon Research, LLC |
Mỹ |
Hộp 1 lọ 5ml |
Lọ |
5.900 |
60.100 |
354.590.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
623 |
PP2300424977 |
GE764 |
POVIDINE |
Povidone iodin |
5%/20ml |
VD-17906-12 |
Dùng ngoài |
Dung dịch dùng ngoài |
Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu Pharmedic |
Việt Nam |
Lọ 20ml |
Lọ |
4.750 |
6.378 |
30.295.500 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
24 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
624 |
PP2300424978 |
GE765 |
TP Povidon iod 10% |
Povidone iodin |
2,5g/25ml |
VD-31196-18 |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát |
Việt Nam |
Lọ 25ml |
Lọ |
3.870 |
5.245 |
20.298.150 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
625 |
PP2300424979 |
GE766 |
POVIDONE |
Povidone iodin |
10%/125ml |
893100041923 |
Dùng ngoài |
DD dùng ngoài |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Chai nhựa chứa 125ml |
Lọ |
47.650 |
11.382 |
542.352.300 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
626 |
PP2300424981 |
GE768 |
Mariprax |
Pramipexol (dưới dạng Pramipexol dihydroclorid monohydrat 0,25mg) |
0,18 mg |
VN-22766-21 |
Uống |
Viên nén |
Pharmathen S.A. |
Hy Lạp |
Hôp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
6.000 |
8.500 |
51.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
627 |
PP2300424982 |
GE769 |
Distocide |
Praziquantel |
600mg |
893110387023 (số đăng ký gia hạn theo quyết định 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023, hiệu lực đến 19/10/2028; số đăng ký đã cấp: VD-23933-15 hiệu lực đến ngày 19/10/2024) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH DP Shinpoong Daewoo |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 4 viên |
Viên |
500 |
8.400 |
4.200.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO |
Nhóm 5 |
60 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
628 |
PP2300424983 |
GE770 |
Hydrocolacyl |
Prednisolon |
5mg |
VD-19386-13 |
Uống |
Viên nén dài |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 1000 viên |
Viên |
556.000 |
87 |
48.372.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
629 |
PP2300424984 |
GE771 |
Pred Forte |
Prednisolon acetat |
1% w/v (10mg/ml) |
VN-14893-12 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Nhỏ mắt |
Hỗn dịch nhỏ mắt |
Allergan Pharmaceuticals Ireland |
Ireland |
Hộp 1 chai 5ml |
Chai |
9.800 |
33.349 |
326.820.200 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
630 |
PP2300424985 |
GE772 |
Antivic 75 |
Pregabalin |
75 mg |
893110277023
(VD-26751-17) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
90.900 |
600 |
54.540.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
631 |
PP2300424987 |
GE774 |
Utrogestan 200mg |
Progesterone (dạng hạt mịn) |
200mg |
VN-19020-15 |
Uống, đặt âm đạo |
Viên nang mềm |
Sản xuất bán thành phẩm: Capsugel Ploermel; Đóng gói, kiểm nghiệm và xuất xưởng: Besins Manufacturing Belgium |
CSSX bán thành phẩm: Pháp; Đóng gói, kiểm nghiệm, xuất xưởng: Bỉ |
Hộp 15 viên (1 vỉ 7 viên + 1 vỉ 8 viên) |
Viên |
12.520 |
14.848 |
185.896.960 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
632 |
PP2300424988 |
GE775 |
Alcaine 0.5% |
Proparacain hydroclorid |
5mg/ml |
VN-21093-18 (Có QĐ gia hạn số 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023) |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
SA Alcon-Couvreur NV |
Bỉ |
Hộp 1 lọ 15ml |
Lọ |
650 |
39.380 |
25.597.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
30 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
633 |
PP2300424989 |
GE776 |
Propofol-Lipuro 0.5% (5mg/ml) |
Propofol |
5mg/ml; 20ml |
VN-22232-19 |
Tiêm |
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền |
B.Braun Melsungen AG |
Đức |
Hộp 5 ống thủy tinh 20ml |
Ống |
520 |
93.555 |
48.648.600 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
634 |
PP2300424990 |
GE777 |
Fresofol 1% Mct/Lct |
Propofol |
1%, 20ml |
VN-17438-13 |
Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV) |
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền |
Fresenius Kabi Austria GmbH |
Áo |
Hộp 5 ống 20ml |
Ống |
10.172 |
25.240 |
256.741.280 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
635 |
PP2300424991 |
GE778 |
Fresofol 1% Mct/Lct |
Propofol |
1%, 20ml |
VN-17438-13 |
Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV) |
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền |
Fresenius Kabi Austria GmbH |
Áo |
Hộp 5 ống 20ml |
Ống |
1.002 |
25.240 |
25.290.480 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
636 |
PP2300424992 |
GE779 |
Propranolol |
Propranolol hydroclorid |
40mg |
893110045423 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.200 |
600 |
3.120.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
637 |
PP2300424993 |
GE780 |
Basethyrox |
Propylthiouracil |
100mg |
VD-21287-14 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ x 100 viên |
Viên |
5.000 |
735 |
3.675.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
638 |
PP2300424994 |
GE781 |
Pamintu 10mg/ml |
Protamin |
10mg/ml; 5ml |
2706/QLD-KD |
Tiêm |
Dung dịch thuốc tiêm tĩnh mạch |
Onko Ilac Sanayi ve Ticaret A.S |
Turkey |
Hộp 1 lọ 5ml |
Lọ |
100 |
258.900 |
25.890.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
Nhóm 5 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
639 |
PP2300424995 |
GE782 |
Lambertu |
Pyridostigmin bromid |
60mg |
VD-21059-14 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
4.500 |
22.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
640 |
PP2300424996 |
GE783 |
Megazon |
Quetiapin (dưới dạng Quetiapin fumarat) |
50mg |
VN-22901-21 |
Uống |
Viên nén giải phóng kéo dài |
Pharmathen International S.A. |
Hy Lạp |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
500 |
9.600 |
4.800.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
641 |
PP2300424997 |
GE784 |
Quineril 5 |
Quinapril |
5mg |
VD-23590-15 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
294.400 |
651 |
191.654.400 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
642 |
PP2300424998 |
GE785 |
Quinapril 10mg |
Quinapril (dưới dạng Quinapril HCL) |
10mg |
VD-30439-18
(QĐ gia hạn số: 528 /QĐ-QLD ngày 24/7/2023 được gia hạn đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty CPDP Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
2.499 |
2.499.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
643 |
PP2300424999 |
GE786 |
AQUIRIL MM 20 |
Quinapril |
20mg |
VD-31359-18 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Liên doanh Meyer - BPC |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
2.730 |
13.650.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
36 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
644 |
PP2300425000 |
GE787 |
RABELOC I.V. |
Rabeprazol natri |
20mg |
VN-16603-13 |
Tiêm |
Bột đông khô pha tiêm |
Cadila Pharmaceuticals Ltd. |
Ấn Độ |
Hộp 1 lọ |
Lọ |
15.000 |
133.300 |
1.999.500.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 1 |
36 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
645 |
PP2300425001 |
GE788 |
Rabeprazol 20mg |
Rabeprazol natri |
20mg |
VD-35672-22 |
Uống |
Viên nén bao phim tan trong ruột |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
405 |
4.050.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
646 |
PP2300425002 |
GE789 |
Racesec |
Racecadotril |
10mg |
VD-27715-17 |
Uống |
Viên nén phân tán |
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh |
Việt Nam |
Hộp 02 vỉ x 10 viên |
Viên |
32.210 |
3.300 |
106.293.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC ĐẠI NAM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
647 |
PP2300425003 |
GE790 |
Ramipril Cap DWP 2,5mg |
Ramipril |
2,5mg |
893110058623 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
307.000 |
1.995 |
612.465.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
648 |
PP2300425004 |
GE791 |
Torpace-5 |
Ramipril |
5mg |
VN-20351-17 |
Uống |
Viên nang cứng |
Torrent Pharmaceuticals Ltd |
Ấn Độ |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
76.000 |
3.300 |
250.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
649 |
PP2300425005 |
GE792 |
AGIREMID 100 |
Rebamipid |
100mg |
893110256923
(VD-27748-17) |
Uống |
Viên nén |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
334.000 |
545 |
182.030.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
650 |
PP2300425006 |
GE793 |
RILEPTID |
Risperidone |
1mg |
VN-16749-13 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Egis Pharmaceuticals Private Limited Company |
Hungary |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
2.600 |
2.600.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BẾN TRE |
Nhóm 1 |
48 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
651 |
PP2300425008 |
GE795 |
Xaravix 15 |
Rivaroxaban |
15mg |
VD-35984-22 |
Uống |
viên nén bao phim |
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 1 vỉ x 14 viên |
Viên |
3.000 |
24.000 |
72.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
652 |
PP2300425009 |
GE796 |
Xarelto |
Rivaroxaban |
20 mg |
VN-19014-15 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Bayer AG |
Đức |
Hộp 1 vỉ x 14 viên |
Viên |
3.000 |
58.000 |
174.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
653 |
PP2300425010 |
GE797 |
Rocuronium Kabi 10mg/ml |
Rocuronium bromide |
10mg/ml |
VN-22745-21 |
Tiêm hoặc Truyền tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm hoặc tiêm truyền |
Fresenius Kabi Austria GmbH |
Áo |
Hộp 10 lọ x 5ml |
Lọ |
5.420 |
46.500 |
252.030.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
654 |
PP2300425011 |
GE798 |
Rocuronium-BFS |
Rocuronium bromid |
50mg/5ml |
893114281823 (VD-26775-17) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 5 ống x 5ml |
Ống |
7.025 |
41.000 |
288.025.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
655 |
PP2300425012 |
GE799 |
Rostor 10 |
Rosuvastatin |
10mg |
VD-23856-15
Gia hạn đến 23/05/2027 theo Quyết định số 277/QĐ-QLD ngày 23/05/2022 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Pymepharco |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
Viên |
116.500 |
680 |
79.220.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM 1A VIỆT NAM |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
656 |
PP2300425013 |
GE800 |
Danapha-Rosu 20 |
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) |
20 mg |
VD-33287-19 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Dược Danapha |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
36.000 |
850 |
30.600.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
657 |
PP2300425014 |
GE801 |
Rotundin 30 |
Rotundin |
30mg |
VD-22913-15 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
185.300 |
350 |
64.855.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
658 |
PP2300425015 |
GE802 |
Roxithromycin 50mg |
Roxithromycin |
50mg |
VD-35588-22 |
Uống |
Thuốc bột pha hỗn dịch uống |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 1,5g |
Gói |
61.000 |
805 |
49.105.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
659 |
PP2300425016 |
GE803 |
Ruxict |
Roxithromycin |
150mg |
VD-31745-19 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
86.000 |
535 |
46.010.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
660 |
PP2300425017 |
GE804 |
Zentomyces |
Saccharomyces boulardii |
100mg (≥10^8 CFU) |
QLSP-910-15 |
Uống |
Thuốc bột uống |
Công ty Liên doanh dược phẩm MEBIPHAR-AUSTRAPHARM |
Việt Nam |
Gói 1g, Hộp 30 gói |
Gói |
42.000 |
3.600 |
151.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
661 |
PP2300425018 |
GE805 |
Sallet |
Salbutamol sulfat |
2mg/5ml; 5ml |
VD-34495-20 |
Uống |
Dung dịch uống |
Công Ty Cổ Phần Dược VTYT Hà Nam |
Việt Nam |
Hộp 10 ống x 5ml |
Ống |
174.940 |
3.800 |
664.772.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
662 |
PP2300425019 |
GE806 |
Atisalbu |
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) |
2mg/5ml; 30ml |
893115277823
(VD-25647-16) |
Uống |
Dung dịch uống |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 1 chai x 30 ml |
Chai |
1.630 |
14.200 |
23.146.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
663 |
PP2300425020 |
GE807 |
Buto-Asma |
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol Sulfate) |
100mcg/liều |
VN-16442-13 (Có QĐ gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023) |
Đường hô hấp |
Khí dung đã chia liều |
Laboratorio Aldo-Unión SL. |
Tây Ban Nha |
Hộp 1 bình xịt chứa 200 liều (10ml) + đầu xịt định liều |
Bình |
5.111 |
50.300 |
257.083.300 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
664 |
PP2300425021 |
GE808 |
Ventolin Nebules |
Mỗi 2,5ml chứa: Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2,5mg |
2,5mg/ 2,5ml |
VN-20765-17 |
Dùng cho máy khí dung |
Dung dịch khí dung |
GlaxoSmithKline Australia Pty., Ltd. |
Úc |
Hộp 6 vỉ x 5 ống 2,5ml |
Ống |
230.218 |
4.575 |
1.053.247.350 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
665 |
PP2300425022 |
GE809 |
Vinsalmol |
Salbutamol
sulfat |
2,5mg/2,5ml |
893115305523
(VD-23730-15) |
Khí dung |
Dung dịch
khí dung |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2,5ml |
Ống |
183.930 |
4.410 |
811.131.300 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
666 |
PP2300425023 |
GE810 |
Zensalbu nebules 5.0 |
Salbutamol sulfat |
5mg/2,5ml |
VD-21554-14 |
Hít qua máy khí dung |
Dung dịch dùng cho khí dung |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 10 ống x 2,5ml |
Ống |
15.650 |
8.400 |
131.460.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
667 |
PP2300425024 |
GE811 |
Geumi |
Salbutamol sulfat |
5mg/5ml |
893115281423 (VD-26001-16) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 10 ống x 5ml |
Ống |
9.590 |
99.000 |
949.410.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
668 |
PP2300425025 |
GE812 |
Seretide Evohaler DC 25/250 mcg |
Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoate micronised); Fluticason propionate (dạng micronised) |
25mcg + 250mcg |
VN-22403-19 |
Hít qua đường miệng |
Thuốc phun mù định liều hệ hỗn dịch |
Glaxo Wellcome SA, |
Tây Ban Nha |
Hộp 1 bình 120 liều xịt |
Bình xịt |
1.040 |
278.090 |
289.213.600 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
669 |
PP2300425026 |
GE813 |
Femancia |
Sắt fumarat+ acid folic |
305mg + 350mcg |
VD-27929-17 |
Uống |
Viên nang cứng (đỏ) |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
130.000 |
567 |
73.710.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
670 |
PP2300425027 |
GE814 |
Atitrime |
Sắt gluconat + Mangan gluconat + Đồng gluconat |
(50mg + 10,78mg + 5mg)/10ml |
VD-27800-17 |
Uống |
Dung dịch uống |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 30 ống x 10ml |
Ống |
105.200 |
3.780 |
397.656.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
671 |
PP2300425029 |
GE816 |
Pymeferon B9 |
Sắt nguyên tố (dưới dạng Sắt (II) sulfat) + Acid folic |
50mg + 0,35mg |
VD-25896-16 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Việt Nam |
H/10 vỉ/10 viên |
Viên |
515.000 |
460 |
236.900.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN PYMEPHARCO |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
672 |
PP2300425030 |
GE817 |
Inosert-50 |
Sertralin |
50mg |
VN-16286-13 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Ipca Laboratories Ltd. |
Ấn Độ |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
Viên |
200 |
1.150 |
230.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3 |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
673 |
PP2300425034 |
GE821 |
Simethicon |
Simethicon (dưới dạng Simethicon powder 65%) |
80mg |
VD-27921-17 |
Uống |
Viên nén nhai |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 20 viên |
Viên |
113.000 |
262 |
29.606.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
674 |
PP2300425036 |
GE823 |
Simvastatin |
Simvastatin |
10mg |
VD-21317-14 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
164.300 |
135 |
22.180.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
675 |
PP2300425037 |
GE824 |
A.T Simvastatin 20 |
Simvastatin |
20mg |
VD-26107-17 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
180.400 |
285 |
51.414.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
676 |
PP2300425038 |
GE825 |
A.T Simvastatin 40 |
Simvastatin |
40mg |
VD-34653-20 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
1.155 |
3.465.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
677 |
PP2300425039 |
GE826 |
SITAGIBES 50 |
Sitagliptin |
50mg |
893110259423
(VD-29669-18) |
Uống |
Viên nén bao phim |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 4 vỉ x 7 viên |
Viên |
40.000 |
1.350 |
54.000.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
678 |
PP2300425040 |
GE827 |
Epclusa |
Sofosbuvir + Velpatasvir |
400mg + 100mg |
VN3-83-18 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Patheon Inc. (Đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Gilead Sciences Ireland UC, địa chỉ: IDA Business and Technology Park, Carrigtohill, Co. Cork) |
Canada (Đóng gói thứ cấp, xuất xưởng: Ireland) |
Hộp 1 lọ 28 viên |
Viên |
100 |
267.750 |
26.775.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ |
Nhóm 1 |
48 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
679 |
PP2300425042 |
GE829 |
Sorbitol 3% |
Sorbitol |
150g/5 lít |
VD-18005-12 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Rửa nội soi bàng quang |
Dung dịch rửa nội soi bàng quang |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hòm 4 can 5 lít |
Can |
2.000 |
140.000 |
280.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
680 |
PP2300425045 |
GE832 |
ROVAGI 1,5 |
Spiramycin |
1.500.000 IU |
VD-22799-15 |
Uống |
Viên nén bao phim |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
48.650 |
1.400 |
68.110.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
681 |
PP2300425046 |
GE833 |
Infecin 3 M.I.U |
Spiramycin |
3.000.000 IU |
VD-22297-15 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần S.P.M |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 5 viên |
Viên |
1.300 |
7.000 |
9.100.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔ THÀNH |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
682 |
PP2300425047 |
GE834 |
ROVAGI 3 |
Spiramycin |
3.000.000 IU |
893110259223
(VD-22800-15) |
Uống |
Viên nén bao phim |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 5 viên |
Viên |
37.500 |
3.300 |
123.750.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
683 |
PP2300425049 |
GE836 |
Spironolacton |
Spironolactone |
25mg |
VD-34696-20 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 25 viên |
Viên |
200 |
325 |
65.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
684 |
PP2300425053 |
GE840 |
Sulfadiazin bạc |
Sulfadiazin bạc |
1%/20g |
VD-28280-17 |
Dùng ngoài |
Kem bôi da |
Cty CP Dược Medipharco |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 20 gam |
Tuýp |
2.100 |
19.900 |
41.790.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
685 |
PP2300425054 |
GE841 |
Cotrimoxazol 480mg |
Sulfamethoxazol + Trimethoprim |
400mg + 80mg |
VD-24799-16
(QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén |
Công ty CPDP Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 20 vỉ x 20 viên |
Viên |
207.100 |
219 |
45.354.900 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
686 |
PP2300425055 |
GE842 |
Cotrimoxazol 800/160 |
Sulfamethoxazol + Trimethoprim |
800mg + 160mg |
VD-34201-20 |
Uống |
Viên nén |
Công ty CPDP Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
38.050 |
427 |
16.247.350 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
687 |
PP2300425056 |
GE843 |
Bixazol |
Sulfamethoxazol + trimethoprim |
(200mg + 40mg)/10ml |
VD-32509-19 |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 20 ống x 10ml |
Ống |
53.000 |
5.000 |
265.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
688 |
PP2300425057 |
GE844 |
SULPRAGI |
Sulpirid |
50mg |
VD-25617-16 |
Uống |
Viên nang cứng |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ, 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
569.000 |
110 |
62.590.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
689 |
PP2300425058 |
GE845 |
SUTAGRAN 50 |
Sumatriptan |
50mg |
VD-23493-15 |
Uống |
Viên nén bao phim |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 6 viên |
Viên |
1.000 |
8.100 |
8.100.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
690 |
PP2300425060 |
GE847 |
Chamcromus 0,1% |
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) |
(5mg/5g) x 5g |
VD-26294-17 + QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 đến ngày 31/12/2024 |
Dùng ngoài |
Thuốc mỡ bôi da |
Công ty CP Dược phẩm Trung ương 2 |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 5g |
Tuýp |
2.000 |
70.000 |
140.000.000 |
Công ty TNHH Dược phẩm HQ |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
691 |
PP2300425061 |
GE848 |
Chamcromus 0,03% |
Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrat) |
(1,5mg/5g) x 10g |
VD-26293-17 + QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 đến ngày 31/12/2024 |
Dùng ngoài |
Thuốc mỡ bôi da |
Công ty CP Dược phẩm Trung ương 2 |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 10g |
Tuýp |
900 |
47.000 |
42.300.000 |
Công ty TNHH Dược phẩm HQ |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
692 |
PP2300425062 |
GE849 |
Taflotan |
Tafluprost |
0,0375mg/2,5ml |
VN-20088-16 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022) |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Santen Pharmaceutical Co., Ltd. - Nhà máy Shiga |
Nhật |
Hộp 1 lọ 2,5ml |
Lọ |
800 |
244.799 |
195.839.200 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
693 |
PP2300425063 |
GE850 |
Telmisartan |
Telmisartan |
40mg |
VD-35197-21 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
255.000 |
226 |
57.630.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
694 |
PP2300425064 |
GE851 |
ACTELSAR HCT 40MG/12,5MG |
Telmisartan + Hydroclorothiazid |
40mg + 12,5mg |
VN-21654-19 |
Uống |
Viên nén |
Actavis Ltd. |
Malta |
Hộp/2 vỉ x 14 viên |
Viên |
13.000 |
8.700 |
113.100.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
695 |
PP2300425065 |
GE852 |
Mibetel HCT |
Telmisartan + Hydroclorothiazid |
40mg + 12,5mg |
VD-30848-18 |
Uống |
Viên nén |
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
viên |
382.000 |
3.990 |
1.524.180.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
696 |
PP2300425066 |
GE853 |
Tolucombi 80mg/12.5mg Tablets |
Telmisartan + Hydroclorothiazid |
80mg + 12,5mg |
VN-21719-19 |
Uống |
Viên nén |
KRKA, D.D., Novo Mesto |
Slovenia |
Hộp 4 vỉ x 7 viên |
Viên |
60.100 |
14.800 |
889.480.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
697 |
PP2300425067 |
GE854 |
CadisAPC 80/12.5 |
Telmisartan + Hydroclorothiazid |
80mg + 12,5mg |
VD-31586-19 |
Uống |
Viên nén |
Công ty CPDP Ampharco U.S.A |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
70.000 |
1.148 |
80.360.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
698 |
PP2300425068 |
GE855 |
Tefostad T300 |
Tenofovir disoprosil fumarat |
300mg |
VD-23982-15 (có CV gia hạn) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
458.000 |
2.460 |
1.126.680.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
699 |
PP2300425069 |
GE856 |
Vemlidy |
Tenofovir alafenamide (dưới dạng Tenofovir alafenamide fumarate) |
25 mg |
539110018823 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Gilead Sciences Ireland UC |
Ireland |
Hộp 1 lọ x 30 viên |
Viên |
5.000 |
44.115 |
220.575.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
48 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
700 |
PP2300425073 |
GE860 |
Vinterlin |
Terbutalin sulfat |
0,5mg/1ml |
VD-20895-14 (Quyết định gia hạn số 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml |
Ống |
22.290 |
4.830 |
107.660.700 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
701 |
PP2300425074 |
GE861 |
Vinterlin 5mg |
Terbutalin sulfat |
5mg/2ml |
VD-33655-19 |
Khí dung |
Dung dịch khí dung |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 10 ống x 2ml |
Ống |
15.500 |
42.000 |
651.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
702 |
PP2300425075 |
GE862 |
Glypressin |
Terlipressin acetate |
1mg (tương đương Terlipressin 0,86mg) |
VN-19154-15 (Có QĐ gia hạn số 86/QĐ-QLD ngày 24/02/2022) |
Tiêm tĩnh mạch |
Bột đông khô và dung môi pha dung dịch tiêm |
Ferring GmbH |
Đức |
Hộp 1 lọ bột đông khô và 1 ống dung môi 5ml |
Lọ |
100 |
744.870 |
74.487.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
703 |
PP2300425076 |
GE863 |
TETRACAIN 0,5% |
Tetracain hydroclorid |
50mg/10ml |
VD-31558-19 |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 |
Việt Nam |
Hộp 1 chai 10ml |
Chai |
165 |
15.015 |
2.477.475 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM 3/2 |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
704 |
PP2300425077 |
GE864 |
Tetracyclin 1% |
Tetracyclin hydroclorid |
1%/5g |
VD-26395-17 |
Tra mắt |
Mỡ tra mắt |
Cty CP Dược Medipharco |
Việt Nam |
Hộp 100 tuýp x 5 gam |
Tuýp |
4.090 |
3.200 |
13.088.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ |
Nhóm 4 |
48 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
705 |
PP2300425078 |
GE865 |
Thyrozol 5mg (Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Merck KGaA & Co. Werk Spittal; địa chỉ: Hӧsslgasse 20 9800 Spittal/Drau-Austria) |
Thiamazole |
5mg |
VN-21907-19 |
Uống |
Viên nén bao phim |
CSSX: Merck Healthcare KGaA; CSĐG và xuất xưởng: P&G Health Austria GmbH & Co.OG |
CSSX: Đức; CSĐG và xuất xưởng: Áo |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
20.000 |
1.400 |
28.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
706 |
PP2300425079 |
GE866 |
Mezamazol |
Thiamazol |
5mg |
VD-21298-14 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
110.000 |
483 |
53.130.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
707 |
PP2300425080 |
GE867 |
Thysedow 10 mg |
Thiamazol |
10mg |
VD-27216-17 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược TW Mediplantex |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
525 |
2.625.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
708 |
PP2300425081 |
GE868 |
Brilinta |
Ticagrelor |
90mg |
VN-19006-15 |
Uống |
Viên nén bao phim |
AstraZeneca AB |
Thụy Điển |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
9.160 |
15.873 |
145.396.680 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
709 |
PP2300425082 |
GE869 |
Printa 90mg |
Ticagrelor |
90mg |
VD-34366-20 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Việt Nam |
H/6 vỉ, 9 vỉ, 18 vỉ x 10 viên; H/1 vỉ, 4 vỉ, 12 vỉ x 14 viên |
Viên |
1.000 |
8.290 |
8.290.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
710 |
PP2300425083 |
GE870 |
Ticarlinat 1,6g |
Ticarcillin + acid clavulanic |
1,5g + 0,1g |
VD-28958-18 |
Tiêm |
Thuốc bột pha tiêm truyền |
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ |
Lọ |
25.000 |
105.000 |
2.625.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ QUẢNG TRỊ |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
711 |
PP2300425085 |
GE872 |
Tinidazol |
Tinidazol |
500mg |
VD-22177-15 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
20.000 |
370 |
7.400.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
712 |
PP2300425086 |
GE873 |
Tiram |
Tiropramid hydroclorid |
100mg |
893110396923 (số đăng ký gia hạn theo quyết định 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023, hiệu lực đến 19/10/2026;
số đăng ký đã cấp: VD-25015-16 hiệu lực đến ngày 19/10/2024) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH DP Shinpoong Daewoo |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
987 |
987.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
713 |
PP2300425087 |
GE874 |
Suztine 4 |
Tizanidin hydroclorid |
4mg |
893110289823 (VD-28996-18) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
79.000 |
1.575 |
124.425.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
714 |
PP2300425088 |
GE875 |
Eyetobrin 0,3% |
Tobramycin |
0,3%/5ml |
VN-21787-19 |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Cooper S.A. Pharmaceuticals |
Greece |
Hộp 1 lọ x 5ml |
Lọ |
9.050 |
33.390 |
302.179.500 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐỨC ANH |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
715 |
PP2300425089 |
GE876 |
Tobramycin 0,3% |
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) |
15mg/ 5ml |
VD-27954-17
(QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024) |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Công ty CPDP Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 20 lọ 5ml |
Lọ |
6.090 |
2.719 |
16.558.710 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
716 |
PP2300425090 |
GE877 |
Medphatobra 40
|
Tobramycin (dưới dạng tobramycin sulfat)
|
40mg/1ml
|
VN-22357-19
|
Tiêm |
Dung dịch tiêm
|
"1. Cơ sở sản xuất: Panpharma GmbH.
2. Cơ sở xuất xưởng: Medphano Arzneimittel GmbH"
|
Đức
|
Hộp 10 ống 1ml
|
Ống |
7.200 |
49.500 |
356.400.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM PHƯƠNG LINH |
Nhóm 1 |
36 tháng
|
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
717 |
PP2300425091 |
GE878 |
Vinbrex 80 |
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) |
80mg/2ml |
VD-33653-19 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2ml |
Ống |
31.000 |
4.100 |
127.100.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
718 |
PP2300425092 |
GE879 |
Tobradex |
Tobramycin + Dexamethasone |
(3mg + 1mg)/gram |
VN-21629-18 (Có QĐ gia hạn số 809/QĐ-QLD ngày 03/11/2023) |
Tra mắt |
Mỡ tra mắt |
S.A Alcon-Couvreur N.V |
Bỉ |
Hộp 1 tuýp 3,5g |
Tuýp |
530 |
52.300 |
27.719.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
719 |
PP2300425095 |
GE882 |
Tobidex |
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat)+ Dexamethason natri phosphat |
Mỗi lọ 5ml chứa: 15 mg + 5 mg |
VD-28242-17 |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar) |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 5ml |
Lọ |
30.310 |
6.300 |
190.953.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
720 |
PP2300425096 |
GE883 |
Myderison |
Tolperison hydrochlorid |
50mg |
VN-21062-18 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Meditop Pharmaceutical Ltd. |
Hungary |
Hộp 2 vỉ x 15 viên |
Viên |
95.000 |
1.197 |
113.715.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 |
Nhóm 1 |
60 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
721 |
PP2300425098 |
GE885 |
Acid tranexamic 500mg |
Acid tranexamic |
500mg |
VD-26894-17
(QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty CPDP Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.100 |
1.505 |
15.200.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
722 |
PP2300425099 |
GE886 |
A.T Tranexamic inj |
Tranexamic acid |
500mg/10ml |
VD-25638-16
(Gia hạn theo Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023; Hiệu lực đến hết ngày 31/12/2024) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 5 ống x 10ml |
Ống |
3.630 |
13.650 |
49.549.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1 |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
723 |
PP2300425100 |
GE887 |
Cammic 1g |
Acid tranexamic |
1g/10ml |
VD-34305-20 |
Tiêm |
Dung dịch
tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml |
Ống |
20.000 |
23.500 |
470.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
724 |
PP2300425101 |
GE888 |
Cammic |
Acid tranexamic |
250mg/5ml |
893110306123
(VD-28697-18 ) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml |
Ống |
47.990 |
1.520 |
72.944.800 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
725 |
PP2300425103 |
GE890 |
Travoprost/Pharmathen |
Travoprost |
40mcg/ml |
VN-23190-22 |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Balkanpharma - Razgrad AD |
Bulgaria |
Hộp 1 lọ x 2,5ml |
Lọ |
500 |
241.000 |
120.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VIETSUN |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
726 |
PP2300425104 |
GE891 |
Timotrav |
Travoprost + Timolol |
40mcg/ml + 5mg/ml; 2,5ml |
VN-23179-22 |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Balkanpharma - Razgrad AD |
Bulgaria |
Hộp 1 lọ 2,5ml |
Lọ |
3.400 |
292.992 |
996.172.800 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRE XANH |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
727 |
PP2300425105 |
GE892 |
Erylik |
Erythromycin + Tretinoin |
4% + 0,025% |
VN-10603-10 |
Bôi ngoài da |
Gel bôi ngoài da |
Laboratoires Chemineau |
Pháp |
Hộp 1 ống nhôm 30g |
Ống |
2.000 |
113.000 |
226.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ |
Nhóm 1 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
728 |
PP2300425106 |
GE893 |
Amcinol - Paste |
Triamcinolon acetonid |
5mg |
VD-34334-20 |
Dùng ngoài |
gel |
Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp x 5g |
Tuýp |
1.200 |
10.000 |
12.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
729 |
PP2300425108 |
GE895 |
Deworm |
Triclabendazol |
250mg |
VN-16567-13 |
Uống |
Viên nén |
RV Lifesciences Limited (tên cũ: Atra Pharmaceuticals Limited) |
Ấn Độ |
Hộp 01 vỉ x 04 viên |
Viên |
2.000 |
23.000 |
46.000.000 |
CÔNG TY TNHH RM HEALTHCARE |
Nhóm 5 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
730 |
PP2300425110 |
GE897 |
DECOLIC |
Trimebutin |
24mg |
VD-19304-13 (QĐ số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Bột pha hỗn dịch uống |
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 |
Việt Nam |
Hộp/20 gói x 1,15g |
Gói |
50.000 |
2.100 |
105.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
731 |
PP2300425111 |
GE898 |
Hismedan |
Trimetazidin dihydroclorid |
20mg |
VD-18742-13 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 20 viên |
Viên |
1.549.000 |
132 |
204.468.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
732 |
PP2300425112 |
GE899 |
Dozidine MR 35mg |
Trimetazidin dihydroclorid |
35mg |
VD-22629-15 QĐ gia hạn số 854/QĐ-QLD, ngày 30/12/2022 |
Uống |
Viên nén bao phim phóng thích chậm |
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
18.130.300 |
349 |
6.327.474.700 |
CÔNG TY CP XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
733 |
PP2300425113 |
GE900 |
Mydrin-P |
Tropicamid + Phenylephrin hydroclorid |
50mg/ 10ml + 50mg/ 10ml |
VN-21339-18 (Có QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023) |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Santen Pharmaceutical Co., Ltd., Nhà máy Shiga |
Nhật |
Hộp 1 lọ x 10ml |
Lọ |
300 |
67.500 |
20.250.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
30 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
734 |
PP2300425114 |
GE901 |
Midanitin 250 |
Acid ursodeoxycholic |
250mg |
VD-31134-18
(QĐ gia hạn số: 758/QĐ-QLD ngày 13/10/2023 được gia hạn đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén |
Công ty CPDP Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
40.600 |
6.035 |
245.021.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
735 |
PP2300425117 |
GE904 |
Infanrix Hexa |
Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mang |
≥ 30 IU; ≥ 40 IU; 25 mcg; 25 mcg; 8 mcg; 10mcg; 40 DU; 8 DU; 32 DU; 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván |
QLVX-989-17 |
Tiêm bắp |
Bột đông khô Hib và hỗn dịch (DTPa-HBV-IPV) để pha hỗn dịch tiêm |
CSSX: GlaxoSmithKline Biologicals ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals SA |
CSSX: Pháp ; CSXX: Bỉ |
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn DTPa- HBV-IPV, 1 lọ bột đông khô Hib và 2 kim tiêm |
Liều |
3.008 |
864.000 |
2.598.912.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
736 |
PP2300425118 |
GE905 |
Influvac Tetra
|
Vắc xin phòng Cúm mùa |
0,5ml |
VX3-1228-21
|
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Abbott Biologicals B.V
|
Hà Lan
|
Hộp/1 xy lanh chứa 0,5ml hỗn dịch
|
Lọ |
800 |
264.000 |
211.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TƯỜNG KHUÊ |
Nhóm 1 |
12 tháng
|
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
737 |
PP2300425119 |
GE906 |
SPEEDA |
Kháng nguyên virus dại tinh chế chủng L-Pasteur PV-2061 |
>=2,5 IU/0,5ml |
QLVX-1041-17
|
Tiêm bắp |
Bột đông khô pha tiêm
|
Liaoning Cheng da Biotechnology Co., Ltd
|
Trung Quốc
|
Hộp 5 lọ bột đông khô và 5 ống dung môi nước cất pha tiêm x 0,5ml |
Lọ |
40.540 |
162.540 |
6.589.371.600 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BIỂN LOAN |
Nhóm 5 |
36 tháng
|
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
738 |
PP2300425120 |
GE907 |
VA-MENGOC-BC
|
Vắc xin phòng Não mô cầu |
0,5ml |
QLVX-H02-985-16
|
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Instituto Finlay de Vacunas
|
Cu Ba
|
Hộp/10 lọ x 0,5ml (1 liều)
|
Lọ |
400 |
175.392 |
70.156.800 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TƯỜNG KHUÊ |
Nhóm 5 |
36 tháng
|
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
739 |
PP2300425122 |
GE909 |
Varilrix |
Virus thủy đậu sống giảm độc lực (chủng OKA) ≥ 103,3 PFU |
≥ 103,3 PFU |
QLVX-1139-19 |
Tiêm dưới da |
Bột đông khô và dung dịch pha tiêm |
CSSX: Corixa Corporation dba GlaxoSmithKline Vaccines; CSSX ống dung môi: Catalent Belgium SA; Aspen Notre Dame de Bondeville; CS xuất xưởng: GlaxoSmithKline Biologicals S.A; CS đóng gói: GlaxoSmithKline Biologicals S.A |
CSSX: Mỹ; CSSX ống dung môi: Bỉ / Pháp; CS xuất xưởng: Bỉ; CS đóng gói: Bỉ |
Hộp 1 lọ vắc xin đông khô, 1 bơm tiêm đóng sẵn dung môi hoàn nguyên (0,5ml) và 2 kim tiêm |
Hộp |
200 |
764.000 |
152.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 5 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
740 |
PP2300425123 |
GE910 |
Rotavin |
Virus Rota sống, giảm độc lực typ G1P [8] |
≥ 2 triệu PFU/2ml |
QLVX-1039-17 |
Uống |
Dung dịch uống |
Trung tâm nghiên cứu sản xuất vắc xin và sinh phẩm y tế |
Việt Nam |
Hộp to chứa 10 hộp nhỏ x 1 lọ x 2ml |
Lọ |
240 |
339.780 |
81.547.200 |
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
741 |
PP2300425124 |
GE911 |
Gardasil |
Vắc xin tái tổ hợp tứ giá phòng vi rút HPV ở người týp 6, 11,16,18. Mỗi liều 0,5ml chứa 20mcg protein L1 HPV6 ; 40mcg protein L1 HPV11; 40mcg protein L1 HPV 16; 20mcg protein L1 HPV18 |
0.5ml |
QLVX-883-15 |
Tiêm bắp |
Hỗn dịch tiêm |
CSSX: Merck Sharp & Dohme LLC..; CSĐG thứ cấp: Merck Sharp & Dohme B.V |
CSSX: Mỹ, CSĐG thứ cấp: Hà Lan |
Hộp 1 lọ, 10 lọ x 0,5ml |
Lọ |
1.032 |
1.509.600 |
1.557.907.200 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
742 |
PP2300425125 |
GE912 |
Vắc xin uốn ván hấp thụ (TT) |
Vắc xin phòng Uốn ván |
0,5ml |
QLVX-881-15 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Viện Vắc xin và Sinh phẩm y tế (IVAC) |
Việt Nam |
H/20 ống (0,5mg/ống chứa 1 liều vắc xin); |
Ống |
2.911 |
14.784 |
43.036.224 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
743 |
PP2300425126 |
GE913 |
Gene - HBvax
|
Vắc xin phòng Viêm gan B |
10mcg/0,5ml |
QLVX-1043-17
(893310036423)
|
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Công ty TNHH MTV vắc xin và sinh phẩm số 1
|
Việt Nam
|
Hộp/10 lọ x 0,5ml
|
Lọ |
2.410 |
45.045 |
108.558.450 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TƯỜNG KHUÊ |
Nhóm 4 |
36 tháng
|
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
744 |
PP2300425127 |
GE914 |
Vắc xin viêm gan B tái tổ hợp Gene - HBvax
|
Vắc xin phòng Viêm gan B |
20mcg/1ml |
QLVX-1044-17
(893310036523)
|
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Công ty TNHH MTV vắc xin và sinh phẩm số 1
|
Việt Nam
|
Hộp/10 lọ x 1ml
|
Lọ |
9.050 |
65.940 |
596.757.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TƯỜNG KHUÊ |
Nhóm 4 |
36 tháng
|
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
745 |
PP2300425128 |
GE915 |
Vắc xin viêm não Nhật Bản - JEVAX
|
Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản |
1ml |
QLVX-0763-13
|
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Công ty TNHH MTV vắc xin và sinh phẩm số 1
|
Việt Nam
|
Hộp 10 lọ x 1 ml
|
Lọ |
4.770 |
49.815 |
237.617.550 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TƯỜNG KHUÊ |
Nhóm 4 |
24 tháng
|
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
746 |
PP2300425129 |
GE916 |
QUIMI-HIB |
Polysaccharide polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với giải độc tố uốn ván. |
10 mcg PRP cộng hợp với (20,8-31,25 mcg) giải độc tố uốn ván/0,5 ml |
QLVX-987-17 |
Tiêm bắp |
Dung dịch tiêm |
Center for Genetic Engineering
and Biotechnology (CIGB) |
CuBa |
Hộp chứa 25 lọ 0,5ml |
Lọ |
200 |
178.080 |
35.616.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP |
Nhóm 5 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
747 |
PP2300425130 |
GE917 |
GCFlu Quadrivalent Pre-filled Syringe inj |
- Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H1N1
- Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H3N2
- Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B
- Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B |
(Type A H1N1 - 15mcg; type A H3N2 - 15mcg; type B - 15mcg; type B - 15mcg)/0,5ml |
VX3-1229-21 |
Tiêm bắp |
Hỗn dịch tiêm |
GC Biopharma Corp. |
Hàn Quốc |
Hộp chứa 10 bơm tiêm đóng sẵn (0,5ml) |
Liều |
1.050 |
239.925 |
251.921.250 |
CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ AMVGROUP |
Nhóm 2 |
12 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
748 |
PP2300425131 |
GE918 |
Depakine 200mg |
Natri valproat |
200mg |
VN-21128-18 |
Uống |
Viên nén kháng acid dạ dày |
Sanofi Aventis S.A. |
Tây Ban Nha |
Hộp 1 lọ 40 viên |
Viên |
202.000 |
2.479 |
500.758.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
749 |
PP2300425132 |
GE919 |
Milepsy 200 |
Valproat natri |
200mg |
VD-33912-19 |
Uống |
viên nén bao phim tan trong ruột |
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
viên |
551.000 |
1.260 |
694.260.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
750 |
PP2300425133 |
GE920 |
Depakine 200mg/ml |
Natri valproate |
200mg/ml |
868114087823 |
Uống |
Dung dịch thuốc uống |
Cơ sở sản xuất và đóng gói: Sanofi Ilac Sanayi Ve Ticaret Anonim Sirketi; Cơ sở kiểm nghiệm và xuất xưởng: Sanofi Winthrop Industrie |
Nước sản xuất và đóng gói: Thổ Nhĩ Kỳ; Nước kiểm nghiệm và xuất xưởng: Pháp |
Hộp 1 chai 40ml và 1 xylanh có vạch chia liều để lấy thuốc |
Chai |
3.300 |
80.696 |
266.296.800 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
Nhóm 2 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
751 |
PP2300425134 |
GE921 |
Epilepmat EC 500mg |
Valproat natri |
500mg |
893114129023 |
Uống |
Viên nén bao tan trong ruột |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
9.700 |
2.499 |
24.240.300 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
752 |
PP2300425135 |
GE922 |
Sodium Valproate Aguettant 400mg/4ml |
Natri Valproate |
400mg/4ml |
VN-22163-19 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Laboratoire Aguettant |
Pháp |
Hộp 10 ống x 4ml |
Ống |
500 |
111.000 |
55.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED |
Nhóm 1 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
753 |
PP2300425136 |
GE923 |
SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5 |
Valsartan + Hydroclorothiazid |
80mg + 12,5mg |
VD-23010-15 + QĐ số 201/QĐ-QLD gia hạn đến 20/04/2027 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty CP Dược phẩm SaVi |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
70.000 |
7.200 |
504.000.000 |
Công ty TNHH Dược phẩm HQ |
Nhóm 3 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
754 |
PP2300425138 |
GE925 |
Vancomycin 1g |
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydroclorid) |
1g |
893110375623
(VD-31254-18) |
Tiêm |
Bột đông khô pha tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ |
Lọ |
10.100 |
30.300 |
306.030.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
755 |
PP2300425139 |
GE926 |
Vancomycin |
Vancomycin (dưới dạng Vancomycin hydrochlorid) |
500mg |
VD-24905-16 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Tiêm |
Thuốc tiêm bột đông khô |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ |
Lọ |
7.825 |
16.000 |
125.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
756 |
PP2300425140 |
GE927 |
Venlafaxine STELLA 37.5mg |
Venlafaxin (dưới dạng Venlafaxin HCl) |
37,5mg |
893110352623
(VD-25485-16) (có CV gia hạn) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
3.620 |
3.620.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KHƯƠNG DUY |
Nhóm 2 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
757 |
PP2300425144 |
GE931 |
AGIRENYL |
Vitamin A |
5000 IU |
VD-14666-11 |
Uống |
Viên nang |
CN Cty CPDP Agimexpharm - Nhà máy SX DP Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
152.000 |
235 |
35.720.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
758 |
PP2300425145 |
GE932 |
Vitamin B1 |
Thiamin hydroclorid |
100mg/1ml |
VD-25834-16 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 100 ống x 1ml |
Ống |
10.000 |
630 |
6.300.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
759 |
PP2300425146 |
GE933 |
Vitamin B1 |
Thiamin nitrat |
250mg |
VD-26869-17 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 200 viên |
Viên |
4.700 |
230 |
1.081.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
760 |
PP2300425147 |
GE934 |
VITAMIN B6-HD |
Vitamin B6 |
50mg |
VD-29947-18 |
Uống |
Viên nang mềm |
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 20 viên |
Viên |
15.000 |
600 |
9.000.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
36 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
761 |
PP2300425149 |
GE936 |
VITAMIN B12 |
Vitamin B12 |
1000mcg/ml |
VD-23769-15 |
Tiêm |
Dung dịch thuốc tiêm |
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương |
Việt Nam |
Hộp 100 ống 1ml |
Ống |
68.500 |
441 |
30.208.500 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
36 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
762 |
PP2300425150 |
GE937 |
Vinrovit 5000 |
Thiamin hydroclorid; Pyridoxin hydroclorid; Cyanocobalamin |
50mg + 250mg + 5mg |
893110395523
(VD-24344-16) |
Tiêm |
Bột đông khô pha tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 4 lọ bột đông khô + 4 ống dung môi pha tiêm 5ml |
Lọ |
19.970 |
6.740 |
134.597.800 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
763 |
PP2300425151 |
GE938 |
VITAMIN 3B EXTRA |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
100mg + 100mg + 150mcg |
VD-31157-18 (Quyết định gia hạn số 758/QĐ-QLD ngày 13/10/2023) |
Uống |
Viên |
Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình |
Việt Nam |
Hộp 01 túi x 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
4.233.500 |
980 |
4.148.830.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
36 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
764 |
PP2300425153 |
GE940 |
Vitamin C 250 |
Acid Ascorbic |
250mg |
VD-35019-21 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 200 viên |
Viên |
40.400 |
130 |
5.252.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
765 |
PP2300425154 |
GE941 |
Vitamin C |
Acid Ascorbic |
500mg |
VD-31749-19 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 200 viên |
Viên |
249.400 |
153 |
38.158.200 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
766 |
PP2300425155 |
GE942 |
A.T ASCORBIC Syrup |
Vitamin C |
100mg/5ml; 5ml |
VD-25624-16 (QĐ số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Dung dịch uống |
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp/30 ống nhựa x 5ml |
Ống |
51.500 |
2.400 |
123.600.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
767 |
PP2300425157 |
GE944 |
VITAMIN E 400IU |
Vitamin E |
400IU |
VD-18448-13 |
Uống |
Viên nang mềm |
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
86.500 |
450 |
38.925.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
Nhóm 4 |
36 |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
768 |
PP2300425159 |
GE946 |
Vitamin PP |
Nicotinamid |
500mg |
VD-31750-19 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 200 viên |
Viên |
40.500 |
192 |
7.776.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
769 |
PP2300425160 |
GE947 |
Xylometazolin 0,05% |
Xylometazolin hydroclorid |
5mg/ 10ml |
VD-25219-16
(QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024) |
Nhỏ mũi |
Thuốc nhỏ mũi |
Công ty CPDP Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 10ml |
Lọ |
2.300 |
2.835 |
6.520.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
Nhóm 4 |
24 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |
|
770 |
PP2300425161 |
GE948 |
Mucome spray |
Xylometazolin hydroclorid |
0,1%/10ml |
893110281723 (VD-24553-16) |
Xịt mũi |
Dung dịch khí dung |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 10ml |
Lọ |
2.000 |
27.000 |
54.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
Nhóm 4 |
36 tháng |
Chậm nhất là 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax hoặc điện thoại hoặc email trong trường hợp khẩn cấp). Riêng đối với hàng hóa trúng thầu dùng đột xuất cho cấp cứu, chống dịch … bắt buộc giao hàng tại kho bên mua không quá 24 giờ |
117/QĐ-SYT |
07/02/2024 |
SỞ Y TẾ TỈNH PHÚ YÊN |