Care package

        Watching
Tender ID
Views
4
Contractor selection plan ID
Bidding package name
Care package
Bidding method
Online bidding
Tender value
3.310.295.000 VND
Publication date
09:39 14/02/2025
Contract Type
All in One
Domestic/ International
Domestic
Contractor Selection Method
Single Stage Single Envelope
Fields
Non-consulting
Approval ID
KQ2500017748_2502140922
Approval Documents

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Decision-making agency
People's Committee of Thanh Hoa Town, Thanh Hoa District
Approval date
14/02/2025
Tendering result
There is a winning contractor
List of successful bidders
Number Business Registration ID ( on new Public Procuring System) Consortium Name Contractor's name Bid price Technical score Winning price Delivery time (days) Contract date
1 vn1101804369

CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT THÀNH PHÁT

1.986.166.896,8548 VND 1.986.166.896 VND 365 day
List of goods
Number Menu of goods Goods code Amount Calculation Unit Description Origin Price/Winning bid price/Bidding price (VND) Note
1
KHU VỰC BỆNH VIỆN VÀ KHU N2
0
Theo quy định tại Chương V
2
Làm cỏ tạp (2 tháng 1 lần)
524.989
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
76,600
3
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị ở vùng III
21634.872
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
45,700
4
Bón phân thảm cỏ (2 tháng làm 1 lần)
524.989
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
70,800
5
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 2 lần / năm ( mỗi lần 3 đợt phun)
524.989
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,700
6
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng 2 tháng làm 1 lần
524.989
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,800
7
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.82
100 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
10,539,900
8
Duy trì cây bóng mát loại 1
79
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
113,100
9
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m
2.647
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
3,209,300
10
Công tác quét hè, gom rác hè phố bằng thủ công, đô thị loại III-V (1 tháng làm 4 lần)
34.871
10000m2
Theo quy định tại Chương V
390,700
11
Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào
2.199
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
17,870,100
12
Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, hàng rào bằng thủ công, đối với đô thị ở vùng III định mức 240 lần / năm
527.736
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
54,100
13
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
79
cây
Theo quy định tại Chương V
1,561,500
14
KHU VỰC CÔNG VIÊN KHU 2
0
Theo quy định tại Chương V
15
Làm cỏ tạp
122.32
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
76,600
16
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị ở vùng III định mức 240 lần/ năm
5448.624
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
45,700
17
Bón phân thảm cỏ (2 tháng làm 1 lần)
122.32
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
70,800
18
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 2 lần / năm ( mỗi lần 3 đợt phun)
122.32
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,700
19
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng 2 tháng làm 1 lần
122.32
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,800
20
Duy trì cây bóng mát loại 1
79
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
113,100
21
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m
2.316
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
3,209,300
22
Công tác quét đường, gom rác đường phố bằng thủ công, đô thị loại III-V (1 tháng làm 4 lần)
23.592
10000m2
Theo quy định tại Chương V
542,700
23
Duy trì cây cảnh trổ hoa
0.32
100 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
12,561,100
24
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.08
100 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
10,539,900
25
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
63
cây
Theo quy định tại Chương V
1,561,500
26
KHU VỰC CÔNG VIÊN KHU 1
0
Theo quy định tại Chương V
27
Làm cỏ tạp (2 tháng 1 lần)
124.422
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
76,600
28
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị ở vùng III định mức 240 lần/ năm
5532.72
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
45,700
29
Bón phân thảm cỏ (2 tháng làm 1 lần)
124.422
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
70,800
30
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 2 lần / năm ( mỗi lần 3 đợt phun)
124.422
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,700
31
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng 2 tháng làm 1 lần
124.422
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,800
32
Duy trì cây bóng mát loại 1
94
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
113,100
33
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m
2.316
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
3,209,300
34
Công tác quét đường, gom rác đường đan, công viên bằng thủ công, đô thị loại III-V
22.598
10000m2
Theo quy định tại Chương V
542,700
35
Duy trì cây cảnh trổ hoa
0.32
100 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
12,561,100
36
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.08
100 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
10,539,900
37
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
78
cây
Theo quy định tại Chương V
1,561,500
38
KHU VỰC CÔNG VIÊN KHU AO VĂN HÓA
0
Theo quy định tại Chương V
39
Làm cỏ tạp (2 tháng 1 lần)
326.731
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
76,600
40
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kW, đối với đô thị ở vùng III định mức 240 lần / năm
15524.904
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
31,800
41
Bón phân thảm cỏ (2 tháng làm 1 lần)
326.731
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
70,800
42
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 2 lần / năm ( mỗi lần 3 đợt phun)
326.731
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,700
43
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
62.76
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,800
44
Duy trì cây bóng mát loại 1
85
cây/năm
Theo quy định tại Chương V
113,100
45
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m
10.232
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
3,209,300
46
Duy trì cây cảnh trổ hoa
0.03
100 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
12,561,100
47
Duy trì cây cảnh tạo hình
0.48
100 cây/năm
Theo quy định tại Chương V
10,539,900
48
Công tác quét đường, gom rác đường đan, công viên bằng thủ công, đô thị loại III-V 1 tháng làm 4 lần
20.539
10000m2
Theo quy định tại Chương V
542,700
49
Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1
85
cây
Theo quy định tại Chương V
1,561,500
50
KHU VỰC DƯỚI CẦU DƯƠNG VĂN DƯƠNG
0
Theo quy định tại Chương V
51
Làm cỏ tạp (2 tháng 1 lần)
33.57
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
76,600
52
Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công, đối với đô thị ở vùng III
1433.04
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
45,700
53
Bón phân thảm cỏ (2 tháng làm 1 lần)
33.57
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
70,800
54
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ 2 lần / năm ( mỗi lần 3 đợt phun)
33.57
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
23,700
55
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng
33.57
100 m2/lần
Theo quy định tại Chương V
40,800
56
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao <1m
0.376
100 m2/năm
Theo quy định tại Chương V
3,209,300
You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second