Gói số 02: Thuốc Generic

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
190
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Gói số 02: Thuốc Generic
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
2.970.229.500 VND
Ngày đăng tải
10:24 19/06/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
538/QĐ-BV
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
Ngày phê duyệt
09/10/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0316417470 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED 231.086.000 257.364.500 13 Xem chi tiết
2 vn0103053042 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 372.815.900 384.254.000 8 Xem chi tiết
3 vn1001249545 CÔNG TY TNHH DP DKPHARM 531.550.000 555.000.000 4 Xem chi tiết
4 vn0101509499 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VNP 110.900.000 110.900.000 5 Xem chi tiết
5 vn1001209581 CÔNG TY TNHH DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ THIÊN PHÚC 207.750.000 209.050.000 4 Xem chi tiết
6 vn1001226925 Công ty TNHH TM Phúc An 55.010.000 57.857.500 5 Xem chi tiết
7 vn0109196745 CÔNG TY CỔ PHẦN OPTIMAL VIỆT NAM 6.972.000 7.000.000 1 Xem chi tiết
8 vn0101400572 CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP 15.750.000 15.750.000 1 Xem chi tiết
9 vn1001265748 CÔNG TY TNHH CT TRƯỜNG THỊNH 25.317.000 25.452.000 2 Xem chi tiết
10 vn0309829522 CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA 2.500.000 2.500.000 1 Xem chi tiết
11 vnz000019802 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO 15.450.000 18.000.000 1 Xem chi tiết
12 vn2500268633 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NGỌC THIỆN 104.989.500 105.000.000 1 Xem chi tiết
13 vn0107714952 CÔNG TY TNHH DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ DHC 9.500.000 19.500.000 1 Xem chi tiết
14 vn4100259564 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR) 38.524.500 42.600.000 2 Xem chi tiết
15 vn0302166964 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - THÁI 8.900.000 46.750.000 2 Xem chi tiết
16 vn0106915180 CÔNG TY TNHH NOVOPHARM 51.500.000 51.500.000 2 Xem chi tiết
17 vn0108639218 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ Y TẾ NAM ÂU 47.500.000 47.500.000 1 Xem chi tiết
18 vn0106231141 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DH VIỆT NAM 45.675.000 50.902.500 1 Xem chi tiết
19 vn0104628198 CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ 58.800.000 59.850.000 1 Xem chi tiết
20 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 261.975.000 261.975.000 1 Xem chi tiết
21 vn0601157291 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẢO CHÂU 175.000.000 219.450.000 1 Xem chi tiết
22 vn0104128822 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINARUS 80.250.000 81.000.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 22 nhà thầu 2.457.714.900 2.629.155.500 59
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2400244097
G1
Tanganil 500mg
Acetylleucine
500mg
VN-22534-20
Uống
Viên nén
Pierre Fabre Medicament Production
Pháp
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
4.612
13.836.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
2
PP2400244100
G4
ACC 200
Mỗi gói 3g chứa: Acetylcystein 200mg
200mg
VN-19978-16
Uống
Bột pha dung dịch uống
Sản xuất: Lindopharm GmbH; Xuất xưởng: Salutas Pharma GmbH
Đức
Hộp 50 gói
Gói
500
1.614
807.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
24 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
3
PP2400244101
G5
Denesity
Acid alpha lipoic
200mg
893110568224 (VD-28529-17)
Uống
Viên nang mềm
Công ty CP Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
5.000
7.800
39.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VNP
Nhóm 4
24 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
4
PP2400244102
G6
Combilipid MCT Peri injection
Acid amin + glucose + lipid (*)
(8%;150ml + 16%;150ml + 20%;75ml)/ Túi 375ml
VN-21297-18
Tiêm/ tiêm truyền
Nhũ tương tiêm truyền
JW Life Science Corporation
Hàn Quốc
Thùng carton chứa 8 túi x 375ml
Chai/Lọ/Ống/Túi
300
560.000
168.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ THIÊN PHÚC
Nhóm 2
24 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
5
PP2400244103
G7
Usolin plus
Acid Ursodeoxycholic; Thiamin nitrat; Riboflavin
50mg + 10mg +5mg
VD-18337-13
Uống
Viên nang cứng
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Hộp 6 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
4.150
4.150.000
Công ty TNHH TM Phúc An
Nhóm 4
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
6
PP2400244106
G10
Simenic
Alverin citrat + Simethicon
40mg, 100mg
893110114123 (VD-23953-15)
Uống
Viên nang mềm
Công ty TNHH Dược phẩm USA - NIC
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
4.900
4.900.000
Công ty TNHH TM Phúc An
Nhóm 4
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
7
PP2400244107
G11
Amtalidine
Ambroxol
15mg/5ml* 10ml
VD-33039-19
Uống
Siro
Công ty TNHH dược phẩm và thương mại Phương Đông
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 5 ống 10ml
Chai/Lọ/Ống/Túi
1.000
6.500
6.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ THIÊN PHÚC
Nhóm 4
24 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
8
PP2400244110
G14
Curam 1000mg
Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat 1005mg) 875mg; Acid clavulanic (dưới dạng kali clavulanat 149mg) 125mg
875mg + 125mg
888110436823
Uống
Viên nén bao phim
Sandoz GmbH
Áo
Hộp 10 vỉ x 8 viên
Viên
2.100
6.790
14.259.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
24 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
9
PP2400244111
G15
Fabamox 1000 DT
Amoxicillin
1000mg
VD-33183-19
Uống
Viên nén phân tán
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 7 viên
Viên
2.500
4.300
10.750.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ THIÊN PHÚC
Nhóm 4
24 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
10
PP2400244113
G17
Agitro 500
Azithromycin
500mg
VD-34102-20
Uống
Viên
CN Cty CPDP Agimexpharm - NMSXDP Agimexpharm
Việt Nam
Hộp 1 vỉ, 2 vỉ x 3 viên
Viên
2.000
3.486
6.972.000
CÔNG TY CỔ PHẦN OPTIMAL VIỆT NAM
Nhóm 3
36
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
11
PP2400244115
G19
Dicarbo Tablet
Calcium, Vitamin D
750mg; 400IU
880110135924 (VN-17560-13)
Uống
Viên nén
Genuone Sciences Inc.
Korea
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
4.500
3.450
15.525.000
Công ty TNHH TM Phúc An
Nhóm 2
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
12
PP2400244116
G20
Efodyl
Cefuroxime (dưới dạng Cefuroxime axetil)
500mg
893110087124 (VD-30737-18)
Uống
Viên nén bao phim
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Viên
1.500
10.500
15.750.000
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP
Nhóm 3
42 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
13
PP2400244117
G21
Atsotine Soft Capsule
Choline alfoscerat
400mg
VN-22537-20
Uống
Viên nang mềm
Korea Prime Pharm. Co., Ltd.
Hàn Quốc
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.500
13.500
20.250.000
Công ty TNHH TM Phúc An
Nhóm 2
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
14
PP2400244118
G22
Sodirid
Citicolin
1000mg
893110601424 (SĐK cũ: VD-20830-14)
Tiêm/ tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 10 ống
Chai/Lọ/Ống/Túi
3.000
74.500
223.500.000
CÔNG TY TNHH DP DKPHARM
Nhóm 4
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
15
PP2400244119
G23
Vincolin
Citicolin
500mg
893110078624 (SĐK cũ: VD-27154-17)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc
Việt Nam
Hộp 1 vỉ x 10 ống x 2ml
Chai/Lọ/Ống/Túi
3.500
45.000
157.500.000
CÔNG TY TNHH DP DKPHARM
Nhóm 4
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
16
PP2400244120
G24
Cobergon
Citicolin
250mg
VD-28515-17
Uống
Viên nang mềm
Công ty CP Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 15 viên
Viên
1.000
12.500
12.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VNP
Nhóm 4
60 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
17
PP2400244121
G25
Eucol 1,25mg/5ml
Desloratadin
1,25mg/5ml
893100220924 (VD-25968-16)
Uống
Dung dịch uống
Công ty CP Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 4 vỉ x 5 ống 5ml
Chai/Lọ/Ống/Túi
3.000
5.000
15.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VNP
Nhóm 4
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
18
PP2400244122
G26
Maxitrol
Dexamethason + Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat
(1mg + 3500IU + 6000IU)/ml
VN-21435-18 (Có QĐ gia hạn số 809/QĐ-QLD ngày 03/11/2023)
Nhỏ mắt
Hỗn dịch nhỏ mắt
SA Alcon-Couvreur NV
Bỉ
Hộp 1 lọ đếm giọt 5ml
Lọ
1.500
41.800
62.700.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
24 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
19
PP2400244123
G27
Maxitrol
Dexamethason + Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat
(1mg + 3500IU + 6000IU)/gram
VN-21925-19 (Có QĐ gia hạn số 407/QĐ-QLD ngày 19/06/2024)
Tra mắt
Thuốc mỡ tra mắt
SA Alcon-Couvreur NV
Bỉ
Hộp 1 tuýp 3,5g
Tuýp
500
51.900
25.950.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
20
PP2400244126
G30
Motilium-M
Domperidone
10mg
VN-14215-11 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén
OLIC (Thailand) Limited
Thái Lan
Hộp 10 vỉ x 10 viên nén
Viên
1.000
1.813
1.813.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
60 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
21
PP2400244128
G32
Emanera 20mg
Esomeprazol
20mg
383110126623 (SĐK cũ: VN-18443-14)
Uống
Viên nang chứa pellet bao tan trong ruột
Krka, D.D., Novo Mesto
Slovenia
Hộp 4 vỉ x 7 viên
Viên
7.000
10.800
75.600.000
CÔNG TY TNHH DP DKPHARM
Nhóm 1
24 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
22
PP2400244130
G34
MIRENZINE 5
Flunarizin
5mg
VD-28991-18
Uống
Viên nén
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
2.000
1.250
2.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA
Nhóm 3
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
23
PP2400244131
G35
Fosmitic
Fosfomycin natri
30mg/1ml - 10ml
893110921324 (VD-33152-19)
Nhỏ tai
Dung dịch nhỏ tai
Công ty CP Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 lọ. Lọ 10ml
Lọ/Ống/ Gói/ Túi
300
88.000
26.400.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VNP
Nhóm 4
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
24
PP2400244132
G36
Corsidic H
Fusidic acid + hydrocortison
(100mg/5g; 50mg/5g ) tuýp 10g
VD-36078-22
Dùng ngoài
Thuốc kem
Công ty TNHH Dược phẩm Shinpoong Daewoo
Việt Nam
Hộp 1 tuýp 10g
Tuýp
300
51.500
15.450.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO
Nhóm 4
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
25
PP2400244133
G37
Geloplasma
Gelatin khan (dưới dạng gelatin biến tính); Natri clorid; Magnesi clorid hexahydrat; Kali clorid; Natri lactat (dưới dạng dung dịch natri (S)-lactat)
(15g; 2,691g; 0,1525g; 0,1865g; 1,6800g)/500ml
VN-19838-16
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền
Fresenius Kabi France
Pháp
Thùng 20 túi 500ml
Túi
500
110.000
55.000.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
18 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
26
PP2400244134
G38
Gintecin Injection
Ginkgo biloba
17.5mg/5ml
VN-17785-14
Tiêm
Dung dịch tiêm
Siu Guan Chem Ind. Co., Ltd.
Taiwan
Hộp 10 ống 5ml
Ống
1.500
69.993
104.989.500
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NGỌC THIỆN
Nhóm 2
60 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
27
PP2400244135
G39
Memloba fort
Cao khô lá bạch quả (Extractum folium Ginkgo biloba Siccus)
120mg
VD-22184-15 ( gia hạn 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
Uống
Viên nén bao phim uống
Công ty cổ phần dược phẩm Me di sun
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
1.900
9.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ DHC
Nhóm 4
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
28
PP2400244136
G40
Glutaone 300
L-Glutathion reduced
300mg
VD-29953-18
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất pha tiêm 3ml
Lọ
1.500
19.803
29.704.500
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
29
PP2400244137
G41
Bitoprid 50
Itoprid
50mg
893110294324
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH Dược phẩm BV pharma
Việt Nam
Hộp 10 vĩ x 10 viên
Viên
5.000
780
3.900.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - THÁI
Nhóm 4
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
30
PP2400244138
G42
Ketofen-Drop
Ketotifen
0,5mg/ml; Ống 3ml
893110880124 (VD-31073-18)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống 3ml
Chai/Lọ/Ống/Tép
250
26.000
6.500.000
CÔNG TY TNHH NOVOPHARM
Nhóm 4
24 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
31
PP2400244139
G43
Lengaza
Lactobacillus acidophilus+Bifidobacterium longum+Lactobacillus rhamnosus
10 mũ 8 CFU
VD-19149-13
Uống
Thuốc bột uống
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm
Việt Nam
Hộp 30 gói x 1g
Lọ/Ống/ Gói/ Túi
1.500
4.380
6.570.000
CÔNG TY TNHH CT TRƯỜNG THỊNH
Nhóm 4
24 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
32
PP2400244140
G44
Gastevin 30mg
Lansoprazol
30 mg
VN-18275-14 (QĐ gia hạn: 225/QĐ-QLD ngày 03/04/2023)
uống
Viên nang cứng
KRKA, d.d., Novo mesto
Slovenia
Hộp 2 vỉ x 7 viên
Viên
5.000
9.500
47.500.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VÀ Y TẾ NAM ÂU
Nhóm 1
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
33
PP2400244141
G45
Ganlotus
L-Arginin L-aspartat
200 mg/ml x 10ml
893110805124 (VD-27821-17)
Uống
Dung dịch uống
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 8 vỉ x 5 ống x 10ml
Ống
1.500
6.790
10.185.000
Công ty TNHH TM Phúc An
Nhóm 4
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
34
PP2400244142
G46
BV Levocin 750
Levofloxacin
750mg
893115754524
Uống
Viên nén bao phim
Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma
Việt Nam
Hộp 10 vĩ x 10 viên
Viên
2.000
2.500
5.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT - THÁI
Nhóm 4
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
35
PP2400244143
G47
Sunfloxacin 750mg/150ml
Mỗi 150ml dung dịch chứa: Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)
750mg
893115615524 (VD-32460-19)
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Công ty TNHH dược phẩm Allomed
Việt Nam
Hộp 1 túi 150ml; Hộp 1 chai 150ml
Túi
1.500
30.450
45.675.000
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DH VIỆT NAM
Nhóm 4
24 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
36
PP2400244144
G48
Dropstar
Levofloxacin
5mg/ml - 10ml
VD-21524-14
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty CP Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống 10ml
Chai/Lọ/Ống/Tép
300
60.000
18.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VNP
Nhóm 4
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
37
PP2400244146
G50
Fegamed 5
L-Ornithin - L- aspartat
5g/10ml
893110247423
Tiêm
Dung dịch tiêm
Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Việt Nam
Hộp 10 ống x 10ml
Ống
1.000
58.800
58.800.000
CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ
Nhóm 4
24 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
38
PP2400244147
G51
Meloxicam-Teva 7.5mg
Meloxicam
7,5mg
VN-19041-15 (Có QĐ gia hạn số 86/QĐ-QLD ngày 24/02/2022)
Uống
Viên nén
Teva Pharmaceutical Works Private Limited Company
Hungary
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
1.500
1.200
1.800.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
39
PP2400244148
G52
Medrol
Methylprednisolone
4mg
VN-21437-18 (Có QĐ gia hạn số 777/QĐ-QLD ngày 19/10/2023)
Uống
Viên nén
Pfizer Italia S.R.L.
Italy
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
983
4.915.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
40
PP2400244149
G53
Medrol
Methylprednisolon
16mg
VN-22447-19
Uống
Viên nén
Pfizer Italia S.R.L.
Italy
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
4.000
3.672
14.688.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
41
PP2400244150
G54
Depo-Medrol
Mỗi ml chứa: Methylprednisolon acetat
40mg
VN-22448-19
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Pfizer Manufacturing Belgium NV
Belgium
Hộp 1 lọ
Lọ
1.000
34.669
34.669.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
42
PP2400244151
G55
Methylprednisolone Normon 40 mg Powder for injectable solution
Methylprednisolon (dưới dạng Methylprednisolon hydrogen succinat 50,68mg)
40mg
840110444723
Tiêm/Tiêm truyền
Bột đông khô pha tiêm
Laboratorios Normon, S.A.
Spain
Hộp 1 lọ
Lọ
5.000
35.000
175.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM BẢO CHÂU
Nhóm 1
24 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
43
PP2400244153
G57
Trichopol
Metronidazole
500mg/100ml
VN-18045-14 (Có QĐ gia hạn số 593/QĐ-QLD ngày 12/08/2024)
Tiêm truyền tĩnh mạch
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch
Pharmaceutical Works Polpharma S.A.
Ba Lan
Hộp 1 túi 100ml
Túi
500
17.200
8.600.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
24 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
44
PP2400244156
G60
Tearbalance Ophthalmic solution 0.1%
Natri hyaluronat
1mg/ml
VN-18776-15 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Senju Pharmaceutical Co., Ltd. Karatsu Plant
Nhật
Hộp 1 lọ 5ml
Lọ
1.000
57.000
57.000.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
45
PP2400244157
G61
Tamiflu
Oseltamivir (dưới dạng oseltamivir phosphat)
75mg
VN-22143-19
Uống
Viên nang cứng
CSSX: Delpharm Milano s.r.l; đóng gói và xuất xưởng: F. Hoffmann La Roche Ltd
CSSX: Ý; Đóng gói và xuất xưởng: Thụy Sỹ
Hộp 1 vỉ x 10 viên nang cứng
Viên
4.000
44.877
179.508.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
48 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
46
PP2400244158
G62
Panadol Viên Sủi
Paracetamol
500mg
539100184423
Uống
Viên sủi
GlaxoSmithKline Dungarvan Limited
Ireland
Hộp 6 vỉ x 4 viên
Viên
500
2.440
1.220.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
48 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
47
PP2400244160
G64
Panadol Extra
Paracetamol + Caffein
500mg + 65mg
GC-307-18 (Có QĐ gia hạn số 550/QĐ-QLD ngày 02/08/2024)
Uống
Viên nén
Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam
Việt Nam
Hộp 15 vỉ x 12 viên
Viên
1.500
1.258
1.887.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 5
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
48
PP2400244161
G65
Efferalgan Codeine
Paracetamol + Codein phosphat
500mg + 30mg
VN-20953-18 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
Uống
Viên nén sủi bọt
UPSA SAS
Pháp
Hộp 10 vỉ x 4 viên
Viên
500
4.016
2.008.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM GIGAMED
Nhóm 1
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
49
PP2400244162
G66
Cerebrolysin
Peptide (Cerebrolysin concentrate)
215,2 mg/ml
QLSP-845-15 (có Quyết định gia hạn số đăng ký)
Truyền tĩnh mạch hoặc tiêm
Dung dịch tiêm và truyền
Cơ sở trộn và đóng gói sơ cấp: Ever Pharma Jena GmbH (địa chỉ: Otto-Schott-Str. 15, 07745 Jena, Germany); Cơ sở đóng gói thứ cấp: Ever Pharma Jena GmbH (địa chỉ: Brüsseler Str. 18, 07747 Jena, Germany); Cơ sở xuất xưởng: Ever Neuro Pharma GmbH
Áo, Đức
Hộp 5 ống 10 ml
Ống
2.500
104.790
261.975.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
Nhóm 1
60 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
50
PP2400244163
G67
Coveram 5mg/5mg
Perindopril arginine 5mg; (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate) 5mg
5mg; 5mg
VN-18635-15
Uống
Viên nén
Servier Ireland Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
5.100
6.589
33.603.900
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
51
PP2400244164
G68
Coversyl Plus 10mg/2.5mg
Perindopril arginine 10mg (tương đương 6,79mg perindopril); Indapamide 2,5mg
10mg; 2.5mg
VN-20008-16
Uống
Viên nén bao phim
Servier Ireland Industries Ltd
Ailen
Hộp 1 lọ x 30 viên
Viên
3.000
9.096
27.288.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
52
PP2400244167
G71
Injectam- S 2g
Piracetam
2g/10ml
893110445524 (SĐK cũ: VD-18360-13)
Tiêm
Dung dịch tiêm
ông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Việt Nam
Hộp 2 vỉ x 5 ống 10ml
Chai/Lọ/Ống/Túi
5.000
14.990
74.950.000
CÔNG TY TNHH DP DKPHARM
Nhóm 4
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
53
PP2400244168
G72
Novotane Ultra
Polyethylen glycol; Propylen glycol
(4mg; 3mg)/ml; Ống 5ml
VD-26127-17
Nhỏ mắt
Dung dịch nhỏ mắt
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Việt Nam
Hộp 1 ống 5ml
Chai/Lọ/Ống/Tép
1.000
45.000
45.000.000
CÔNG TY TNHH NOVOPHARM
Nhóm 4
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
54
PP2400244169
G73
Ausvair 75
Pregabalin
75mg
VD-30928-18
Uống
Viên nang cứng
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM RELIV
Việt Nam
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Viên
3.000
6.249
18.747.000
CÔNG TY TNHH CT TRƯỜNG THỊNH
Nhóm 3
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
55
PP2400244170
G74
Sancefur
Risedronat
35mg
VN-18196-14 kèm QĐ số 62/QĐ-QLD gia hạn đến 31/12/2024
Uống
Viên nén bao phim
Pharmathen S.A
Hy Lạp
Hộp 1 vỉ x 4 viên
Viên
1.500
53.500
80.250.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VINARUS
Nhóm 1
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
56
PP2400244173
G77
Transamin Tablets
Tranexamic acid
500 mg
VN-17416-13
Uống
Viên nén bao phim
Olic (Thailand) Ltd.
Thái Lan
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
1.000
3.850
3.850.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
57
PP2400244176
G80
Attom
Vitamin A; Vitamin D3; Vitamin B1; Vitamin B2; Vitamin B6; Vitamin B3; Vitamin B12; Lysin hydrochlorid; Calci; Sắt; Magnesi
1000IU; 270IU; 2mg; 2mg; 2mg; 8mg; 3mcg; 30mg; 20mg; 1,5mg; 1mg
VD3-104-21
Uống
Viên nang mềm
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
5.000
4.500
22.500.000
CÔNG TY TNHH DƯỢC VẬT TƯ Y TẾ THIÊN PHÚC
Nhóm 4
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
58
PP2400244177
G81
Neutrifore
Thiamin mononitrat +Pyridoxin HCl + Cyanocobalamin
250mg+ 250mg+1000mg
VD-18935-13
Uống
Viên nén dài bao phim
Công ty cổ phần Dược-Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)
Việt Nam
Hộp 10 vỉ x 10 viên
Viên
7.000
1.260
8.820.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - TRANG THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH ĐỊNH (BIDIPHAR)
Nhóm 4
24 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
59
PP2400244178
G82
Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg
Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg; Indapamide 1,25 mg
5 mg; 1,25mg
VN-18353-14
Uống
Viên nén bao phim
Les Laboratoires Servier Industrie
Pháp
Hộp 1 lọ 30 viên
Viên
9.000
6.500
58.500.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
Nhóm 1
36 tháng
15 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
538/QĐ-BV
09/10/2024
Bệnh viện đa khoa Thái Ninh
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây