Gói số 01: Gói thầu thuốc Generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
55
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói số 01: Gói thầu thuốc Generic
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
24.508.852.000 VND
Ngày đăng tải
16:07 01/04/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
KQ2500027309_2504011546
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
Ngày phê duyệt
01/04/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1
vn2500228415
2500228415
222.174.000
222.248.400
8
Xem chi tiết
2
vn0100108536
0100108536
273.770.700
276.920.700
11
Xem chi tiết
3
vn0316417470
0316417470
271.801.000
271.801.000
5
Xem chi tiết
4
vn0500235049
0500235049
108.535.000
108.535.000
5
Xem chi tiết
5
vn0104089394
0104089394
152.050.000
152.050.000
4
Xem chi tiết
6
vn0106061193
0106061193
61.600.000
61.600.000
1
Xem chi tiết
7
vn0300523385
0300523385
2.867.697.000
2.881.600.000
11
Xem chi tiết
8
vn0103053042
0103053042
874.611.500
874.761.500
10
Xem chi tiết
9
vn0102159060
0102159060
491.250.000
496.338.000
5
Xem chi tiết
10
vn0107854131
0107854131
193.000.000
193.000.000
3
Xem chi tiết
11
vn0104752195
0104752195
986.786.000
986.786.000
4
Xem chi tiết
12
vn0107742614
0107742614
402.135.000
402.135.000
4
Xem chi tiết
13
vn0106915180
0106915180
165.000.000
165.000.000
2
Xem chi tiết
14
vn0108352261
0108352261
85.200.000
85.200.000
2
Xem chi tiết
15
vn0107763798
0107763798
743.600.000
744.350.000
4
Xem chi tiết
16
vn0107030504
0107030504
580.000.000
600.000.000
1
Xem chi tiết
17
vn0107700692
0107700692
690.000.000
740.424.000
1
Xem chi tiết
18
vn0108928770
0108928770
610.500.000
610.500.000
2
Xem chi tiết
19
vn0102712380
0102712380
170.000.000
170.000.000
2
Xem chi tiết
20
vn0101213406
0101213406
212.000.000
212.000.000
1
Xem chi tiết
21
vn0107008643
0107008643
1.092.000.000
1.092.000.000
1
Xem chi tiết
22
vn0104879586
0104879586
91.875.000
92.000.000
1
Xem chi tiết
23
vn0101630600
0101630600
1.515.000.000
1.515.000.000
3
Xem chi tiết
24
vn0101400572
0101400572
259.500.000
259.500.000
5
Xem chi tiết
25
vn0400102091
0400102091
56.550.000
56.700.000
2
Xem chi tiết
26
vn0302975997
0302975997
119.100.000
119.100.000
1
Xem chi tiết
27
vn0102005670
0102005670
80.100.000
80.100.000
1
Xem chi tiết
28
vn0104739902
0104739902
90.700.000
91.620.000
2
Xem chi tiết
29
vn0106476906
0106476906
86.000.000
86.000.000
1
Xem chi tiết
30
vn0100109699
0100109699
432.140.000
437.772.000
4
Xem chi tiết
31
vn0109035096
0109035096
191.310.000
191.940.000
5
Xem chi tiết
32
vn0310349425
0310349425
66.000.000
66.000.000
1
Xem chi tiết
33
vn0101422463
0101422463
189.000.000
189.000.000
1
Xem chi tiết
34
vn0101379881
0101379881
370.000.000
370.000.000
1
Xem chi tiết
35
vn0105958061
0105958061
264.500.000
272.500.000
3
Xem chi tiết
36
vn0108639218
0108639218
445.600.000
445.600.000
2
Xem chi tiết
37
vn0107575836
0107575836
175.000.000
175.000.000
1
Xem chi tiết
38
vn0302284069
0302284069
198.000.000
198.000.000
2
Xem chi tiết
39
vn0109347761
0109347761
184.950.000
184.950.000
2
Xem chi tiết
40
vn0104628198
0104628198
1.680.000
1.680.000
1
Xem chi tiết
41
vn0108987085
0108987085
421.750.000
421.750.000
3
Xem chi tiết
42
vn0102195615
0102195615
464.310.000
464.310.000
4
Xem chi tiết
43
vn0303459402
0303459402
45.000.000
45.000.000
1
Xem chi tiết
44
vn0109413816
0109413816
124.635.000
135.710.000
2
Xem chi tiết
45
vn0107524422
0107524422
8.505.000
8.505.000
1
Xem chi tiết
46
vn0102897124
0102897124
884.000.000
884.000.000
1
Xem chi tiết
47
vn0104237003
0104237003
1.485.000.000
1.485.000.000
2
Xem chi tiết
48
vn0102302539
0102302539
313.183.000
313.183.000
3
Xem chi tiết
49
vn0101326304
0101326304
49.000.000
49.000.000
1
Xem chi tiết
50
vn1800156801
1800156801
25.600.000
42.000.000
1
Xem chi tiết
51
vn0106312658
0106312658
1.085.000.000
1.085.000.000
2
Xem chi tiết
52
vn0104628582
0104628582
450.750.000
456.500.000
2
Xem chi tiết
53
vn0109250544
0109250544
167.800.000
168.000.000
1
Xem chi tiết
54
vn0301140748
0301140748
390.000.000
390.000.000
1
Xem chi tiết
55
vn0106990893
0106990893
201.600.000
201.600.000
1
Xem chi tiết
56
vn0100108656
0100108656
220.000.000
220.000.000
2
Xem chi tiết
57
vn0101261544
0101261544
139.600.000
139.699.200
2
Xem chi tiết
58
vn0106174574
0106174574
116.000.000
116.000.000
1
Xem chi tiết
59
vn0301018498
0301018498
48.000.000
48.000.000
1
Xem chi tiết
60
vn0107960796
0107960796
27.000.000
27.000.000
1
Xem chi tiết
61
vn0101619117
0101619117
5.355.000
5.355.000
1
Xem chi tiết
62
vn3600510960
3600510960
63.000.000
63.000.000
1
Xem chi tiết
63
vn0102936831
0102936831
37.600.000
48.216.000
1
Xem chi tiết
64
vn6000706406
6000706406
98.400.000
98.400.000
2
Xem chi tiết
Tổng cộng: 64 nhà thầu
22.941.803.200
23.094.939.800
164
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2500029362
G1.184
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9g/100ml x 500ml
893110118423
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 20 chai x 500ml
Chai
43.000
6.177
265.611.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
2
PP2500029307
G1.129
Imvarix 600
Diosmin
600mg
893110121523
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
5.100
51.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
3
PP2500029320
G1.142
Perglim M-1
Glimepiride + Metformin hydrochloride
1mg + 500mg
890110035323
Uống
Viên nén phóng thích chậm
Inventia Healthcare Limited
India
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
150.000
2.600
390.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
3
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
4
PP2500029277
G1.99
Atovze 20/10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat) + ezetimib
20mg + 10mg
893110393624 (VD-30485-18)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
25.000
6.500
162.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KIM TINH
2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
5
PP2500029221
G1.43
Medocef 1g
Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone sodium)
1g
529110033725 (VN-22168-19)
Tiêm
Bột pha tiêm
Medochemie Ltd. - Factory C
Cyprus
Hộp chứa 1 lọ; hộp chứa 50 lọ
Lọ
4.000
53.000
212.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐỨC HÀ
1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
6
PP2500029258
G1.80
Bisoprolol Fumarat 2,5 mg
Bisoprolol fumarat
2,5mg
893110091500
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
450
13.500.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NTB PHARMA NEW
2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
7
PP2500029344
G1.166
Vinsalmol 5
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
5mg/2,5ml
893115305623 (CV gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023)
Khí dung
Dung dịch khí dung
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 lọ
Lọ
10.000
8.400
84.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
8
PP2500029338
G1.160
Atileucine inj
N-Acetyl-dl-leucin
1000mg/10ml
893110058324 (VD-25645-16)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 5 ống, 10 ống x 5ml
Ống
20.000
24.000
480.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
9
PP2500029305
G1.127
Bolabio
Saccharomyces boulardii
10^9CFU/1g
893400306424 (QLSP-946-16)
Uống
Thuốc bột uống
Công ty TNHH Liên Doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 1,0g
Gói
15.000
3.300
49.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE
4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
10
PP2500029365
G1.187
Ringer lactate
Natri clorid; Kali clorid; Natri lactat; Calci clorid.2H2O
(3g; 0,2g; 1,6g; 0,135g)/500ml
VD-22591-15 (có Quyết định gia hạn số đăng ký)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai nhựa 500ml
Chai
22.000
6.884
151.448.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
11
PP2500029329
G1.151
Quimodex
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) + Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)
(0,5% + 0,1%)/6ml
893115316900 (VD-31346-18)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Hộp 01 lọ 6ml
Lọ
6.000
20.000
120.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
12
PP2500029288
G1.110
A.T Famotidine 40 inj
Famotidin
40mg/5ml
893110468424 (VD-24728-16)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược Phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 3 lọ, 5 lọ x 5ml
Lọ
13.000
68.000
884.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG
4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
13
PP2500029239
G1.61
Moxifloxan 5mg/ml eye drops, solution
Moxifloxacin
5mg/ml x 5ml
380115024125 (VN-22375-19)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Balkanpharma - Razgrad AD
Bulgaria
Hộp 1 lọ x 5ml
Lọ
1.500
79.400
119.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM HIỆP BÁCH NIÊN
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
14
PP2500029205
G1.27
Vacoridex
Chlorpheniramin + Dextromethophan
4mg + 30mg
893110690924 (SĐK cũ: VD-28205-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược Vacopharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
800
8.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĂN LAM
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
15
PP2500029286
G1.108
Ulcersep
Bismuth subsalicylat
262,5mg
893110056223
Uống
Viên nhai
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
3.900
39.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AMERIVER VIỆT NAM
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
16
PP2500029218
G1.40
Cefamandol 1g
Cefamandol
1000mg
VD-25795-16
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
15.000
35.000
525.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ PHÚ HƯNG THỊNH
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
17
PP2500029272
G1.94
Mibetel HCT
Telmisartan + hydroclorothiazid
40mg + 12,5mg
893110409524 (VD-30848-18)
Uống
Viên nén
Công ty TNHH Liên doanh HASAN-DERMAPHARM
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
3.990
199.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
18
PP2500029254
G1.76
Nicomen Tablets 5mg
Nicorandil
5mg
471110002700 (VN-22197-19)
Uống
Viên nén
Standard Chem. & Pharm. Co., Ltd
Đài Loan
Hộp 1 túi nhôm x 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
3.300
66.000.000
CÔNG TY TNHH PHÂN PHỐI LIÊN KẾT QUỐC TẾ
2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
19
PP2500029357
G1.179
Oremute 5
Glucose khan + Kali clorid + Kẽm gluconat + Natri citrat dihydrat + Natri clorid
2700mg + 300mg + 35mg + 580mg + 520mg
893110639524 (QLĐB-459-14)
Uống
Thuốc bột pha dung dịch uống
Công ty TNHH Liên Doanh Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 50 gói, x 4,148g
Gói
35.000
2.750
96.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE
4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
20
PP2500029316
G1.138
Gliclada 60mg modified - release tablets
Gliclazide
60mg
383110130824 (SĐK cũ: VN-21712-19) (Công văn gia hạn số 136/QĐ-QLD ngày 29/02/2024)
Uống
Viên nén giải phóng kéo dài
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
80.000
4.800
384.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÁCH LINH
1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
21
PP2500029285
G1.107
Spirovell
Spironolactone
25mg
640110350424
Uống
Viên nén
Orion Corporation/ Orion Pharma
Phần Lan
Hộp 1 chai 100 viên
Viên
3.000
2.835
8.505.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẢO NGÂN
1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
22
PP2500029253
G1.75
Vasotrate-30 OD
Diluted isosorbide mononitrate tương ứng isosorbide mononitrate
30mg
890110008700 (VN-12691-11)
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Torrent Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 2 vỉ lớn x 2 vỉ nhỏ x 7 viên nén
Viên
20.000
2.553
51.060.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
23
PP2500029215
G1.37
Augbactam 1g/200mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin natri) + Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat)
1g + 0,2g
893110691824 (VD-29319-18)
Tiêm/ Tiêm truyền
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar
Việt Nam
Hộp 1 lọ; Hộp 10 lọ
Lọ
25.000
23.200
580.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HẢI MINH
4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
24
PP2500029356
G1.178
Dipartate
Magnesi aspartat + Kali aspartat
140mg + 158mg
893110221924 (VD-26641-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina
Việt Nam
Hộp 1 túi nhôm x 5 vỉ (Al/PVC) x 10 viên
Viên
10.000
1.008
10.080.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
25
PP2500029284
G1.106
Povidon iod 10%
Povidon iodin
10%/500ml
VD-21325-14 Gia hạn SĐK số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 (Thẻ kho)
Dùng ngoài
Thuốc nước dùng ngoài
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC
Việt Nam
Chai 500ml
Chai
1.100
44.602
49.062.200
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
26
PP2500029293
G1.115
Stadnex 40 CAP
Esomeprazol
40mg
VD-22670-15
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm- Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
10.000
5.100
51.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NTB PHARMA NEW
3
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
27
PP2500029306
G1.128
NORMAGUT
Men Saccharomyces boulardii đông khô
2,5x10^9 tế bào/250mg
QLSP-823-14 kèm Quyết định số 317/QĐ-QLD ngày 17/6/2022 về việc ban hành Danh mục 32 vắc xin, sinh phẩm được cấp, gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 44
Uống
Viên nang cứng
Ardeypharm GmbH
Germany
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
6.500
97.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
28
PP2500029197
G1.19
Fastum Gel
Ketoprofen
2,5g/100g gel, 30g
VN-12132-11
Bôi ngoài da
Gel bôi ngoài da
A. Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l
Ý
1 tuýp 30g/ hộp
Tuýp
4.000
49.833
199.332.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
60 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
29
PP2500029181
G1.3
Etomidate-Lipuro
Etomidate
20mg/10ml
400110984524 (VN-22231-19) (gia hạn GĐKLH số 698/QĐ-QLD ngày 15/10/2024)
Tiêm/ Tiêm truyền
Nhũ tương tiêm
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 ống thủy tinh 10ml
Chai/lọ/ống
100
120.000
12.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ
1
14 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
30
PP2500029289
G1.111
Scolanzo
Lansoprazol
30mg
840110010125 (SĐK cũ: VN-21361-18)
Uống
Viên nang bao tan trong ruột
Laboratories Liconsa, S.A
Spain
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
5.000
9.500
47.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĂN LAM
1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
31
PP2500029296
G1.118
Granisetron Kabi 1mg/ml
Granisetron (dưới dạng Granisetron HCL)
1mg/ml
VN-21199-18
Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch đậm đặc pha tiêm/tiêm truyền
Labesfal - Laboratórios Almiro, S.A
Bồ Đào Nha
Hộp 5 ống 1ml
Ống
30
27.850
835.500
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
32
PP2500029292
G1.114
Mezatrihexyl
Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd
250 mg + 120 mg
893100507024 (VD-32826-19)
Uống
Viên nén nhai
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
120.000
1.491
178.920.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
33
PP2500029202
G1.24
Efferalgan
Paracetamol
150mg
VN-21850-19 (Có QĐ gia hạn số 407/QĐ-QLD ngày 19/06/2024)
Đặt hậu môn
Thuốc đạn
UPSA SAS
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
1.000
2.258
2.258.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
34
PP2500029282
G1.104
Pravastatin DWP 30mg
Pravastatin
30mg
VD-35225-21
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
40.000
2.499
99.960.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
35
PP2500029223
G1.45
Vibatazol 1g/0,5g
Cefoperazon+ Sulbactam (dưới dạng Cefoperazon natri phối hợp với Sulbactam natri)
1g + 0,5g
893110687824 (SĐK cũ: VD-30594-18)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm VCP
Việt Nam
Hộp 01 lọ; Hộp 10 lọ
Lọ
26.000
42.000
1.092.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ 2B
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
36
PP2500029259
G1.81
Candesartan BluePharma
Candesartan Cilexetil
8mg
560110002624 (VN-20392-17)
Uống
Viên nén
Bluepharma - Indústria Farmacêutica, S.A.
Bồ Đào Nha
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
60.000
4.560
273.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ Y TẾ NAM ÂU
1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
37
PP2500029315
G1.137
Hasanbest 500/2.5
Glibenclamid + Metformin hydroclorid
2,5mg + 500mg
893110457724 (VD-32391-19)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan-Dermapharm
Việt Nam
Hộp 02 vỉ x 15 viên; Hộp 08 vỉ x 15 viên
Viên
100.000
1.678
167.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN HÀ NỘI SKV
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
38
PP2500029290
G1.112
LC Lucid
Nhôm hydroxyd gel 13% (tương đương nhôm hydroxyd 0,44g); Magnesi hydroxyd gel 30% (tương đương magnesi hydroxyd 0,390g)
(3,384g + 1,3g)/10g
VD-34083-20
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược Đồng Nai
Việt Nam
Hộp 20 gói x 10g
Gói
30.000
3.200
96.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
39
PP2500029334
G1.156
Meseca
Fluticasone propionate
50µg (mcg)/0,05ml (0,1%)
893110551724 (VD-23880-15)
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 60 liều
Lọ
500
96.000
48.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
40
PP2500029370
G1.192
3B-Medi
Vitamin B1 + B6 + B12
125mg + 125mg + 250mcg
893110113023 ( VD-22915-15)
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
1.100
55.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SÔNG NHUỆ
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
41
PP2500029312
G1.134
Glumeben 500mg/5mg
Metformin HCL + Glibenclamide
500mg + 5mg
893110040723
Uống
viên nén bao phim
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang
Việt Nam
hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
1.280
25.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG
3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
42
PP2500029360
G1.182
Glucose 5%
Glucose khan
5g/100ml x 100ml
893110118123
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 80 chai x 100ml
Chai
18.000
7.307
131.526.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
43
PP2500029327
G1.149
Mycotrova 1000
Methocarbamol
1000mg
893110158024 (VD-27941-17)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
2.289
22.890.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
44
PP2500029228
G1.50
Trikaxon 2g
Ceftriaxon
2g
VD-31968-19
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
3.000
28.500
85.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ PHÚ HƯNG THỊNH
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
45
PP2500029278
G1.100
Zafular
Bezafibrat
200mg
VN-19248-15
Uống
Viên nén bao phim
Medochemie Ltd. - Central Factory
Cyprus
Hộp 5 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
4.500
45.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BÁCH NIÊN
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
46
PP2500029340
G1.162
Apratam
Piracetam
400mg
SĐK cũ: VN-15827-12, SĐK gia hạn: 594110027825
Uống
Viên nang cứng
Tên CSSX cũ: S.C.Arena Group S.A.; Tên CSSX mới: Arena Group S.A.
Romania
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
1.600
48.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÍN ĐỨC
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
47
PP2500029268
G1.90
Amlessa 4mg/10mg Tablets
Perindopril + Amlodipine
Perindopril tert-butylamine (tương đương với perindopril 3,34mg) 4mg + Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) 10mg
383110520224 (SĐK cũ: VN-22311-19) (Công văn gia hạn số 407/QĐ-QLD ngày 19/06/2024)
Uống
Viên nén
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
5.680
113.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÁCH LINH
1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
48
PP2500029317
G1.139
Melanov-M
Gliclazid + Metformin
80mg + 500mg
VN-20575-17
Uống
Viên nén
Micro Labs Limited
Ấn Độ
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
250.000
3.700
925.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI TÂN TRƯỜNG SINH
3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
49
PP2500029270
G1.92
Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg
Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg; Indapamide 1,25 mg
5 mg; 1,25mg
VN-18353-14
Uống
Viên nén bao phim
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 1 lọ 30 viên
Viên
3.000
6.500
19.500.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
50
PP2500029210
G1.32
Ephedrine Aguettant 30mg/ml
Ephedrin
30mg/ml
VN-19221-15 Gia hạn SĐK số 185/QĐ-QLD ngày 19/04/2022
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Laboratoire Aguettant
Pháp
Hộp 10 ống, ống thuỷ tinh, 1ml
Ống
250
57.750
14.437.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
51
PP2500029229
G1.51
Omeusa
Oxacilin (dưới dạng Oxacilin natri monohydrat)
500mg
594110008023
Tiêm
Bột pha tiêm
S.C. Antibiotice S.A
Romania
Hộp 50 Lọ
Lọ
4.000
52.000
208.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
52
PP2500029351
G1.173
Bromhexin DHT Solution 8/5
Bromhexine hydroclorid
8mg/5ml
VD-36013-22
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 20 gói x 5ml
Gói
5.000
4.284
21.420.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
53
PP2500029363
G1.185
Sodium chloride 0,9%
Sodium chloride
0,9%/500ml
VD-35673-22
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Túi 500ml
Túi
3.000
19.500
58.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
54
PP2500029369
G1.191
Cosyndo B
Vitamin B1 + B6 + B12
175mg + 175mg + 125mcg
893110342324 (VD-17809-12 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/ 2023))
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH MTV 120 Armephaco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.000.000
1.100
1.100.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM - THIẾT BỊ Y TẾ - HOÁ CHẤT HÀ NỘI
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
55
PP2500029287
G1.109
A.T Famotidine inj 20 mg
Famotidine
20mg/2ml
893110287800 (VD-34118-20)
Tiêm tĩnh mạch/Truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Việt Nam
Hộp 1 lọ, 3 lọ, 5 lọ x 2ml
Lọ
3.000
34.650
103.950.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ENDOPHACO
4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
56
PP2500029333
G1.155
TimoTrav
Travoprost + Timolol (dưới dạng Timolol maleat)
(0,04mg/ml+5mg/ml)x 2,5ml
VN-23179-22
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
CSSX:Balkanpharma - Razgrad AD CSXX: Pharmathen SA
Nước SX: Bulgaria Nước xuất xưởng: Hy Lạp
Hộp 1 túi x 1 lọ x 2,5ml, hộp 3 túi x 1 lọ x 2,5ml
Lọ
100
292.000
29.200.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
57
PP2500029251
G1.73
Phytok
Phytomenadion
20 mg/1ml x 5ml
893110591924 (VD-28882-18)
Uống
Nhũ tương uống dạng nhỏ giọt
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống x 5ml
Ống
150
150.000
22.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
58
PP2500029368
G1.190
CALCIDVN
Calci carbonat + Vitamin D3
1250mg (tương đương 500mg calci) + 440IU
VD-31105-18
Uống
Thuốc bột uống
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 30 gói x 3g
Gói
40.000
5.000
200.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NTB PHARMA NEW
4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
59
PP2500029193
G1.15
Rocuronium-BFS
Rocuronium Bromid
50mg/5ml
893114281823
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 5 ống x 5ml
Ống
1.200
41.000
49.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
60
PP2500029343
G1.165
Symbicort Turbuhaler
Budesonid, Formoterol fumarate dihydrate
Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg; 60 liều
VN-20379-17
Hít/Dạng hít
Thuốc bột để hít
AstraZeneca AB
Thụy Điển
Hộp 1 ống hít 60 liều
Ống
300
219.000
65.700.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
61
PP2500029198
G1.20
Ameproxen 500
Naproxen
500mg
893110220100 (SĐK cũ: VD-25741-16)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
35.000
2.050
71.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĂN LAM
4
48 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
62
PP2500029345
G1.167
Vinsalmol
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat)
2,5mg/2,5ml
893115305523 (CV gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023)
Khí dung
Dung dịch khí dung
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 lọ x 2,5ml
Lọ
15.000
4.410
66.150.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
63
PP2500029231
G1.53
Maxitrol
Dexamethason + Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat
(1mg + 3500IU + 6000IU)/gram
VN-21925-19 (Có QĐ gia hạn số 407/QĐ-QLD ngày 19/06/2024)
Tra mắt
Thuốc mỡ tra mắt
SA Alcon-Couvreur NV
Bỉ
Hộp 1 tuýp 3,5g
Tuýp
1.000
51.900
51.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
64
PP2500029214
G1.36
Acigmentin 562,5
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate) + Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat)
500mg + 62,5mg
893110359623 (SĐK cũ: VD-21219-14) (Công văn gia hạn số 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
30.000
4.800
144.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÁCH LINH
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
65
PP2500029241
G1.63
Mediclovir
Aciclovir
3%/5g
VD-34095-20
Tra mắt
Thuốc mỡ tra mắt
Công ty CP dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 5g
Tuýp
100
49.350
4.935.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
66
PP2500029252
G1.74
Volulyte 6%
Poly-(O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4); Natri acetat trihydrat; Natri clorid; Kali clorid; Magnesi clorid hexahydrat
(30g; 2,315g; 3,01g; 0,15g; 0,15g)/500ml
VN-19956-16
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi Deutschland GmbH
Đức
Thùng 20 túi 500ml
Túi
50
110.000
5.500.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
67
PP2500029349
G1.171
Agi-Bromhexine 16
Bromhexin hydroclorid
16mg
893110200724 (VD-30270-18)
Uống
Viên nang cứng
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
630
63.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
68
PP2500029330
G1.152
Vitol
Natri hyaluronat
0,18% (w/v) - Lọ 12ml
893110454524 (VD-28352-17)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 12ml
Lọ
4.000
39.000
156.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
69
PP2500029226
G1.48
Ceftizoxim 1g
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri)
1g
893110252523 (VD-29757-18)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 Lọ x 1g
Lọ
2.000
64.000
128.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AMERIVER VIỆT NAM
2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
70
PP2500029321
G1.143
Glaritus
Insulin Glargine
300IU/3ml
890410091623
Tiêm
Dung dịch tiêm
Wockhardt Limited
Ấn Độ
Hộp 1 ống tiêm (cartridge) x 3ml
Ống
1.500
209.000
313.500.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
5
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
71
PP2500029260
G1.82
Enaplus HCT 10/25
Enalapril maleat+ Hydroclorothiazid
10 mg + 25 mg
VD-34905-20
Uống
Viên nén
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
3.500
175.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC MEDIBROS MIỀN BẮC
2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
72
PP2500029336
G1.158
Bidilucil 500
Meclophenoxat
500mg
893110051223 (VD-20667-14)
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định
Việt Nam
Hộp 1 lọ +01 ống nước cất pha tiêm 10ml
Lọ
2.000
58.000
116.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM HỒNG ĐỨC VIỆT
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
73
PP2500029331
G1.153
Samaca
Natri hyaluronat
0,1% × 6ml
893100326724 (VD-30745-18)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên
Việt Nam
Hộp 01 lọ 6ml
Lọ
4.000
25.000
100.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TRAPHACO
4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
74
PP2500029213
G1.35
Fabamox 1g
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat)
1000mg
893110168724 (VD-23035-15)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
250.000
3.300
825.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
75
PP2500029208
G1.30
Ketofen-Drop
Ketotifen
0,5mg/ml × 3ml
893110880124 (VD-31073-18)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phẩn Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống nhựa 3ml
Ống
3.000
25.000
75.000.000
CÔNG TY TNHH NOVOPHARM
4
48 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
76
PP2500029273
G1.95
Digoxin-BFS
Digoxin
0,25mg/1ml
893110288900 (VD-31618-19)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 10 lọ 1ml
Lọ
100
16.000
1.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
77
PP2500029188
G1.10
Osaphine
Morphin
10mg/1ml (dạng muối)
893111169724 (VD-28087-17)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I – Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 ống x 1ml
Ống
400
7.000
2.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
78
PP2500029279
G1.101
Fenbrat 200M
Fenofibrat micronised
200mg
893110398724
Uống
Viên nang cứng
Chi nhánh công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
2.900
87.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM PHÚC
3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
79
PP2500029180
G1.2
Diazepam 10mg/2ml
Diazepam
10mg/2ml
893112683724 (VD-25308-16)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
100
5.250
525.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
80
PP2500029325
G1.147
MetSwift XR 750
Metformin hydroclorid
750mg
890110186023
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Ind-Swift Limited
India
Hộp 2 vỉ x 14 viên
Viên
120.000
1.680
201.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐẠI ĐỨC TÍN
2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
81
PP2500029186
G1.8
Lidonalin
Lidocain hydroclorid + Adrenalin
36mg+18mcg/1,8ml
893110689024 (CV gia hạn số 550/QĐ-QLD ngày 02/08/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 1,8ml
Ống
1.200
4.410
5.292.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
82
PP2500029207
G1.29
Dimedrol
Diphenhydramin hydroclorid
10mg/ml
893110688824 (CV gia hạn số 550/QĐ-QLD ngày 02/08/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 100 ống x 1ml
Ống
13.000
630
8.190.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
83
PP2500029367
G1.189
Lactated Ringer's and Dextrose
Dextrose khan; Natri clorid; Kali clorid; Natri lactat; Calci clorid dihydrat
(11,365g; 1,5g; 75mg; 750mg; 50mg)/250ml
VD-21953-14 (có Quyết định gia hạn số đăng ký)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần Fresenius Kabi Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 chai 500ml
Chai
8.000
10.899
87.192.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
84
PP2500029236
G1.58
Klacid
Clarithromycin
125mg/5ml/ Hộp 60ml
899110399323
Uống
Cốm pha hỗn dịch uống
PT. Abbott Indonesia
Indonesia
Hộp 1 lọ 60ml
Lọ
500
103.140
51.570.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
5
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
85
PP2500029267
G1.89
Viacoram 7mg/5mg
Perindopril (tương ứng 7mg perindopril arginine) 4,756 mg; Amlodipine (tương ứng với 6,935mg Amlodipine besylate) 5mg
7mg; 5mg
VN3-47-18
Uống
Viên nén
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
26.000
6.589
171.314.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
86
PP2500029314
G1.136
Lamuzid 500/5
Glibenclamid + Metformin hydroclorid
5mg + 500mg
893110056523
Uống
Viên nén bao phim
Công ty CP Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
2.310
346.500.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
87
PP2500029183
G1.5
Ketamine Panpharma 50 mg/ml
Ketamin
500mg/ 10ml
26/2024-P ngày 20/11/2024 (Thẻ kho)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Panpharma GmbH
Đức
Hộp 25 lọ 10ml
Lọ
100
65.360
6.536.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
60 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
88
PP2500029319
G1.141
THcomet - GP2
Glimepirid + Metformin hydrochloride
2mg + 500mg
893110001723
Uống
Viên nén bao phim giải phóng kéo dài
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
3.000
450.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA
4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
89
PP2500029355
G1.177
Kalium Chloratum Biomedica
Kali clorid
500mg
VN-14110-11 (Thông báo gia hạn số: 6209e/QLD-ĐK ngày 15/03/2024)
Uống
Viên nén bao phim
Biomedica Spol. S.r.o
CH Séc
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
1.785
5.355.000
CÔNG TY TNHH EVD DƯỢC PHẨM VÀ Y TẾ
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
90
PP2500029240
G1.62
Aciclovir 5%
Aciclovir
5%/5g
VD-18434-13 (gia hạn GĐKLH số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Dùng ngoài
Kem bôi da
Công ty CP dược VTYT Hải Dương
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 5g
Tuýp
1.000
4.100
4.100.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
91
PP2500029256
G1.78
Stefamlor 5/10
Amlodipin + atorvastatin
5mg + 10mg
893110298824
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
100.000
3.700
370.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ÂU VIỆT
2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
92
PP2500029347
G1.169
Ambroxol
Ambroxol HCl
0,3 % (kl/tt)
893100138324
Uống
Siro
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 1 chai 60ml
Chai
3.000
8.900
26.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
93
PP2500029225
G1.47
Cefotiam 1 g
Cefotiam (dưới dạng hỗn hợp cefotiam hydroclorid và natri carbonat)
1g
893110146123
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 Lọ x 1g
Lọ
10.000
60.000
600.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KIM TINH
2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
94
PP2500029269
G1.91
Kozemix
Perindopril Erbumin + Indapamid
8mg + 2,5mg
893110894624 (VD-33575-19)
Uống
Viên nén
Công ty CP Dược Phẩm TW 2 (Dopharma)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
3.450
51.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN VỸ AN
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
95
PP2500029300
G1.122
Lusfatop
Phloroglucinol hydrat + Trimethyl phloroglucinol
(40mg + 0,04mg)/4ml
300110185123
Tiêm/ Tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Delpharm Tours
France
Hộp 10 ống
Ống/Lọ
3.000
80.000
240.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN VỸ AN
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
96
PP2500029335
G1.157
Seduxen 5mg
Diazepam
5mg
599112027923
Uống
Viên nén
Gedeon Richter Plc.
Hungary
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
1.260
3.780.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
60 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
97
PP2500029249
G1.71
Carbidopa/Levodopa tablets 10/100 mg
Carbidopa (dưới dạng Carbidopa monohydrat); Levodopa
10mg; 100mg
VN -22761-21
Uống
Viên nén
Evertogen Life Sciences Limited
Ấn Độ
Hộp 2 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
2.900
2.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
98
PP2500029200
G1.22
Efferalgan
Paracetamol
80mg
VN-20952-18 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Đặt hậu môn
Viên đạn
UPSA SAS
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
1.800
1.890
3.402.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
99
PP2500029255
G1.77
Metazydyna
Trimetazidin dihydrochlorid
20mg
590110170400 (VN-21630-18)
Uống
Viên nén bao phim
Adamed Pharma S.A.
Ba Lan
Hộp 2 vỉ x 30 viên
Viên
100.000
1.890
189.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIA MINH
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
100
PP2500029206
G1.28
Desbebe
Desloratadin
30mg/60ml
VN-20422-17
Uống
Si rô
Gracure Pharmaceuticals Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ 60ml
Lọ
2.500
61.500
153.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
101
PP2500029299
G1.121
Paparin
Papaverin hydroclorid
40mg/2ml
893110375423 (CV gia hạn số 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2ml
Ống
15.000
2.400
36.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
102
PP2500029209
G1.31
Ketotifen Helcor 1mg
Ketotifen (Dưới dạng Ketotifen hydrogen fumarat 1mg)
1mg
VN-23267-22
Uống
Viên nén
S.C.AC Helcor S.R.L
Romania
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
5.420
54.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC TÂY DƯƠNG
1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
103
PP2500029303
G1.125
Domuvar
Bacillus subtilis
2x10^9 CFU/5ml
893400090523
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 40 ống x 5ml
Ống
15.000
5.250
78.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
104
PP2500029291
G1.113
Apigel-Plus
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
800mg + 800mg + 80mg/ 10ml
VD-33983-20
Uống
Hỗn dịch uống
Công ty CP Dược Apimed
Việt Nam
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml
Gói
100.000
3.850
385.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM - THIẾT BỊ Y TẾ - HOÁ CHẤT HÀ NỘI
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
105
PP2500029358
G1.180
Aminic
Acid amin
10%/200ml
VN-22857-21
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
AY Pharmaceuticals Co., LTd
Nhật Bản
Túi 200ml
Túi
600
105.000
63.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AMPHARCO U.S.A
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
106
PP2500029248
G1.70
FLOEZY
Tamsulosin hydrochloride
0,4 mg
840110031023 theo quyết định số 146/QĐ-QLD ngày 2/3/2023 V/v ban hành danh mục 170 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 112
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Synthon Hispania, SL
Spain
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
8.000
12.000
96.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
107
PP2500029247
G1.69
Dutasteride-5A FARMA 0,5mg
Dutasterid
0,5mg
893110009200(VD-33759-19)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần liên doanh dược phẩm Éloge France Việt Nam
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
4.300
86.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI Q&V VIỆT NAM
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
108
PP2500029224
G1.46
Buflan 2g
Cefoperazone sodium và sulbactam sodium vô trùng tương đương cefoperazone và sulbactam
1g + 1g
893610358324
Tiêm
Bột pha tiêm
Công ty TNHH Medochemie (Viễn Đông)
Việt Nam
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ
Lọ
500
183.750
91.875.000
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC VÀ DƯỢC PHẨM ĐÔNG DƯƠNG
1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
109
PP2500029220
G1.42
Bactirid 100mg/5ml dry suspension
Cefixim
100mg/5ml × 40ml
VN-20148-16 ( có bản gia hạn theo QĐ số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Bột pha hỗn dịch
Medicraft Pharmaceuticals (Pvt) Ltd
Pakistan
Hộp 01 lọ 40ml
Chai/Lọ
2.000
59.000
118.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THUẬN AN PHÁT
3
24 Tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
110
PP2500029297
G1.119
Drotusc Forte
Drotaverin clohydrat
80mg
893110024600 (VD-24789-16)
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
987
78.960.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
111
PP2500029350
G1.172
Brosuvon 8mg
Bromhexin hydroclorid
8mg/5ml x 50ml
893100714624 (VD-29284-18)
Uống
Siro
Công ty cổ phần dược và vật tư y tế Bình Thuận
Việt Nam
Hộp 1 chai 50ml
Chai
1.500
50.000
75.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
112
PP2500029309
G1.131
Silymax - F
Silymarin
140 mg
VD-27202-17
Uống
Viên nang cứng
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
980
49.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM HƯNG VIỆT
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
113
PP2500029257
G1.79
Natrixam 1.5mg/5mg
Indapamide 1,5mg, Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) 5mg
1,5mg; 5mg
300110029823
Uống
Viên nén giải phóng kiểm soát
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 6 vỉ x 5 viên
Viên
60.000
4.987
299.220.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
114
PP2500029261
G1.83
Enhydra 10/12.5
Enalapril + hydrochlorothiazid
10mg + 12,5mg
VD-34004-20
Uống
Viên nén
Công ty CPDP Trung ương 2 Dopharma
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
20.000
2.600
52.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THUẬN AN PHÁT
4
36 Tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
115
PP2500029271
G1.93
Heraace 5
Ramipril
5mg
893110003923
Uống
Viên nang cứng
Công ty TNHH Sinh dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 Viên
Viên
15.000
2.499
37.485.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI ĐẠI THỦY
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
116
PP2500029359
G1.181
Aminoleban
Acid amin
200ml
VD-36020-22
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty Cổ phần Dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 túi x 200ml
Túi
200
104.000
20.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
117
PP2500029246
G1.68
Valygyno
Nystatin + Neomycin sulfate+ Polymyxin B sulfate
100.000UI+35.000UI+35.000 UI
893110181924 ( VD-25203-16)
Đặt âm đạo
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
3.570
35.700.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SÔNG NHUỆ
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
118
PP2500029310
G1.132
Betamethason
Betamethason
0,064%×30g
893110654524 (VD-28278-17) (gia hạn GĐKLH số 550/QĐ-QLD ngày 02/08/2024)
Dùng ngoài
Gel bôi da
Công ty CP dược Medipharco
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 30g
Tuýp
1.000
31.500
31.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ
4
60 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
119
PP2500029324
G1.146
Wosulin 30/70
Insulin human (recombinant) (30% soluble insulin neutral và 70% isophane insulin)
100IU/ml x 3ml
890410177200 (VN-13913-11)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Wockhardt Limited
Ấn Độ
Hộp 1 ống x 3ml
Ống
8.000
76.500
612.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
5
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
120
PP2500029313
G1.135
Glutowin Plus
Glibenclamid + Metformin
5mg + 1000mg
890110435723
Uống
Viên nén bao phim
Micro Labs Limited
Ấn Độ
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
3.200
160.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI TÂN TRƯỜNG SINH
3
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
121
PP2500029219
G1.41
Bravine Inmed
Cefdinir
125mg/5ml x 30ml
893110295400 (VD-29159-18)
Uống
Thuốc bột pha hỗn dịch
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I- Pharbaco
Việt Nam
Hộp 01 lọ 30ml × 9g thuốc bột
Lọ
3.000
80.262
240.786.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA
4
18 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
122
PP2500029364
G1.186
Ringer's Acetate
Ringer acetat
500ml
893110056323
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty Cổ phần Dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Thùng 20 túi 500ml
Túi
4.000
19.800
79.200.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
2
30 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
123
PP2500029238
G1.60
Levofloxacin 750
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate)
750mg
893115957024
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
3.500
3.500.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
124
PP2500029265
G1.87
Itamecardi 10
Nicardipin
10mg/10ml
893110582324
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 10 Lọ x 10ml
Lọ
20
84.000
1.680.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ
4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
125
PP2500029195
G1.17
Vinsinat 5mg
Aescinat natri
5mg
893110200823
Tiêm/ Tiêm truyền
Thuốc tiêm đông khô
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 5 lọ + 5 ống dung môi pha tiêm 5ml; Hộp 5 lọ ; Hộp 10 lọ
Lọ
1.000
61.600
61.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN CƯỜNG
4
Lọ thuốc tiêm đông khô: 36 tháng ;Ống dung môi pha tiêm: 36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
126
PP2500029184
G1.6
Levocin
Levobupivacain (dưới dạng levobupivacain hydroclorid)
50mg/10ml
893114219323
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
30
84.000
2.520.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
127
PP2500029237
G1.59
Daphazyl
Spiramycin; Metronidazol
750.000IU + 125mg
893115264223
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ phần Dược Danapha
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 10 viên
Viên
15.000
1.990
29.850.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA
2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
128
PP2500029354
G1.176
Kali clorid 10%
Kali clorid
500mg/5ml
VD-25325-16 (CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 5ml
Ống
1.200
935
1.122.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
129
PP2500029204
G1.26
Bluecezine
Cetirizin dihydrochlorid
10mg
VN-20660-17
Uống
Viên nén bao phim
Bluepharma - Indústria Farmacêutica, S.A. (Fab.Coimbra)
Portugal
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
4.000
20.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
130
PP2500029203
G1.25
Colchicina Seid 1mg Tablet
Colchicin
1mg
840115989624 (VN-22254-19)
Uống
Viên nén
Seid, S.A
Spain
Hộp 2 vỉ x 20 viên
Viên
5.000
5.200
26.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AMERIVER VIỆT NAM
1
60 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
131
PP2500029182
G1.4
Fentanyl B.Braun 0.1mg/2ml
Fentanyl
0,1mg/ 2ml
VN-22494-20
Tiêm
Dung dịch tiêm
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 ống thủy tinh 2ml
Ống
2.200
18.000
39.600.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
132
PP2500029318
G1.140
Comiaryl 2mg/500mg
Glimepirid + Metformin hydroclorid
2mg + 500mg
893110617124 (VD-33885-19)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
67.000
2.499
167.433.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINACARE
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
133
PP2500029276
G1.98
Atovze 10/10
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci trihydrat); ezetimib
10mg + 10mg
893110369923 (VD-30484-18)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Savi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
140.000
5.375
752.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KIM TINH
2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
134
PP2500029281
G1.103
Lowsta 20mg
Lovastatin
20mg
529110030223 (VN-17513-13)
Uống
Viên nén
Medochemie Ltd - Central Factory
Cyprus
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
80.000
3.450
276.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MEZA
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
135
PP2500029366
G1.188
Ringer's Lactate
Sodium Chloride; Sodium Lactate; Potassium Chloride; Calcium Chloride Dihydrate (tương đương Calcium chloride 0,08 g)
Mỗi 500ml dung dịch chứa Sodium Chloride 3g; Sodium Lactate 1,55g; Potassium Chloride 0,15g; Calcium Chloride Dihydrate ( tương đương Calcium chloride 0,08g) 0,1 g
VD-36022-22
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty cổ phần dược phẩm Otsuka Việt Nam
Việt Nam
Túi 500ml
Túi
2.000
19.950
39.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM CHÂU Á - THÁI BÌNH DƯƠNG
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
136
PP2500029216
G1.38
Ama-Power
Ampicilin + sulbactam
1g + 0,5g
VN-19857-16 (Gia hạn đến 30/12/2027 theo QĐ số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Tiêm
Bột pha tiêm
S.C. Antibiotice S.A.
Rumani
Hộp 50 lọ
Lọ
12.000
57.500
690.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TND VIỆT NAM
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
137
PP2500029187
G1.9
Midazolam B. Braun 5mg/ml
Midazolam
5mg/1 ml x 1ml
400112002224 (VN-21177-18)
Tiêm, truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm, truyền tĩnh mạch
B.Braun Melsungen AG
Đức
Hộp 10 ống x 1ml, ống thuỷ tinh
Ống
300
20.100
6.030.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CPC1
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
138
PP2500029217
G1.39
Nerusyn 1,5g
Ampicilin + sulbactam
1g + 0,5g
893110387824 (SĐK cũ: VD-26158-17)
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
7.000
40.000
280.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĂN LAM
2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
139
PP2500029263
G1.85
Idatril 5mg
Imidapril hydroclorid
5mg
VD-18550-13
Uống
Viên nén
Chi nhánh công ty Cổ phần Dược phẩm và Sinh học y tế
Việt Nam
Hộp 3 vỉ * 10 viên
Viên
30.000
3.700
111.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM PHÚC
3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
140
PP2500029250
G1.72
Fefolic DWP 322mg/350mcg
Sắt fumarat + acid folic
322 mg + 0,35 mg
VD-35844-22
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 06 vỉ x 10 viên
Viên
70.000
798
55.860.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
141
PP2500029232
G1.54
Mepoly
Dexamethason (dưới dạng dexamethason natri phosphat); Neomycin (dưới dạng neomycin sulfat); Polymyxin B sulfat
(10mg; 35mg; 100.000IU)/10ml
893110420024 (VD-21973-14)
Nhỏ mắt, mũi, tai
Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 10ml
Lọ
1.000
37.000
37.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
142
PP2500029201
G1.23
Efferalgan
Paracetamol
300mg
VN-21217-18 (Có QĐ gia hạn số 3/QĐ-QLD ngày 03/01/2024)
Đặt hậu môn
Viên đạn
UPSA SAS
Pháp
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
1.000
2.641
2.641.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
143
PP2500029322
G1.144
Humulin 30/70 Kwikpen
Insulin người (30% insulin hòa tan + 70% insulin isophan)
300IU/3ml
QLSP-1089-18 (Có QĐ gia hạn số 302/QĐ-QLD ngày 27/04/2023)
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Lilly France
Pháp
Hộp 5 bút tiêm chứa sẵn thuốc x 3ml (15 kim kèm theo)
Bút tiêm
2.000
105.800
211.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
144
PP2500029353
G1.175
ACC 200
Mỗi gói 3g chứa: Acetylcystein 200mg
200mg
VN-19978-16
Uống
Bột pha dung dịch uống
Sản xuất: Lindopharm GmbH; Xuất xưởng: Salutas Pharma GmbH
Đức
Hộp 50 gói
Gói
5.000
1.600
8.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
145
PP2500029230
G1.52
Amikacin 125mg/ml
Аmikacin (dưới dạng amikacin sulphat)
250mg/2ml
380110782824 (VN-17406-13)
Tiêm/ Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Sopharma AD
Bungary
Hộp 10 ống x 2ml
Ống
1.000
31.000
31.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC TÂY DƯƠNG
1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
146
PP2500029352
G1.174
Ausmuco 750V
Carbocistein
750mg
893100847024 (VD-31668-19)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 2 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
2.499
24.990.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM STABLED
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
147
PP2500029371
G1.193
D-Cure 25.000 IU
Vitamin D3 (Cholecalciferol)
25.000IU
VN-20697-17
Uống
Dung dịch uống
SMB Technology S.A
Bỉ
Hộp 4 ống x 1ml
Ống
3.000
36.800
110.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - PHÁP
1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
148
PP2500029342
G1.164
Dkasonide
Budesonide
64mcg/ 0,05ml
893110148523
Xịt mũi
Hỗn dịch xịt mũi
Công ty Cổ phần Dược Khoa
Việt Nam
Hộp 01 lọ x 120 liều xịt
Lọ
300
90.000
27.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI FAMED
4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
149
PP2500029298
G1.120
Mebeverin DWP 135 mg
Mebeverin hydroclorid
135mg
893110285524
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
25.000
987
24.675.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM THẾ ANH
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
150
PP2500029302
G1.124
Biosubtyl-II
Bacillus subtilis
107 - 108 CFU/ 250mg
QLSP-856-15 (gia hạn GĐKLH theo QĐ số 505/QĐ-QLD ngày 26/08/2021)
Uống
Viên nang
Công ty CP Vắc xin và sinh phẩm Nha Trang
Việt Nam
Hộp 10vỉ x 10viên
Viên
40.000
1.400
56.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM XUÂN HOÀ
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
151
PP2500029196
G1.18
Elaria 100mg
Diclofenac natri
100mg
VN-20017-16
Đặt trực tràng
Viên đạn đặt trực tràng
Medochemie Ltd- Cogols Facility
Cộng hòa Síp
Hộp 2 vỉ x 5 viên
Viên
1.000
14.500
14.500.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
152
PP2500029275
G1.97
Bixebra 5 mg
Ivabradin (dưới dạng Ivabradin hydrochloride)
5 mg
VN-22877-21
Uống
Viên nén bao phim
KRKA, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 4 vỉ x 14 viên
Viên
15.000
6.800
102.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÁCH LINH
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
153
PP2500029243
G1.65
Tonios-0,5
Entecavir (dưới dạng Entecavir monohydrat)
0,5mg
893114594024 (SĐK cũ: VD3-44-20)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
6.000
13.350
80.100.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM ĐẤT VIỆT
2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
154
PP2500029332
G1.154
Novotane Ultra
Polyethylen glycol 400 + Propylen glycol
(4mg+3mg)/ml ×5ml
893100212400 (VD-26127-17)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phẩn Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống nhựa 5ml
Ống
2.000
45.000
90.000.000
CÔNG TY TNHH NOVOPHARM
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
155
PP2500029328
G1.150
Navaldo
Fluorometholon acetat
5mg/5ml
893110087324 (VD-30738-18)
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
500
22.000
11.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
156
PP2500029244
G1.66
Vadikiddy
Miconazole
2%
VD-35641-22
Dùng ngoài
Gel rơ miệng họng
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
300
25.000
7.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
157
PP2500029264
G1.86
UmenoHCT 10/12,5
Lisinopril (dưới dạng lisinopril dihydrat) + Hydroclorothiazid
10mg + 12,5mg
893110393924 (VD-29131-18)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty cổ phần dược phẩm Savi (Savipharm J.S.C)
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
30.000
2.700
81.000.000
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM ENDOPHACO
3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
158
PP2500029337
G1.159
SaViLeucin
N-Acetyl DL-Leucin
500mg
893100678824 (SĐK cũ: VD-29126-18)
Uống
Viên nén
Công ty CP Dược phẩm SaVi
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
2.085
104.250.000
Công ty TNHH Dược phẩm HQ
2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
159
PP2500029346
G1.168
Vinsalpium
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat); Ipratropium bromid (Ipratropium bromid monohydrat)
(2,5mg+0,5mg)/2,5ml
893115604024 (CV gia hạn số 495/QĐ-QLD ngày 24/07/2024)
Khí dung
Dung dịch khí dung
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 lọ x 2,5ml
Lọ
1.500
12.600
18.900.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
160
PP2500029311
G1.133
Progesterone 200mg
Progesteron
200mg
840110168400
Uống, đặt âm đạo
Viên nang mềm
Laboratorios Leon Farma S.A
Spain
Hộp 1 vỉ x 15 viên
Viên
6.000
14.000
84.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĂN LAM
1
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
161
PP2500029348
G1.170
Drenoxol
Ambroxol hydrochlorid
30mg/ 10mL
VN-21986-19 (QĐ gia hạn số: 302/QĐ-QLD ngày 10/05/2024)
Uống
Siro
Laboratórios Vitória, S.A
Bồ Đào Nha
Hộp 20 ống x 10mL
Ống
20.000
8.600
172.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ Y TẾ NAM ÂU
1
30 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
162
PP2500029294
G1.116
Sucrafil Suspension
Sucralfat
1g/10ml × 200ml
VN-19105-15
Uống
Hỗn dịch uống
Fourrts (India) Laboratories Pvt., Ltd.
Ấn Độ
Hộp 1 lọ 200ml
Chai/Lọ
1.000
130.000
130.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN VỸ AN
5
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
163
PP2500029266
G1.88
Viacoram 3.5mg/2.5mg
Perindopril (tương ứng 3,5mg perindopril arginine) 2,378 mg; Amlodipine (tương ứng 3,4675mg amlodipine besilate) 2,5mg
3,5mg; 2,5mg
VN3-46-18
Uống
Viên nén
Servier (Ireland) Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
9.000
5.960
53.640.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
164
PP2500029361
G1.183
Natri clorid 0,9%
Natri clorid
0,9%/100ml
893110615324 (VD-32457-19)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH dược phẩm Allomed
Việt Nam
Túi 100ml
Túi
8.000
4.700
37.600.000
Công ty Cổ Phần Thương Mại dược phẩm Việt Đức
4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
KQ2500027309_2504011546
01/04/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây