Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên nhà thầu | Giá trúng thầu | Tổng giá lô (VND) | Số mặt hàng trúng thầu | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
vn0309829522 |
0309829522 |
2.971.100.000 |
2.976.300.000 |
20 |
||
2 |
vn2500228415 |
2500228415 |
902.839.850 |
904.654.850 |
15 |
||
3 |
vn1600699279 |
1600699279 |
125.900.000 |
145.325.000 |
8 |
||
4 |
vn0400101404 |
0400101404 |
668.399.000 |
683.499.000 |
6 |
||
5 |
vn4200562765 |
4200562765 |
623.550.000 |
888.750.000 |
20 |
||
6 |
vn2001192989 |
2001192989 |
973.100.000 |
977.650.000 |
15 |
||
7 |
vn1900336438 |
1900336438 |
1.598.469.100 |
1.658.907.600 |
25 |
||
8 |
vn1801550670 |
1801550670 |
500.250.000 |
517.000.000 |
7 |
||
9 |
vn0300523385 |
0300523385 |
370.500.000 |
394.820.000 |
4 |
||
10 |
vn1800156801 |
1800156801 |
1.379.323.000 |
1.403.273.000 |
20 |
||
11 |
vn0302597576 |
0302597576 |
129.900.000 |
129.900.000 |
2 |
||
12 |
vn0302339800 |
0302339800 |
2.238.198.000 |
2.280.615.000 |
18 |
||
13 |
vn2100274872 |
2100274872 |
678.700.000 |
685.100.000 |
10 |
||
14 |
vn0304164232 |
0304164232 |
383.700.000 |
386.500.000 |
3 |
||
15 |
vn0300483319 |
0300483319 |
18.385.500 |
18.385.500 |
2 |
||
16 |
vn0302533156 |
0302533156 |
900.000 |
2.000.000 |
1 |
||
17 |
vn0500465187 |
0500465187 |
688.000.000 |
688.450.000 |
5 |
||
18 |
vn0313040113 |
0313040113 |
5.095.590.000 |
5.232.180.000 |
15 |
||
19 |
vn0312108859 |
0312108859 |
454.400.000 |
454.400.000 |
3 |
||
20 |
vn0312124321 |
0312124321 |
372.500.000 |
372.500.000 |
2 |
||
21 |
vn2001318303 |
2001318303 |
357.250.000 |
357.250.000 |
4 |
||
22 |
vn0303923529 |
0303923529 |
147.500.000 |
190.000.000 |
1 |
||
23 |
vn0100109699 |
0100109699 |
409.850.000 |
409.850.000 |
5 |
||
24 |
vn0301140748 |
0301140748 |
55.000.000 |
61.150.000 |
1 |
||
25 |
vn1100112319 |
1100112319 |
755.500.000 |
755.500.000 |
8 |
||
26 |
vn0311051649 |
0311051649 |
1.047.000.000 |
1.079.700.000 |
12 |
||
27 |
vn0312087239 |
0312087239 |
981.500.000 |
981.500.000 |
9 |
||
28 |
vn0305706103 |
0305706103 |
102.375.000 |
104.532.500 |
4 |
||
29 |
vn0102195615 |
0102195615 |
2.992.080.000 |
2.992.580.000 |
17 |
||
30 |
vn0101400572 |
0101400572 |
614.000.000 |
632.000.000 |
7 |
||
31 |
vn0302560110 |
0302560110 |
281.022.000 |
281.022.000 |
2 |
||
32 |
vn0104628198 |
0104628198 |
162.300.000 |
178.500.000 |
2 |
||
33 |
vn1500202535 |
1500202535 |
86.750.000 |
86.750.000 |
2 |
||
34 |
vn0312864527 |
0312864527 |
364.850.000 |
382.750.000 |
4 |
||
35 |
vn0600337774 |
0600337774 |
247.263.000 |
256.940.800 |
4 |
||
36 |
vn0104089394 |
0104089394 |
137.452.000 |
137.452.000 |
10 |
||
37 |
vn0315393315 |
0315393315 |
2.740.000 |
2.800.000 |
2 |
||
38 |
vn0400102091 |
0400102091 |
295.500.000 |
336.700.000 |
3 |
||
39 |
vn0301160832 |
0301160832 |
233.650.000 |
251.500.000 |
3 |
||
40 |
vn0400102077 |
0400102077 |
261.250.000 |
271.250.000 |
2 |
||
41 |
vn0313972490 |
0313972490 |
325.000.000 |
325.000.000 |
1 |
||
42 |
vn0303694357 |
0303694357 |
210.000.000 |
210.000.000 |
1 |
||
43 |
vn0313369758 |
0313369758 |
334.930.000 |
356.400.000 |
5 |
||
44 |
vnz000019802 |
3600275957 |
157.500.000 |
157.500.000 |
1 |
||
45 |
vn0302375710 |
0302375710 |
118.500.000 |
118.500.000 |
1 |
||
46 |
vn0309537209 |
0309537209 |
84.725.000 |
93.350.000 |
2 |
||
47 |
vn0305458789 |
0305458789 |
159.000.000 |
230.000.000 |
1 |
||
48 |
vn0102897124 |
0102897124 |
132.300.000 |
132.300.000 |
1 |
||
49 |
vn4201563553 |
4201563553 |
112.500.000 |
115.000.000 |
1 |
||
Tổng cộng: 49 nhà thầu |
31.342.991.450 |
32.287.987.250 |
317 |
||||
1 |
PP2300436685 |
G1-1 |
SAVI ACARBOSE 25 |
Acarbose |
25mg |
VD-28030-17 (QĐ số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI |
Việt Nam |
Hộp/10 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
1.750 |
87.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
2 |
PP2300436686 |
G1-2 |
AZENMAROL 1 |
Acenocoumarol |
1mg |
893110257623
(VD-28825-18) |
Uống |
Viên nén |
Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ; 6 vỉ; 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
430 |
2.150.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
3 |
PP2300436687 |
G1-3 |
Vincerol 4mg |
Acenocoumarol |
4mg |
VD-24906-16 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
615 |
3.075.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
4 |
PP2300436688 |
G1-4 |
Tanganil 500mg |
Acetylleucine |
500mg |
VN-22534-20 |
Uống |
Viên nén |
Pierre Fabre Medicament Production |
Pháp |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
30.000 |
4.612 |
138.360.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG |
N1 |
36 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
5 |
PP2300436689 |
G1-5 |
Gikanin |
N-acetyl-dl- leucin |
500mg |
VD-22909-15 (CV gia hạn số 447/QĐ-QLD ngày 02/8/2022, hiệu lực 02/8/2027) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 50 vỉ x 10 viên |
Viên |
200.000 |
393 |
78.600.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
6 |
PP2300436690 |
G1-6 |
Stadleucin |
Acetyl Leucin |
500mg |
893100338823
(VD-27543-17) |
Uống |
Viên nén |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
2.200 |
110.000.000 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI |
N2 |
48 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
7 |
PP2300436691 |
G1-7 |
Vintanil 500 |
Acetylleucin (N-Acetyl – DL – Leucin) |
500mg |
VD-35634-22 |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 5 lọ +5 ống nước cất tiêm 5ml |
Lọ |
10.000 |
15.000 |
150.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
8 |
PP2300436692 |
G1-8 |
ASPIRIN 100 |
Acetylsalicylic acid |
100mg |
VD-32920-19 |
Uống |
Thuốc bột |
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ |
Việt Nam |
Hộp 12 gói x 1,5g |
Gói |
50.000 |
2.050 |
102.500.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
N4 |
36 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
9 |
PP2300436693 |
G1-9 |
Medskin Acyclovir 200 |
Acyclovir |
200mg |
VD-20576-14 CV gia hạn số 737/QĐ-QLD |
Uống |
viên nén |
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 5 vỉ x 10 viên |
viên |
1.000 |
848 |
848.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
10 |
PP2300436695 |
G1-11 |
Nephrosteril |
L-Alanin 1,575g, L-Arginin 1,225g, Amino-acetic acid (Glycin) 0,80g, L-Histidin 1,075g, L-Isoleucin 1,275g, L-Leucin 2,575g, L-Lysin monoacetat 2,5025g (tương đương 1,775g L-Lysin), L-Methionin 0,70g, L-Phenylalanin 0,95g, L-Prolin 1,075g, L-Serin 1,125g, L-Threonin 1,20g, L-Tryptophan 0,475g, L-Valin 1,55g, Acetylcystein 0,125g (tương đương 0,0925g L-Cystein), L-Malic acid 0,375g, Acid acetic 99% (acid acetic băng) 0,345g |
7%, 250 ml |
VN-17948-14 |
Tiêm truyền tĩnh mạch (IV) |
Dung dịch tiêm truyền |
Fresenius Kabi Austria GmbH |
Áo |
Thùng 10 chai 250ml |
Chai |
200 |
102.000 |
20.400.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
N1 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
11 |
PP2300436696 |
G1-12 |
Alanboss XL 10 |
Alfuzosin hydroclorid |
10mg |
VD-34894-20 |
Uống |
Viên nén phóng thích kéo dài |
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
30.000 |
7.497 |
224.910.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
12 |
PP2300436697 |
G1-13 |
Aginmezin 10 |
Alimemazin |
10mg |
VD-27747-17 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 06 vỉ x 10 viên. |
Viên |
100.000 |
970 |
97.000.000 |
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
13 |
PP2300436698 |
G1-14 |
Thelizin |
Alimemazin (dưới dạng Alimemazin tartrat) |
5mg |
VD-24788-16 (CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 500 viên |
Viên |
100.000 |
81 |
8.100.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
14 |
PP2300436699 |
G1-15 |
Katrypsin |
Alpha chymotrypsin |
21 microkatals |
VD-18964-13 (CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 15 vỉ x 10 viên |
Viên |
40.000 |
128 |
5.120.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
15 |
PP2300436700 |
G1-16 |
AMBROXOL- H |
Ambroxol |
(30mg/5ml)/50ml |
VD-30742-18 |
Uống |
Siro uống |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2 |
Việt Nam |
Hộp 1 chai 50ml |
Chai |
2.000 |
30.000 |
60.000.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
N4 |
36 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
16 |
PP2300436702 |
G1-18 |
Amlobest |
Amlodipin |
5mg |
VD-27391-17 |
Uống |
Viên nang cứng (trắng - vàng) |
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm |
Việt Nam |
Hộp 20 vỉ x 10 viên |
Viên |
400.000 |
143 |
57.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
17 |
PP2300436703 |
G1-19 |
AMDEPIN DUO |
Amlodipin + Atorvastatin |
5mg + 10mg |
VN-20918-18 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Cadila Pharmaceuticals Ltd |
Ấn Độ |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
3.800 |
190.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT TIẾN |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
18 |
PP2300436704 |
G1-20 |
Natrixam 1,5mg/5mg |
Amlodipine+ indapamide |
5mg + 1,5mg |
300110029823 |
Uống |
Viên nén giải phóng kiểm soát |
Les Laboratoires Servier Industrie |
France |
Hộp 6 vỉ x 5 viên |
Viên |
30.000 |
4.987 |
149.610.000 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI |
N1 |
24 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
19 |
PP2300436705 |
G1-21 |
Augbactam 1g |
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat); Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanate Potassium kết hợp với Microcrystallin cellulose (1:1)) |
875mg; 125mg |
VD-23175-15 (Kèm QĐ 62/QĐ-QLD, 08/02/2023) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Hóa - Dược phẩm Mekophar |
Việt Nam |
Hộp 2 túi nhôm x 1 vỉ x 7 viên |
Viên |
200 |
4.500 |
900.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA - DƯỢC PHẨM MEKOPHAR |
N4 |
30 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
20 |
PP2300436706 |
G1-22 |
Imefed 500mg/125mg |
Amoxicilin +
acid clavulanic |
500mg + 125mg |
VD-31718-19 |
Uống |
Thuốc bột pha hỗn dịch uống |
Chi nhánh Công ty CP Dược phẩm Imexpharm - Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc |
Việt Nam |
Hộp 1 túi 12 gói x 1,6g |
Gói |
15.000 |
9.180 |
137.700.000 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI |
N2 |
24 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
21 |
PP2300436707 |
G1-23 |
Claminat 1,2g |
Amoxicilin + acid clavulanic |
1g +0,2g |
VD-20745-14 |
Tiêm |
Thuốc bột pha tiêm |
Chi nhánh 3 - Công ty CP Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ x 1,2g |
Lọ |
5.000 |
35.700 |
178.500.000 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI |
N2 |
24 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
22 |
PP2300436708 |
G1-24 |
Imefed 250mg/31,25mg |
Amoxicilin + acid clavulanic |
250mg + 31,25mg |
VD-31714-19 |
Uống |
Thuốc bột pha hỗn dịch uống |
Chi nhánh Công ty CP Dược phẩm Imexpharm - Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc |
Việt Nam |
Hộp 1 túi x 12 gói 1g |
Gói |
10.000 |
7.500 |
75.000.000 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI |
N2 |
24 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
23 |
PP2300436709 |
G1-25 |
Imefed DT 875mg/125mg |
Amoxicilin+ Acid clavulanic |
875 mg+125 mg |
VD-31720-19 |
Uống |
Viên nén phân tán |
Chi nhánh Công ty CP Dược phẩm Imexpharm - Nhà máy kháng sinh công nghệ cao Vĩnh Lộc |
Việt Nam |
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 7 viên |
Viên |
10.000 |
11.800 |
118.000.000 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI |
N4 |
24 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
24 |
PP2300436711 |
G1-27 |
Atorvastatin TP |
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) |
10mg |
VD-25689-16 |
Uống |
Viên nang mềm |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
1.680 |
84.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
25 |
PP2300436712 |
G1-28 |
Atropin sulfat |
Atropin sulfat |
0,25mg/1ml |
VD-24897-16 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 100 ống x1ml |
Ống |
5.000 |
450 |
2.250.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
26 |
PP2300436713 |
G1-29 |
Maltagit |
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd |
2500mg + 500mg |
VD-26824-17
Công văn gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 hiệu lực đến hết ngày 31/12/2024 |
Uống |
Bột pha hỗn dịch uống |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 3,3g |
Gói |
300.000 |
1.995 |
598.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
27 |
PP2300436715 |
G1-31 |
Zaromax 200 |
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) |
200 mg |
VD-26004-16 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD |
Uống |
thuốc bột pha hỗn dịch uống |
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 24 gói x 1,5g |
Gói |
10.000 |
1.600 |
16.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
N3 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
28 |
PP2300436716 |
G1-32 |
Baci-subti |
Bacillus Subtilis |
>= 10^8 CFU/g |
QLSP-841-15 |
Uống |
Bột |
Công ty Cổ phần Vắc xin và Sinh phẩm Nha Trang |
Việt Nam |
Gói 1 g, hộp 20 gói |
Gói |
100.000 |
3.000 |
300.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SEAPHACO |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
29 |
PP2300436717 |
G1-33 |
DOMUVAR |
Bacillus subtilis |
2x10^9 CFU (2 tỷ) |
QLSP-902-15 (Quyết định gia hạn số 343/QĐ-QLD, ngày 19/05/2023) |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp/8 vỉ x 5 ống nhựa x 5ml |
Ống |
50.000 |
5.500 |
275.000.000 |
CÔNG TY TNHH SAN TA VIỆT NAM |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
30 |
PP2300436718 |
G1-34 |
Agihistine 24 |
Betahistin |
24mg |
VD-32774-19 |
Uống |
Viên nang cứng |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
2.898 |
144.900.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TẤN CƯỜNG |
N4 |
36 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
31 |
PP2300436719 |
G1-35 |
Cehitas 8 |
Betahistin |
8mg |
VD-30186-18 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần US Pharma USA |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
70.000 |
1.320 |
92.400.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SEAPHACO |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
32 |
PP2300436720 |
G1-36 |
SaVi Betahistine 16 |
Betahistin |
16mg |
VD-29836-18 |
Uống |
Viên nén |
Công ty CPDP SaVi |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
250.000 |
590 |
147.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM SAVI |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
33 |
PP2300436721 |
G1-37 |
SAVI BEZAFIBRATE 200 |
Bezafibrat |
200mg |
VD-21893-14
(QĐ gia hạn số 854/QĐ-QLD, hiệu lực đến 30/12/2027) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
2.800 |
14.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
34 |
PP2300436722 |
G1-38 |
BisacodylDHG |
Bisacodyl |
5mg |
VD-21129-14 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD |
Uống |
viên nén bao phim tan trong ruột |
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 4 vỉ x 25 viên |
viên |
20.000 |
315 |
6.300.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
35 |
PP2300436723 |
G1-39 |
Domela |
Bismuth tripotassium dicitrat |
300mg |
VD-29988-18 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
15.000 |
5.500 |
82.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
36 |
PP2300436724 |
G1-40 |
BISNOL |
Bismuth |
120mg |
VD-28446-17 (QĐ số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp/6 vỉ x 10 viên |
Viên |
15.000 |
3.950 |
59.250.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
37 |
PP2300436725 |
G1-41 |
SAVIPROLOL PLUS HCT 2.5/6.25 |
Bisoprolol fumarat; Hydrochlorothiazid |
2,5mg; 6,25mg |
VD-20813-14
(QĐ gia hạn số 201/QĐ-QLD, hiệu lực đến 20/04/2027) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm) |
Viên |
50.000 |
2.200 |
110.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
38 |
PP2300436726 |
G1-42 |
Bisoplus HCT 5/12.5 |
Bisoprolol fumarat + hydroclorothiazid |
5mg + 12,5mg |
VD-18530-13 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ, 4 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
2.400 |
120.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT |
N1 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
39 |
PP2300436727 |
G1-43 |
Vacorolol 2,5 |
Bisoprolol Fumarat |
2,5mg |
VD-34808-20 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Dược Vacopharm |
Việt Nam |
Hộp 50 vỉ x 20 viên |
Viên |
100.000 |
137 |
13.700.000 |
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
40 |
PP2300436728 |
G1-44 |
Bisoprolol DWP 3.75mg |
Bisoprolol Fumarat |
3,75mg |
VD-35533-21 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
100.000 |
294 |
29.400.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
41 |
PP2300436729 |
G1-45 |
Brometic 2mg/10ml |
Bromhexin (hydroclorid) |
2mg/10ml |
VD-23326-15 |
Uống |
Dung dịch uống |
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 4 vỉ x 5 ống nhựa/vỉ x 10ml/ống |
Ống |
5.000 |
3.990 |
19.950.000 |
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
42 |
PP2300436730 |
G1-46 |
Agi-Bromhexine 16 |
Bromhexin (hydroclorid) |
16mg |
VD-30270-18 |
Uống |
Viên nang cứng |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
300.000 |
630 |
189.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
43 |
PP2300436731 |
G1-47 |
BENITA |
Budesonide |
64mcg/0,05ml |
893100314323 (VD-23879-15) |
Xịt mũi |
Hỗn dịch xịt mũi |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 150 liều |
Lọ |
2.000 |
90.000 |
180.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
44 |
PP2300436732 |
G1-48 |
Symbicort Turbuhaler |
Budesonid, Formoterol fumarate dihydrate |
Mỗi liều phóng thích chứa: Budesonid 160mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg |
VN-20379-17 |
Dạng hít |
Thuốc bột để hít |
AstraZeneca AB |
Thụy Điển |
Hộp 1 ống hít 60 liều |
Ống |
500 |
219.000 |
109.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU TRUNG ƯƠNG 2 |
N1 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
45 |
PP2300436733 |
G1-49 |
FORMONIDE 200 INHALER |
Budesonide (Micronised) + Formoterol Fumarate (dưới dạng Formoterol fumarate dihydrate) |
200mcg/liều + 6mcg/liều |
VN-16445-13 kèm quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1); Công văn Số: 4559/QLD-ĐK ngày 4/5/2023 V/v công bố danh mục nội dung thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo theo quy định tại khoản 2 Điều 38 Thông tư số 08/2022/TT-BYT (Đợt 1) |
Hít qua miệng |
Dạng hít khí dung |
Zydus Lifesciences Limited |
India |
Hộp 1 bình xịt 120 liều |
Bình |
300 |
173.000 |
51.900.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
N5 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
46 |
PP2300436734 |
G1-50 |
Kitno |
Calci carbonat (tương đương 250mg calci) |
625mg |
VD-27984-17 |
Uống |
Viên nén nhai |
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
1.400 |
70.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
47 |
PP2300436735 |
G1-51 |
Calcium Hasan 250mg |
Calci carbonat + calci gluconolactat |
150mg + 1470mg |
VD-28536-17
Cv 62/QĐ-QLD gia hạn đến hết ngày 31/12/2024 |
Uống |
viên nén sủi bọt |
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 12 viên |
viên |
50.000 |
1.785 |
89.250.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
48 |
PP2300436736 |
G1-52 |
GONCAL |
Calci carbonat + Calci gluconolactat |
0,15g + 1,47g |
VD-20946-14 (QĐ số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp/6 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
1.950 |
97.500.000 |
CÔNG TY TNHH SAN TA VIỆT NAM |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
49 |
PP2300436737 |
G1-53 |
CALCIUM STELLA 500 MG |
Calci carbonat + Calci gluconolactat |
300mg + 2.940mg |
VD-27518-17 (QĐ số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén sủi bọt |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp/1 tuýp x 20 viên |
Viên |
50.000 |
3.500 |
175.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
N2 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
50 |
PP2300436738 |
G1-54 |
Caldihasan |
Calci carbonat + Vitamin D3 |
1250mg + 125UI |
VD-34896-20 |
Uống |
Viên nén |
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
70.000 |
840 |
58.800.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
51 |
PP2300436739 |
G1-55 |
Calci D-Hasan |
Calci carbonat + Vitamin D3 |
1250mg + 440UI |
VD-35493-21 |
Uống |
viên nén sủi bọt |
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp x 18 viên |
Viên |
70.000 |
1.197 |
83.790.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
52 |
PP2300436740 |
G1-56 |
CLIPOXID-300 |
Calci lactat |
300mg |
VD-34168-20 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp/6 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
1.800 |
90.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
53 |
PP2300436741 |
G1-57 |
Calcitriol DHT 0,5mcg |
Calcitriol |
0,5mcg |
VD-35005-21 |
Uống |
Viên nang mềm |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp 1 túi nhôm x 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
798 |
39.900.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
54 |
PP2300436742 |
G1-58 |
Dầu nóng mặt trời |
Camphor; Tinh dầu Bạc hà; Tinh dầu Quế; Methyl salicylat; Gừng |
6,3g, 7,44g, 0,33g, 18,63g, 1,89g. |
VD-30948-18 |
Dùng ngoài |
Dầu xoa |
Chi nhánh Cty CPDP OPC tại Bình Dương - nhà máy DP OPC |
Việt Nam |
Chai 60ml |
Chai |
2.000 |
33.600 |
67.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
55 |
PP2300436743 |
G1-59 |
Candesartan DWP 12mg |
Candesartan |
12mg |
VD-36172-22 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
150.000 |
1.491 |
223.650.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
56 |
PP2300436744 |
G1-60 |
Carbocistein tab DWP 500mg |
Carbocistein |
500mg |
VD-35743-22 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
100.000 |
1.659 |
165.900.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
57 |
PP2300436746 |
G1-62 |
Xalermus 250 |
Carbocistein |
250mg |
VD-34273-20 |
Uống |
Cốm pha hỗn dịch uống |
Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 1,5g |
Gói |
50.000 |
2.760 |
138.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
58 |
PP2300436747 |
G1-63 |
ANPEMUX |
Carbocistein |
250mg |
VD-22142-15 (QĐ số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp/6 vỉ x 10 viên |
Viên |
100.000 |
890 |
89.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
59 |
PP2300436748 |
G1-64 |
Ausmuco 750V |
Carbocistein |
750mg |
VD-31668-19 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
300.000 |
2.499 |
749.700.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
60 |
PP2300436749 |
G1-65 |
Carbocistein tab DWP 250mg |
Carbocistein |
250mg |
VD-35354-21 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
798 |
39.900.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
61 |
PP2300436750 |
G1-66 |
Carvedilol DWP 10mg |
Carvedilol |
10mg |
893110245423 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
20.000 |
945 |
18.900.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
62 |
PP2300436754 |
G1-70 |
Cefalexin 1000mg |
Cefalexin |
1000mg |
VD-36026-22 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm |
Việt Nam |
Hộp 20 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
30.000 |
2.300 |
69.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
63 |
PP2300436755 |
G1-71 |
Cefacyl 250 |
Cephalexin (dưới dạng Cephalexin monohydrat) |
250mg |
VD-24145-16 |
Uống |
Thuốc bột uống |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 3g |
Gói |
50.000 |
769 |
38.450.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
64 |
PP2300436756 |
G1-72 |
Imexime 50 |
Cefixim |
50mg |
VD-31116-18 |
Uống |
Thuốc bột pha hỗn dịch uống |
Chi nhánh 3 - Công ty CP Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương |
Việt Nam |
Hộp 12 gói x 1g |
Gói |
10.000 |
5.000 |
50.000.000 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI |
N2 |
24 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
65 |
PP2300436757 |
G1-73 |
Ceforipin 200 |
Cefpodoxim |
200mg |
VD-20481-14 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
20.000 |
7.800 |
156.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM |
N3 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
66 |
PP2300436758 |
G1-74 |
Imedoxim 200 |
Cefpodoxim |
200mg |
VD-27892-17 |
Uống |
Viên nang cứng |
Chi nhánh 3 - Công ty CP Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
9.800 |
98.000.000 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI |
N2 |
24 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
67 |
PP2300436759 |
G1-75 |
Imedoxim 100 |
Cefpodoxim |
100mg |
VD-32835-19 |
Uống |
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống |
Chi nhánh 3 - Công ty CP Dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương |
Việt Nam |
Hộp 12 gói x 1g |
Gói |
10.000 |
8.000 |
80.000.000 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI |
N2 |
24 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
68 |
PP2300436760 |
G1-76 |
Faszeen |
Cefradin |
250mg |
VD-24767-16 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD, 08/02/2023) |
Uống |
Bột pha hỗn dịch uống |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp 20 gói x 2,5g |
Gói |
15.000 |
5.450 |
81.750.000 |
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
69 |
PP2300436762 |
G1-78 |
Cefuroxim 1g |
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim natri) |
1g |
VD-35741-22 |
Tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp, truyền tĩnh mạch |
Thuốc bột pha tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm VCP |
Việt Nam |
Hộp 01 lọ, hộp 10 lọ |
Lọ |
10.000 |
38.400 |
384.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
70 |
PP2300436763 |
G1-79 |
Cefuroxime 500mg |
Cefuroxim |
500mg |
VD-22940-15
(QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty CPDP Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
100.000 |
2.357 |
235.700.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
71 |
PP2300436764 |
G1-80 |
Celosti 200 |
Celecoxib |
200mg |
VD-25557-16 CV gia hạn số 737/QĐ-QLD |
Uống |
viên nang cứng |
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 2 vỉ x 10 viên |
viên |
50.000 |
3.570 |
178.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
N3 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
72 |
PP2300436765 |
G1-81 |
Cetirizin DWP 20mg |
Cetirizin dihydroclorid |
20mg |
VD-35222-21 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
100.000 |
399 |
39.900.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
73 |
PP2300436766 |
G1-82 |
Clorpheniramin 4mg |
Chlorpheniramine maleat |
4mg |
VD-34186-20 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 1000 viên |
Viên |
200.000 |
30 |
6.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
74 |
PP2300436767 |
G1-83 |
Vacoridex |
Chlorpheniramin +
dextromethorphan |
4mg + 30mg |
VD-28205-17 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược Vacopharm |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
100.000 |
800 |
80.000.000 |
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
75 |
PP2300436768 |
G1-84 |
Ciprofloxacin |
Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) |
500mg |
893115287023 (VD-30407-18) (CV gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023, hiệu lực đến 09/10/2028) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 300 viên |
Viên |
10.000 |
580 |
5.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
76 |
PP2300436769 |
G1-85 |
Derminate |
Clobetasol propionat |
0,05%; 10g |
VD-35578-22 |
Dùng ngoài |
Kem bôi da |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp 10g |
Tuýp |
5.000 |
8.900 |
44.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
77 |
PP2300436770 |
G1-86 |
Kaclocide plus |
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfate 97,86mg); Aspirin |
75mg + 100mg |
VD-36136-22 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
100.000 |
1.310 |
131.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
78 |
PP2300436771 |
G1-87 |
Tunadimet |
Clopidogrel (dưới dạng Clopidogrel bisulfat) |
75mg |
893110288623 (VD-27922-17) (CV gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023, hiệu lực đến 09/10/2028) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
100.000 |
274 |
27.400.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
79 |
PP2300436772 |
G1-88 |
Wzitamy TM |
Clotrimazol |
200mg |
VD-33535-19 |
Đặt âm đạo |
Viên nén đặt âm đạo |
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 6 viên |
Viên |
5.000 |
6.000 |
30.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
80 |
PP2300436773 |
G1-89 |
Cloxacilin 1g |
Cloxacilin (dưới dạng Cloxacilin natri) |
1g |
VD-30589-18 |
Tiêm Bắp, tiêm tĩnh mạch, tiêm truyền, tiêm trong khớp, tiêm trong màng phổi |
Thuốc bột pha tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm VCP |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ, Hộp 10 lọ |
Lọ |
500 |
42.000 |
21.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
81 |
PP2300436774 |
G1-90 |
Terp-cod 15 |
Codein + terpin hydrat |
15mg +100mg |
VD-32976-19 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược Vacopharm |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 15 viên |
Viên |
150.000 |
574 |
86.100.000 |
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
82 |
PP2300436775 |
G1-91 |
Colchicin |
Colchicin |
1mg |
VD-22172-15 (CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
300 |
3.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
83 |
PP2300436776 |
G1-92 |
HORNOL |
Cytidin-5-monophosphat disodium + Uridin |
5mg + 3mg |
VD-16719-12 (Quyết định gia hạn số 854/QĐ-QLD, ngày 30/12/2022) |
Uống |
Viên nang |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp/3 vỉ x 10 viên |
Viên |
100.000 |
4.390 |
439.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
84 |
PP2300436777 |
G1-93 |
Desloratadin |
Desloratadin |
5mg |
893100365123 (VD-25193-16) (CV gia hạn số 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023, hiệu lực đến 19/10/2028) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
150.000 |
190 |
28.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
85 |
PP2300436778 |
G1-94 |
Vaco - Pola 2 |
Dexchlorpheniramin |
2mg |
VD-23114-15 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược Vacopharm |
Việt Nam |
Hộp 50 vỉ x 20 viên |
Viên |
100.000 |
59 |
5.900.000 |
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA |
N4 |
48 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
86 |
PP2300436779 |
G1-95 |
Meyerdefen |
Dexibuprofen |
300mg |
VD-30777-18 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Liên doanh Meyer - BPC |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
1.743 |
87.150.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
87 |
PP2300436780 |
G1-96 |
Dextromethorphan 15 |
Dextromethorphan |
15mg |
VD-31989-19 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên/ vỉ nhôm-PVC |
Viên |
50.000 |
140 |
7.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
88 |
PP2300436781 |
G1-97 |
Diazepam-Hameln 5mg/ml Injection |
Diazepam |
5mg/ml |
VN-19414-15 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)/ 400112177623 (Quyết định gia hạn số 487/QĐ-QLD ngày 13/07/2023) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Siegfried Hameln GmbH |
Germany |
Hộp 10 ống x 2ml |
Ống |
500 |
8.799 |
4.399.500 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA |
N1 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
89 |
PP2300436784 |
G1-100 |
Voltaren 75mg/3ml |
Diclofenac natri |
75mg/3ml |
VN-20041-16 (Có QĐ gia hạn số 853/QĐ-QLD ngày 30/12/2022) |
Tiêm |
Dung dịch thuốc tiêm |
Lek Pharmaceuticals d.d. |
Slovenia |
Hộp 1 vỉ x 5 ống 3ml |
Ống |
1.000 |
18.066 |
18.066.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG |
N1 |
24 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
90 |
PP2300436786 |
G1-102 |
Digoxin-BFS |
Digoxin |
0,25mg/1ml |
VD-31618-19 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ 1ml |
Lọ |
1.000 |
16.000 |
16.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
91 |
PP2300436787 |
G1-103 |
Digorich |
Digoxin |
0,25mg |
VD-22981-15 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú- Chi nhánh nhà máy Usarichpharm |
Việt Nam |
Hộp 01 vỉ x 30 viên |
Viên |
2.000 |
630 |
1.260.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MEDX |
N4 |
36 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
92 |
PP2300436788 |
G1-104 |
Diltiazem DWP 30mg |
Diltiazem hydroclorid |
30mg |
893110058423 |
Uống |
Viên nén |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
70.000 |
483 |
33.810.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
93 |
PP2300436789 |
G1-105 |
LUFOGEL |
Dioctahedral smectit |
3g/20ml |
VD-31089-18 (QĐ số 758/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp/20 gói x 20ml |
Gói |
30.000 |
4.830 |
144.900.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
94 |
PP2300436790 |
G1-106 |
Smecgim |
Dioctahedral smectit |
3g / 3,76g |
VD-25616-16 |
Uống |
Thuốc bột pha hỗn dịch uống |
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 3,76g |
Gói |
50.000 |
3.400 |
170.000.000 |
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
95 |
PP2300436791 |
G1-107 |
ISAIAS |
Diosmin |
600mg |
VD-28464-17 (QĐ số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp/6 vỉ x 10 viên |
Viên |
30.000 |
5.415 |
162.450.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
96 |
PP2300436793 |
G1-109 |
Dimedrol |
Diphenhydramin hydroclorid |
10mg/ml |
VD-24899-16 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 100 ống x 1ml |
Ống |
1.000 |
490 |
490.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
97 |
PP2300436794 |
G1-110 |
Donalium 20 mg |
Domperidon maleat |
20mg |
VD-16778-12 |
Uống |
Viên nang |
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai |
Việt Nam |
Chai 100 viên nang |
Viên |
75.000 |
500 |
37.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
98 |
PP2300436795 |
G1-111 |
A.T Domperidon |
Domperidon |
5mg/5ml |
893110275423 (VD-26743-17) |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 5 ml |
Gói |
5.000 |
860 |
4.300.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
99 |
PP2300436796 |
G1-112 |
Vacodomtium 10 caps |
Domperidon |
10mg |
VD-32977-19 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược Vacopharm |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
75.000 |
500 |
37.500.000 |
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
100 |
PP2300436797 |
G1-113 |
GYSUDO |
Đồng sulfat |
0,25% x 90ml |
VD-18926-13 |
Dùng ngoài |
Dung dịch dùng ngoài |
Agimexpharm |
Việt Nam |
Chai nhựa PP 90ml |
Chai |
2.000 |
4.900 |
9.800.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
101 |
PP2300436798 |
G1-114 |
Vinopa |
Drotaverin HCl |
40mg/2ml |
VD-18008-12 (QĐ gia hạn số 833/QĐ-QLD ngày 21/12/2022) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 2ml |
Ống |
2.000 |
2.190 |
4.380.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
102 |
PP2300436799 |
G1-115 |
Drotusc Forte |
Drotaverin clohydrat |
80mg |
VD-24789-16
Công văn gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 hiệu lực đến hết ngày 31/12/2024 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
400.000 |
1.050 |
420.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH |
N3 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
103 |
PP2300436800 |
G1-116 |
Ebastine Normon 10mg Orodispersible Tablets |
Ebastine |
10mg |
VN-22104-19 |
Uống |
Viên nén phân tán trong miệng |
Laboratorios Normon S.A. |
Tây Ban Nha |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
9.900 |
99.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT |
N1 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
104 |
PP2300436801 |
G1-117 |
Meyernazid |
Enalapril maleat; Hydroclorothiazid |
10mg; 12,5mg |
VD-34421-20 |
Uống |
Viên nén |
Công ty liên doanh Meyer-BPC |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
1.575 |
78.750.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
105 |
PP2300436802 |
G1-118 |
Enaboston 5 plus |
Enalapril maleat+ hydrochlorothiazid |
5mg + 12,5mg |
VD-33419-19 |
Uống |
Viên nén |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
2.190 |
109.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
106 |
PP2300436803 |
G1-119 |
Gemapaxane |
Enoxaparin natri |
4000IU/0,4ml |
VN-16312-13 (Có QĐ gia hạn số 343/QĐ-QLD ngày 19/05/2023) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Italfarmaco, S.p.A. |
Ý |
Hộp 6 bơm tiêm |
Bơm tiêm |
1.000 |
70.000 |
70.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG |
N1 |
24 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
107 |
PP2300436804 |
G1-120 |
Eperison 50 |
Eperison hydrochlorid |
50mg |
893110216023 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
200.000 |
234 |
46.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
108 |
PP2300436805 |
G1-121 |
Adrenaline-BFS 5mg |
Epinephrin (adrenalin) |
5mg/5ml |
VD-27817-17 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ x
5ml |
Lọ |
1.000 |
25.000 |
25.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
109 |
PP2300436806 |
G1-122 |
AGI-ERY 500 |
Erythromycin |
500mg |
VD-18220-13 |
Uống |
Viên nén dài bao phim |
Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
1.350 |
6.750.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
110 |
PP2300436807 |
G1-123 |
Esomeprazol 20mg |
Esomeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazole magnesium (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate) 22,5%) |
20mg |
VD-33458-19 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
400.000 |
235 |
94.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
111 |
PP2300436809 |
G1-125 |
Etodolac DWP 500mg |
Etodolac |
500mg |
VD-35358-21 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
100.000 |
4.998 |
499.800.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
112 |
PP2300436810 |
G1-126 |
Etocox 200 |
Etodolac |
200mg |
VD-30235-18
(893110344223) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Dược Danapha |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
30.000 |
3.950 |
118.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
113 |
PP2300436811 |
G1-127 |
Bizuca |
Etodolac |
300mg |
VD-29360-18 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần sản xuất - thương mại Dược phẩm Đông Nam |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
30.000 |
3.990 |
119.700.000 |
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
114 |
PP2300436812 |
G1-128 |
SAVI ETORICOXIB 30 |
Etoricoxib |
30mg |
VD-25268-16 (QĐ số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm SAVI |
Việt Nam |
Hộp/3 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
4.000 |
200.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
115 |
PP2300436813 |
G1-129 |
Atocib 120 |
Etoricoxib |
120mg |
VD-29518-18 CV gia hạn số 737/QĐ-QLD |
Uống |
viên nén bao phim |
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 3 vỉ x 10 viên |
viên |
15.000 |
5.250 |
78.750.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
N3 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
116 |
PP2300436814 |
G1-130 |
Atocib 60 |
Etoricoxib |
60mg |
VD-29519-18 CV gia hạn số 737/QĐ-QLD |
Uống |
viên nén bao phim |
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 3 vỉ x 10 viên |
viên |
20.000 |
3.150 |
63.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
N3 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
117 |
PP2300436815 |
G1-131 |
SaViFibrat 200M |
Fenofibrat |
200mg |
VD-29839-18 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
2.200 |
110.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HÀ PHƯƠNG |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
118 |
PP2300436816 |
G1-132 |
FATFE |
Fenofibrat |
145mg |
VD-36043-22 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH BRV Healthcare |
Việt Nam |
Hộp 03 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
3.100 |
155.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT TIẾN |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
119 |
PP2300436817 |
G1-133 |
Berodual |
Ipratropium bromide khan (dưới dạng Ipratropium bromide monohydrate) + Fenoterol Hydrobromide |
0,02mg/nhát xịt + 0,05mg/nhát xịt |
VN-17269-13 (Có QĐ gia hạn số 232/QĐ-QLD ngày 29/04/2022) |
Xịt |
Dung dịch khí dung |
Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & Co. KG. |
Đức |
Hộp 1 bình xịt 200 nhát xịt (10ml) |
Bình |
1.000 |
132.323 |
132.323.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG |
N1 |
24 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
120 |
PP2300436818 |
G1-134 |
Fexofenadin OD DWP 60 |
Fexofenadin |
60mg |
VD-35359-21 |
Uống |
Viên nén phân tán |
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
200.000 |
1.491 |
298.200.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
121 |
PP2300436819 |
G1-135 |
Telfor 120 |
Fexofenadin HCL |
120mg |
VD-26009-16 CV gia hạn số 737/QĐ-QLD |
Uống |
viên nén bao phim |
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
810 |
40.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
N2 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
122 |
PP2300436820 |
G1-136 |
Xonatrix forte |
Fexofenadin hydroclorid |
180mg |
VD-34679-20 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
1.100 |
55.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HOÀNG ĐỨC |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
123 |
PP2300436821 |
G1-137 |
Flupaz 200 |
Fluconazol |
200mg |
VD-32757-19 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược Apimed |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
13.000 |
65.000.000 |
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
124 |
PP2300436822 |
G1-138 |
MIRENZINE 5 |
Flunarizin |
5mg |
VD-28991-18 (QĐ số 136/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Việt Nam |
Hộp/10 vỉ x 10 viên |
Viên |
100.000 |
1.250 |
125.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
N3 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
125 |
PP2300436823 |
G1-139 |
MESECA |
Fluticason propionat |
50mcg/0,05ml (0,1%) |
VD-23880-15 |
Xịt mũi |
Hỗn dịch xịt mũi |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 60 liều |
Lọ |
1.000 |
96.000 |
96.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
126 |
PP2300436824 |
G1-140 |
Spinolac fort |
Furosemid + spironolacton |
40mg + 50mg |
VD-29489-18
Cv 136/QĐ-QLD gia hạn đến hết ngày 31/12/2024 |
Uống |
viên nén |
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
viên |
30.000 |
2.373 |
71.190.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
127 |
PP2300436825 |
G1-141 |
GABARICA 400 |
Gabapentin |
400mg |
VD-24848-16
(QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến hết ngày 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
3.990 |
199.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
128 |
PP2300436826 |
G1-142 |
Leer 300 |
Gabapentin |
300mg |
VD-22620-15 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần S.P.M |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
2.793 |
139.650.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔ THÀNH |
N3 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
129 |
PP2300436828 |
G1-144 |
Glizym-M |
Gliclazide + Metformin hydrochloride |
80mg + 500mg |
VN3-343-21 |
Uống |
Viên nén |
M/s Panacea Biotec Pharma Ltd. |
Ấn Độ |
Hộp 20 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
3.300 |
165.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3 |
N5 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
130 |
PP2300436829 |
G1-145 |
Glimsure 1 |
Glimepirid |
1mg |
VN-22287-19 |
Uống |
Viên nén |
Aurobindo Pharma Limited |
Ấn Độ |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
100.000 |
850 |
85.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
131 |
PP2300436830 |
G1-146 |
Glimsure 3 |
Glimepirid |
3mg |
VN-22288-19 |
Uống |
Viên nén |
Aurobindo Pharma Limited |
Ấn Độ |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
100.000 |
1.300 |
130.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
132 |
PP2300436831 |
G1-147 |
PERGLIM M-1 |
Glimepiride + Metformin hydrochloride |
1mg + 500mg |
VN-20806-17 kèm công văn số 10271/QLD-ĐK ngày 5/6/2018 V/v bổ sung qui cách đóng gói, thay đổi mẫu nhãn và công văn số 1008/QLD-ĐK ngày 06/02/2020 V/v thông báo thay đổi tên CSSX thuốc thành phẩm (không thay đổi địa điểm); quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1) |
Uống |
Viên nén phóng thích chậm |
Inventia Healthcare Limited |
India |
Hộp 5 vỉ x 20 viên |
Viên |
10.000 |
2.600 |
26.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
N3 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
133 |
PP2300436832 |
G1-148 |
Comiaryl 2mg/500mg |
Glimepirid + Metformin hydroclorid |
2mg +500mg |
VD-33885-19 |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
150.000 |
2.499 |
374.850.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
134 |
PP2300436833 |
G1-149 |
SAVI GLIPIZIDE 5 |
Glipizid |
5mg |
VD-29120-18
(QĐ gia hạn số 136/QĐ-QLD, hiệu lực đến hết ngày 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
2.950 |
147.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
135 |
PP2300436835 |
G1-151 |
Glucosamin |
Glucosamin hydroclorid (tương đương Glucosamin 415mg) |
500mg |
VD-31739-19 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
200.000 |
245 |
49.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
136 |
PP2300436836 |
G1-152 |
Glucose 5% |
Glucose |
5%/500ml |
VD-28252-17 |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty CP Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Chai 500ml |
Chai |
2.000 |
7.980 |
15.960.000 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI |
N4 |
36 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
137 |
PP2300436837 |
G1-153 |
Glucose 10% |
Glucose |
10%-250ml |
VD-25876-16 |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty CP Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Chai 250ml |
Chai |
500 |
9.230 |
4.615.000 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI |
N4 |
24 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
138 |
PP2300436838 |
G1-154 |
Glucose 10% |
Glucose |
10%-500ml |
VD-25876-16 |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty CP Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Chai 500ml |
Chai |
500 |
10.395 |
5.197.500 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI |
N4 |
24 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
139 |
PP2300436840 |
G1-156 |
Glucose 30% |
Glucose |
30%-500ml |
VD-23167-15 |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty CP Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Chai 500ml |
Chai |
500 |
15.435 |
7.717.500 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI |
N4 |
24 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
140 |
PP2300436841 |
G1-157 |
Lactated ringer's and dextrose |
Glucose-lactat |
5%, 500ml |
VD-21953-14 |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty CP Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Chai 500ml |
Chai |
4.000 |
10.500 |
42.000.000 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI |
N4 |
36 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
141 |
PP2300436842 |
G1-158 |
A.T Nitroglycerin inj |
Glyceryl trinitrat(Nitroglycerin) |
5mg/5ml |
VD-25659-16 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 10 ống x 5 ml |
Ống |
1.000 |
50.000 |
50.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
142 |
PP2300436843 |
G1-159 |
DIMAGEL |
Guaiazulen + Dimethicon |
4mg + 300mg |
VD-33154-19 |
Uống |
Viên nang mềm |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp/3 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
4.000 |
200.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
143 |
PP2300436845 |
G1-161 |
HOASTEX |
Húng chanh, Núc nác, Cineol |
45g; 11,25g; 83,7mg |
VD-25220-16 |
Uống |
Siro thuốc |
Chi nhánh Cty CPDP OPC tại Bình Dương - nhà máy DP OPC |
Việt Nam |
Chai 90ml |
Chai |
6.000 |
35.637 |
213.822.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM OPC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
144 |
PP2300436846 |
G1-162 |
Siukomin Injection |
Hydroxocobalamin |
5mg/2ml |
VN-22792-21 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd. |
Đài Loan |
Hộp 10 ống x 2ml |
Ống |
2.000 |
19.000 |
38.000.000 |
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
145 |
PP2300436847 |
G1-163 |
SYSEYE |
Hydroxypropyl methylcellulose |
30mg/10ml - Lọ 15ml |
VD-25905-16 |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 15ml |
Lọ |
2.000 |
30.000 |
60.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
146 |
PP2300436848 |
G1-164 |
BFS-Hyoscin 40mg/2ml |
Hyoscin butylbromid |
40mg/2ml |
VD-26769-17 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ x 2ml/lọ nhựa/túi nhôm |
Lọ |
5.000 |
14.700 |
73.500.000 |
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
147 |
PP2300436849 |
G1-165 |
INSUNOVA -G PEN |
Insulin Glargine (rDNA origin) - 100IU/ml |
100IU/ml |
QLSP-907-15 kèm công văn số 1728/QLD-ĐK ngày 2/2/2016 V/v bổ sung quy cách đóng gói, thay đổi hạn dùng sản phẩm và công văn số 14039/QLD-ĐK ngày 19/08/2019 V/v thay đổi một số nội dung đôi với thuốc đã được cấp số đăng ký; Quyết định 317/QĐ-QLD ngày 17/6/2022 V/v gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam Đợt 44 (hiệu lực 5 năm kể từ ngày ký (17/6/2022); công văn số 13878/QLD-ĐK ngày 30/12/2022 V/v thay đổi tên, địa chỉ cơ sở sản xuất thành phẩm. |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Biocon Biologics Limited |
India |
Hộp chứa 01 bút tiêm nạp sẵn chứa 03ml dung dịch thuốc |
Bút tiêm |
500 |
213.900 |
106.950.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
N5 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
148 |
PP2300436850 |
G1-166 |
Humalog Kwikpen |
Insulin lispro |
300U (tương đương 10,5mg)/3ml |
QLSP-1082-18 (Có QĐ gia hạn số 343/QĐ-QLD ngày 19/05/2023) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Eli Lilly Italia S.p.A |
Ý |
Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml (15 kim kèm theo) |
Bút tiêm |
1.000 |
198.000 |
198.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
N1 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
149 |
PP2300436851 |
G1-167 |
Mixtard 30 |
Insulin Human (rDNA) (isophane insulin crystals) + Insulin Human (rDNA) (soluble fraction) |
(700IU + 300IU)/10ml |
QLSP-1055-17 (Có QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Tiêm |
Hỗn dịch tiêm |
Novo Nordisk Production S.A.S |
Pháp |
Hộp 1 lọ x 10ml |
Lọ |
5.000 |
57.000 |
285.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG |
N1 |
30 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
150 |
PP2300436852 |
G1-168 |
Irbepro 300
|
Irbesartan |
300mg |
VD-25074-16
|
Uống |
Viên nén
|
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv
|
Việt Nam
|
Hộp 03 vỉ x 10 viên
|
Viên |
50.000 |
6.500 |
325.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BÌNH AN |
N3 |
36 tháng
|
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
151 |
PP2300436853 |
G1-169 |
Irbesartan OD DWP 100mg |
Irbesartan |
100 mg |
VD-35223-21 |
Uống |
Viên nén phân tán |
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
1.995 |
99.750.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
152 |
PP2300436854 |
G1-170 |
Hasanox |
Itraconazol |
100 mg |
VD-33904-19 |
Uống |
viên nang cứng |
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ, 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
3.000 |
3.381 |
10.143.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
153 |
PP2300436855 |
G1-171 |
IVAGIM 5 |
Ivabradin |
5mg |
VD-35991-22 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 14 viên |
Viên |
5.000 |
2.400 |
12.000.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
154 |
PP2300436856 |
G1-172 |
Ivermectin 3 A.T |
Ivermectin |
3mg |
VD-25656-16 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 1 vỉ x 4 viên |
Viên |
500 |
7.150 |
3.575.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM AN THIÊN |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
155 |
PP2300436858 |
G1-174 |
Kali clorid 10% |
Kali clorid |
1g/10ml |
893110375223 (VD-25324-16) QĐ gia hạn số 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml |
Ống |
500 |
1.470 |
735.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
156 |
PP2300436859 |
G1-175 |
Zinc |
Kẽm Gluconat |
70mg |
VD-21787-14 CV gia hạn số 574/QĐ-QLD |
Uống |
viên nén bao phim |
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
630 |
31.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
157 |
PP2300436860 |
G1-176 |
Grazincure |
Kẽm (dưới dạng Kẽm Sulfate monohydrate) |
10mg |
VN-16776-13 |
Uống |
Dung dịch uống |
Gracure Pharmaceuticals Ltd. |
Ấn Độ |
Hộp 1 chai 100ml |
Chai |
2.000 |
30.000 |
60.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
158 |
PP2300436861 |
G1-177 |
Ketoprofen EC DWP 100mg |
Ketoprofen |
100 mg |
VD-35224-21 |
Uống |
Viên nén bao tan trong ruột |
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
2.478 |
123.900.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
159 |
PP2300436862 |
G1-178 |
Daehwakebanon |
Ketoprofen |
30mg |
VN-23028-22 |
Dán Ngoài |
Miếng dán |
Dae Hwa Pharmaceutical Co., Ltd |
Hàn Quốc |
Gói 07 miếng |
Miếng |
20.000 |
10.500 |
210.000.000 |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM CÁT THÀNH |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
160 |
PP2300436863 |
G1-179 |
Etonsaid 10 |
Ketorolac tromethamin |
10mg |
VD-33902-19 |
Uống |
viên nén phân tán |
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
viên |
30.000 |
1.785 |
53.550.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
161 |
PP2300436864 |
G1-180 |
Kevindol |
Ketorolac trometamol |
30mg/ml |
VN-22103-19 |
Tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm |
Esseti Farmaceutici S.r.l |
Ý |
Hộp 3 ống 1ml |
Ống |
1.000 |
34.000 |
34.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT |
N1 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
162 |
PP2300436865 |
G1-181 |
Andonbio |
Lactobacillus acidophilus |
75mg/gói |
VD-20517-14 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD, 08/02/2023) |
Uống |
Thuốc bột uống |
Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm |
Việt Nam |
Hộp 50 gói x 1g |
Gói |
80.000 |
1.245 |
99.600.000 |
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
163 |
PP2300436866 |
G1-182 |
Companity |
Lactulose |
670mg/ml-ống 7.5ml |
VD-25146-16 |
Uống |
Dung dịch uống |
Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 20 ống nhựa x 7,5ml. |
Ống |
5.000 |
3.300 |
16.500.000 |
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
164 |
PP2300436867 |
G1-183 |
Lansoprazol |
Lansoprazol (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột Lansoprazol 8,5%) |
30mg |
VD-21314-14 (CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 1000 viên |
Viên |
100.000 |
282 |
28.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
165 |
PP2300436868 |
G1-184 |
ACRITEL-10 |
Levocetirizin |
10mg |
VD-28899-18 (QĐ số 136/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp/6 vỉ x 10 viên |
Viên |
30.000 |
2.990 |
89.700.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
166 |
PP2300436869 |
G1-185 |
Molpadia 250 mg/25 mg |
Levodopa + carbidopa |
250mg + 25mg |
893110450223 |
Uống |
Viên nén |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
3.192 |
31.920.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
167 |
PP2300436870 |
G1-186 |
LEVODHG 500 |
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 512,46mg) |
500mg |
VD-21558-14 CV gia hạn số 572/QĐ-QLD |
Uống |
viên nén bao phim |
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
995 |
49.750.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
N3 |
36 tháng CV 3622/QLD-ĐK ngày 13/2/2015 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
168 |
PP2300436871 |
G1-187 |
Lizetric 10mg |
Lisinopril |
10mg |
VD-26417-17 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Pymepharco |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
Viên |
30.000 |
1.900 |
57.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HÀ PHƯƠNG |
N3 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
169 |
PP2300436872 |
G1-188 |
Auroliza 5 |
Lisinopril |
5mg |
VN-17253-13 |
Uống |
Viên nén |
Aurobindo Pharma Ltd. |
Ấn Độ |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
Viên |
30.000 |
810 |
24.300.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN AFP GIA VŨ |
N2 |
48 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
170 |
PP2300436874 |
G1-190 |
LISORIL - 10 |
Lisinopril |
10mg |
VN-16797-13 |
Uống |
Viên nén |
Ipca Laboratories Ltd |
Ấn Độ |
Hộp 02 vỉ x 14 viên |
Viên |
30.000 |
1.290 |
38.700.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM NHẬT TIẾN |
N2 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
171 |
PP2300436875 |
G1-191 |
UmenoHCT 20/12,5 |
Lisinopril (dưới dạng Lisinopril dihydrat); Hydroclorothiazid |
20mg; 12,5mg |
VD-29132-18 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
2.415 |
120.750.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
172 |
PP2300436877 |
G1-193 |
Losartan Plus DWP 100mg/12,5 mg |
Losartan + Hydrochlorothiazid |
100mg +
12,5mg |
893110220723 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
100.000 |
1.995 |
199.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
173 |
PP2300436878 |
G1-194 |
Lowsta |
Lovastatin |
20mg |
VN-17513-13 (CV gia hạn 62/QĐ-QLD, 08/02/2023) |
Uống |
Viên nén |
Medochemie Ltd - Central Factory |
Cyprus |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
30.000 |
3.450 |
103.500.000 |
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM |
N1 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
174 |
PP2300436879 |
G1-195 |
Lovastatin 20mg |
Lovastatin |
20mg |
893110301923
(VD-22237-15) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
1.470 |
73.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
175 |
PP2300436880 |
G1-196 |
Lovastatin DWP 10mg |
Lovastatin |
10mg |
VD-35744-22 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
400.000 |
1.260 |
504.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
176 |
PP2300436883 |
G1-199 |
Lidonalin |
Lidocain hydroclorid + Adrenalin |
36mg+18mcg/1,8ml |
VD-21404-14 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 5 ống x 1,8ml |
Ống |
2.000 |
4.410 |
8.820.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
N5 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
177 |
PP2300436884 |
G1-200 |
ALUMASTAD |
Magnesi hydroxid + Nhôm hydroxid |
400mg + 306mg |
VD-34904-20 |
Uống |
Viên nhai |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp/4 vỉ xé x 10 viên |
Viên |
50.000 |
1.890 |
94.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
N2 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
178 |
PP2300436885 |
G1-201 |
LAHM |
Magnesi hydroxid + Nhôm hydroxid + Simethicon |
800mg + 611,76mg + 80mg /15g |
VD-20361-13 (QĐ số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp/20 gói x 15g |
Gói |
50.000 |
3.100 |
155.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
179 |
PP2300436886 |
G1-202 |
Atirlic |
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd |
800,4mg + 3030,3mg |
VD-26749-17 |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 20 gói x 15g |
Gói |
20.000 |
2.982 |
59.640.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
180 |
PP2300436887 |
G1-203 |
Varogel S |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd |
800,4mg +
611,76 mg/10ml |
VD-26519-17 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 gia hạn hiệu lực SĐK đến ngày 31/12/2024) |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công ty TNHH DP Shinpoong Daewoo |
Việt Nam |
Hộp 20 gói 10ml |
Gói |
50.000 |
3.150 |
157.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM SHINPOONG DAEWOO |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
181 |
PP2300436888 |
G1-204 |
Mylenfa II |
Magnesi hydroxyd; Nhôm hydroxyd; Simethicon |
200mg; 200mg; 20mg |
VD-25587-16 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược Đồng Nai |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
150.000 |
525 |
78.750.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
182 |
PP2300436889 |
G1-205 |
Trimafort |
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + Simethicon |
800,4mg + 612mg (tương ứng 3030,3mg Gel nhôm hydroxyd; 400mg Al2O3) + 80mg (tương ứng 266,7mg Simethicon nhũ dịch 30%) |
VN-20750-17 |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd. |
Hàn Quốc |
Hộp 20 gói x 10ml |
Gói |
30.000 |
3.950 |
118.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VIỆT HÀ |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
183 |
PP2300436890 |
G1-206 |
Hamigel–S |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
(800,4mg + 3.058,83mg + 80mg)/10ml |
VD-36243-22 |
Uống |
hỗn dịch uống |
Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 10ml |
Gói |
50.000 |
3.255 |
162.750.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
184 |
PP2300436891 |
G1-207 |
AQUIMA |
Mỗi 10 ml hỗn dịch chứa: Nhôm hydroxyd gel khô (tương đương Nhôm hydroxyd); Magnesi hydroxyd (dưới dạng magnesi hydroxyd paste 30% 1.333,34 mg); Simethicon (dưới dạng simethicon emulsion 30% 166,66mg) |
460mg (351,9mg)/10ml; 400mg/10ml; 50mg /10ml |
VD-32231-19 |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 20 gói x 10ml |
Gói |
40.000 |
3.300 |
132.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
185 |
PP2300436892 |
G1-208 |
Gelactive |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd |
400mg + 300mg
/10ml |
VD-31402-18
Cv 758/QĐ-QLD gia hạn đến hết ngày 31/12/2024 |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 10ml |
Gói |
75.000 |
2.394 |
179.550.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
186 |
PP2300436893 |
G1-209 |
Apigel-Plus |
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon |
800mg + 800mg + 80mg / 10ml |
VD-33983-20 |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công ty cổ phần dược Apimed |
Việt Nam |
Hộp 20 gói, 30 gói, 50 gói x 10ml |
Gói |
25.000 |
3.850 |
96.250.000 |
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
187 |
PP2300436894 |
G1-210 |
ATIRLIC FORTE |
Magnesi hydroxyd; Nhôm hydroxyd ; Simethicon |
800mg; 800mg; 100mg |
VD-26750-17
(QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến hết ngày 31/12/2024) |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 20 gói x 10g |
Gói |
20.000 |
3.900 |
78.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
188 |
PP2300436895 |
G1-211 |
ALUSI |
Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd khô |
Mỗi 2,5g bột chứa: Magnesi trisilicat 1,25g; Nhôm hydroxyd khô 0,625g |
VD-32567-19 |
Uống |
Thuốc bột |
Công ty cổ phần Hóa dược Việt Nam |
Việt Nam |
Hộp 25 túi x 2,5g |
Túi/Gói |
60.000 |
3.000 |
180.000.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
N4 |
36 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
189 |
PP2300436897 |
G1-213 |
Magnesi sulfat Kabi 15% |
Magnesi sulfat |
15%-10ml |
VD-19567-13 |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm |
Công ty CP Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Hộp 50 ống x 10ml |
Ống |
200 |
2.898 |
579.600 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI |
N4 |
36 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
190 |
PP2300436898 |
G1-214 |
Alusi |
Magnesi trisilicat + nhôm hydroxyd |
500mg + 250mg |
VD-32566-19 |
Uống/ Nhai |
Viên nén nhai |
Công ty cổ phần Hóa Dược Việt Nam |
Việt Nam |
Lọ nhựa 30 viên |
Viên |
50.000 |
1.600 |
80.000.000 |
CÔNG TY TNHH NACOPHARM MIỀN NAM |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
191 |
PP2300436899 |
G1-215 |
Mezatrihexyl |
Magnesi trisilicat +
Nhôm hydroxyd |
250mg + 120mg |
VD-32826-19 |
Uống |
Viên nén nhai |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
100.000 |
1.491 |
149.100.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
192 |
PP2300436900 |
G1-216 |
Gastro-kite |
Magnesi trisilicat khan+ Nhôm hydroxyd |
0,6g + 0,5g |
VD-15402-11 |
Uống |
Thuốc bột |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 2,5g |
Gói |
50.000 |
2.500 |
125.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
193 |
PP2300436901 |
G1-217 |
Mannitol |
Manitol |
17,5g; 20%/250ml |
VD-23168-15 |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty CP Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Chai 250ml |
Chai |
200 |
19.845 |
3.969.000 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI |
N4 |
36 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
194 |
PP2300436902 |
G1-218 |
Carmotop 25 mg |
Metoprolol tartrat |
25mg |
VN-21529-18 |
Uống |
Viên nén |
S.C. Magistra C & C SRL |
Romania |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
1.900 |
9.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT |
N1 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
195 |
PP2300436903 |
G1-219 |
Opeverin |
Mebeverin hydroclorid |
135mg |
VD-21678-14 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm OPV |
Việt Nam |
Hộp 5vỉ x 10 viên |
Viên |
1.000 |
1.480 |
1.480.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM MEDX |
N4 |
36 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
196 |
PP2300436904 |
G1-220 |
Seacaminfort |
Mecobalamin |
1500µg |
VD-28798-18 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
20.000 |
3.100 |
62.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN SEAPHACO |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
197 |
PP2300436905 |
G1-221 |
Mequitazin DWP 3mg |
Mequitazin |
3mg |
VD-35951-22 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
100.000 |
1.491 |
149.100.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
198 |
PP2300436906 |
G1-222 |
Glumeform 1000 XR |
Metformin hydroclorid |
1000mg |
VD-35537-22 |
Uống |
viên nén giải phóng kéo dài |
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
1.785 |
89.250.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
199 |
PP2300436907 |
G1-223 |
PANFOR SR-1000 |
Metformin hydrochlorid |
1000mg |
VN-20187-16 kèm công văn số 6712/QLD-ĐK ngày 16/5/2017 V/v đính chính quyết định cấp SĐK thuốc nước ngoài và công văn số 1008/QLD-ĐK ngày 06/02/2020 V/v thông báo thay đổi tên CSSX thuốc thành phẩm (không thay đổi địa điểm) và quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1) |
Uống |
Viên nén phóng thích chậm |
Inventia Healthcare Limited |
India |
Hộp 5 vỉ x 20 viên |
Viên |
29.500 |
1.550 |
45.725.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRƯỜNG TÍN |
N3 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
200 |
PP2300436908 |
G1-224 |
GliritDHG 500 mg/2,5mg |
Metformin HCL + Glibenclamide |
500mg + 2,5mg |
VD-24598-16 CV gia hạn số 833/QĐ-QLD |
Uống |
viên nén bao phim |
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
2.100 |
105.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
201 |
PP2300436909 |
G1-225 |
GliritDHG 500mg/5mg |
Metformin HCL + Glibenclamide |
500mg + 5mg |
VD-24599-16 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD |
Uống |
viên nén bao phim |
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
70.000 |
2.310 |
161.700.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
202 |
PP2300436910 |
G1-226 |
Hasanbest 500/5 |
Metformin hydroclorid + glibenclamid |
500mg +5mg |
VD-32392-19 |
Uống |
viên nén bao phim |
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ, 8 vỉ x 15 viên |
Viên |
75.000 |
2.310 |
173.250.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
N3 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
203 |
PP2300436911 |
G1-227 |
Glumeform 750 XR |
Metformin hydroclorid |
750mg |
VD-35539-22 |
Uống |
viên nén giải phóng kéo dài |
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 3 vỉ x 10 viên |
viên |
100.000 |
1.790 |
179.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
204 |
PP2300436912 |
G1-228 |
Mycotrova 1000 |
Methocarbamol |
1000mg |
VD-27941-17 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
250.000 |
2.499 |
624.750.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
205 |
PP2300436913 |
G1-229 |
Vincomid |
Metoclopramid HCl |
10mg/2ml |
VD-21919-14 (QĐ gia hạn số 833/QĐ-QLD ngày 21/12/2022) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 10 ống 2ml |
Ống |
3.000 |
1.150 |
3.450.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
206 |
PP2300436915 |
G1-231 |
Morphin (Morphin hydroclorid 10mg/ml) |
Morphin hydroclorid |
10mg/ml |
VD-24315-16 (Quyết định gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)/ 893111093823 (Quyết định gia hạn 352/QĐ-QLD ngày 25/05/2023) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha Bình Dương |
Việt Nam |
Hộp 10 ống x 1ml; Hộp 25 ống x 1ml |
Ống |
2.000 |
6.993 |
13.986.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG CODUPHA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
207 |
PP2300436916 |
G1-232 |
Moxifloxacin 0,5% |
Moxifloxacin |
25mg/ 5ml |
VD-27953-17
(QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024) |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Công ty CPDP Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 5ml |
Lọ |
1.000 |
9.650 |
9.650.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
208 |
PP2300436917 |
G1-233 |
Vintanil 1000 |
N-Acetyl – DL – Leucin |
1000mg/10ml |
VD-27160-17 (QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 5 ống x 10ml |
Ống |
15.000 |
23.835 |
357.525.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
209 |
PP2300436918 |
G1-234 |
Acetylcysteine 100mg |
Acetylcystein |
100mg |
VD-35587-22 |
Uống |
Thuốc bột uống |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 48 gói x 1,5g |
Gói |
20.000 |
435 |
8.700.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
210 |
PP2300436919 |
G1-235 |
Acetylcystein |
Acetylcystein |
200mg |
VD-33456-19 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 300 viên |
Viên |
20.000 |
204 |
4.080.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
211 |
PP2300436920 |
G1-236 |
BFS-Naloxone |
Naloxon (hydroclorid) |
0,4mg/ml |
VD-23379-15 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 10 ống x 1ml |
Ống |
300 |
29.400 |
8.820.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
212 |
PP2300436921 |
G1-237 |
Ameproxen 500 |
Naproxen (dưới dạng Naproxen natri) |
500mg |
VD-25741-16 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
1.932 |
96.600.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA |
N4 |
48 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
213 |
PP2300436922 |
G1-238 |
Naproxen EC DWP 250mg |
Naproxen |
250mg |
VD-35848-22 |
Uống |
Viên nén bao phim tan trong ruột |
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hộp 06 vỉ x 10 viên |
Viên |
70.000 |
2.499 |
174.930.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
214 |
PP2300436923 |
G1-239 |
Amegesic 200 |
Naproxen |
200mg |
VD-27965-17 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
785 |
39.250.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HÀ PHƯƠNG |
N4 |
48 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
215 |
PP2300436924 |
G1-240 |
Natri Clorid 0,9% |
Natri clorid |
0,9%, 12ml |
VD-34988-21 |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt, mũi |
Công ty Cổ phần Dược Medipharco |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 12ml |
Lọ |
7.000 |
5.250 |
36.750.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TẤN CƯỜNG |
N4 |
36 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
216 |
PP2300436925 |
G1-241 |
Natri clorid 3% |
Natri clorid |
3% - 100ml |
VD-23170-15 |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty CP Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Chai 100ml |
Chai |
200 |
8.190 |
1.638.000 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI |
N4 |
36 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
217 |
PP2300436926 |
G1-242 |
Natri clorid 0,9% |
Natri clorid |
0,9%-500ml |
893110039623 |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty CP Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Chai 500ml |
Chai |
20.000 |
6.299 |
125.980.000 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI |
N4 |
36 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
218 |
PP2300436927 |
G1-243 |
Lactated ringer's and dextrose |
Natri clorid + natri lactat + kali clorid + calcium clorid + glucose
(Ringer lactat + glucose) |
5%/500ml |
VD-21953-14 |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty CP Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Chai 500ml |
Chai |
500 |
10.500 |
5.250.000 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI |
N4 |
36 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
219 |
PP2300436928 |
G1-244 |
Oresol 245 |
Natri clorid + Natri citrat dihydrat + Kali clorid + Glucose khan |
520mg + 580mg + 300mg + 2,7g |
VD-22037-14 CV gia hạn số 352/QĐ-QLD |
Uống |
thuốc bột |
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 20 gói x 4,1g |
Gói |
3.000 |
805 |
2.415.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
220 |
PP2300436929 |
G1-245 |
VITOL |
Natri hyaluronat |
18mg/10ml - Lọ 12ml |
VD-28352-17 |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 12ml |
Lọ |
1.000 |
39.000 |
39.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
221 |
PP2300436930 |
G1-246 |
BFS-Nabica 8,4% |
Natri hydrocarbonat
(natri bicarbonat) |
8,4% 10ml |
VD-26123-17 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ. Lọ 10ml |
Lọ |
300 |
19.740 |
5.922.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
222 |
PP2300436931 |
G1-247 |
MEPOLY |
Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat); Polymyxin B sulfat; Dexamethason (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) |
(35mg; 100.000IU; 10mg)/10ml |
VD-21973-14 |
Nhỏ mắt, mũi, tai |
Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 10ml |
Lọ |
1.000 |
37.000 |
37.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
223 |
PP2300436933 |
G1-249 |
BFS-Nicardipin |
Nicardipin |
10ml/10ml |
VD-28873-18 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 20 lọ. Lọ 10ml |
Lọ |
100 |
84.000 |
8.400.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
224 |
PP2300436934 |
G1-250 |
Nikoramyl 5 |
Nicorandil |
5mg |
VD-30393-18 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
2.940 |
147.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
225 |
PP2300436935 |
G1-251 |
Nikoramyl 10 |
Nicorandil |
10mg |
VD-34178-20 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
4.450 |
222.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI DƯỢC PHẨM VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ THUẬN PHÁT |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
226 |
PP2300436936 |
G1-252 |
A.T Nicorandil 5mg |
Nicorandil |
5mg |
893110149823 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
500.000 |
1.680 |
840.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
227 |
PP2300436937 |
G1-253 |
BFS-Noradrenaline 4mg |
Nor-epinephrin |
4mg/4ml |
VD-27818-17 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ x 4ml |
Lọ |
300 |
54.000 |
16.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
228 |
PP2300436938 |
G1-254 |
Nước cất pha tiêm |
Nước cất pha tiêm |
500ml |
VD-23172-15 |
Tiêm |
Dung môi pha tiêm |
Công ty CP Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Chai 500ml |
chai |
500 |
8.715 |
4.357.500 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI |
N4 |
36 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
229 |
PP2300436939 |
G1-255 |
Nước cất pha tiêm |
Nước cất pha tiêm |
100ml |
VD-23172-15 |
Tiêm |
Dung môi pha tiêm |
Công ty CP Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Chai 100ml |
Ống |
300 |
6.800 |
2.040.000 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI |
N4 |
36 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
230 |
PP2300436940 |
G1-256 |
NYSTATAB |
Nystatin |
500.000UI |
893110356723
(VD-24708-16) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
900 |
4.500.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
231 |
PP2300436941 |
G1-257 |
OFLOXACIN 300 |
Ofloxacin |
300mg |
VD-33117-19 |
Uống |
Viên nén |
Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera |
Việt nam |
Hộp 10 vỉ x 6 viên |
Viên |
20.000 |
1.400 |
28.000.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC SÀI GÒN |
N4 |
36 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
232 |
PP2300436942 |
G1-258 |
Kagasdine |
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol pellet 8,5%) |
20mg |
VD-33461-19 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 1000 viên |
Viên |
500.000 |
145 |
72.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
233 |
PP2300436943 |
G1-259 |
Omevin |
Omeprazol (dưới dạng Omeprazol natri) |
40mg |
893110374823 (VD-25326-16) QĐ gia hạn số 776/QĐ-QLD ngày 19/10/2023 |
Tiêm |
Thuốc bột đông khô pha tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ |
Lọ |
500 |
5.980 |
2.990.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
234 |
PP2300436944 |
G1-260 |
Vinphatoxin |
Oxytocin |
10UI/1ml |
893114039523 (VD-26323-17) CV gia hạn số 198/QĐ-QLD ngày 24/03/2023 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml |
Ống |
5.000 |
6.489 |
32.445.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
235 |
PP2300436945 |
G1-261 |
Pallas 250mg |
Paracetamol |
250mg/5ml; gói 5ml |
VD-34660-20 |
Uống |
Dung dịch uống |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 5ml |
Gói |
30.000 |
2.121 |
63.630.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
236 |
PP2300436946 |
G1-262 |
Agimol 325 |
Paracetamol |
325mg/1,6g |
VD-22791-15 |
Uống |
Thuốc cốm |
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 1,6g; Hộp 10 gói x 1,6g |
Gói |
30.000 |
1.800 |
54.000.000 |
CÔNG TY TNHH ĐÔNG NAM PHARMA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
237 |
PP2300436950 |
G1-266 |
Taphenplus 325 |
Paracetamol |
325mg |
VD-28440-17 |
Uống |
Viên nén phân tán |
Công ty CP Dược phẩm Sao Kim |
Việt Nam |
Hộp 2 túi x 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
75.000 |
745 |
55.875.000 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI |
N4 |
24 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
238 |
PP2300436951 |
G1-267 |
BABEMOL |
Paracetamol |
120mg/5ml |
VD-21255-14 (QĐ số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Siro |
Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long |
Việt Nam |
Hộp/30 gói x 5ml |
Gói |
50.000 |
1.800 |
90.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
239 |
PP2300436952 |
G1-268 |
Grial-E |
Paracetamol + Chlorpheniramin |
250mg+2mg |
VD-28003-17 |
Uống |
Cốm pha hỗn dịch |
Công ty cổ phần dược S.Pharm |
Việt Nam |
Hộp 100 gói x 1,5g |
Gói |
50.000 |
1.000 |
50.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
240 |
PP2300436953 |
G1-269 |
PARABEST |
Paracetamol + chlorpheniramin |
500mg + 2mg |
VD-30006-18 (QĐ số 225/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén sủi bọt |
Công ty cổ phần dược phẩm Bắc Ninh |
Việt Nam |
Hộp/5 vỉ x 4 viên |
Viên |
70.000 |
2.650 |
185.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
241 |
PP2300436954 |
G1-270 |
Coldacmin Sinus |
Paracetamol + Clopheniramin maleat |
325mg + 2mg |
VD-25497-16 CV gia hạn số 737/QĐ-QLD |
Uống |
viên nén |
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
70.000 |
273 |
19.110.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
242 |
PP2300436955 |
G1-271 |
Pabemin 325 |
Paracetamol + Clorpheniramin maleat |
325mg+2mg |
VD-27840-17 |
Uống |
Thuốc cốm |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 2,5g |
Gói |
70.000 |
690 |
48.300.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CỬU LONG |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
243 |
PP2300436956 |
G1-272 |
Effer-paralmax codein 10 |
Paracetamol + Codein phosphat |
500mg + 10mg |
VD-29694-18 |
Uống |
Viên nén sủi bọt |
Công ty CP Dược phẩm Boston Việt Nam |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 4 viên |
Viên |
50.000 |
2.100 |
105.000.000 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI |
N4 |
36 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
244 |
PP2300436957 |
G1-273 |
Di-Angesic codein 10 |
Paracetamol + Codein phosphat |
500mg + 10mg |
VD-28396-17 |
Uống |
Viên nang |
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 10 viên |
Viên |
250.000 |
628 |
157.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
245 |
PP2300436958 |
G1-274 |
Hapacol pain |
Paracetamol + Ibuprofen |
500mg + 200mg |
VD-26598-17 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD |
Uống |
viên nén |
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 10 vỉ x 10 viên |
viên |
150.000 |
788 |
118.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
N2 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
246 |
PP2300436959 |
G1-275 |
Nakibu |
Paracetamol; Methocarbamol |
300mg; 380mg |
VD-34233-20 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm SaVi |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
3.000 |
150.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NGUYÊN ANH KHOA |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
247 |
PP2300436960 |
G1-276 |
Relatab TT |
Paracetamol + Methocarbamol |
325mg + 400mg |
VD-35775-22 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên; Hộp 20 vỉ x 10 viên. |
Viên |
100.000 |
1.590 |
159.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VŨ DUY |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
248 |
PP2300436961 |
G1-277 |
Hapacol CS day |
Paracetamol + Phenylephrin HCL |
650mg + 5mg |
VD-20568-14 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD |
Uống |
viên nén |
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 10 vỉ x 10 viên |
viên |
100.000 |
788 |
78.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
N2 |
36 tháng CV 6094/QLD-ĐK ngày 3/5/2017 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
249 |
PP2300436962 |
G1-278 |
Paracetamol 1g/10ml |
Paracetamol |
1g/10ml |
VD-26906-17 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 5 ống x 10 ml |
Ống |
5.000 |
20.000 |
100.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HÀ PHƯƠNG |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
250 |
PP2300436963 |
G1-279 |
Pagozine |
Paracetamol |
1g/6.7ml |
VD-28088-17 |
Tiêm |
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền |
Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco. |
Việt Nam |
Hộp 5 ống x 6,7ml |
Ống |
2.000 |
24.000 |
48.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HÀ PHƯƠNG |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
251 |
PP2300436964 |
G1-280 |
Coperil 4 |
Perindopril erbumin |
4mg |
VD-22039-14 CV gia hạn số 854/QĐ-QLD |
Uống |
viên nén |
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 1 vỉ x 30 viên |
Viên |
100.000 |
698 |
69.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
N2 |
36 tháng CV 4628/QLD-ĐK ngày 29/3/2016 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
252 |
PP2300436965 |
G1-281 |
VT-Amlopril |
Perindopril +amlodipin |
4 mg +5mg |
VN-22963-21 |
Uống |
Viên nén |
USV Private Limited |
Ấn Độ |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
25.000 |
3.850 |
96.250.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG 3 |
N3 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
253 |
PP2300436966 |
G1-282 |
Coperil plus |
Perindopril erbumin + indapamid |
4mg + 1,25mg |
VD-23386-15 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD |
Uống |
viên nén |
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 1 vỉ x 30 viên |
Viên |
30.000 |
2.300 |
69.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
254 |
PP2300436967 |
G1-283 |
Viritin plus 2/0,625 |
Perindopril tert-butylamin + indapamid |
2mg + 0,625mg |
VD-25977-16
Cv 62/QĐ-QLD gia hạn đến hết ngày 31/12/2024 |
Uống |
viên nén |
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 30 viên |
Viên |
50.000 |
1.890 |
94.500.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
255 |
PP2300436968 |
G1-284 |
Vinphyton 1mg |
Phytomenadion (vitamin K1) |
1mg/1ml |
VD3-76-20 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml |
Ống |
150 |
999 |
149.850 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
256 |
PP2300436969 |
G1-285 |
Vitamin K1 10mg/1ml |
Phytomenadion |
10mg/ 1ml |
VD-25217-16
(QĐ gia hạn số: 302 /QĐ-QLD ngày 27/4/2023 được gia hạn đến 31/12/2024) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty CPDP Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 10 ống x 1ml |
Ống |
200 |
1.408 |
281.600 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
257 |
PP2300436970 |
G1-286 |
PIPERACILLIN 2G |
Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) |
2g |
VD-26851-17
(QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến hết ngày 31/12/2024) |
Tiêm |
Thuốc bột pha tiêm |
Chi nhánh 3 - Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm tại Bình Dương |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ |
Lọ |
1.000 |
67.000 |
67.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM |
N2 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
258 |
PP2300436972 |
G1-288 |
Piromax |
Piroxicam |
10mg |
VD-21697-14 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
260 |
13.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
259 |
PP2300436975 |
G1-291 |
Hypevas 10 |
Pravastatin |
10mg |
VD-26822-17
Công văn gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 hiệu lực đến hết ngày 31/12/2024 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
150.000 |
925 |
138.750.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
260 |
PP2300436976 |
G1-292 |
Pravastatin DWP 30mg |
Pravastatin natri |
30 mg |
VD-35225-21 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
2.499 |
124.950.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
261 |
PP2300436977 |
G1-293 |
Pravastatin DWP 5mg |
Pravastatin natri |
5mg |
VD-35850-22 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hộp 06 vỉ x 10 viên |
Viên |
150.000 |
1.260 |
189.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
262 |
PP2300436978 |
G1-294 |
Dalyric |
Pregabalin |
75mg |
VD-25091-16
(893110263923) |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty Cổ phần Dược Danapha |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
1.000 |
50.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
263 |
PP2300436981 |
G1-297 |
BFS-Pipolfen |
Promethazin
(hydroclorid) |
100mg/4ml |
VD-31614-19 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ x 4ml |
Lọ |
500 |
30.000 |
15.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
264 |
PP2300436982 |
G1-298 |
Cardio-BFS |
Propranolol (hydroclorid) |
1mg/1ml |
VD-31616-19 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ x lọ 1ml |
Lọ |
500 |
25.000 |
12.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
265 |
PP2300436983 |
G1-299 |
Propranolol |
Propranolol (hydroclorid) |
40mg |
893110045423 |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
600 |
6.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
266 |
PP2300436984 |
G1-300 |
Quinapril 10mg |
Quinapril |
10mg |
VD-30439-18 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
20.000 |
3.800 |
76.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HÀ PHƯƠNG |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
267 |
PP2300436985 |
G1-301 |
BAROLE 10 |
Rabeprazole Natri |
10mg |
VN-20563-17 kèm công văn số 4108/QLD-ĐK ngày 9/3/2018 V/v đính chính cấp số quyết định cấp SĐK thuốc nước ngoài, công văn số 1008/QLD-ĐK ngày 06/02/2020 V/v thông báo thay đổi tên CSSX thuốc thành phẩm (không thay đổi địa điểm); quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1) |
Uống |
Viên nang cứng (dưới dạng vi hạt tan trong ruột) |
Inventia Healthcare Limited |
India |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
30.000 |
1.300 |
39.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TRƯỜNG TÍN |
N2 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
268 |
PP2300436986 |
G1-302 |
BAROLE 20 |
Natri Rabeprazole |
20mg |
VN-20805-17 công văn số 1008/QLD-ĐK ngày 06/02/2020 V/v thông báo thay đổi tên CSSX thuốc thành phẩm (không thay đổi địa điểm); kèm quyết định 62/QĐ-QLD ngày 8/2/2023 V/v công bố Danh mục thuốc, nguyên liệu làm thuốc có giấy đăng ký lưu hành được tiếp tục sử dụng theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết số 80/2023/QH15 ngày 09/01/2023 của Quốc hội (Đợt 1) |
Uống |
Viên nang cứng dưới dạng vi hạt tan trong ruột |
Inventia Healthcare Limited |
India |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
2.700 |
27.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
N2 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
269 |
PP2300436987 |
G1-303 |
Danapha-Rabe |
Rabeprazol natri (dưới dạng rabeprazol natri hydrat) |
10mg |
893110231223 |
Uống |
Viên bao tan trong ruột |
Công ty Cổ phần Dược Danapha |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
100.000 |
1.270 |
127.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC DANAPHA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
270 |
PP2300436989 |
G1-305 |
AYITE |
Rebamipid |
100mg |
VD-20520-14 (QĐ số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp/6 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
3.000 |
150.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
N3 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
271 |
PP2300436990 |
G1-306 |
EUROLUX-2 |
Repaglinid |
2mg |
VD-29717-18 (QĐ số 225/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp/6 vỉ x 10 viên |
Viên |
30.000 |
5.950 |
178.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
272 |
PP2300436991 |
G1-307 |
Ringer lactate |
Ringer lactat |
500ml |
VD-22591-15 |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Công ty CP Fresenius Kabi Việt Nam |
Việt Nam |
Chai 500ml |
Chai |
10.000 |
7.298 |
72.980.000 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI |
N4 |
36 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
273 |
PP2300436992 |
G1-308 |
Rosuvas Hasan 5 |
Rosuvastatin |
5mg |
VD-25026-16
Cv 62/QĐ-QLD gia hạn đến hết ngày 31/12/2024 |
Uống |
viên nén |
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
150.000 |
1.000 |
150.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
N3 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
274 |
PP2300436993 |
G1-309 |
Rotundin 30 |
Rotundin |
30mg |
VD-22913-15 (CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
10.000 |
380 |
3.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
275 |
PP2300436994 |
G1-310 |
MICEZYM 100 |
Saccharomyces boulardii |
2,26 x 10^9 CFU |
QLSP-947-16
Cv 62/QĐ-QLD gia hạn đến hết ngày 31/12/2024 |
Uống |
Thuốc bột |
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 1,0 g |
Gói |
50.000 |
3.948 |
197.400.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
276 |
PP2300436995 |
G1-311 |
Vinsalmol 5 |
Salbutamol (dưới dạng salbutamol sulfat) |
5mg/2,5ml |
893115305623 (VD-30605-18) QĐ gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023 |
Khí dung |
Dung dịch khí dung |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 2,5ml |
Ống |
30.000 |
8.400 |
252.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
277 |
PP2300436996 |
G1-312 |
Atisalbu |
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mg |
4mg/10ml |
893115277823
(VD-25647-16) |
Uống |
Dung dịch uống |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 30 ống x 10ml |
Ống |
20.000 |
5.187 |
103.740.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
278 |
PP2300436997 |
G1-313 |
Atisalbu |
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat) 2mg |
2mg/5ml |
893115277823
(VD-25647-16) |
Uống |
Dung dịch uống |
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp 30 ống x 5ml |
Ống |
20.000 |
3.800 |
76.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM AT và C |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
279 |
PP2300436998 |
G1-314 |
Zensalbu nebules 2.5 |
Salbutamol |
2,5mg/2,5ml |
VD-21553-14 |
Hít qua máy khí dung |
Dung dịch dùng cho khí dung |
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 10 ống x 2,5ml |
Ống |
1.000 |
4.410 |
4.410.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
280 |
PP2300436999 |
G1-315 |
Buto-Asma |
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol Sulfate) |
100mcg/liều |
VN-16442-13 (Có QĐ gia hạn số 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023) |
Đường hô hấp |
Khí dung đã chia liều |
Laboratorio Aldo-Unión SL. |
Tây Ban Nha |
Hộp 1 bình xịt chứa 200 liều (10ml) + đầu xịt định liều |
Bình |
500 |
49.300 |
24.650.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC - THIẾT BỊ Y TẾ ĐÀ NẴNG |
N1 |
36 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
281 |
PP2300437000 |
G1-316 |
Zencombi |
Salbutamol +
ipratropium |
(2,5mg + 0,5mg)/ 2,5ml |
VD-26776-17 |
Hít qua máy khí dung |
Dung dịch dùng cho khí dung |
Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội |
Việt Nam |
Hộp 10 lọ x 2,5ml |
Lọ |
2.000 |
12.600 |
25.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CPC1 HÀ NỘI |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
282 |
PP2300437001 |
G1-317 |
Salzol |
Salbutamol sulfat |
4mg |
VN-22767-21 |
Uống |
Viên nén |
M/s Windlas Biotech Private Limited |
Ấn Độ |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
100.000 |
700 |
70.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HÀ PHƯƠNG |
N5 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
283 |
PP2300437002 |
G1-318 |
Femancia |
Sắt fumarat + acid folic |
305mg+350mcg |
VD-27929-17
Công văn gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 hiệu lực đến hết ngày 31/12/2024 |
Uống |
Viên nang cứng (đỏ) |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
20.000 |
609 |
12.180.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
284 |
PP2300437003 |
G1-319 |
Enpovid FE-FOLIC |
Sắt sulfat + folic acid |
60mg + 0,25mg |
VD-20049-13 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần S.P.M |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
30.000 |
800 |
24.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔ THÀNH |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
285 |
PP2300437004 |
G1-320 |
Flathin 125 mg |
Simethicone |
125mg |
VD-35302-21 |
Uống |
Viên nang mềm |
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
100.000 |
1.071 |
107.100.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
286 |
PP2300437006 |
G1-322 |
ROVAGI 0,75 |
Spiramycin |
750.000IU |
VD-22798-15 |
Uống |
Thuốc cốm |
Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 20 gói; 30 gói x 2,5g |
Gói |
20.000 |
1.700 |
34.000.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
287 |
PP2300437007 |
G1-323 |
Rovas 1.5M |
Spiramycin |
1.500.000 IU |
VD-21784-14 CV gia hạn số 62/QĐ-QLD |
Uống |
viên nén bao phim |
CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang |
Việt Nam |
hộp 2 vỉ x 8 viên |
Viên |
10.000 |
2.190 |
21.900.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC HẬU GIANG |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
288 |
PP2300437008 |
G1-324 |
Infecin 3 M.I.U |
Spiramycin |
3.000.000IU |
VD-22297-15 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần S.P.M |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 5 viên |
Viên |
10.000 |
7.000 |
70.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM ĐÔ THÀNH |
N3 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
289 |
PP2300437010 |
G1-326 |
VAGASTAT |
Sucralfat |
1500mg |
VD-23645-15
(QĐ gia hạn số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến hết ngày 31/12/2024) |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Công ty cổ phần Dược phẩm Phương Đông |
Việt Nam |
Hộp 30 gói x 15g |
Gói |
20.000 |
4.200 |
84.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
290 |
PP2300437012 |
G1-328 |
Telmisartan OD DWP 40 |
Telmisartan |
40mg |
VD-35746-22 |
Uống |
Viên nén phân tán |
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
200.000 |
1.260 |
252.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
291 |
PP2300437013 |
G1-329 |
Anvo-Telmisartan HCTZ 40/12,5mg |
Telmisartan + hydroclorothiazid |
40mg + 12,5mg |
840110178823 |
Uống |
Viên nén |
Laboratorios Liconsa S.A. |
Tây Ban Nha |
Hộp 2 vỉ x 14 viên, hộp 7 vỉ x 14 viên |
Viên |
5.000 |
8.800 |
44.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT |
N1 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
292 |
PP2300437014 |
G1-330 |
Mibetel HCT |
Telmisartan + hydroclorothiazid |
40mg + 12,5mg |
VD-30848-18 |
Uống |
Viên nén |
Công ty TNHH Liên doanh HASAN-DERMAPHARM |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
70.000 |
4.095 |
286.650.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
N3 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
293 |
PP2300437015 |
G1-331 |
Tenonic |
Tenoxicam |
20mg |
VD-22342-15 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC (USA - NIC Pharma) |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
3.192 |
159.600.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TẤN CƯỜNG |
N4 |
36 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
294 |
PP2300437016 |
G1-332 |
Vinterlin |
Terbutalin sulfat |
0,5mg/ml |
VD-20895-14 (QĐ gia hạn số 201/QĐ-QLD ngày 20/04/2022) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 ống x 1ml |
Ống |
100 |
5.300 |
530.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
295 |
PP2300437017 |
G1-333 |
Vinterlin 5mg |
Terbutalin sulfat |
5mg/2ml |
VD-33655-19 |
Khí dung |
Dung dịch khí dung |
Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 10 ống x 2ml |
Ống |
2.000 |
42.000 |
84.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM VĨNH PHÚC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
296 |
PP2300437018 |
G1-334 |
BOURABIA-4 |
Thiocolchicosid |
4mg |
VD-32808-19 |
Uống |
Viên nén |
Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
15.000 |
3.700 |
55.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC VACOPHARM |
N2 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
297 |
PP2300437019 |
G1-335 |
Suztine 4 |
Tizanidin hydroclorid |
4mg |
893110289823
(VD-28996-18)
Công văn gia hạn số 737/QĐ-QLD ngày 09/10/2023 hiệu lực 05 năm |
Uống |
Viên nén |
Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
300.000 |
1.554 |
466.200.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TƯỜNG THÀNH |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
298 |
PP2300437020 |
G1-336 |
Tobramycin 0,3% |
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat) |
15mg/ 5ml |
VD-27954-17
(QĐ gia hạn số: 62 /QĐ-QLD ngày 8/02/2023 được gia hạn đến 31/12/2024) |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Công ty CPDP Minh Dân |
Việt Nam |
Hộp 20 lọ 5ml |
Lọ |
600 |
2.719 |
1.631.400 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM MINH DÂN |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
299 |
PP2300437021 |
G1-337 |
TOPEZONIS 100 |
Tolperison |
100mg |
VD-26725-17 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
30.000 |
1.470 |
44.100.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
300 |
PP2300437022 |
G1-338 |
METODEX SPS |
Tobramycin; Dexamethason |
0,3%; 0,1% (kl/tt) - Lọ 7ml |
VD-23881-15 |
Nhỏ mắt |
Hỗn dịch nhỏ mắt |
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Merap |
Việt Nam |
Hộp 1 lọ 7ml |
Lọ |
2.000 |
35.000 |
70.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MERAP |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
301 |
PP2300437023 |
G1-339 |
Duhemos 500 |
Tranexamic acid |
500mg |
893110398023 |
Uống |
viên nén bao phim tan trong ruột |
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
15.000 |
2.499 |
37.485.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
302 |
PP2300437024 |
G1-340 |
DECOLIC |
Trimebutin maleat |
24 mg |
VD-19304-13 (QĐ số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Bột pha hỗn dịch uống |
Công ty cổ phần dược phẩm 3/2 |
Việt Nam |
Hộp/20 gói x 1,15g |
Gói |
100.000 |
2.100 |
210.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
303 |
PP2300437025 |
G1-341 |
Metazydyna |
Trimetazidin |
20mg |
VN-21630-18 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Adamed Pharma S.A |
Ba Lan |
Hộp 2 vỉ x 30 viên |
Viên |
70.000 |
1.890 |
132.300.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN TMDV THĂNG LONG |
N1 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
304 |
PP2300437026 |
G1-342 |
Vartel 20mg |
Trimetazidin hydroclorid |
20mg |
VD-25935-16 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần dược phẩm TV.Pharm |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ x 30 viên |
Viên |
150.000 |
600 |
90.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TV.PHARM |
N3 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
305 |
PP2300437027 |
G1-343 |
Galcholic 300 |
Ursodeoxycholic acid |
300mg |
VD-28543-17
Cv 62/QĐ-QLD gia hạn đến hết ngày 31/12/2024 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 5 vỉ x 10 viên |
Viên |
30.000 |
2.625 |
78.750.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
306 |
PP2300437028 |
G1-344 |
Milepsy 200 |
Valproat natri |
200mg |
VD-33912-19 |
Uống |
viên nén bao phim tan trong ruột |
Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
viên |
10.000 |
1.323 |
13.230.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
307 |
PP2300437029 |
G1-345 |
Valsartan stella 40mg |
Valsartan |
40mg |
VD-26570-17 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
4.200 |
210.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VẠN CƯỜNG PHÁT |
N2 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
308 |
PP2300437030 |
G1-346 |
Valsartan cap DWP 80mg |
Valsartan |
80mg |
VD-35593-22 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần dược phẩm Wealphar |
Việt Nam |
Hộp 06 vỉ x 10 viên |
Viên |
150.000 |
1.995 |
299.250.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TÂN AN |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
309 |
PP2300437031 |
G1-347 |
VINCESTAD 5 |
Vinpocetin |
5mg |
VD-34468-20 |
Uống |
Viên nén |
Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Việt Nam |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
2.250 |
112.500.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GOLD STAR PHARM |
N2 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
310 |
PP2300437032 |
G1-348 |
Vitamin A-D |
Vitamin A + D |
2500UI + 200UI |
VD-19550-13 |
Uống |
Viên nang mềm |
Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương |
Việt Nam |
Hộp 10 vĩ x 10 viên |
Viên |
50.000 |
320 |
16.000.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TẤN CƯỜNG |
N4 |
24 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
311 |
PP2300437033 |
G1-349 |
Bisoprolol |
Bisoprolol fumarat |
5mg |
VD-22474-15 (CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
5.000 |
138 |
690.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
312 |
PP2300437034 |
G1-350 |
Vitamin 3B extra |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
100mg+100mg
+150mcg |
VD-31157-18 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty CP dược phẩm Quảng Bình |
Việt Nam |
Hộp 1 túi x 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
150.000 |
990 |
148.500.000 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN DƯỢC PHẨM HIỀN MAI |
N4 |
36 |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
313 |
PP2300437037 |
G1-353 |
MAGISIX |
Vitamin B6 + magnesi (lactat) |
5mg+ 470mg |
VD-25613-16 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Agimexpharm |
Việt Nam |
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 4 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên |
Viên |
100.000 |
126 |
12.600.000 |
CÔNG TY CP DƯỢC PHẨM AGIMEXPHARM |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
314 |
PP2300437038 |
G1-354 |
Neurixal |
Vitamin B6 + magnesi lactat dihydrat |
5mg + 470mg |
VD-28552-17
Cv 62/QĐ-QLD gia hạn đến hết ngày 31/12/2024 |
Uống |
viên nén sủi bọt |
Công ty TNHH Hasan - Dermapharm |
Việt Nam |
Hộp 1 tuýp x 20 viên |
viên |
100.000 |
1.848 |
184.800.000 |
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VIỆT ĐỨC |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
315 |
PP2300437039 |
G1-355 |
A.T ASCORBIC SYRUP |
Vitamin C |
100mg |
VD-25624-16 (QĐ số 62/QĐ-QLD, hiệu lực đến 31/12/2024) |
Uống |
Dung dịch uống |
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên |
Việt Nam |
Hộp/30 ống nhựa x 5ml |
Ống |
20.000 |
2.290 |
45.800.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN GONSA |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
316 |
PP2300437041 |
G1-357 |
Vitamin C |
Acid Ascorbic |
500mg |
VD-31749-19 |
Uống |
Viên nang cứng |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 200 viên |
Viên |
20.000 |
153 |
3.060.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
N4 |
24 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |
|
317 |
PP2300437043 |
G1-359 |
Vitamin PP |
Nicotinamid |
500mg |
VD-31750-19 |
Uống |
Viên nén bao phim |
Công ty cổ phần Dược phẩm Khánh Hòa |
Việt Nam |
Chai 200 viên |
Viên |
100.000 |
192 |
19.200.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM KHÁNH HÒA |
N4 |
36 tháng |
Thuốc được giao đến kho của bên mời thầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được danh mục đặt hàng của bên mời thầu. |
319/QĐ-TTYTHB |
19/01/2024 |
Trung tâm Y tế huyện Hòa Bình |