Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn1101804369 |
CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT THÀNH PHÁT |
1.986.166.896,8548 VND | 1.986.166.896 VND | 365 ngày |
| 1 | KHU VỰC BỆNH VIỆN VÀ KHU N2 | Theo quy định tại Chương V | 0 | 1.330.860.922 | ||||
| 1.1 | Làm cỏ tạp (2 tháng 1 lần) | Theo quy định tại Chương V | 524.989 | 100 m2/lần | 76.600 | 40.214.157 | ||
| 1.2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị ở vùng III | Theo quy định tại Chương V | 21634.872 | 100 m2/lần | 45.700 | 988.713.650 | ||
| 1.3 | Bón phân thảm cỏ (2 tháng làm 1 lần) | Theo quy định tại Chương V | 524.989 | 100 m2/lần | 70.800 | 37.169.221 | ||
| 1.4 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 2 lần / năm ( mỗi lần 3 đợt phun) | Theo quy định tại Chương V | 524.989 | 100 m2/lần | 23.700 | 12.442.239 | ||
| 1.5 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng 2 tháng làm 1 lần | Theo quy định tại Chương V | 524.989 | 100 m2/lần | 40.800 | 21.419.551 | ||
| 1.6 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo quy định tại Chương V | 0.82 | 100 cây/năm | 10.539.900 | 8.642.718 | ||
| 1.7 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo quy định tại Chương V | 79 | cây/năm | 113.100 | 8.934.900 | ||
| 1.8 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m | Theo quy định tại Chương V | 2.647 | 100 m2/năm | 3.209.300 | 8.495.017 | ||
| 1.9 | Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công, đô thị loại III-V (1 tháng làm 4 lần) | Theo quy định tại Chương V | 34.871 | 10000m2 | 390.700 | 13.624.100 | ||
| 1.10 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Theo quy định tại Chương V | 2.199 | 100 m2/năm | 17.870.100 | 39.296.350 | ||
| 1.11 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị ở vùng III định mức 240 lần / năm | Theo quy định tại Chương V | 527.736 | 100 m2/lần | 54.100 | 28.550.518 | ||
| 1.12 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo quy định tại Chương V | 79 | cây | 1.561.500 | 123.358.500 | ||
| 2 | KHU VỰC CÔNG VIÊN KHU 2 | Theo quy định tại Chương V | 0 | 407.329.986 | ||||
| 2.1 | Làm cỏ tạp | Theo quy định tại Chương V | 122.32 | 100 m2/lần | 76.600 | 9.369.712 | ||
| 2.2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị ở vùng III định mức 240 lần/ năm | Theo quy định tại Chương V | 5448.624 | 100 m2/lần | 45.700 | 249.002.117 | ||
| 2.3 | Bón phân thảm cỏ (2 tháng làm 1 lần) | Theo quy định tại Chương V | 122.32 | 100 m2/lần | 70.800 | 8.660.256 | ||
| 2.4 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 2 lần / năm ( mỗi lần 3 đợt phun) | Theo quy định tại Chương V | 122.32 | 100 m2/lần | 23.700 | 2.898.984 | ||
| 2.5 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng 2 tháng làm 1 lần | Theo quy định tại Chương V | 122.32 | 100 m2/lần | 40.800 | 4.990.656 | ||
| 2.6 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo quy định tại Chương V | 79 | cây/năm | 113.100 | 8.934.900 | ||
| 2.7 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m | Theo quy định tại Chương V | 2.316 | 100 m2/năm | 3.209.300 | 7.432.739 | ||
| 2.8 | Công tác quét đường, gom rác đường phố bằng thủ công, đô thị loại III-V (1 tháng làm 4 lần) | Theo quy định tại Chương V | 23.592 | 10000m2 | 542.700 | 12.803.378 | ||
| 2.9 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo quy định tại Chương V | 0.32 | 100 cây/năm | 12.561.100 | 4.019.552 | ||
| 2.10 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo quy định tại Chương V | 0.08 | 100 cây/năm | 10.539.900 | 843.192 | ||
| 2.11 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo quy định tại Chương V | 63 | cây | 1.561.500 | 98.374.500 | ||
| 3 | KHU VỰC CÔNG VIÊN KHU 1 | Theo quy định tại Chương V | 0 | 436.198.143 | ||||
| 3.1 | Làm cỏ tạp (2 tháng 1 lần) | Theo quy định tại Chương V | 124.422 | 100 m2/lần | 76.600 | 9.530.725 | ||
| 3.2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị ở vùng III định mức 240 lần/ năm | Theo quy định tại Chương V | 5532.72 | 100 m2/lần | 45.700 | 252.845.304 | ||
| 3.3 | Bón phân thảm cỏ (2 tháng làm 1 lần) | Theo quy định tại Chương V | 124.422 | 100 m2/lần | 70.800 | 8.809.078 | ||
| 3.4 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 2 lần / năm ( mỗi lần 3 đợt phun) | Theo quy định tại Chương V | 124.422 | 100 m2/lần | 23.700 | 2.948.801 | ||
| 3.5 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng 2 tháng làm 1 lần | Theo quy định tại Chương V | 124.422 | 100 m2/lần | 40.800 | 5.076.418 | ||
| 3.6 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo quy định tại Chương V | 94 | cây/năm | 113.100 | 10.631.400 | ||
| 3.7 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m | Theo quy định tại Chương V | 2.316 | 100 m2/năm | 3.209.300 | 7.432.739 | ||
| 3.8 | Công tác quét đường, gom rác đường đan, công viên bằng thủ công, đô thị loại III-V | Theo quy định tại Chương V | 22.598 | 10000m2 | 542.700 | 12.263.935 | ||
| 3.9 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo quy định tại Chương V | 0.32 | 100 cây/năm | 12.561.100 | 4.019.552 | ||
| 3.10 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo quy định tại Chương V | 0.08 | 100 cây/năm | 10.539.900 | 843.192 | ||
| 3.11 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo quy định tại Chương V | 78 | cây | 1.561.500 | 121.797.000 | ||
| 4 | KHU VỰC CÔNG VIÊN KHU AO VĂN HÓA | Theo quy định tại Chương V | 0 | 743.917.287 | ||||
| 4.1 | Làm cỏ tạp (2 tháng 1 lần) | Theo quy định tại Chương V | 326.731 | 100 m2/lần | 76.600 | 25.027.595 | ||
| 4.2 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kW, đối với đô thị ở vùng III định mức 240 lần / năm | Theo quy định tại Chương V | 15524.904 | 100 m2/lần | 31.800 | 493.691.947 | ||
| 4.3 | Bón phân thảm cỏ (2 tháng làm 1 lần) | Theo quy định tại Chương V | 326.731 | 100 m2/lần | 70.800 | 23.132.555 | ||
| 4.4 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 2 lần / năm ( mỗi lần 3 đợt phun) | Theo quy định tại Chương V | 326.731 | 100 m2/lần | 23.700 | 7.743.525 | ||
| 4.5 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo quy định tại Chương V | 62.76 | 100 m2/lần | 40.800 | 2.560.608 | ||
| 4.6 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Theo quy định tại Chương V | 85 | cây/năm | 113.100 | 9.613.500 | ||
| 4.7 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m | Theo quy định tại Chương V | 10.232 | 100 m2/năm | 3.209.300 | 32.837.558 | ||
| 4.8 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Theo quy định tại Chương V | 0.03 | 100 cây/năm | 12.561.100 | 376.833 | ||
| 4.9 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Theo quy định tại Chương V | 0.48 | 100 cây/năm | 10.539.900 | 5.059.152 | ||
| 4.10 | Công tác quét đường, gom rác đường đan, công viên bằng thủ công, đô thị loại III-V 1 tháng làm 4 lần | Theo quy định tại Chương V | 20.539 | 10000m2 | 542.700 | 11.146.515 | ||
| 4.11 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo quy định tại Chương V | 85 | cây | 1.561.500 | 132.727.500 | ||
| 5 | KHU VỰC DƯỚI CẦU DƯƠNG VĂN DƯƠNG | Theo quy định tại Chương V | 0 | 73.810.108 | ||||
| 5.1 | Làm cỏ tạp (2 tháng 1 lần) | Theo quy định tại Chương V | 33.57 | 100 m2/lần | 76.600 | 2.571.462 | ||
| 5.2 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị ở vùng III | Theo quy định tại Chương V | 1433.04 | 100 m2/lần | 45.700 | 65.489.928 | ||
| 5.3 | Bón phân thảm cỏ (2 tháng làm 1 lần) | Theo quy định tại Chương V | 33.57 | 100 m2/lần | 70.800 | 2.376.756 | ||
| 5.4 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 2 lần / năm ( mỗi lần 3 đợt phun) | Theo quy định tại Chương V | 33.57 | 100 m2/lần | 23.700 | 795.609 | ||
| 5.5 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Theo quy định tại Chương V | 33.57 | 100 m2/lần | 40.800 | 1.369.656 | ||
| 5.6 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m | Theo quy định tại Chương V | 0.376 | 100 m2/năm | 3.209.300 | 1.206.697 |