Gói số 01: Gói thầu thuốc Generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
45
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói số 01: Gói thầu thuốc Generic
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
2.271.326.000 VND
Ngày đăng tải
16:43 11/07/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
1095/QĐ-BV
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
Ngày phê duyệt
11/07/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1
vn2500228415
2500228415
6.780.000
7.960.000
1
Xem chi tiết
2
vn0103053042
0103053042
51.740.000
51.740.000
3
Xem chi tiết
3
vn0300523385
0300523385
779.133.000
779.150.000
4
Xem chi tiết
4
vn0108928770
0108928770
204.500.000
205.000.000
1
Xem chi tiết
5
vn0105849418
0105849418
198.450.000
213.000.000
1
Xem chi tiết
6
vn0102363267
0102363267
95.098.000
95.098.000
2
Xem chi tiết
7
vn0100531195
0100531195
26.880.000
27.300.000
1
Xem chi tiết
8
vn0106312658
0106312658
555.000.000
555.000.000
1
Xem chi tiết
9
vn0301140748
0301140748
214.000.000
214.000.000
2
Xem chi tiết
10
vn0101727560
0101727560
65.000.000
65.000.000
1
Xem chi tiết
Tổng cộng: 10 nhà thầu
2.196.581.000
2.213.248.000
17
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2500264744
G1.12
Ziusa
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin TM granules 7,5% w/w)
600mg
893110033500 (VD-26292-17)
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 1 lọ
Lọ
3.000
66.150
198.450.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM BIFACO
3
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1095/QĐ-BV
11/07/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
2
PP2500264742
G1.10
CEFTIZOXIM 2G
Ceftizoxim (dưới dạng Ceftizoxim natri)
2g
893110039724
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương
Việt Nam
Hộp 10 lọ
Lọ
1.000
94.500
94.500.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1095/QĐ-BV
11/07/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
3
PP2500264760
G1.28
Glucose 5%
Glucose khan (dưới dạng Glucose monohydrat)
5g/100ml x 500ml
893110118123
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty Cổ phần Kỹ thuật Dược Bình Định
Việt Nam
Thùng 20 chai x 500ml
Chai
17.000
7.449
126.633.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1095/QĐ-BV
11/07/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
4
PP2500264751
G1.19
Datpagi 10
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat 12,3mg)
10mg
893110342800
Uống
Viên nén bao phim
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 03 vỉ x 10 viên, Hộp 05 vỉ x 10 viên, Hộp 06 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, Hộp 02 vỉ x 07 viên, Hộp 04 vỉ x 07 viên, Hộp 06 vỉ x 07 viên, Hộp 08 vỉ x 07 viên, Hộp 10 vỉ x 07 viên
Viên
10.000
2.688
26.880.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BA ĐÌNH
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1095/QĐ-BV
11/07/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
5
PP2500264752
G1.20
Melanov-M
Gliclazid + Metformin
80mg + 500mg
VN-20575-17
Uống
Viên nén
Micro Labs Limited
Ấn Độ
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
150.000
3.700
555.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH THƯƠNG MẠI TÂN TRƯỜNG SINH
3
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1095/QĐ-BV
11/07/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
6
PP2500264753
G1.21
Perglim M-1
Glimepiride + Metformin hydrochloride
1mg + 500mg
890110035323
Uống
Viên nén phóng thích chậm
Inventia Healthcare Limited
India
Hộp 5 vỉ x 20 viên
Viên
50.000
2.600
130.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
3
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1095/QĐ-BV
11/07/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
7
PP2500264757
G1.25
Berlthyrox 100
Levothyroxine sodium 0,1mg
0,1mg
400110179525
Uống
Viên nén
Berlin-Chemie AG
Đức
Hộp 4 vỉ x 25 viên nén
Viên
2.000
720
1.440.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1095/QĐ-BV
11/07/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
8
PP2500264754
G1.22
Wosulin 30/70
Insulin human (recombinant) (30% soluble insulin neutral và 70% isophane insulin)
100IU/ml x 3ml
890410177200 (VN-13913-11)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Wockhardt Limited
Ấn Độ
Hộp 1 ống x 3ml
Ống
6.000
76.500
459.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
5
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1095/QĐ-BV
11/07/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
9
PP2500264761
G1.29
SMOFlipid 20%
Dầu đậu nành tinh chế; triglycerid mạch trung bình; dầu oliu tinh chế; dầu cá tinh chế
(15g + 15g + 12,5g + 7,5g)/250ml
VN-19955-16
Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm
Nhũ tương tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Thùng 10 chai 250 ml
Chai
32
150.000
4.800.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
18 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1095/QĐ-BV
11/07/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
10
PP2500264759
G1.27
Quibay
Piracetam
1g/5ml
858110018825 (SĐK cũ: VN-15822-12)
Tiêm/ Tiêm truyền
Dung dịch tiêm
HBM Pharma s.r.o.
Slovakia
Hộp 10 ống x 5ml
Lọ/Ống
3.500
10.028
35.098.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN KHANG
1
48 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1095/QĐ-BV
11/07/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
11
PP2500264743
G1.11
Ceftizoxime 2g
Ceftizoxime (dưới dạng Ceftizoxime sodium)
2g
893110280124
Tiêm
Thuốc bột pha tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm TV. Pharm
Việt Nam
Hộp 01 lọ kèm 01 ống nước cất pha tiêm 10ml; Hộp 10 lọ, Hộp 20 lọ; ống nước cất pha tiêm được sản xuất bởi: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Vidipha
Lọ
2.500
81.800
204.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ PHÚ HƯNG THỊNH
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1095/QĐ-BV
11/07/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
12
PP2500264755
G1.23
Wosulin 30/70
Insulin human (recombinant) (30% soluble insulin neutral và 70% isophane insulin)
100IU/ml x 3ml
890410177200 (VN-13913-11)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Wockhardt Limited
Ấn Độ
Hộp 1 bút tiêm đóng sẵn ống tiêm 3ml
Bút tiêm
1.000
99.000
99.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN
5
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1095/QĐ-BV
11/07/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
13
PP2500264745
G1.13
Gludazim
Tinidazol
400mg/100ml
VD-35678-22
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 20 lọ x 100ml
Chai/Lọ/ Túi
2.000
30.000
60.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN KHANG
4
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1095/QĐ-BV
11/07/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
14
PP2500264756
G1.24
Panfor SR-750
Metformin hydrochlorid
750mg
VN-20188-16
Uống
Viên nén phóng thích chậm
Inventia Healthcare Limited
India
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
50.000
1.680
84.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC
2
24 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1095/QĐ-BV
11/07/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
15
PP2500264738
G1.6
Vinstigmin
Neostigmin methylsulfat
0,5mg/ml
893114078724 (VD-30606-18) (CV gia hạn số 90/QĐ-QLD ngày 31/01/2024)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty Cổ phần Dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 1ml
Ống
2.000
3.390
6.780.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC
4
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1095/QĐ-BV
11/07/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
16
PP2500264758
G1.26
Gikorcen
Ginkgo biloba
120mg
VN-22803-21
Uống
Viên nang mềm
Korea Prime Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
10.000
6.500
65.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM UPI
2
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1095/QĐ-BV
11/07/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
17
PP2500264737
G1.5
Fresofol 1% Mct/Lct
Propofol
1% (10mg/ml)
VN-17438-13
Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV)
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền
Fresenius Kabi Austria GmbH
Áo
Hộp 5 ống 20ml
Ống
1.300
35.000
45.500.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
1
36 tháng
365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
1095/QĐ-BV
11/07/2025
Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ
Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây